LUYỆN THI ĐẠI HỌC - THẦY HẢI
ĐT: 01682 338 222
ĐỊA CHỈ MỚI KHU TẬP THỂ TRƯỜNG
THPT NGUYỄN HUỆ - ĐƯỜNG LÊ DUẨN –
TP VINH - NGHỆ AN
GIẢI ĐỀ THI ĐẠI HỌC NĂM 2010-2011
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 485
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp
gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện
dung C đến giá trị
4
10
4
F
π
−
ho
ặ
c
4
10
2
F
π
π
B.
2
.
H
π
C.
1
.
3
H
π
D.
3
.
H
π
Giải: Dấu hiệu nhận dạng bài toán C biến thiên có P
1
= P
2
⇒
được quyền áp dụng:
Ω=
+
=
+
== 300
π
π
ωϕ
→
Đáp án A.
Câu 3: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với
biên độ góc α
0
nhỏ. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi
con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có
động năng bằng thế năng thì li độ góc α của con lắc bằng
A.
0
.
3
α
B.
0
.
2
α
C.
0
.
2
α
−
D.
0
2
LC
ω
=
. Để
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN không phụ thuộc
R thì tần số góc
ω
bằng
A.
1
.
2 2
ω
B.
1
2.
ω
C.
1
.
2
ω
D. 2
ω
1
.
Giải: Ta có
22
22
=
LC2
1
=⇒
ω
. M
ặ
t khác
LC2
1
1
=
ω
1
2
ωω
=⇒
→
Đ
áp án B.
Câu 5:
Cho ba h
ạ
t nhân X, Y và Z có s
ố
nuclôn t
ươ
ng
ứ
ươ
ng
ứ
ng là ∆E
X
, ∆E
Y
, ∆E
Z
v
ớ
i ∆E
Z
< ∆E
X
< ∆E
Y
. S
ắ
p x
ế
p các h
ạ
t nhân này
theo th
ứ
t
ự
tính b
ề
A
E
εεεε
>>⇒
∆
=,
⇒
Đ
áp án D.
Câu 6:
Ở
m
ặ
t thoáng c
ủ
a m
ộ
t ch
ấ
t l
ỏ
ng có hai ngu
ồ
n sóng k
ế
t h
ợ
p A và B cách
độ
truy
ề
n
sóng trên m
ặ
t ch
ấ
t l
ỏ
ng là 30 cm/s. Xét hình vuông AMNB thu
ộ
c m
ặ
t thoáng ch
ấ
t
l
ỏ
ng. S
ố
đ
i
ể
m dao
độ
ng v
ớ
i biên
20
||
ct
k
AB
k
λ
( k
cđ
=-13, -11, 11, 12)
Câu 7:
Theo tiên
đề
c
ủ
a Bo, khi êlectron trong nguyên t
ử
hi
đ
rô chuy
ể
n t
ừ
phôtôn có b
ướ
c sóng λ
32
và khi êlectron chuy
ể
n t
ừ
qu
ỹ
đạ
o M sang qu
ỹ
đạ
o K thì nguyên t
ử
phát ra phôtôn có
b
ướ
c sóng λ
31
. Bi
ể
u th
ứ
c xác
đị
nh λ
λ λ
λ
λ λ
=
−
.
Gi
ả
i: Theo
đề
ra ta có
=−
=−
)2(
)1(
32
23
21
12
λ
λ
hc
EE
λ λ
λ
λ λ
=
+
⇒
Đ
áp án B.
Câu 8:
Êlectron là h
ạ
t s
ơ
c
ấ
p thu
ộ
c lo
ạ
i
A. hipêron B. nuclôn. C. mêzôn. D. leptôn.
Gi
ả
i:
Đ
áp án D. leptôn.
Câu 9:
T
ạ
i th
ả
m. Sau th
ờ
i
đ
i
ể
m
đ
ó
1
300
s
,
đ
i
ệ
n áp này có giá tr
ị
là
A.
−
100V. B.
100 3 .
V
C.
100 2 .
V
−
D. 200 V.
đ
i
ể
m n
ằ
m trên ( M
1
).
Góc quét
3
100.
