Kiến thức và bài tập chương điện li - Pdf 23

CHƯƠNG I – SỰ ĐIỆN LI
BÀI 1 – SỰ ĐIỆN LI
A. LÍ THUYẾT
1. Sự điện li: là quá trình phân li các chất trong nước ra ion.
2. Chất điện li: là những chất tan trong nước phân li ra được ion. (AXIT, BAZƠ, MUỐI).
Dung dịch trong nước của các chất điện li sẽ dẫn điện được.
3. Phương trình điện li:
AXIT

CATION H
+
+ ANION GỐC AXIT
BAZƠ

CATION KIM LOẠI + ANION OH
-

MUỐI

CATION KIM LOẠI + ANION GỐC AXIT.
Ghi chú: Phương trình điện li của chất điện li yếu được biểu diễn bằng (Bài 2)
4. Các hệ quả:
- Trong một dung dịch, tổng ion dương = tổng ion âm.
Bảo toàn điện tích: số mol điện tích dương = số mol điện tích âm. Chú ý: số mol điện tích
= số mol ion .

điện tích ion.
- Dung dịch có tổng nồng độ các ion càng lớn thì càng dẫn điện tốt.
- Tổng số gam các ion sẽ bằng tổng số gam các chất tan có trong dung dịch đó. (Bảo toàn
khối lượng)
B. BÀI TẬP

2+
,
−2
4
MnO
, Na
+
, SO
4
2-
, K
+
,
−2
72
OCr

B. Mg
2+
, MnO
4
-
, Na
+
, SO
4
2-
, K
+
,

, K
+
,

72
OCr
Câu 4. Cho 4 dung dịch có cùng nồng độ mol là NaCl; CH
3
COONa; CH
3
COOH;
H
2
SO
4
. Dung dịch có độ dẫn điện lớn nhất là
A. NaCl. B. CH
3
COONa. C. CH
3
COOH. D. H
2
SO
4
.
Câu 5. Chọn các phương trình điện li đúng.
A. NaCl → Na + Cl
-
B. CaCO
3

2
]Cl → [Ag(NH
3
)]Cl +
3
NH

B. [Ag(NH
3
)
2
]Cl → AgCl + 2NH
3
C. [Ag(NH
3
)
2
]Cl → [Ag(NH
3
)
2
]
+
+ Cl

D. [Ag(NH
3
)
2
]Cl → Ag

4
là:
A. 0,8 B. 0,4 C. 0,9 D. 0,6.
Câu 10. Nồng độ mol/l của
−2
4
SO
trong 1,5 lít dung dịch có hòa tan 0,6 mol Al
2
(SO4)
3
là:
A. 0,8 B. 0,4 C. 1,2 D. 2,4.
Câu 11. Trong 150ml dung dịch có hoà tan 6,39g Al(NO
3
)
3
. Nồng độ mol/l của ion

3
NO
có trong dung dịch là
A. 0,2M. B. 0,06M. C. 0,3M. D. 0,6M.
Câu 12. Trong dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
loãng có chứa 0,6 mol

] = 1,5625M B. [Cu
2+
] = [SO
4
2–
] = 1M
C. [Cu
2+
] = [SO
4
2–
] = 2M D. [Cu
2+
] = [SO
4
2–
] = 3,125M
Câu 16. Hoà tan 12,5 g CuSO
4
.5H
2
O vào một lượng nước vừa đủ thành 200 ml dung
dịch. Tổng nồng độ mol/l của các ion Cu
2+


2
4
SO
trong dung dịch là

2
SO
4
98% vào nước và điều chỉnh để thu
được 1 lít dung dịch A. Nồng độ mol/l của ion H
+
trong dung dịch A là:
A. 1M B. 3M C. 2M. D. Đáp án khác.
Câu 21. Dung dịch A chứa HCl 6.10
–4
M và H
2
SO
4
2.10
–4
M. Dung dịch B chứa: NaOH
3.10
–4
M và Ca(OH)
2
2.10
–4
M. Nồng độ ion H
+
và OH

của dung dịch A và dung dịch B
tương ứng là:
A. 8.10

, b mol Mg
2+
, c mol Cl
-
và d mol NO
3
-
.Biểu
thức nào sau đây đúng ?
A. 2a - 2b = c + d B. 2a + 2b = c + d C. 2a + 2b = c - d D. a + b = 2c + 2d
Câu 24. Dung dịch X gồm các ion: K
+
(0,4 M), Al
3+
(0,5 M),
−2
4
SO
(0,8 M) và Cl
-
.
Nồng độ ion Cl
-
là:
A. 0,3 M B. 0,6 M C. 0,5 M D. 0,1 M.
Câu 25. Trong một dung dịch có chứa 0,01 mol Ca
2+
, 0,01 mol Mg
2+
, 0,03 mol Cl

A. KCl và Na
2
SO
4
. B. KCl và NaHSO
4
. C. NaCl và K
2
SO
4
. D. NaCl và KHSO
4
.
Câu 28. Có 2 dung dịch X và Y, mỗi dung dịch chỉ chứa 2 cation và 2 anion trong số
các ion với số mol như sau: K
+
(0,15); Mg
2+
(0,10);
+
4
NH
(0,25); H
+
(0,20); Cl
-
(0,10);
−2
4
SO

NO
, Cl
-
).
B. X chứa (K
+
,
+
4
NH
,
−2
3
CO
, NO
3
-
); Y chứa (Mg
2+
, H
+
,
−2
4
SO
, Cl
-
).
C. X chứa (K
+

−2
3
CO
, Cl
-
); Y chứa (Mg
2+
, K
+
,
−2
4
SO
,

3
NO
).
Câu 29. Bao nhiêu dung dịch chỉ chứa một chất được tạo thành từ các ion sau: Ba
+
,
Mg
2+
,
−2
4
SO
, Cl

?

3
, Pb(NO
3
)
2
B. BaCO
3
, MgSO
4
, NaCl, Pb(NO
3
)
2
C. BaCl
2
, PbSO
4
, MgCl
2
, Na
2
CO
3
D. Mg(NO
3
)
2
, BaCl
2
, Na


A. 2,735 gam. B. 3,695 gam. C. 2,375 gam. D. 3,965 gam.
Câu 33. Dung dịch X chứa 0,1 mol Fe
2+
, 0,2 mol Al
3+
, x mol Cl
-
và y mol SO
4
2-
. Cô
cạn dung dịch được 46,9 g chất rắn. Giá trị x, y tương ứng là:
A. 0,2; 0,3 B. 0,4; 0,2 C. 0,3; 0,25 D. 0,5; 0,15
Câu 34. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol FeS
2

và y mol CuS
2
vào axit HNO
3
(vừa đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa muối sunfat) và NO. Tỉ số của x/y là
A. 2/1. B. 1/2. C. 3/1. D. 1/3.
HDT – 01664070588 2
BÀI 2 – PHÂN LOẠI CHẤT ĐIỆN LI
A. LÍ THUYẾT
1. Độ điện li: (
α
)
0

