C
2
H
5
CH=CH
2
CH
2
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HOC NĂM 2010
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN CHUNG: (44 câu – từ câu 1 đến câu 44)
Câu 1: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A.
Fe
2+
và Cr
2+
B. Fe
3+
và Cu C. Mg và Ni
2+
D. Zn và Cr
3+
Câu 2: Cho 5,6 g bột Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch H
2
SO
4
đậm đặc, nóng người ta thu được 9,6g sản
phẩm khử chứa lưu huỳnh. Sản phẩm chứa lưu huỳnh là:
A.
+ 3e
Câu 4: Cho 0,1 mol Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO
3
dư người ta thu được muối. Biết số mol Fe
phản ứng gần bằng 27,78% số mol HNO
3
. Vậy thể tích khí thoát ra ở đktc là:
A.
0,672 L B. 0,84 L C. 6,72 L D. 2,24 L
Câu 5: Cho khí H
2
qua ống sứ chứa a gam Fe
2
O
3
đun nóng, sau một thời gian thu được 5,200g hỗn hợp X gồm 4
chất rắn. Hòa tan hết hỗn hợp X bằng HNO
3
đặc nóng thu được 0,785 mol khí NO
2
. Vậy a là:
A.
11,480g B. 24,040g C. 17,760g. D. 8,340g
Câu 6: Al có thể phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ở điều kiện thích hợp ?
A.
CuO, Cr
2
O
3
, dung dịch K
, ZnCl
2
, CuSO
4
?
A.
1 B. 2 C.3 D. 4
Câu 9: Phản ứng nào sau đây xảy ra được ở điều kiện thích hợp ?
A.
2Fe + 3S (dư) → Fe
2
S
3
B. 2FeCl
3
+ 3H
2
S → Fe
2
S
3
+
6HCl
C. Fe
2
O
3
+ CO → 2FeO + CO
2
SO
4
loãng B. Dung dịch Ba(OH)
2
C. Dung dịch FeCl
2
D. HNO
3
đặc nguội.
Câu 12: Dãy các chất nào sau đây đều phản ứng được với dung dịch NH
3
?
A. dung dịch FeCl
3
, dung dịch HCOOH, dung dịch BaCl
2
B. khí clo, khí oxi, khí sunfurơ
C. AgCl, CuO, Zn(OH)
2
D. CuSO
4
, Be(OH)
2
, Al(OH)
3
Câu 13: Thí nghiệm nào sau đây không tạo ra H
2
SO
4
3
COOH và 11,1 g
hỗn hợp X gồm xelulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat. Thành phần phần trăm về khối lượng của xenlulozơ
triaxetat trong hỗn hợp X là :
A. 77,84%. B. 22,16%. C. 75%. D. 25%
18. Số đồng phân cấu tạo của amin bậc nhất ứng với công thức phân tử C
4
H
11
N là :
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
19. Hiện tượng nào sau đây không đúng ?
A. Protein đều dễ tan trong nước tạo thành dung dịch keo
B. Lớp váng nổi lên khi nấu thịt cá là hiện tượng đông tụ protein
C. Lòng trắng trứng gặp Cu(OH)
2
tạo thành màu tím
D. Lòng trắng trứng gặp HNO
3
tạo thành hợp chất có màu vàng.
20. Có bao nhiêu chất trong dãy : CH
3
NH
2
, CH
3
CH(NH
2
)COOH, HI, C
2
4
→C
2
H
2
→CH
3
CHO→C
2
H
5
OH→C
4
H
6
→Cao su buna
C. CH
4
→C
2
H
2
→C
2
H
3
OH→C
2
H
5
23. Đốt cháy hết hỗn hợp A gồm 0,1 mol etilenglicol (etylen glicol) và 0,2 mol ancol X thu được 35,2 gam CO
2
.
Nếu cho hỗn hợp A tác dụng hết với natri thì thu được 0,4 mol H
2
. Vậy X là :
A. B. C. D.
24. Trong các chất sau : HCHO, CH
3
Cl, CO, CH
3
COOCH
3
, CH
3
ONa, CH
3
OCH
3
, CH
2
Cl
2
có bao nhiêu chất tạo ra
metanol bằng 1 phản ứng ?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
25. Cho 12 g hỗn hợp anđehit fomic và metyl fomiat có khối lượng bằng nhau tác dụng với một lượng thừa dung
dịch AgNO
3
/NH
. B. CH
3
COOH. C. CH
3
COONH
4
. D. HCOOCH
3
29. Cân bằng hóa học của phản ứng este hóa giữa ancol và axit hữu cơ sẽ dịch chuyển theo chiều thuận khi :
A. pha loãng hỗn hợp bằng nước. B. thêm dung dịch NaOH vào hỗn hợp.
C. chưng cất để tách este ra khỏi hỗn hợp. D. đun nóng hỗn hợp.
30. Sơ đồ phản ứng nào sau đây không tạo ra HBr ?
A.
