BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG
LẦN I
NĂM HOC : 2014 - 2015
Câu 1: Hòa tan một lượng Fe
3
O
4
trong lượng dư dung dịch H
2
SO
4
loãng, thu được dung dịch X. Chia
X làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho phản ứng với lượng dư dung dịch NaOH, lọc lấy kết tủa đem
nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được 14,4 gam chất rắn khan. Phần 2 phản
ứng vừa đủ với V ml dung dịch K
2
Cr
2
O
7
1M. Giá trị của V là
A. 50. B. 20. C. 75. D. 10.
Câu 2: Cho dãy các chất: Al, Al
2
O
3
, Cr(OH)
3
, KH
2
PO
2
,
đun nóng thu được 11,65 gam kết tủa và 4,48 lít khí (đktc). Nếu cho m gam dung dịch Y cho tác dụng
với một lượng bột Cu dư và H
2
SO
4
loãng dư sinh ra V lít NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc). Giá
trị của V là A. 1,49. B. 1,87. C. 2,24. D. 3,36.
Câu 4: Cho 4,42 gam este X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thì thu được 4,56 gam một muối của axit đơn chức và 0,46 gam một ancol. Công thức của X là
A. (C
17
H
35
COO)
2
C
2
H
4
. B. CH
2
(COOC
2
H
5
)
2
. C. (C17H33COO)3C3H5.
2-
thì thu được lượng kết tủa lớn nhất. Giá trị của a là A. 10(z + t). B. 10(z – t).
C. 5(x – y). D. 5(x + y).
Câu 7: Hòa tan hết m gam hh gồm Na và Ba vào nước thu được 300 ml dd X có pH = 13. Trung hòa
dd X bằng dd HCl rồi cô cạn thì thu được 2,665 gam muối khan. Giá trị của m là
A. 1,92. B. 1,45. C. 1,60. D. 2,10.
Câu 8: Oxi hóa 1,2 gam CH
3
OH bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hh X gồm HCHO,
H
2
O và CH
3
OH dư. Cho toàn bộ hh X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dd AgNO
3
trong NH
3
thì thu
được 12,96 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng oxi hóa CH
3
OH là A. 65,5%.
B. 76,6%. C. 80,0%. D. 70,4%.
Câu 9: Thủy phân hoàn toàn 9,46 gam một este X (đơn chức) trong lượng dư dd NaOH thì thu
được 10,34 gam muối. Mặt khác 9,46 gam chất X có thể làm mất màu vừa hết 88 gam dd Br
2
20%.
Biết rằng trong phân tử của X có chứa 2 liên kết . Tên gọi của X là A. metyl acrylat.
B. vinyl propionat. C. metyl metacrylat. D. vinyl axetat.
Câu 10: Xà phòng hóa hoàn toàn một hợp chất có công thức C
10
≡≡
A. 1,00. B. 1,50. C. 2,00. D. 2,50
Câu 12: Phân tử khối của một pentapeptit bằng 373. Biết pentapeptit này được tạo nên từ một amino
axit mà trong phân tử chỉ có chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Phân tử khối của amino
axit này là
A. 60,6. B. 57,0. C. 75,0. D. 89,0
Câu 13: Dd X chứa 0,4 mol HCl và 0,05 mol Cu(NO
3
)
2
. Cho m gam Fe vào dd X, khuấy đều cho
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y gồm hai kim loại có khối lượng 0,8m gam và V lít khí
NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m và V lần lượt là: A. 40 và 2,24.
B. 20 và 1,12. C. 40 và 1,12. D. 20 và 2,24.
Câu 14: Cho 20,15 gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M,
thu được dung dịch Y. Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M. Thành phần
% về khối lượng của glyxin trong hỗn hợp X là
A. 55,83%. B. 53,58%. C. 44,17%. D. 47,41%.
Câu 15: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam một loại mỡ chứa 40% triolein, 20% tripanmitin và 40%
tristearin (về khối lượng), thu được 138 gam glixerol. Giá trị của m là A. 1306,2. B.
1209,0. C. 1304,3. D. 1335,4.
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) hh khí X gồm axetilen, etilen và hidrocacbon Y, thu được số
mol CO
2
đúng bằng số mol H
2
O. Nếu dẫn V lít (đktc) hh khí X như trên qua lượng dư dd Br
2
thấy
khối lượng bình đựng tăng 0,82 gam. Khí thoát ra khỏi bình đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được 1,32
H
6
O
4
. Mặt khác, nếu đun nóng chất X với Br
2
(có bột Fe làm
xúc tác) thì thu được 2 dẫn xuất monobrom. Tên gọi của X là
A. m-etyltoluen. B. isopropylbenzen. C. p-etyltoluen D. 1,2,3-
trimetylbenzen.
Câu 18: Thủy phân hoàn toàn 7,02 gam hh X gồm glucozơ và saccarozơ trong dd H
2
SO
4
thu được dd
Y. Trung hòa hết lượng axit trong dd Y rồi cho phản ứng ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
AgNO
3
trong NH
3
thì thu được 8,64 gam Ag. Thành phần % về khối lượng của saccarozơ trong hh X
là A. 97,14%. B. 24,35%. C. 12,17%. D. 48,71%.
Câu 19: Dẫn 11,2 lít (đktc) hh X gồm CO và CO
2
(có tỉ khối so với H
2
bằng 15,6) qua ống đựng
hhchất rắn gồm CuO, Fe
2
O
6
H
13
COOH và C
7
H
15
COOH. B. CH
3
COOH và C
2
H
5
COOH.
2
C. C
3
H
7
COOH và C
4
H
9
COOH. D. HCOOH và CH3COOH.
Câu 23: Hỗn hợp khí X gồm oxi và ozon có tỉ khối so với hidro bằng 19,2. Hỗn hợp khí Y gồm hidro
và cacbon monooxit có tỉ khối so với hidro bằng 3,6. Số mol hỗn hợp khí X cần dùng để đốt cháy hết
5,0 mol hỗn hợp khí Y là
A. 2,0833. B. 9,3760. C. 3,5834. D. 0,9375.
Câu 24: Chia một lượng hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ (no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng liên tiếp)
và ancol etylic thành hai phần bằng nhau. Phần 1 cho phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu được 3,92 lít
nếu cho 400 ml dd NaOH aM vào 500 ml dd AlCl
3
bM thì thu được 23,4 gam kết tủa. Các phản ứng
đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a và b lần lượt là:
A. 3,00 và 0,50. B. 3,00 và 0,75. C. 3,00 và 2,50.
D. 2,00 và 3,00.
Câu 26: Cho hh X gồm 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau vào 200 ml dd
chứa BaCl2 0,3M và Ba(HCO3)2 0,8M thu được 2,8 lít H2 ( ở đktc) và m gam kết tủa.
