Giao an Dai so 7 (2 cot Chuan KTKN) - Pdf 23

Giáo án Đại số 7 Năm học 2010-2011
Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
01 01 20/8/2010 23/8/2010 2 7/3
3 7/4
Bài 1:
TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục
số, cách so sánh số hữu tỉ, nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N ⊂ Z ⊂ Q.
2. Kỹ năng: HS biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết cách so sánh số hữu tỉ.
3. Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học. Nghiêm túc khi học tập.
II. Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, thước chia khoảng.
- HS: Thước chia khoảng.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
Đề bài Đáp án Biểu điểm
- Điền vào chỗ trống:
Hs1:
a)

15
36
1

3
====
19
7

7
5
2
=

==
a)
5
15
3
9
2
6
1
3
3
====
b)
6
3
4
2
2
1
2

7
5
2
=


==
5
5
5
5
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Gv: Các phân số bằng nhau là các cách viết
khác nhau của cùng một số, số đó là số hữu
tỉ.
Gv: Các số 3; -0,5; 0;
7
5
2
có là hữu tỉ
không? Vì sao?
Hs: …
Gv: số hữu tỉ viết dạng tổng quát như thế
nào?
Hs: …
Hs làm ?1; ?2
1. Số hữu tỉ:(10')
VD:
a) Các số 3; -0,5; 0; 2

Gv: Cách so sánh 2 số hữu tỉ?
Hs: …
Hs đọc ví dụ 1, 2 SGK/6,7
Gv: Thế nào là số hữu tỉ âm, dương.
Hs: …
Hs làm ?5
* Mối quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q:
N ⊂ Z ⊂ Q
2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
* VD: Biểu diễn
4
5
trên trục số
0
1
2
5/4
B
1
: Chia đoạn thẳng đv ra 4, lấy 1 đoạn
làm đv mới, nó bằng
4
1
đv cũ
B
2
: Số
4
5
nằm ở bên phải 0, cách 0 là 5 đv

3) Cách so sánh.
- Yêu cầu HS làm bài tập 1;2/7, bài tập 3/8
5. Dặn dò:
- Bài tập về nhà: 4;5/8
IV. Rút kinh nghiệm:Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
02 01 20/8/2010 27/8/2010 2 7/4
GV: Lê Sỹ Chiến Trang 2
Giáo án Đại số 7 Năm học 2010-2011
4 7/3
Bài 2:
CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc chuyển vế
trong tập số hữu tỉ.
2. Kỹ năng: Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng, có kỹ năng áp
dụng quy tắc chuyển vế.
3. Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học. Nghiêm túc khi học tập.
II. Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ.
- HS:
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
Đề bài Đáp án Biểu điểm
Hs1:
- Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở
lớp 6(cùng mẫu)?

5
4
5
11
=−
3
5
15
5
4
5
11
==+
- Muốn cộng, trừ hai phân số không
cùng mẫu ta quy đồng mẫu số rồi
cộng, trừ hia phân số cùng mẫu.
10
3
10
2
10
5
5
1
2
1
=−=−
6
7
6

;
m
b
y =
m
ba
m
b
m
a
yx
+
=+=+
m
ba
m
b
m
a
yx

=−=−
GV: Lê Sỹ Chiến Trang 3
Giáo án Đại số 7 Năm học 2010-2011
trong Z hãy thực hiện các phép tính trên.
Hs:
Gv: cho HS nhận xét
-Y/c học sinh làm ?1
Hs:
Gv:Phát biểu quy tắc chuyển vế đã học ở

3
=+−
x

1 3
3 7
16
21
x
x
→ = +
→ =
c) Chú ý: (Sgk)
4. Củng cố:
1) Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:
- Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dương, cộng trừ phân số
cùng mẫu dương)
- Qui tắc chuyển vế.
2) Làm bài tập 6a,b; 8c,d ; 9c,d/10
5. Dặn dò:
- Bài tập về nhà: 6c,d; 7; 8a,b; 9a,b; 10/10 (bài tập 10: Lưu ý tính chính xác).
IV. Rút kinh nghiệm:

Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
03 02 22/8/2010 30/8/2010 2 7/3
3 7/4
GV: Lê Sỹ Chiến Trang 4



