ÔN TẬP CHƯƠNG I- HÌNH 9 - Pdf 23


NhiÖt liÖt chµo mõng
C¸c thÇy gi¸o, c« gi¸o vÒ dù giê líp 9C

Giáo viên: Đỗ Thị Hoa Mai
Trường THCS Hà Thạch

= =
=
=
= +
2 2
2
2
HS 1 : Các công thức về cạnh và đờng cao
trong tam giác vuông
1) . . .; . . .
2) . . .
3) . . . .
1
4)
.
.

b c
h
a h
h
h
c' b'
c


góc nhọn:





= =
= =
HS 3 : Một số tính chất của các tỉ số lợng giác :
Cho hai góc nhọn và phụ nhau. Khi đ
sin ; tg
cos ; cotg
ó :Điền vào chỗ ( ) để hoàn chỉnh các hệ thức, công thức :
Kiểm tra bài cũ


C
B
A

C
B
A

= =
=





= =
= =
Cho hai góc nhọn và phụ nhau. Khi đó
sin
3. Một số tín
cos ; tg
h chất của các tỉ số lợng giá
:
cotg
cos sin ;
c
cotg

tg
:
< < < + =
= = =
2 2
0 < sin 1 ; 0 cos 1 ; sin cos 1
sin cos

cạnh kề AB
cotg
cạnh đối
nhọn:
AC

CB
A


a) Trong h ì nh 41, sin bằng :
5 5
( ) ; ( )
3 4
3 3
( ) ; ( )
5 4
A B
C D
Hình 41

5
4
3
b) Trong h ì nh 42, sinQ bằng :
( ) ; ( )
( ) ; ( )
PS PR
A B
RS QR

2a
a
Hình 43

Bài 37 (Sgk-Tr 94) : Cho tam giác ABC có AB = 6 cm, AC = 4,5 cm, BC = 7,5 cm.
a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A. Tính các góc B, C và đờng cao AH của tam
giác đó.
a) Hỏi rằng điểm M mà diện tích tam giác MBC bằng diện tích tam giác ABC nằm trên
đờng nào ?
7,5 cm
4,5 cm
6 cm
H
C
B
A
Giải :
= =
+ = + =
= +
V
2 2
2 2 2 2
2 2 2
a) Ta có : BC (7,5) 56,25
AB AC 6 (4,5) 56,25
BC AB AC
ABC vuông tại A (Định lí Pitago).
à
à

AB.AC 6 . 4,5
AH 3,6 (cm)
BC 7,

5

Bài 37 (Sgk-Tr 94) : Cho tam giác ABC có AB = 6 cm, AC = 4,5 cm, BC = 7,5 cm.
a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A. Tính các góc B, C và đờng cao AH của tam giác đó.
b) Hỏi rằng điểm M mà diện tích tam giác MBC bằng diện tích tam giác ABC nằm trên đờng
nào ?
Giải :
=
ABC
1
S BC.AH
2
=
MBC
1
S BC.MK
2
đ'
d
K
M
3,6
H
C
B
A

gì về các đờng cao ứng với
cạnh BC của các tam giác đó ?
+ Với đờng thẳng BC cố định
và độ dài MK bằng 3,6 cm ta có
kết luận gì về vị trí của điểm M ?
(Cạnh BC chung)
A
B
C
H
3,6
M
K
Kẻ MK BC.

Bài tập 81 (Trang 102 SBT).
Đơn giản các biểu thức :
2
a) 1 - sin
α
b) (1 - cos ) . (1 + cos )
α α
2 2
c) 1+ sin cos
α+ α
2
d)sin sin cos
α − α α
4 4 2 2
e)sin cos 2sin cos

= +
2 2
2
2 2 2
1. Các công thức về cạnh và đờng cao
trong tam giác v
1) . ' ; '
2) '. '
3) . .
1 1 1
4
uô g.
)
n
b a b c ac
h b c
a h b c
h b c
h
c' b'
c
b
a
H
CB
A





= =
M
Cho hai góc nhọn và phụ nhau. Khi đó
ột số tính ch
sin cos ;
ất của cá
tg cot g
cos
c tỉ số lợng
sin ; cotg

giác
:
tg
:
H;ớng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà :
-Ôn lại lí thuyết và các bài tập đã giải.
-
Ôn lại các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông- Giờ sau tiếp tục ôn tập.
- Làm các bài tập 34; 35; 36;38;39; 40 (Sgk-Tr93,94,95). 80; 82; 85 (SBT Tr102,103)






< < < + =
= = =
2 2
0 < sin 1 ; 0 cos 1 ; sin cos 1


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status