QUẢN LÝ CHUYẾN BAY GV:NGUYỄN GIA TUẤN ANH
LỜI MỞ ĐẦU :
Trong thời đại ngày nay,khoa học công nghệ phát triển vì thế phương tiện
giao thông cũng hiện đại để áp ứng nhu cầu đi lại của hàng khách,Vì thế hãng
hàng không Indochina Airlines ra đời với những hệ thống quản lý chuyến bay
chuyên nghiệp,đội ngũ máy bay tối tân……………để hiểu được mô hình của
Indochina Airlines như thế nào chúng tôi đã tiến hành kháo sát và nghiên cứu về
chúng Tuy còn nhiều điều chưa thật sự nắm thật rõ nhưng qua đó chúng tôi cũng
thấy và hình dung một cách thiết thực đến những khó khăn, đòi hỏi, và ứng dụng
rất thực tế rất quan trọng của việc thiết kế hệ thống thông tin trong cuộc sống.Và
chúng tôi nghĩ đó là mối quan tâm chung của chúng ta. Và hy vọng nó sẽ có ích
cho những người xem.
Chúng em chân thành cảm ơn thầy đã nhiệt tình giúp đỡ và cho chúng
em nhiều kiến thức quý giá về lĩnh vực phân tích và thiết kế hệ thống thông tin
để chúng em có thể hoàn thành đồ án một cách tốt nhất.Tuy nhiên, đồ án của
chúng em chắc chắn còn nhiều sai sót mong thầy thông cảm và góp ý thêm cho
chúng em.
Thành Viên:
Nhóm Trưởng:Võ Thị Thùy 0511036
Nguyễn Thị Hồng Vân 0511289
Lâm Quốc Trường 0411297
1
QUẢN LÝ CHUYẾN BAY GV:NGUYỄN GIA TUẤN ANH
MỤC LỤC :
LỜI NÓI ĐẦU 1
MỤC LỤC 2
I. KHÀO SÁT HỆ THỐNG&PHÂN TÍCH HIỆN TRẠNG HỆ THỐNG. .3
1. Khảo sát hệ thống và sơ đồ tổ chức 3
2.Phân tích hiện trạng hệ thống 5
II. PHÂN TÍCH YÊU CẦU 11
năm 2008 sửa đổi lần thứ nhất ngày 17/10 năm 2008.
Indochina Airlines có cơ sở khai thác chính đặt tại sân bay quốc tế
Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh – sân bay lớn nhất Việt Nam hiện
nay.
Indochina Airlines hoạt động theo mô hình hàng không thế hệ mới
với mục tiêu cung cấp dịch vụ thỏa mãn khách hàng dựa trên cơ sở đội bay
hiện đại, phương thức bán và phân phối đơn giản tiện lợi và nhanh chóng,
thực hiện các chuyến bay đúng giờ và an toàn.
Với thành phần Cổ đông là các doanh nghiệp tư nhân hoạt động
trong lĩnh vực Hàng không, Tài chính, Ngân hàng và Tư vấn Luật Quốc tế,
Indochina Airlines cam kết mang đến cho khách hàng dịch vụ hàng không an
toàn với tiêu chuẩn dịch vụ cao cấp nhất.
Đội bay của Indochina Airlines
SGN – HAN SGN - DAD
Máy bay B 737-800 B 737-800
Số lượng máy bay 2 2
Hạng thương gia 12 12
Hạng phổ thông 162 162
Thông tin liên hệ :
3
QUẢN LÝ CHUYẾN BAY GV:NGUYỄN GIA TUẤN ANH
- Tại TPHCM: tầng 09, CT plaza, số 60A, Trường Sơn, quận Tân Bình,
TPHCM
- Tại Hà Nội: 63, Lý Thường Kiệt, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội
- Tại Đà Nẵng: 61, Nguyễn Văn Linh, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng
b.Các bộ phận :
Bộ phận chăm sóc khách hàng :
Bộ phận thông tin :
Bộ phận tiếp thị :
Bộ phận kế toán :
kĩ thuật
Bộ phận phân chia
đường bay, sữa chữa
và bảo trì
Bộ phận phân chia
đường bay, sữa chữa
và bảo trì
Văn phòng quản lý
các chuyến bay
ngắn
Văn phòng quản lý
các chuyến bay
ngắn
Bộ phận bảo
dưỡng máy
bay
Bộ phận bảo
dưỡng máy
bay
Bộ phận điện
tử chuyên
dùng cho hàng
không
Bộ phận điện
tử chuyên
dùng cho hàng
không
Thiết bị cấu
trúc máy bay
Thiết bị cấu
Số thứ tự ghế : Loại giá cước :
Các ký hiệu
D1: Chuyến bay, hành khách, CMND, điện thoại, lọai vé, giá tiền.