Giá trị m là A. 43,34 gam B. 49,25 gam C. 39,4 gam. D. 31,52 gam
Câu 27: Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzen) có CTPT là C7H8O2, tác dụng
được với NaOH theo tỷ lệ mol tương ứng là 1:2. Biết rằng khi cho X tác dụng với Na
dư, số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng. Số chất X là
A. 7. B. 8. C. 9. D. 6.
Câu 28: A, B là 2 axit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho
hỗn hợp gồm 4,60 gam A và 6,0 gam B tác dụng hết với kim loại Na thu được 2,24 lít
H2 (đktc). Công thức phân tử của A và B lần lượt là
A. CH3COOH và C2H5COOH. B. C3H7COOH và C4H9COOH. C.
C2H5COOH và C3H7COOH. D. HCOOH và CH3COOH.
Câu 29: Đun nóng hh gồm hai rượu (ancol) đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 1400C. Sau khi phản ứng kết thúc, thu được 12,3 gam hh
3 ete và 2,7 gam nước. CTPT của hai rượu trên là
A. C3H7OH và C4H9OH. B. CH3OH và C2H5OH C. C2H5OH và
C3H7OH. D. C3H5OH và C4H7OH.
Câu 30: Hh X gồm 2 chất hữu cơ kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng, phân tử của
chúng chỉ có một loại nhóm chức. Chia X thành 2 phần bằng nhau.
- Phần 1 : đem đốt cháy hoàn toàn rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy (chỉ có CO2 và hơi
H2O) lần lượt qua bình (1) đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình (2) đựng dd Ca(OH)2 dư,
thấy khối lượng bình (1) tăng 2,16 gam, ở bình (2) có 7,0 gam kết tủa.
- Phần 2 : cho tác dụng hết với Na dư thì thể tích khí H2 (đktc) thu được là bao nhiêu
?
= V2
C.
V1
= 0,5V2.
D.
V1
= 1,5V2.
Câu 33: Cho 18,45 gam hh bột Mg, Al, Fe vào dung dịch AgNO3 dư thu được m gam
chất rắn. Cho NH3 dư vào dd sau phản ứng, lọc kết tủa rồi đem nhiệt phân trong điều
kiện không có không khí đến khối lượng không đổi thì thu được 29,65 gam chất rắn Y.
Giá trị của m là: A. 151,2. B. 48,6. C. 135,0.
D. 75,6.
Câu 34: Hòa tan 26,8 gam hh hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở vào nước được
dd X. Chia X thành hai phần bằng nhau. Cho phần 1 phản ứng hoàn toàn với dd
AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam bạc kim loại. Để trung hòa hoàn toàn phần 2 cần
200,0 ml dd NaOH 1,0M. Công thức của hai axit đó là
A. HCOOH, C3H7COOH. B. CH3COOH, C2H5COOH. C. CH3COOH,
C3H7COOH. D. HCOOH, C2H5COOH.
Câu 35: Cho các chất sau : 1,1 – đimetylxiclopropan, But-1-en, But-2-en, 2-metylbut-2-
en, buta-1,3-đien, stiren, axit oleic, axit panmitic, 1,2-đicloeten. Số chất có đồng phân
hình học là A. 5 B. 6 C. 4 D. 3
Câu 36: Một hh gồm hai anđehit X và Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của anđehit
no đơn chức, mạch hở. Cho 1,02 gam hh trên pứng với dd AgNO3/NH3 dư thu được
4,32 gam Ag kim loại (hiệu suất phản ứng 100%). CTCT của X và Y lần lượt là
A. HCHO, C2H5CHO. B. CH3CHO, C2H5CHO. C. C3H7CHO,
C4H9CHO. D. CH3CHO, HCHO.
2
SO
4
đặc ở 140
o
C thu
được m gam ete, biết hiệu suất phản ứng của C
2
H
5
OH là 60% và của C
4
H
9
OH là 40% . Giá trị của m
là A. 28,4. B. 53,76. C. 23,72 D. 19,04
Câu 40: X là α-amino axit phân tử chứa một nhóm –NH
2
và một nhóm -COOH. Y là muối amoni của
X với HCl. Cho a gam chất Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,4 mol NaOH thu được 33,9 gam
muối khan. CTCT thu gọn của X là
A. H
2
NCH
2
COOH. B. CH
3
CH(NH
2
)COOH. C. CH
4
loãng thu được 167,9 gam muối khan. Số mol của HCl trong
dung dịch M là A. 1,75 mol. B. 1,80 mol. C. 1,50 mol. D. 1,00 mol.
Câu 43. Một hỗn hợp X gồm 2 este. Nếu đun nóng 15,7g hỗn hợp X với dd NaOH dư
thu được một muối của axit hữu cơ đơn chức và 7,6g hỗn hợp hai ancol no, đơn chức
bậc 1 đồng đẳng kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Mặc khác nếu đốt cháy hoàn toàn
15,7g hỗn hợp X cần vừa đủ 21,84g O2 (đktc) và thu được 17,92 lít CO2 (đktc). Xác
định công thức của hai este
A. CH3COOC2H5 va CH3COOC3H7 B. CH3COOCH3 va
CH3COOC2H5
C. C
2
H
3
COOC
2
H
5
va C
2
H
3
COOC
3
H
7
D. C
2
H
5
được 5,6 lít H
2
(đktc). Kim loại M là. A. Ni. B. Mg. C. Al. D. Zn.
Câu 46: Aminoaxit Y chứa 1 nhóm – COOH và 2 nhóm - NH
2
cho 1 mol Y tác dụng hết với dung
dịch HCl và cô cạn thì thu được 205g muối khan. Công thức phân tử của Y là A. C
4
H
10
N
2
O
2
. B.
C
6
H
14
N
2
O
2
. C. C
5
H
10
N
2
O
và chất rắn E
1
. Sục khí CO
2
dư vào dung dịch Y
1
thu
được kết tủa F
1
. Hoà tan E
1
vào dung dịch NaOH dư thấy bị tan một phần và còn chất rắn G
1
. Cho G
1
vào dung dịch AgNO
3
dư (Coi CO
2
không phản ứng với nước). Tổng số phản ứng xảy ra là
A. 7. B. 8. C. 6. D. 9.
5
SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN
HUẾ TRƯỜNG THPT CHUYÊN
QUỐC HỌC
THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ I
Môn: Hóa
Thời gian làm bài: 90 phút;
(Đề có 06 trang) Mã đề thi
485
H
7
Cl, C
3
H
7
NH
2
, C
3
H
7
OH, CH
3
CH
2
COOH
C. C
4
H
10
, C
3
H
7
NH
2
, C
3
H
O
2
mạch thẳng thỏa mãn các tính chất sau:
- X làm mất màu dung dịch Br
2
.
