2
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái
Nguyên
h tt p
://ww w .l r c
-
t nu . e
d
u . v
n
ĐẠI HỌC THÁI
NGUYÊN
TR
Ƣ
ỜNG
ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG
NGHIỆP
LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ
THUẬT
NGÀNH: THIẾT BỊ MẠNG & NHÀ MÁY
ĐIỆN
LỰA CHỌN TIẾT DIỆN DÂY DẪN THEO ĐIỀU KIỆN
KINH TẾ THỊ TR
Ƣ
LỜI CAM
ĐOAN
Tôi
c
am đoan công trình
nghiê
n cứu này là của tôi. Các số liệu và kết
quả
nghiên cứu
đƣợc
nêu trong luận văn
l
à trung
t
hực và
chƣa đƣợc
công bố
trong
các
công trình
khác.
Tôi xin bày tỏ lời cảm ơn sâu sắc tới các tác giả
c
ủa các công trình
nghiên
cứu,
c
ác tác
gi
ả của
t nu . e
d
u . v
n
4
MỤC
LỤC
Mục
l
ục
Danh
mục các chữ viết
t
ắt
……
…………………………………………
Danh mục các bảng
……
………………………………………………….
Danh mục các
hì
nh vẽ, đồ thị ………………… ……………
……………
Ch
2006-2015.
1.1. TỔNG QUAN VỀ
L
Ƣ
ỚI
ĐIỆN VIỆT NAM, HIỆN
TRẠNG,
ĐỊNH
H
Ƣ
ỚNG
PHÁT TRIỂN ĐẾN
2015.
1.1. 1
Nguồ
n
đi
ện
…………………………………………………….
1.1.2. Hệ
thố
ng
truyề
n
t
ải
…………………………………………
1.1.3. Hệ
thố
cung
cấp
đi
ện.
1.2.2. Đánh
gi
á
tì
nh
hì
nh thực
hi
ện quy hoạch phát triển
đi
ện
l
ực
từ
2005-2007.
1.2.3. Đánh
gi
á về thực
hi
ện
ch
ƣ
ơng
trì
Tây.
1
.2.
5
Dự
bá
o
nh
u
cầ
u
đi
ện
tỉ
nh
Hà
Tâ
y
đế
n
20
15.
…
…
…
…
…
….
Ch
ang
3
7
8
10
11
14
14
14
16
18
19
21
21
25
25
27
28
31
2.1. KHÁI NIỆM CHUNG.
……
……………………………………… 31
2.1.1 Một số vấn đề chung về đầu
tƣ
và dự án đầu
t
ƣ
…
chí
nh.
……
…………………………
33
2.2.2. Tác dụng của
nghi
ên cứu
t
ài
chí
nh dự án đầu
tƣ.
………….
33
2.3. XÁC ĐỊNH TỶ SUẤT TÍNH TOÁN VÀ THỜI ĐIỂM TÍNH TOÁN.
34
2.3.1
Gi
á trị thời
gi
an của
ti
ền. ……………………………………
34
2.3.1.1
Bi
ểu đồ
dò
ng
ai
.
2.3.2 Xác
đị
nh
t
ỷ
s
uất
tí
nh toán. ……………………………………
36
2.3.3 Chọn thời
đi
ểm
tí
nh toán.
……
……………………………….
39
2.4 NỘI DUNG NGHIÊN CỨU TÀI CHÍNH DỰ ÁN ĐẦU
TƢ.
40
2.4.1 Xác
đị
nh tổng mức vốn đầu
tƣ.
……
…………… ……………
43
2.4.3.1 Chỉ
ti
êu đánh
gi
á tiềm
l
ực tài
chí
nh của doanh
ng
hi
ệp.
43
2.4.3.2 Chỉ
ti
êu đánh
gi
á
hi
ệu quả tài
chí
nh của dự án.
……
…
44
2.4.4. So sánh đánh
2.4.4.3
Ph
ƣ
ơng
pháp tỷ số
l
ợi
í
ch trên chi
phí
.
…………
…… 56
2.4.4.4 So sánh
l
ựa
chọ
n dự án theo
t
ỷ
l
ệ thu nội tại IRR.
… 57
2.4.4.5
Ph
ƣ
ơng
pháp thời
gi
ban đầu
V
0
[đ]
.
………………………… 63
3.1.2. Chi phí hoạt động và bảo
d
ƣ
ỡng
HB
t
[đ].
…………………… 64
3.1.3. Chi phí cho tổn thất công
s
uất và tổn
t
hất
đi
ện năng.
