Đề cương bài giảng môn logic học đại cương - Pdf 23


Nguyễn Như Thơ- Đại học Quốc Gia Hà nội







- HÀ NỘI 2011 -
!"#$%!&'


! (
)
!*+!

!,-
./
!"

(
!0

!1

(
1
23  45678  9:  ;  78<=>  ?@>
AB7CB83?<D?
% %

Tuần 2
Từ đến 2
- Ch2 : 2.1 đến 2.5
- Luyện bài tập
- Làm bài tập
- Tự nghiên cứu: 2.6
Tuần 3
Từ đến
2 - Ch 2: 2.6
- Luyện bài tập
- Làm bài tập
- Tự nghiên cứu: 2.7 đến 2.9
Tuần 4
Từ đến
2 - Ch 2: 2.7 đến 2.9
- Luyện bài tập
- Làm bài tập
- Tự nghiên cứu: 3.1, 3.2
Tuần 5
Từ đến
2 - Ch 3: 3.1, 3.2
- Luyện bài tập
- Làm bài tập
- Tự nghiên cứu: 3.3
Tuần 6
Từ đến
2 - Ch 3: 3.3
- Luyện bài tập
- Làm bài tập
- Tự nghiên cứu chương 4

Tuần 12
Từ đến
2 Kiểm tra giữa kỳ Theo nhóm nhỏ ( Mỗi lớp
chia làm 2 nhóm)
Tuần 13
Từ đến
2 - Ch 6: 6.1 đến 6.3
- Luyện bài tập
- Làm bài tập
- Tự nghiên cứu chương 6
Tuần 14
Từ đến
2 - Ch 6: 6.4, 6.5
- Luyện bài tập
- Làm bài tập
- Tự nghiên cứu chương 7
Tuần 15
Từ đến
2 - Chương 7
- Hướng dẫn ôn tập
- Làm bài tập
Tổng 30

Nguyễn Như Thơ- Đại học Quốc Gia Hà nội

Nguyễn Như Thơ- Đại học Quốc Gia Hà nội
!^!,-
Tài liệu bắt buộc
- Đề cương môn học (soạn theo học chế tín chỉ)
- Vương Tất Đạt: Lôgic học đại cương, NXB Đại học Quốc Gia Hà Nội, 2008

Kiểm tra định kỳ: 30% ( hệ số 0,3);
Thi hết môn: 60%, hình thức: thi viết, thời gian: 90 phút; sinh viên được sử
dụng tài liệu khi làm bài thi (hệ số 0,6)
CÔNG TH C T NH I M MÔN H CỨ Í ĐỂ Ọ
!
!
`3aL78b3cA4d>IE7<83E Fe2 .W4
KLQ
1
!<5f78gLMh7i
- Chuyên cần
- Tham gia học tập trên lớp tích cực, hăng hái phát biểu
- Làm bài tập, tự học ở nhà đầy đủ
0,1
(a)
10%
2 .3cA4d>83j>bki 1 lần
- Hình thức: làm bài viết trên lớp, thời gian: 01 tiết
0,3
( b) 30%
3
.3cA4d>?L23AB7i
- Hình thức: tự luận kết hợp trắc nghiệm tổng hợp, sinh
viên được sử dụng tài liệu khi làm bài thi
- Thời gian: 120 phút
0,7
(c)
60%
3cAAB7<D?ibl$mT>n$mYPn$mH? 100%
Ghi chú: Các điểm đều tính theo thang 10.

những thay đổi lớn

Nguyễn Như Thơ- Đại học Quốc Gia Hà nội
- Cuối XIX đến nay: Có những phát triển rất lớn
_#!wqi
vB83??xI3c7
vB83?4JE7
vB83?<3F7Iy3
vB83?P3F7?<S78
TrTrGE?b<J><D?CJ83?
B83??xI3c7
- Thời cổ đại: Hêrraclit, Đêmôcrit,… Aristôt. Có ảnh hưởng rất lớn tới sự phát
triển của thực tiễn và nhận thức khoa học
- Trung cổ, Phục hưng: Khủng hoảng
- Thế kỷ XVII: Lôgic học quy nạp ( Ph.Bêcơn); Luận về phương pháp ( Đêcatơ);
….Lômônôxôp, Karinxki, Povarnhin…
B83?4JE7
- Cuối XIX: Sự thâm nhập của các phương pháp toán học vào các khoa học khác
nhau
- G. Lepnit (1646-1716): Khởi xướng lôgic toán
- G. Boole (1815-1864): Đại số logic
B83?<3F7Iy3
- Vạch ra và vận dụng những phương pháp của khoa học hiện đại để giải quyết
những vấn đề của logic truyền thống
- Các đại biểu: J. Venn ( 1834-1923); R. Carnap (1891-1971), B. Russell ( 1872-
1970)…
B83?P3F7?<S78
- Thời cổ đại: Aristôt đã đặt ra và bước đầu giải quyết những vấn đề cơ bản của
logic BC
- Thế kỷ XVII: Ph.Bêcơn, Hôpxơ, Đêcatơ, Lepnit…