- 4,4 gam X tác dụng với Na dư thu được 0,56 lít H
2
(đktc).
- Oxi hóa X bởi CuO, t
0
tạo ra sản phẩm Y là hợp chất đa chức. CTCT của X là:
A. CH
2
=CH-CH(OH)-CH
2
OH B. CH
3
-CH
2
-CO-CHO
C. HO-(CH
2
)
3
-CH=O D. HO-CH
2
-CH(CH
3
)-CHO
A. 1,0 M B. 1,6 M C. 3,2 M D. 2,0 M
Câu 6: X là este tạo bởi α-amino axit Y (chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH
2
) với
ancol đơn chức Z. Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong 200 ml dung dịch NaOH 1M,
cô cạn dung dịch thu được 13,7 gam chất rắn và 4,6 gam ancol Z. Công thức của X là:
A. H
2
N-CH
2
-COOCH
2
-CH=CH
2
B. CH
3
-CH(NH
2
)-COOCH
3
C. H
2
N-CH
2
-COOC
2
H
5
D. CH
3
với Y có thể xảy ra bao nhiêu phản ứng hóa học?
A. 8 B. 6 C. 7 D. 5
Câu 9: Cho các chất sau: Cu, FeS
2
, Na
2
SO
3
, S, NaCl, Cu
2
O, KBr,Fe
3
O
4
tác dụng với
dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là:
A. 7 B. 6 C. 4 D. 5
Câu 10: Cho 2,54g este (X) mạch hở bay hơi trong 1 bình kín dung tích 0,6 lít (lúc đầu là
chân không). Khi este bay hơi hết thì áp suất ở 136,5
0
C là 425,6 mmHg.Thuỷ phân 25,4
gam (X) cần 0,3 mol NaOH thu được 28,2 g một muối duy nhất. Biết rằng (X) phát
xuất từ ancol đa chức. X là
A. etylenglicolđiaxetat B. glixerin triaxetat C. glixerin
-CHO 0,06 mol,(C): H-CHO 0,02 mol
D. (B): CH
3
-CHO 0,08 mol,(C): H-CHO 0,05 mol
Câu 13: Cho dung dịch Ba(HCO
3
)
2
lần lượt tác dụng với các dung dịch sau: NaOH,
NaHSO
4
, HCl, KHCO
3
, K
2
CO
3
, H
2
SO
4
. Số trường hợp xảy ra phản ứng và số trường
hợp có kết tủa là
A. 5 và 4 B. 4 và 4 C. 5 và 2 D. 6 và 5
Câu 14: Một hỗn hợp X gồm 1 ankan A
và 1 ankin B có cùng số nguyên tử cacbon.
7
−2
4
2
B. C
3
H
8
,C
3
H
4
, 0,1 mol C
3
H
8,
0,2 mol C
3
H
4
C. C
2
H
6
,C
2
H
2
, 0,2 mol C
2
H
6,
0,2 mol C
CH
2
=CHCH
3
. D.
CH
2
=CHCOOH.
Câu 16: Điện phân nóng chảy Al
2
O
3
với anot than chì (hiệu suất điện phân 100%) thu
được m gam Al ở catot và 67,2 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với oxi bằng 1.
Lấy 1,12 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X sục vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu được 1
gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 108,0 B. 54,0 C. 75,6 D. 67,5
Câu 17: Cho các chất sau : axetilen, etilen, but-1-in, axit fomic, fomanđehit, phenyl
fomat, glucozơ, anđehit axetic, metyl axetat, mantozơ, natri fomat, axeton. Số chất có
thể tham gia phản ứng tráng gương là:
A. 7 B. 9 C. 6 D. 8
Câu 18: Hỗn hợp gồm hai axit X, Y có số nhóm chức hơn kém nhau một đơn vị và có
cùng số nguyên tử cacbon. Chia hỗn hợp axit thành hai phần bằng nhau. Cho phần một
tác dụng hết với K, sinh ra 2,24 lít khí H
2
(ở đktc). Đốt cháy hoàn toàn phần hai, sinh ra
6,72 lít khí CO
2
(ở đktc). Công thức cấu tạo thu gọn và phần trăm về khối lượng của
một axit có trong hỗn hợp là
2
, HNO
3
, CuSO
4
. Có bao nhiêu phản
ứng tạo ra được H
2
SO
4
từ hai chất cho ở trên với nhau ?
A. 4 B. 3 C. 5. D. 6
Câu 21: Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp BaO, Al
2
O
3
và FeO đốt nóng thu được
chất rắn X
1
. Hoà tan chất rắn X
1
vào nước thu được dung dịch Y
1
và chất rắn E
1
. Sục
khí CO
2
dư vào dung dịch Y
1
A. 294 lít. B. 368 lít. C. 920 lít. D. 147,2 lít.
Câu 23: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7.
Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử
X là 6 hạt. Hợp chất của X, Y có dạng:
A. X
2
Y. B. X
3
Y
2
. C. XY
2
. D. X
2
Y
3
.
Câu 24: Hỗn hợp bột X gồm BaCO
3
, Fe(OH)
2
, Al(OH)
3
, CuO, MgCO
3
. Nung X trong
không khí đến khối lượng không đổi được hỗn hợp rắn A
1
. Cho A
1
chất rắn khan. Giá trị của m là:
A. 167,38 gam B. 155,44 gam C. 150,88 gam D. 212,12 gam
Câu 27: Đun nóng 10,71 gam hỗn hợp X gồm propyl clorua và phenyl clorua với dung
dịch NaOH loãng, vừa đủ và đun nóng, sau đó thêm tiếp dung dịch AgNO
3
đến dư vào
hỗn hợp sau phản ứng thu được 8,61 gam kết tủa, các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối
lượng phenyl clorua có trong hỗn hợp X là:
A. 6,0 gam. B. 2,71 gam. C. 4,71 gam D. 4,0 gam.
Câu 28: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và alanin tác dụng với dung dịch
HCl dư. Sau phản ứng làm bay hơi cẩn thận dung dịch thu được (m + 11,68) gam muối
khan. Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, sau phản ứng
làm bay hơi cẩn thận dung dịch thu được (m + 19) gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 36,6 gam B. 38,92 gam C. 35,4 gam D. 38,61 gam
Câu 29: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức. Cho 0,5 mol X tác dụng với dung dịch
AgNO
3
/NH
3
dư thu được 43,2g Ag. Cho 14,08g X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ
thu được hỗn hợp 2 muối của 2 axit đồng đẳng liên tiếp và 8,256g hỗn hợp 2 ancol no
đơn chức đồng đẳng liên tiếp, mạch hở. Công thức của 2 ancol là:
A. C
4
H
9
OH và C
5
H
11
3
tạo ra hỗn hợp 2 muối và 38,88 gam Ag. Khối lượng của A cần dùng là A. 3,2
9
→
¬
∆
gam. B. 4,8 gam. C. 2,56 gam.D. 1,28 gam.
