Trường THPT Cửa Lò Giáo án dạy thêm hoá 10
CHỦ ĐỀ 1
- Xác định khối lượng nguyên tử.
- Các bài toán về độ rỗng của nguyên tử, của vật chất và tỉ khối hạt nhân
nguyên tử khi biết kích thước nguyên tử, hạt nhân và số khối.
A - LÍ THUYẾT :
Nguyên tử được cấu tạo bởi 3 hạt cơ bản : e, p, n.
Khối lượng hạt e là : 9,1094.10
-28
(g) hay 0,55x10
-3
u
Khối lượng hạt p là :1,6726.10
-24
(g) hay 1 u
Khối lượng hạt n là :1,6748.10
-24
(g) hay 1 u
Khối lượng nguyên tử :
nneNT
mmmm ++=
. Do khối lượng của cac hạt e rất nhỏ,
nên coi khối lượng nguyên tử
nnNT
mmm +=
.
Khối lượng riêng của một chất :
V
m
D =
.
3
. Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Au là những
hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể. Biết khối lượng nguyên tử của Au là 196,97. Tính
bán kính nguyên tử của Au?
Giải : Thể tích của 1 mol Au:
3
195,10
32,19
97,196
cmV
Au
==
Thề tích của 1 nguyên tử Au:
324
23
10.7,12
10.023,6
1
.
100
75
.195,10 cm
−
=
Bán kính của Au:
cm
V
r
8
3
trong 1 (mol) Mg?
3) Tính khối lượng của:
a) 2,5.10
24
nguyên tử Na
b) 10
25
nguyên tử Br
4) Cho biết KL mol nguyên tử của một
loại đồng vị Fe là 8,96.10
-23
gam , Z=26 ;
xác định số khối , số n , nguyên tử khối
của loại đồng vị trên .
5) Cho biết một loại nguyên tử Fe có :
26p , 30n , 26e
a. Trong 56 gam Fe chứa bao nhiêu hạt
p, n , e ?
b. Trong 1 kg Fe có bao nhiêu (e)
c. Có bao nhiêu kg Fe chứa 1 kg (e)
6) Xác định số khối , số hiệu của 2 loại
nguyên tử sau :
a. Nguyên tử nguyên tố X câú tạo bởi
36 hạt cơbản ( p,n,e) trong đó số hạt
mang điện tích nhiều gấp đôi số hạt
không mang điện tích
b. Nguyên tử nguyên tố Y có tổng các
phần tử tạo nên là 155 , số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 .
7) Khối lượng nơtron bằng 1,6748.10
m
a. Tính khối lượng 1 nguyên tử F
b.Tính khối lượng riêng của hạt nhân
nguyên tử F
c. Tìm tỷ lệ thể tích của toàn nguyên tử
so với hạt nhân nguyên tử F
10) Nguyên tử Zn có bán kính r =
1,35.10
-10
m , nguyên tử khối bằng 65 u
a. Tính d của nguyên tử Zn
b. Thực tế hầu như toàn bộ khối lượng
nguyên tử tập trung vào hạt nhân với bán
kính r = 2.10
-15
m . Tính d của hạt nhân
nguyên tử Zn
* BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM :
Câu 1. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử (trừ Hiđrô) là:
A. Proton B. Proton và Nơtron
C. Proton và electron D. Proton, electron và nơtron
Câu2. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Khối lượng electron bằng khối lượng của hạt nhân nguyên tử.
B. Khối lượng electron bằng khối lượng proton.
C. Khối lượng electron bằng khối lượng nơtron.
2
Trường THPT Cửa Lò Giáo án dạy thêm hoá 10
D. Khối lượng của nguyên tử bằng tổng khối lượng của các hạt electron, proton,
nơtron.
Câu 3. Biết nguyên tử cacbon gồm: 6 proton, 6 nơtron và 6 electron, khối lượng 1 mol
X
A
Z
cho ta biết những gì về nguyên tố hoá học X?
A. Chỉ biết số hiệu nguyên tử; B. Chỉ biết số khối của nguyên tử;
C. Chỉ biết khối lượng nguyên tử trung bình;
D. Chỉ biết số proton, số nơtron, số electron;
CHỦ ĐỀ 2
Các dạng bài tập liên quan đến các hạt tạo thành một nguyên tử.
A - LÍ THUYẾT :
- Tổng số hạt cơ bản (x) = tổng số hạt proton (p) + tổng số hạt nơtron (n) + tổng số hạt
eectron (e)
P = e nên : x = 2p + n.