D2: Không có
D3: - Số lượng ghế còn trống theo từng hạng vé
- Danh sách chuyến bay
- Danh sách loại vé
D4: D1 + loại vé, số lượng ghế còn trống
D5: D4
D6: Không có
c) Ghi nhận đặt vé:
Chỉ cho đặt vé chậm nhất 1 ngày trước khi khởi hàng.Vào ngày khởi
hành tất cả các phiếu đặt sẽ bị hủy
PHIẾU ĐẶT CHỖ
6
QUẢN LÝ CHUYẾN BAY GV:NGUYỄN GIA TUẤN ANH
Mã chuyến bay: Hàng khách : CMND :
Điện thọai : Loại vé : Gía tiền :
Ngày đặt :
d) Tra cứu chuyến bay :
TRA CỨU CHUYẾN BAY
Stt Mã
chuyến
bay
Thời
gian
Số giờ Sân
đến
Sân đi Số ghế
thượng
lệ và doanh thu tương ứng của từng chuyến bay.
D4 : D1 + tổng doanh thu của tháng.
D5 : D3 + D4
D6 : D5
8
QUẢN LÝ CHUYẾN BAY GV:NGUYỄN GIA TUẤN ANH
PHIỂU XÁC NHẬN HÀNH TRÌNH CHUYẾN BAY:
INDOCHINA AIRLINES
CÔNG TY CPHK ĐÔNG DƯƠNG
www.indochinaarichine.vn Mã số thuế:030-5274-100
80/10 Bà Huyện Thanh Quan Số:14552/CT-QTTVAC
Phường 9,Quận 3.TPHCM.VN Ngày 21/11/2008
XÁC NHẬN HÀNH TRÌNH
XÁC NHẬN HÀNH TRÌNH:
Mã đặt chỗ: LC85PX Người đặt chỗ:CAHUONG
Ngày đặt chỗ: 13/03/2009 Tình trạng: Confirmed
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Họ và tên:BUI THI MEN Email:[email protected]
Địa chỉ:286/1 lý thái tổ,p3.Q10
Điện thoại:0909688768
THÔNG TIN KHÁCH HÀNG
MS.BUI THI MEN Người lớn
THÔNG TIN CHUYếN BAY
Ngày chuyến bay Nơi đi Nơi đến Loại giá cước
15/03/2009 VP880 TPHCM(06:55) HN(08:55) Flyco
CHI TIẾT GIÁ
Giá vé 1,095,000.00
9
QUẢN LÝ CHUYẾN BAY GV:NGUYỄN GIA TUẤN ANH
Lệ phí sân bay 30,000.00
Chương trình có giao diện thân thiệt,dễ sử dụng
Phần hướng dẫn trực quan sinh động
Hệ thống có chức năng bảo mật và phân quyền
3. Yêu cầu về bảo mật
Phân quyền sử dụng các chức năng rõ ràng
Mỗi ngừơi dùng sẽ login vào hệ thống với các quyền hạn khác
nhau
4. Yêu cầu khối lượng dữ liệu có thể:
Thời gian xữ lý kế xuất báo cáo truy xuất dữ liệu của hệ thống và
chấp nhận được.