+ Bazơ mạnh: KOH, NaOH, Ba(OH)
2
, …
+ Muối: Hầu hết các muối (trừ HgCl
2
, Hg(CN)
2
).
b. Chất điện li yếu: Là những chất khi tan trong nước, chỉ có một phần số phân tử hoà tan
phân li ra ion (0 <
α
< 1, phương trình biểu diễn ). Gồm:
+ Axit yếu: CH
3
COOH, HClO, H
2
S, HF, H
2
SO
3
, H
2
CO
3
, …
+ Bazơ yếu: Mg(OH)
2
, Al(OH)
3
, NH

+ S
2-
+ 2-
2
-
[H ].[S ]
K
[HS ]
=
* Ảnh hưởng của sự pha trộn đến độ điện li
α
: Khi pha loãng

α
tăng.
B. BÀI TẬP
Câu 35. Chọn câu trả lời đúng.
A. Chất điện ly mạnh có độ điện li α > l B. Chất điện ly mạnh có độ điện li α = l
C. Chất điện ly mạnh có độ điện li α < l D. Chất điện ly mạnh có độ điện li 0<α < l
Câu 36. Độ điện li α của chất điện li phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?
A. Bản chất của chất điện li. B. Bản chất của dung môi.
C. Nhiệt độ môi trường và nồng độ của chất tan. D. A, B, C đúng.
Câu 37. Khi thay đổi nhiệt độ của một dung dịch chất điện li yếu (nồng độ không đổi)
thì:
A. độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi.
B. độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi.
C. độ điện li và hằng số điện li không thay đổi
D. độ điện li thay đổi và hằng số điện li không thay đổi.
Câu 38. Đối với axit hay bazơ xác định thì hằng số axit (K
a

4
+
+ OH
-
. Hằng số phân ly bazơ (Kb)
được tính theo biểu thức:
A.
O]].[H[NH
]].[OH[NH
K
23
4
b
−+
=
B.
][NH
]].[OH[NH
K
3
4
b
−+
=
C.
]].[OH[NH
O]].[H[NH
K
4
23

23
33
a
+−
=
B.
]O].[HCOO[CH
O]COOH].[H[CH
K
3
-
3
23
a
+
=
C.
COOH][CH
]O].[HCOO[CH
K
3
33
a
+−
=
D.
]O].[HCOO[CH
COOH][CH
K
3

, AgCl D. Ca(OH)
2
, CaSO
3
, AgCl
Câu 44. Cho các chất: 1. HCl ; 2. KOH ; 3. NaCl ; 4. CH
3
COOH Các chất điện li
mạnh gồm:
A. 1,2,3 B. 2,3,4 C. 1,2,4 D. 1,3,4
Câu 45. Dung dịch CH
3
COOH có chứa :
A. CH
3
COO
-
, H
+
, OH
-
B. CH
3
COO
-
, H
+
, OH
-
, CH

2
S
. B. H
2
S, H
+
, HS
-
. C. H
+
, HS
-
. D. H
+


2
S
.
Câu 47. Trong dãy các chất dưới đây, dãy nào mà tất cả các chất đều là chất điện li
mạnh?
A. KCl, Ba(OH)
2
, Al(NO
3
)
3
. B. CaCO
3
, MgSO

3
, HCl, CaCO
3
,
Ca(NO
3
)
2
. Các chất điện li mạnh là:
A. NaCl, C
2
H
5
OH, NaOH B. Cu(OH)
2
, NaOH, H
2
SiO
3
C. HCl, CaCO
3
, NaCl, Cu(OH)
2
D. NaCl, NaOH, HCl, Ca(NO
3
)
2
Câu 49. Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh:
A. HNO
3

)
2
D. KCl, H
2
SO
4
, H
2
O, CaCl
2
Câu 50. Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh ?
A. HCl, NaOH, NaCl. B. HCl, NaOH, CH
3
COOH.
C. KOH, NaCl, HgCl
2
. D. NaNO
3
, NaNO
2
, HNO
2
.
Câu 51. Cho các chất sau đây: HNO
3
, NaOH, Ag
2
SO
4
, NaCl, H

SO
4
, NaCl, CuSO
4
, Cu(OH)
2
.
Câu 52. Chọn những chất điện li mạnh trong số các chất sau: NaCl (1), Ba(OH)
2
(2),
HNO
3
(3), AgCl (4), Cu(OH)
2
(5), HCl (6).
A. 1, 2, 3, 6 B. 1, 2, 5, 6 C. 2, 3, 4, 5 D. 1, 2, 3
Câu 53. Cho các chất sau đây: H
2
O, HCl, NaOH, NaCl, CH
3
COOH, CuSO
4
. Các chất
điện li yếu là
A. H
2
O, CH
3
COOH, CuSO
4

. Các
chất điện li yếu là:
A. HgCl
2
, Sn(OH)
2
, NH
4
Cl, HNO
2
. B. HClO, HNO
2
, K
3
PO
4
, H
2
SO
4
.
C. HClO, HNO
2
, HgCl
2
, Sn(OH)
2
. D. HgCl
2
, Sn(OH) , HNO

.
Câu 56. Độ dẫn điện của dung dịch axit CH
3
COOH thay đổi như thế nào nếu tăng
nồng độ của axit từ 0% đến 100%?
A. Độ dẫn điện tăng. B. Độ dẫn điện giảm.
C. Ban đầu độ dẫn điện tăng, sau đó giảm. D. Ban đầu độ dẫn điện giảm, sau đó tăng.
Câu 57. Thêm từ từ từng giọt H
2
SO
4
vào dung dịch Ba(OH)
2
đến dư thì độ dẫn điện
của hệ sẽ biến đổi như sau:
A. tăng dần. B. giảm dần.
C. lúc đầu giảm, sau đó tăng. D. lúc đầu tăng, sau đó giảm.
Câu 58. Cho 4 dung dịch có cùng nồng độ mol là NaCl; CH
3
COONa; CH
3
COOH;
H
2
SO
4
. Dung dịch có độ dẫn điện nhỏ nhất là
A. NaCl. B. CH
3
COONa. C. CH

COOH; B. C
2
H
5
OH; CH
3
COOH; NaCl; Na
2
SO
4
;
C. CH
3
COOH; NaCl; C
2
H
5
OH; Na
2
SO
4
; D. Na
2
SO
4
; NaCl; CH
3
COOH; C
2
H

trong dung dịch là
0,86.10
-3
M. Độ điện li của dung dịch là
A. 2%. B.4% C. 8% D. 16%
Câu 64. Dung dịch axít axetic nồng độ 0,01 M, và độ điện li 31,7%. Nồng độ H
+
trong
dung dịch là
A. 31,7.10
-5
. B. 31,7.10
-4
. C. 31,7.10
-3
. D. 31,7.10
-2
.
Câu 65. CH
3
COOH CH
3
COO
-
+ H
+
Ka. Biết [CH
3
COOH] = 0,5M và ở
trạng thái cân bằng [H