……
65
3.1.4. Chi phí cho độ
ti
n cậy. ……………………………
………… 67
3.2. CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ – KỸ THUẬT LỰA CHỌN DÂY
69
3.2.2.1 Mật độ
ki
nh tế
dò
ng
đi
ện .
……
……………………… 69
3.2.2.2 Mật độ
ki
nh tế
dò
ng
đi
ện
tí
nh theo
c
hi phí vòng
đời
.
69
3.2.2.3 Mật độ
ki
nh tế
dò
……
…………………………………. 77
3.2.3.1 Phát nóng
l
âu dài dây dẫn
……
………………………… 77
3.2.3.2 Phát nóng dây dẫn cáp khi ngắn mạch
………………… 79
3.2.3.3 Tổn
t
hất vầng quang
……………………………………. 81
3.2.3.4. Độ bền
c
ơ học
c
ủa dây trên
khô
ng
……
……………… 81
3.2.3.5 Tổn
t
hất
đi
ện áp
4.2.1. Lựa
c
họn dây dẫn mới theo
đi
ều
ki
ện
ki
nh tế .
………
…….
83
4.2.1.1. Xây dựng đồ thị
l
ựa chọn
ti
ết diện dây dẫn.
…………. 83
4.2.1.2 Xây dựng công thức
hi
ện thời hóa chi phí tổn
thất 89
đi
ện
năng.
4.2.2. Lựa chọn kích
thƣớc
dây dẫn mới để thay thế một dây dẫn
cũ
êu tỷ số
l
ợi ích - chi phí (B/C)
…………
……
…
4.3. XÂY DỰNG
CH
Ƣ
ƠNG
TRÌNH TÍNH TOÁN.
………
…………
4.4. ỨNG DỤNG LỰA CHỌN TIẾT DIỆN DÂY DẪN CHO MỘT
L
Ƣ
ỚI
ĐIỆN 35KV ĐIỂN HÌNH HUYỆN
CH
Ƣ
ƠNG
MỸ - TỈNH HÀ
TÂY.
4.4.1 Khái quát
l
ƣới
trì
nh
tí
nh toán nâng
ti
ết
di
ện ĐDK
378
Ba La –
Ch
ƣ
ơng
Mỹ.
Ch
ƣ
ơng
5. KẾT LUẬN CHUNG VỀ LUẬN
VĂN.
5.1 ĐÁNH GIÁ VÀ NHẬN XÉT KẾT QUẢ ĐẠT
Đ
Ƣ
ỢC
CỦA
LUẬN
VĂN.
6.2. KẾT LUẬN CHUNG VÀ
H
MỤC
CÁC
CHỮ
VIẾ T TẮ
T
Chữ
vi
ết
tắt
Nội
dung
AV
AVB
AVC
B
BOT
C
CF
D
ĐDK
EVN
HTĐ
Annual
Val
ue Cost (giá trị hiện tại
c
hi phí hàng
năm)
Benefit (Lợi
íc
h của dự
án)
Nhà máy điện “Xây dựng – Điều hành
– C
hu
yể
n gi
ao
”
Cost (chi phí của dự
án)
Cas
h-flows (lợi nhuận thực tế thu
đ
ƣ
ợc)
Depriciation (Mức khấu hao hàn
àn
vố
n nội
bộ)
Lƣới
điện phân
phối
Máy biến
áp
Net Future
Val
ue
(gi
á trị
tƣơng
lai
thuần)
Net Present Value (giá trị hiện tại
t
huần) Present
Value Benefits (giá trị hiện tại
c
ủa lợi ích)
Present Value Costs (giá trị hiện
t
ại của
c
hi phí)
Quản
lý
n
t
hất điện
năng Tr
ạm
trung
DANH MỤC CÁC
B
ẢNG
Tê
n
bảng Tr
ang
Bảng 1.1
Cô
ng suất
t
hiết kế các nhà máy điện
tí
nh tới
31/12/2005.
Bảng 1.2 Cơ cấu
s
ản
lƣợng
điện
t
heo
lƣợng
thực hiện xây dựng cơ bản
lƣới
điện
Tỉ
nh Hà
Tây.
Bảng 1.9 Kết quả dự báo nhu cầu điện
tỉ
nh Hà Tây (PP gián tiếp)
.
Bảng 1.10 Kết quả dự báo nhu cầu điện theo phân vùng tỉnh Hà Tây (PP cơ
sở).