PBr
3
+ H
2
O→ B. Zn
3
P
2
+ H
2
O → PH
3
+ Zn(OH)
2
CH
3
CH
+ −
3
2
[H O ][ROO ]
[RCOOH][H O]
B.
NaBr (rắn) + H
2
SO
4
đặc → D. C
6
H
5
-CH
3
+ Br
2
→
ánhsáng
o-BrC
6
H
4
-CH
3
+ HBr
31. Để nhận biết hai bình khí CO
2
và SO
H
5
ONa, Na
2
CO
3
D. Na
3
PO
4
, NH
3
, BaI
2
33. Phản ứng nào sau đây không đúng ?
A. CaCl
2
+ CO
2
+ H
2
O → CaCO
3
+ 2HCl B. CuCl
2
+ H
2
S → CuS + 2HCl
C. NaHSO
4
thu được dung dịch X chứa hỗn hợp 2 axit. Thể tích dung dịch
NaOH 0,1M để trung hòa dung dịch X là :
A. 300 ml B. 400 ml C. 500 ml D. 600 ml
36. Các hợp chất trong dãy nào sau đây đều có tính axit ?
A. AlCl
3
, Ca(HCO
3
)
2
, NaHSO
4
B. H
2
SO
4
, Na
2
HPO
3
, CH
3
COOH.
C. HClO, CO
2
, C
6
H
5
ONa D. NH
3
.
B.
Để phân biệt metanol, metanal, axetilen ta cho các chất phản ứng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
C.
Để phân biệt benzen và toluen ta dùng dung dịch brom.
D.
Để phân biệt axit metanoic và axit etanoic ta cho phản ứng với Cu(OH)
2
/NaOH
39. Chuyển hóa hoàn toàn 4,6 g hỗn hợp chứa cùng số mol 2 ankanol bậc nhất thành ankanal cần dùng 0,1 mol
CuO. Cho toàn bộ ankanal thu được cho phản ứng tráng gương thu được 0,3 mol Ag. Hai ankanol đó là :
A.
CH
3
OH và C
2
H
5
OH. B. CH
3
OH và C
3
H
7
OH. C. C
2
A. 28,1g B. 21,7g C. 31,3g D. 24,9g
44. Hai đồng phân X và Y có công thức phân tử C
3
H
8
O
2
. Tính chất của X và Y thể hiện trong bảng sau:
dung dịch NaOH Na AgNO
3
/NH
3
X có phản ứng có phản ứng không phản ứng
Y có phản ứng không phản ứng có phản ứng
NH
3
CH
COO
COOH
OCH
3
COOH
CH
3
NO
2
CH
2
CH
3
CH
2
CHO D. CH
3
COOCH
3
và HCOOCH
2
CH
3
PHẦN RIÊNG (thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: phần I hoặc phần II)
Phần I: dành cho thí sinh chương trình phân ban (6 câu- từ câu 45 đến câu 50)
45. Phản ứng nào dưới đây được dùng để sản xuất axeton trong công nghiệp ?
A. (CH
3
COO)
2
Ca
t
→
CH
3
COCH
3
+ CaCO
3
B. CH
3
CHOHCH
3
D. CH
3
CCl
2
CH
3
+ 2KOH
t
→
CH
3
COCH
3
+ 2KCl + 2H
2
O
46. Điện phân dung dịch CuSO
4
với anot bằng đồng, cường độ dòng là 5 A, trong thời gian 9650 giây. Điều nào sau đây đúng ?
A. Khối lượng đồng thu được ở catot là 16 g. B. Khối lượng khí oxi thu được ở anot là 4 g.
C. Nồng độ CuSO
4
giảm dần trong quá trình điện phân.
D. Phương trình điện phân là : 2CuSO
4
+ 2H
2
O → 2Cu + 2H
3
Mối liên hệ giữa các hằng số cân bằng nào sau đây không đúng?
A.
2
1 2
K K=
B.
1
3
1
K
K
=
C.
2
1
2
3
1
K
K
=
D.
3
2
2
1
K
K
=
52. Số hóa chất tối thiểu cần dùng để nhận biết 4 lọ mất nhãn chứa các dung dịch: NaOH, H
2
SO
4
, HCl, NaCl là:
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
53. Trong các kim loại : Fe, Zn, Pb, Mn, Mg, Sr, Cr. Số lượng kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt nhôm là :
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
54. Nếu chỉ xét sản phẩm chính thì sơ đồ chuyển hóa nào sau đây KHÔNG đúng ?
A.
CH
3
CHOHCH
3
H O
2
−
→
CH
3
CH=CH
2
H O
2
+
→
CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH
H O
2
−
→
CH
3
CH=CH
2
HCl+
→
CH
3
CHClCH
3
NaOH+
→
CH
3
CHOHCH
3
D.
CH
3
CH
2
. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thì khối lượng chất rắn thu được là :
A. 21,6 g B. 23,4 g C. 24,8 g D.26,0g