- Sử dụng bất đẳng thức của số nơtron ( đối với đồng vị bền có
822
≤≤
Z
) :
pnp 5,1≤≤
để lập 2 bất đẳng thức từ đó tìm giới hạn của p.
B - BÀI TẬP MINH HỌA :
Bài 1 : Nguyên tử của một nguyên tố có cấu tạo bởi 115 hạt. Hạt mang điện nhiều hơn
hạt không mang điện là 25 hạt. Xác định A; N của nguyên tử trên.
Giải : Theo đầu bài ta có : p + e + n = 115.
3
Trường THPT Cửa Lò Giáo án dạy thêm hoá 10
Mà: p = e nên ta có 2p + n = 115 (1)
Mặt khác : 2p – n = 25 (2)
Kết hợp (1) và (2) ta có :
5,3
13
135,35,1213
3,4
3
13
133213
=⇒=⇒≤≤⇒
≈≥⇒≥⇔≤−
≈≤⇒≤⇔−≤
npp
pppp
pppp
Vậy e = p = 4. A = 4 + 5 = 9 . Ký hiệu :
X
9
4
C – BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
* BÀI TẬP TỰ LUẬN :
1) Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tử
sau, biết:
a) Tổng số hạt cơ bản là 95, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25
hạt.
=
i
ii
x
Mx
M
Với i: 1, 2, 3, …, n
x
i
: số nguyên tử (hay tỉ lệ % của nguyên tử)
M
i
: nguyên tử khối (số khối)
B - BÀI TẬP MINH HỌA :
Bài 1 : Nguyên tố argon có 3 đồng vị:
%)06,0(%);31,0(%);63,99(
38
18
36
18
40
18
ArArAr
. Xác định
nguyên tử khối trung bình của Ar.
Giải :
98,39
100
38.06,036.31,040.63,99
=
29
và
Cu
65
29
. Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54.
Tìm tỉ lệ khối lượng của
Cu
63
29
trong CuCl
2
.
Giải : Đặt % của đồng vị
Cu
63
29
là x, ta có phương trình:
63x + 65(1 – x) = 63,54 x = 0,73
Vậy
Cu
63
29
% = 73%
54,134
2
=
CuCl
M
Thành phần % của 2 đồng vị Cu trong CuCl
29
trong 100g CuCl
2
là :
%31,34
100
73.47
=
5
Trường THPT Cửa Lò Giáo án dạy thêm hoá 10
C – BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
* BÀI TẬP TỰ LUẬN :
1) Tính nguyên tử lượng trung bình của
các nguyên tố sau, biết trong tự nhiên
chúng có các đồng vị là:
58 60 61 62
28 28 28 28
16 17 18
8 8 8
55 56 57 58
26 26 26 26
204 206 207
82 82 82
) (67,76%); (26,16%); (2,42%); (3,66%)
) (99,757%); (0,039%); (0,204%)
) (5,84%); (91,68%); (2,17%); (0,31%)
) (2,5%); (23,7%); (22,
a Ni Ni Ni Ni
b O O O
c Fe Fe Fe Fe
đồng vị.
ĐS: 18,89% ; 81,11%
5) Neon có hai đồng vị là
20
Ne và
22
Ne.
Hãy tính xem ứng với 18 nguyên tử
22
Ne thì có bao nhiêu nguyên tử
20
Ne? Biết
20,18
Ne
M =
.
ĐS: 182
6) Brom có hai đồng vị, trong đó đồng
vị
79
Br chiếm 54,5%. Xác định đồng
vị còn lại, biết
79,91
Br
M =
.
ĐS: 81
7) Cho nguyên tử lượng trung bình của
Magie là 24,327. Số khối các đồng vị
lần lượt là 24 , 25 và A
2
= 3 : 2.
ĐS: 24 (60%) ; 26 (40%)
9) Nguyên tử X của nguyên tố R có tổng
số hạt cơ bản là 46. Số hạt không
mang điện bằng
8
15
số hạt mang điện.
a) Xác định tên R.
b) Y là đồng vị của X. Y có ít hơn
X là 1 nơtron và Y chiếm 4% về số
nguyên tử của R. Tính nguyên tử lượng
trung bình của R.
ĐS: a) P ; b) 30,96
10) Nguyên tố A có hai đồng vị X và
Y. Tỉ lệ số nguyên tử của X : Y là
45 : 455. Tổng số hạt trong nguyên tử
của X bằng 32. X nhiều hơn Y là 2
nơtron. Trong Y số hạt mang điện gấp
2 lần số hạt không mang điện. Tính
nguyên tử lượng trung bình của A.
