TRƯ
ỜNG ĐẠI HỌC VINH
KHOA XÂY D
ỰNG
Đ
Ồ ÁN MÔN HỌC
K
Ỹ THUẬT THI CÔNG
1
Nhãm ThiÕu Gia
Líp 48k2- XD
2
TRƯ
ỜNG ĐẠI HỌC VINH ĐỒ ÁN MÔN HỌC
KHOA XÂY D
ỰNG KỸ
THU
ẬT THI CÔNG1
PHẦN II. THIẾT KẾ VÁN KHUÔN, CỘT CHỐNG:
1. Thi
ết kế ván khuôn s
àn:
- Ván khuôn sàn được chế tạo bởi các tấm gỗ riêng lẻ liên kết với nhau thành
m
ảng lớn. Các mảng ván đặt l
ên xà gồ, phía dưới xà gồ
đư
ợc bằng hệ cột
ch
ống.
a. Ch
ớc.
Ván khuôn: 25
3 cm
Xà g
ồ: 6
12 cm.
§å ¸n kü thuËt thi c«ng 1
Nhãm ThiÕu Gia- Líp 48k2- XD - Khoa X©y Dùng - §¹i häc Vinh
3
C
ột chống: 10
10 cm.
c. Tính toán xà g
ồ:
- Xà g
ồ được đặt theo phương so
ng song v
ới dầm chính và vuông góc với dầm
ph
ụ.
- Kho
ảng cách x
à gồ là l
xg
= ?
Sơ đ
ồ tính:
1
= n
i
q
1
tc
=1.1
0.0225 = 0.02475 (T/m).
+T
ải trọng bê tông cốt thép.
q
tc
2
=
t
b
s
= 2.5
1
0.12 = 0.3 (T/m).
q
tt
1 = 0.2 (T/m).
q
tt
4
= 1.3
0.2 = 0.36 (T/m).
+ T
ải trọng do người và dụng cụ thi công:
q
tc
5
= 1
0.25= 0.25(T/m).
q
tt
5
= 1.3
0.25 = 0.325 (T/m).
Vậy tải trọng tác dụng vào ván khuôn sàn là:
q
tc
=
q
tc
i
=0.0225+ 0.3+ 0.2+ 0.2+ 0.25= 0.9725 (T/m)
xg
=
max10
tt
M
q
M
max
≤
g
w
w =
2
16
bh
=
2
100 3
6
= 150 (cm
3
)
l
xg
=
f
=
400
xg
l
q
tt
= 9.725 kg/cm E = 12.10
4
kg/cm
2
I =
3
12
bh
=
3
100 3
12
= 225 (cm
4
)
f =
4
4
n cng nh yờu cu v vừng.
B
trớ x g cỏc nhp nh sau:
125 700 700 700 700 700 125
x à g ồ
v á n s àn
- Chi
u di x g cỏc nhp :
L
xg
= L - b
dp
- 2
vt
- 2
7 = 600- 20- 2
3- 2
7= 560 cm.
d, Tớnh toỏn c
t chng x g:
Xỏc
nh khong cỏch gia cỏc ct chng:
S
tớnh:
b
1
tc
q
=1.2
0.21 = 0.252(T/m).
- Tr
ọng l
ượng của ván khuôn và xà gồ.
2
tc
q
= (0.03
0.25+ 0.06
0.12)
0.7 = 0.01029 (T/m).
2
tt
q
= 1.1
0.01029 = 0.01132(T/m).
Ho
ạt tải:
- G
tc
ht
q
= 1.3
0.455 = 0.5915(T/m).
Tổng tải trọng phân bố đều lên xà gồ là :
tc
q
= (
tc
ht
q
+
1
tc
q
+
2
tc
q
) = 0.21+ 0.01029+ 0.455= 0.6753(T/m).
tc
xg
q
=
1
tt
q
144 (cm
3
).