→
* Axit nhiều nấc:
VD: H
3
PO
4
H
+
+ H
2
PO
4
-
+ -
2 4
1
3 4
[H ].[H PO ]
K
[H PO ]
=
H
2
PO
4
-
H
+
+ HPO

Mg(OH)
+
+ OH
-
; Mg(OH)
+
Mg
2+
+ OH
-
* Hiđroxit lưỡng tính: Zn(OH)
2
, Pb(OH)
2
, Sn(OH)
2
, Cu(OH)
2
, Al(OH)
3
, Cr(OH)
3
.
+ Phân li theo kiểu bazơ: VD: Zn(OH)
2
Zn
2+
+ 2OH
-
; Al(OH)

O
+
; Bazơ + H
2
O Axit + OH
-
.
VD: HF + H
2
O F
-
+ H
3
O
+
: HF là axit, còn F
-
là bazơ.
NH
3
+ H
2
O NH
4
+
+ OH
-
: NH
3
là bazơ, NH

3
+ OH
-
: HSO
3
-
là bazơ, còn H
2
CO
3
là axit.
Vậy: HSO
3
-
là chất lưỡng tính.
Chú ý:
+ Anion của axit yếu: Còn H (

3
HCO
,

3
HSO
,

HS
,

42

3
là bazơ.
+ Anion của axit mạnh:Còn H (

4
HSO
,…) là axit .
Không còn H (
−2
4
SO
;

Cl
;

Br
;

I
;

3
NO
) là trung tính.
+ Cation: Của bazơ mạnh (
+
Na
;
+

O
+
14
w
a
b b
K
10
K
K K

= =
Bazơ + H
2
O Axit + OH
-
a
-14
a
w
K
10

K
K
==
b
K
c. Sự điện li của muối trong nước:
VD: Na

+ 2Cl
-
.
Phức chất: [Ag(NH
3
)
2
]Cl
+ -
3 2 3 2
+ +
3 2 3
[Ag(NH ) ]Cl [Ag(NH ) ] Cl
[Ag(NH ) ] Ag 2NH
 
→ +
 
 
+
 
 
ƒ
d. Muối axit, muối trung hoà:
+ Muối axit: Là muối mà gốc axit còn H có khả năng cho proton.
+ Muối trung hoà: Là muối mà gốc axit không còn H có khả năng cho proton.
Ghi chú: Nếu gốc axit còn H, nhưng H này không có khả năng cho proton thì cũng là muối
trung hoà ví dụ Na
2
HPO
3

C. Cả hai ý đều đúng. D. Cả hai ý đều sai.
Câu 69. Hoà tan một axit vào nước ở 25
0
C, kết quả là
A. [H
+
] < [OH
-
]. B. [H
+
] = [OH
-
]. C. [H
+
] > [OH
-
]. D. [H+] .[OH
-
] > 10
-14
.
Câu 70. Theo định nghĩa axit
-
bazơ của Brơnstet, hãy xét các chất và ion sau là axit:
A.

4
HSO
,
+

D.

4
HSO
,
+
4
NH
Câu 71. Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào trong đó nước đóng vai trò là một
axit Bronstet?
A. HCl + H
2
O → H
3
O
+
+ Cl
-
B. NH
3
+ H
2
O NH
4
+
+ OH
-
C. CuSO
4
+ 5H

3
COOH (Ka = 1,8 . 10
-5
) ; (4). HSO
4
(Ka = 10
-2
). Sắp xếp độ mạnh của các axit theo
thứ tự tăng dần:
A. (1) < (2) < (3) < (4). B. (4) < (2) < (3) < (1).
C. (2) < (3) < (1) < (4). D. (3) < (2) < (1) < (4).
Câu 73. Theo Bronstet thì câu trả lời nào sau đây là sai?
A. Axit hoặc bazơ có thể là phân tử hoặc ion.
B. Trong thành phần của axit có thể không có hiđro
C. Trong thành phần của bazơ phải có nhóm –OH.
D. Trong thành phần của bazơ có thể không có nhóm –OH.
Câu 74. Trong phản ứng

4
HSO
+ H
2
O−2
4
SO
+ H
3

2
O
3
,

4
HSO
D.

4
HSO
,
+
4
NH
Câu 76. Theo định nghĩa về axit - bazơ của Bronstet thì có bao nhiêu ion là bazơ trong
số các ion sau đây: Ba
2+
, Br
-
, NO
3
-
, C
6
H
5
O
-
, NH

2-
?
A: 1 B: 2 C: 3 D: 4
Câu 78. Theo thuyết Bronsted ta có:
A. NH
3
là 1 bazơ B. HCO

3
là 1 axit C. NaCl là 1 bazơ D. A và C đúng
Câu 79. Al, Al
2
O
3
, Al(OH)
3
đều tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH.
Vậy chất lưỡng tính là
A. cả 3 chất. B. Al ; Al
2
O
3
. C. Al
2
O
3
; Al(OH)
3
. D. Al; Al(OH)
3

2
, FeO, KOH.
Câu 82. Dãy gồm các hidroxit lưỡng tính là
A. Pb(OH)
2
, Cu(OH)
2
, Zn(OH)
2
. B. Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
, Fe(OH)
2
.
C. Cu(OH)
2
, Zn(OH)
2
, Mg(OH)
2
. D. Mg(OH)
2
, Zn(OH)
2
, Pb(OH)
2
.
Câu 83. Theo thuyết Bron-stêt, nước đóng vai trò là chất :


3
HCO
, CH
3
COO
-
D. ZnO, Al
2
O
3
,

3
HCO
. H
2
O
Câu 85. Cho các chất rắn sau: Al
2
O
3
; ZnO, NaOH, Al, Zn, Na
2
O, Pb(OH)
2,
K
2
O, CaO,
Be, Ba. Các chất rắn có thể tan hết trong dung dịch KOH dư là:

; 5.
−2
4
HPO
; 6. Al
2
O
3
; 7. NH
4
Cl ; 8.

