CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
MƠN NGỮ VĂN- PHẦN TLV
Câu 1: Thuyết minh là gì?
A. Dùng lí lẽ và dẫn chứng để làm sáng tỏ một vấn đề nhằm thuyết phục người đọc,
người nghe về một quan điểm tư tưởng.
B.Trình bày, giới thiệu, giải thích…nhằm cung cấp tri thức về đặc điểm, tính chất,
ngun nhân,…của các hiện tượng, sự vật trong tự nhiên, xã hội
C.Trình bày diễn biến sự việc, nhân vật nhằm giải thích sự việc, tìm hiểu con người, bày
tỏ thái độ khen chê.
D. Dùng các chi tiết, hình ảnh…nhằm tái hiện một cách sống động để người đọc hình
dung rõ nét về sự việc, con người, phong cảnh.
Câu 2: Văn bản thuyết minh dùng phương pháp nào?
A. Miêu tả bằng lời văn.
B. Trình bày, giới thiệu, giải thích.
C. Kể lại câu chuyện.
D. Dùng lí lẽ, dẫn chứng để thuyết phục người đọc, người nghe.
Câu 3: Mục đích của văn bản thuyết minh là:
A. Nhằm kể lại một câu chuyện đã có trong cuộc sống.
B. Thường tả lại một người, một vật…trong đời sống.
C. Dùng để bàn luận một vấn đề nào đó trong cuộc sống.
D. Nhằm cung cấp tri thức( về đặc diểm, tính chất ngun nhân…) về sự việc, hiện
tượng trong tự nhiên hoặc xã hội.
Câu 4: Đối với đối tượng thuyết minh, để thuyết minh cho đúng, người viết cần nắm được nội
dung:
A. Tên đối tượng cần thuyết minh.
B. Bản chất của đối tượng thuyết minh.
C. Địa chỉ của đối tượng thuyết minh.
D. Hình ảnh của đối tượng thuyết minh.
Câu 5: Miêu tả trong văn bản thuyết minh có vai trò là:
A. Làm cho đối tượng thuyết minh hiện lên cụ thể, gần gũi, dễ hiễu.
B. Làm cho đối tượng thuyết minh có tính cách và cá tính riêng.
C. Tiến hành thí nghiệm xung quanh đối tượng.
D. Chụp ảnh đối tượng liên quan.
Câu 11: Đặc điểm nào sao đây phù hợp với văn miêu tả ?
A. Trung thành với đặc điểm của đối tượng, sự vật.
B. Dùng nhiều so sánh, liên tưởng.
C. Sử dụng các số liệu cụ thể, chi tiết.
D. Đơn nghĩa
Câu 12: Miêu tả nội tâm trong văn bản tự sự là:
A. Miêu tả cảnh vật nét mặt, cử chỉ, trang phục.
B. Miêu tả ngoại hình, cử chỉ và ngôn ngữ đối thoại.
C. Tái hiện những ý nghĩ, cảm xúc và diễn biến tâm trạng của nhân vật.
D. Miêu tả giàu chất tạo hình.
Câu 13 : Biện pháp quan trọng để xây dựng nhân vật làm cho nhân vật sinh động trong văn tự
sự là:
A. Miêu tả ngoại hình.
B. Miêu tả nội tâm.
C. Miêu tả cử chỉ.
D. Miêu tả dáng vẻ.
Câu 14: Trong văn bản tự sự, miêu tả nội tâm trực tiếp là:
A. Tả dáng vẻ, cử chỉ nhân vật.
B. Tả cảnh vật, nét mặt, cử chỉ, trang phục.
C. Tái hiện những ý nghĩ, cảm xúc, tình cảm nhân vật.
D. Diễn tả những ý nghĩ, cảm xúc của nhân vật.
Câu 15 : Mục đích của việc tóm tắt văn bản tự sự là?
A. Giúp người đọc nắm được nhân vật chính.
B. Giúp người đọc nắm nội dung và ý nghĩa văn bản.
C. Giúp người đọc nắm được sự việc chính.
D. Giúp người đọc nắm được nội dung chính của văn bản.
Câu 16 : Trong văn bản tự sự, miêu tả cảnh vật, nhân vật, sự việc có tác dụng:
A. Làm cho câu chuyện trở nên hấp dẫn, gợi cảm, sinh động.
B. Người kể giấu mình nhưng có mặt khắp nơi trong văn bản.
C. Người kể là người được đề cập đến trong văn bản.
D. Người kể phải là người trực tiếp chứng kiến.
Câu 23:Đề văn nào không phải là đề văn tự sự kết hợp miêu tả, biểu cảm:
A. Người ấy sống mãi trong lòng tôi.
B. Tôi thấy mình đã khôn lớn.
C. Loài cây em yêu.
D. Kể lại những kỉ niệm ngày đầu tiên đi học.
Câu 24:Thế nào là tóm tắt văn bản tự sự:
A.Ghi lại đầy đủ mọi chi tiết của văn bản tự sự.