5. Yêu cầu về mô hình:
Thiết kế giao diện
Từ điển dữ liệu
Cài đặt hệ thống giao diện và 3 chức năng xữ lý tương tác CSDL
II: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG
1.Mô hình thực thể ERD:
a.Xác định các thực thể
1/Thực thể 1 : PHI_CONG
Các thuộc tính:
Mã phi công ( MAPC ): dùng để phân biệt các phi công khi
thực hiện một chuyến bay
Họ Tên phi công ( HO_TENPC ):tên của mỗi phi công ,có
thể trùng tên
Ngày sinh ( NS_PC ) : thể hiện ngày tháng năm sinh của phi
công
Chứng minh nhân dân ( CMND ): dùng để quản lý phi công
Địa chỉ ( DIA_CHI ) :
Điện thoại ( ĐIEN_THOAI )
11
QUẢN LÝ CHUYẾN BAY GV:NGUYỄN GIA TUẤN ANH
Ngày khởi hành (NGAY_KH ) :
Ngày đến ( NGAY_DEN ) :
12
QUẢN LÝ CHUYẾN BAY GV:NGUYỄN GIA TUẤN ANH
Thời gian kết thúc ( TG_KT) :
Thời gian bắt đầu ( TG_BD ) :
Số lượng hành khách ( SL_HK ):trong một chuyến bay tổng
lượng hàng khách đi là bao nhiêu
Số lượng ghế thượng gia ( SL_ GTG) :
Số lượng ghế phổ thông ( SL_ GPT) :
4/Thực thể 4 : TUYEN_BAY
Các thuộc tính:
Mã tuyến bay ( MA_TB ) : để phân biệt các tuyến bay khác
Tên tuyến bay ( TEN_TB ) : tên của tuyến bay đó thực hiện
5/Thực thể 5 : DON_VI_BAY
Các thuộc tính:
Mã đơn vị ( MA_DV ): dùng để phân biệt với các đơn vị
khác
Tên đơn vị ( TEN_DV ) : tên của đơn vị đó thuộc hãng
hành không nào
Số lương phi công ( SL_PC ) : mỗi đơn vị quản lý bao
nhiêu phi công
6/Thực thể 6 : THANH_PHO
Các thuộc tính :
Mã thành phố ( MA_TP ) : dùng để xác định nơi chuyến
bay khởi hành và kết thúc
Tên thành phố ( TEN_TP ) : xác định thành phố đó thuộc
quốc gia nào
7/Thực thể 7 : QUOC_GIA
Các thuộc tính :
11/Thực thể 11 : MAY_BAY
Các thuộc tính :
Mã máy bay ( MA_MB ) :
Loại máy bay ( LOAI_MB ) :
Nhà sản xuất ( NHA_SX )
Tổng số toa ( TS_TOA )
Tổng số nghế ( TS_NGHE ) :
Trọng lượng máy bay ( TRONG_LUONG ) :
14
QUẢN LÝ CHUYẾN BAY GV:NGUYỄN GIA TUẤN ANH
12/Thực thẻ 12 : TIEP_VIEN
Các thuộc tính :
Mã tiếp viên ( MA_TV ): dùng để phân biệt các tiếp viên
khi tham gia trên một chuyến bay
Họ Tên tiếp viên( HO_TEN_TV ):tên của mỗi tiếp viên ,có
thể trùng tên
Ngày sinh (NGAY_SINH )
Chứng minh nhân dân ( CMND ): dùng để quản lý tiếp viên
Giới tính ( GIOI_TINH )
Địa chỉ ( DIA_CHI ) :
Điện thoại ( ĐIEN_THOAI )
Cấp bậc ( CAP_BAC ) : cấp bậc tùy thuộc vào thời gian
công tác của tiếp viên
Lương ( LUONG ) :
b. Mô hình ERD :
15
QUẢN LÝ CHUYẾN BAY GV:NGUYỄN GIA TUẤN ANH
2. Chuyển mô hình ERD thành mô hình quan hệ :
PHI_CONG ( MA_PC , HO_TENPC , NS_PC , CMND , DIA_CHI ,
DIEN_THOAI , GIOI_TINH , QUOC_TICH , CAP_BAC , LUONG ,