§å ¸n kü thuËt thi c«ng 1
Nhãm ThiÕu Gia- Líp 48k2- XD - Khoa X©y Dùng - §¹i häc Vinh
7
w =
2
16
bh
=
2
6 12
6
= 144 (cm
3
).
g
= 110 (kg/cm
2
).
cc
l
cc
l
tt
xg
q
= 6.753 (kg/ cm).
E = 12
10
4
(kg/cm).
I =
2
12
bh
=
3
6 12
12
= 864 ( cm
4
).
f =
4
4
6.735 100
128 12 10 864
Ch
ọn 6 cột và bố trí như sau:
1000300 1000 1000 300
5600
c é t c h è n g
x µ g å
10001000
Coi c
ột chống làm việc như cấu kiện chịu nén đúng tâm, tải trọng tính toán tác
d
ụng l
ên mỗi cột chống là:
N =
tt
xg cc
q l
= 8.5482
100 = 854.82( kg).
T
ầng nh
à cao nhất là 3.8 m
Ta ch
ỉ cần tính toán kiểm tra cột chống ở tầng này là đủ và áp dụng cho các
t
ầng khác (vì có chiều cao thấp hơn).
Chiều cao cột chống:
h
c
= H
=
c
l
I
F
=
3
2
388
10 10
12 10
= 134.4
= 134.4 <
= 150
Đồ án kỹ thuật thi công 1
Nhóm Thiếu Gia- Lớp 48k2- XD - Khoa Xây Dựng - Đại học Vinh
9
H
s un dc ca ct l
=
2
3100
m tra v n nh.
od
=
N
q F
=
2
854.82
0.1716 10
= 49.8 (kg/cm
2
).
od
= 49.8 (kg/cm
2
) <
g
= 110 (kg/cm
2
).
V
y ct chng ó chn v khong cỏch l
cc
= 100 cm
m bo an ton chu lc
v
= 0.35
0.2
2.5 = 0.175 (T/m).
1
tt
q
= n
b
1
tc
q
= 1.2
0.175 = 0.21 (T/m).
Tr
ng l
ng vỏn khuụn:
2
tc
q
=
2 ( )
dp dp s vd vs
b h
ạt tải do trút vữa b
êtông và do đầm bêtông :
3
tc
q
= ( 0.2 + 0.2)
0.2 = 0.08 (T/m).
3
tt
q
= 1.3
3
tc
q
= 1.3
0.08 = 0.104 (T/m).
Ho
ạt tải do người và thiết bị thi công:
4
tc
q
= 0.25
0.2 = 0.05 (T/m).
4
tt
q
q
= 0.175 + 0.02565 + 0.08 + 0.05 = 0.33065 (T/m).
tt
q
=
1
tt
q
+
2
tt
q
+
3
tt
q
+
4
tt
q
= 0.21 + 0.028215 + 0.104 + 0.065 = 0.407215 (T/m).
b, Sơ đ
ồ tính:
Coi d
ầm phụ l
à dầm liên tục mà các gối tựa
là các c
ột chống chịu tải trọng phân
b
ố đều là q
<
g
l
cc
10
g
tt
w
q
w =
2
6
bh
=
2
20 3
6
= 30 (cm
3
).
l
ầm phụ.
Đ
ộ võng theo tính toán của ván đáy dầm.
f =
4
128
tc
cc
q l
EI
=
4
3
4
3.3065 75
20 3
128 12 10
12
= 0.151 (cm).
12
Đ
ộ võng cho phép
f
=
400
l
o
= l
c
= h
1
+ t - ( h
dp
+
vd
+ h
nêm
)
l
o
= l
c
= 350 + 45 - ( 35+ 3 + 10) = 377 (cm).
Đ
ộ mảnh của cột .
=
o
l
r
=
c
l
I
t
=
N
F
=
305.4
10 10
= 3.054 (kg/cm
2
).
t
= 3.054 (kg/cm
2
) <
g
= 110 (kg/cm
2
).