Bảng 1.11 Kết quả dự báo nhu cầu điện theo phân vùng tỉnh Hà Tây (PP
cơ
sở).
Bảng 1.12 Đánh
gi
á
t
ăng
trƣởng
điện năng và công suất đến năm
2015.
Bảng 3.1 cho ví dụ về hệ số hoạt động- bảo
dƣỡng,
khấu hao và
vận
hành.
Bảng 3.2 Hệ số
ngắn mạch
và
loại dây
cáp.
Bảng 3.7 Dòng ngắn mạch cho phép theo điều kiện ổn định nhiệt của cáp I
k-
max.
Bảng 3.8. Tiết diện tối thiểu
t
heo điều
kiệ
n vầng
quang.
Bảng 3.9. Tiết diện nhỏ nhất
(
mm2) cho dây trần nhiều
sợi.
Bảng 4.1: Dòng điện lâu dài cho
phé
p theo độ phát nóng của dây
trần
bằng đồng, nhôm hoặc nhôm
r
uột thép
.
Bảng 4.2 Bảng công suất cho phép ĐDK 35 KV quy về hiện tại
tƣơng
ứng
với mức tăng phụ
t
81
84
85
86
với mức tăng phụ
t
ải % và
vò
ng đời 20
năm.
Bảng 4.4 Bảng công suất cho
phé
p ĐDK 10 kV quy về
hiệ
n tại
tƣơng
ứng
với mức tăng phụ
t
ải % và
vò
ng đời 20
năm.
Bảng 4.5. Bảng giá thành 1km
đƣờng
dây ĐDK 35kV
mới
.
Bảng 4.6.
để thay thế
đƣờng
dây theo Ví dụ
4.4.
Bảng 4.10 Bảng phân tích các hệ số hiện tại hóa β, ε, ứng với sự
thay
đổi n, r, và
α.
Bảng 4.11 Kết quả
tí
nh
NP
V theo năm tính
to
án từ
1
-20 năm ví dụ
4.5
Bảng 4.12 Kết quả phân tích tài
c
hính cí dụ
4.5.
Bảng 4.13. Mức
t
ăng I
1
với = (1-6)%/năm và
s
au 20 năm của
ĐDK
ải năm đầu và điều kiện
vố
n
đầu
tƣ
so với
c
hi phí
gi
ảm
tổ
n thất
c
ủa ĐDK 35kV Ba La – Xuân
Mai.
Bảng 4.17 Kết quả phân tích
t
ài
c
hính
c
ủa dự án sử dụng dây AC 95
của
ĐDK mới 35kV Ba La – Xuân
Mai
Bảng 4.18 Chi phí
tổ
n thất điện năng từ năm
t
hứ
109
111
111
114
119
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ
THỊ
Tr a
ng
Hì
nh 1.1 Đồ
t
hị cơ
c
ấu nguồn
t
heo công suất đặt
c
ủa
EVN
. 15
Hì
nh 1.2 Đồ
t
hị cơ
c
ấu sản
lƣợng
1997-2005. 20
Hì
nh 1.6 Đồ
t
hị
t
ỷ cơ
c
ấu tiêu thụ điện năng năm
2005
. 21
Hì
nh 2.1 Biểu đồ
dò
ng quan hệ mặt băng tiền
tệ
. 34
Hì
nh 2.2 Biểu đồ
dò
ng tiền tệ trong
trƣờng
hợp tổng
quát
. 35
Hì
nh 2.3 Đồ
tí
nh
t
hời
gi
an
cắt
. 80
Hì
nh 4.1 Đồ thị
hƣớng
dẫn xác định tiết diện dây dẫn cho ĐDK 35 kV
mới.
85
Hì
nh 4.2 Đồ thị
hƣớng
dẫn xác định tiết diện dây dẫn cho ĐDK 22 kV
mới. 86
Hì
nh 4.3 Đồ thị
hƣớng
dẫn xác định tiết diện dây dẫn cho ĐDK 10 kV
mới. 87
Hì
nh 4.4 Đồ thị biểu
diễ
n chi phí hiện thời
hó
Hì
nh 4.7 Đồ thị biểu diễn chi phí tổn thất điện năng so với chi phí xây dựn
g
của
104
ví dụ
4.5.
Hì
nh 4.8 Sơ đồ khối
ch
ƣ
ơng
trình tính toán lựa
c
họn tiết diện dây
dẫn.
