KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tuần 1
Ngày dạy 9 tháng 8 năm 2010
Tên bài dạy : Ôn tập các số đến 100000
(Chuẩn KTKN: 57 ; SGK: 3 )
A .MỤC TIÊU : ( Theo chuẩn KTKN )
- Đọc, viết các số đến 100 000
- Biết phân tích cấu tạo số
B .CHUẨN BỊ
- SGK ; bảng con
C . HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
GIÁO VIÊN HỌC SINH
Khởi động:
Bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
Bài mới:
Giới thiệu :
Hoạt động1: Ôn lại cách đọc số, viết số và
các hàng
- GV viết số: 83 251
- Yêu cầu HS đọc số này
- Nêu rõ chữ số các hàng (hàng đơn vò, hàng
chục, hàng trăm…)
- Muốn đọc số ta phải đọc từ đâu sang đâu?
- Tương tự như trên với số: 83001, 80201,
80001
- Nêu quan hệ giữa hai hàng liền kề nhau?
- Yêu cầu HS nêu các số tròn chục, tròn
trăm, tròn nghìn , tròn chục nghìn (GV viết
bảng các số mà HS nêu)
- Tròn chục có mấy chữ số 0 tận cùng?
- Tròn trăm có mấy chữ số 0 tận cùng?
- Tròn nghìn có mấy chữ số 0 tận cùng?
- Yêu cầu HS phân tích cách làm và nêu
cách làm.
- GV nhận xét chữa bài .
+ hai số này hơn kém nhau 1000 đơn vò
theo thứ tự tăng dần
- HS làm bài
- HS sửa bài
- HS tự tìm ra quy luật viết các số và viết
tiếp .
- Nêu quy luật và thống nhất kết quả.
( HS khá , giỏi )
- HS phân tích mẫu
- HS làm bài
+ 7000 + 300 + 50 + 1 = 7351
+ 6000 + 200 + 3 = 6203
D . CŨNG CỐ - DẶN DÒ :
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn bò bài sau
DUYỆT : ( Ý kiến góp ý )
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Tổ Trưởng Ngày tháng năm 2010
Hiệu Trưởng
Toán / Thúy Vân
2
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Ngày dạy 10 tháng 8 năm 2010
- HS sửa bài
- HS nhận xét
- HS đọc kết quả : 4000
- HS kế bên đứng lên đọc kết quả
- HS kế bên đứng lên đọc kết quả
- ( HS TB , Y )
- HS tính nhẩm và viết kết quả vào vở .
- HS sửa bài
- ( HS TB , Y )
- HS làm bài
- HS sửa và thống nhất kết quả
+ Hai số này cùng có bốn chữ số .
+ Các chữ số hàng nghìn giống nhau .
+ Ở hàng chục có 7 < 9
nên 5 870 < 5 890
Toán / Thúy Vân
3
Bài tập 4:
- (Làm 4b )
- Nhận xét – hướng dẫn HS sửa bài .
+ Vậy viết 5 870 < 5 890
- HS tự làm các bài tập còn lại .
- (HS khá , giỏi )
- HS làm bài
- Các số theo thứ tự từ lớn đến bé là
92678;
82697; 79862 ; 62978
- HS sửa
D . CŨNG CỐ - DẶN DÒ :
- GV nhận xét
Bài mới:
Giới thiệu :
Th ự c hành
Bài tập 1: Tính nhẫm
- Hỏi về quy tắc thực hiện thứ tự các phép tính .
- GV chữa bài
Bài tập 2 : ( Làm cột b )
- Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính và cách tính .
- GV nhận xét sửa chữa
Bài tập 3 : ( làm a , b )
- Yêu cầu HS nêu các trường hợp tính giá trò của
biểu thức:
+ Trong biểu thức có 2 phép tính cộng & trừ
(hoặc nhân và chia)
+ Trong biểu thức có các phép tính cộng, trừ,
nhân, chia
+ Trong biểu thức có chứa dấu ngoặc đơn
- GV gọi HS nêu cách tính và nêu kết quả ,nhận
xét sửa bài .