300
1
π
πωϕ
=== t
. T
ừ
vòng tròn l
ượ
ng giác ta suy ra v
ị
trí M
2
c
ầ
n tìm nh
ư
hình v
c x
ạ
có b
ướ
c sóng
λ
1
= 0,18
µ
m;
λ
2
= 0,21
µ
m,
λ
3
= 0,32
µ
m và
λ
4
= 0,35
µ
m. Nh
ữ
ng b
ứ
c
x
và
λ
2
. C.
λ
3
và
λ
4
. D.
λ
2
,
λ
3
và
λ
4
.
Gi
ả
s
ử
M dà
đ
i
ể
m dao
độ
ng c
ai, nh
ư
ng M n
ằ
m gi
ũ
a
đườ
ng k =5 và k = 6.
V
ậ
y
t
ổ
ng
s
ố
đư
ờ
ng
dao
đ
ộ
ng
c
ự
c
đ
án
A.
Giải:
Ta có b
ướ
c sóng gi
ớ
i h
ạ
n quang
đ
i
ệ
n
)(10.276,0
10.2,7
10.3.10.625,6
6
19
834
0
m
A
hc
−
−
−
===
A.
2 3
R
. B.
2
3
R
. C.
3
R
. D.
3
R
.
Giải: Ta có:
=
+
Φ
==
=
+
Φ
==
ω
ω
Mặt khác ⇒=⇒==
13
32,
60
ωωπω
f
np
f )(
3
11
Ω==
R
LZ
L
ω
.
Vì
)(
3
2
222
121212
Ω==⇒=⇒=
R
ZZnn
LL
ωω
.
=
⇒
=
+
=
−
=
V
ậ
y khi s
ố
vòng t
ă
ng 3n vòng thì t
ỉ
s
ố
1
m dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa v
ớ
i chu kì T. Trong kho
ả
ng th
ờ
i gian ng
ắ
n
nh
ấ
t khi
đ
i t
ừ
v
ị
trí biên có li
độ
x = A
đế
n v
ị
trí x =
A
T
D.
4
.
A
T
Gi
ả
i: T
ừ
vòng tròn l
ượ
ng giác
T
A
t
S
V
AA
AS
T
tt
T
t
2
3
2
3
2
= 200(V)
→
Đáp án B.
A. 0,4861 µm. B. 0,4102 µm. C. 0,4350 µm. D. 0,6576µm.
Giải: m
E
hchc
E
EE
EE
µλ
λ
656,0
10.6,1.6,13.5
10.3.10.625,6.36
5
36
36
5
))
4
(
9
(
19
834
0
32
32
r
0
= 16r
0
).
Vậy khi (e) dịch chuyển từ quỹ dạo N về L thì bán kính giảm một lượng 16r
0
- 4r
0
= 12r
0.
→
Đáp án A.
Câu 17: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng
từ 380 nm đến 760 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn
quan sát là 2 m. Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm 3 mm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng
A. 0,48 µm và 0,56 µm. B. 0,40 µm và 0,60 µm. C. 0,40 µm và 0,64 µm. D. 0,45 µm và 0,60 µm.
Giải:
66
10.76,0
.
10.38,0
.
−−
≤≤⇒=⇒=
kD
xa
kD
xa
.
Ứ
ng k = 3
m
µ
λ
4,0
2
=
⇒
→
Đ
áp án B.
Câu 18:
M
ộ
t con l
ắ
c lò xo dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa v
ớ
i chu kì T và biên
độ
3
T
. L
ấ
y π
2
=10. T
ầ
n s
ố
dao
độ
ng c
ủ
a
v
ậ
t là
A. 4 Hz. B. 3 Hz. C. 2 Hz. D. 1 Hz.
Gi
ả
i: Theo
đề
ta suy
2
/100|| scma
≤
và
ứ
ng
:
T
ừ
hình v
ẽ
suy
đượ
c
22
/100
2
1
scmAa ==
ω
Thay A = 5cm
).(1)/(2 Hzfsrad
=
⇒
=
⇒
π
ω
→
Đ
áp án D.