−−−

=+

=+

Giáo án Đại số 7 Năm học 2010-2011
Luyện tập:
LUYỆN TẬP §1; §2
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc chuyển vế
trong tập số hữu tỉ, cách so sánh số hữu tỉ.
2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng, kỹ năng áp
dụng quy tắc chuyển vế.
3. Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học. Nghiêm túc khi học tập.
II. Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, thước chia khoảng.
- HS: Thước chia khoảng.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
Đề bài Đáp án Biểu điểm
Hs1:
Sửa bài tập 6c /10: Tính:
=+

75,0
12

+

=
12
4
=
3
1
=






−−=






−−
7
2
10
35
7
2
5,3

16
4
16
1
16
5

+

=

+

=

Bài 7b / 10
16
9
4
1
16
9
16
4
16
5
−=−=

Bài 8a / 10


70
30
−−=
70
187
−=
Bài 8b / 10






−+






−+







2
3

−=
Bài 9a / 10
4
3
3
1
=+x
3
1
4
3
−=
x
12
4
12
9
−=
x
12
5
=
x
Bài 9b / 10
7
5
5
2
=−
x


−+−






+−=
2
5
3
7
3
2
3
3
5
5
2
1
3
2
6A
6
19
6
31
6
35

5
3
7
3
2
3
3
5
5
2
1
3
2
6A
2
5
3
7
3
2
3
3
5
5
2
1
3
2
6
−+−+−−+−=

2
−−=
2
5
−=
4. Củng cố: Quy tắc cộng trừ hữu tỉ. Qui tắc chuyển vế.
5. Dặn dò: Xem trước bài 3: Nhân, chia số hữu tỉ.
IV. Rút kinh nghiệm:Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
04 02 20/8/2010 03/9/2010 2 7/4
GV: Lê Sỹ Chiến Trang 6
Giáo án Đại số 7 Năm học 2010-2011
4 7/3
Bài 3:
NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số
của 2 số hữu tỉ.
2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
3. Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học. Nghiêm túc khi học tập.
II. Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ (đối với phép nhân).
- HS:
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’).
Đề bài Đáp án Biểu điểm
Tính:

4
3

=

=

2
3
.
10
4
3
2
:
10
4
3
2
:4,0
−−
=
−−
=








.
. .
.
a c a c
x y
b d b d
= =
*Các tính chất:
+ Giao hoán: x.y = y.x
+ Kết hợp: (x.y).z = x.(y.z)
+ Phân phối: x.(y + z) = x.y + x.z
+ Nhân với 1: x.1 = x
2. Chia hai số hữu tỉ (10')
Với
;
a c
x y
b d
= =
(y

0)
GV: Lê Sỹ Chiến Trang 7
Giáo án Đại số 7 Năm học 2010-2011
Gv: Yêu cầu học sinh làm ? theo nhóm
Hs:
Gv: Nêu chú ý.
Gv: So sánh sự khác nhau giữa tỉ số của
hai số với phân số.

0) là x:y hay
x
y
* Ví dụ: Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25 là
5,12
10,25

hoặc -5,12:10,25
4. Củng cố:
- Làm bài tập: 11; 12; 13; 14/12
Bài tập 14: Giáo viên treo bảng phụ nội dung bài 14 trang 12:
1
32

x 4 =
1
8

:
x :
-8 :
1
2

= 16
=
=
1
256
x -2

Đề bài Đáp án Biểu điểm
Tính:
Hs1:
=

+
7
3
.
3
2
4
1
=
12
Hs2:
=















=

+=
=
12
12
=














5
2
4,0.2,0
4
1






−=
=−
12
12
5
5
5
5
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Gv: Nêu khái niệm giá trị tuyệt đối của
một số nguyên?
Hs:
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:
Điền vào ô trống
a. nếu x = 3,5 thì
3,5 3,5x
= =
nếu x =
4
7

thì
4 4
7 7
x

= =

* Nhận xét:
∀x

Q ta có
0x
x x
x x

= −

?2: Tìm
x
biết
1 1 1 1
)
7 7 7 7
a x x

 
= → = − = − − =
 
 

