He thong kien thuc va bai tap ap dung HH 12 - Pdf 15

TÀI LIỆU ÔN TẬP
MÔN : HÓA HỌC LỚP 12. CƠ BẢN
*************
Chương 1. ESTE – LIPIT .
Phần 1. Tóm tắt lí thuyết .
Bài 1. ESTE .
I. Khái niệm : Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este
Este đơn chức RCOOR
,
Trong đó R là gốc hidrocacbon hay H; R

là gốc hidrocacbon
Este no đơn chức C
n
H
2n
O
2
( với n

2)
Tên của este :
Tên gốc R

+ tên gốc axit RCOO (đuôi at)
Vd : CH
3
COOC
2
H
5

t
RCOONa + R
,
OH
* ESTE đốt cháy tạo thành CO
2
và H
2
O .
2 2
CO H O
n n=
ta suy ra este đó là este no đơn chức , hở (C
n
H
2n
O
2
)
IV.ĐIỀU CHẾ : axit + ancol
0
2 4
,H SOđ t
→
¬ 
este + H
2
O
RCOOH + R


2
COO-CH

R
3
COO-CH
2
Vd:[CH
3
(CH
2
)
16
COO]
3
C
3
H
5
: tristearoylglixerol (tristearin)
2/ Tính chất vật lí:
-Ở nhiệt độ thường,chất béo ở trạng thái lỏng khi trong phân tử có gốc hidrocacbon.Ở trạng thái rắn khi trong
phân tử có gốc hidrocacbon no.
3/ Tính chất hóa học:
a.Phản ứng thủy phân: [CH
3
(CH
2
)
16

H
33
COO)
3
C
3
H
5
+3H
2
0
175 195
Ni
C−
→
(C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
lỏng rắn
b. Phản ứng xà phòng hóa: [CH
3
(CH
2

2. Phương pháp sản xuất
- 1 -
- Đun chất béo với dung dịch kiềm trong các thùng kín, ở t
o
C cao →xà phòng
(R-COO)
3
C
3
H
5
+ 3NaOH
→
Ct
o
3R-COONa + C
3
H
5
(OH)
3
- Ngày nay, xà phòng còn được sx theo sơ đồ sau:
Ankan → axit cacboxylic→ muối Na của axit cacboxylic
II. Chất giặt rửa tổng hợp
1. Khái niệm
“Chất giặt rửa tổng hợp là những chất không phải là muối Na của axit cacboxylic nhưng có tính năng giặt rửa
như xà phòng”
hoặc:“Chất giặt rửa tổng hợp là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các chất bẩn
bám trên các vật rắn mà không gây ra các phản ứng hoá học với các chất đó”
2. Phương pháp sản xuất

H
5
B. HCOOCH
2
CH
2
CH
3

C.HCOOCH(CH
3
)
2
D. CH
3
CH
2
COOCH
3

3. Este nào sau đây sau khi thủy phân trong môi trường axit thu được hổn hợp sản phẩm gồm 2 chất đều
tham gia phản ứng với dd AgNO
3
/NH
3

A. HCOOCH
2
CH
3

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài,không phân nhánh.
B.Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng.
C.Chất béo chứa chủ yếu các gốc không nocủa axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu.
D.Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
Câu 2:Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?
A.Không tan trong nước,nặng hơn nước ,có trong thành phần chính của dầu,mỡ động thực vật.
B.Không tan trong nước,nhẹ hơn nước,có trong thành phần chính của dầu,mỡ động thực vật.
C.Là chất lỏng,không tan trong nước,nhẹ hơn nước,có trong thành phần chính của dầu,mỡ động thực vật.
D.Là chất rắn,không tan trong nước,nhẹ hơn nước,có trong thành phần chính của dầu,mỡ động thực vật.
Câu 3:Chọn câu đúng trong các câu sau:
A.Dầu ăn là este của glixerol. B.Dầu ăn là một este của glixerol và axit béo.
C.Dầu ăn là este. D.Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của glixerol và các axit béo.
Câu 4:Khi cho một chất béo tác dụng với kiềm sẽ thu được glixerol và:
A.Một muối của axit béo B.Hai muối của axit béo C.Ba muối của axit béo D.Một hỗn hợp muối của axit béo.
Câu 5:Phản ứng thủy phân este trong dd bazơ còn gọi là:
A.phản ứng este hóa B.phản ứng thủy phân hóa C.phản ứng xà phòng hóa D.phản ứng oxi hóa
Câu 1: Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este
A là chất lỏng dễ bay hơi B. có mùi thơm, an toàn với người
C. có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng D. đều có nguồn gốc từ thiên nhiên
Câu 2: Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm là
A. có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng B. rẻ tiền hơn xà phòng
- 2 -
C. dễ kiếm D. có khả năng hoà tan tốt trong nước
Câu 3: Hãy chọn khái niệm đúng:
A. Chất giặt rửa là những chất có tác dụng giống như xà phòng nhưng được tổng hợp từ dầu mỏ
B. Chất giặt rửa là những chất có tác dụng làm sạch các vết bẩn trên bề mặt vật rắn
C. Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các vật rắn
D. Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các vật
rắn mà không gây ra các phản ứng hoá học với các chất đó

1 B. C
n
H
2n+1
O
2
C. C
n
H
2n
O
2
với n

2 D. C
n
H
2n-2
O
2
Hãy chọn đáp án đúng
7/ BT 3/18 SGK (3p)
Khi thuỷ phân (xúc tác axit) một este thu được glixerol và hỗn hợp axit stearic (C
17
H
35
COOH) và axit
panmitic (C
15
H

17
H
35
COO-CH C
15
H
31
COO-CH C
17
H
33
COO-CH C
15
H
31
COO-CH
| | | |
C
17
H
35
COO-CH
2
C
17
H
35
COO-CH
2
C

C. C
4
H
8
O
2
D. CH
2
O
2
3. Ứng với CTPT C
4
H
6
O
2
có bao nhiêu este mạchh ở đồng phân của nhau:A. 4 B. 3 C. 5 D. 6
4. Đun nóng hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic (có xúc tác H
2
SO
4
) có thể thu được mấy loại trieste
đồng phân cấu tạo của nhau? A. 6 B. 4 C. 5 D. 3
5. Thuỷ phân este E có CTPT C
4
H
8
O
2
(có xúc tác H

hỗn hợp sau phản ứng được 23,2g rắn khan.Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn.CTCT A là:
a.HCOOCH(CH
3
)
2
b.CH
3
CH
2
COOCH
3
c.C
2
H
3
COOC
2
H
5
d.HCOOCH
2
CH
2
CH
3
8/ Số đồng phân có thể có của este C
3
H
6
O

- 3 -
+Monosaccarit là nhóm khơng bị thủy phân . vd: glucozơ , fuctozơ
+Đisaccarit là nhóm mà khi thủy phân mỗi phân tử sinh ra 2 phân tử monosaccarit .vd : saccarozơ , mantozơ
+Polisaccarit là nhóm mà khi thủy phân đến cùng mỗi phân tử sinh ra nhiều phân tử monosaccarit . vd : tinh
bột , xenlulozơ .
BÀI 5. GLUCOZƠ
I.Lí tính .Trong máu người có nồng độ glucozơ khơng đổi khoảng 0,1% .
II.Cấu tạo .Glucozơ có CTPT : C
6
H
12
O
6

Glucozơ có CTCT : CH
2
OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CH=O hoặc CH
2
OH[CHOH]
4
CHO .
Glucozơ là hợp chất tạp chức
Trong thực tế Glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng: dạng α-glucozơ và β- glucozơ
III. Hóa tính . Glucozơ có tính chất andehit và ancol đa chức ( poliancol ) .
1/ Tính chất của ancol đa chức:
a/ Tác dụng với Cu(OH)
2
: ở nhiệt độ thường  tạo phức đồng glucozơ (dd màu xanh lam- nhận biết
glucozơ)
b/ Phản ứng tạo este: tạo este chứa 5 gốc axit axetic