* LMCLN7iLà hình thức của tư duy, nhờ đó từ một hay nhiều phán đoán tiền đề
có thể rút ra kết luận theo các quy tắc lôgic xác định
1.3 Hình thức lôgic và quy luật lôgic của tư duy
1.3.1 Hình thức lôgic của tư duy
- Là cấu trúc của tư tưởng, là phương thức liên kết các thành phần của tư
tưởng đó với nhau
- Hình thức lôgic của tư tưởng có thể được biểu thị bằng các ký hiệu
- Trong quá trình tư duy, nội dung và hình thức của tư tưởng không tách
rời. Song do mục đích nghiên cứu, có thể tạm tách nội dung cụ thể của tư
tưởng ra khỏi hình thức

- Lôgíc hình thức nghiên cứu hình thức lôgic của tư tưởng
1.3.2 Quy luật logic
* Là những mối liên hệ bản chất, tất yếu của các tư tưởng trong quá trình lập
luận

Nguyễn Như Thơ- Đại học Quốc Gia Hà nội
* Các quy luật lôgic cơ bản:
vQuy luật đồng nhất
- Quy luật không mâu thuẫn
- Quy luật loại trừ cái thứ ba
- Quy luật lý do đầy đủ
* Đặc điểm:
vKhách quan
- Được hình thành trong quá trình hoạt động nhận thức và thực tiễn
của con người qua nhiều thế hệ
1.3.3 Tính chân thực của tư tưởng và tính đúng đắn về hình thức của lập luận
* Tính chân thực của tư tưởng:
Căn cứ để xác định tính chân thực của tư tưởng: Nội dung cụ thể của tư tưởng
- Tư tưởng là chân thực nếu nội dung của nó phù hợp với hiện thực khách

1.5.2 Vai trò của lôgic học trong việc hình thành văn hoá lôgic
Văn hoá lôgíc là văn hoá của tư duy được thể hiện qua văn hoá lời nói
và chữ viết. Bao gồm:
- Tri thức về các phương tiện hoạt động tinh thần, về các hình thức và quy
luật của nó;
- Sự biết áp dụng những tri thức ấy vào thực tiễn tư duy dựa trên những
khái niệm để thực hiện các thao tác lôgíc đúng, tiến hành các suy luận, chứng
minh và bác bẻ;
- Thói quen phân tích các tư tưởng cả của riêng mình và của người khác
để lựa chọn cách suy luận hợp lý nhất, ngăn ngừa những sai lầm lôgíc.
Việc rèn luyện văn hoá lôgíc là công việc dài lâu và đầy khó khăn. Lôgíc học có
ý nghĩa lớn trong việc rèn luyện ấy. Khi nói về ý nghĩa của lôgíc học, cần phải
tránh hai thái cực: hoặc là đánh giá nó quá cao, hoặc là hạ thấp nó. Bản thân việc
sử dụng lôgíc học đòi hỏi phải có hai điều kiện: thứ nhất, là có một khả năng tư
duy nhất định; và thứ hai, một số tri thức nhất định.
BÀI TẬP
1. Hãy xác định giá trị lôgic của những tư tưởng sau:
1.1 Lôgic học là môn khoa học nghiên cứu tư duy
1.2 Lôgic học là môn khoa học nghiên cứu hình thức và quy luật của tư duy
1.3 Tư duy là quá trình phản ánh thế giới khách quan vào bộ óc người

