MỤC LỤC
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG VINAHENCO
Địa chỉ : !" #$
Điện thoại : %&'&( Fax:%)(*+*'+(, Mail: -./0.1* 1
DANH MỤC BẢNG
DANH MỤC HÌNH
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG VINAHENCO
Địa chỉ : !" #$
Điện thoại : %&'&( Fax:%)(*+*'+(, Mail: -./0.1* 2
MỞ ĐẦU
1. GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC VỀ CƠ SỞ XẢ THẢI
1.1. Thông tin chung
2345367 BỆNH VIỆN TIM HÀ NỘI
28"7 ./.9:;.1<
#.=7 &>94#?@8A!"@<
#?7 B) )C(&)>>)(%<
D.7 B) )C(&)>)(')<
1.2. Lĩnh vực hoạt động
1E52F.?G9HIJ"
3K1A;/L5"3:++(ML# N5,M,,M>%%,6.NO
;*P3Q:H;R@H?E;S?
3< ? 3 / L5 " ? 3 3K E. / L5" 3 :
(>,ML# NO5>%MM>%%6.NO;*
152F.@RT7
1. !@3U9@?F.EU<
2. 2V@VWTFXAY33U9EU<
3. #?@EWZE@[252F.<
4. H$;\W@;\E<
2[72[O;;1/9>O@)O@2[8.H8@2
[[@2[OE.@2[.*
1/93@1/95";@;;j:Vk
!81^c5";@33e@_:hWT
3$k
* Can thiệp tim mạch, đơn v& chăm sóc mạch vành:
-Q:IA_9."E3?@3E@3EH3K
UFXA52:[@FR@;V?;7
?e17a.;3?@..1@/9.l
93U9E3?6@.5.3?68.W.@E??
@?m***
?9n/7#o/3?@3o/3?;]@I
.3?;]9E/.3?;]@.5.3?;]
8.W.***
#:1^73o5?;@ap@GaO@3U9E1?;
;V?;EqpD***
#U9rF9Eq:R.4*
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG VINAHENCO
Địa chỉ : !" #$
Điện thoại : %&'&( Fax:%)(*+*'+(, Mail: -./0.1* 5
* Phẫu thuật tim hở:
a;sAj;7:h..@.5.@;s[Ej4
3?@;s[3U9;@;1R3?6k
a;sAEY:719S9[6.-.Rd
;sA4"EEY:;V?;;sAEY:I9n
:Q:*
aE1^??7;3?6ET@t;3
?@E1^?k
* Nhi khoa:
[F$RJH.?E<
7#E[A;@3UWZ;\F12
3UWZS16TA;5dE[F.
45d<
Một số thủ tục yêu cầu khi đi khám tại BV Tim Hà Nội:
yP$./:]FE@_5tF1?@_5tk
ya{i@3Qi@E2E;sAB"E[3m
;sAC*
ynJ@_55d•5"5@LAB9[5"8A@
5C3E[FY@E[?=Bb_55d
•5"=Fv/E;5"5C*
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG VINAHENCO
Địa chỉ : !" #$
Điện thoại : %&'&( Fax:%)(*+*'+(, Mail: -./0.1* 7
2. NHU CẦU SỬ DỤNG NƯỚC VÀ XẢ NƯỚC THẢI CỦA BỆNH VIỆN
2.1. Nhu cầu sử dụng nước của Bệnh viện
:hWT5•_;6.a$5
2?@|S;!O!"*_;3K
Wx?3F`.E@:@:?6.E$[
2iE[e9*
4:hWT6.3K3WH.92uu:hWT
9H"711K2T9Eu6.%4_B9
R.3Q:hWT6.C7
L €BL
>
yL
(
yL
)
9`c8.*99eK;[_;@c85$
eE=41j;2W1QHF$;3A;Eƒ[5
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG VINAHENCO
Địa chỉ : !" #$
Điện thoại : %&'&( Fax:%)(*+*'+(, Mail: -./0.1* 8
h1^*9eK;F;WWeuRdW
5d3"3.3ds";T:hWT3KF$;3A;Eƒ*
4. CƠ SỞ PHÁP LÝ XÂY DỰNG BÁO CÁO
• PA z$ 9e - . : >M>%%ML,, 3K L
a|a-.$8.5>&M,,M>%%@R1H•%,M%'M>%%+<
• PA52:,'M>%,>ML,(3m3Ka|a-.