ĐS: 20,1
* BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM :
6
Trường THPT Cửa Lò Giáo án dạy thêm hoá 10
Câu 1. Các bon có 2 đồng vị là
C
12
6
không mang điện là 25. Nguyên
tử X là:
A.
Br
80
35
; B.
Br
79
35
;
C.
Fe
56
26
; D.
Zn
65
30
Câu 5. Nguyên tố Argon có 3 loại đồng
vị có số khối bằng 36; 38 và A.
Phần trăm số nguyên tử tương ứng
của 3 đồng vị lần lượt bằng 0,34%;
0,06% và 99,6%. Biết 125 nguyên
tử Ar có khối lượng 4997,5 đvc.
a - Số khối A của đồng vị thứ 3 là:
A. 40 ; B. 40,5 ;
C. 39 ; D. 39,8
b - Khối lượng nguyên tử trung bình
của Ar là:
7
Trường THPT Cửa Lò Giáo án dạy thêm hoá 10
CHỦ ĐỀ 4
Dựa vào cấu hình electron xác định nguyên tố là phi kim hay kim loại và cho
biết tính chất hóa học của chúng.
A - LÍ THUYẾT
1 . Trong nguyên tử các electron chiếm các mức năng lượng từ thấp đến cao theo dãy:
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s …
Để nhớ ta dùng quy tắc Klechkowsky
1s
2s 2p
3s 3p 3d
4s 4p 4d 4f
5s 5p 5d 5f…
6s 6p 6d 6f…
7s 7p 7d 7f…
Khi viết cấu hình electron trong nguyên tử của các nguyên tố.
- Đối với 20 nguyên tố đầu cấu hình electron phù hợp với thứ tự mức năng
lượng.
VD :
19
K cấu hình electron : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
2
3p
6
3d
6
4s
2
.
- Cấu hình electron của một số nguyên tố như Cu, Cr, Pd …có ngoại lệ đối với sự
sắp xếp electron lớp ngoài cùng, vì để cấu hình electron bền nhất.
VD : Cu có Z = 29 : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
1
.
(đáng lẽ 1s
2
2s
2
2p
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
1s
2
2s
2
2p
6
3s
c) Nguyên tố nào là kim loại, phi kim,
khí hiếm? Giải thích?
3) Cho các nguyên tử sau:
A có điện tích hạt nhân là 36+.
B có số hiệu nguyên tử là 20.
C có 3 lớp e, lớp M chứa 6 e.
D có tổng số e trên phân lớp p là 9.
a) Viết cấu hình e của A, B, C, D.
b) Vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử.
c) Ở mỗi nguyên tử, lớp e nào đã
chứa số e tối đa?
4) Cho các nguyên tử và ion sau:
Nguyên tử A có 3 e ngoài cùng thuộc
phân lớp 4s và 4p.
Nguyên tử B có 12 e.
Nguyên tử C có 7 e ngoài cùng ở lớp N.
Nguyên tử D có cấu hình e lớp ngoài
cùng là 6s
1
.
Nguyên tử E có số e trên phân lớp s bằng
1
2
số e trên phân lớp p và số e trên phân
lớp s kém số e trên phân lớp p là 6 hạt.
a) Viết cấu hình e đầy đủ của A, B, C,
D, E.
b) Biểu diễn cấu tạo nguyên tử.
c) Ở mỗi nguyên tử, lớp e nào đã chứa
số e tối đa?
b) Viết cấu hình electron nguyên tử
của nguyên tố đó.
Tính tổng số electron trong nguyên tử
của nguyên tố đó
* BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM :
Câu 1. Cấu hình electron của Cu (cho Z = 29) là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
1
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
2
3d
10
C â u 2 . Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau:
a. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
b. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
9
Trường THPT Cửa Lò Giáo án dạy thêm hoá 10
c. 1s
2
2s
2
2
3p
6
3d
6
4s
2
.
A. Ca (Z = 20) C. Fe (Z = 26) B. Ni (Z = 28) D. K (Z = 19)
Câu 4. Nguyên tử của nguyên tố hoá học A có Z = 20 có cấu hình electron ở lớp ngoài
cùng là:
A. 3s
2
3p
2
B. 3s
2
3p
6
C. 3s
2
3p
4
D. 4s
2
.