Ki
ểm tra về ổn định:
od
=
N
F
=
Ch
ọn ván đáy d
ày 3cm.
Ti
ết diện dầm chính 25
60 cm.
a, Xác định tải trọng phân bố đều l
ên đáy dầm chính.
Tr
ọng lượng bêtông cốt thép.
1
tc
q
= b
dc
h
dc
= 0.25
0.6
2.5 = 0.375 (T/m).
1
tt
q
= 1.2
1
q
= 1.1
2
tc
q
= 1.1
0.027225 = 0.02995(T/m).
Ho
ạt tải do người và phương tiện thi công:
3
tc
q
= 0.25
0.25 = 0.0625 (T/m).
3
tt
q
= 1.3
0.0625 = 0.08125 (T/m).
Ho
ạt tải do đầm và đổ bêtông:
4
tc
q
= (0.2 + 0.2)
=
1
tt
q
+
2
tt
q
+
3
tt
q
+
4
tt
q
= 0.45 + 0.02995 + 0.08125 + 0.13 = 0.6912 (T/m).
14
b, Sơ đ
ồ tính:
Coi d
ầm chính l
à dầm liên tục mà các gối tựa là các cột chống chịu tải trọng phân
b
ố đều là q
tt
= 6.912 kg/ cm.
c, Xác đ
ịnh khoảng cách cột chống đáy dầm chính.
- T
6
bh
=
2
25 3
6
= 37.5 (cm
3
).
l
cc
10 37.5 110
6.912
= 77.25 (cm).
D
ựa vào chiều dài ván khuôn dầm chính l
vkdc
= 60 - 3.5 = 56.5 (cm).
Ch
ọn khoảng cách cột chống l
cc
= 65 cm b
ố trí như sau:
§å ¸n kü thuËt thi c«ng 1
Nhãm ThiÕu Gia- Líp 48k2- XD - Khoa X©y Dùng - §¹i häc Vinh
15
ộ võng cho phép :
f
=
65
400
= 0.1625 (cm).
f = 0.1167 (cm) <
f
= 0.1625 (cm).
Đi
ều kiện độ võng được thoả mãn.
e, Ki
ểm tra khả năng chịu lực của cột chống:
Coi c
ột chống nh
ư thanh chịu nén liên kết 2 đầu khớp có chiều dài l
o
.
T
ải trọng t
ác d
ụng lên mỗi cột chống là:
N = q
tt
l
cc
=
3
2
352
10 10
12 10
= 122
= 122 <
= 150
Tho
ả mãn điều kiện độ mảnh.
H
ệ số uốn dọc:
=
2
3100
=
2
3100
122
= 0.208
=
N
F
=
4.4928
0.208 100
= 21.6 (kg/cm
2
).
Kết luận:
C
ột chống dầm chính đảm bảo điều kiện l
àm việc.
4, Tính ván khuôn c
ột:
Ta tính ván khuôn c
ột cho tầng 1 với H
1
= 3.8 m có ti
ết diện lớn nhất, còn các tầng
còn l
ại bố trí t
ương tự.
Ch
ọn ván có độ dày 3cm.
Kích thư
ớc tiết diện cột tầng 1 là 25
35 (cm).
0.153125 = 0.1684375 (T/m).
áp l
ực của đầm dùi:
2
tc
q
= ( 200
400) kg/m
2
ch
ọn
2
tc
q
= 300 kg/m
2
= 0.3T/m
2
2
tt
q
= 1.3
300 = 390 kg/ m = 0.39T/m.
T
ải trọng tổng cộng:
m
max max
qtt
lg
lg
lg
lg
60 60 60 60
Ván khuôn c
ột là loại ván khuôn không chịu lực nó chỉ chịu áp lực của bêtông mới
đ
ổ, khi bêtông đông cứng nó không tham gia chịu lực.