FR.|GGG@F„g;V($8.5>,M+M>%,><
• 3:%M>%%+M# a5%&M%M>%%+6.aS;6U…L53"
Ws:3U6.PAE$9e†*
• 3>,M>%%M# a5>M%>M>%%6.aS;6U:h.3]@E]::
3U6.3:%M>%%+M# a5%&MM>%%+6.aS;6U853
"Ws:3U6.PAE$9e*
• 3>%,M>%,(M# a5>'M,,M>%,(6.aS;6853"
:3U6.PA52<
• 3:>M>%,(M# a5>&M(M>%,(6.aS;6U;S-
$9e3<
• 3:,)>M>%,(M# a5>)M,%M>%,(6.aS;6853Uh;?
;?S91~H52F:<
• 3:,'&M>%,(M# a5,)M,,M>%,(6.aS;6L53U
h1^;?S91~HE$9e<
• $:%>M>%%&M z5,&M%(M>%%&8533Fc";
A6.<
• $>&M>%,,M z5%,M%M>%,,6.52z$
9eUL53859uFXA8.9j$9eo1T3.<
- !:H3.@A;A:1@1R128.3"9?$
9eFHWH<
- hWT;Q;;1F2[$9e3d3I
WH$9e<
- a;Q;;3V33$9e7
yQ;;::<
yQ;;33.<
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG VINAHENCO
Địa chỉ : !" #$
Điện thoại : %&'&( Fax:%)(*+*'+(, Mail: -./0.1* 10
yQ;;;[S*
Các thành viên tham gia lập Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước:
,**-Q#ufaE*
>**5wL.faE*
(*!*b.xz?faE*
)*!*9Q#uP[faE*
*a*5wz"faE*
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG VINAHENCO
Địa chỉ : !" #$
Điện thoại : %&'&( Fax:%)(*+*'+(, Mail: -./0.1* 11
CHƯƠNG I. ĐẶC TRƯNG NGUỒN THẢI VÀ HỆ THỐNG CÔNG TRÌNH
XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1.1. ĐẶC TRƯNG NGUỒN NƯỚC THẢI
1.1.1. Các loại nước thải có trong nguồn thải
EE.%(S75"@:
?.597
- Nước thải y tế7;:W89uF`.E@•;\F@;\
;sA@;\S@{F.9E*9.@
-~3BC7 >(>%&)
Thời gian lấy mẫu75%,%c>%,)*
Đặc điểm thời tiết79eF$.@jRRRt*
!"8;[S_1K6.9F3
h1^3K9uE59EW3[5*
Bảng 1.1. Kết quả phân tích chất lượng nước thải trước khi xử lý
TT Thông số Đơn vị
Kết quả
NTTXL
QCVN 28:2010/
BTNMT, (C
max
)
, ; '@( +@ @
> ‚O
M1 274 +%
( a‚O M1 385 ,>%
) ]_9j1Q1hBC M1 217 ,>%
1l.BS/
>
C M1 )@' )@
+ rBS/C M1 35,83 ,>
' 9.B‚
(
CBS/C M1 68,6 +%
:;.B‚
)
(
! !
(Nguồn: Trung tâm Công nghệ xư lý môi trường – Bộ Tư lệnh hóa học)
Ghi chú:
- QCVN 28:2010/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế;
- KPH: Không phát hiện.
- C
max
là giá tr& tối đa cho phép của các thông số và các chất gây ô nhiễm trong nước thải
y tế khi thải ra nguồn tiếp nhận.