- 2 em lên bảng tính
- ( HS TB , Y )
- 2 -3 HS trả lời
- HS tự tính ,nêu kết quả
a . 4000 ; 4000 ; 0 ; 2000
b. 63000 ; 100 ; 10000 ; 6000
- Cả lớp làm nháp
- 4 em lên bảng giải bài
b / kết quả 59200 ; 21692 ; 52260 ; 13008
- ( HS khá , giỏi )
C . HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
GIÁO VIÊN HỌC SINH
Bài cũ: Ôn tập các số đến 100000 (tt)
- Yêu cầu HS sửa bài : 76432 : 4 ; 78534 +
6531
- GV nhận xét
Bài mới:
Giới thiệu : ghi tựa bài
1 / Giới thiệu biểu thức có chứa một chữ
- Nêu VD sách giáo khoa (trình bày lên bảng )
- GV kẻ bảng
Có Thêm Có tất cả
3 1 3 + 1
3 2 3 + 2
3 …… ………
3 a 3 + a
- GV nêu bài toán
- Hướng dẫn HS xác đònh: muốn biết Lan có bao
nhiêu vở tất cả, ta lấy 3 + với số vở cho thêm: 3 +
o
- GV nêu vấn đe à: nếu thêm a vở, Lan có tất cả
bao nhiêu vở?
* GV giới thiệu: 3 + a là biểu thứa có chứa một
chữ , chữ ở đây là chữ a
2 / Gía trò của biểu thức có chứa một chữ
- GV nêu từng giá trò của a cho HS tính: 1, 2, 3….
- GV hướng dẫn HS tính:
+ Nếu a = 1 thì 3 + a = … + … =
- GV nêu : 4 là giá trò của biểu thức
- HS nhắc lại
- Giá trò của biểu thức 3 + a
- Mỗi lần thay chữ bằng số ta được giá trò của
biểu thức 3 + a
- Vài HS nhắc lại
- ( HS TB , Y )
- Lớp làm vào vở nháp
b / Nếu c = 7 thì 115 - c = 115 - 7 = 108
c / Nếu a = 15 thì a + 80 = 15 + 80 = 95
- Lớp thống nhất kết quả
- Cả lớp làm bài
- 2HS lên ghi kết quả
x 8 30 100
125 + x 125 + 8
=133
125 +
30 = 155
125 +100
=225
- ( HS khá , giỏi )
- HS làm bài vào vở
b / Biểu thức : 873 – n
* Nếu n = 10 thì 873 – n = 873 – 10 = 863
* Nếu n = 0 thì 873 –n = 873 - 0 = 873
* Nếu n = 70 thì 873 - n = 873 - 70 = 813
* Nếu n = 300 thì 873 - n = 873 - 300 = 573
D . CŨNG CỐ - DẶN DÒ
- Yêu cầu HS nêu vài ví dụ về biểu thức có chứa một chữ
- Khi thay chữ bằng số ta tính được gì?
- Nhận xét bài làm của HS
Bài tập 4 ( làm a = 8 cm )
- GV vẽ hình vuông trên bảng
- Nêu cách tính chu vi P của hình vuông
- GV cho HS nêu cách tính chu vi hình vuông có
cạnh dài lần lượt là 4cm.
- GV nhấn mạnh cách tính chu vi .
- ( HS TB , Y )
- HS làm bài và sửa bài
a 6 x a
5 6 x 5 = 30
7 6 x 7 = 42
10 6 x 10 = 60
- HS làm tiếp các bài phần b, c , d một vài em
nêu kết quả
- HS làm bài vào vở 3 em lên bảng làm
a / Với n = 7 là 35 + 3 x n = 35 + 3 x 7 =
35 + 21 = 66
c / Với y = 9 là 37 x (18 : y ) = 37 x (18 :
9 ) = 37 x 2 = 74
- ( HS khá , giỏi )
- HS nêu : Chu vi hình vuông có độ dài bằng
cạnh nhân 4 . Khi độ dài cạnh bằng a , chu vi
hình vuông là P = a x 4
- Vài HS nhắc lại
- HS nêu: a = 8 cm , P = a x 4 = 8 x 4 = 32 ( cm
Toán / Thúy Vân
9
- GV nhận xét
Bài mới:
Giới thiệu :
Hoạt động1: Số có sáu chữ số
a. Ôn về các hàng đơn vò, chục, trăm, nghìn, chục
nghìn.
