ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP NGỮ VĂN LỚP 9 - Pdf 17

ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP LỚP 9
MÔN: NGỮ VĂN
(Cụm văn bản nhật dụng – Văn học Trung đại)
∞ ∞ ∞
Câu 1(M1): Văn bản “Phong cách Hồ Chí Minh” của tác giả nào?
A- Nguyễn Trãi
B- Lê Anh Trà
C- Mác- két
D- Nguyễn Du
Câu 2(M1): Chủ Tịch Hồ Chí Minh được UNESCO công nhận là:
A- Danh nhân văn hóa thế giới.
B- Nhà văn, nhà thơ lớn.
C- Nhà cách mạng lỗi lạc.
D- Nhà hiền triết phương Đông
Câu 3(M2): Theo tác giả, quan niệm thẩm mỹ về cuộc sống của Chủ tịch Hồ Chí
Minh là gì?
A- Phải tạo cho mình một lối sống khác đời, hơn người.
B- Có hiểu biết cao sâu để được người đời tôn sùng.
C- Đã là con người phải có đạo đức hoàn toàn trong sáng.
D- Cái đẹp là sự giản dị.
Câu 4(M1): Mục đích chính của văn bản “Đấu tranh cho một thế giới hòa bình” là
gì?
A- Tố cáo chiến tranh.
B- Ngăn chặn chiến tranh.
C- Phê phán sự nghèo đói.
D- Phê phán sự dốt nát.
Câu 5(M1):Những chứng cứ nào có sức thuyết phục cao nhất trong văn bản “Đấu
tranh cho một thế giới hòa bình”?
A- Câu văn chính xác.
B- Nhân vật chính xác.
C- Sự kiện chính xác.

D- Điều hành.
Câu 11(M1): Chuyện người con gái Nam Xương được viết vào thế kỷ nào?
A- Thế kỷ XIV
B- Thế kỷ XV
C- Thế kỷ XVI
D- Thế kỷ XVII
Câu 12(M1): Chuyện người con gái Nam Xương có nguồn gốc từ:
A- Thần thoại
B- Lịch sử
C- Truyền thuyết
D- Truyện cổ tích
Câu 13(M2): Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới cái chết bi thảm của Vũ Nương là gì?
A- Do lời nói vô tình của bé Đản.
B- Sự hồ đồ, gia trưởng, thói ghen tuông của Trương Sinh.
C- Do chính lời nói dối con của Vũ Nương
D- Sự can thiệp bất lực và không kịp thời của xóm giềng.
Câu 14(M1): Nhân vật chính của Chuyện người con gái Nam Xương là ai?
A- Trương Sinh và Phan Lang.
B- Phan Lang và Linh Phi.
C- Vũ Nương và Trương Sinh.
D- Linh Phi và mẹ Trương Sinh.
Câu 15(M1): “Truyền kỳ mạn lục” thuộc thể loại:
A- Tiểu thuyết
B- Bút ký
C- Truyện
D- Tùy bút
Câu 16(M1): Chuyện người con gái Nam Xương của nhà văn nào?
A- Nguyễn Du
B- Nguyễn Dữ
C- Nguyễn Trãi

D- Vừa thương hại, vừa xin xỏ
Câu 22(M1):Văn bản “ Chuyện cũ trong phủ chúa Trịnh” tác giả là ai ?
A- Kim Lân
B- Phạm Đình Hỗ
C- Nguyễn Trãi
D- Nguyễn Du
Câu 23(M1): Tên tác phẩm Hoàng Lê nhất thống chí có nghĩa là gì?
A- Vua Lê nhất định thống nhất đất nước
B- Ý chí thống nhất đất nước của vua Lê
C- Ghi chép việc vua Lê thống nhất đất nước
D- Ý chí trước sau như một của vua Lê
Câu 24(M3): Nội dung nào KHÔNG được thể hiện trong đoạn trích “Hoàng Lê nhất
thống chí”
A- Chiến thắng lẫy lừng của vua Quang Trung
B- Sự thảm bại của quân tướng nhà Thanh
C- Số phận bi đát của vua quan bán nước
D- Tìm thu cướp đoạt của quí trong thiên hạ
Câu 25(M2): Điều gì đã chi phối ngòi bút tác giả khi tạo dựng hình ảnh lẫm liệt của
người anh hùng Nguyễn Huệ?
A- Sự đối đầu với nhà Lê
B- Ý thức dân tộc và quan điểm tôn trọng sự thực lịch sử
C- Sự cảm tình và phụng thờ Quang Trung- Nguyễn Huệ của tác giả
D- Dụng ý nâng tác phẩm lên tầm vóc anh hùng ca
Câu 26 (M1): Văn bản “ Hoàng Lê nhất thống chí” của tác giả nào?
A- Nguyễn Trãi
B- Nguyễn Du
C- Kim Lân
D- Ngô Gia Văn Phái
Câu 27 (M1):Truyện Kiều thành công nhất ở thể thơ gì?
A- Đường luật