C
max
= C x K
Trong đó:
+ K là hệ số về quy mô và loại hình cơ sở ý tế (K=1,2 tương ứng với bệnh viện
có quy mô < 300 giường);
+ C là giá tr& của các thông số và các chất gây ô nhiễm, làm cơ sở để tính toán C
max
;
Nước thải y tế thải vào cống thải chung của khu dân cư áp dụng giá tr& C quy
đ&nh tại cột B (quy đ&nh giá tr& C của các thông số và các chất gây ô nhiễm
làm cơ sở tính toán giá tr& tối đa cho phép trong nước thải y tế khi thải vào
các nguồn nước không dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt).
Nhận xét7
!"8;[S_56.E9Fh1^F$3?
La->7>%,%Mz*aTdR$:K?;{;17‚O
K
)@'14<a‚OK (@>14<K,@14<rK>@&&14@‚
(
( a‚O M1 &) ,>%
) ]_9j1Q1hBC M1 &, ,>%
1l.BS/
>
C M1 ,@( )@
+ rBS/C M1 +@& ,>
' 9.B‚
(
CBS/C M1 (@ +%
:;.B‚
)
(
CBS/C M1 @' ,>
& O4Z3HA M1 ,)@> >)
,% ]?3;R?Š 8M1 ! %@,>
,, ]?3;R?‹ 8M1 ! ,@>
,> ]a1l9
zM
,%%1
(&%% %%%
,( .1/11.
-FYM
,%%1
! !
,) /11.
-FYM
,%%1
! !
, -E91/9./
6.3K;[)W\S7
- Dòng 1(nước mưa)
.92.599F$2E3K
Ws/3e92RE9S.3d1j3g_9j1Q1h
E/9F56.FH*
- Dòng 2 (nước thải đen)
•ES@d?:3KEq3e
925EdH?*dH?R.9\3e1>Vc7
1j;[Œ5"FSo1j*ao1j3K1`9Ed•( +@
W36.:A5"FS_`Q3K;[ŒFSa‚
>
@
a
)
_$QF$3?:.3R3KEƒ3F„*:.8
9uh1^:QE?EdH?:ˆ3KWs/3e-a,%5
9?h1^A;9*
- Dòng 3 (nước thải xám)
R•FH;\F@;\
;sA@;\9h.WTT5"@;\o@E";*a3KE9S/
u?1;93d•A9h..5@9h.o@A
j@o@A9h.WTT5"@192:k-E9S5@
H53eF$4EQ*
•E";3K58.EdZ9FA;
W\9h.@o292*
O\(8.3KWs8.%>.9F59?h1^A;9*
- Dòng 4 (nước thải tráng phim X-quang)
9;| 8.:ˆ3KxV.92:.3R
3KA5d@h1^/38533_5?*
aW\3Kh1^3E:$9e@3;V2
E8h1^Q:;Q;;Ex?S$e=3?
,*%% >*%%%--M
(
B$-+&@a >%%%3?3KF*%%% +*%%%
--M
(
C@Fzp3R.9\h1^:g*
PK5\..BO‚C3K3;V3646.--8
h1^3?_;, >%14:$i_;(14$-+&a
>%%%*]6.--.@W3Rh1^Ex3?8.Q*a61?
--i3.W?Q:$i*
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG VINAHENCO
Địa chỉ : !" #$
Điện thoại : %&'&( Fax:%)(*+*'+(, Mail: -./0.1* 19
Bể tách rác, cát lần 1
Bể tách rác, cát lần 2
Bể điều hòa
Khoang xử lý thiếu khí
Khoang đệm vi sinh lưu động
Khoang vật liệu lọc
Khoang chứa nước đã qua xử lý
Khoang khử trùng
Khoang bơm thải
Thiết bị đo điều hòa lưu lượng
Bể chứa bùn
Bể nén bùn
1.2.2.3. Nguyên lý hoạt động của trạm xử lý nước thải tập trung
Q3521^?36.|PA;96.E3Kd
•Ed3U\.8."E33U\.11K3KEQ
"EK;F$rr‚f#:13*?3[53Kh
1^8.F.:.7
yKhoang xử lý thiếu khí (Anoxic):
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG VINAHENCO
Địa chỉ : !" #$
Điện thoại : %&'&( Fax:%)(*+*'+(, Mail: -./0.1* 21
P89u"FS9h1^*z;4Ex?