2
ở nhiệt độ thường tạo dd xanh lam)
Fructozơ
OH

→
¬ 
glucozơ
+ Trong mơi trường bazơ fructozơ chuyển thành glucozơ fructozơ bị oxi hóa bởi AgNO
3
/NH
3
và Cu(OH)
2
trong mơi trường kiềm.
BÀI 6.SACCAROZƠ ,TINH BỘT ,XENLULOZƠ
I. SACCAROZƠ (đường kính)
CTPT: C
12
H
22
O
11
-Saccarozơ là một đisaccarit được cấu tạo từ một gốc glucozơ và một gốc fructozơ liên kết với nhau qua
nguyên tử oxi.
-Không có nhóm chức CHO nên không có phản ứng tráng bạc và không làm mất màu nước brom.
3. Tính chất hóa học.
Có tính chất của ancol đa chức và có phản ứng thủy phân.
a) Phản ứng với Cu(OH)
2

H , t
→

C
6
H
12
O
6
+ C
6
H
12
O
6
b) Ứng dụng: dùng để tráng gương, tráng phích.
II.TINH BỘT
1. Tính chất vật lí:Là chất rắn, ở dạng bột vô đònh hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh
2. Cấu trúc phân tử:
Tinh bột thuộc loại polisaccarit, Phân tử tinh bột gồm nhiều mắt xích
α
-glucozơ liên kết với nhau và có
CTPT : (C
6
H
10
O
5
)
n

12
O
6

dùng để nhận biết iot hoặc tinh bột.
b) Phản ứng màu với iot:Tạo thành hợp chất có màu xanh tím
III. XENLULOZƠ
1. Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên.
-Xenlulozơ là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước và dung môi hữu cơ, nhưng tan trong
nước Svayde (dd thu đ dược khi hòa tan Cu(OH)
2
trong amoniac) .
-Bơng nõn có gần 98% xenlulozơ
2. Cấu trúc phân tử:
- Xenlulozơ là một polisaccarit, phân tử gồm nhiều gốc β-glucozơ liên kết với nhau
-CT : (C
6
H
10
O
5
)
n
hay [C
6
H
7
O
2
(OH)

7
O
2
(OH)
3
]
n
+ 3nHNO
3
(đặc)
0
2 4
H SO d,t
→
[C
6
H
7
O
2
(ONO
2
)
3
]
n
+ 3nH
2
O
Xenlulozơ trinitrat rất dễ cháy và nỗ mạnh không sinh ra khói nên được dùng làm thuốc súng không khói.

0
C.
C. Saccarozơ có thể thủy phân thành glucozơ và fructozơ.
D. Saccarozơ có thể phản ứng với Cu(OH)
2
cho dung dòch màu xanh lam.
Câu 3. Saccarozơ và glucozơ đều có :
A. phản ứng với dd NaCl B. phản ứng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường tạo thành dd xanh lam
- 5 -
C. phản ứng với AgNO
3
trong dd NH
3
, đun nóng . D.phản ứng thủy phân trong mơi trường axit .
Câu 4. Saccarozơ có thể tác dụng với các chất
A. H
2
/Ni, t
o
; Cu(OH)
2
, t
o
B. Cu(OH)
2
, t
o
; CH

D/ -OH, -COOH
2/ Đồng phân của glucozơ là:A/ glucozơ B/ fructozơ C/ mantozơ D/ glixerol
3/ Những chất nào sau đây tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)
2
đun nóng:
A/ glucozơ, fructozơ B/ etanal, glixerol C/ fructozơ, glixerol D/ glucozơ, etanol
4/ Để điều chế được 92 tấn ancol etylic từ tinh bột người ta phải dùng bao nhiêu tấn tinh bột biết H=80%.
A/ 162 B/ 129.6 C/ 202.5 D/ 405
5/ Cho các dd glucozơ, glixerol, metanal, etanol. Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt được cả 4 dd trên?
A/ Cu(OH)
2
B/ Dd AgNO
3
trong NH
3
C/ Na D/ nước Brom
1/ Saccarozơ và fructozơ đều tḥc loại :
A/ monosaccarit B/ đisaccarit C/ polisaccarit D/ cacbohidrat.
2/ Saccarozơ ,tinh bợt và xenlulozơ đều có thể tham gia vào :
A/ phản ứng tráng bạc B/ phản ứng với Cu(OH)
2
C/ phản ứng thủy phân D/ phản ứng đởi màu iot .
Câu 3 : cho sơ đờ chủn hóa sau : Tinh bợt
→
X
→
Y
→
Axit axetic .
X và Y lần lượt là : A/ glucozơ và ancol etylic B/ mantozơ và glucozơ

A/ Cu(OH)
2
B/ Dd AgNO
3
trong NH
3
C/ Na D/ nước Brom
13/ Trong các nhận xét sau nhận xét nào đúng ?
A. Tất cả các chất có cơng thức C
n
(H
2
O
)m
đều là cacbohidrat . B. Tất cả các cacbohidrat đều có cơng thức C
n
(H
2
O)
m
.
C. Đa số các cacbohidrat có cơng thức C
n
(H
2
O)
m
. D. Phân tử các cacbohidrat đều có 6 ngun tử ccacbon .
14/ Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hidroxyl, người ta cho dd glucozơ phản ứng với
A. Cu(OH)

bazơ
- - -
axit HCl tạo muối tạo muối tạo muối tạo muối hoặc bị thủy phân khi nung
nóng
- 6 -
Bazo
tan(NaOH)
- - tạo muối thủy phân khi nung nóng
Ancol
ROH/ HCl
- -
+ Br
2
/H
2
O - tạo kết tủa - -
t
0
, xt -
ε
- và
ω
- aminoaxit
tham gia phản ứng
trùng ng ưng

Cu(OH)
2
- -t ạo hợp chất màu tím
BÀI 9. AMIN

3
NH
2
, C
2
H
5
NH
2
và Amin thơm: C
6
H
5
NH
2
,
b. Theo bậc amin: Amin bậc 1: R-NH
2 ,
Amin bậc 2: R-NH-R
1 ,
Amin bậc 3: R- N-R
1
4/ Danh pháp: R
3

a. Tên gốc chức:
Tên gốc H-C tương ứng + amin Vd: CH
3
-NH
2

H
5
NH
2
+ HCl
→
C
6
H
5
NH
3
Cl
So sánh lực bazơ :
NH
2
CH
3
_NH
2
> NH
3
>
b. Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin
NH
2
+
H
2
O

COOH
NH
2
alanin
- Tên amino axit là: Tên axit tương ứng có thêm tiếp đầu ngữ amino và chữ cái Hy Lạp
α
,
β
, …hoặc vị trí chứa
nhóm NH
2
.
1. Cấu tạo phân tử:
- Phân tử amino axit có nhóm cacboxyl (COOH) thể hiện tính axit và nhóm amino (NH
2
) thể hiện tính bazơ
- Ở điều kiện thường chúng là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao
2. Tính chất hóa học:
a/ Tính chất lưỡng tính:
HOOC CH
2
NH
2
HCl
HOOC CH
2
NH
3
Cl
;

NH
[
CH
2
]
5
CO
)
n
H
2
O
axit ε-aminocaproic policaproamit
Lưu ý: các axit có gốc amino gắn ở vị trí
α
,
β
,
γ
không cho phản ứng trùng ngưng
III. Ứng dụng:- Amino axit dùng làm nguyên liệu điều chế tơ nilon-6
Bài 11.
I/peptit
1/ khái niệm
-Peptit là loại hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc
α
-amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết peptit.
- Những phân tử peptit chứa 2, 3, 4,… gốc
α
-amino axit được gọi là đi-, tri-, tetrapeptit,…Những phân tử