- GV treo tranh phóng to trang 8
- Yêu cầu HS nêu quan hệ liền kề giữa đơn vò các
hàng liền kề
b. Giới thiệu hàng trăm nghìn
- GV giới thiệu:
10 chục nghìn = 1 trăm nghìn
1 trăm nghìn viết là 100 000 (có 1 số 1 & sau
đó là 5 số 0)
c. Viết & đọc các số có 6 chữ số
- GV treo bảng có viết các hàng từ đơn vò đến
trăm nghìn
- Sau đó gắn các tấm 100 000, 1000, …. 1 lên các
cột tương ứng trên bảng, yêu cầu HS đếm: có bao
nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu chục nghìn,…. Bao
nhiêu đơn vò?
- GV gắn kết quả đếm xuống các cột ở cuối bảng,
hình thành số 432516
- Số này gồm có mấy chữ số?
- HS quan sát tranh
- HS nêu
+ 10 đơn vò = 1 chục
+ 10 chục = 1 trăm
+ 10 trăm = 1 nghìn
+ 10 nghìn = 1 chục nghìn
- HS sửa và thống nhất kết quả
- HS đọc các số .
- ( HS khá , giỏi )
- HS viết các số tương ứng vào vở .
- HS sửa bài
a / 63115 b / 723936
D . CŨNG CỐ - DẶN DÒ
- GV tổ chức cho HS tham gia trò chơi “Chính tả toán”
- Cách chơi: GV đọc các số có bốn, năm, sáu chữ số. HS viết số tương ứng vào vở.
- Chuẩn bò bài: Luyện tập làm bài 3, 4 trang 10
DUYỆT : ( Ý kiến góp ý )
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Tổ Trưởng Ngày tháng năm 2010
Hiệu Trưởng
Toán / Thúy Vân
12
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Ngày dạy 17 tháng 8 năm 2010
Tên bài dạy : Luyện tập (Chuẩn KTKN : 58 ; SGK: 10 )
A .MỤC TIÊU : (Theo chuẩn KTKN)
- Đọc viết được các số có đến 6 chữ số
B .CHUẨN BỊ
- Bảng cài, các tấm ghi các chữ số (bảng từ)
C . HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
GIÁO VIÊN HỌC SINH
Bài cũ: Luyện tập
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
- GV nhận xét
- lớp lắng nghe nhận xét
- HS xác đònh hàng ứng với chữ số 5 của từng
số đã cho.
2453 số 5 hàng chục
65243 số 5 hàng nghìn
762543 số 5 hàng trăm
53620 số 5 hàng chục nghìn
- ( HS khá , giỏi )
- HS làm bài , lên bảng ghi số của mình
a / 24316
b / 24301
c / 180715
- Cả lớp nhận xét
Toán / Thúy Vân
13
Bài tập 4: ( làm TB a , b )
- Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a ) 300000 ; 400000 ; 500000 ; 600000 ;700000;
800000 .
b ) 350000 ; 360000 ; 370000 ; 380000 ; 390000 ;
400000.
- GV nhận xét
- HS tự nhận xét quy luật viết tiếp các số trong
từng dãy số .
- HS viết các số
- HS thống nhất kết quả .
D . CŨNG CỐ - DẶN DÒ
- Gv đọc vài số HS viết vào bảng con giơ lên .
thành lớp Đơn vò . Hàng nghìn , hàng chục nghìn ,
trăm nghìn hợp thành lớp Nghìn
- GV kẻ sẳn bảng cho HS nêu :
Lớp nghìn Lớp đơn vò
Trăm
nghìn
Chục
nghìn
Nghìn Trăm Chục Đơn vò
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- GV cho HS quan sát và phân tích mẫu trong
SGK .
- GV nhận xét
Bài tập 2:
- Đọc các số sau : 46307 ; 56032 ; 123517 ;
305804 ; 960783
b / Cho biết chữ số 7 ở mỗi số trên thuộc hàng
nào ?
- HS sửa bài
- HS nhận xét
- Hàng đơn vò , chục , trăm , hàng nghìn ,
hàng chục nghìn , trăm nghìn
- HS xác đònh
- HS ghi số 321 , 654000; 654321
- HS đọc thứ tự các hàng từ đơn vò đến nghìn .