1
0
7
− <
1 1 1 1
) 0
7 7 7 7

= 3,7.2,16 = 7,992
4. Củng cố:
- Làm bài tập 17;18;20/15
5. Dặn dò:
- Bài tập về nhà: 21/15; 22;23;24;25/16
IV. Rút kinh nghiệm:Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
06 03 29/8/2010 07/9/2010 2 7/3
5 7/4
GV: Lê Sỹ Chiến Trang 10
Giáo án Đại số 7 Năm học 2010-2011
Luyện tập:
LUYỆN TẬP BÀI §3; §4
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Học sinh biết cách tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, biết cách tìm
một số khi biết giá trị tuyệt đối của nó, biết cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân, biết so
sánh các số hữu tỉ các phép tính về số hữu tỉ.
2. Kỹ năng: Vận dụng các tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý.
3. Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học. Nghiêm túc khi học tập.
II. Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập 26: Sử dụng máy tính bỏ túi.
- HS: Bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
Đề bài Đáp án Biểu điểm
Hs1: Hoàn thành công thức sau rồi
áp dụng:




<−

=
0,
0,
xx
xx
x
5
4
5
4
=
5
4
5
4
=

0
=
x
x
=
2
1


Bài 21 / 15:
a / Các phân số cũng biểu diễn một số hữu
tỉ là:

63
27


84
36

;

35
14−
,
65
26


85
34

;
b / Ba cách viết của
7
3

là:
GV: Lê Sỹ Chiến Trang 11

13
4
3,00
6
5
875,0
3
2
1
<<<

<−<−
Bài 23 / 16:
a /
1,11
5
4
<<



1,1
5
4
<
b / -500 < 0 < 0,001

-500 < 0,001
c /
38

x-1,7 = 2,3
hoặc x -1,7 = -2,3
x = 2,3 + 1,7 hoặc x = -2.3 + 1,7
x = 0,4 hoặc x = - 0,6
b / Tương tự: x =
12
5

hoặc x =
12
13

Bài 26 / 16: Hs sử dụng máy tính bỏ túi để
làm
4. Củng cố:
- Ôn lại từ bài 1 đến bài 4.
5. Dặn dò:
- Làm bài tập 24 trang 16.
- Chuẩn bị bài “Lũy thừa của một số hữu tỉ”
- Ôn lại “Lũy thừa với số mũ của một số tự nhiên” và 2 công thức:
o Tích của hai lũy thừa cùng cơ số.
o Thương của hai lũy thừa cùng cở số.
IV. Rút kinh nghiệm:Biên Hòa, ngày …… tháng …… năm 20….
KÝ DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG
GV: Lê Sỹ Chiến Trang 12
Giáo án Đại số 7 Năm học 2010-2011
Nguyễn Thị Hà

Hs2:
( )
) 3,1. 3 5,7b F
=






+






+=
5
2
4
3
4
3
5
3
D
=
5
2

=
0
5
5
+
=
1

( )
7,53.1,3
=
F
=
( )
7,2.1,3

= 8,37
10
10
3. Bi mi:
Hot ng ca thy v trũ Ni dung
Gv: Hóy nờu nh ngha ly tha bc n i
vi s t nhiờn a
Hs:
Gv: Tng t vi s t nhiờn, hóy nờu nh
ngha ly tha bc n i vi s hu t x.
Hs:
Gv: Nu x vit di dng x=
a
b
=
.
.
n
n
n thuaso
a a a a
b b b b
=
1 4 4 2 4 43

n
n
n
a a
b b

=GV: Lờ S Chin Trang 14
Giáo án Đại số 7 Năm học 2010-2011
Hs: Làm ?1
Gv: Cho a

N; m,n

N và m > n tính:

3 ( 3) 9
4 4 16
2 ( 2) 8
5 5 125
− −
 
= =
 
 
− − −
 
= =
 
 
(-0,5)
2
= (-0,5).(-0,5) = 0,25
(-0,5)
3
= (-0,5).(-0,5).(-0,5) = -0,125
(9,7)
0
= 1
2. Tích và thương 2 lũy thừa cùng cơ số:
Với x