Câu 31:
Các chất đều bị thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, nóng là
A.
nilon-6, tinh bột, saccarozơ, tơ visco, anlyl clorua, poliacrilonitrin, phenyl bromua
B.
vinyl clorua, glyxylalanin, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), nilon-6,6.
C.
nilon-6, protein, nilon-7, anlyl clorua, vinyl axetat.
D.
mantozơ, protein, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), tinh bột.
Câu 32: Xét phản ứng hoá học: A
(khí)
+ 2B
(khí)
→ C
(khí)
+ D
(khí)
. Tốc độ của phản ứng
được tính theo biểu thức: v = k[A].[B]
2
, trong đó k là hằng số tốc độ phản ứng; [A] và
[B] nồng độ mol/lít của các chất A, B tương ứng. Khi nồng độ của chất B tăng 3 lần,
thức dạng RNH3Cl. Số công thức cấu tạo của X là
A. 6 B. 8 C. 9 D. 7
Câu 36: Cho sơ đồ phản ứng sau:
O
3
+ dung dịch KI → Ba(NO
3
)
2
NaNO
2 bão hòa
+ NH
4
Cl
bão hòa
KMnO
4
F
2
+ H
2
O → SO
2
+ dung dịch Cl
2
→
MnO
2
3
.Số chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa có
phản ứng tráng gương là
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 38: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của nguyên tố M, X lần lượt là 58 và 52.
Hợp chất MX
n
có tổng số hạt proton trong một phân tử là 36. Liên kết trong phân tử
MX
n
thuộc loại liên kết
A. cho nhận B. cộng hóa trị không phân cực
C. cộng hóa trị phân cực D. ion
Câu 39: Cho sơ đồ phản ứng
X + R X
1
C
2
H
5
OH C
2
H
5
OH
Y Y
1
10
, Br
2
, C
2
H
5
Br.
A. C
2
H
4
, Br
2
, C
2
H
5
Br, H
2
O, NaOH, HBr; B. C
2
H
4
, HBr, C
2
H
2
, Br
2
, Na, NaOH;
2
, sau phản ứng lấy ra cân lại thấy khối
lượng tăng 7,1%. Biết số mol 2 muối tham gia phản ứng như nhau. Kim loại M là A.
Fe. B. Cd. C. Zn. D. Mg.
B. PHẦN RIÊNG (10 câu). Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần: Phần I hoặc
phần II
I. THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho sơ đồ chuyển hoá giữa các hợp chất của crom:
Cr(OH)
3
X Y Z T
Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự là:
A. KCrO
2
; K
2
Cr
2
O
7
; K
2
CrO
4
; CrSO
4
. B. KCrO
2
; K
2
4
)
3
. D. KCrO
2
; K
2
Cr
2
O
7
; K
2
CrO
4
; Cr
2
(SO
4
)
3
.
Câu 42:
Cho các cân bằng sau:
Ở nhiệt độ xác định, nếu K
C
của cân bằng (1) bằng 64 thì K
C
.
Câu 44: Axit axetic tác dụng với ancol isopropylic theo phản ứng thuận nghịch:
CH
3
COOH + C
3
H
7
OH CH
3
COOC
3
H
7
+ H
2
O
Nếu ban đầu người ta cho 1 mol axit axetic tác dụng với 1 mol ancol
isopropylic thì cân bằng sẽ đạt được khi có 0,6 mol isopropyl axetat được tạo thành.
Lúc đó người ta cho thêm 1 mol axit axetic vào hỗn hợp phản ứng, cân bằng sẽ bị phá
vỡ và chuyển dịch đến trạng thái cân bằng mới. Ở trạng thái cân bằng mới, số mol
ancol isopropylic là A. 0,22 mol. B. 1,22 mol. C. 0,78 mol. D. 0,18 mol.
Câu 45: Cho 16 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Zn tác dụng với oxi thu được 19,2 gam
chất rắn Y. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng dư thấy thoát ra V
lít khí SO
,H SO t
→
HBr
→
Mg, ete khan
→
→
¬
KOH
Cl
2
+ KOH
H
2
SO
4
FeSO
4
+ H
2
SO
4
A. 4,48 lít. B. 3,36 lít. C. 2,80 lít. D. 3,92 lít.
Câu 46: Có 3 dung dịch muối chứa các anion sau: dd (1): CO
3
2-
; dd (2): HCO
3
-
;
Y có tỷ khối so với X bằng 1,25. Nếu lấy 0,1 mol hỗn hợp Y thì tác dụng vừa đủ với V
lít dung dịch Br2 0,2M. Giá trị của V là
A.
0,3
B.
0,25
C.
0,1
D.
0,2
Câu 48: Cho các chất sau đây: 1) CH
3
COOH, 2) C
2
H
5
OH, 3) C
2
H
2
, 4) CH
3
COONa, 5)
HCOOCH=CH
2
, 6) CH
3
COONH
4
, 7) C
N-C
2
H
4
COO-CH
3
. D. H
2
N-CH
2
COO-C
2
H
5
.
Câu 50:
Sau một thời gian điện phân 200ml dung dịch CuSO4 với điện cực graphit,
khối lượng dung dịch giảm 8,0 gam. Để loại bỏ hết ion Cu2+ còn lại trong dung dịch
sau điện phân cần phải dùng vừa hết 8,4 gam bột sắt (phản ứng với hiệu suất 100%).
Nồng độ mol/l ban đầu của dung dịch CuSO4 là
A.
1,0M
B.
1,25M
C.
0,5M
D.
0,75M
II. THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Cho bột Fe vào dung dịch NaNO
.
C. FeSO
4
, Fe(NO
3
)
2
, Na
2
SO
4
. D. FeSO
4
, Fe(NO
3
)
2
, Na
2
SO
4
, NaNO
3
.
Câu 52: Cho các chất CH3 -CHCl2; ClCH=CHCl; CH2=CH-CH2Cl, CH2Br-CHBr-
CH3; CH3-CHCl-CHCl-CH3; CH2Br-CH2-CH2Br. Số chất khi tác dụng với dung dịch
NaOH loãng đun nóng tạo ra sản phẩm có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 là: A. 2
B. 4 C. 5 D. 3
Câu 53:
A. 0,24M và 0,5M B. 0,12M và 0,36M C. 0,12M và 0,3M D. 0,24M và 0,6M
Câu 55: Cho sơ đồ : C
2
H
4
XYZY.
Y là
A. C
2
H
4
. B. C
2
H
6
. C. C
2
H
2
. D. C
2
H
5
OH.