S•F.3:133KEQ4UF."FS3dFh
9.‚
>
@‚
(
9@V13 9*H_
89u5189u5R.5W9.EEqR.9By(CByC3d
9IUR.9B%C*a$5d3K;S5x_;"
E3~.1;SA6.*
+ Khoang đệm vi sinh lưu động7
P$3K]FSB‚C@3:1$5d3*a_`Q
93K:AE923_;@9.R.*
a;4`QR9B‚OC3K--E92EU
o3:5R.@;[*#eB..C3K:
A9.R.*#:RFS φ>>@Œ9gF%@&+2
Rd13WwW=4F_5FSt*;A
E296.3:13_?W?:eF/I2:A1";
6.;Q;;:TFS";R_?95U93[5uWS
EUo";92B:;/l:9l./.9/.Cc•92+14*#U3R3~.
1K:A?39x3QdSc129_U*
e313.@:A;4_`QR9
y
→‚
(
B>C
a1?:AFheR89u:9IAQ
1?:A5R.‚O23KW59ue11?e.WI
F.;Ve3R3Y5;V9.R.*
Q`.@;43K1?9•/;Q9u;VB,CE:
Ac;45dR.W?Ex*
+ Khoang vật liệu lọc:
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG VINAHENCO
Địa chỉ : !" #$
Điện thoại : %&'&( Fax:%)(*+*'+(, Mail: -./0.1* 22
9F.@A11gRFSφ,)∼,+,P@=9g,@%*-A
d1gEUo9Q•3K3]3451292o13o;S.W*PKEx
?9.BC•F.3:13:ˆ3K1g••?F.A
11g/5•92@3m1gIF.;S.W:ˆ3K
5dF.3mh1^E2?•E;AF/Ih.9.*
6.3mh1^3?9>%MP9I*S.356.F.A
11g3K9h.K*zŽ5>14@.3•:ˆH3EAj
]FS"9h.K?e.F$5F.@
9h.K3KEQ[FS31H5dEdV.Ex*:Ed1j
Ex95Uu;Q;;1gEq3:Rd"F"FS
ƒ@_?1;4q9["E@;R_9ƒg@
9.349.i3?_1KQ*
9.@•F.A11g@3mh1^Rd3K1UEd
9@14>@45;;.1m*Q`.@RdWx
.h.?h.9.@Rd3Rj4;[;Uh.6.F.
3:13*L9u5K3R11$9F.
az>%%•
9c3U\.R1j;%>EQu$:_Ž51&f,%
(
M*
@dV.Ex
dV.Ex>cFS,&%%,(%%(+%%y,(%%,(%%(+%%
az>%%•
dV.ExEx•"Eh1^1`Ex?3[5*
>@3U
3U3K[5WH92Ed46.*
!S,'%%()%%>%%%
U3U3]E2${;W5>%
a_?3U7:hWT{;$)%)%(1
j)%*
a_?7:hWT$1K:R*
(@3o"E
"E3K3o9EdRFS,>)%%('%>%%
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG VINAHENCO
Địa chỉ : !" #$
Điện thoại : %&'&( Fax:%)(*+*'+(, Mail: -./0.1* 24
d3o"ER_?az>%%•@35EdW5>%@j;Ed
W5>%%*
2$1Rz,%%•W5,%%RFS,>)%%('%*
1.3. MÔ TẢ CÔNG TRÌNH XẢ NƯỚC THẢI
1.3.1. Hệ thống công trình xả nước thải
.F3K5d8.h1^3?La-
>7>%,%Mz:ˆ3K3_6.E9
F6.FH*a$9u6.
E13e:•R@F"_E2${;%%+%%@?