Câu 33(M1): Theo em, màu sắc nào thích hợp nhất cho “Cảnh ngày xuân”?
A- xanh lơ
B- xanh đậm
C- xanh thẩm
D- xanh tươi
Câu 34(M1): Nội dung chính của đoạn trích “Cảnh ngày xuân” là gì?
A- Tả lại vẻ đẹp của chị em Thúy Kiều
B- Tả lại cảnh chị em Thúy Kiều đi chơi xuân
C- Tả lại cảnh mọi người đi lễ hội trong tiết thanh minh
D- Tả lại cảnh thiên nhiên mùa xuân rực rỡ
Câu 35(M1):Cảnh thiên nhiên được miêu tả trong 6 câu thơ cuối của đoạn trích
“Cảnh ngày xuân” là cảnh như thế nào?
A- Đẹp nhưng buồn
B- Ảm đạm, hiu hắt
C- Đẹp và tươi sáng
D- Khô cằn, héo úa
Câu 36(M3): Hai câu thơ sau đây nói về nhân vật nào?
Một hai nghiêng nước nghiêng thành,
Sắc đành đòi một tài đành họa hai.
A- Thúy Vân
B- Kiều Nguyệt Nga
C- Vũ Nương
D- Thúy Kiều
Câu 37(M1):Đoạn trích “Kiều ở lầu Ngưng Bích” nằm ở vị trí nào trong Truyện
Kiều?
A- Trước khi Kiều gặp Kim Trọng
B-Sau khi Kiều bán mình chuộc cha
C- Sau khi Kiều gặp Kim Trọng
D- Sau khi Kiều gặp Từ Hải
Câu 38(M2): Không gian trước lầu Ngưng Bích gợi cho em cảm nhận về:

Nguyệt Nga là người như thế nào?
A- Đoan trang, đẹp đẽ, thùy mị
B- Đoan trang, thùy mị, lãng mạn
C- Hiền hậu, nết na, ân tình
D- Lãng mạn, nết na, yêu đời
Câu 44(M1): Qua đoạn trích “Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga”, tác giả muốn thể
hiện khát vọng gì?
A- Được cứu người, giúp đời
B- Trở nên giàu sang phú quí
C- Có công danh hiển hách
D- Có tiếng tăm vang dội
Câu 45(M3): Em có nhận xét gì về ngôn ngữ trong văn bản “Lục Vân Tiên cứu Kiều
Nguyệt Nga”?
A- Mộc mạc, bình dị
B- Bình dị, trau chuốt
C- Trau chuốt, bóng bẩy
D- Mộc mạc, bóng bẩy
Câu 46(M3): Qua đoạn trích “Lục Vân Tiên gặp nạn”, tác giả muốn gửi gắm điều gì?
A- Ước mơ của con người
B- Khát vọng tự do của con người
C- Niềm tin vào cái thiện của người lao động
D- Niềm tin vào tương lai của người lao động
Câu 47(M3): Em có nhận xét gì về cuộc sống của ông Ngư qua đoạn trích “Lục Vân
Tiên gặp nạn” của Nguyễn Đình Chiểu?
A- Đó là cuộc sống nhiều khó khăn, nghèo khổ
B- Đó là cuộc sống trong sạch, tự do, ngoài vòng danh lợi
C- Đó là cuộc sống hoàn toàn thơ mộng không có thực
D- Đó là cuộc sống nhỏ nhen, mưu danh trục lợi
Câu 48(M3): Đoạn trích “Lục Vân Tiên gặp nạn” kể lại việc:
A- Vân Tiên bị Võ Công hãm hại

Trả lời D A D B A D B A D D
Câu 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
Trả lời B B C A A C B B C B


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status