Câu 56: Hỗn hợp X gồm ankin Y và H
2
có tỷ lệ mol là 1 : 2. Dẫn 13,44 lít hỗn hợp X
(đktc) qua Ni, nung nóng thu được hỗn hợp Z có tỷ khối so với H
2
2n–1
CHO, C
n
H
2n–1
COOH, C
n
H
2n–1
CH
2
OH (đều mạch hở, n
∈ N*). Cho 2,8 gam X phản ứng vừa đủ 8,8 gam brom trong nước. Mặt khác, cho toàn
bộ lượng X trên phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, kết thúc phản
ứng thu được 2,16 gam Ag. Phần trăm khối lượng của C
n
H
2n–1
CHO trong X là A.
26,63%. B. 20,00%. C. 22,22%. D. 16,42%.
Câu 58: Cho 0,01 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,10M.
Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 10 gam dung dịch NaOH 8% thu được 2,80
gam muối khan.Công thức của X là
A. H
2
NC
2
và 0,09 mol Cu
2
FeS
2
phản ứng hoàn toàn
với dung dịch HNO
3
dư thu được dung dịch X và hỗn hợp khí Y gồm NO và NO
2.
Thêm BaCl
2
dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa. Mặt khác, nếu thêm Ba(OH)
2
dư vào dung dịch X, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu
được a gam chất rắn. Giá trị của m và a lần lượt là
A. 112,84 và 157,44 B. 111,84 và 157,44 C. 111,84 và 167,44 D. 112,84 và 167,44
Câu 60: Cho phương trình hóa học: Mg + HNO
3
→ Mg(NO
3
)
2
+ NO + N
2
O + N
2
+ H
2
O
Câu 5 B Câu 34 D
Câu 6 C Câu 35 C
Câu 7 A Câu 36 A
Câu 8 D Câu 37 A
Câu 9 B Câu 38 D
Câu 10 D Câu 39 D
Câu 11 A Câu 40 C
Câu 12 C Câu 41 B
Câu 13 A Câu 42 C
Câu 14 D Câu 43 D
Câu 15 B Câu 44 A
Câu 16 C Câu 45 B
Câu 17 A Câu 46 B
Câu 18 A Câu 47 B
Câu 19 B Câu 48 A
Câu 20 A Câu 49 C
Câu 21 A Câu 50 D
Câu 22 C Câu 51 C
Câu 23 D Câu 52 D
Câu 24 A Câu 53 D
Câu 25 C Câu 54 C
Câu 26 B Câu 55 C
Câu 27 A Câu 56 D
Câu 28 B Câu 57 B
Câu 29 C Câu 58 D
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG KHỐI A-B
MÔN Hóa Học
Thời gian làm bài:90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Sai câu 5 và 15
2
-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H
3
N
+
-CH
2
-COO
-
D. Khi đun nóng NH
2
-CH
2
-CH
2
-COOH có xúc tác thích hợp thì thu được sản phẩm
có tên goi là polipeptit
Câu 5: Cho a gam hỗn hợp X gồm Al, Al(OH)
3
và Al
2
O
3
tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thu được 6,72 lít khí H
2
(đktc). Nếu cũng cho m gam X tác dụng hết với dung
/Zn và Ag
+
/Ag.Hãy
xác định câu đúng(Đ) và câu sai(S).
1.Phản ứng Ag
+
oxi hoá kẽm 2. Phản ứng Zn
2+
oxi hoá bạc
3.Sự gia tăng khối lượng Zn 4. Sự gia tăng khối lượng Ag
5.Nồng độ của Zn
2+
gia tăng 6.Nồng độ của Ag
+
gia tăng
Cách chọn đúng là:
A. 1S,2S,3Đ,4Đ,5S,6Đ B. 1Đ,2S,3S,4Đ,5Đ,6S
C. 1Đ,2S,3Đ,4S,5S,6S D. 1S,2Đ,3Đ,4Đ,5Đ,6S.
Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 4,0 gam hỗn hợp Mg, Fe, Cu bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc,
nóng, dư thu được 2,24 lít khí SO
2
duy nhất (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá
trị của m là
A. 14,4. B. 12,8. C. 13,6. D. 23,2.
Câu 9: Có 3 dung dịch hỗn hợp X (NaHCO
3
)
2
.
Câu 10: Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn
dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z. Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
thu được chất hữu cơ T. Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được
chất Y. Chất X có thể là:
A. CH
3
COOCH=CH-CH
3
B. HCOOCH=CH
2
C. CH
3
COOCH=CH
2
D. HCOOCH
3
15
Câu 11: Có các hợp chất sau :
(1) C
6
H
5
NH
2
phenylclorua
Câu 13: Dãy nào cho dưới đây gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch
A. Na
+
, NH
4
+
,Al
3+
, SO
4
2 -
, OH
-
, Cl
-
. B. Ag
+
, Fe
3+
, H
+
, Br
-
, CO
3
2-
, NO
3
-
Câu 14: Câu nào sau đây không đúng đối với kim loại nhóm IIA ?
A. Các kim loại nhóm IIA có nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy biến đổi không theo
quy luật nhất định
B. Các kim loại nhóm IIA đều là kim loại nhẹ (trừ Ba)
C. Các kim loại nhóm IIA đều là kim loại có độ cứng lớn
D. Các kim loại nhóm IIA đều là kim loại có nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy tương
đối thấp (trừ Be)
Câu 15: Điện phân dung dịch CuCl
2
với điện cực trơ, sau một thời gian thu được 0,32
gam Cu ở catôt và một lượng khí X ở anôt. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X trên vào 1
lít dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường). Sau phản ứng, nồng độ của NaOH còn lại là
0,05M. Giá thiết thể tích dung dịch không thay đổi. Nồng độ ban đầu của dung dịch
NaOH là.
A. 0,05M. B. 0,15M. C. 0,2M. D. 0,1M.
Câu 16: Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 mol
FeCl
3
; 0,016 mol
Al
2
(SO
4
)
3
và 0,04 mol H
2
SO
4
thu được m gam kết tủa. Giá trị của m
Câu 19: Điện phân dung dịch chứa anion NO
3
-
và các cation kim loại có cùng nồng độ
mol:Cu
2+
, Ag
+
, Pb
2+
.Trình tự xảy ra sự khử của những ion kim loại này trên bề mặt catot
16
là:
A. Ag
+
, Cu
2+
, Pb
2+
. B. Cu
2+
, Ag
+
, Pb
2+
. C. Pb
2+
, Ag
+
, Cu
2
CH(OH)CH
3
(butan-2-ol ) với H
2
SO
4
đặc, 170
0
C thì thu
được sản phẩm chính là:
A. đietyl ete. B. but-2-en. C. but-1-en. D. butanal.
Câu 23: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81%.