105
Hì
nh 4.9 Sơ đồ
lƣới
điện trung
t
hế huyện
Ch
ƣ
ơng
Mỹ - Hà
Tây. 78
Hì
nh 4.10 Đặc
nh tế thị
trƣờng
hiện nay, khi mà Việt Nam tham gia
hội
nhập kinh tế quốc tế (WTO). Đối với tất
c
ả các ngành Kinh tế nói chung và
ngành
Điện nói riêng
t
hì việc quy
ho
ạch phát triển hệ
thố
ng điện sao cho phù
hợp với
yêu
cầu phát triển
hiệ
n nay
l
à vấn đề cấp
thiết.
Tro
ng hệ
t
hống điện,
lƣới
điện đóng vai trò rất quan trọng, nó
đ
c
ác nhu cầu phụ
tải
, đảm bảo
c
hất
l
ƣ
ợng.
- Cung cấp điện liên tục và an
toàn.
- Giảm tổn thất trong truyền
t
ải, phân phối, giảm
gi
á thành xây dựng,
giảm
giá bán
điện.
- Hạn
c
hế đến mức thấp nhất ảnh
hƣởng
của
l
ƣới
điện đối với môi
tr
ƣ
thống
điện nói chung còn là vấn đề tài chính ảnh
hƣởng
chi phí
ki
nh doanh bán
điện
trong
điều kiện kinh tế thị
trƣờng.
Do vậy vấn đề tính toán lựa chọn dây dẫn
sao cho
đảm
bảo phù hợp với yêu
c
ầu của
nề
n kinh tế thị
trƣờng
ngày nay đóng
vai trò rất
quan
trọng và cần
t
hiết.
Vì vậy Đề tài “Lựa chọn tiết diện dây dẫn theo điều kiện kinh tế thị
trường”
đƣợc
lựa chọn nhằm
việt của
phƣơng
pháp.
3. Đối
t
ƣ
ợng
và phạm vi của đề
t
ài
Đề tài này nghiên cứu lựa chọn dây dẫn theo điều kiện kinh tế thị
trƣờng
vào
việc thiết kế
đƣờng
dây tải điện và tính toán quy hoạch phát triển
lƣới
điện ở Việt
Nam.
Đề tài có thể áp dụng trực tiếp vào các công
trì
nh thực
tế.
Luận văn bao gồm phần lý thuyết về phân tích
t
ài
chí
nh trong quản
l
hể
về
lựa
c
họn dây dẫn cho một công trình thực
tế.
4. ý
ng
hĩ
a khoa học của đề
tài
Việc lựa chọn tối
ƣu
tiết diện dây dẫn là
l
àm sao cho chi phí
vò
ng đời
của
đƣờng
dây nhỏ
nhất
. Chi phí này bao gồm
c
hi phí vốn đầu
tƣ
xây dựng
đƣờng
dây
ai đoạn
phát triển kinh tế
của
nƣớc
đó. Đối với
nƣớc
ta khi mà nền kinh tế đang hội nhập
và có mức tăng
tr
ƣ
ởng
mạnh về
ki
nh tế, các khu công
nghiệ
p, khu
ki
nh tế, đô
thị mới
đƣợc
phát triển
và
quy
hoạc
h tổng thể
t
heo từng vùng.
Đó
ng
gó
a
kho
a học thực
tiễ
n của đề
tài
.
5. Ý
nghĩ
a thực
ti
ễn
Với sự phát triển
vƣợt
bậc trong điều kiện kinh tế
t
hị
trƣờng
hiệ
n nay,
thị
trƣờng
Điện lực mang tính cạnh tranh cao thì việc nâng cao hiệu quả trong
việc
cung
c
ấp điện, đồng thời với việc đề
r
nh tế thị
trƣờng
đóng
gó
p một phần
không
nhỏ để giải quyết
c
ác vấn đề
nê
u
trên.
6. Kết cấu của đề
tài
Tê
n đề
t
ài: “Lựa
c
họn tiết
diệ
n dây dẫn theo điều kiện
ki
nh tế thị
tr
ƣ
ờng”.
Luận văn
đƣợc
lập bao gồm 5
ƣ
ơng
1:
Tổ
ng quan về
l
ƣới
đi
ện
vi
ệt nam,
hi
ện trạng,
đị
nh
h
ƣ
ớng
phát tri
ển đến 2015 và đôi nét về quy
ho
ạch phát
tri
ển
l
ƣới
đi
di
ện dây dẫn trong hệ
thống
đi
ện.