- (HS TB , Y )
- HS nêu kết quả các phần còn lại
- (HS TB , Y )
- 4 – 8 em lần lượt đọc
Toán / Thúy Vân
16
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Ngày dạy 19 tháng 8 năm 2010
Tên bài dạy : So sánh các số có nhiều chữ số
(Chuẩn KTKN : 58 ; SGK: 12 )
A .MỤC TIÊU : (Theo chuẩn KTKN)
- So sánh được các số có nhiều chữ số
- Biết sắp xếp 4 số tự nhiên không quá sáu chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn
B .CHUẨN BỊ
- Bảng con
C . HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
GIÁO VIÊN HỌC SINH
Bài cũ: Luyện tập
- GV yêu cầu HS cho biết các số sau thuộc hàng
nào , lớp nào ? số 98671 , 621358
- GV nhận xét
Bài mới:
Giới thiệu :
Hoạt động1: So sánh các số có nhiều chữ số.
a.So sánh 99 578 và 100 000
- GV viết lên bảng 99 578 ……. 100 000, yêu cầu
- GV chốt: căn cứ vào số chữ số của hai số đó: số
99 578 có năm chữ số, số
100 000 có sáu chữ số, 5 < 6 vì vậy
99 578 < 100 000 hay 100 000 > 99 578
- Yêu cầu HS nêu lại nhận xét chung: trong hai
số, số nào có số chữ số ít hơn thì số đó bé hơn.
Bài tập 1:
- GV hướng dẫn HS rút ra kinh nghiệm khi so
sánh hai số bất kì .
- GV nhận xét
Bài tập 2:
Bài tập 3:
- Yêu cầu HS đọc đề bài, nêu cách tiến hành để
tìm ra được câu trả lời đúng.
- GV nhận xét chốt ý đúng
- Vài HS nhắc lại
- ( HS TB , Y )
- HS làm bài , và giải thích
9999 < 10000 653211 = 653211
99999 < 100000 43256 < 432510
726585 > 557652 845713 < 854713
- ( HS khá , giỏi )
- HS làm bài và trả lời
- Số lớn nhất trong các số đó là 902011
- Cả lớp thống nhất kết quả
- Để xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn , ta
tìm số bé nhất , viết riêng ra , sau đó lại tìm số
bé nhất trong các số còn lại , cứ như thế tiếp
tục đến số cuối cùng .
- HS làm bài , phát hiện số lớn nhất , số bé
nhất
- Thứ tự các số là : 2467 ; 28092 ; 932018 ;
943567 .
D . CŨNG CỐ - DẶN DÒ
- GV treo lên bảng hai tờ giấy lớn trong đó có ghi các số để so sánh.
- Chia lớp thành hai đội nam và nữ, thi đua so sánh số
Hoạt động1: Giới thiệu lớp triệu gồm có hàng
triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu.
- Yêu cầu HS lên bảng viết số một nghìn, mười
nghìn, một trăm nghìn, mười trăm nghìn: 1 000 000
- GV giới thiệu : mười trăm nghìn còn gọi là một
triệu, một triệu viết là 1 000 000 (GV đóng khung
số 1 000 000 đang có sẵn trên bảng)
- Yêu cầu HS đếm xem một triệu có tất cả mấy
chữ số, trong đó có mấy chữ số 0?
- GV giới thiệu tiếp: 10 triệu còn gọi là một chục
triệu, yêu cầu HS tự viết vào bảng con số mười
triệu.
- GV nêu tiếp: mười chục triệu còn gọi là một
trăm triệu, yêu cầu HS tự viết vào bảng con số một
trăm triệu.
- GV yêu cầu HS nhắc lại ba hàng mới được học.
Ba hàng này lập thành một lớp mới, đọc tên lớp
triệu .
- GV cho HS thi đua nêu lại các hàng, các lớp từ
nhỏ đến lớn.
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- 2 HS thực hiện theo yêu cầu
- Lớp đơn vò gồm các hàng : đơn vò , chục ,
trăm , lớp nghìn gồm …
- HS viết
- HS đọc: một triệu
- Có 7 chữ số, có 6 chữ số 0
- HS viết bảng con, HS tiếp nối nhau đọc số.
- HS viết bảng con, HS tiếp nối nhau đọc số.
D . CŨNG CỐ - DẶN DÒ
- Thi đua viết số có sáu, bảy, tám, chín chữ số, xác đònh hàng và lớp của các chữ số đó.