Câu 19:
ạ
ch m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p theo th
ứ
t
ự
g
ồ
m bi
ế
n tr
ở
R, cu
ộ
n c
ả
m thu
ầ
n có
độ
t
ự
c
ả
m L và t
đ
i
ệ
n. Các giá tr
ị
R, L, C h
ữ
u h
ạ
n và khác không. V
ớ
i C = C
1
thì
đ
i
ệ
n áp hi
ệ
u d
ụ
ng gi
ữ
a hai
đầ
u bi
ế
n tr
ở
ữ
a A và N b
ằ
ng
A. 200 V. B.
100 2
V. C. 100 V. D.
200 2
V.
Gi
ả
i: Vì
const
ZZ
IU
CL
=
−+
==
22
R
)(R
U.R
R
1
ứ
ng v
ớ
i m
)(200
R
)(
R
.
2
2
22
2
2
2
22
VU
ZR
ZU
ZZR
ZU
ZIU
L
L
CL
L
ANAN
==
+
+
=
−+
+
==
≤≤⇒= Thay số có 4.10
-8
s
≤
≤
λ
3,2.10
-7
s.
→
Đáp án B.
Câu 21: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao
động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền
sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có
A. 3 nút và 2 bụng. B. 7 nút và 6 bụng. C. 9 nút và 8 bụng. D. 5 nút và 4 bụng.
Giải: Nhận dạng: Xảy ra TH1: 2 đầu là 2 nút )3,2,1(
2
==
⇒
kkl
λ
. Thay
f
v
=
λ
vào biểu thức trên ta suy ra
4
2000
40.100.22
I
L .
Mặt khác ta lại có
2
2
10=⇒
=
A
B
A
B
B
A
d
d
d
d
I
I
. Vì M là trung điểm AB nên
2
101
A
M
d
d
I
I
Và L
A
– L
M
= 10lg
06,34)
2
101
lg(10lg10
2
2
==
=
A
B
B
i
R L
C
ω
ω
=
+ −
. B.
3
.
i u C
ω
=
C.
1
.
u
i
R
= D.
2
u
i
L
ω
= .
Gi
ả
i: d
ễ
ủ
a hai dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa cùng ph
ươ
ng, cùng t
ầ
n s
ố
có ph
ươ
ng trình li
độ
5
3cos( )
6
x t
π
π
= −
(cm). Bi
ế
t dao
độ
ng th
π
π
= +
(cm). B.
2
2cos( )
6
x t
π
π
= +
(cm).
C.
2
5
2cos( )
6
x t
π
π
= −
(cm). D.
2
5
8cos( )
6
x t
π
π
= −
ấ
p th
ụ
n
ơ
tron ch
ậ
m. B.
đề
u là ph
ả
n
ứ
ng h
ạ
t nhân thu n
ă
ng l
ượ
ng.
C.
đề
u là ph
ả
n
ứ
ng h
ạ
t nhân t
ỏ
ứ
ng h
ạ
t nhân t
ỏ
a n
ă
ng l
ượ
ng.
→
Đ
áp án C.
Câu 26: Đặ
t
đ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u có giá tr
ị
hi
ệ
u d
ụ
ng và t
ầ
n s
i
ệ
n có
đ
i
ệ
n dung C. G
ọ
i
đ
i
ệ
n áp hi
ệ
u d
ụ
ng gi
ữ
a hai
đầ
u tu
đ
i
ệ
n, gi
ữ
a hai
đầ
u bi
ế
C1
, U
R1
và cosϕ
1
; khi bi
ế
n tr
ở
có giá tr
ị
R
2
thì
các giá tr
ị
t
ươ
ng
ứ
ng nói trên là U
C2
, U
R2
và cosϕ
2
. Bi
ế
t U
C1
C.
1 2
1 2
cos ,cos
5 5
ϕ ϕ
= =
. D.
1 2
1 1
cos ,cos
2 2 2
ϕ ϕ
= =
.
T
ừ
h
ệ
th
ứ
c trên
R12R21
, UUUU
CC
==
⇒
v
ậ
1
=====
UUU
ϕϕ
.
→
Đ
áp án C.