Ch
ƣ
ơng
4: Xây dựng
ph
ƣ
ơng
pháp
l
ựa
c
họn
ti
ết
di
ện dây dẫn theo
đi
ều
ki
ện
ki
nh tế thị
tr
Tây
l
àm ví dụ
tí
nh
toán).
Ch
ƣ
ơng
5: Kết
l
uận.
Ch
ƣ
ơng
1
TỔNG QUAN VỀ
L
Ƣ
ỚI
ĐIỆN VIỆT NAM, HIỆN TRẠNG, ĐỊNH
H
Ƣ
ỚNG
PHÁT TRIỂN ĐẾN 2015 VÀ ĐÔI NÉT VỀ QUY HOẠCH PHÁT
TRIỂN
L
Ƣ
h:
(
I) đầu
t
ƣ
phát triển các
nguồ
n
điện
kinh tế
nhƣ
thuỷ điện, khí đồng hành, than khai thác tại chỗ; (II) phát triển
hợp
lý
các nguồn năng
l
ƣợng
mới để cấp điện cho
c
ác vùng
khô
ng có điện
l
ƣ
ới
;
và
(
nh tới
31/12/2005
Tên nhà máy Công s uất đặt (MW)
Tổng công suất phát của toàn bộ hệ thống điện Việt Nam 11340
Công s uất lắp đặt của các nhà máy điện thuộc EVN 8822
Nhà máy thuỷ điện 4155
Hoà Bình 1920
Thác Bà 120
Trị An 420
Đa Nhim - Sông Pha 167
Thác Mơ 150
Vĩnh Sơn 66
Ialy 720
Sông Hinh 70
Hàm Thuận - Đa Mi 476
Thuỷ điện nhỏ 46
Nhà máy nhiệt điện than 1245
Phả Lại 1 440
Phả Lại 2 600
Uông B í 105
Ninh Bình 100
Nhà máy nhiệt điện dầu (FO) 198
Thủ Đức 165
Cần Thơ 33
Tua bin k hí (k hí + dầu) 2939
Bà Rịa 389
Phú Mỹ 2-1 732
Phú Mỹ 1 1090
Phú Mỹ 4 450
Thủ Đức 128
Sản l
ƣ
ợ ng điện của các nhà máy thuộc EVN 52 050
Thuỷ điện 16 130
Nhiệt điện than 8 125
Nhiệt điện dầu (FO) 678
Tua bin khí (khí+dầu) 16 207
Diesel 43
Sản l
ƣ
ợ ng điện của các IPP 10 867
Hì
nh 1.2 Đồ
t
hị biểu
t
hị cơ
c
ấu sản
lƣợng
điện
s
ản suất
t
heo
nguồ
n
1.1.2. HỆ THỐNG TRUYỀN
TẢI.
đƣờng
dây 110 kV (km) 9.819 10.961 12%
4 Tổng số trạm BA 500 kV 7 11 57%
5 Tổng dung
lƣợng
lắp đặt TBA 500 kV (MVA) 4.050 7.014 73%
6 Tổng số trạm BA 220 kV
44 45
2%
7 Tổng dung
lƣợng
lắp đặt TBA 220 kV (MVA)
11.190 13.502
21%
8 Tổng số trạm b iến áp 110 kV 293 316 8%
9 Tổng dung
lƣợng
lắp đặt TBA 110 kV (MVA) 14.997 16.219 8%
Lƣới
điện 500kV, 220kV và một số
lƣới
điện 110kV quan trọng do
bốn
Công ty Truyền
t
ải điện 1, 2, 3 và 4 quản
l
ý và vận hành. Hầu hết
lƣới
điện
ung Nam sẽ
đƣợc
nâng cấp và bổ sung mạch 500kV Bắc Nam thứ hai
t
ừ
Phú
Lâm
ra
Th
ƣ
ờng
Tín, là tiền đề vô
c
ùng quan trọng để vận hành kinh tế và tối
ƣu
ho
á
hệ
thống điện Việt
Nam.
Định
hƣớng
phát triển
lƣới
điện
tr
uyề
n tải
c
c
huẩn và công nghệ truyền tải điện tiên
tiến,
l
ƣ
ới
điện truyền tải phải đảm bảo cung cấp điện đầy đủ, an toàn và tin cậy
cho các
trung
tâm công nghiệp và đô thị lớn trong
c
ả ba miền,
t
ừng
bƣớc
kết nối
hệ
t
hống
truyền
tải điện Việt Nam với
c
ác
nƣớc
trong khu
vực.