- Chuẩn bò bài: Triệu & lớp triệu (tt)
DUYỆT : ( Ý kiến góp ý)
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Tổ Trưởng Ngày tháng năm 2010
Hiệu Trưởng Toán / Thúy Vân
20
KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tuần 3
Ngày dạy 23 tháng 8 năm 2010
Tên bài dạy : Triệu và lớp triệu ( tt )
(Chuẩn KTKN : 58 ; SGK: 16 )
A .MỤC TIÊU : (Theo chuẩn KTKN )
- Biết đọc, viết các số đến lớp triệu.
- Củng cố thêm về hàng và lớp.
B .CHUẨN BỊ
- Bảng phụ (hoặc giấy to) có kẻ sẵn các hàng, các lớp như ở phần đầu của bài học.
C . HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
GIÁO VIÊN HỌC SINH
Bài cũ:
- Yêu c ầu HS ghi số : Ba mươi sáu triệu chín
trăm nghìn ; bảy triệu .
- GV nhận xét
Bài mới:
Giới thiệu :
Hoạt động1: Hướng dẫn đọc, viết số
- Cho mỗi em đọc một số
- ( HS Khá , giỏi )
- HS viết số tương ứng , và cho HS kiểm tra
chéo kết quả với nhau
a / 10250213 b / 253564888
Toán / Thúy Vân
21
c / 400036105 d / 700000213
D . CŨNG CỐ - DẶN DÒ
- Nêu qui tắc đọc số ?
- Thi đua: mỗi tổ chọn 1 em lên bảng viết và đọc số theo các thăm mà GV đưa.
- Chuẩn bò bài: Luyện tập
DUYỆT : ( Ý kiến góp ý)
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Tổ Trưởng Ngày tháng năm 2010
Hiệu Trưởng
Toán / Thúy Vân
22
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Ngày dạy 24 tháng 8 năm 2010
Tên bài dạy : Luyện tập
(Chuẩn KTKN : 58; SGK: 16 )
A .MỤC TIÊU : (Theo chuẩn KTKN)
- Đọc , viết được các số đến lớp triệu
- Bước đầu nhận biết` được giá trò của chữ số theo vò trí của nó trong mỗi số .
B .CHUẨN BỊ
nhận xét
- 2- 3 em đọc
- ( HS khá , giỏi )
- HS tự phân tích số và viết vào vở .
a / Sáu trăm mười ba triệu : 613000000
b / Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh
năm nghìn : 131405000
c / Năm trăm mười ba triệu ba trăm hai mươi
sáu nghìn một trăm linh ba : 513326103
- HS kiểm tra chéo .
- ( HS khá , giỏi )
- HS làm bài và nêu
a / 715638 số 5 thuộc hàng nghìn giá trò 5000
Toán / Thúy Vân
23
- GV nhận xét kết luận
b / 836571 số 5 thuộc hàng trăm giá trò 500
D . CŨNG CỐ - DẶN DÒ
- Cho HS nhắc lại các hàng và lớp của số đó có đến hàng triệu.
- Chuẩn bò bài: Luyện tập
- Làm bài 2, 3 trang 17 của SGK
DUYỆT : ( Ý kiến góp ý)
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Tổ Trưởng Ngày tháng năm 2010
Hiệu Trưởng
Toán / Thúy Vân
24
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
nào?
+ Số 1000 triệu gọi là 1 tỉ .
+ 1 tỉ viết là 1 000 000 000
- Nếu nói 1 tỉ đồng , tức là nói bao nhiêu triệu
đồng ?
- HS thực hiện theo yêu cầu
- ( HS TB , Y )
- HS làm vào vở
a / 3 có giá trò là : 30000000
b / 3 có giá trò là : 3000000
c / 3 có giá trò là : 3 đơn vò
d / 3 có giá trò là : 3000
- 4 em nêu kết quả
- ( HS TB , Y )
- HS tự phân tích số và viết vào vở .
- HS kiểm tra chéo .
- 2- 3 em đọc
a / - Nước có dân số nhiều nhất là n Độ :
989200000
- Nước có dân ít nhất là Lào : 5300000
- ( HS khá , giỏi )
- HS đếm thêm 100 triệu , từ 100 triệu đến 900
triệu .
- 1000 triệu
- HS phát hiện : viết chữ số 1 sau đó viết 9 chữ
Toán / Thúy Vân
25