2
màu tím
III/Enzim
a)khái niệm
Enzim là những chất hầu hết có bản chất protein ,có khả năng xúc tác cho các quá trình hoá học ,đặc biệt
trong cơ thể sinh vật
b)Đặc điểm của xúc tác enzim
-Hoạt động xt của ezim có tính chọn lọc rất cao : mỗi enzim chỉ xt cho một sự chuyển hóa nhất định .
- 8 -
-Tốc độ pứ nhờ xt ezim rất lớn , thường lớn gấp từ 10
9
đến 10
11
lần tốc độ của cùng phản ứng nhờ xt hóa học .
2/ Axit nucleic
a) khái niệm Axit nucleic là polieste của axit photphoric và pentozơ .
b) Có 2 loại quan trọng: AND,ARN
c) vai trò
Axit nucleic có vai trò quan trọng bậc nhất trong các hoạt động sống của cơ thể , như sự tổng hợp protein, sự
chuyển các thông tin di truyền
AND chứa các thông tinh di truyền , mã hóa cho hoạt động sinh trưởng và phát triển của các cơ thể sống .
ARN chủ yếu nằm trong tế bào chất , tham gia vào quá trình giải mã thông tin di truyền
Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Amin có CTPT C
3
H
9
N có số đồng phân là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 2: Amin có CTPT C

.
Câu 4/ Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng CTPT C
7
H
9
N ?
A. 3 amin B. 4 amin C. 5 amin D. 6 amin .
Câu 5/ Trong các tên gọi dưới đây . Tên nào phù hợp với chất CH
3
-CH-NH
2
?
CH
3
A. Metyletylamin B. Etymetyllamin C. Isopropanamin D. Isopropylamin
Câu 6: Cho 4,5g etyl amin tác dụng vừa đủ với HCl. Số gam muối sinh ra là:
A. 9g B. 81,5g C. 4,5g D. 8,15g
Câu 7: Trung hòa 3,1g amin no đơn chức tác dụng vừa đủ 100ml dd HCl 1M. Công thức của amin là:
A. CH
3
NH
2
B. C
2
H
5
NH
2
C. C
3

NH
2
B. (C
2
H
5
)
2
NH < NH
3
< C
6
H
5
NH
2
< C
2
H
5
NH
2
C. C
6
H
5
NH
2
< NH
3

NH
2

Câu 9/ Có 3 hóa chất sau đây : Etylamin , phenylamin , amoniac . Thứ tự tăng dần lực bazơ được xếp theo dãy
A. amoniac < etylamin < phenylamin . B. etylamin < amoniac < phenylamin .
C. phenylamin< amoniac <etylamin . D. phenylamin < etylamin < amoniac.
Câu 10/ Có thể nhận biết lọ đựng dd CH
3
NH
2
bằng cách nào trong các cách sau ?
A. Nhận biết bằng mùi ; B. Thêm vài giọt dd H
2
SO
4
C. Thêm vài giọt dd Na
2
CO
3

D. Đưa đũa thủy tinh đã nhúng vào dd HCl đậm đặc lên phía trên miệng lọ đựng dd CH
3
NH
2
đặc
Câu 11/ Trong các chất dưới đây chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
A. NH
3
B. C
6

H
5
-NH
2
D. (C
6
H
5
)
2
NH
Câu 13: Cho 4,5g etyl amin tác dụng vừa đủ với HCl. Số gam muối sinh ra là:
A. 9g B. 81,5g C. 4,5g D. 8,15g
Câu 14: Trung hòa 3,1g amin no đơn chức tác dụng vừa đủ 100ml dd HCl 1M. Công thức của amin là:
A. CH
3
NH
2
B. C
2
H
5
NH
2
C. C
3
H
7
NH
2

Câu 4: Ứng với công thức phân tử C
4
H
9
NO
2
có bao nhiêu amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau?
- 9 -
A.3 B.4 C.5 D.6
Câu 5: Có ba chất hữu cơ: H
2
NCH
2
COOH, CH
3
CH
2
COOH và CH
3
[CH
2
]
3
NH
2
Để nhận ra dung dịch của các hợp chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?
A.NaOH B.HCl C.CH
3
OH/HCl D.Quỳ tím.
1/Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipetit

2
CONH-CH
2
COOH
2/tripeptit là hợp chất
A.mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit B.có lk peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau
C. có lk peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau D. có lk peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit
3/có bao nhiêu peptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit giống nhau?
A. 3 chất B.5 chất C.6 chất D. 8 chất
4/từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit?
A.1 chất B.2 chất C.3 chất D.4 chất
5/trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào đúng
A.dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang đỏ
B. dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang xanh
C. dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím
D. dung dịch các amino axit có thể làm đổi màu quỳ tím sang đỏ hoặc sang xanh hoặc không làm đổi màu quỳ tím
6/trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào không đúng
A.peptit có thể thuỷ phân hoàn toàn thành các
amino axit
α

nhờ xt axit hoặc bazơ
B. peptit có thể thuỷ phân không hoàn toàn thành các peptit ngắn hơn nhờ xt axit hoặc bazơ
C.các peptit đều tác dụng với Cu(OH)
2
trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất có màu tím hoặc đỏ tím
D.enzim có tác dụng xt đặc hiệu đối với peptit :mỗi loại enzim chỉ xt cho sự phân cắt một số lk peptit nhất định
1/Một trong những điểm khác nhau giữa protein với cacbohiđrac và lipit là
A.protein luôn có khối lượng phân tử lớn hơn B.phân tử protetin luôn có chứa nguyên tử nitơ
C. phân tử protetin luôn có chứa nhóm chức OH D.protein luôn là chất hữu cơ no

3
CH
2
CH
2
NH
2
2/C
2
H
5
NH
2
trong H
2
O không pứ với chất nào trong số các chất sau ?
A.HCl B.H
2
SO
4
C.NaOH D.Quỳ tím
1/có bao nhiêu amin bặc ba có cùng CTPT C
6
H
15
N
A.3 chất B.4 chất C.7 chất D. 8 chất
2/trong các tên dưới đây ,tên nào phù hợp với chất C
6
H

7
N C.C
2
H
7
N D.C
3
H
9
N
5/trong các chất dưới đây chất nào có tính bazo mạnh nhất
A.C
6
H
5
-NH
2
B.(C
6
H
5
)
2
NH C.P-CH
3
-C
6
H
4-
NH

- 10 -
**Theo nguồn gốc :
-polime tổng hợp :Vd: polietilen
-Polime thiên nhiên : vd : tinh bột
-Polime bán tổng hợp : vd : tơ visco
**Theo cách tổng hợp :
-Polime trùng hợp :vd : polipropilen
-Polime trùng ngưng : vd : nilon-6,6
III.TÍNH CHẤT VẬT LÍ
-Chất nhiệt dẻo : polime nóng chảy , để nguội thành rắn .
-Chất nhiệt rắn : polime không nóng chảy , mà bị phân hủy .
IV.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1/ Phản ứng phân cắt mạch polime
- Polime có nhóm chức trong mạch dễ bị thủy phân
Thí dụ : tinh bột , xenlulozơ bị thủy phân thành glucozơ
2/ Phản ứng giữ nguyên mạch polime
Những polime có liên kết đôi trong mạch hoặc nhóm chức ngoại mạch có thể tham gia các phản ứng đặc trưng
3/ Phản ứng tăng mạch polime ( phản ứng khâu mạch polime )
Khi có điều kiện thích hợp các mạch polime có thể nối với nhau
BÀI 14. VẬT LIỆU POLIME .
I. Chất dẻo:
1. Khái niệm về chất dẻo và vật liệu compozit
* Chất dẻo là những chất liệu polime có tính dẻo.
- Thành phần: polime
Chất độn, chất hoá dẻo, chất phụ gia.
*Vật liệu Com pozit là vật liệu hỗn hợp gồm ít nhất 2 thành phần phân tán vào nhau mà không hoà tan vào nhau.
Thành phần: Chất nền (polime)
Chất độn, sợi bột (silicat), bột nhẹ (CaCO
3
)