Gi
ả
i
: Ta c
ó
Câu 27:
Trong thí nghi
ệ
m Y-âng v
ề
giao thoa ánh sáng, hai khe
đượ
c chi
ế
u b
ằ
ng ánh sáng
đơ
n giao thoa là 1,25cm. T
ổ
ng s
ố
vân sáng và vân t
ố
i có trong mi
ề
n giao thoa là
A. 19 vân. B. 17 vân. C. 15 vân. D. 21 vân.
Gi
ả
i: Ta có
mm
a
D
i 57==
λ
. L
ậ
p t
ỉ
s
ố
166,4
5,1.2
5,12
2
==
ồ
m v
ậ
t nh
ỏ
kh
ố
i l
ượ
ng 0,02 kg và lò xo có
độ
c
ứ
ng 1 N/m. V
ậ
t nh
ỏ
đượ
c
đặ
t trên
giá
đỡ
c
ố
đị
nh n
ằ
nén 10 cm r
ồ
i buông nh
ẹ
để
con l
ắ
c dao
độ
ng t
ắ
t d
ầ
n. L
ấ
y g = 10 m/s
2
. T
ố
c
độ
l
ớ
n nh
ấ
t v
ậ
t nh
ỏ
c
độ
l
ớ
n nh
ấ
t c
ủ
a v
ậ
t
đạ
t
đượ
c khi v
ậ
t
đ
i qua VTCB l
ầ
n
đầ
u tiên. Suy ra quãng
đườ
ng v
ậ
t
đ
í
đượ
ng ta có:
smvgAA
m
K
vmvSFKA
ms
/3,03,02
2
1
.
2
1
222
max
2
=
⇒
=−=
⇒
=−
µ
Hay v =
10 30
cm/s.
→
Đ
áp án A.
Câu 29:
hai là T
2
= 2T
1
. Ban
đầ
u
đ
i
ệ
n tích trên m
ỗ
i b
ả
n t
ụ
đ
i
ệ
n có
độ
l
ớ
n c
ự
c
đạ
i Q
i b
ả
n t
ụ
c
ủ
a hai m
ạ
ch
đề
u có
độ
l
ớ
n b
ằ
ng q (0 < q < Q
0
) thì t
ỉ
s
ố
độ
l
ớ
n c
ườ
ng
4
. B.
1
2
. C. 4. D. 2.
Gi
ả
i: T
ừ
h
ệ
th
ứ
c
độ
c l
ậ
p th
ờ
i gian 1,1
2
02
2
2
0
2
01
1
2
0
I
i
Q
q
I
i
Q
q
( l
ư
u ý
đề
cho Q
0
= Q
1
= Q
02
, q
1
= q
2
= q.
T
i
I
i
hay .2
1
2
02
01
02
01
2
1
====
T
T
Q
Q
I
I
i
i
ω
ω
→
Đ
áp án D.
Câu 30:
L
ự
độ
l
ớ
n c
ủ
a li
độ
và luôn h
ướ
ng v
ề
v
ị
trí cân b
ằ
ng.
B. t
ỉ
l
ệ
v
ớ
i bình ph
ươ
ng biên
độ
.
C. không
đổ
i nh
ớ
n c
ủ
a li
độ
và luôn h
ướ
ng v
ề
v
ị
trí cân b
ằ
ng.
→
Đ
áp án A.
Câu 31:
M
ộ
t ch
ấ
t có kh
ả
n
ă
ng phát ra ánh sáng phát quang v
ớ
i t
Gi
ả
i: Theo thuy
ế
t l
ượ
ng t
ử
ta suy ra b
ướ
c sóng ánh sáng c
ủ
a ch
ấ
t
đ
ó phát ra là: m
f
c
6
14
8
0
10.5,0
10.6
10.3
−
===
λ
ang
đứ
ng yên thì phóng x
ạ
α
, ngay sau phóng x
ạ
đ
ó,
độ
ng n
ă
ng c
ủ
a h
ạ
t
α
A. l
ớ
n h
ơ
n
độ
ng n
ă
ng c
ă
ng c
ủ
a h
ạ
t nhân con.
D. nh
ỏ
h
ơ
n
độ
ng n
ă
ng c
ủ
a h
ạ
t nhân con.