3
HSO
. Theo Bronstet, các chất và
ion lưỡng tính là:
A. 1, 2, 3. B. 4, 5, 6. C. 1, 3, 5, 6, 8. D. 2, 4, 6, 7.
Câu 87. Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung
dịch NaOH?
A. Pb(OH)
2
, ZnO, Fe
2
O
3
B. Al(OH)
3
, Al
2
O

B. Na
+
, Cl
-
,
−2
4
SO

C.
+
4
NH
,

3
HCO
, CH
3
COO
-
D.

4
HSO
,
+
4
NH
, Na

CO
3
, ZnSO
4
, Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
. Số
lượng chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 91. Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit-bazơ ?
A. 2HCl + Ca(OH)
2
→ CaCl
2
+ 2H
2
O
B. HCl + AgNO
3
→ AgCl↓ + HNO
3
C. 2HNO
3
+ CuO → Cu(NO
3
)
2
+ H

+ 3H
2
↑.
D. CaCO
3
+ 2HNO
3
→ Ca(NO
3
)
2
+ CO
2
↑+ H
2
O .
HDT – 01664070588 7

BÀI 4 – SỰ ĐIỆN LI CỦA NƯỚC. pH. CHẤT CHỈ THỊ AXIT-BAZƠ
A. LÍ THUYẾT
1. Sự điện li của nước: H
2
O H
+
+ OH
-

14
W
K 10

pH > 7

Môi trường bazơ
pH = 7

Môi trường trung tính
[H
+
] càng lớn

Giá trị pH càng bé
[OH
-
] càng lớn

Giá trị pH càng lớn
3. Chất chỉ thị axit-bazơ: là chất có màu biến đổi phụ thuộc vào giá trị pH của dung dịch.
Ví dụ: quỳ tím, phenolphtalein.
B. BÀI TẬP
Câu 93. Một dung dịch có nồng độ [OH
-
] = 2,5.10
-10
mol/l. Môi trường của dung dịch
thu được có tính chất
A. Kiềm. B. Axit. C. Trung tính D. Lưỡng tính.
Câu 94. Một dung dịch (X) có pH = 4,5. Nồng độ [H
+
] (ion/lit) là
A. 0,25.10

Cl, NaHSO
4
, Na
2
S có
bao nhiêu dung dịch có pH > 7
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 99. Cho các dung dịch muối sau: NaNO
3
, K
2
CO
3
, CuSO
4
, FeCl
3
, AlCl
3
dung dịch
có giá trị pH > 7
A. NaNO
3
B. AlCl
3
C. K
2
CO
3
D. CuSO

dung dịch đều có giá trị pH < 7 là
A. CuSO
4
, FeCl
3
, AlCl
3
B. CuSO
4
,NaNO
3
, K
2
CO
3
C. K
2
CO
3
, CuSO
4
, FeCl
3
D. NaNO
3
, FeCl
3
, AlCl
3
Câu 102. Cho các dung dịch muối sau NaNO

4
D. NaNO
3
, KCl
Câu 103. Hỗn hợp muối nào sau đây khi hoà tan trong nước tạo dung dịch có pH khác 7
A. KNO
3
và Na
2
CO
3
,pH > 7 B. NaCl và NaHCO
3
, pH > 7
C. NaHSO
4
và K
2
SO
4
, pH < 7 D. cả A, B, C đều đúng.
Câu 104. Cho phản ứng 2NO
2
+ 2 NaOH

NaNO
2
+ NaNO
3
+ H

CO
3
,NaOH D. Na
2
CO
3
, NaOH, NaHCO
3
Câu 106. Ba dung dịch sau có cùng nồng độ mol/l: H
2
SO
4
, Na
2
SO
4
, NaHSO
4
. pH của
chúng tăng theo thứ tự
A. Na
2
SO
4
, NaHSO
4
, H
2
SO
4

Câu 107. Dung dịch X có pH < 7 khi tác dụng với dung dịch Ba(NO
3
)
2
tạo kết tủa, dd X
là ?
A. HCl B. Na
2
SO
4
C. H
2
SO
4
D. Ca(OH)
2
Câu 108. Một dung dịch có pH = 4, đánh giá nào dưới đây là đúng?
A. [H
+
] = 4 B. [H
+
] = 4.10
-4
[H
+
] = 10
-4
[H
+
] = 10

Câu 115. Dung dịch axit H
2
SO
4
có pH = 4. Nồng độ mol/l của H
2
SO
4
trong dung dịch
đó là
A. 2.10
-4
M. B. 1.10
-4
M. C. 5.10
-5
M. D. 2.10
-5
M.
Câu 116. Thể tích dung dịch KOH 0,001M để pha 1,5l dung dịch có pH = 9 là
A. 3.10
-2
lít B. 2,5.10
-2
lít C. 1,5.10
-3
lít D. 1,5.10
-2
lít
Câu 117. Dung dịch HCl và dung dịch CH

Câu 123. Hoà tan 20 ml dung dịch HCl 0,05M vào 20 ml dung dịch H
2
SO
4
0,075 M.
Nếu sự hoà tan không làm co giãn thể tích thì pH của dung dịch thu được là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 1,5
Câu 124. Pha trộn 200 ml dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 2M. Nếu sự
pha trộn không làm co giãn thể tích thì dung dịch mới có nồng độ mol/l:
A. 1,5M B. 1,2M C. 1,6M D. 0,15M
Câu 125. Pha thêm 40 cm
3
nước vào 10 cm
3
dung dịch HCl có pH= 2 được một dung dịch
có pH bằng:
A.3 B.3,3 C.3,5 D.2
Câu 126. Cho 200 ml dung dịch HNO
3
có pH=2, nếu thêm 300ml dung dịch H
2
SO
4
0,05M vào dung dịch trên thì dung dịch thu được có pH là
A.1,29 B.2,29 C.3 D.1,19
Câu 127. Thể tích nước cần cho vào 5 ml dung dịch HCl pH = 2 để thu được dung dịch
HCl pH = 3 là
A. 50 ml. B. 45 ml. C. 25 ml. D. 15 ml.
Câu 128. Có 10ml dung dịch axit HCl có pH = 3. Cần thêm bao nhiêu ml nước cất để
thu được dung dịch axit có pH = 4?

M để được 1 dung dịch có pH =7 ?
A. 10ml B. 20ml C. 5ml D. 25ml
Câu 135. Tính pH của dung dịch NH
4
OH 0,1 M có 1% bazơ bị phân li
A. pH=2 B. pH=12 C. pH=7 D. pH=8
Câu 136. Cho 50 ml dung dịch H
2
SO
4
pH=1,0 vào 50ml dung dịch KOH 0,1 M. Tính
pH dung dịch thu được?
A. 1 B. 2 C. 7 D. Kết qủa khác.
Câu 137. Trộn lẫn 25 ml dung dịch HCl 0,1 M với 10 ml dung dịch NaOH 0,15 M được
dung dịch A. pH của dung dịch thu được là:
HDT – 01664070588 9
A. 2,39 B. 2,48 C. 1,9 D. 1,544
Câu 138. Trộn 100ml dung dịch H
2
SO
4
với 100ml dung dịch NaOH có pH=12.Dung
dịch thu được có pH = 2.Tính nồng độ mol của dung dịch H
2
SO
4
ban đầu ?
A. 0,02M B. 0,04M C. 0,015M D. 0,03M
Câu 139. Trộn 100ml dd HCl có pH = 2 với 100ml dd NaOH để thu được dd có pH = 7
thì pH của dd NaOH là:

+ Các chất không tan, điện li yếu thì giữ nguyên ở dạng phân tử.
+ Các ion giống nhau ở 2 vế của phương trình thì rút gọn.
II. Phản ứng thủy phân của muối:
Dạng muối Phản ứng thuỷ phân pH của dung dịch
Muối tạo bởi axit
mạnh với bazơ mạnh
Không thuỷ phân pH = 7
Muối tạo bởi axit
mạnh với bazơ yếu
Có thuỷ phân (Cation kim loại bị
thuỷ phân, tạo mt axit)
pH < 7
Muối tạo bởi axit
yếu với bazơ mạnh
Có thuỷ phân ( Anion gốc axit bị
thuỷ phân, tạo mt bazơ)
pH > 7
Muối tạo bởi axit
yếu với bazơ yếu
Có thuỷ phân (Cả cation kim
loại và anion gốc axit đều bị
thuỷ phân)
Tuỳ vào K
a
, K
b
quá trình
thuỷ phân nào chiếm ưu
thế, sẽ cho môi trường
axit hoặc bazơ.