-CH )
n

III. Cao su:
1. Khái niệm: Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi.
2. Phân loại: Có 2 loại: cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp
a/ Cao su thiên nhiên: lấy từ mủ cây cao su
- Cấu tạo: là polime của isopren.
- 11 -
RCOOR`
CN
CN
poliacrilonnitrin
( CH
2
-C=CH-CH
2
)
n

b/ Cao su tổng hợp: + cao su buna và Cao su buna-S và cao su buna-N
IV. Keo dán tổng hợp.
1/ Khái niệm:
Keo dán là loại vật liệu có khả năng kết dính 2 mảnh vật liệu rắn giống hoặc khác nhau mà không làm biến
đổi bản chất của vật liệu được kết dính.
2. Một số loại keo dán tổng hợp thông dụng:
C/ Keo dán ure-fomandehit
a/ Nhựa vá săm: là dung dịch đặc của cao su trong dung môi hữu cơ
b/ keo dán epoxi: làm từ polime có chứa nhóm epoxi
Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm

COOH trong môi trường axit B. CH
3
CHO trong môi trường axit
C. HCHO trong môi trường axit D. HCOOH trong môi trường axit
C âu 10 Cho các tơ sau ( - NH-[CH
2
]
6
-NH-CO-[CH
2
]
4
-CO-)
n
(1) ( -NH-[CH
2
]
5
-CO-)
n
(2)
[C
6
H
7
O
2
(OOCCH
3
)

C. CH
2
=CH-CH=CH
2
, lưu huỳnh D. CH
2
=CH-CH=CH
2
, CH
3
-CH=CH
2
C âu 13 Cao su sống ( hay cao su thô ) là
A. cao su thiên nhiên B. cao su chưa lưu hoá C. cao su tổng hợp D. cao su lưu hoá
- 12 -
CH
3
CHƯƠNG 5. ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI .
PHẦN 1. Tóm tắt lí thuyết .
BÀI 17. VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BTH .
I. Vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn:
_ Nhóm IA ( trừ hidro), nhóm IIA, nhóm IIIA( trừ bo) và một phần của nhóm IVA,VA,VIA.
_ Các nguyên tố nhóm B ( từ IB đến VIIIB).
_ Họ latan và actini.
II. Cấu tạo của kim loại:
1. cấu tạo nguyên tử:
Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại điều có ít electron ở lớp ngoài cùng ( 1,2 hoặc 3).
2. Cấu tạo tinh thể:
Ở nhiệt độ thường các kim loại ở thể gắn và có cấu tạo tinh thể( trừ thủy ngân ở thể lỏng).
Tinh thể kim loại có 3 kiêu mạng tinh thể phổ biến sau:

2

o
t
→
Fe
3
O
4

c/ Với lưu huỳnh phản ứng cần đun nóng (trừ Hg ở t
o
thường )
2 Tác dụng với dung dịch axit .
a/Với dd HCl,H
2
SO
4
loãng .Trừ các kim loại đứng sau hidro trong dãy điện hóa .
b/ với dd HNO
3
,H
2
SO
4
đặc
Hầu hết kim loại (trừ Au,Pt) khử được N
+5
(HNO
3 loang

4
→ FeSO
4
+ Cu↓
Fe chất khử : Cu
2+
chất oxh
III. DÃY ĐIỆN HOÁ KIM LOẠI
1 Cặp oxi hóa khử của kim loại . Vd Ag
+
/Ag ,Cu
2+
/Cu,. . . .
2 So sánh tính chất cặp oxi hóa khử
Tính oxh các ion ; Ag
+
> Cu
2+
> Zn
2+
Tính khử .Zn>Cu>Ag
3 Dãy điện hóa của kim loại
- 13 -
K
+
Na
+
Mg
2+
Al

vd phản ứng giữa 2 cặp Cu
2+
/Cu và Fe
2+
/Fe. Fe + Cu
2+
→ Fe
2+
+ Cu
c.k m c. oxh m c. oxh y c.k y
BÀI 19. HỢP KIM .
I KHÁI NIỆM
H ợp kim là vật liệu kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác .
II TÍNH CHẤT .
Hợp kim có nhiều tính chất hóa học tương tự tính chất của các đơn chất tham gia thành hợp kim ,nhưng tính
chất vật lí và tính chất cơ học của hợp kim lại khác nhiều tính chất các đơn chất .
III ỨNG DỤNG
Trên thực tế ,hợp kim được sử dụng nhiều hơn kim loại ngun chất .
Hợp kim Au với Ag , Cu ( vàng tây) đẹp và cứng , dùng để chế tạo đồ trang sức và trước đây ở một số nước
dùng để đúc tiền .
BÀI 20. SỰ ĂN MỊN KIM LOẠI
 Khái niệm chung : Ăn mòn kim loại: sự phá hủy kim loại hay hợp kim do tác dụng của các chất trong môi
trường M –ne = M
n+

II.Các dạng ăn mòn kim loại
1. Ăn mòn hóa học
 Khái niệm: Ăn mòn hóa học là quá trình oxi hoá –khử, trong đó các e của kim loại được chuyển
trực tiếp đến các chất trong môi trường.
 Đặc điểm : -Không phát sinh dòng điện

3
+3CO
→
0
t
2Fe+ 3CO
2
Dùng để điều chế các kim loại có độ hoạt động trung bình ( sau Al)
2. Phương pháp thủy luyện
Dùng kim loại tự do có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại trong dung dòch muối.
Vd:Fe + CuSO
4
→ FeSO
4
+ Cu
. Dùng để điều chế cáckim loại hoạt động yếu (sau H
2
)
3. Phương pháp điện phân:
a) Điện phân hợp chất nóng chảy:
- 14 -
Dùng dòng điện để khử ion kim loại trong hợp chất nóng chảy(oxit, hydroxit, muối halogen)
2Al
2
O
3
dpnc
→
4Al + 3O
2

2
SO
4
Dùng điều chế các kim loại trung bình, yếu.
c) Tính lượng chất thu được ở các điện cực: m =
. .
.
A I t
n F
Phần 2. câu hỏi trắc nghiệm
1)Hãy sắp xếp theo chiều bán kính tăng dần của các chất sau:Na,Mg,Al,Si.từ trái sang phải
A.Si<Al<Mg<Na. B.Si>Al>Mg>Na. C.Na>Mg>Si>Al. D.Mg>Na>Al>Si.
2)Mạng tinh thể kim loại gồm:
A.Ngun tử,ion kim loại và các e độc thân. B.Ngun tử,ion kim loại và các e tự do.
C.Ngun tử kim loại và các e độc thân. D. Ion kim loại và các e độc thân.
3)Cation R
+
có cấu hình e ở phân lớp ngồi cùng là 3p
6
.Ngun tử R là: A.F B.Na C.K D.Cl
4)Tổng số hạt proton,notron,electron trong ngun tử của một ngun tố là 155,số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt khơng mang điện là 33.Tên ngun tố là: A.Ag B.Cu C.Pb D.Fe
5)Hòa tan hồn tồn 15,4g hỗn hợp Mg,Fe trong dung dịch HCl dư thấy có 0,6g khí hidro bay ra.Khối lượng
muối tạo ra trong dung dịch là: A.36,7 B.35,7 C.63,7 D.53,7
Câu 1 Kim loại có các tính chất vật lý chung là:
A.Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim
B.Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.
C.Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi
D.Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng
Câu 2 Các tính chất vật lý chung của kim loại gây ra do :

