Giáo án Đại số 7 (3 cột - trọn bộ) - Pdf 58

Đại số 7
Tuần 01
Tiết 01
Tập q các số hữu tỉ
I. Mục tiêu:
- Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so
sánh số hữu tỉ. bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số: N

Z

Q.
- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ.
II. Chuẩn bị :
1. Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng.
2. Học sinh : thớc chi khoảng.
III. Ph ơng pháp:
Phối hợp nhiều phơng pháp: phát hiện và giải vấn đề, vấn đáp,
IV. Hoạt động dạy học:
1. ổn định lớp (1')
2. Kiểm tra bài cũ : (4')
Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )
a)
...
15
3
...
2
...
...
3
3

2
=

==
3. Bài mới:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
GV: Các phân số bằng nhau
là các cách viết khác nhau
của cùng một số, số đó là số
hữu tỉ
? Các số 3; -0,5; 0; 2
7
5
có là
hữu tỉ không.
? số hữu tỉ viết dạng TQ nh
thế nào .
- Cho học sinh làm ?1;
? 2.
? Quan hệ N, Z, Q nh thế nào
.
- Cho học sinh làm BT1(7)
- y/c làm ?3
GV: Tơng tự số nguyên ta
cũng biểu diễn đợc số hữu tỉ
trên trục số
(GV nêu các bớc)
-các bớc trên bảng phụ
-là các số hữu tỉ
- viết dạng phân số

số:
* VD: Biểu diễn
4
5
trên trục số
0 1
2
5/4
B
1
: Chia đoạn thẳng đv ra 4, lấy
1 đoạn làm đv mới, nó bằng
4
1
đv cũ
Đại số 7
*Nhấn mạnh phải đa phân số
về mẫu số dơng.
- y/c HS biểu diễn
3
2

trên
trục số.
- GV treo bảng phụ
nd:BT2(SBT-3)
-Y/c làm ?4
? Cách so sánh 2 số hữu tỉ.
-VD cho học sinh đọc SGK
? Thế nào là số hữu tỉ âm, d-

3
2

trên trục số.
Ta có:
3
2
3
2

=

0
-2/3
-1
2. So sánh hai số hữu tỉ:(10')
a) VD: S
2
-0,6 và
2
1

giải (SGK)
b) Cách so sánh:
Viết các số hữu tỉ về cùng mẫu
dơng
4. Củng cố:
1. Dạng phân số
2. Cách biểu diễn
3. Cách so sánh


Tuần : 01
Tiết : 02
cộng, trừ số hữu tỉ
Đại số 7
I. Mục tiêu :
- Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ , hiểu quy tắc chuyển vế trong tập
số hữu tỉ .
- Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
- Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế.
II. Chuẩn bị :
1. Giáo viên : bảng phụ.
2. Học sinh :
III. Ph ơng pháp:
Phối hợp nhiều phơng pháp: phát hiện và giải vấn đề, vấn đáp,
IV. Hoạt động dạy học:
1. ổn định lớp (1')
2. Kiểm tra bài cũ :(4')
Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?
Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?
Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?
3. Bài mới :
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
BT: x=- 0,5, y =
4
3

Tính x + y; x - y
- Giáo viên chốt:
. Viết số hữu tỉ về PS cùng


ở vế trái
sang về phải thành
3
7
+
- Học sinh làm vào vở rồi
đối chiếu.
1. Cộng trừ hai số hữu tỉ (10')
a) QT:
x=
m
b
y
m
a
=
;
m
ba
m
b
m
a
yx
m
ba
m
b
m

=+

=+=








=+

=+

?1
2. Quy tắc chuyển vế: (10')
a) QT: (sgk)
x + y =z

x = z - y

b) VD: Tìm x biết

3
1
7
3
=+
x

3 4 2 8
2 7 1 3
3 4 2 8
2 7 1 3
3 4 2 8


+


= = + + +
HD BT 9c:

2 6
3 7
6 2
7 3
x
x
=
=
5. H ớng dẫn học ở nhà :( 5')
- Về nhà làm BT 6c, BT 2b; BT 8c,d; BT 9c,d;
BT 10: Lu ý tính chính xác.