Nguyễn Như Thơ- Đại học Quốc Gia Hà nội
1.4 Hình thức lôgic của các tư tưởng khác nhau bao giờ cũng khác nhau
1.5 Các tư tưởng khác nhau có thể có hình thức lôgic giống nhau
1.6 Nếu không nghiên cứu lôgic học con người không thể biết tư duy lôgic
2. Hãy chỉ ra hình thức lôgic của các tư tưởng sau:
2.1 Anh ấy là sinh viên
2.2 Cô ấy không phải là hoa hậu
2.3 Lao động là nghĩa vụ và quyền lợi của mọi công dân
2.4 Ở hiền, gặp lành

2.2.1 So sánh
2.2.2 Phân tích
2.2.3 Tổng hợp
2.2.4 Trừu tượng hoá
2.2.5 Khái quát hoá
2.3 Kết cấu lôgic của khái niệm

Nguyễn Như Thơ- Đại học Quốc Gia Hà nội
2.3.1 Nội hàm của khái niệm
- Là tập hợp các dấu hiệu cơ bản của đối tượng hay lớp đối tượng được phản
ánh trong khái niệm
Chú ý:
- Để xác định nội hàm, cần trả lời câu hỏi:
!o€_•^‚
- Chỉ những dấu hiệu khác biệt, bản chất của đối tượng mới được phản ánh
trong nội hàm
- Quá trình hình thành khái niệm chính là quá trình hình thành nội hàm khái
niệm
- Có thể có nhiều khái niệm phản ánh cùng một đối tượng tuỳ từng góc độ tiếp
cận. Ứng với mỗi khái niệm là một nội hàm xác định
2.3.2 Ngoại diên của khái niệm
- Là tập hợp các đối tượng mà khái niệm phản ánh. Là lớp các đối tượng có các
dấu hiệu cơ bản được phản ánh trong nội hàm
Chú ý:
- Để xác định ngoại diên cần trả lời câu hỏi:
€!o€_•^o-_!"
‚
- Khái niệm nào cũng có một ngoại diên nhất định
- Ngoại diên của một khái niệm có thể là một tập hợp:
* Vô hạn

2.5.2 Các hình thức định nghĩa khái niệm
* Định nghĩa duy danh: Là sự giải thích ý nghĩa của thuật ngữ được dùng để
định nghĩa khái niệm, nghĩa là dùng thuật ngữ quen biết hơn để giải thích thuật
ngữ mới.

Nguyễn Như Thơ- Đại học Quốc Gia Hà nội
v_uaz78i trong những trường hợp không có điều kiện khái quát đầy đủ,
chính xác nội hàm của KN
v†L4dŠ?i
* “ Cái này đặt tên là ”
* “ Cái này có nghĩa là ”
* Định nghĩa thực: Là định nghĩa khái niệm trong đó làm sáng tỏ nội hàm khái
niệm cần định nghĩa trên cơ sở nghiên cứu những dấu hiệu bản chất của đối
tượng cần phải khái quát trong khái niệm
- _uaz78i trong những trường hợp có điều kiện khái quát đầy đủ, chính xác
nội hàm của KN
- `4e2<R7<4<S?Is7<78<=>4<„?i
* Định nghĩa theo tập hợp
Khái niệm A là khái niệm B có tính chất C
*Định nghĩa theo nguồn gốc
Khái niệm A do KN B tạo nên khi làm như sau
*Định nghĩa theo quan hệ
Khái niệm A là khái niệm có quan hệ R với KN B
*Định nghĩa bằng cách mô tả
*Định nghĩa bằng cách so sánh
2.5.3 Các quy tắc định nghĩa khái niệm
s7<78<=>u<Q3?{7I23 ‰al‰7
Tránh: ĐN quá rộng hoặc quá hẹp
s7<78<=>b<B78I56?9‹78KL>7<
Tránh: ĐN khái niệm thông qua các khái niệm mà nội hàm của nó được

*Phân đôi khái niệm
*Phân loại khái niệm
2.7 Các loại khái niệm

Nguyễn Như Thơ- Đại học Quốc Gia Hà nội
2.7.1 Các loại khái niệm căn cứ theo nội hàm của khái niệm
*Căn cứ theo nội hàm của khái niệm:
- KN cụ thể và KN trừu tượng
- KN khẳng định và KN phủ định
- KN quan hệ và KN không quan hệ
*Căn cứ theo ngoại diên của khái niệm:
- KN rỗng
- KN đơn nhất
- KN chung
- KN tập hợp
2.7.2 Các loại khái niệm căn cứ theo ngoại diên của khái niệm
2.8 Quan hệ giữa các khái niệm
*Căn cứ theo nội hàm của khái niệm:
- KN so sánh được
- KN không so sánh được
*Căn cứ theo ngoại diên của khái niệm
- KN hợp ( tương thích): các khái niệm mà ngoại diên của chúng trùng nhau
hoàn toàn hoặc trùng nhau một phần