2
O HF + OH
-
(môi trường bazơ)
+3
Al
+ 6H
2
O Al(OH)
3
↓ + 3H
3
O
+
(môi trường axit)
B. BÀI TẬP
Câu 141. Trong các phản ứng sau : 1. Zn + CuSO
4
→ ZnSO
4
+ Cu↓
2. AgNO
3
+ KBr → AgBr↓ + KNO
3
; 3. Na
2
CO
3
+H

4
+ 2HCl.
B. H
2
S + Pb(CH
3
COO)
2
→ PbS↓ + 2CH
3
COOH ;
C. Cu(OH)
2
+ ZnCl
2
→ Zn(OH)
2
+ CuCl
2
.
D. CaCl
2
+ H
2
CO
3
→ CaCO
3
↓ + 2HCl
Câu 143. Cho các phản ứng sau : 1. BaCl

)
2
+ K
2
SO
4
→ PbSO
4
+2KNO
3
. Phản ứng nào có thể xảy ra ?
A. Chỉ có 1, 2. B. Chỉ có 1, 2, 4. C. Chỉ có 1, 3, 4. D. Chỉ có 2.
Câu 144. Trong dãy các ion sau. Dãy chứa các ion đều phản ứng được với ion OH
-
A. H
+
, NH
4
+
, HCO
3
-
, CO
3
2-
. B. Fe
2+
, Zn
2+
, HSO

3
, Na
2
SO
4
nhưng không tạo kết tủa với dung dịch NaOH. M có thể là
A. Mg. B. Ba, Ca C. Ca. D. Mg, Ba.
Câu 146. Cho hỗn hợp bột gồm 20,8g BaCl
2
và 18g MgSO
4
vào H
2
O thu được dung
dịch A chứa các ion:
A. Ba
2+
, Mg
2+
, Cl
-
,

2
4
SO
C. MgCl
2
, BaSO
4

, K
+
, Na
+
.
C. Ca
2+
, Mg
2+
, Na
+
. D. Ba
2+
, Cu
2+
, NH
4
+
, K
+
.
Câu 148. Chỉ ra phản ứng viết sai trong các phản ứng sau đây?
A. Na
2
SO
4
+ BaCl
2
→ BaSO
4

S + Mg(NO
3
)
2
Câu 150. Phương trình ion rút gọn: H
+
+ OH
-
→ H
2
O biểu diễn bản chất của phản ứng
hóa học
A. 3HCl + Fe(OH)
3
→ FeCl
3
+ 3H
2
O B. HCl + NaOH → NaCl + H
2
O
C. NaOH + NaHCO
3
→ Na
2
CO
3
+ H
2
O D. H

3
HCO
+ 2OH
-
→ BaCO
3
+ CO
3
2-
+ 2H
2
O
C. Ba
2+
+ OH
-
+

3
HCO
→ BaCO
3
+ H
2
O
D. Ba
2+
+ 2OH
-
→ Ba(OH)

+↑+→+
Câu 153. Hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dung dịch Na
2
CO
3
vào dung dịch FeCl
3
A. Có kết tủa màu nâu đỏ. B. Có các bọt khí sủi lên.
C. Có kết tủa màu lục nhạt. D. A và B đúng.
Câu 154. Dung dịch nào sau đây tồn tại trong thực tế:
A. NH
+
4
, Na
+
, HCO

3
, OH

, Br

. B. H
+
, HCO

3
, OH

, Br

3
COO

Câu 155. Những ion nào sau đây cùng tồn tại được trong một dd:
A. S
2-
, Na
+
, Cl
-
, Cu
2+
B.

2
4
SO
, Na
+
, Zn
2+
,

3
4
PO
C.

2
4

SO
, K
+
, Mg
2+
, Cl
-

C.
−2
3
CO
, Na
+
, K
+
,

3
NO
D. S
2-
, K
+
, Cl
-
, H
+
Câu 157. Cho các cặp hợp chất nằm trong cùng dung dịch. 1. H
2

3
và NaHCO
3
.
C. NaAlO
2
và KOH. D. NaCl và AgNO
3
.
Câu 159. Các tập hợp ion sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dd
A. Na
+
; Ca
2+
; Fe
2+
; NO
-
; Cl
-
B. Na+ , Cu2+ ; Cl- ; OH- ;

3
NO
C. Na
+
; Al
3+
;


SO
4
và HNO
3
; NaCl và CuSO
4
; CH
3
COOH và NaOH. Có bao nhiêu cặp chất không cùng tồn tại
trong một dung dịch.
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 162. Cho các ống nghiệm 1, 2, 3, 4 chứa các tập hợp ion sau: l. Cl
-
, NH
4
+
, K+,
−3
4
PO
; 2. Ba
2+
, Mg
2+
, Cl
-
, NO
3
-
; 3. Na

và OH
-
C. K
+
, Ba
2+
, Cl
-
và SO
4
2-
B. K
+
, Fe
2+
, Cl
-
và SO
4
2-
D. HCO
3
-
, H
+
(H
3
O
+
), Na

, NO
3
-
, Cl
-
, SO
4
2-
.
4 dung dịch là
A. AgNO
3
, BaCl
2
, Al
2
(SO
4
)
3
, Na
2
CO
3
B. Ag
2
O, Ba(NO
3
)
2

, Al
2
(SO
4
)
3
, NaNO
3
Câu 167. Dãy nào cho dưới đây gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch
A. Na
+
, NH
4
+
, Al
3+
, SO
4
2-
, OH
-
, Cl
-
. B. Ca
2+
, K
+
, Cu
2+
, NO

2-
, Cl
-
, NO
3
-
.
Câu 168. Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. NaCl; AgNO
3
B. HNO
3
; NaHCO
3
C. ZnCl
2
; Na
2
CO
3
D. Na
2
ZnO
2
; KOH
Câu 169. Trộn hai dd nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A. NaCl và AgNO3 B. HCl và KHCO3 C. FeCl3 và KNO3 D. BaCl2 và K2CO3.
Câu 170. Những cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. NaHCO
3