<Fe
2+
<Ni
2+
<H
+
<Fe
3+
<Ag
+
<Hg
2+
B. Zn
2+
>Fe
2+
>Ni
2+
>H
+
>Fe
3+
>Ag
+
>Hg
2+

C. Zn
2+
<Fe

D. dự đốn được phản ứng có xảy ra hay khơng .
Câu 4 Theo qui tắc α thì :
A. chất oxi hóa mạnh hơn sẽ oxi hóa chất khử mạnh hơn , sinh ra chất oxi hóa yếu hơn và chất khử yếu hơn
B. chất oxi hóa sẽ oxi hóa chất khử, sinh ra chất oxi hóa và chất khử
C. chất oxi hóa mạnh hơn sẽ oxi hóa chất khử yếu hơn , sinh ra chất oxi hóa yếu hơn và chất khử mạnh hơn
- 15 -
D. chất oxi hóa yếu hơn sẽ oxi hóa chất khử yếu hơn , sinh ra chất oxi hóa mạnh hơn và chất khử mạnh hơn
Câu 1 Trên thực tế chúng ta thường chế tạo các dụng cụ máy móc bằng kim loại tinh khiết hay hợp kim ?
Câu 2 so sánh tính chất vật lí hợp kim với tính chất vật lí các kim loại thành phần . ngun nhân sự khác nhau đó ?
Câu 3 trong hợp kim Al-Ni cứ 10 mol Al thì có 1 mol Ni .Thành phần phần trăm về khối lượng của hợp kim
này là . A 81% Al và 19% Ni B/ 82% Al và 18% Ni
C 83% Al và 17% Ni D 84% Al và 16% Ni
Câu 4 trong những câu sau câu nào khơng đúng ?
A tính dẫn điện ,dẫn nhiệt của hợp kim tốt hơn các kim loại tạo ra chúng .
B khi tạo thành liên kết cộng hóa trị ,mật độ e tự do trong hợp kim giảm
C hợp kim thường có độ cứng và dòn hơn các kim loại tạo ra chúng
D nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường thấp hơn so với các kim loại tạo ra chúng
Câu 1: Một vật được chế tạo từ hợp kim Zn-Cu.Vật này để trong khơng khí ẩm.
1) Vật bị ăn mòn theo kiểu A. hố học. B. điện hố. C. A và B đúng D. A và B sai.
2) Hiện tượng quan sát được sau một thời gian là
A. Zn bị mòn dần. B. Cu bị mòn dần. C. Vật biến mất. D. Zn và Cu mòn dần cho đến hết.
Câu 2: Fe bị ăn mòn điện hố khi tiếp xúc với kim loại M, để ngồi khơng khí ẩm. Vậy M là
A. Cu. B. Mg. C. Al. D. Zn
Câu 3: Khi hồ tan Zn vào dung dịch H
2
SO
4
lỗng thấy có bọt khí thốt ra. Thêm vài giọt dung dịch CuSO
4
vào, thấy hiện tượng xảy ra: A. Khơng còn bọt khí thốt ra B. Bọt khí thốt ra mạnh hơn

2+
B. Cu
2+
, Ag
+
, Na
+
C. Sn
2+
, Pb
2+
, Cu
2+
D. Pb
2+
, Ag
+
, Al
3+
Câu 5: Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng 20g bột CuO nung nóng. Sau một thời gian thấy khối lượng
chất rắn trong ống sứ còn lại 16,8g. Phần trăm CuO đã bò khử là:
A. 50% B. 62,5% C. 80% D. 81,5%
1. Cho khí CO dư đi qua hh CuO, Al
2
O
3
, MgO(nung nóng) khi pư xảy ra htồn thu được chất rắn gồm
A. Cu,Al,Mg B. Cu,Al
2
O

7/ Cho 9,6 g bột kim loại M vào 500 ml dd HCl 1M , khi phản ứng kết thúc thu được 5,376 lit khí (đkc) thốt
ra . Muối clorua đó là A. Mg B. Fe C. Ba D. Ca .
8/ Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại M. Ở catot thu được 6g kim loại và ở anot có 3,36 lit khí
(đkc) thốt ra . Muối clorua đó là
A. NaCl B. KCl C. BaCl
2
D. CaCl
2
.
- 16 -
9/ Cho khí CO dư đi qua hổn hợp gồm CuO, Al
2
O
3
và MgO (đun nóng ) . Khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu
được chất rắn gồm :
A. Cu, Al, Mg B. Cu, Al , MgO C. Cu, Al
2
O
3
, Mg D. Cu, Al
2
O
3
, MgO .
10/ Hòa tan hồn tồn 28 g Fe vào dd AgNO
3
dư thì khối lượng chất rắn thu được là
A. 108 g B. 162 g C. 216 g D. 154 g .
11/ Điện phân 400 ml dd CuSO4 0,2M với cường độ dòng điện 10 A trong một thời gian thu được 0,224 lit khí

2Na + O
2
(khơ)Na
2
O
2
4Na+O
2
(kk)2Na
2
O
b/ Với Cl
2
2K + Cl
2
2KCl
2. Tác dụng với axit 2Na+2HCl2NaCl+H
2
; 2Na+H
2
SO
4
Na
2
SO
4
+H
2
3. Tác dụng với H
2

-NaOH td được với axit, oxitaxxit, muối
*CO
2
+2NaOHNa
2
CO
3
+ H
2
O

CO
2
+2OH
-
CO
3
2-
+H
2
O hoặc CO
2
+NaOHNaHCO
3
*HCl+NaOHNaCl+H
2
O: H
+
+ OH
-

tạo Na
2
CO
3
. Na
2
CO
3
là muối của axit yếu và có những tính chất chung của muối.
- Na
2
CO
3
dùng trong cơng nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm.
III. Kali nitrat: KNO
3
là những tinh thể khơng màu, bền trong kk, tan nhiều trong nước. Bị nhiệt phân
2KNO
3
→
o
t
2KNO
2
+O
2
; ở nhiệt độ cao KNO
3
là chất oxi hóa mạnh .
2. Ứng dụng : Dùng làm phân bón, tạo thuốc nổ 2KNO

- 17 -
2. Natri không bị khử trong trường hợp nào sau đây ?
A. Điện phân NaCl nóng chảy. B. Điện phân nc NaOH. C. Điện phân dd NaCl. D. Điện phân nc NaBr.
3. Điện phân muối clorua KLK nóng chảy người ta thu được 0,896lit khí (đkc) ở anot và 1,84g kloại ở catot. Công
thức hóa học của muối là A. KCl B. LiCl C. CaCl
2
D. NaCl
4. Cho 22,4 lit CO
2
tác dụng với 200ml dd NaOH 1M.
a/DD thu được sau pư là
A. Na
2
CO
3
B. NaHCO
3
C. Na
2
CO
3
và NaHCO
3
D. Na
2
CO
3
và NaOH dư
b/ Khối lượng muối tạo thành là A. 10,6g B. 5,3g C. 8,4g D. 4,2g
5. Cho 17g hh hai KLK đứng kế tiếp nhau trong IA td với H

A. X chỉ phản ứng với nước khi đun nóng.
B. X có tính khử mạnh nhất so với các nguyên tố trong cùng chu kì.
C. Trong hợp chất, X chỉ có số oxi hóa +1.
D. X tạo hợp chất X
2
O
2
khi cháy trong khí oxi khô.
11/ Cho 2,24 lit CO
2
(đkc) tác dụng với 150ml dd NaOH 1M. thu được sau pư là
A. Na
2
CO
3
B. NaHCO
3
C. Na
2
CO
3
và NaHCO
3
D. Na
2
CO
3
và NaOH dư
12/ Chất nào sau đây thường được dùng để làm giảm cơn đau dạ dày do dạ dày dư axit?
A. NaHCO