Câu 5. Một Ion R
3+
có phân lớp cuối cùng của cấu hình electron là 3d
5
4s
2
.
c - 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
2
4s
2
3d
8
. d - 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
6
3s
1
3. Sắt (z = 26)
d. 1s
2
2s
2
2p
2
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
4. Flo (z = 9)
e. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
là:
A. Phi kim, kim loại, phi kim. B. Phi kim, phi kim, kim loại.
C. Kim loại, khí hiếm, phi kim. D. Phi kim, khí hiếm, kim loại
Câu 10. Hãy chọn các câu (a, b, c, d) và các số (1, 2, 3, 4) cho sau để điền vào chỗ trống
trong các câu (A, B, C, D) sao cho thích hợp:
a. 1s c. 3s, 3p và 3d. b. 2s và 2p d. 4s, 4p, 4d và
4f.
A. Lớp electron thứ nhất (n = 1) gọi là lớp K, gần hạt nhân nhất, có………… phân lớp
đó là phân lớp………….
B. Lớp electron thứ hai (n = 2) gọi là lớp L, là lớp có…………. phân lớp, đó là phân
lớp………………
C. Lớp electron thứ ba (n = 3) gọi là lớp M, là lớp có……………… phân lớp, đó là phân
lớp………………
D. Lớp electron thứ tư (n = 4) gọi là lớp N, là lớp có…………. phân lớp, đó là phân
lớp……………………
Câu 11. Một nguyên tử có kí hiệu là
X
45
21
, cấu hình electron của nguyên tử X là :
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
3
.
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
1
4s
2
.
Câu 12 Nguyên tử có tổng số e là 13 thì cấu hình electron lớp ngoài cùng là :
A. 3s
2
3p
2
. B. 3s
2
3p
1
. C. 2s
2
2p
2p
5
.
Câu 14 Một nguyên tử có cấu hình 1s
2
2s
2
2p
3
thì nhận xét nào sai :
A. Có 7 electron.
B. Có 7 nơtron.
C. Không xác định được số nơtron.
D. Có 7 proton.
Câu 15. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của một nguyên tố là 2s
1
, số hiệu nguyên tử
của nguyên tố đó là :
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 16. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 2s
2
2p
5
, số
hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là :
A. 2. B. 5. C. 7. D. 9.
Câu 17. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 3s
2
3p
1
2
, d
5
, d
9
, f
13
D. s
2
, p
4
, d
10
, f
10
Câu 22. Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản nào là đúng cho nguyên tử có số hiệu là 16
:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
. B. 1s
2
2s
2
1
.
Câu 23 . Số electron tối đa có thể phân bố trên lớp O ( n = 5) là:
A. 25. B. 30. C. 40. D. 50.
Câu 24. Trong số các cấu hình electron nguyên tử sau, cấu hình electron nào là của
nguyên tử oxi (Z = 8). Hãy chọn phương án đúng .
A. 1s
2
2s
2
2p
3
B. 1s
2
2s
2
2p
4
.
C. 1s
2
2s
3
2p
4
D. 1s
2
2s
2
2p
1
10. Trừ 2 trường hợp:
a + b = 6 thay vì a = 4; b = 2 phải viết là a = 5; b = 1.
12
Trường THPT Cửa Lò Giáo án dạy thêm hoá 10
a + b = 11 thay vì a = 9; b = 2 phải viết là a = 10; b = 1.
Ví dụ : Một nguyên tố có Z = 27
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
7
phải viết lại
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
d) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
Hãy xác định vị trí của chúng
trong hệ thống tuần hoàn (stt, chu kỳ,
nhóm, phân nhóm).
2) Cho 5 nguyên tố sau: Be (Z = 4) ; N
(Z = 7) ; Sc (Z =21) ; Se (Z = 34); Ar (Z
= 18).
a) Viết cấu hình e của chúng?
b) Xác định vị trí mỗi nguyên tố
trong hệ thống tuần hoàn.
c) Nêu tính chất hóa học cơ bản
của chúng? Giải thích?
nguyên tử của nguyên tố đó.
5) Viết cấu hình e của nguyên tử các
nguyên tố sau, biết vị trí của chúng
trong hệ thống tuần hoàn là:
A ở chu kỳ 2, phân nhóm chính
nhóm IV.
B ở chu kỳ 3, phân nhóm chính nhóm
II.
C ở chu kỳ 4, phân nhóm phụ nhóm
III.
D ở chu kỳ 5, phân nhóm chính
nhóm II.
6) Một nguyên tố thuộc chu kỳ 3, phân
nhóm chính nhóm VI trong hệ thống
tuần hoàn. Hỏi:
- Nguyên tử của nguyên tố đó có
bao nhiêu e ở lớp ngoài cùng?