C. NaAlO
2
và KOH. D. NaCl và AgNO
3
.
Câu 172. Cho các dung dịch chứa hỗn hợp các ion sau: Cl
-
,
+
4
NH
, K
+,


3
4
PO

(1) ;
b) Na
+
, H
+
,
-
3
NO
, K
+

Câu 173. Những ion nào sau đây có thể tồn tạo trong cùng một dung dịch?
A. Na
+
, Mg
2+
, OH
-
, NO
3
-
B. Ag
+
, H
+
, Cl
-
, SO
4
2-

C. HSO
4
-
, Na
+
, Ca
2+
, CO
3
2-

4
SO
. Các dung
dịch đó là
A. AgNO
3
, BaCl
2
, Al
2
(SO
4
)
3
, Na
2
CO
3
B. AgCl, Ba(NO
3
)
2
, Al
2
(SO
4
)
3
, Na
2

, NaNO
3
Câu 175. Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?
A. AlCl
3
và CuSO
4
. B. NaHSO
4
và NaHCO
3
.
C. NaAlO
2
và KOH. D. NaCl và AgNO
3
.
Câu 176. Cho 4 anion Cl
-
, Br
-
,
−2
4
SO
,
−2
3
CO
và 4 cation: Ag

2
3
CO
,
−3
4
PO
và 4 cation Na
+
, Zn
2+
,
+
4
NH
,Mg
2+
.Cho 2 ống
nghiệm, mỗi ống chứa 1 dung dịch, mỗi dung dịch chứa 2 anion và 2cation trong 8 ion trên
(các ion trong 2 ống không trùng lặp Xác định các ion có thể có trong mỗi dung dịch biết
rằng 2 dung dịch này đều trong suốt .
A. ống 1: Cl
-
,

2
3
CO
, Na
+

; ống 2:


2
3
CO
,

2
4
SO
, Mg
2+
, Na
+

C. ống 1:


2
3
CO
,
−3
4
PO
,
+
4
NH

−3
4
PO
, Zn
2+
, Na
+

Câu 178. Các dung dịch cho dưới đây: NH
4
NO
3
(1), NaCl (2), Al(NO
3
)
3
(3), K
2
S
(4), CH
3
COONH
4
(5) có giá trị pH:
A. 1, 2, 3 có pH > 7 B. 2, 4 có pH = 7 C. 1, 3 có pH < 7 D. 4, 5 có pH = 7
Câu 179. Hoà tan 5 muối NaCl (1), NH
4
Cl (2), AlCl
3
(3), Na

A. 1, 2 có pH = 7 B. 2, 4, 5 có pH > 7
C. 2, 3, 5 có pH < 7 D. Tất cả đều đúng
Câu 181. Dung dịch của các muối nào sau đây có pH<7: NaCl, K
2
SO
4
, Na
2
CO
3
,
CH
3
COONa, ZnCl
2
, CH
3
COONH
4
, NH
4
Cl:
A. NaCl, K
2
SO
4
, Na
2
CO
3

CO
3
, NaNO
3
C. NaCl, K
2
SO
4
, K
2
S D. CH
3
COONa, K
2
SO
4
, K
2
S
Câu 183. Dung dịch các muối nào có pH = 7
A. NaCl, NaNO
3
, Al
2
(SO
4
)
3
B. NaCl, NaNO
3

CO
3
; 3. CuSO
4
; 4. CH
3
COONa; 5.
Al
2
(SO
4
)
3
; 6. NH
4
Cl ; 7. NaBr ; 8. K
2
S. các dung dịch đều có pH < 7:
A. 1, 2, 3 B. 3, 5, 6 C. 6, 7, 8 D. 2, 4, 6
Câu 186. Trong các dung dịch sau đây: K
2
CO
3
, KCl, CH
3
COONa, NH
4
Cl, NaHSO
4
,

2
CO
3
. D. CuSO
4
Câu 189. Cho các dung dịch muối sau: NaNO
3
, K
2
CO
3
, CuSO
4
, FeCl
3
, AlCl
3
, dung dịch
có pH < 7 là:
A. CuSO
4
, FeCl
3
, A1Cl
3
C. CuSO
4
, NaNO
3
, K

2
CO
3
, CuSO
4
, FeCl
3
, AlCl
3
, dung
dịch có pH > 7 là:
A. NaNO
3
C. Al
2
O
3
, B. K
2
CO
3
D. CuSO
4
Câu 192. Dung dịch Fe(CH
3
COO)
2
có môi trường :
A. axit. B. bazơ.
C. trung tính. D. chưa kết luận được.

S, Na
2
CO
3
, KNO
3
, Fe(NO
3
)
3
,
ZnBr
2
, KI. Có bao nhiêu chất khi tan trong nước tạo ra dung dịch có môi trường axit ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 195. Các hỗn hợp muối sau đây, khi hòa tan trong nước tạo môi trường có pH
A. Dung dịch KNO
3
và Na
2
CO
3
, pH > 7 B. Dung dịch NaCl và CH
3
COOH, pH > 7
C. Dung dịch NaHSO
4
, K
2
SO

3
. Số lượng dung dịch có pH < 7 là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 198. Cho các muối tan sau: NaCl, AlCl
3
, Na
2
S, KNO
3
, K
2
CO
3
, Fe
2
(SO
4
)
3
,
CH
3
COONa. Số lượng muối bị thuỷ phân là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 199. Phản ứng thuỷ phân các muối là phản ứng trao đổi
A. proton. B. nơtron. C. electron. D. hạt nhân.
Câu 200. AlCl
3
trong dung dịch nước bị thuỷ phân. Nếu thêm vào dung dịch này một
trong các chất sau thì chất nào làm tăng cường sự thuỷ phân của AlCl

4
1M vừa đủ để trung hoà dung dịch A là
A. 250. B.50. C. 25. D. 150.
Câu 203. Trộn 100ml dung dịch KOH có pH = 12 với 100 ml dung dịch HCl 0,012M
thu được dung dịch X. pH của dung dịch X là
A. 3. B. 4. C. 8. D. 10.
Câu 204. Nung 6,58 gam Cu(NO
3
)
2
trong bình kín, sau một thời gian thu được 4,96 gam
chất rắn và hỗn hợp khí X (NO
2
và O
2
). Hấp thụ hoàn toàn X vào nước, được 300ml dung
dịch HNO
3
. Dung dịch HNO
3
có giá trị pH là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 205. Cho V lít dung dịch Ba(OH)
2
0,025M vào 100ml dung dịch gồm HNO
3

HCl (có pH = 1), thu được dung dịch có pH =2. Giá trị của V là
A. 0,60. B. 0,45. C. 0,30. D. 0,15.
Câu 206. 0,5 lít dung dịch A chứa MgCl