B.Ghi lại một cách ngắn gọn, trung thành những nội dung chính của văn bản
C.Kể lại một cách sáng tạo nội dung của văn bản tự sự.
D.Phân tích nội dung, ý nghĩa và giá trị của văn bản tự sự.
Câu 25: Trình tự nào sau đây phù hợp với việc tóm tắt văn bản tự sự:
A. Đọc kĩ hiểu đúng chủ đề - xác định nội dung chính - sắp xếp nội dung- viết thành
văn bản.
B. Xácđịnh nội dung chính - đọc kĩ hiểu đúng chủ đề - sắp xếp nội dung- viết thành
văn bản tóm tắt.
C. Đọc kĩ hiểu đúng chủ đề - sắp xếp nội dung – xác định nội dung chính - viết thành
văn bản tóm tắt.
D. Xác định nội dung chính - sắp xếp nội dung - đọc kĩ hiểu đúng chủ đề - viết thành
văn bản.
Câu 26: Trong văn bản tự sự yếu tố miêu tả và biểu cảm làm cho câu chuyện:
A. Hấp dẫn, lôi cuốn hơn.
B. Thể hiện nội dung đầy đủ hơn.
C. Nhân vật cụ thể hơn.
D. Sinh động và sâu sắc hơn
Câu 27:Tự sự thường không kết hợp với các yếu tố nào sau đây:
A. Lập luận
B. Miêu tả
B.Các gạch đầu dòng ở đầu lời trao và lời đáp.
C.Không có gạch đầu dòng.
D.Mỗi lời nói đặt trong dấu ngoặc kép.
Câu 34:Trong các đề bài sau, đề nào không phải là đề văn tự sự kết hợp miêu tả,biểu cảm?
A.Hãy kể lại một kỉ niệm đáng nhớ với con vật nuôi mà em yêu thích.
B.Cây tre Việt Nam.
C.Kể lại một việc mà em đã làm khiến bố mẹ vui lòng.
D.Kể lại một lần mắc khuyết điểm khiến thầy cô buồn.
Câu 35: Tóm tắt văn bản tự sự không yêu cầu:
A. Đầy đủ các chi tiết lớn nhỏ trong văn bản.
B. Đáp ứng mục đích tóm tắt.
C. Bảo đảm tính khách quan.
D. Phải hoàn chỉnh và cân đối.
Câu 36: Trường hợp nào sau đây là dấu hiệu nhận biết độc thoại nội tâm trong văn bản tự sự?
A.Các gạch đầu dòng ở đầu lời trao, lời đáp.
B. Độc thoại thành lời phía trước câu nói có gạch đầu dòng.
C. Độc thoại không thành lời,không có gạch đầu dòng.
D.Nói với chính mình hoặc nói với ai đó trong tưởng tượng.
Câu 37: Trong văn bản tự sự độc thoại là:
A.Hình thức đối đáp trò chuyện giữa hai hoặc nhiều người.
B.Lời nói của một người nào đó nói với chính mình hoặc với ai đó trong tưởng tượng.
C.Lời trao và lời đáp giữa hai người.
D.Lời của người dẫn chuyện.
Câu 38:Yếu tố biểu cảm, nghị luận xuất hiện trong văn bản tự sự như thế nào?
A. Tách bạch, rõ ràng.
B. Kết hợp đan xen.
C. Chỉ xuất hiện trong phần trọng tâm của văn bản.
D. Chỉ xuất hiện trong phần đầu của văn bản.
Câu 39: Trong văn bản tự sự, yếu tố biểu cảm, nghị luận có vai trò:
A. Giúp người đọc hình dung được cảnh vật, sự việc, con người một cách sinh động.
B. Thế nhưng, đối với chính nhà họa sĩ, vẽ bao giờ cũng là một việc khó, nặng nhọc,
gian nan.
C. Nắng bây giờ bắt đầu len tới, đốt cháy rừng cây.
D. Nói xong, anh chạy vụt đi, cũng tất cả như khi đến.
Câu 45: Ý nào nói không đúng về “tổng hợp” trong văn bản?
A. Là rút ra cái chung từ những điều đã phân tích.
B. Không có phân tích thì không có tổng hợp.
C. Là trình bày từng bộ phận, phương diện của vấn đề nhằm chỉ ra nội dung của sự vật
hiện tượng.
D. Thường đặt cuối của đoạn hay cuối bài, ở phần kết luận của một phần hoặc cuối văn
bản.
Câu 46: Dòng nào sau đây không phải là yêu cầu chính của bài nghị luận xã hội ?