Toàn bộ lượng CO
2
sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)
2
, thu được
550 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kĩ dung dịch X thu thêm 100 gam kết tủa. Giá trị
của m là
A. 750. B. 810. C. 650. D. 550.
Câu 24: Cho các phương trình hoá học sau:
1)Mg + HNO
3
→Mg(NO
3
)
2
+ NH
4
4
+ S +
H
2
S
Phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá khử là
A. 1, 2, 3, 4. B. 1, 3, 4. C. 1, 2, 4 D. 1 và 4.
Câu 25: Trung hoà 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần
dùng 600 ml dung dịch NaOH 0,1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn
hợp chất rắn khan có khối lượng là
A. 4,90 gam. B. 6,80 gam. C. 6,84 gam. D. 8,64 gam.
Câu 26: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng, dư thu được dung dịch X.
Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO
4
0,5M. Giá trị của V là
A. 20. B. 60. C. 40. D. 80.
Câu 27: Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N
2
và H
2
với
nồng độ tương ứng là 0,3M và 0,7M. Sau khi phản ứng tổng hợp NH
3
đạt trạng thái
cân bằng ở t
o
Câu 30: Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (rượu) etylic (Z) và
đimetyl ete (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là
A. T, X, Y, Z. B. Y, T, X, Z. C. Z, T, Y, X. D. T, Z, Y, X.
Câu 31: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C
2
H
8
O
3
N
2
tác dụng với dung dịch
NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ. Khối lượng phân tử (theo
đvC) của Y là
A. 45. B. 46. C. 85. D. 68.4
Câu 32: Oxi hóa hoàn toàn 0,728 gam bột Fe ta thu được 1,016 gam hỗn hợp hai oxit
sắt (hỗn hợp A). Hòa tan hỗn hợp A bằng dung dịch axit nitric loãng dư. Tính thể tích
khí NO duy nhất bay ra (ở đktc).
A. 22,4 ml. B. 33,6 ml. C. 2,24 ml. D. 44,8 ml.
Câu 33: Đốt
cháy hoàn toàn 2 amin no đơn chức mạch hở đồng đẳng liên tiếp thu
được CO
2
và H
2
O theo tỉ lệ số mol là 1: 2. Công thức phân tử của hai amin là:
A. CH
5
N và C
2
phản ứng với một lượng dư
hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe
3
O
4
nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam. Giá trị của V là
A. 0,560. B. 0,112. C. 0,224. D. 0,448.
Câu 35: Cho các chất và ion sau: Zn; Cl
2
; FeO; Fe
2
O
3
; SO
2
; H
2
S; Fe
2+
; Cu
2+
; Ag
+
. Số
lượng chất và ion có thể đóng vai trò chất khử là:
A. 7. B. 8. C. 6. D. 9.
Câu 36: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO
2
sinh ra hấp thụ
2
, NaNO
3
, Na
2
CO
3
, Fe
3
O
4
, AgNO
3
,
Fe(NO
3
)
2
. Số hóa chất tác dụng được với dung dịch HCl là:
A. 7 B. 4 C. 6 D. 5
Câu 40: Đem nhiệt phân 8,8 gam prôpan ta thu được hỗn hợp khí Y(H=90%). Đem đốt
cháy hoàn toàn Y thì thể tích khí oxi (đktc) dùng đốt cháy hết Y và khối lượng CO
2
tạo
thành là .
18
A. 22,4 lít và 26,4 gam B. 20,16 lít và 23,76 gam
C. 22,4 lít và 23,76 gam D. 20,16 lít và 26,4 gam
Câu 41: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 3 kim loại kiềm vào nước thu được 4,48 lít
khí H
Cr
2
O
7
. Nếu dùng cùng một số mol
các chất oxi hóa trên trường hợp thu được thể tích khí clo ít nhất là
A. KMnO
4
B. KClO
3
C. MnO
2
D. K
2
Cr
2
O
7
Câu 45: Hỗn hợp X gồm một anđehit không no có một liên kết đôi, đơn chức, mạch hở
(A) và một anđehit no, hai chức, mạch hở (B) có cùng số nguyên tử cacbon. Đốt cháy
hoàn toàn 9,2 gam hỗn hợp X thu được 10,08 lít CO
2
(đktc). Mặt khác cho 9,2 gam hỗn
hợp X tác dụng hết với dung dịch AgNO
3
/NH
3
thu được 43,2 gam Ag. Công thức của
X, Y lần lượt là
A. C
2
Câu 46: Tính axit của các chất: C
2
H
5
COOH (1); C
6
H
5
OH (2); CH
2
= CHCOOH (3);
H
2
CO
3
(4); C
2
H
5
OH (5). Sắp xếp theo thứ tự tăng dần là
A. (5) < (2) < (4) < (3) < (1). B. (5) < (2) < (4) < (1) < (3).
C. (5) < (4) < (2) < (1) < (3). D. (3) < (1) < (4) < (2) < (5).
Câu 47: Cho cân bằng hóa học: a A + b B pC + q D. Ở 105
0
C, số mol chất D là x mol; ở 180
o
C,
số mol chất D là y mol. Biết x > y, (a + b) > (p + q), các chất trong cân bằng trên đều ở thể khí. Kết luận nào
sau đây đúng:
5
COOH và C
3
H
7
COOH. B. HCOOH và C
2
H
5
COOH.
C. HCOOH và CH
3
COOH. D. CH
3
COOH và C
2
H
5
COOH.
Cho biêt: Fe=56, Cu=64, Ca=40, Al=27, Mn=55, Cr=52, Na=23, K=39, H=1,
Cl=35,5, C=12, O =16,N=14
Ag=108, Zn =65, Mg =24,Ba=137,He=4,S=32, Si=31
Chú ý: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm. Học sinh không được sử dụng bảng TH các nguyên tố hoá
học
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM HỌC 2014 - 2015
Môn: HOÁ KHỐI A - B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ,
tên
6
và một phần propan chưa bị craking (10%).
KLPTTB của A là
A. 23,15. B. 2,315. C. 39,6. D. 3,96.
Câu 3: % về klượng của ngtố R trong oxit cao nhất và trong hc khí với hiđro tương ứng là a% và b%, với a:b = 0,425.
Tổng số e trên các plớp p của ngtử R là A. 11. B. 9. C. 8.