- Các e ngoài cùng nằm ở lớp thứ
mấy?
- Viết số e trong từng lớp?
7) Có 3 nguyên tố X, Y, Z. Biết X ở
chu kỳ 3, phân nhóm chính nhóm VI; Y
ở chu kỳ 4, phân nhóm chính nhóm VIII;
Z ở chu kỳ 5, phân nhóm chính nhóm I.
13
Trường THPT Cửa Lò Giáo án dạy thêm hố 10
a) Viết cấu hình e. Cho biết số lớp
e, số e trên mỗi lớp của mỗi ngun tử?
b) Ngun tố nào là kim loại, phi
kim, khí trơ? Vì sao?
13) A và B là hai nguyên tố ở hai phân nhóm chính liên tiếp nhau trong hệ thống tuần
hoàn. Tổng số hiệu nguyên tử của chúng là 31. Xác đònh vò trí và viết cấu hình e của
A, B.
ĐS: 15 ; 16
14) C và D là hai nguyên tố đứng kế tiếp nhau ở một chu kỳ trong hệ thống tuần
hoàn. Tổng số khối của chúng là 51. Số nơtron của D lớn hơn C là 2 hạt. Trong
nguyên tử C, số electron bằng với số nơtron. Xác đònh vò trí và viết cấu hình e của C,
D.
ĐS: Z
A
= 12
* BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM :
Câu 1 Các ngun tố xếp ở chu kỳ 6 có số lớp electron trong ngun tử là:
A. 3. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 2 Trong bảng tuần hồn các ngun tố, số chu kỳ nhỏ và chu kỳ lớn là :
A. 3 và 3. B. 3 và 4. C. 4 và 4. D. 4 và 3.
Câu 3 Số ngun tố trong chu kỳ 3 và 5 là :
14
Trường THPT Cửa Lò Giáo án dạy thêm hoá 10
A. 8 và 18. B. 18 và 8. C. 8 và 8. D. 18 và 18.
Câu 4 Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc nào? Chọn
đáp án đúng nhất .
A. Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
B. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.
C. Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành 1 cột.
D. Cả A, B và C.
Câu 5 Tìm câu sai trong các câu sau đây :
A. Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kỳ và các nhóm.
B. Chu kỳ là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron,
được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
10
4p
3
. Trong bảng tuần hoàn , nguyên tố X thuộc:
A. Chu kỳ 3, nhóm V A.
B. Chu kỳ 4, nhóm V B.
C. Chu kỳ 4, nhóm VA.
D. Chu kỳ 4 nhóm IIIA.
Câu 10 Nguyên tố hóa học ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có cấu hình electron hóa trị
là 3d
10
4s
1
?
A. Chu kỳ 4 , nhóm IB. B. Chu kỳ 4, nhóm IA.
C. Chu kỳ 4 , nhóm VIB. D. Chu kỳ 4, nhóm VIA.
Câu 11 Nguyên tố hóa học ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có cấu hình electron hóa trị
là 3d
3
4s
2
?
2
2p
6
3s
2
3p
3
. D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
.
Câu 13 Nguyên tố canxi có số hiệu nguyên tử là 20, thuộc chu kỳ 4, nhóm IIA. Điều
khẳng định nào sau đây về canxi là sai ?
A. Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố canxi là 20 .
B. Vỏ nguyên tử canxi có 4 lớp và lớp ngoài cùng có 2 electron.
C. Hạt nhân nguyên tử canxi có 20 proton.
D. Nguyên tố hóa học này là một phi kim.
Câu 14 Cho các nguyên tố : X
1
, X
2
, X
3
4
X
3
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
2
X
4
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
, X
2
, X
3
, X
4
. B. X
1
, X
2
, X
5
và X
3
, X
4
, X
6.
A. X
1
, X
2
, X
3
, X
5
. D.X
4
, X
B. số lớp electron.
C. số electron hóa trị.
D. số electron ở lớp ngoài cùng.
Câu 18 Số thứ tự chu kì bằng
A. số electron.
B. số lớp electron.
C. số electron hóa trị.
D. số electron ở lớp ngoài cùng.
Câu 19 Nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tố này
có cùng
A. số electron.
B. số lớp electron.
C. số electron hóa trị.
D. số electron ở lớp ngoài cùng
Câu 20 Số thự tự của các nhóm A được xác định bằng
A. số electron độc thân
B. số electron thuộc lớp ngoài cùng.
C. số electron của hai phân lớp là (n–1)d
và ns.