Nguyễn Như Thơ- Đại học Quốc Gia Hà nội
- KN không hợp ( không tương thích): Các khái niệm mà ngoại diên của chúng
không có phần nào chung

Nguyễn Như Thơ- Đại học Quốc Gia Hà nội
2.9 Các phép toán đối với ngoại diên khái niệm: là những thao tác lôgíc nhằm

- Xác định quan hệ giữa các khái niệm: Sinh viên, nữ sinh viên, sinh viên tình
nguyện
- Biểu thị tương quan ngoại diên của ba khái niệm trên bằng sơ đồ Venn
7. Định nghĩa khái niệm? Các quy tắc định nghĩa khái niệm.
Những câu sau đây có được coi là định nghĩa khái niệm không? Vì sao?
* Cá là động vật có xương sống, sống dưới nước, thở bằng mang, toàn thân
có vẩy
* Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông
* Góc vuông là góc bằng 90 độ, ở đó 1 độ bằng 1 phần 90 góc vuông
* Ngu dốt là màn đêm không trăng, không sao của tâm hồn
8. Các kiểu định nghĩa khái niệm thường gặp. Cho ví dụ
9. Phân chia khái niệm là gì? Các quy tắc phân chia khái niệm. Choví dụ
Hãy tìm lỗi( Nếu có) trong các phép phân chia khái niệm sau:
* Cá : - Cá có vẩy
- Cá da trơn
- Cá voi
* Khái niệm : - Khái niệm cụ thể
- Khái niệm trừu tượng
- Khái niệm rỗng
10. Các phép toán đối với ngoại diên khái niệm. Cho ví dụ.

Nguyễn Như Thơ- Đại học Quốc Gia Hà nội
<5O78Yi -__
3.1 Đặc điểm chung của phán đoán
3.1.1 Phán đoán là gì?
3.1.1 PHÁN ĐOÁN LÀ GÌ?
Là hình thức của tư duy, nhờ liên kết các khái niệm có thể khẳng định hay
phủ định sự tồn tại của một đối tượng nào đó, sự liện hệ giữa đối tượng với dấu
hiệu của nó, quan hệ giữa đối tượng với các đối tượng khác
3.1.2 Phân loại phán đoán:

-<{7P3F4u<E7IJE79:?{L
3’Lb3F7?“79:I@IcA`4?{LC:u<E7IJE7i
- Câu thể hiện sự khẳng định hoặc phủ định một dấu hiệu hay quan
hệ nào đó của đối tượng
- Xác định được giá trị chân thực hoặc giả dối của câu
3.2.5 Các loại phán đoán đơn
-<{7CJy34<”J7`3<:A?@>9s4‘i
- Phán đoán thuộc tính
- Phán đoán quan hệ
- Phán đoán tồn tại
-<{7CJy34<”JI•?4d578C3h7<F9…3<3F74<„?i
- Phán đoán khả năng
- Phán đoán hiện thực
- Phán đoán tất yếu
3.2.6 Phán đoán nhất quyết đơn
-<{7CJy34<”J?<†4?@>u<E7IJE7i
- Phán đoán khẳng định: ∀∃ C:-
- Phán đoán phủ định: ∀∃ b<B78C:-
-<{7CJy34<”JC5678?@>u<E7IJE7i
- Phán đoán toàn thể (chung): ∀C:b<B78C: -
- Phán đoán bộ phận (riêng): ∃C:b<B78C: -
-<{7CJy34<”J?<†49:C5678?@>u<E7IJE7i
- PĐ khẳng định toàn thể: ∀C:-v

Nguyễn Như Thơ- Đại học Quốc Gia Hà nội
- PĐ khẳng định bộ phận : ∃C:-v
- PĐ phủ định toàn thể: ∀b<B78C:-v–
- PĐ phủ định bộ phận: ∃b<B78C:-v
3.2.7Tính chu diên của các thuật ngữ trong phán đoán đơn:
- Thuật ngữ chu diên nếu 4J:7P` các đối tượng thuộc ngoại diên của thuật ngữ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status