Bảng 1.4: Kế
hoạc
h phát triển hệ
t
t
hống
lƣới
điện phân phối của
Việt
Nam bao gồm nhiều cấp điện áp khác nhau,
c
ả ở
t
hành
t
hị và nông
t
hôn,
do
t
ám
công ty điện lực thuộc Tổng công ty Điện lực Việt Nam quản lý. Nhằm
nâng cao
độ
tin cậy trong việc cung cấp điện, đáp
ứ
ng
yê
u cầu ngày
c
àng cao về
c
hất
điện phân phối của
Tổ
ng công
t
y sẽ
đƣợc
xây dựng thêm 282.714 km
đ
ƣ
ờng
dây trung và hạ áp (tăng 183% so với khối
lƣợng
hiện nay) và 19.010
MVA
công
suất máy biến áp phân phối (tăng 78,9% so với hiện
nay).
Bảng 1.5:
Lƣới
điện phân phối hệ
t
hống điện Việt
Nam
Khối l
ƣ
ợ ng 2004 2005 Tăng
Tổng chiều dài
đƣờng
dây trung áp (km)
112.555 121.746 8%
ƣợng
điện cung cấp cho nền KTQD
đ
ạt
42,44 tỷ
kWh
Tro
ng đó: Công
nghiệp-
Xây dựng chiếm:
46,91%
Quản lý-tiêu dùng dân
cƣ
c
hiếm:
43,29%
Khách hàng trực tiếp mua
điện 9.268.908
Hì
nh 1.3 Đồ
t
hị biểu
t
hị tổn thất điện năng toàn EVN từ 1995 đến
2005
Hì
nh 1.4 Đồ
1.2. ĐÔI NÉT VỀ QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN
L
Ƣ
ỚI
ĐIỆN HÀ TÂY
GIAI
ĐOẠN 2006-2015. [theo
16]
1.2.1. Nhận xét chung về
hi
ện trạng
l
ƣới
đi
ện và
tì
nh
hì
nh cung cấp
đi
ện:
a.
Lƣới
đi
ện
220KV.
Cấp điện chính cho Hà Tây
l
t
ải 65%, các trạm 220KV khác đều
đầy tải (mang tải từ
90
-
95%) do vậy khả năng
c
ấp điện cho phụ tải
t
ăng thêm là
r
ất hạn
c
hế.
Các
đƣờng
dây 220KV hiện có trên
đị
a bàn Hà Tây, cấp điện
c
ho Hà Nội,
Hà
Tây và các tỉnh
l
ân cận còn
đ
ủ khả năng
t
biến áp
T2
của
tr
ạm 110KV
Tí
a còn đầy
t
ải ở mức
94%.
Các
đƣờng
dây 110KV của tỉnh Hà Tây hầu hết đều
đƣợc
nối mạch vòng,
độ
tin cậy cấp điện cho phụ tải là khá cao,
t
uy nhiên một số
đƣờng
dây còn bị vi
phạm
hành
l
ang an toàn
l
ƣới
điện nên vẫn còn có khả năng xảy
r
K
V
Lƣới
35KV có ở tất cả 14 huyện
t
hị của tỉnh Hà Tây. Tới
t
háng 9/2007
toàn
tỉnh có 1279km
đƣờng
dây 35KV
c
hiếm
kho
ảng 47,69% khối
l
ƣợng
l
ƣới
trung
thế.
Các trạm biến áp phân phối 35/0,4KV của tỉnh Hà Tây có công
s
uất
trung
bình 1 trạm là 346KVA. Số
i
ệ
n 22
, 10
, 6 K
V
- Ngoại trừ trạm 110KV Thạch Thất di động, các trạm 110KV trên
đ
ịa
bàn
tỉnh Hà Tây đều có cuộn dây 22KV, tuy nhiên đến nay
đƣờng
dây 22KV của
tỉnh
chƣa
phát triển mạnh. Các trạm 22/0,4KV có công suất trung bình 1
trạm
là
700KVA. Số
lƣợng
TBA 22/0,4KV hiện tại là 44 trạm/30.830KVA
c
hiếm tỉ
lệ
hiếm tỉ lệ 41,34% tổng số trạm phân
phối.
-
Đƣờng
dây 6KV:
Đƣợc
xây dựng từ lâu, tập trung chủ yếu ở khu vực
thành
phố Hà Đông và thị
tr
ấn
Ki
m
Bài-
huyện Thanh Oai. Các trạm 6/0,4KV có
cô
ng
s
uất