D. 10.
Câu 4: Este X được tạo thành từ etylen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức Trong phân tử este, số nguyên tử cacbon
nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1. Khi cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thì lượng NaOH đã phản ứng là 10
gam. Giá trị của m là
A. 14,5. B. 17,5. C. 15,5. D. 16,5.
Câu 5: Cho 13,5 gam hh X gåm Fe
3
O
4
vµ Cu vµo dd HCl dư, sau pø xÈy ra htoµn, thÊy cßn 2,4 gam Cu k
0
tan. Lîng Fe
3
O
4
trong X lµ:
A. 11,1 g. B. 8,7g. C. 5,22 g. D. 3,48 g.
Câu 6: Những nhận xét nào trong các nhận xét sau là đúng ? (1) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là
những chất khí mùi khai khó chịu, độc ; (2) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của
khối lượng phân tử. ; (3) Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm. ; (4) Lực bazơ của các amin luôn lớn hơn lực bazơ của
amoniac
A. (1), (2). B. (2), (3), (4). C. (1), (2), (3). D. (1), (2), (4).
Câu 7: Trong số các dung dịch: Na
COONa.
C. KCl, C
6
H
5
ONa, CH
3
COONa. D. NH
4
Cl, CH
3
COONa, NaHSO
4
.
Câu 8: Sục khí CO2 vào các dd riêng biệt chứa các chất: NaAlO2, NaOH dư, Na2CO3,
20
NaClO, CaOCl2, Ca(HCO3)2, CaCl2. S p ó xy ra l: A. 8.
B. 6 C. 7 D. 5
Cõu 9: Hũa tan hon ton 19,2 gam hh X gm Fe, FeO, Fe
3
O
4
v Fe
2
O
3
trong 50 ml dd H
2
SO
4
thu c a gam kt ta Tỏch ly kt ta, sau ú
thờm tip 0,6V lớt khớ CO2
na, thu thờm 0,2a gam kt ta Th tớch cỏc khớ o ktc Giỏ tr ca V l:
A. 7,84 lớt. B. 5,60 lớt. C. 6,72 lớt. D. 8,40 lớt.
Cõu 13: Trong cỏc thớ nghim sau, thớ nghim no khụng to ra NaHCO
3
?
A. Sc CO
2
vo dd natriphenolat. B. Sc CO
2
vo dd bóo hũa cha NaCl v NH
3
.
C. Sc CO
2
vo dd Na
2
CO
3
. D. Cho dd NaOH vo Ba(HCO
3
)
2
.
Cõu 14: X cú CTPT C
4
H
11
3
H
7
Cõu 15: Cho dung dch mui X vo cỏc dung dch Na
2
CO
3
; dung dch Na
2
S u thy cú kt ta v cú khớ bay lờn. Vy X l :
A. FeCl
3
B. AlCl
3
C. FeCl
2
D. CuCl
2
.
Cõu 16: Nhỏ từ từ HCl 1M vào 200ml NaOH 0,5M, NaAlO
2
0,75M. Sau một thời gian đợc 7,8g kết tủa Thể tích dung
dịch HCl 1M tối thiểu đã dùng là: A. 200ml.hoc 250ml B. 250ml. C. 400ml.
D. 200ml hoặc 400ml
Cõu 17: Cho khớ CO i qua ng s ng 37,12 gam Fe3O4 , t0 c hh rn X. Khớ i
ra khi ng s c hp th ht vo dd Ba(OH)2 d c 43,34 gam kt ta Hũa tan
ht lng hh X trong dd H2SO4 c núng, d thy bay ra V lớt SO2 (ktc) Giỏ tr ca V
l:
A. 3,584 B. 6,72 C. 4,48 D. 3,36
Cõu 18: Cho dd Ca(OH)
Cõu 21: Cho hn hp X (gm CH3OH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3 cú khi lng m
gam. t chỏy hon ton m gam hn hp X thu c 5,6 lớt khớ CO2 ( ktc) Cng m
gam hn hp X trờn cho tỏc dng vi Na (d) thu c V lớt khớ H2 (ktc) Gớa tr ca
V l:
A. 5,6 B. 3,36 C. 11,2 D. 2,8
Cõu 22: ho tan mt mu km trong dd HCl 200C cn 27 phỳt. Cng mu km ú tan ht trong dd axit núi trờn 400C
trong 3 phỳt. ho tan ht mu km ú trong axit núi trờn 450C thỡ cn bao nhiờu thi gian ?
A. 44,36 giõy B. 60,00 giõy C. 103,92 giõy D. 34,64 giõy
Cõu 23: X l mt dn xut ca benzen cú CTPT l C
7
H
9
NO
2
. Cho 13,9 gam X td va vi dd NaOH, cụ cn dd c
14,4 gam mui khan Y. Y td ht vi dd HCl d c cht hu c Z. KLPT ca Z l A. 144. B. 143,5. C.
122. D. 161,5.
Cõu 24: Cho a gam P2O5
vo dd cha a gam KOH, thu c dd X. Cht tan cú trong dd X l:
A. K
2
HPO
4
v K
3
PO
4
B. KH2PO4
O
4
,
AlBr
3
, MgI
2
, KBr, NaCl, CaF
2
,
CaC
2
. Axit H
2
SO
4
c núng cú th oxi húa bao nhiờu
21
chất ?
A. 5 B. 3 C. 6 D. 7
Câu 27: Hòa tan m gam hh X gồm CuCl
2
và FeCl
3
trong nước được dd Y. Chia Y thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 : cho
khí H
2
S dư vào được 1,28g kết tủa. Phần 2 : cho Na
, O
2
, CO
2
, H
2
. C. N
2
, NO
2
, CO
2
, CH
4
, H
2
. D. NH
3
, O
2
, N
2
, CH
4
, H
2
.
Câu 30: Cho bột nhôm dư vào axit X loãng, đun nóng thu được khí Y không màu, nặng hơn không khí và dd Z. Cho
dd NaOH đến dư vào dd Z, đun nóng. Sau pứ hoàn toàn, thấy thoát ra khí T (không màu, đổi màu quỳ tím ẩm sang
xanh). Axit X và khí Y là:
gam một ancol. Klượng của este có KLPT nhỏ có trong A là A. 21 gam. B. 22 gam. C. 17,6 gam.
D. 18,5 gam.
Câu 34: Hiđrocacbon X có CTPT C
8
H
10
không làm mất màu dd brom. Khi đun nóng X trong dd KMnO
4
tạo thành hợp
chất Y(C
7
H
5
KO
2
). Khi cho Y phản ứng với dd HCl tạo thành hợp chất C
7
H
6
O
2
. X có tên gọi nào sau đây ?
A. 1,2- đimetylbenzen B. 1,3- đimetylbenzen C. etylbenzen D. 1,4- đimetylbenzen
Câu 35: Cho sơ đồ sau: . Các chất X, Y lần lượt là:
A. KClO
3
, Cl
2
. B. K, H
2
2
sinh ra bằng số mol X tham gia pư.
X không td với NaOH. Số đpct của X là A. 3. B. 6. C. 5.