Gi
ả
i: T
ừ
h
ệ
th
ứ
c
dcond
dcon
a các nguyên t
ố
khác nhau,
ở
cùng m
ộ
t nhi
ệ
t
độ
thì nh
ư
nhau v
ề
độ
sáng t
ỉ
đố
i c
ủ
a các v
ạ
ch.
B. do các ch
ấ
t r
ắ
n, ch
t cách liên t
ụ
c.
D. là m
ộ
t h
ệ
th
ố
ng nh
ữ
ng v
ạ
ch sáng (v
ạ
ch màu) riêng l
ẻ
, ng
ă
n cách nhau b
ở
i nh
ữ
ng kho
ả
ng t
ố
i.
Gi
ả
ố
i.
→
Đ
áp án D.
Câu 34:
M
ộ
t
đoạ
n
mạ
ch AB g
ồ
m hai
đoạ
n
mạ
ch AM
và
MB m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p.
Đoạ
ự cả
m
1
π
H,
đoạ
n
mạ
ch MB
chỉ có tụ đ
i
ệ
n v
ớ
i
đ
i
ệ
n dung thay
đổ
i
đượ
c.
ðặ
t
đ
i
ệ
n
á
n
giá trị
C
1
sao cho
đ
i
ệ
n
á
p hai
đầ
u
đoạ
n
mạ
ch AB l
ệ
ch pha
2
π
so v
ớ
i
đ
i
ệ
n
á
p hai
D.
5
10
F
−
π
Gi
ả
i: Ta có
=
⇒
Ω=
+
=
+
=
⇒⇒
⊥
C
Z
ZR
ZUUU
L
L
CCAB
125
100
10050
22
ưở
ng g
ồ
m cu
ộ
n
cả
m thu
ầ
n
có độ
t
ự cả
m L không
đổ
i
và tụ đ
i
ệ
n
có đ
i
ệ
n dung C
thay
đổ
i
đượ
c.
Đ
mạ
ch
là
f
1
.
Để
t
ầ
n
s
ố
dao
độ
ng riêng
củ
a
mạ
ch
là
1
5f
thì phả
i
đ
i
ề
u
chỉ
nh
i: Ta có
5
5
2
1
1
2
2
1
2
1
2
C
C
C
C
f
f
LC
f
=
⇒
==
phả
i xu
ấ
t
phá
t t
ừ
hai ngu
ồ
n
dao
độ
ng
A.
cù
ng biên
độ và có
hi
ệ
u s
ố
pha không
đổ
i theo th
ờ
i gian
B.
cù
ng t
ầ
u s
ố
pha không
đổ
i theo th
ờ
i gian
Gi
ả
i:
Đ
i
ề
u ki
ệ
n 2 sóng có th
ể
giao thoa v
ớ
i nhau
đượ
c là:
cù
ng t
ầ
n s
ố
,
cù
ng ph
m
0
. Theo thuy
ế
t t
ươ
ng
đố
i,
độ
ng n
ă
ng
củ
a
hạ
t
nà
y khi chuy
ể
n
độ
ng v
ớ
i t
ố
c
độ
0,6c (c
là
ng công th
ứ
c:
2
0
2
0
2
dd
2
0
2
2
0
d
2
0
25,0)1
6,01
1
(WW
1
W cmcmcm
c
v
cm
cmE =−
−
=⇒+=
ng th
ờ
i hai b
ứ
c
xạ đơ
n s
ắ
c, trong
đó
b
ứ
c
xạ mà
u
đỏ có
b
ướ
c
só
ng 720 nm
và
b
ứ
c
xạ mà
u
lụ
c
có
mà
u v
ớ
i vân
sá
ng trung tâm
có
8 vân
sá
ng
mà
u
lụ
c.
Giá trị củ
a
λ
là
A. 500 nm B. 520 nm C. 540 nm D. 560 nm
Gi
ả
i: Ta có to
ạ
độ
2 vân sáng trùng nhau khi.
k
l
a
llmm
luc
µ
λ
µ
V
ậ
y
nmm
luc
56056,0
9
72,0.7
===
µλ
→
Đ
áp án D.