Ta coi ván khuôn c
ột l
à một dầm liên tục với các gối tựa là các gô
ng ch
ịu tải trọng
phân bố đều.
Sơ đ
ồ tính nh
ư hình vẽ.
c, Tính kho
ảng cách gông cho cột:
T
ừ sơ đồ tính ta có:
M
w
=
2
10
= 37.5 (cm
3
).( Tính cho c
ạnh nhỏ).
l
g
10 37.5 110
5.584375
= 85.94 (cm).
Ch
ọn l
g
= 60 cm.
d, Ki
ể
m tra đ
ộ võng cho ván khuôn cột:
Đ
ộ võng tính được:
18
f =
4
128
tt
g
q l
EI
e, B
ố trí gông cho cột:
S
ố gông cho một cột có chiều cao H = 3.8
- 0.6 = 3.2 m.
n =
g
H
l
+ 1 =
320
6
+ 1 = 6.3
Ch
ọn 7 gông ch
o m
ột cột của tầng 1, các cột của các tầng c
òn lại cũng lấy l
g
=
60cm
PH
ẦN III. CÔNG TÁC LẮP DỰNG V
À NGHIỆM THU VÁN KHUÔN.
Nh
ững yêu cầu đối với công tác ván khuôn:
+ Ván khuôn ph
ải đảm bảo độ cứng, độ ổn định, dễ tháo lắp, không gây cản trở
cho vi
ệc đổ
ược gia công tại xưởng theo kích thước thiết kế rồi vận chuyển
đ
ến công trường mới dùng đinh ghép thành ván khuôn cột thì ghép 3 mặt trướ
c, sau
đó v
ận chuyển đến vị trí lắp dựng lồng vào cốt thép rồi ghép nổi mặt còn lại, dùng
gông đ
ịnh vị, n
êm cố định ván khuôn cột.
- Ván khuôn c
ột được gia công gồm có cửa đổ bêtông và cửa dọn vệ sinh ở chân
c
ột.
- Khi l
ắp dựng ván khuôn cột phải nằm g
ọn trong khung định vị đ
ã
được lắp đặt
s
ẵn. Dựng tạm các cây chống xiên và tăng
-đơ ( s
ử dụng tại các vị trí biên mà cây
ch
ống xiên không thể chống đủ 4 hướng ). Dùng dây dọi kiểm tra độ thẳng đứng của
ván khuôn c
ột theo 2 ph
ương, sau đó điều chỉnh cây chốn
g xiên ho
ặc tăng
-đơ đ
êtông cần kiểm tra lại ván khuôn cột để đảm bảo về vị trí, độ thẳng
đ
ứng, cao trình, độ kín khít, độ ổn định, độ bền của ván khuôn cột.
b, Ki
ểm tra và nghiệm thu:
- Sau khi l
ắp dựng, chỉnh giằng, chống ổn định ta
ti
ến h
ành nghiệm thu ván khuôn
trước khi đỏ bêtông.
- Các t
ấm ghép không có kẽ hở, độ cứng của các tấm ghép đảm bảo y
êu cầu, mặt
ngoài c
ủa tấm phải bằng phẳng, không cong vênh và không bị thủng.
- Ki
ểm tra độ kín khít của ván khuôn.
- Ki
ểm tra tim c
ột của vị trí kết cấu, h
ình d
ạng, kích thước, kiểm tra độ ổn định,
b
ền vững của hệ thống dàn đảm bảo phương pháp lắp ghép đúng thiết kế thi công.
- Ki
ểm tra hệ thống dàn giáo thi công, độ vững chắc của hệ thống dàn giáo, sàn công
tác, đ
ảm bảo y
êu cầu.
ịnh tạm cây chống và kê lên các nêm.