Cu +2Na
+
C. 2NaCl+2H
2
O
 →
dpmn
2NaOH+H
2
+Cl
2
. D. NaOH+CO
2

NaHCO
3
SBT 1/ Những nguyên tố trong nhóm IA của bảng tuần hoàn được sắp xếp từ trên xuống dưới theo thứ tự tăng dần
của A. điện tích hạt nhân nguyên tử. B. khối lượng riêng.
C. nhiệt độ sôi. D. số oxi hóa.
2/ Cho 3 g hỗn hợp gồm Na và kim loại kiềm M td với nước. Dể trung hòa dd thu được cần 800 ml dd HCl 0,25
M. Kim loại M là A. Li. B. Cs. C. K. D. Rb.
5/ Cho 3,9 g K tác dụng với nước thu được 100ml dd. Nồng độ mol của dd KOH thu được là
A. 0,1M. B. 0,5M. C. 1M. D. 0,75M.
7/ Điện phân muối Natri clorua của một kim loại kiềm nóng chảy thu được 0,896 lit khí (đktc) ở anot và 1,84 g
kim loại ở catot. Công thức hóa học của muối là A. LiCl. B. NaCl. C. KCl. D. RbCl.
8/ Điện phân nóng chảy muối clorua kim loại kiềm thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 3,12g kim loại ở catot.
Vậy kim loại kiềm là A. Li. B. Na. C. K. D. Rb.
9/ Giải thích nào sau đây không đúng cho kim loại kiềm ?
A. t
nc,

H
2
(đktc) và dd Y. a) Hỗn hợp X gồm A. Li và Na. B. Na và K. C. K và Rb. D. Rb và Cs.
b)Thể tích dd HCl 2M cần để trung hòa hết dd Y là
A. 200 ml. B. 250 ml. C. 300 ml. D. 350 ml.
3/ Hòa tan 4,7 g K
2
O vào 195,3 g nước. Nồng độ % của dd thu được là
A. 2,6%. B.6,2%. C. 2,8%. D. 8,2%.
4/ Nồng độ % của dd tạo thành khi hòa tan 39 gam Kali kim loại vào 362g nước là kết quả nào sau đây?
A. 15,47%. B. 13,97%. C. 14%. D. 14,04%.
5/ Cho hỗn hợp Na và Mg lấy dư vào 100g dung dịch H
2
SO
4
20% thì thể tích khí H
2
(đktc) thoát ra là
A. 4,57 lít. B. 54,35 lít. C. 49,78 lít. D. 57,35 lít.
6/ Dẫn 4,48 lít CO
2
(đktc) vào dd NaOH 1M, sau khi phản ứng xong thu được
A. 0,1 mol Na
2
CO
3
và 0,1 mol NaHCO
3
. B. 0,3 mol NaHCO
3

II.Tính chất hoá học:
Các nguyên tử kim loại kiềm có năng lượng ion hóa tương đối nhỏ, vì vậy
Kim lo ại ki ềm thổ có tính khử manh.Tính khử tăng dần từ Be đến Ba: M→M
2+
+2e.
Trong các hợp chất , klk thổ có số oxh là +2.
1/Tác dụng với phi kim: VD: 2Mg + O
2


2MgO
a) Kim loại kiềm thổ khử được H
+
trong các dung dịch axit HCl, H
2
SO
4
thành khí H
2
M + 2H
+


M
2+
+ H
2

b) Kim loại kiềm thổ khử được N
+5

SO
4
đ

4MgSO
4
+H
2
S+ 4H
2
O
3/ Td với H
2
O :
-Ca,Sr,Ba tác dụng với nước ở nhiệt độ thường thành dung dịch bazơ Vd : Ca +2 H
2
O = Ca(OH)
2
+ H
2

- Be không tác dụng với nước. Mg tác dụng chậm với nước ở nhiệt độ thưòng tạo ra Mg(OH)
2
,Mg tác dụng nhanh
với hơi nước ở nhiệt độ cao tạo thành MgO: 2Mg +O
2
=2MgO
B. MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ
1/ Canxi hiđroxit:Ca(OH)
2

+ 2HCl→ CaCl
2
+H
2
O +CO
2
CaCO
3
+ 2CH
3
COOH→ Ca(CH
3
COO)
2
+H
2
O+CO
2
đặc biệt:CaCO
3
tan dần trong nước có chứa khí CO
2
: CaCO
3
+ H
2
O +CO
2
↔ Ca(HCO
3

,Mg(HCO
3
)
2
- 19 -
-Nước cứng vĩnh cửu: nước có chứa các muối: CaCl
2
,MgCl
2
,CaSO
4
,MgSO
4.
-
Nước cứng toàn phần:nứơc có cả tính tạm thời và tính vĩnh cữu.
3/ tác hại của nước cứng:nước cứng làm xà phòng ít bọt, nấu thực phẩm bị lâu chin và giảm mùi vị, gây tác hại
trong các ngành sản xuất.
4/ Các biện pháp làm mềm nước cứng:Nguyên tắc:giảm nồng độ cation :Ca
2+
,Mg
2+
trong nước cứng.
*Phương pháp kết tủa:
-Với nước cứng tạm thời: Đun sôi hoặc dung Ca(OH)
2
hoặc Na
2
CO
3
dể kết tủa ion canxi,magie ,loại bỏ kết tủa ta

3
3Ca
2+
+2PO
4
3-
→ Ca
3
(PO
4
)
2
Mg
2+
+ CO
3
2-


MgCO
3
3Mg
2+
+2PO
4
3-
→Mg
3
(PO
4

, 0,02mol Cl
-
. Nước trong cốc thuộc loại
nào? A. Nước cứng có tính cứng tạm thời. B. Nước cứng có tính cứng vĩnh cữu.
C. Nước cứng có tính cứng toàn phần. D. Nước mềm.
6/ So với nguyên tử canxi, nguyên tử kali có
A. bán kính lớn hơn, độ âm điện lớn hơn. B. bán kính nhỏ hơn, độ âm điện nhỏ hơn.
C. bán kính lớn hơn, độ âm điện nhỏ hơn. D. bán kính nhỏ hơn, độ âm điện lớn hơn.
7/ Điều chế kim loại Mg bằng cách điện phân MgCl
2
nóng chảy, quá trình cnao2 xảy ra ở catot( cực âm)?
A. Mg

Mg
2+
+2e. B. Mg
2+
+2e

Mg. C. 2 Cl
-


Cl
2
+ 2e. D. Cl
2
+ 2e 2 Cl
-


2+
và Zn
2+
.
11/ Nhóm kl nào td với nước ở nhiệt độ thường tạo dd kiềm là.
A. Na, K, Be. B. Na, Ca, Ba. C. K,Mg,Li. D. Na, K, Mg.
12/ Hòa tan hoàn toan 2,75 gam một kim loại M vào nước thu được 2,8 lít khí ở đktc. Vậy M là
A. Na. B. K. C. Ba. D. Ca.
SBT 1/ Ở rạng thái cơ bản, Nguyên tử kiềm thổ có e hóa trị là A. 1e. B. 2e. C. 3e. D. 4e.
2/ Chỉ dùng thên thuốc thử nào dưới đây có thể nhận biết được 3 lọ mất nhãn chứa các dung dịch : H
2
SO
4
, BaCl
2
,
Na
2
SO
4
? A Qùy tím B. Bột kẽm. C. Na
2
CO
3
. D. Qùy tím hoặc Bột kẽm hoặc Na
2
CO
3
.
3/ Cho các chất: Ca, Ca(OH)