Câu 39:
M
ộ
t v
ậ
t dao
độ
ng t
ắ
v
à
n
ă
ng l
ượ
ng D. biên
độ và
t
ố
c
độ
Gi
ả
i: Trong dao
độ
ng t
ắ
t d
ầ
n thì có các
đạ
i l
ượ
ng c
ự
c
đạ
i ( A, V
9
4
Be
đ
ang
đứ
ng yên.
Phả
n
ứ
ng
tạ
o ra
hạ
t
nhân X
và hạ
t
α
.
Hạ
t
α
bay ra theo ph
ươ
ng vuông
gó
c v
ớ
c
hạ
t
tí
nh theo
đơ
n v
ị
kh
ố
i l
ượ
ng nguyên t
ử
b
ằ
ng s
ố
kh
ố
i
củ
a
chú
ng. N
ă
ng l
ượ
ng t
ỏ
ặ
t khác theo
đị
nh lu
ậ
t b
ả
o toàn
độ
ng l
ượ
ng ta có:
ααα
ddPdX
222
WWW mmmPPP
pxpX
+=⇒+=
575,3
6
4.445,5
WW
W
ddP
dX
=
+
=
+
=⇒
ệ
m Y-âng v
ề
giao thoa
á
nh
sá
ng, hai khe
đượ
c chi
ế
u b
ằ
ng
á
nh
sá
ng
đơ
n s
ắ
c
có
b
ướ
c
só
ng
λ
. N
đ
i
củ
a
á
nh
sá
ng t
ừ
hai khe S
1
, S
2
ñế
n M
có độ
l
ớ
n b
ằ
ng
A. 2,5
λ
B. 3
λ
C. 1,5
λ
D. 2
λ
→
Đ
áp án A.
Câu 42: ðặ
t
đ
i
ệ
n
á
p u = U
0
cos
ω
t
và
o hai
đầ
u cu
ộ
n
cả
m thu
ầ
n
có độ
t
ự cả
m L
π
= ω +
ω
C.
0
U
i cos( t )
L 2
π
= ω −
ω
D.
0
U
i cos( t )
2
L 2
π
= ω −
ω
Gi
ả
i: Ta có bt i có d
ạ
ng:
))(cos(
0
AtIi
ộ
t con l
ắ
c
đơ
n
có
chi
ề
u
dà
i dây treo 50 cm
và
v
ậ
t
nhỏ có
kh
ố
i l
ượ
ng 0,01 kg mang
đ
i
ệ
n
tí
ch q =
+5.10
-6
u
mà
vect
ơ
c
ườ
ng
độ đ
i
ệ
n
tr
ườ
ng
có độ
l
ớ
n E = 10
4
V/m
và
h
ướ
ng th
ẳ
ng
đứ
ng xu
ố
ng d
u
E
h
ướ
ng xu
ố
ng, vì
↓
f
suy
đồ
ng h
ồ
ch
ạ
y nhanh. Mà
đ
ã ch
ạ
y nhanh T’
< T suy ra g’ > g v
ậ
y g’ = g+f/m
)(15,1
01,0
10.10.5
10
5,0
22'
46
ng nghi
ệ
m
đự
ng dung
dị
ch fluorexêin
thì
th
ấ
y dung
dị
ch
nà
y
phá
t ra
á
nh
sá
ng
mà
u
lụ
c.
Đó là
hi
ệ
n t
ượ
áp án D.
Câu 45:
V
ậ
t
nhỏ củ
a m
ộ
t con l
ắ
c
lò
xo dao
độ
ng
đ
i
ề
u
hoà
theo ph
ươ
ng ngang, m
ố
c th
ế
n
ă
ng
tạ
đạ
i
thì tỉ
s
ố
gi
ữ
a
độ
ng n
ă
ng
và
th
ế
n
ă
ng
củ
a v
ậ
t
là
A. 3 B.
1
3
C.
1
2
A
x
A
ω
ω
→
Đ
áp án A.