A. Nêu rõ vấn đề nghị luận.
B. Dưa ra những lí lẽ dẫn chứng xác đáng.
C. Vận dụng những phép lập luận phù hợp.
D. Lời văn gợi cảm trau chuốt.
Câu 47: Trong các đề bài sau, đề nào không thuộc đề nghị luận về một sự việc, hiện tượng
đời sống?
A. Suy nghĩ về tấm gương của một học sinh nghèo vượt khó.
B. Suy nghĩ của em về những con người không chịu thua số phận.
C. Suy nghĩ của em về câu tục ngữ “Có chí thì nên”.
D. Suy nghĩ em về “Bệnh ngôi sao” của một số nhân vật nổi tiếng hiện nay.
Câu 48: Ý nào không phù hợp với bài văn nghị luận về vấn đề tư tưởng đạo lí?
A. Nội dung đem ra bàn luận là vấn đề tư tưởng đạo lí, văn hóa, đạo đức, lối sống của
con người Việt Nam.
B. Bài viết có bố cục 3 phần, có luận điểm đúng đắn, sáng tỏ, chính xác, sinh động.
C. Lời văn cần trau chuốt, bóng bẩy, giàu hình ảnh.
D. Vận dụng một cách linh hoạt các thao tác chứng minh, giải thích, so sánh, phân tích
đối chiếu …để trình bày vấn đề.
Câu 49: Sự khác nhau chủ yếu của bài văn nghị luận về một sự việc, hiện tượng đời sống và
A. Trình bày rõ về sự việc, hiện tượng phân tích biểu hiện của vấn đề nêu ý kiến
nhận xét, đánh giá.
B. Nêu ý kiến nhận xét đánh giá trình bày rõ sự việc hiện tượng phân tích biểu hiện
của vấn đề
C. Trình bày rõ về sự việc, hiện tượng nêu ý kiến nhận xét, đánh giá. phân tích biểu
hiện của vấn đề
D. Nêu ý kiến nhận xét, đánh giá phân tích biểu hiện của vấn đề trình bày rõ sự việc
hiện tượng.
Câu 55: Khi nghị luận về một sự việc, hiện tượng đời sống xã hội, chúng ta cần lưu ý :
A. Tuân thủ một cách nghiêm ngặt theo đúng những quy tắc chuẩn mực đạo đức chung mà
xã hội quy định.
B. Căn cứ vào ý kiến nhìn nhận, đánh giá của số đông người trước sự việc, hiện tượng đó.
C. Trên cơ sở những chuẩn mực đạo đức chung quy định trong xã hội mà có cách nhìn
nhận đánh giá theo quan điểm riêng của mình ở nhiều góc độ khác nhau.
D. Nhìn nhận đánh giá theo quan điểm chủ quan của riêng mình, không cần phải tuân theo
quy tắc nào.
Câu 56: Dòng nào sau đây không đề cập đến những phạm trù thuộc sự việc, hiện tượng trong
đời sống xã hội?
A. Hiện tượng quay cóp khi thi cử, nói tục, chửi thề.
B. Sự khiêm tốn, lòng khoan dung, nhân ái.
C. Trẻ em hút thuốc lá, đua xe lạng lách trên đường.
D. Hiện tượng xã rác bừa bãi nơi công cộng.
Câu 57: Trong các đề bài sau, đề nào thuộc bài văn nghị luận về vấn đề tư tưởng đạo lí?
A. Tình trạng đua xe, lạng lách, đánh võng trên đường.
B. Những con người trong : “Lặng lẽ Sa Pa” của Nguyễn Thành Long.
C. Suy nghĩ từ truyện ngụ ngôn “Ếch ngồi đáy giếng”.
D. Suy nghĩ của em về những con người biết vượt khó lên hoàn cảnh, không chịu thua số
phận.
Câu 58: Nhận xét nào sau đây nêu đúng yêu cầu của một bài văn nghị luận?
A. Tái hiện lại sự việc, con người, sự vật, phong cảnh một cách sinh động.
B. Phân tích nhân vật ông Hai trong truyện ngắn “Làng”.
C. Phân tích tác phẩm của nhà văn Kim Lân.
D. Phân tích nghệ thuật của nhà văn Kim Lân.
Câu 62: Đoạn văn trên phù hợp với phần nào?
A. Mở bài
B. Thân bài
C. Kết bài
D. Mở bài và kết bài
Câu 63: Đề bài nào sau đây là nghị luận về đoạn thơ, bài thơ:
A. Suy nghĩ về thân phận của người phụ nữ trong xã hội cũ qua nhân vật Vũ Nương ở
Chuyện người con gái Nam Xương.