Ca(OH)
2
. D. CaCO
3

Ca(OH)
2

Ca

CaO .
4/ Có thể dùng chất nào sau đây làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
A. NaCl. B. H
2
SO
4
. C. Na
2
CO
3
. D. KNO
3
.
5/ Anion gốc axit nào sau đây có thể làm mềm nước cứng ? A. NO
3
-
B. SO
4
2-
C. ClO

3
.
8/ Có thể loại bỏ tính cứng tạm thời của nước bằng cách đun sôi vì lí do nào dưới đây?
A. Nước sôi ở nhiệt độ cao( 100
0
C, ap suất khí quyển).
B. Khi đun sôi đã làm tăng độ tan của các chất kết tủa.
C. Khi đun sôi các chất khí đã hòa tan trong nước thoát ra.
D. Các muối hidrocacbonat của caxi và magie bị phân hũy bởi nhiệt tạo kết tủa.
9/Kim loại nào không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là
A. Sr. B. Ca. C. Al. D. Fe.
10/ Các nguyên tử nhóm IIA có cấu hình etylic lớp ngoài cùng là
A. np
2
. B. ns
2
. C. ns
1
np
1
D. ns
1
np
2
11/ Cho 4 g Ca an trong nước (dư), sau khi phản ứng kết thúc thu được khí H
2
. Thể tích khí H
2
ở điều kiện tiêu
chuẩn làA. 2,24lít. B. 1,12lít. C. 3,36 lít. B. 4,48 lít.

2
+ dung dịch Ba(OH)
2
dư.
C. Fe
3
O
4
+ dung dịch HCl dư. D. dung dịch Ca(HCO
3
)
2
+ dung dịch NaOH dư.
15/ Nhóm gồm tất cả các chất đều tan trong nước là
A. K
2
O, BaO, Al
2
O
3
. B. Na
2
O, BaO, Fe
2
O
3
. C. Na
2
O, K
2

2
vừa đủ; (III) Dùng dung dịch NaOH vừa đủ ; (IV) Dùng dung dịch
H
2
SO
4
vừa đủ.
A.(I), (II), (IV). B.(II), (III). C. (I), (III). D. (I), (II), (III).
18/ Để làm giảm tính cứng vĩnh cữu, ta dùng
A. Ca((OH)
2
, nhựa trao đổi ion. B. Na
2
CO
3
hay HCl. C. Na
2
CO
3
hay Na
3
PO
4
D. Na
2
CO
3
hay Ca(OH)
2
19/ Nhận định nào sau đây không đúng với nước cứng?

A. 10g < a < 20g. B. 20g < a < 35,4g. C. 20g < a < 39,4g D. 20g < a < 40g.
3/ Để trung hòa dung dịch hỗn hợp X chứa 0,1 mol NaOH và 0,15 mol Ba(OH)
2
cần bao nhiêu lit dung dịch hỗn
hợp Y chứa HCl 0,1mol và H
2
SO
4
0,05 mol. A. 1lit. B. 2 lit. C. 3 lit. D. 4 lit.
4/ Hòa tan hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại hóa tri 2 trong dung dịch HCl dư thu được 6,72 lit khí (đktc). Cô
cạn dung dịch sau phản ứng thấy khối lượng muối khan thu được nhiều hơn khối lượng 2 muối ban đầu là A. 3,0
g. B. 3,1 g. C. 3,2 g. D. 3,3 g.
5/ Để oxi hóa hoàn toàn một kim loại M hóa trị 2 thành oxit phải dùng một lượng oxi bằng 40% lượng kim loại đã
dùng. Kim loại M là A. Zn. B. Mg. C. Ca. D. Ba.
6/ Nung hỗn hợp muối cacbonat của 2 kim loại kế tiếp nhau trong nhóm IIA tới khối lượng không đổi thu được
2,24 lit CO
2
( đktc) và 4,64 g hỗn hợp 2 oxit. Hai kim loại đó là
- 21 -
A. Mg & Ca. B. Be & Mg. C. Ca & Sr. D. Sr & Ba.
7/ Trong một dung dịch có amol Ca
2+
, b mol Mg
2+
, c mol Cl
-
, d mol HCO
3
-
. Biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d là:

)
2
và K
2
SO
4
10/ Nung hỗn hợp gồm MgCO
3
và BaCO
3
có cùng số mol đến khối lượng khơng đổi thu được khí A và chất rắn
B. Hòa tan B vào nước dư, lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch D. Hấp thụ hồn tồn khí A vào dung dịch D, sản
phẩm thu được sau phản ứng là
A. Ba(HCO
3
)
2
.B. BaCO
3
và Ba(HCO
3
)
2
. C. BaCO
3
và Ba(OH)
2

dư D. BaCO
3

3+
+ 3e
1. Tác dụng với phi kim: Tác dụng trực tiếp và mạnh với nhiều phi kim như: O
2
, Cl
2
, S,…
2. Tác dụng với axit HCl và H
2
SO
4
lỗng → H
2
↑:
2Al + 6HCl → 2AlCl
3
+ 3H
2
↑ 2Al + 6H
+
→ 2Al
3+
+ 3H
2

Với HNO
3
lỗng hoặc đặc nóng, H
2
SO

2
O
Với HNO
3
và H
2
SO
4
đặc nguội: khơng tác dụng .
4. Tác dụng với nước.
Nhơm có thể khử được nước →H
2
↑: 2Al + 6H
2
O → 2Al(OH)
3
+ 3H
2

Những vật bằng nhơm được phủ màng Al
2
O
3
rất mỏng, mịn, bền nên khơng cho nước và khí thấm qua.
5. Tác dụng với dung dịch kiềm.
Nhơm tan trong dung dịch kiềm : 2Al + 2NaOH + 2H
2
O → 2NaAlO
2
(dd) + 3H

2

IV. Ứng dụng và sản xuất.
1. Ứng dụng:Chế tạo máy bay, ơ tơ, tên lửa, tàu vũ trụ, trang trí nội thất, bột nhơm trộn bột sắt( tecmit)
dùng hàn đường ray.
2. Sản xuất: Trong cơng nghiệp, nhơm được sản xuất từ quặng boxit bằng phương pháp điện phân. Có 2
cơng đoạn:Tinh chế quặng boxit(Al
2
O
3
.2H
2
O): loại bỏ tạp chất SiO
2
, Fe
2
O
3
…Điện phân Al
2
O
3
nóng chảy(
hỗn hợp Al
2
O
3
với criolit Na
3
AlF

3/ Tính chất hoá học :
a. Tính bền vững: Lực hút giữa Al
3+
và O
2-
rất mạnh tạo ra liên kết bền vững

có t
0
nc
rất cao, khó bò khử
thành kim loại nhôm.
- 22 -
b. Tính lưỡng tính :
- Tính bazơ : Al
2
O
3
+ 6HCl

2 AlCl
3
+ 3 H
2
O

Al
2
O
3

2
-
+2H
2
O
3.Ứng dụng : Làm đồ trang sức, CN kỷ thuật cao, vật liệu mài ( đá mài ), nguyên liệu sản xuất nhôm kim
loại
II. NHÔM HiĐROXIT Al(OH)
3
:
1 Tính chất vật lý : Chất rắn, kết tủa keo, màu trắng
2 Tính chất hoá học
a Hợp chất kém bền : Dể bò phân huỷ bởi nhiệt độ
OHOOHAl
t
2323
3Al)(2
0
+→
b Là hợp chất lưỡng tính :
* Tính bazơ : Al(OH)
3
+ 3 HCl → AlCl
3
+ 3H
2
O Al(OH)
3
+ 3H
+