Câu 46:
Trong gi
ờ họ
c th
ự
c
hà
nh,
họ
c sinh m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p m
ộ
t
quạ
t
đ
n
á
p xoay chi
ề
u
có giá trị
hi
ệ
u
dụ
ng 380V. Bi
ế
t
quạ
t
nà
y
có cá
c
giá trị đị
nh m
ứ
c :
220V - 88W
và
khi
hoạ
t
độ
ng
độ
dò
ng
đ
i
ệ
n qua
nó là
ϕ, v
ớ
i cosϕ = 0,8.
Để quạ
t
đ
i
ệ
n
nà
y
chạ
y
đú
ng công su
ấ
t
đị
nh m
ứ
c
thì
ó ta có
.352
88
8,0.220
cos
cos
22
2
2
Ω===⇒==
NB
NB
NB
quatNB
P
U
r
r
U
PP
ϕ
ϕ
M
ặ
t khác
+)
⇒==⇒= ).(5,0.
2
A
tg
ϕ
ϕ
ϕ
.
+)
Ω≈⇒++=⇒++= 361264)352(760)(
222222
RRZrRZ
LAB
→
Đ
áp án C.
Câu 47:
Ban
đầ
u
có
N
0
hạ
t nhân
củ
a m
ộ
t m
ẫ
u ch
u, s
ố hạ
t nhân ch
ư
a
bị
phân
rã củ
a m
ẫ
u ch
ấ
t
phó
ng x
ạ nà
y
là
A.
0
N
2
B.
0
N
4
C. N
0
2
Trong thông tin liên
lạ
c b
ằ
ng
só
ng vô tuy
ế
n, ng
ườ
i ta s
ử dụ
ng
cá
ch bi
ế
n
đ
i
ệ
u biên
độ
, t
ứ
c
là là
m cho
biên
độ củ
a
độ
ng âm t
ầ
n. Cho t
ầ
n s
ố só
ng mang
là
800 kHz. Khi dao
độ
ng âm t
ầ
n
có
t
ầ
n s
ố
1000 Hz th
ự
c hi
ệ
n m
ộ
t dao
độ
ng
toà
n ph
ố
dao
độ
ng c
ưỡ
ng b
ứ
c = t
ầ
n s
ố
ngo
ạ
i l
ự
c tác d
ụ
ng( t
ầ
n s
ố
sóng
đ
i
ệ
n t
ừ
hay
đượ
c g
ầ
n s
ố
120 Hz,
tạ
o ra
só
ng
ổ
n
đị
nh trên
m
ặ
t ch
ấ
t
lỏ
ng.
Xé
t 5 g
ợ
n l
ồ
i liên ti
ế
p trên m
ộ
t ph
ươ
m 0,5 m. T
ố
c
độ
truy
ề
n
só
ng
là
A. 12 m/s B. 15 m/s C. 30 m/s D. 25 m/s
Gi
ả
i: Nh
ậ
n xét kho
ả
ng cách 5 g
ợ
n l
ồ
i có chi
ề
u dài 4
mm 125,05,0
=
⇒
=
λ
n l
ượ
t
là
: 1,0073 u; 1,0087u; 39,9525u; 6,0145u
và
1
u = 931,5 MeV/c
2
. So v
ớ
i n
ă
ng l
ượ
ng liên k
ế
t riêng
củ
a
hạ
t nhân
6
3
Li
thì
n
ă
ng l
ượ
là
5,20 MeV
C. l
ớ
n h
ơ
n m
ộ
t l
ượ
ng
là
3,42 MeV D.
nhỏ
h
ơ
n m
ộ
t l
ượ
ng
là
5,20 MeV
Gi
ả
i: Ta có
)).(.(
2
ε
ε
ε
MeV
LiAr
42,3
=
−
=
∆
ε
ε
ε
→
Đ
áp án C. B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 ñến câu 60)
Câu 51: Để
ki
ể
m ch
ố
c t
ộ
30 m/s,
phá
t ra âm v
ớ
i t
ầ
n s
ố xá
c
đị
nh
và
m
ộ
t
má
y thu âm
đứ
ng yên. Bi
ế
t âm truy
ề
n trong
không
khí
v
ớ
đượ
c t
ầ
n s
ố
âm
là
A. 820 Hz B. 560 Hz C. 620 Hz D. 780 Hz
Câu 52:
M
ộ
t
độ
ng c
ơ
đ
i
ệ
n xoay chi
ề
u khi
hoạ
t
độ
ng
bì
nh th
ườ
có
h
ệ
s
ố
công su
ấ
t 0,85
và
công su
ấ
t
toả
nhi
ệ
t trên dây qu
ấ
n
độ
ng c
ơ
là
17
W. B
ỏ
qua
cá
c hao
phí khá
đà có
momen
quá
n
tí
nh
đố
i v
ớ
i
trụ
c quay c
ố đị
nh
củ
a
nó là
0,4 kg.m
2
.