B. Cảm nhận và suy nghĩ của em về tình cha con trong bài Nói với con của Y Phương.
C. Cây dừa Bình Định.
D. Cảm nhận của em về đoạn trích Chiếc lược ngà của Nguyễn Quang Sáng.
Câu 64: Dòng nào sau đây không phù hợp với yêu cầu của bài văn nghị luận về một đoạn thơ,
bài thơ?
A. Trình bày những cảm nhận, đánh giá về cái hay, cái đẹp của đoạn thơ, bài thơ.
B. Cần căn cứ vào đặc điểm ngoại hình, ngôn ngữ, tâm lý, hành động của nhân vật để
phân tích.
C. Cần bám vào ngôn từ, hình ảnh, giọng điệu,…để cảm nhận, đánh giá về tình cảm, cảm
xúc của tác giả.
D. Bố cục mạch lạc, lời văn gợi cảm, thể hiện sự rung động, chân thành của người viết.
Câu 65: Cho đề bài: Hình tượng người chiến sĩ lái xe trong Bài thơ tiểu đội xe không kính
của Phạm Tiến Duật. Hãy xác định yêu cầu thể loại của đề bài trên?
A Nghị luận về một sự việc, hiện tượng trong đời sống.
B. Nghị luận về một vấn đề tư tưởng, đạo lí.
C. Nghị luận về một nhân vật văn học.
D. Nghị luận về một bài thơ.
Câu 66: Ý kiến nào nói đúng và đủ nhất về đặc sắc của bài thơ Mây và sóng?
A. Là thơ văn xuôi, trong đó có lời kể xen lẫn với đối thoại, dùng phép lặp nhưng có sự
nhân vật để đưa ra nhận xét, đánh giá.
B. Đều bám vào ngôn ngữ, hình ảnh, giọng điệu, tình cảm, cảm xúc của tác giả để đưa ra
những nhận xét, đánh giá.
C. Đều có tính khuôn mẫu, hành chính.
D. Đều là sự cảm thụ văn chương bằng cách nêu những nhận xét, đánh giá về nội dung
và nghệ thuật đặc sắc dựa trên chính tác phẩm đó.
Câu 72: Tính truyền cảm, hấp dẫn thu hút của một bài văn nói nghị luận về một đoạn thơ, bài
thơ không thể hiện ở điểm nào?
A. Đảm bảo thủ tục hành chính thông thường.
B. Thể hiện tốc tộ nhanh, chậm, nhấn mạnh linh hoạt, phù hợp với nhân vật.
C. Thể hiện tình cảm chân thành, sâu sắc, đúng đắn.
D. Nội dung sát hợp, sâu sắc, có tính thuyết phục.
Câu 73: Yêu cầu nào sau đây không phù hợp khi nghị luận về một tác phẩm truyện hoặc đoạn
trích?
A. Phân tích, nhận xét, đánh giá về toàn bộ sự nghiệp văn chương của tác giả thông qua
cá tác phẩm truyện hoặc đoạn trích.
B. Phân tích, nhận xét, đánh giá về hành động, tâm lí, tính cách, số phận của nhân vật
trong tác phẩm truyện hoặc đoạn trích.
C. Phân tích, nhận xét, đánh giá về một sự kiện, chủ đề, nội, nội dung của tác phẩm
truyện hoặc đoạn trích.
D. Phân tích, nhận xét, đánh giá về nghệ thuật văn chương của tác giả trong tác phẩm
truyện hoặc đoạn trích.
Câu 74: Ngôn ngữ trong văn hành chính có đặc điểm gì?
A. Có tính hình tượng.
B. Có tình bịểu cảm.
C. Chính xác, không sử dụng biện pháp tu từ.
D. Có thể sử dụng biện pháp tu từ.
Câu 75: Đề bài nào sau đây là nghị luận về tác phẩm hoặc đoạn trích?
A. Giới thiệu cây lúa Việt Nam.
B. Loài cây em yêu.
ĐÁP ÁN PHAÀN TẬP LÀM VĂN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
B B D B A C C C A B
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B C B D C A D B C B
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
A B C B A A A C D A
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
D A B B A C B B A D
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
C D B B C D C C A D
51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
C C D A C B D C B D
61 62 63 64 65 66 67 68 69 70
B A B B C B C B D B
71 72 73 74 75 76 77 78 79 80
C A A C D A B C C A
MA TRẬN ĐỀ THI PHẦN TẬP LÀM VĂN
Mức độ
Nội dung
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Văn thuyết minh câu 1, 2, 3, 4, 5, 6 câu 7, 9, 10, câu 8
Văn tự sự câu 11,12, 13,14 ,17 ,
18, 20, 23 ,24,26,27,
29,30,32,34,35,37,40
câu
15,16,19,
21,22,28,
câu