B. A là Br, B là I,
NaBr
C
=0,014M,
NaI
C
=0,006M
C. A là Cl, B là Br,
NaCl
C
=0,012M,
NaBr
C
=0,008M
D. A là Cl, B là Br,
NaCl
C
=0,014M,
NaBr
C
=0,006M
Câu 209. 100ml dung dịch A chứa AgNO3 0,06M và Pb(NO3.2 0,05M tác dụng vừa đủ
với 100 ml dung dịch B chứa NaCl 0,08M và KBr. Tính nồng độ mol của KBr trong dung
dịch B và khối lượng chất kết tủa tạo ra trong phản ứng giữa 2 dung dịch A và B. Cho biết
AgCl, AgBr, PbCl2, PbBr2 đều ít tan.
A. 0,08M, 2,458g. B. 0,016M, 2,185g. C. 0,008M, 2,297g. D. 0,08M, 2,607g.
Câu 210. Một dung dịch CuSO4 tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(OH.2 dư cho ra
33,1g kết tủa. Tính số mol CuSO4 và khối lượng chất rắn thu được sau khi nung kết tủa
trên đến khối lượng không đổi. Cho Cu=64, Ba=137.
A. 0,1 mol, 33,1g. B. 0,1 mol, 31,3g. C. 0,12 mol, 23,3g. D. 0,08 mol, 28,2g.

2
CaCl
C
=0,2M. D. Mg, Ca,
2
MgCl
C
=0,15M,
2
CaCl
C
=0,20M.
Câu 212. Một hỗn hợp MgO và Al2O3có khối lượng 5,5g. Cho hỗn hợp tác dụng với
dung dịch NaOH dư . Hòa tan chất rắn còn lại sau phản ứng với dung dịch NaOH trong
dung dịch HCl dư được dung dịch A .Thêm NaOH dư vào dung dịch A , được kết tủa B .
Nung B đến khối lượng không đổi , khối lượng B giảm đi 0,18g so với khối lượng trước
khi nung .Tính số mol MgO và Al2O3 hỗn hợp trước khi nung .
A. 0,01 mol MgO, 0,05 mol Al2O3. B. 0,01 mol MgO, 0,04 mol Al2O3.
C. 0,02 mol MgO, 0,10 mol Al2O3. D. 0,03 mol MgO, 0,04 mol Al2O3.
Câu 213. 100 ml dung dịch A chứa MCl2 0,10M và NCl2 phản ứng vừa đủ với 200 ml
dung dịch Na2SO4 0,09M cho ra kết tủa có khối lượng là 3,694g . Xác định M , N và nồng
độ mol của NCl2 trong dung dịch A biết rằng Nvà M là 2 kim lọa thuộc nhóm IIA thuộc 2
chu kỳ kế tiếp của bảng HTTH.
A. M là Sr , N là Ba,
2
BaCl
C
=0,08M. B. M là Ba , N là Sr,
2
SrCl

= 0,06M
C.
32
CONa
C
= 0,16M,
3
NaHCO
C
= 0,24M D.
32
CONa
C
= 0,32M,
3
NaHCO
C
= 0,08M
Câu 215. Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na
2
CO
3
đồng
thời khuấy đều, thu được V lít khí (đktc) và dung dịch X. Khi cho nước vôi trong vào dung
dịch X thấy có xuất hiệnkết tủa. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là
A. V = 11,2(a-b). B. V = 22,4(a+b). C. V = 11,2(a+b). D. V = 22,4(a-b).
Câu 216. Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)
2
0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung
dịch gồm H

A. 100ml. B. 150ml C. 200ml D. 250ml
Câu 221. Cho 10 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H
2
SO
4
0,5M. Thể tích dung dịch
NaOH 1M cần để trung hoà dung dịch axit đã cho là:
A. 10ml. B. 15ml. C. 20ml. D. 25ml.
Câu 222. Trộn lẫn 100 ml dung dịch KOH 1M vơi 50 ml dung dịch H
3
PO
4
1M thì nồng
độ mol của muối trong dung dịch thu được là:
A. 0,33M. B. 0,66M. C. 0,44M. D. 1,1M.
Câu 223. Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính ?
A. Cl
-
, Na
+
, NH
4
+
, H
2
O B. ZnO, Al
2
O
3
, H

2
O và CO
2
từ từ qua bình đựng nước vôi
trong dư thấy có 1,12 lít khí (đktc) khí thoát ra. Thành phần phần trăm theo khối lượng của
hỗn hợp là:
A. 25% và 75% B. 33,33% và 66,67%C. 45% và 55% D. 40% và 60%
Câu 227. Hoà tan 7,2 gam một hỗn hợp gồm 2 muối sunfat của một kim loại hóa trị I và
một kim loại hóa trị II vào nước được dung dịch X. Thêm vào dung dịch X một lượng vừa
đủ dung dịch BaCl
2
để thì thu được 11,65 gam BaSO
4
và dung dịch Y. Tổng khối lượng 2
muối clorua trong dung dịch Y là?
A. 5,95 gam B. 6,5 gam C. 7,0 gam D. 8,2 gam
Câu 228. Hòa tan 2,84 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại A và B kế tiếp
nhau trong phân nhóm chính nhóm II bằng dung dịch HCl dư thu được 0,896 lít CO
2
( 54,6
0
C ; 0,9atm) và dung dịch X. A, B là ?
A. Ca, Ba B. Be, Mg C. Mg, Ca D.Ca, Zn
Câu 229. Thể tích dung dịch HCl 0,2M cần để trung hoà 100 ml dung dịch Ba(OH)
2
0,1M là
A. 50 ml B. 100 ml C. 200 ml D. 500 ml.
HDT – 01664070588 15
Câu 230. Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp
NaOH 0,1M và Ba(OH)

Câu 235. Cho m gam BaO vào H
2
O được 2 lít dung dịch A có pH = 2. Giá trị m là:
A. 3,06 gam. B. 2,295 gam. C. 1,53 gam. D. Đáp án khác.
Câu 236. Dung dịch A chứa HCl 6.10
–4
M và H
2
SO
4
2.10
–4
M. Dung dịch B chứa:
NaOH 3.10
–4
M và Ca(OH)
2
2.10
–4
M. Trộn 300 ml dung dịch A với 200 ml dung dịch B thu
được dung dịch C. pH của dung dịch C là:
A. 3. B. 3,7. C. 4. D. Đáp án khác.
Câu 237. Lấy 0,12 lít dung dịch HCl 1M trộn chung với 200 ml CuSO
4
1M thu được
dung dịch A. Lấy 0,1 mol Ba vào dung dịch A. Khối lượng kết tủa tạo thành là:
A. 42,9 gam. B. 25,34 gam. C. 27,22 gam. D. Đáp án khác.
Câu 238. Dung dịch A chứa 2 axit H
2
SO