. Al
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O. → viết gọn: KAl(SO
4
)
2
.12H
2
O
Nếu thay K
+
bằng Na
+
, Li
+
hay NH
4
+
→ muối kép khác (phèn nhôm)
Phèn chua được sử dụng trong thuộc da, Cn giấy, chất cầm màu, làm trong nước.
IV: CÁCH NHẬN BIẾT ION Al
3+
TRONG DUNG DỊCH: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư, nếu có kết tủa
keo rồi kết tủa tan→ dung dịch có Al

3
tạo ra
muối nitrat trong phản ứng là: A. 1 và 3 B. 3 và 2 C. 4 và 3 D. 3 và 4.
Câu 3: Cho 7,8 g hỗn hợp Mg và Al tác dụng hết với dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thấy khối lượng
dung dịch tăng thêm 7g. Số mol HCl đã tham gia phản ứng là:
A. 0,8 mol B. 0,7 mol C. 0,6 mol D. 0,5 mol
Câu 4: Chỉ dùng 1 hóa chất sau đây có thể phân biệt 3 chất rắn sau: Mg, Al, Al
2
O
3
.?
A. dung dịch HCl B. dung dịch KOH C. dung dịch NaCl D. dung dịch CuCl
2
Câu 1: Hợp chất nào của nhôm tác dụng với dd NaOH (theo tỉ lệ mol 1:1) cho sản phẩm NaAlO
2
?
A. Al
2
(SO
4
)
3
B. AlCl
3
C. Al(NO
3
)
3
D. Al(OH)
3

3

1/ Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Nhơm là một kim loại lưỡng tính. B. Al(OH)
3
là một bazơ lưỡng tính.
C. Al
2
O
3
là oxit trung tính. D. Al(OH)
3
là một hidroxit lưỡng tính.
2/ Trong những chất sau chất nào khơng có tính lưỡng tính?
A. Al(OH)
3
. B. Al
2
O
3
. C. ZnSO
4
. D. NaHSO
4
.
3/ Có 4 mẫu bột kim loại là Na, Al, Ca, Fe. Chỉ dùng nước làm thuốc thử thì số kim loại có thể phân biệt được là
bao nhiêu? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
4/ Điện phân nóng chảy với dòng điện cường độ 9,65A trong thời gian 3000 giây, thu được 2,16 gam Al. Hiệu
suất của q trình điện phân là A. 60%. B. 90%. C. 80%. D. 70%.
SBT 1/ Nhơm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?

4/ Hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dung dịch NH
3
đến dư vào ống nghiệm dựng dung dịch AlCl
3
?
- 23 -
A. Sủi bọt khí, dung dịch vẫn trong suốt và khơng màu.
B. Sủi bọt khí, dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa.
C. Dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa sau đó kết tủa tan và dung dịch lại trong suốt.
D. Dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa và kết tủa khơng tan khi cho dư dung dịch NH
3
.
5/ Trong một lít dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
0,15 M có tổng số mol các ion do muối phân li ra ( bỏ qua sự thủy phân của
muối) là A. 0,15 mol. B. 0,3 mol. C. 0,45 mol. D. 0,75 mol.
6/ Hòa tan m gam Al vào dung dịch HNO
3
rất lỗng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N
2
O và 0,01 mol
NO. Giá trị của m là A. 13,5 g. B. 1,35g. C. 0,81 g. D. 8,1g.
7/ Cho 5,4 g Al vào 100 ml dung dịch KOH 0,2M. sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thể tích khí H
2
(đktc) thu
được là A. 4,48 lít. B. 0,448 lít. C. 0,672 lít. D. 0,224 lít.

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM : Bài Nhơm (Al )
1)Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng :
A. Al tdụng với oxit kim loại ở nhiệt độ cao . B. Al với dd H
2
SO
4
C.Al với dd NaOH D.Al vừa tác dụng với dd axit , vừa tác dụng với dd bazơ .
2)Phản ứng chứng tỏ nhôm thể hiện tính khử
là : A. Tất cả đều đúng B. Al tdụng với dd axit
C.Al tdụng với ôxit kloại ở nhiệt độ cao D. Al tdụng với Pkim
3)Tìm phát biểu sai
A.Al bền trong không khí B.Al bền trong nước
C.Al thể hiện tính khử yếu D.Al khử được ion kloại yếu hơn trong dd muối .
4)Al tác dụng được với dd :A. Tất cả đều đúng B.NaOH C.CuSO
4
D .HCl.
5)Có 3 chất rắn sau : Mg , Al , Al
2
O
3
. Chọn 1 thuốc thử thích hợp để nhận biết mỗi chất:
A.dd NaOH B.dd HCl C.dd H
2
SO
4
D.dd NH
3 .
6)Al(OH)
3
và Al

O
3
+ NaOH B. Al
2
O
3
+ NaOH C. SiO
2
+ NaOH D.Al(OH)
3
+ NaOH
10)Điều chế kim loại Al bằng cách :
A.* Đpnc Al
2
O
3
B.Cho Na vào dung dòch AlCl
3
C.phản ứng nhiệt nhôm D.tất cả đều đúng .
11)Nguyên tắc sản xuất Al là :
*A.Khử ion Al
3+
trong oxit ở t
o
cao thành Al tự do B. Khử ion Al
3+
trong dd muối ở t
o
cao thành Al tự do
C.Khử ion Al

13)Khử 16 g Fe
2
O
3
nguyên chất bằng bột nhôm . Số gam bột nhôm cần dùng để các chất tác dụng với nhau
vừa đủ là: A.5,4 g B.10,2 g C.2,7 g D. 1 kết quả khác .
14)Số gam bột nhôm cần để điều chế được 78 g Crôm từ Cr
2
O
3
bằng phương pháp nhiệt nhôm là :
A.40,5 g B.81 g C.20,25 g D. 1 kết quả khác .
15)Có 3 chất rắn : Mg , Al
2
O
3
, Al . Có thể dùng duy nhất chất nào sau đây để nhận biết chúng :
A.dd NaOH B.dd HCl C.dd H
2
SO
4
D.1 chất khác .
16)Cho 31,2 g hổn hợp gồm bột Al và bột Al
2
O
3
tác dụng với dd NaOH dư , thu được 13,44 lit H
2
(đkc) .
Số mol của bột Al tác dụng là : A.0,4 B.0,6 C.0,2 D.1 kết quả khác .

O
3
, Al dư
19) : phản ứng chứng tỏ Al
2
O
3
là oxít lưỡng tính
A) Al
2
O
3
vừa tác dụng dd axit , dd bazơ B) Al
2
O
3
tác dụng dd axit
C) Al
2
O
3
tác dụng dd bazơ D)Al
2
O
3
bền với nhiệt
20) : Cho từ từ đến dư dd NaOH vào dd AlCl
3
ta thấy
A) Xuất hiện kết tủa , sau đó tan ra B) Xuất hiện kết tủa không tan

2
SO
4
loãng dư, số phản ứng xảy ra là :
A) 3 B) 2 C) 1 D) 4
25): HH rắn gồm Al, Al
2
O
3
, Al(OH)
3
, AlCl
3
tác dụng dd NaOH , số phản ứng xảy là :
A) 4 B) 2 C) 3 D) 1
26): ddAlCl
3
( trong)
 →
NaOH
( X) đục
 →
NaOH
(Y)trong
→
HCl
(Z) đục
→
HCl
(N) trong

O
3
D) Al(OH)
3
, NaAlO
2
, AlCl
3
,Al(OH)
3
27): Không nên dùng những dụng cụ bằng Al để chứa
A) nước vôi B) H
2
SO
4
đặc nguội C) HNO
3
đặc nguội D) H
2
O
28): Cho hh Al , Al
2
O
3
tác dụng vừa đủ với 220ml dd NaOH 1M thu được 0,336l khí ở đkc . Khối lượng của
Al
2
O
3
là : A) 5,1g B) 10,2g C) 1,02g D) kết quả khác

2
O
3
bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao.
- 25 -

Trích đoạn Nhận biết anion:
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status