ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP LỚP 9 ( 2007- 2008 )
MÔN : NGỮ VĂN
I. HỌC KÌ I :
Đọc kĩ các câu hỏi sau và trả lời bằng cách khoanh tròn chữ cái ở đầu câu
trả lời đúng
1. Cách dẫn trực tiếp – Cách dẫn gián tiếp :
Câu 1( M1): Dẫn trực tiếp là
A. Thuật lại lời nói hay ý nghĩ của người hoặc nhân vật và có sự điều chỉnh
cho thích hợp
B. Thay đổi toàn bộ nội dung trong lời nói của một người hoặc nhân vật
C. Thay đổi toàn bộ hình thức diễn đạt trong lời nói của người hoặc nhân
vật
D. Nhắc lại nguyên văn lời nói hay ý nghĩ của người hoặc nhân vật
Câu 2 ( M1): Lời dẫn trực tiếp được đặt trong dấu câu nào ?
A. Đặt trước dấu hai chấm và trong dấu ngoặc kép.
B. Đặt sau dấu hai chấm và trong dấu ngoặc kép.
C. Đặt trong dấu ngoặc đơn .
D. Đặt giữa hai dấu gạch ngang .
Câu 3 ( M1): Thế nào là cách dẫn gián tiếp ?
A. Nhắc lại nguyên văn lời nói hay ý nghĩ của người hoặc nhân vật và đặt
lời nói hay ý nghĩ đó vào trong dấu ngoặc kép .
B. Nhắc lại nguyên văn lời nói hay ý nghĩ của người hoặc nhân vật và đặt
lời nói hay ý nghĩ đó sau dấu hai chấm .
C. Thay đổi toàn bộ nội dung lời nói hay ý nghĩ của người hoặc nhân vật
và đặt lời nói hay ý nghĩ đó vào giữa hai dấu gạch ngang .
D. Thuật lại lời nói hay ý nghĩ của người hoặc nhân vật và có điều chỉnh
cho thích hợp . Không đặt lời nói hay ý nghĩ đó trong dấu ngoặc kép .
Câu 4 ( M2 ): Trong các câu sau , câu nào có lời dẫn trực tiếp ?
A. An nói với Nam: “Năm nay, tôi quyết tâm học tập, không mê chơi nữa”.
B. An nói với Nam là năm nay, An quyết tâm học tập, không mê chơi nữa.
B. Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam
C. Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn .
D. Ngân hàng Nhà nước Việt nam .
Câu 5 ( M3 ): Từ “ Thuyền” trong các câu thơ và ca dao sau , từ nào được dùng
theo nghĩa gốc ?
A. Thuyền về có nhớ bến chăng ?
Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền .
( Ca dao )
B. Cha mẹ cho em sang chuyến đò nghiêng
Thuyền chòng chành đôi mạn , em ôm duyên trở về
( Ca dao )
C. Thuyền nan một chiếc ở đời
Tắm mưa chải gió trong vời Hàn Giang .
( Lục Vân Tiên – Nguyễn Đình Chiểu )
D. Những ngày không gặp nhau
Biển bạc đầu thương nhớ
Những ngày xa cách nhau
Lòng thuyền đau rạn vỡ
( Thuyền và Biển – Xuân Quỳnh )
3. Thuật ngữ .
2
Câu 1 (M1 ): Thế nào là thuật ngữ ?
A. Là những từ ngữ biểu thị khái niệm khoa học công nghệ , thường được
dùng trong các văn bản khoa học công nghệ .
B. Là những từ ngữ dùng trong lời ăn tiếng nói hằng ngày của nhân dân lao
động .
C. Là những từ ngữ được sử dụng trên báo chí để cung cấp thông tin về các
lĩnh vực trong đời sống hằng ngày .
D. Là những từ ngữ dùng trong các văn bản hành chánh của các cơ quan
3
Câu 1( M1 ): Có mấy hình thức trau dồi vốn từ ?
A. Hai
B. Bốn
C. Sáu
D. Tám
Câu 2 ( M1 ): Làm thế nào để có thể làm tăng vốn từ của cá nhân ?
A. Phải nắm được các từ có chung một nét nghĩa .
B. Phải rèn luyện để biết thêm những từ mà mình chưa biết .
C. Phải thường xuyên tìm hiểu các từ mượn Hán Việt
D. Phải tìm hiểu ngôn ngữ bình dân trong ca dao, tục ngữ
Câu 3 ( M1 ): Muốn sử dụng tốt vốn từ tiếng Việt, trước hết chúng ta phải làm gì ?
A. Phải nắm vững các từ đó thuộc từ loại nào ?
B. Phải biết sử dụng thành thạo các câu chia theo mục đích nói .
C. Phải nắm chắc các kiểu cấu tạo ngữ pháp của câu .
D. Phải nắm được đầy đủ và chính xác nghĩa của từ và cách dùng từ
Câu 4( M2 ): Những người cùng một giống nòi, một đất nước, một Tổ quốc được
gọi là
A. Đồng âm
B. Đồng dao
C. Đồng bào
D. Đồng môn
Câu 5( M3 ): Làm tôn thêm vẻ đẹp hình thức của con người bằng cách đeo thêm
những vật quí , đẹp gọi là gì ?
A. Trang điểm
B. Trang sức
C. Trang trí
D. Trang hoàng
II. HỌC KÌ II :
D. Phương tiện liên kết .
Câu 5 ( M1 ): Liên kết câu và liên kết đoạn văn về mặt nội dung là
A. Quan hệ đề tài giữa câu với câu , đoạn văn với đoạn văn .
B. Quan hệ lôgic giữa câu với câu , đoạn văn với đoạn văn .
C. Quan hệ đề tài và quan hệ lôgic giữa câu với câu , đoạn văn với đoạn
văn .
D. Quan hệ giữa đoạn văn với đề tài của văn bản .
Câu 6 ( M1 ): Từ “Nhưng ” nối câu với câu chỉ kiểu quan hệ nào giữa hai câu đó ?
A. Quan hệ nguyên nhân
B. Quan hệ tương phản
C. Quan hệ điều kiện
D. Quan hệ mục đích .
Câu 7 ( M2 ): Xác định phương tiện liên kết trong lời thoại sau :
“ - Tôi bán con chó vàng rồi . Người ta bắt nó đi sáng nay ” .
( Nam Cao )
A. Người ta .
B. Nó
C. Tôi
D. Con chó vàng .
5
Câu 8 ( M2 ): “Trăng là cái liềm vàng giữa đống sao . Trăng là cái đĩa bạc trên tấm
thảm nhung da trời . Trăng tỏa mộng xuống trần gian . Trăng tuôn suối mát
để những tâm hồn khát khao ngụp lặn ” .
( Nam cao )
Chuỗi câu trên sử dụng phép liên kết nàolà chủ yếu ?
A. Phép thế .
B. Phép nối
C. Phép lặp từ ngữ .
D. Phép đồng nghĩa, trái nghĩa .
vựng
B D B A C
Thuật ngữ
A D B C D
Trau dồi vốn từ
A B D C B
II
Liên kết câu –
liên kết đoạn
D B C A C B B C A D
7