0,02M thu được 500 ml dd Y. pH của dd Y là bao
nhiêu ?
A. 5,22 B. 12 C. 11,2 D. 13,2
Câu 241. Trộn 200ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H
2
SO
4
0,05M với 300 ml dung dịch
Ba(OH)
2
a mol/lít thu được m gam kết tủa và 500ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của a và
m tương ứng là
A. 0,1; 2,33. B. 0,15; 2,33. C. 0,2; 10,48. D.0,25; 10,48.
HDT – 01664070588 16
BÀI 7 – LUYỆN TẬP CHƯƠNG I
A. LÍ THUYẾT
B. BÀI TẬP
Câu 242. Trường hợp nào các ion sau có thể tồn tại trong cùng dung dịch:
A. OH- , K+ , Fe2+ , SO42- B. OH
-
, Ba
2+
, CH
3
COO
-
, Al
3+
C. K
+

2 4 3
H SO , HCl, CH COOH
Câu 244. Một dung dịch có nồng độ ion OH

bằng 10
–5
mol/l thì dung dịch này là :
A. Axit, có pH = 9. B. Bazơ, có pH = 9. C. Bazơ, có pH = 5. D. Axit, có pH = 5.
Câu 245. Trộn 40 ml dung dịch H
2
SO
4
0,25M với 60ml dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị
pH của dung dịch thu được sau khi trộn là
A. pH=14. B. pH=13. C. pH=12. D. pH=9.
Câu 246. Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một
dung dịch là
A. Mg
2+
, K
+
, SO
4
2-
, PO
4
3-
B. Ag
+
, Na

B. 12.10
-4
C. 10,5.10
-4
D. 9,5.10
-4

Câu 248. Hoà tan m gam ZnSO
4
vào nước được dung dịch B. Tiến hành 2 thí nghiệm
sau:
TN1: Cho dung dịch B tác dụng với 110ml dung dịch KOH 2M được 3a gam kết tủa.
TN2: Cho dung dịch B tác dụng với 140ml dung dịch KOH 2M thu được 2a gam kết tủa.
m bằng
A. 14,49g B. 16,1g C. 4,83g D. 80,5g
Câu 249. Trộn 100ml dung dịch NaOH có pH = 12 với 100ml dung dịch HCl 0,012M.
pH của dung dịch thu được bằng
A. pH = 5 B. pH = 4 C. pH = 3 D. pH = 7
Câu 250. Dung dịch A có chứa a mol Cu
2+
, b mol Al
3+
, c mol SO
4
2-
, d mol NO
3
-
. Biểu
thức liên hệ giữa a,b,c,d là

3
, Ca(OH)
2
, HNO
3
, H
2
CO
3
Câu 252. Chỉ dùng BaCO
3
có thể phân biệt được 3 dung dịch
A. HNO
3
, Ca(HCO
3
)
2
, CaCl
2
B. NaHCO
3
, Ca(OH)
2
, CaCl
2
C. Ba(OH)
2
, H
3

, H
+
, Cl
-
, SO
4
2-

C. HSO
3
-
, Mg
+
, Ca
2+
, NO
3
-
D. OH
-
, Na
+
, Ba
2+
, Cl
-
Câu 255. Một dung dịch chứa 0,2 mol Na
+
; 0,1 mol Mg
2+

2
D. Ca(OH)
2
, BaSO
4
, AgCl
Câu 257. Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH)
2
0,5 M với 100 ml dung dịch KOH 0,5 M
được dung dịch A. Nồng độ mol/l của ion OH
-
trong dung dịch A là
A. 0,65M B 0,75M C. 0,55M D. 1,5M
Câu 258. Trộn lẫn 200ml dung dịch Na
2
SO
4
0,2 M với 300ml dung dịch Na
3
PO
4
0,1M.
Nồng độ Na
+
trong dung dịch sau khi trộn là
A. 0,16M B. 0,18M C. 0,34M D. 0,4M
Câu 259. Thêm 90 ml nước vào 10 ml dung dịch NaOH có pH = 12 thì thu được dung
dịch có pH bằng
A. 13 B. 14 C. 11 D. 10
Câu 260. Cho 200ml dung dịch NaOH pH = 14 vào 200 ml dung dịch H

. Khối lượng kết tủa
thu được là
A. 19,7g B. 41,1g C. 68,95g D. 59,1g
Câu 264. Trộn 100ml dung dịch MgCl
2
0,15 vào 200ml dung dịch NaOH có pH=13, thu
được m (g) kết tủa. Trị số của m là
A. 0,87 B. 1,16 C. 0,58 D. 2,23
HDT – 01664070588 17
Câu 265. Khi hòa tan 3 muối A, B, C vào nước được dung dịch chứa 0,295 mol Na
+
,
0,0225mol Ba
2+
, 0,25mol Cl
-
, 0,09mol NO
3
-
, ba muối A, B, C là những muối:
A. Ba(NO
3
)
2
, NaCl, BaCl
2
B. NaCl, NaNO
3
, Ba(NO
3

2
S; d.CH
3
COOH; e.NaNO
3
Những chất nào là chất điện li mạnh là
A. a, b, c B. a, c, d C. b, c, e D. a, d, e
Câu 268. Chọn phương trình hóa học không đúng.
A. Na
2
SO
4
+ BaCl
2
→ BaSO
4
+ 2NaCl B. FeS + ZnCl
2
→ ZnS + FeCl
2
C. 2HCl + Mg(OH)
2
→ MgCl
2
+ 2H
2
O D. FeS + 2HCl → FeCl
2
+ H
2

-
, CO
3
2-
, S
2-
Câu 270. Dung dịch chứa OH
-
tác dụng với tất cả các ion trong nhóm
A. NH
4
+
, Na
+
, Fe
2+
, Fe
3+
B. Na
+
, Fe
2+
, Fe
3+
, Al
3+

C. NH
4
+

2-
. Cho dung dịch X tác
dụng với dung dịch BaCl
2
dư thu được 43 gam kết tủa. Số mol mỗi ion có trong dung dịch
X là
A. 0,05 B. 0,1 C. 0,15 D. 0,20
Câu 273. Dung dịch X chứa các ion: Fe
3+
, SO
4
2-
, NH
4
+
, Cl
-
. Chia dung dịch X thành hai
phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lit khí (đktc)
và 1,07 gam kết tủa.
- Phần hai cho tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl
2
, thu được 4,66 gam kết tủa.
Tổng khối lượng (gam) các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là
A. 3,52 B. 3,73 C. 7,04 D. 7,46
Câu 274. Thể tích của nước cần để thêm vào 15 ml dung dịch axit HCl có pH = 1 để thu
được dung dịch axit có pH = 3 là
A. 1,485 lít B. 14,85 lít C. 1,5 lít D. 15 lít
Câu 275. Cho dãy các chất: Ca(HCO

, FeCl
2
, AlCl
3
. Số chất
trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)
2
tạo thành kết tủa là
A. 5 B. 4 C. 1 D. 3
Câu 277. Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M được
2V ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 278. Trong các dung dịch: HNO
3
, NaCl, Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Mg(NO
3
)
2
.
Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO
3
)

, NaCl, Na
2
SO
4
HDT – 01664070588 18


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status