16
Trường THPT Cửa Lò Giáo án dạy thêm hố 10
D. có khi bằng số electron lớp ngồi
cùng, có khi bằng số electron của
hai phân lớp là
(n–1)d và n
Câu 21 Số thự tự của các nhóm B thường được xác định bằng
A. số electron độc thân.
B. số electron ghép đơi.
C. số electron thuộc lớp ngồi cùng.
D. số electron của hai phân lớp là (n–1)d
5
4s
1
.
D. 3d
4
4s
2
.
CHỦ ĐỀ 2
Xác định tính chất hóa học của đơn chất của một ngun tố khi biết vị trí của
nó trong bảng hệ thống tuần hồn .
A – LỜI DẶN : Xác định tính chất hóa học của đơn chất:
- Các ngun tố thuộc nhóm A(phân nhóm chính): Nhóm I, II, III là kim loại,
nhóm V, VI, VII là phi kim, Với nhóm IV những ngun tố ở phía trên là phi kim,
những ngun tố ở phía dưới chuyển dần thành kim loại.
- Các ngun tố thuộc nhóm B (phân nhóm phụ) hầu hết là kim loại.
B – BÀI TẬP MINH HỌA.
Dạng tốn 1 : Tìm tên ngun tố (A) dựa vào phản ứng hóa học.
Phương pháp: - Viết phương trình phản ứng.
- Dựa vào phương trình tìm số mol của A.
- Tìm tên A thơng qua ngun tử khối : M = m/n
Bài 1 : Cho 10 (g) một kim loại A thuộc nhóm II
A
tác dụng hết với HCl thì thu
được 5,6 (l) khí H
2
(đkc). Tìm tên kim loại đó.
* Gi ải : A + 2HCl ACl
2
.
- Tìm ngun tử khối trung bình :
hh
hh
m
M
n
=
- Từ biểu thức liên hệ : M
A
<
M
< M
B
. Và dựa vào bảng tuần hồn
suy ra A và B
Bài 2 : Hòa tan 20,2 (g) hỗn hợp 2 kim loại nằm ở hai chu kỳ liên tiếp thuộc
phân nhóm chính nhóm I vào nước thu được 6,72 (l) khí (đkc) và dung dòch A.
a) Tìm tên hai kim loại.
b) Tính thể tích dung dòch H
2
SO
4
2 (M) cần dùng để trung hòa dung dòch A.
* Gi ải : Gọi
M
là cơng thức trung bình của 2 kim loại.
a. Ta có :
2 2
2 4
1
0.3( )
2
H SO
MOH
n n mol= =
Vậy
2 4
0.3
0,15( ) 150
2
ddH SO
V l ml= = =
C – BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
* BÀI TẬP TỰ LUẬN:
1. Hòa tan hoàn toàn 5,85 (g) một kim
loại B thuộc nhóm I
A
vào nước thì
thu được 1,68 (l) khí (đkc). Xác đònh
tên kim loại đó.
ĐS: K
2. Cho 3,33 (g) một kim loại kiềm M
tác dụng hoàn toàn với 100 ml nước
(d = 1 g/ml) thì thu được 0,48 (g) khí
H
2
(đkc).
nhóm chính nhóm II tác dụng hoàn
toàn với dung dòch HCl 20% thu
được 19 (g) muối clorua.
a) Xác đònh tên kim loại M.
b) Tính khối lượng dung dòch
HCl đã dùng.
ĐS: a) Mg ; b) 73 (g)
7. Hòa tan hoàn toàn 3,68 (g) một kim
loại kiềm A vào 200 (g) nước thì thu
được dung dòch X và một lượng khí
H
2
. Nếu cho lượng khí này qua CuO
dư ở nhiệt độ cao thì sinh ra 5,12 (g)
Cu.
a) Xác đònh tên kim loại A.
b) Tính nồng độ phần trăm của
dung dòch X.
ĐS: a) Na ; b) 3,14%
* BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.
C©u 1. C¸c nguyªn tè thc d·y nµo sau ®©y ®ỵc s¾p xÕp theo chiỊu t¨ng cđa
®iƯn tÝch h¹t nh©n?
A. O, N, Be B. Na, Mg, Al C. C, Si, Al D. Br, I,
Cl
C©u 2. C¸c nguyªn tè nhãm VI A cã ®Ỉc ®iĨm nµo chung vỊ cÊu h×nh electron
nguyªn tư qut ®Þnh tÝnh chÊt cđa nhãm?