D. 4
Câu 38: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH
3
COOH. Hai chất X, Y lần lượt là
A. CH
3
CH
2
OH và CH
2
=CH
2
. B. CH
3
CHO và CH
3
CH
2
OH. C. CH
3
CH
2
OH và CH
3
CHO D. CH
3
CH(OH)COOH và
COO-CH=CH
2
. D. CH
2
=CH-COO-CH
3
.
Câu 41: Cho bột Fe vào dung dịch NaNO
3
và H
2
SO
4
. Đến phản ứng hoàn thu được dung dịch A, hỗn hợp khí X gồm NO
và H
2
có và chất rắn không tan. Biết dung dịch A không chứa muối amoni. Trong dung dịch A chứa các muối:
A. FeSO
4
, Fe(NO
3
)
2
, Na
2
SO
4
, NaNO
3
. B. FeSO
.
Câu 42: Cho các chất sau: đivinyl, toluen, etilen, xiclopropan, stiren, vinylaxetilen, propilen, benzen. Số chất làm mất màu
dd KMnO
4
ở nhiệt độ thường là: A. 4. B. 5. C. 7. D. 6.
Câu 43: Thủy phân 109,44g mantozơ trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng đạt 60% thu được hỗn hợp X. Trung
hòa hỗn hợp X bằng NaOH thu được hỗn hợp Y. Cho Y tác dụng với dd AgNO
3
/NH
3
dư đun nóng thu được m gam Ag kết
tủa Giá trị của m là:
A. 110,592 gam B. 82,944 gam C. 138,24 gam D. 69,12 gam
22
0
d
HCl
dpdd,70
KCl (X) (Y)→ → ↑
Câu 44: Trong các dãy chất sau, các chất trong dãy có thể sử dụng trực tiếp để tổng hợp
cao su là:
A. Butađien, isopren, acrilonitrin, stiren B. Isopren, metylmetacrylat, acrilonitrin,
stiren
C. Vinylclorua, butađien, isopren, acrilonitrin D. Acrilonitrin, stiren, andehit
fomic, propilen
Câu 45: X là hợp chất thơm có CTPT C
7
H
8
O
CH(OH)CH
3
.
C. (CH
3
)
3
COH, (CH
3
)
3
CNH
2
. D.
(CH
3
)
2
C
HOH.
(CH
3
)
2
C
HNH
2
.
Câu 47: Phát biểu nào sau đây là đúng ? C. Tơ nilon -6 được đ/c bằng pứ đồng trùng ngưng hexametylen điamin với axit
ađipic
132
1
0 A 132 20 D 132 30 C 132 40 C 132 50 A
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 1
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ÔN THI ĐẠI HỌC – LẦN 1
MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút – 50 câu trắc nghiệm
Mã đề thi 135
Họ và tên: ……………………………………………….Lớp……………
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2 hidrocacbon mạch hở có số mol bằng
nhau thu được 0,75 mol CO
2
và 0,9 mol H
2
O. Số cặp chất thỏa mãn X là?
23
A. 3 B. 5 C. 6 D. 4
Câu 2: Nung một hỗn hợp X gồm SO
2
và O
2
có tỉ khối so với O
2
là 1,6 với xúc tác
V
2
O
5
thu được hỗn hợp Y . Biết tỉ khối của X so với Y là 0,8. Hiệu suất của phản ứng
và HNO
3
. B. NaNO
3
và NaCl.
C. NaNO3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và HNO3. D. NaNO
3
và NaOH.
Câu 5: Thí nghiệm nào sau đây khi tiến hành xong thu được dung dịch có PH < 7?
A. Cho 50 ml dd H
2
SO
4
1M phản ứng với 100 ml dd Ba(OH)
2
0,5M
B. Cho 50 ml dd KHSO4 2M phản ứng với 100 ml dd NH3 1M
C. Cho 50 ml dd KHSO
4
2M phản ứng với 100 ml dd KOH 1M
D. Cho 50 ml dd H
2
SO
4
1M phản ứng với 150 ml dd Na
2
CO
3
1M
Câu 6: Cho lần lượt các chất : FeCl
3
, KHSO4, Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
, H2SO4, HCl. Số trường hợp đồng thời tạo ra kết
tủa và có khí bay ra là
A. 5. B. 2. C. 6. D. 3.
Câu 8: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val. Đun nóng m (gam)
hỗn hợp chứa X và Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH
vừa đủ. Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T. Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu
được 23,745 gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 17,025. B. 68,1. C. 19,455. D. 78,4
Câu 9: Cho hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C
5
H
8
O
2
tác dụng với NaOH, sau
phản ứng thu được một muối của axit hữu cơ B và một hợp chất hữu cơ D không phản
ứng với Na. Số đồng phân A thoả mãn điều kiện trên là
A. 6. B. 8. C. 10 D. 7.
Câu 10: Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi
phản ứng kết thúc thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm
hữu cơ thu được là 29,7 gam. Số đồng phân cấu tạo của X thoả mãn các tính chất trên
là
A. 2. B. 4. C. 5. D. 6.
C. C
4
H
6
O
3
D. C
4
H
6
O
2
Câu 14: Hỗn hợp X gồm 0,03 mol Fe và 0,12/n mol kim loại R (hóa trị n không đổi,
không tan trong nước và đứng trước hiđro trong dãy điện hoá). Cho X vào dung dịch
AgNO
3
dư. Khối lượng Ag thu được là
A. 16,20 gam B. 22,68 gam C. 19,44 gam D. 25,92 gam
Câu 15: Cho một đipeptit Y có công thức phân tử C6H12N2O3. Số đồng phân peptit
của Y mạch hở là
A. 5. B. 7. C. 6. D. 4.
Câu 16: Hợp chất X chứa vòng benzen, có công thức phân tử CxHyN. Khi cho X tác
dụng với dung dịch HCl thu được muối Y có công thức dạng RNH3Cl (R là gốc
hiđrocacbon). Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là 13,084%. Số đồng phân cấu tạo
của X thỏa mãn các điều kiện trên là
A. 6. B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 17: Xét cân bằng hoá học của một số phản ứng
1) Fe2O3(r) + 3CO(k) 2Fe(r) + 3CO2(k) 2) CaO(r) + CO2(k)
CaCO3(r)
3) N2O4(k) 2NO2(k) 4)H2(k) + I2(k) 2HI(k)
4
2-
D. CO
3
2-
Câu 21: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo, mạch hở có công thức phân tử C5H8 tác dụng
với H2 dư (xúc tác thích hợp) thu được sản phẩm isopentan?
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 22: Đun nóng hỗn hợp X tất các các ancol no, hở, đơn chức có không quá 3 nguyên tử
C trong phân tử với H
2
SO
4
đặc ở 140
o
C thì được hốn hợp Y (giả sử chỉ xẩy ra phản ứng tạo
ete). Số chất tối đa trong Y là?
A. 14 B. 10 C. 11 D. 15
25
≈