bao cao tot nghiep - Pdf 23

BÁO CÁO TÓM TẮT
“KHẢO SÁT TÌNH TRẠNG TIÊU
CHẢYVÀ BIỆN PHÁP PHÒNG TRỊ TRÊN
HEO
CON TỪ SƠ SINH ĐẾN CAI SỮA
TẠI TRẠI HEO VĨNH TÂN II”Giáo viên hướng dẫn Sinh viên thực hiện
Giáo viên hướng dẫn Sinh viên thực hiện
Giáo viên 1: Ngô Ngọc Sơn Trần Vũ Thắng
Giáo viên 1: Ngô Ngọc Sơn Trần Vũ Thắng
Giáo viên 2: Võ Văn ngầu
Giáo viên 2: Võ Văn ngầu


Năm 2011…
Năm 2011…
ĐỀ TÀI:
N I DUNG CHÍNHỘ
N I DUNG CHÍNHỘ
MỞ ĐẦU
MỞ ĐẦU
KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
KẾT LUẬN, TỒN TẠI, ĐỀ NGHỊ
KẾT LUẬN, TỒN TẠI, ĐỀ NGHỊ
NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP TIẾN HÀNH
NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP TIẾN HÀNH
1
2

PHẦN 2. NỘI DUNG & PHƯƠNG PHÁP
TIẾN HÀNH
2.1. Thời gian
Từ ngày 14/03/2011 đến ngày 18/06/2011
2.2. Địa điểm
Trại heo Vĩnh Tân 2, ấp Sông Xoài 2, xã Sông Xoài,
huyên Tân Thành, tỉnh BR- VT
PHẦN 2. NỘI DUNG & PHƯƠNG PHÁP
TIẾN HÀNH
2.3. Đối tượng khảo sát
Heo con từ sơ sinh đến cai sữa
Giống: Landrace - Yorkshire, Yorkshire – Landrace
Số lượng: 84 bầy heo con theo mẹ
PHẦN 2. NỘI DUNG & PHƯƠNG PHÁP
TIẾN HÀNH
2.4. Các chỉ tiêu khảo sát

Trọng lượng sơ sinh(Pss), trọng lượng cai sữa(Pcs)

Tỉ lệ heo con tiêu chảy

Ghi nhận tình trạng phân của heo con

Ghi nhận cách điều trị và hiệu quả điều trị

Tỉ lệ heo con khỏi bệnh

Tỉ lệ heo con chết
PHẦN 2. NỘI DUNG & PHƯƠNG PHÁP
TIẾN HÀNH

TrộnBMD (Bacitrcin methylen disalisilat) vào thức ăn
hằng ngày của heo mẹ
Vicox Toltra (Vemedim) vào ngày thứ 5

Phác đồ trị:
Phác đồ 1:
-
Bio- amox: 1 ml, tiêm bắp(IM)
-
Bio- eletrolytes: pha nước cho uống
-
Glucose: truyền xoang bụng
PHẦN 2. NỘI DUNG & PHƯƠNG PHÁP
TIẾN HÀNH
Phác đồ 2:
-
Multibio(Virbac): 1 ml, tiêm bắp(IM)
-
Bio- eletrolytes: pha nước cho uống
-
Glucose: truyền xoang bụng
PHẦN 3: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
3.1. Tỉ lệ tiêu chảy
Bảng 2. Tỉ lệ tiêu chảy
Giai đoạn Số bầy
khảo sát
(bầy)
Số heo
con khảo
sát (con)

2 giai đoạn
1 2 20 6 1.30
2 46 464 144 1.35
3 31 320 62 0.84
4 5 49 21 1.86
Tổng 84 853 233 1.19
Bảng 3:Tình trạng tiêu chảy theo lứa đẻ
Giai đoạn Ngày tuổi Số bầy
Tổng số
heo khảo
sát (con)
Tổng số
lượt tiêu
chảy (lượt)
Tỉ lệ (%)
1
1 – 7 42 436 87 0.91
8 – 21 42 436 0 0
22 – cai sữa 42 436 0 0
Σ 42 436 87 0.91
2
1 – 7 42 417 122 1.17
8 – 21 42 417 24 0.23
22 – cai sữa 42 417 0 0
Σ 42 417 146 1.40
2 giai đoạn
1 – 7 84 853 209 1.06
8 – 21 84 853 24 0.12
22 – cai sữa 84 853 0 0
Tổng 84 853 233 1.19

Bảng 5: Tình trạng tiêu chảy theo trọng lượng sơ sinh
Giai đoạn
Số con sơ
sinh (con)
Số bầy theo
dõi ( bầy)
Số heo khảo
sát (con)
Số lượt tiêu
chảy (lượt)
Tỉ lệ (%)
1 < 10 9 94 25 1.16
10 - 14 29 302 54 0.81
>14 4 40 9 6.14
Σ 42 436 87 0.91
2 < 10 12 107 42 1.57
10 - 14 29 299 102 1.36
>14 1 11 2 0.73
Σ 42 417 146 1.40
2 giai đoạn < 10 21 201 66 1.43
10 - 14 58 601 156 1.13
>14 5 51 11 0.94
Tổng 84 853 233 1.19
Bảng 6: Tình trạng tiêu chảy theo số con sơ sinh
Giai đoạn
Tình trạng
heo mẹ
Số bầy
(bầy)
Tổng số

2 146 10 146 100
Tổng 233 10 233 100
3.3 Hiệu quả phác đồ phòng
Giai đoạn Số heo
phòng
(con)
Số heo
bệnh
(con)
Tỉ lệ bệnh
(%)
Chi phí
(VND)
1 436 87 19.95 6820
2 417 146 35.01 7920
Tổng 853 233 27.31 7370
Giai đoạn
Phác đồ
trị
Số heo
khảo sát
(con)
Số heo
bệnh
(con)
Số heo
khỏi bệnh
(con)
Số ngày
điều trị

Số
heo
(con)
Tỉ lệ
(%)
Số
heo
(con)
Tỉ lệ
(%)
Số
heo
(con)
Tỉ lệ
(%)
Số
heo
(con)
Tỉ lệ
(%)
Số
heo
(con)
Tỉ lệ
(%)
1 436 8 1.83 3 0.69 0 0 0 0 11 2.52
2 417 7 1.68 3 0.72 0 0 0 0 10 2.37
Tổng 853 15 1.75 6 0.7 0 0 0 0 21 2.46
3.5. Tỉ lệ còi
Bảng 12. Tỉ lệ còi


Tỉ lệ hao hụt 2 giai đoạn là 1,46%

Tỉ lệ còi ở 2 giai đoạn là 1,99%

Tỉ lệ cai sữa đạt yêu cầu ở 2 giai đoạn là 95,5%


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status