dữ liệu
Số
byte
MGT Loại
dữ liệu
Ràng
buộc
1 MA_PC Mã phi
công
V 10 B PK
2 HO_TENPC Họ tên
phi
V 20 B
17
QUẢN LÝ CHUYẾN BAY GV:NGUYỄN GIA TUẤN ANH
công
3 NS_PC Ngày
sinh
phi
công
D 10 B
4 CMND Chứng
minh
nhân
dân
C 20 B
5 DIA_CHI Địa chỉ V 20 K
6 DIEN_THOAI Điện
thoại
C 10 K
Ngày : 30/4/2009
STT Thuộc tính Diễn
giải
Kiểu
dữ liệu
Số
byte
MGT Loại
dữ liệu
Ràng
buộc
1 MA_HK Mã phi
công
V 10 B PK
2 HO_TENHK Họ tên
phi
công
V 20 B
3 NS_HK Ngày
sinh
phi
công
D 10 K
4 DANG Dạng
hành
khách
V 10 K
5 CMND Chứng
minh
nhân d
STT Thuộc tính Diễn
giải
Kiểu
dữ liệu
Số
byte
MGT Loại
dữ liệu
Ràng
buộc
1 MA_CB Mã
chuyến
bay
V 20 B PK
2 NGAY_KH Ngày
bắt đầu
đi
D 10 B
3 NGAY_DEN Ngày
đến bay
D 10 B
4 TG_BD Thời
gian bắt
đầu
D 10 B
5 TG_KT Thời
gian kết
thúc
D 10 B
6 SL_HK Số
TUYEN_BAY ( MA_TB , TEN_TB , MA_TP )
Tên quan hệ : TUYEN_BAY
Ngày : 30/4/2009
STT Thuộc tính Diễn
giải
Kiểu
dữ liệu
Số
byte
MGT Loại
dữ liệu
Ràng
buộc
1 MA_TB Mã
tuyến
bay
V 20 B PK
2 TEN_TB Tên
tuyến
bay
C 20
3 MA_TP Mã
thành
phố
V 20 B
TỔNG: 60
- Khối lượng :
Số dòng tối thiểu :5000
Số dòng tối đa : 10000
Kích thước tối thiểu :5000*60=30000 (byte)
Số dòng tối thiểu : 5000
Số dòng tối đa : 10000
Kích thước tối thiểu :5000*60=300000 (byte)
Kích thước tối đa : 10000*60=600000 (byte )
3.6 .Quan hệ thành phố :
THANH_PHO ( MA_TP , TEN_TP , MA_QG)
Tên quan hệ : THANH_PHO
Ngày : 30/4/2009
STT Thuộc tính Diễn
giải
Kiểu
dữ liệu
Số
byte
MGT Loại
dữ liệu
Ràng
buộc
1 MA_TP Mã
tuyến
bay
V 20 B PK
2 TEN_TP Tên
tuyến
bay
C 20 B
3 MA_QG Mã
quốc
gia
V 20 B FK
TỔNG: 40
- Khối lượng :
Số dòng tối thiểu : 1000
Số dòng tối đa : 8000
Kích thước tối thiểu : 1000*40=40000 (byte)
Kích thước tối đa : 8000*40=320000 (byte)
23
QUẢN LÝ CHUYẾN BAY GV:NGUYỄN GIA TUẤN ANH
3.8. Quan hệ sân bay :
SAN_BAY ( MA_SB , TEN_SB , MA_TP )
Tên quan hệ : SAN_BAY
Ngày : 30/4/2009
STT Thuộc tính Diễn
giải
Kiểu
dữ liệu
Số
byte
MGT Loại
dữ liệu
Ràng
buộc
1 MA_SB Mã sân
bay
V 20 B PK
2 TEN_TP Tên sân
bay
C 20 B
3 MA_TP Mã
thành
tự ghế
C 10 K
4 LOAI_GIA_CUOC Loại V 10 K
24
QUẢN LÝ CHUYẾN BAY GV:NGUYỄN GIA TUẤN ANH
giá
cước
TỔNG : 60
- Khối lượng :
Số dòng tối thiểu :5000
Số dòng tối đa : 10000
Kích thước tối thiểu :5000*60=300000 (byte)
Kích thước tối đa : 10000*60=600000 (byte)
- Đối với các kiểu dữ liệu :
3.10. Quan hệ hàng lý :
HANH_LY ( MA_HL , LOAI , KICH_CO ,TRONG_LUONG ,
MA_HK )
Tên quan hệ : HANH_LY
Ngày : 30/4/2009
STT Thuộc tính Diễn
giải
Kiểu
dữ
liệu
Số
byte
MGT Loại
dữ
liệu
Ràng