- Dùng máy thuỷ bình, điều chỉnh lại cao trình đáy dầm bằng cách ngắm vào các
tim, xác đ
ịnh cao trình sàn ở trên đầu cột lấy cá
c m
ốc thăng bằng lên cốt thép cột rồi
căng dây đ
ể xác định cao tr
ình đáy dầm. Nừu thấp hơn hoặc cao hơn thì điều chỉnh
nêm
ở dưới chân cột. Nếu lệch thì điều chỉnh các thanh giằng chéo và ngang.
- Gi
ằng chặt các cây chống lại với nhau.
- Đ
ặt cốt thép dầm.
- Đóng ván khuôn thành d
ầm. Đóng các cây chống xiên để ổn định ván khuôn thành
d
ầm, cây chống xiên được tỳ lên con bọ được đóng sẵn ở ván khuôn thành dầm và
thành ngang c
ủa tay chống dầm.
20
- Chân c
ủa cây chống của ván khuôn ở các tầng từ thứ 2 trở lên phải
đ
ặt trên tấm gỗ
đ
ể gây ứng suất cục bộ cho s
àn tầng dưới.
b, L
ầm l
à ván khuôn chịu lực bởi vậy khi bêtông đạt 70% về cường
đ
ộ thiết kế mới được phép tháo dỡ ván khuôn.
- Đ
ối với ván khuôn thành dầm được phép tháo dỡ khi bêtông đạt 25kg/cm
2
.
- Trình t
ự tháo: cấu kiện lắp sau th
ì tháo trước và ngược lại.
- Đ
ầu tiên tháo các cấu kiện không chịu lực h
o
ặc chịu lực ít rồi tiếp tục tháo các cấu
ki
ện chịu tải trọng.
- Ván khuôn dàn giáo đư
ợc tháo dỡ theo tr
ình tự sao cho khi tháo từng phần đi các
ph
ần còn lại vẫn ổn định.
- Tháo d
ỡ ván khuôn, cây chống theo nguyên tắ
c: cái nào l
ắp trước thì tháo sau, cái
nào lắp sau thì tháo trước.
- Khi tháo d
ỡ ván khuôn cần chú ý tránh va chạm vào bề mặt kết cấu.
B
(m)
(m)
m3
kiện (m3)
tầng (m3)
1
Sàn
0.12
16.62
64.22
128.08
1
128.08
188.724
Dc1
0.25
0.4
5.31
0.531
34
18.054
Dc2
0.25
0.48
6
0.72
17
12.24
Dp
0.2
0.4
5.31
0.531
34
18.054
Dc2
0.25
0.48
6
0.72
17
12.24
Dp
0.2
0.23
3.75
0.173
64
11.072
§å ¸n kü thuËt thi c«ng 1
Nhãm ThiÕu Gia- Líp 48k2- XD - Khoa X©y Dùng - §¹i häc Vinh
21
C1
0.25
0.35
2.68
0.235
34
7.99
C2
0.2
0.23
3.75
0.173
64
11.072
C1
0.25
0.3
2.68
0.201
34
6.834
C2
0.25
0.3
2.6
0.195
34
6.63
4
Sàn
0.12
16.62
64.22
128.08
1
128.08
182.91
Dc1
2.6
0.195
34
6.63
5
Sàn
0.12
16.62
64.22
128.08
1
128.08
180.7
Dc1
0.25
0.4
5.31
0.531
34
18.054
Dc2
0.25
0.48
6
0.72
17
12.24
Dp
0.2
0.23
5.31
0.531
34
18.054
Dm2
0.25
0.48
6
0.72
17
12.24
Dp
0.2
0.23
3.75
0.173
64
11.072
C1
0.25
0.25
2.68
0.168
34
5.712
C2
0.25
0.25
2.6
0.163
542.98
Dc1
18.054
3.56
64.27
Dc2
12.24
3.56