Để bá
nh
đà
t
ă
ng t
ố
c t
ừ
trạ
ñể chọ
n
só
ng
củ
a m
ộ
t
má
y thu vô tuy
ế
n
đ
i
ệ
n g
ồ
m t
ụ
đ
i
ệ
n
có đ
i
ệ
n dung C
0
và
thu
đượ
c
só
ng
đ
i
ệ
n t
ừ
có
b
ướ
c
só
ng 60 m,
phả
i m
ắ
c song song v
ớ
i
tụ đ
i
ệ
n C
0
củ
a
mạ
t
ố
ng tia X (
ố
ng Cu-
lí
t-gi
ơ
)
có
t
ầ
n s
ố
l
ớ
n nh
ấ
t
là
6,4.10
18
Hz. B
ỏ
qua
độ
ng
n
ă
ng
ng quay
củ
a v
ậ
t r
ắ
n quanh m
ộ
t t
rụ
c c
ố đị
nh, momen
quá
n
tí
nh
củ
a v
ậ
t
đố
i v
ớ
i
trụ
c
quay
A.
tỉ
ộ
c t
ố
c
độ gó
c
củ
a v
ậ
t D.
phụ
thu
ộ
c
vị trí củ
a v
ậ
t
đố
i v
ớ
i
trụ
c quay
Câu 57:
M
ộ
t
mạ
ch dao
độ
ng
đ
i
ệ
n t
ừ
t
ự
do.
Ở
th
ờ
i
đ
i
ể
m t = 0, hi
ệ
u
đ
i
ệ
n th
ế
gi
ữ
a hai
bả
n
ự
c
đạ
i trong cu
ộ
n
cả
m
là
2
0
CU
2
B. N
ă
ng l
ượ
ng t
ừ
tr
ườ
ng
củ
a
mạ
ch
ở
th
ờ
ệ
n b
ằ
ng 0 l
ầ
n th
ứ
nh
ấ
t
ở
th
ờ
i
đ
i
ể
m
t LC
2
π
=
D. C
ườ
ng
độ dò
ng
đ
i
trụ
c c
ố đị
nh ∆ theo
quỹ đạ
o trong tâm O,
bá
n
kí
nh r.
Trụ
c ∆ qua tâm O
và
vuông
gó
c v
ớ
i m
ặ
t ph
ẳ
ng
quỹ đạ
o.
Tạ
i th
ờ
i
đ
i
t
và
ν, ω, a
n
và
p. Momen
độ
ng l
ượ
ng
củ
a ch
ấ
t
đ
i
ể
m
đố
i v
ớ
i tr
ự
c ∆
đượ
c
xá
c
đị
nh b
u
tá
c
dụ
ng
củ
a m
ộ
t
momen
hã
m
có độ
l
ớ
n không
đổ
i nên quay ch
ậ
m d
ầ
n
ñề
u
và
d
ừ
ng
lạ
i sau 2
A. 2,0 N.m B. 2,5 N.m C. 3,0 N.m D. 3,5 N.m
Câu 60:
Bi
ế
t
đồ
ng
vị phó
ng
xạ
14
6
C
có
chu
kì
b
á
n
rã
5730 n
ă
m.
Giả
s
ử
m
ộ
t m
ẫ
a m
ẫ
u g
ỗ
c
ổ đó
, l
ấ
y t
ừ
cây m
ớ
i ch
ặ
t,
có độ phó
ng
xạ
1600 phân
rã
/
phú
t. Tu
ổ
i
củ
a m
ẫ
u g
ỗ