A. Sè líp electron trong nguyªn tư b»ng nhau. B. Sè electron ë líp ngoµi cïng
®Ịu b»ng 6.
C. Sè electron ë líp K ®Ịu lµ 2. D. Nguyªn nh©n kh¸c.
C©u 3. Nguyªn tè ho¸ häc nµo sau ®©y cã tÝnh chÊt ho¸ häc t¬ng tù Natri?
A. Natri và Magê C. Natri và nhôm. B. Bo và Nhôm
D. Bo và Magiê
Câu 12. Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ của
bảng tuần hoàn có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 25. Hai nguyên tố A
và B là:
A. Na và Mg B. Mg và Ca C. Mg và Al D. Na và K
20
Trường THPT Cửa Lò Giáo án dạy thêm hố 10
C©u 13. Cho 0,2mol oxit cđa nguyªn tè R thc nhãm III A t¸c dơng víi dung
dÞch axit HCl d thu ®ỵc 53,5g mi khan. R lµ:
A. Al B. B C. Fe D. Ca
C©u 14. Khi hoµ tan hoµn toµn 3 g hçn hỵp 2 kim lo¹i trong dung dÞch HCl d thu
®ỵc 0,672 lÝt khÝ H
2
(§KTC). C« c¹n dung dÞch sau ph¶n øng thu ®ỵc a gam
mi khan, gi¸ trÞ cđa a lµ:
A. 5,13g B. 5,1g C. 5,7g D. 4,9g
CHỦ ĐỀ 3
Xác định cơng thức đơn chất, hợp chất của một ngun tố và so sánh tính chất
của chúng với các ngun tố lân cận khi biết vị trí của nó trong bảng hệ thống
tuần hồn .
A – PHƯƠNG PHÁP
* Dạng 1 : Xác định tên ngun tố dựa vào cơng thức oxit cao nhất và hợp chất
với hiđro.
- Dựa vào tỉ lệ về khối lượng của các ngun tố trong cơng thức, áp dụng qui
tắc tam suất để tìm ngun tử khối của ngun tố cần tìm.
H
R
n
Giải : nguyên tố R có công thức R
2
O
5
vậy R thuộc nhóm V
A
. Cơng thức hợp chất
với hiđro là RH
3
.
Ta có % về khối lượng của hiđro là : %H = 100 – 82,35 = 17,65%
Áp dụng qui tắc tam suất :
14
65,17
35,82.1.3
65,17
35,82
1.3
.
≈=⇒=
R
R
M
M
(u)
Vậy cơng thức của R là: N (nitơ)
* Dạng 2 : So sánh tính chất của một ngun tố với các ngun tố lân cận.
- Tìm cách sắp xếp các ngun tố vào chu kì và nhóm.
+ Khi bài tốn cho sẵn các ngun tố cụ thể, ta dựa vào bảng tuần hồn
để sắp xếp chúng vào chu kì và vào nhóm.
. Trong oxit cao nhất
của R có 53,3 % oxi về khối lượng.
Tìm R.
ĐS: Si
2. Hợp chất khí với hiđro của nguyên
tố R là RH
2
. Trong oxit cao nhất, tỉ
lệ khối lượng giữa R và oxi là 2 : 3.
Tìm R.
ĐS: S
3. Nguyên tố R thuộc phân nhóm chính
nhóm V. Tỉ lệ về khối lượng giữa
hợp chất khí với hiđro và oxit cao
nhất của R là 17 : 71. Xác đònh tên
R.
ĐS: P
4. X là nguyên tố thuộc phân nhóm
chính nhóm VII. Oxit cao nhất của
nó có phân tử khối là 183 đvC.
a) Xác đònh tên X.
b) Y là kim loại hóa trò III. Cho
10,08 (l) khí X (đkc) tác dụng Y thu
được 40,05 (g) muối. Tìm tên Y.
ĐS: a) Cl ; b) A
Dạng 2:
1. Cho biết cấu hình electron của
nguyên tố Al: 1s
2
2s
- So sánh tính chất hoá học của
Br với Cl (Z = 17); I (Z = 53).
22
Tính PK tăng
Tính
PK
Giảm
Trường THPT Cửa Lò Giáo án dạy thêm hố 10
3. Dựa vào vò trí của Magie (Z = 12)
trong hệ thống tuần hoàn hãy nêu
tính chất hoá học cơ bản của nó:
- Là kim loại hay phi kim.
- Hoá trò cao nhất.
- Viết công thức của oxit và
hiđroxit. Có tính axit hay bazơ?