Q ; m,n

N; x


3
= (-0,25)
5-3
= (-0,25)
2
3. Lũy thừa của số hữu tỉ:
Ví dụ: ?3
( ) ( ) ( ) ( )
3
2 2 2 2 6
) 2 . 2 2 2a a
= =
5
2
2
1
)




















.
2
2
1







.
2
2
1







10
1















a
( )
[ ]
( )
8
2
4
1,01,0) =b
4. Củng cố: Làm bài tập 27,28,29/19
5. Dặn dò: Bài tập về nhà: 30,31,32/29; xem trước bài 6.
IV. Rút kinh nghiệm:Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
08 04 05/9/2010 14/9/2010 2 7/3
5 7/4

5 7
3 3
.
4 4
x
   
=
   
   
Lũy thừa bậc những của số hữu tỉ x
là x
n
.
.
n
x x x x
=
1 4 44 2 4 4 43
n thua so
4
49
2
7
2
1
3;1
2
1
220
=


n)
75
4
3
.
4
3






=






x
257
4
3
4
3
:
4
3

Gv: Chốt kết quả.
Gv: Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra nhận xét:
muốn nâg 1 tích lên 1 luỹ thừa, ta có thể
làm như thế nào.
Hs:
Gv: đưa ra công thức, yêu cầu học sinh
1. Luỹ thừa của một tích:
?1 a)
( ) ( )
100105.2
22
==
10025.45.2
22
==
Vậy
( )
22
2
5.25.2
=
b)
512
27
8
3
.
8
3
.

2
1
33
==












Vậy
3
4
3
.
2
1






=

Gv: Ghi bằng ký hiệu.
Hs: Làm ?4
Hs: Làm ?5
a)
5
5
3.
3
1






; b)
( )
8.5,1
3
2. Lũy thừa của một thương:
?3 Tính và so sánh
a)
( )
3
3
3
3
2
3
2

y
y y
 
= ≠
 
 
Luỹ thừa của một thương bằng thương các
luỹ thừa.
?4 Tính:
2
2
24
72
;
( )
( )
3
3
5,2
5,7

;
27
15
3
?5 Tính: a)
( )
3
3
8.125,0

- HS: Bảng phụ
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’):
Đề bài Đáp án Biểu điểm
=
nm
xx .
=
nm
xx :
( )
=
n
m
x
( )
=
n
m
x
=









y
x
=








10
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hs: Làm bài tập 38
Gv: Gọi Hs nhận xét, chốt kết quả, cách
trình bày.
Hs: Làm bài tập 39
Gv: Gọi Hs nhận xét, chốt kết quả, cách
trình bày.
Hs: Làm bài tập
Gv: Gọi Hs nhận xét, chốt kết quả, cách
trình bày.
BT38/22
27 3.9 3 9 9
18 2.9 2 9 9
9 9 27 18
) 2 2 (2 ) 8
3 3 (3 ) 9
) × 8 9 8 9 2 3

)
4 6 12 12 144
a
b
+
     
+ = = =
     
     
− −
     
− = = =
     
     
GV: Lê Sỹ Chiến Trang 18
Giáo án Đại số 7 Năm học 2010-2011
Hs: Làm bài tập 42 theo nhóm.
Gv: Gọi Hs trình bày cách làm, nhận xét
cách trình bày, chốt kết quả.
4 4 4 4
5 5 4 4
5 4
5 4
5 4
5 5 4 4 9 4 5
5 4 5 4
9
5 .20 (5.20) 100
) 1
25 .4 (25.4) 100

n
a
n
=
→ = =
→ = → =
3 4 7
( 3)
) 27
81
( 3) 27.81
( 3) ( 3) .( 3) ( 3)
7
n
n
n
b
n

= −
→ − = −
→ − = − − = −
→ =
4. Củng cố:
- Nhắc lại toàn bộ quy tắc lũy thừa.
- Chú ý: Với lũy thừa có cơ số âm, nếu luỹ thừa bậc chẵn cho ta kết quả là số dương và
ngược lại.
5. Dặn dò: Xem trước bài 7: Tỉ lệ thức.
IV. Rút kinh nghiệm:


15

12,5
17,5
Tỉ số của 2 số a và b (b

0) là
thương của a và b.
Kí hiệu: a:b hoặc
b
a
21
15
=
7
5
;
5,17
5,12
=
7
5
nên
21
15
=
5,17
5,12
10
10

a c
b d
=
Tỉ lệ thức
a c
b d
=
còn được viết là: a:b = c:d
- Các ngoại tỉ: a và d
- Các trung tỉ: b và c
?1
2 2 1 2 1
) : 4 .
5 5 4 20 10
4 4 1 4 1
:8 .
5 5 8 40 10
2 4
: 4 :8
5 5
a = = =
= = =
→ =

các tỉ số lập thành một tỉ lệ thức
1
) 3 : 7
2
b


− = = =
→ − = −

Các tỉ số lập thành một tỉ lệ thức.
2. Tính chất:
* Tính chất 1 ( tính chất cơ bản)
?2

Nếu
a c
b d
=
thì
ad cb
=
* Tính chất 2:
?3
Nếu ad = bc và a, b, c, d

0 thì ta có các tỉ
lệ thức:
, , ,
a c a b d c d b
b d c d b a c a
= = = =
4. Củng cố:
- Hs làm bài tập 44,45,46/26.
5. Dặn dò:
- Bài tập về nhà: 47,48/26
IV. Rút kinh nghiệm:

thể được từ các đẳng thức sau:
42.963.6
=
Hs2:
-Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức?
-BT47b/26 Lập tất cả tỉ lệ thức có
thể được từ các đẳng thức sau:
46,0.84,061,1.24,0
=
Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số.
42.963.6
=

63
42
9
6
=

63
9
42
6
=

6
42
9
63
=

24,0
84,0
46,0
61,1
=

24,0
46,0
84,0
61,1
=
5
5
5
5
3. Luyện tập:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hs: Làm bài tập 49
Gv: Gọi Hs nhận xét, chốt kết quả, cách
trình bày.
BT49/26
a)
25,5:5,3

21:14
25,5:5,3
=
100
525
:

10
3
39
=
5
262
:
10
393
=
262
5
.
10
393
=
4
3
5,3:1,2
=
10
35
:
10
21
=
35
10
.
10

3
2
4:7


( )
5,0:9,0

GV: Lê Sỹ Chiến Trang 23
Giáo án Đại số 7 Năm học 2010-2011
Hs: Làm bài tập 50 vào bảng phụ của Gv.
Gv: Gọi Hs nhận xét, chốt kết quả, cách
trình bày.
Hs: Làm bài tập 51 theo nhóm.
Gv: Gọi Hs nhận xét, chốt kết quả, cách
trình bày.
Hs: Làm bài tập 52.
Gv: Gọi Hs nhận xét, chốt kết quả, cách
trình bày.
3
2
4:7

=
3
14
:7

=
14


→Không lập được tỉ lệ thức.
BT50/27
BINH THƯ YẾU LƯỢC
BT51/28
Ta có: 1,5.4,8 = 2.3,6
Các tỉ lệ thức:
8,4
6,3
2
5,1
=
;
8,4
2
6,3
5,1
=
;
5,1
2
6,3
8,4
=
;
5,1
6,3
2
8,4
=


Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
12 06 17/9/2010 28/9/2010 2 7/3
5 7/4
Bài 8:
TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
2. Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bài toán chia theo tỉ lệ.
3. Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học. Nghiêm túc khi học tập.
GV: Lê Sỹ Chiến Trang 24
Giáo án Đại số 7 Năm học 2010-2011
II. Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ
- HS: Bảng phụ
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1’).
2. Kiểm tra bài cũ (4’)
Đề bài Đáp án Biểu điểm
Cho tỉ lệ thức
6
3
4
2
=
hãy so sánh các
tỉ số
64
32
+


=
2
1


=
2
1
Vậy
64
32
+
+
=
64
32


=
6
3
4
2
=
=
2
1
5
5

2 3 2 3 2 3
4 6 4 6 4 6
+
= =
+
− −
= =
− −
+ −
→ = = =
+ −
Tổng quát:
a c a c a c
b d b d b d
+ −
= = =
+ −

( )b d
≠ ±
Đặt
d
c
b
a
=
= k (1)

a=k.b; c=k.d
Ta có:


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status