43.57
Dp
11.072
3.56
39.42
C1
9.758
4.05
39.52
22
C2
9.52
4.05
38.56
2
Sàn
128.08
2.48
317.64
533.07
Dc1
18.054
3.56
43.57
Dp
11.072
3.56
39.42
C1
6.834
4.33
29.59
C2
6.63
4.33
28.71
4
Sàn
128.08
2.48
317.64
523.2
Dc1
18.054
3.56
64.27
Dc2
12.24
3.56
43.57
Dp
11.072
4.33
24.73
C2
5.542
4.33
24
6
Sàn
128.08
2.48
317.64
513.63
Dm1
18.054
3.56
64.27
Dm2
12.24
3.56
43.57
Dp
11.072
3.56
39.42
C1
5.712
4.33
24.73
C2
5.542
ối l
ọng
lợng trong
m3
(kg/m3)
ki
ện
ki
ện
kg
t
ầng (kg)
§å ¸n kü thuËt thi c«ng 1
Nhãm ThiÕu Gia- Líp 48k2- XD - Khoa X©y Dùng - §¹i häc Vinh
23
1
Sàn
128.08
180
23054.4
1
23054.4
33199.2
Dc1
0.531
180
95.58
34
3249.72
Dc2
32704.16
Dc1
0.531
180
95.58
34
3249.72
Dc2
0.72
180
129.6
17
2203.2
Dp
0.173
180
31.14
64
1992.96
C1
0.235
140
32.9
34
1118.6
C2
0.228
140
31.92
34
28.14
34
956.76
C2
0.195
140
27.3
34
928.2
4
Sàn
128.08
180
23054.4
1
23054.4
32385.24
Dc1
0.531
180
95.58
34
3249.72
Dc2
0.72
180
129.6
17
2203.2
Dp
3249.72
Dc2
0.72
180
129.6
17
2203.2
Dp
0.173
180
31.14
64
1992.96
C1
0.168
140
23.52
34
799.68
C2
0.163
140
22.82
34
775.88
6
Sàn
128.08
180
23054.4
140
22.82
34
775.88
B
ẢNG 4: THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG CHO CÔNG TÁC CỐT THÉP:
T
ầng
Câu
Kh
ối l
ợng
Đ
ịnh mức lao động
Hao phí
ki
ện
c
ốt thép
(công/1000kg)
Ngày
T
ổng ngày
(kg)
công
công
A
B
C
D
ột
2203.88
8.85
19.5
3
Sàn
23054.4
14.63
337.29
422.25
D
ầm
7445.88
9.17
68.28
C
ột
1884.96
8.85
16.68
4
Sàn
23054.4
14.63
337.29
422.25
D
ầm
7445.88
9.17
7445.88
10.1
75.2
C
ột
1575.56
8.85
13.94
B
ẢNG 5: THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN:
T
ầng
C
ấu kiện
Kích thớc
Di
ện tích
S
ố
T
ổng
Di
ện tích
a (m)
b (m)
(m2)
c
ấu
di
ện tích
Dc2
1.27
5.8
7.366
17
125.22
Dp
0.72
3.75
2.7
64
172.8
C1
1.32
3.25
4.29
34
145.86
C2
1.32
3.17
4.184
34
142.26
2
Sàn biên
5
3.75
18.75
32
3.498
34
118.93
C2
1.32
2.57
3.392
34
115.33
3
Sàn biên
5
3.75
18.75
32
600
1651.23
Sàn gi
ữa
5.8
3.75
21.75
16
348
Dc1
1.11
5
5.55
34
188.7
600
1651.23
Sàn gi
ữa
5.8
3.75
21.75
16
348
Dc1
1.11
5
5.55
34
188.7
Dc2
1.27
5.8
7.366
17
125.22
Dp
0.72
3.75
2.7
64
172.8
C1
1.22
2.65
Dc2
1.27
5.8
7.366
17
125.22
Dp
0.72
3.75
2.7
64
172.8
C1
1.12
2.65
2.968
34
100.91
C2
1.12
2.57
2.878
34
97.85