4. a) So sánh tính phi kim của
35
Br;
53
I;
17
Cl.
b) So sánh tính axit của H
2
CO
3
và
HNO
3
.
3
, Mg(OH)
2
, Ba(OH)
2
theo độ mạnh tăng dần
a/ Al(OH)
3
<Mg(OH)
2
<Ba(OH)
2
b/ Al(OH)
3
<Ba(OH)
2
<Mg(OH)
2
c/ Ba(OH)
2
< Mg(OH)
2
< Al(OH)
3
d/ Mg(OH)
2
<Ba(OH)
2
< Al(OH)
3
4
b/ H
3
AsO
4
<H
3
PO
4
< H
2
SO
4
c/ H
2
SO
4
< H
3
AsO
4
<H
3
PO
4
d/ H
3
PO
4
< H
Trường THPT Cửa Lò Giáo án dạy thêm hố 10
c/ Mg(OH)
2
<KOH< Be(OH)
2
d/ KOH<Mg(OH)
2
< Be(OH)
2
Câu 9:Trong các bazơ sau: RbOH, Ca(OH)
2
, Al(OH)
3
chọn bazơ mạnh nhất và yếu
nhất ( cho kết quả theo thứ tự ):
a/ RbOH, Al(OH)
3
b/ Ca(OH)
2
, Al(OH)
3
c/ Ca(OH)
2
, RbOH d/ Al(OH)
3
,
RbOH
Câu 10 : C¸c chÊt trong d·y nµo sau ®©y ®ỵc xÕp theo thø tù tÝnh axit t¨ng dÇn ?
A. NaOH ; Al(OH)
3
; H
2
SO
4
D. H
2
SiO
3
; Al(OH)
3
; Mg(OH)
2
; H
2
SO
4
Câu 11 : Bèn nguyªn tè A, B, C, D cã sè hiƯu nguyªn tư lÇn lỵt lµ 9, 17, 35, 53. C¸c
nguyªn tè trªn ®ỵc s¾p xÕp theo chiỊu tÝnh phi kim t¨ng dÇn nh sau
A. A, B, C, D C. A, D, B, C B. A, C, B, D D. D, C, B, A
Câu 12. D·y kim lo¹i xÕp theo chiỊu tÝnh kim lo¹i t¨ng dÇn :
A. Mg, Ca, Al, K, Rb C. Al, Mg, Ca, K, Rb
B. Ca, Mg, Al, Rb, K D. Al, Mg, Ca, Rb, K
Câu 13. D·y kim lo¹i ®ỵc s¾p xÕp theo chiỊu tÝnh kim lo¹i gi¶m dÇn :
A. Ca ; Sr ; Mn ; Cr ; Fe ; Ag B. Fe ; Ca ; Mn ; Cr ; Sr ; Ag
C. Sr ; Ca ; Cr ; Mn ; Fe ; Ag D. Ca ; Mn ; Sr ; Cr ; Fe ; Ag
Câu 14. D·y gåm c¸c phi kim ®ỵc s¾p xÕp theo thø tù tÝnh phi kim gi¶m dÇn :
A. Cl, F, S, O C. F, O, Cl, S B. F, Cl, O, S D. F, Cl, S, O
Câu 15. Nguyªn tè X cã tỉng sè proton, n¬tron, electron lµ 18, vËy X thc :
A. chu k× II, nhãm IVA. B. chu k× II, nhãm IIA.
C. chu k× III, nhãm IVA. D. chu k× III, nhãm IIA.
neMM
n
+→
+
+Tên ion (cation) + tên kim loại.
Ví dụ: Li
+
(cation liti), Mg
2+
(cation magie) …
- Sự hình thành ion âm (anion):
+ TQ:
−
→+
n
XneX
+ Tên gọi ion âm theo gốc axit:
VD: Cl
-
anion clo rua. S
2-
anion sun fua….( trừ anion oxit O
2-
).
2. S ự hình thành liên kết ion :
Liên kết ion là liên kết hoá học hình thành do lực hút tónh điện giữa các ion
trái dấu.
Xét phản ứng giữa Na và Cl
2
.
-
gọi là
liên kết ion , tạo thành hợp chất ion.
B – BÀI TẬP TỰ LUYỆN
* BÀI TẬP TỰ LUẬN.
1) Viết phương trình tạo thành các ion
từ các nguyên tử tương ứng: Fe
2+
;
Fe
3+
; K
+
; N
3-
; O
2-
; Cl
-
; S
2-
; Al
3+
; P
3-
.
25