Hóa học 9: Ôn tập đầu năm - Pdf 23


Chất
Hợp chất
Đơn chất
Kim loại Phi kim Hợp chất vô cơ Hợp chất hữu cơ
Hạt hợp thành là các nguyên tử hay phân tử Hạt hợp thành là các phân tử
Vật thể
Tự nhiên và nhân tạo
Tạo nên từ một nguyên tố hóa học
Tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên
Tạo nên từ nguyên tố hóa học
Có mấy loại vật thể? Kể ra ?Các vật thể được tạo ra từ đâu?Chất được tạo nên từ đâu?Chất được chia làm mấy loại ?Đơn chất là gì ? Hợp chất là gì ? Có mấy loại đơn chất ? Hạt hợp thành của đơn chất là gì ? Có mấy loại hợp chất ?Hạt hợp thành của hợp chất là gì? Nguyên tử là gì? Phân tử là gì?
I/ Kiến thức cần nhớ
1. Mối quan hệ giữa nguyên tử,
nguyên tố hóa học, đơn chất,
hợp chất và phân tử.I/ Kiến thức cần nhớ
1. Mối quan hệ giữa nguyên tử, nguyên tố hóa học, đơn chất, hợp chất và phân tử.
2. Các loại phản ứng hóa học:
Định nghĩa
Định nghĩa
Ví dụ
Ví dụ
Phản ứng
Phản ứng
hóa hợp

2
O Ca(OH)
2
Là ph n ng hóa h c gi a đ n ả ứ ọ ữ ơ
Là ph n ng hóa h c gi a đ n ả ứ ọ ữ ơ
ch t và h p ch t trong đó nguyên ấ ợ ấ
ch t và h p ch t trong đó nguyên ấ ợ ấ
t c a đ n ch t thay th nguyên t ử ủ ơ ấ ế ử
t c a đ n ch t thay th nguyên t ử ủ ơ ấ ế ử
c a m t nguyên t khác trong h p ủ ộ ố ợ
c a m t nguyên t khác trong h p ủ ộ ố ợ
ch t.ấ
ch t.ấ
Zn + 2HCl ZnCl
2
+ H
2
CuO + H
2
Cu + H
2
O
t
o
t
oI/ Kiến thức cần nhớ:
1. Mối quan hệ giữa nguyên tử, nguyên tố hóa học, đơn chất, hợp chất và phân tử.

Tên nguyên
t + oxitố
H
n
X
n: hóa trị của
gốc axit
X: gốc axit
- Axit có
oxi
- Axit
không có
oxi
- Axit + tên
phi kim + ic
- Axit + tên
phi kim +
hiđric
Nếu phi
kim có
nhiều hóa
trị thì (thêm
đi, tri …) +
oxit
N u kim ế
lo i có ạ
nhi u hóa ề
tr thì (thêm ị
hóa tr ) + ị
oxit

một hay nhiều
nhóm OH
M(OH)
m
M: nguyên tử
kim loại
m: hóa trị
của kim loại
- Bazơ
tan
- Bazơ
không tan
Tên Kim loại
( kèm hóa trị,
nếu có nhiều
hóa trị) +
hiđroxit
Gồm một hay
nhiều nguyên tử
kim loại liên kết
với một hay nhiều
gốc axit
M
n
X
m
n: hóa trị của
gốc axit.
m: hóa trị của
kim loại

4,22
V
n =
5. Nồng độ dung dịch:
Nồng độ phần trăm
Nồng độ phần trăm
Nồng độ mol
Nồng độ mol
Định nghĩa
Định nghĩa
Công thức tính
Công thức tính
Nồng độ phần trăm cho biết
số gam chất tan có trong 100
gam dung dịch.
Nồng độ mol cho biết
số mol chất tan trong
một lít dung dịch.
%100% ×=
dd
ct
m
m
C
)/( litmol
V
n
C
M
=

2
1
Ba
IIII
SO
4
1 1
( ) Fe
IIIII
SO
4
3
2
( )
Ag
II
Cl
1 1II. Bài tập:
2. Hãy lập phương trình hóa học của các phản ứng sau:
a) Hiđro tác dụng với oxi tạo thành nước
b) Photpho tác dụng với oxi tạo thành đi photpho penta oxit
c) Natri tác dụng với nước tạo thành dung dịch natrihiđroxit và khí
hiđro.
d) Nước tác dụng với đi photpho penta oxit tạo thành dung dịch axit
photphoric.
Giải
a) H

3
4 25
2 2
2
H
2
2
t
o
t
o
+II. Bài tập:
3. Hãy tìm công thức hóa học của hợp chất A có khối lượng mol
phân tử là 58,5g, thành phần các nguyên tố : 60,68%Cl và còn lại là
Na.
Giải
Thành phần của Na là: 100% - 60,68% = 39,32%
Khối lượng của Na trong 1 mol hợp chất là:
)(23
100
5,5832,39
g=
×
Khối lượng của Cl trong 1 mol hợp chất là:
)(5,35
100
5,5868,60

II. Bài tập:
4. Cân 10,6 gam muối Na
2
CO
3
cho vào cốc chia độ. Rót vào cốc
khoảng vài chục ml nước cất, khuấy cho muối tan hết. Sau đó thêm
nước vào cốc cho đủ 200ml. Ta thu được dung dịch Na
2
CO
3
có khối
lượng riêng là 1,05g/ml. Hãy tính nồng độ phần trăm và nồng độ mol
của dung dịch vừa pha chế.
Giải
Khối lượng của dung dịch Na
2
CO
3
là:
)(21020005,1 gVdm
V
m
d =×=×=⇒=
Số mol Na
2
CO
3
trong dung dịch là:
%05,5%100

C
M
=
×
==


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status