2
0,4:
3

3. Bài mới:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
-Qua việc kiểm tra bài cũ
giáo viên đa ra câu hỏi:
? Nêu cách nhân chia số hữu
tỉ .
? Lập công thức tính x, y.
+Các tính chất của phép nhân
với số nguyên đều thoả mãn
đối với phép nhân số hữu tỉ.
? Nêu các tính chất của phép
nhân số hữu tỉ .
- Giáo viên treo bảng phụ
? Nêu công thức tính x:y
- Giáo viên y/c học sinh làm
?
-Ta đa về dạng phân số
rồi thực hiện phép toán
nhân chia phân số .
-Học sinh lên bảng ghi
-1 học sinh nhắc lại các
tính chất .
-Học sinh lên bảng ghi

(y

0)

.
: : .
.
a c a d a d
x y
b d b c b c
= = =
?: Tính
a)
Đại số 7
- Giáo viên nêu chú ý.
? So sánh sự khác nhau giữa
tỉ số của hai số với phân số .
cả lớp làm bài sau đó
nhận xét bài làm của bạn.
-Học sinh chú ý theo dõi
-Học sinh đọc chú ý.
-Tỉ số 2 số x và y với x

Q; y

Q (y

0)
-Phân số
a

5,12
10,25

hoặc
-5,12:10,25
-Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y

0) là x:y hay
x
y
4. Củng cố :
- Y/c học sinh làm BT: 11; 12; (tr12)
BT 11: Tính (4 học sinh lên bảng làm)
2 21 2.21 1.3 3
) .
7 8 7.8 1.4 4
15 24 15 6 15 6.( 15) 3.( 3) 9
)0,24. . .
4 100 4 25 4 25.4 5.2 10
a
b

= = =

= = = = =
7 7 ( 2).( 7) 2.7 7
)( 2). ( 2).
12 2 12 12 6
c


- Học theo SGK
- Làm BT: 15; 16 (tr13); BT: 16 (tr5 - SBT)
Học sinh khá: 22; 23 (tr7-SBT)
HD BT5: 4.(- 25) + 10: (- 2) = -100 + (-5) = -105
HD BT56: áp dụng tính chất phép nhân phân phối với phép cộng
rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc

2 3 4 1 4 4
: :
3 7 5 3 7 7
2 3 1 4 4
:
3 7 3 7 5


+ + +


= + + +


Đại số 7
Tuần: 02
Tiết : 04



3. Bài mới:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
? Nêu khái niệm giá trị tuyệt
đối của một số nguyên.
- Giáo viên phát phiếu học
tập nội dung ?4
_ Giáo viên ghi tổng quát.
? Lấy ví dụ.
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Là khoảng cách từ điểm
a (số nguyên) đến điểm 0
- Cả lớp làm việc theo
nhóm, các nhóm báo cáo
kq.
- Các nhóm nhận xét,
đánh giá.
- 5 học sinh lấy ví dụ.
1. Giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ (10')
?4Điền vào ô trống
a. nếu x = 3,5 thì
3,5 3,5x = =
nếu x =
4
7

thì
4 4

7 7 7 7
a x x


= = = =
Đại số 7
- Giáo viên uốn nắn sử chữa
sai xót.
- Giáo viên cho một số thập
phân.
? Khi thực hiện phép toán ng-
ời ta làm nh thế nào .
- Giáo viên: ta có thể làm t-
ơng tự số nguyên.
- Y/c học sinh làm ?3
- Giáo viên chốt kq
- Bốn học sinh lên bảng
làm các phần a, b, c, d
- Lớp nhận xét.
- Học sinh quan sát
- Cả lớp suy nghĩ trả lời
- Học sinh phát biểu :
+ Ta viết chúng dới dạng
phân số .
- Lớp làm nháp
- Hai học sinh lên bảng
làm.

* Ví dụ:
a) (-1,13) + (-0,264)
= -(
1,13 0,264 +
)
= -(1,13+0,64) = -1,394
b) (-0,408):(-0,34)
= + (
0,408 : 0,34
)
= (0,408:0,34) = 1,2
?3: Tính
a) -3,116 + 0,263
= -(
3,16 0,263
)
= -(3,116- 0,263)
= -2,853
b) (-3,7).(-2,16)
= +(
3,7 . 2,16
)
= 3,7.2,16 = 7,992
4. Củng cố :
- Y/c học sinh làm BT: 18; 19; 20 (tr15)
BT 18: 4 học sinh lên bảng làm
a) -5,17 - 0,469 = -(5,17+0,469)
= -5,693
b) -2,05 + 1,73 = -(2,05 - 1,73)
= -0,32

Tuần : 03
Tiết : 05
luyện tập
I. Mục tiêu:
- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ .
- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x.
Tổ trởng ký duyệt
(Tuần 02)
Ngày tháng năm 2009.
Đại số 7
- Phát triển t duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu
thức .
II. Chuẩn bị:
- Máy tính bỏ túi.
III. Ph ơng pháp:
Phối hợp nhiều phơng pháp: phát hiện và giải vấn đề, vấn đáp,
IV. Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp (1')
2. Kiểm tra bài cũ: (7')
* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT
* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :
- Tính nhanh: a)
( )
[ ]
3,8 ( 5,7) ( 3,8) + + +
c)
[ ] [ ]
( 9,6) ( 4,5) ( 9,6) ( 1,5) + + + + +
3. Luyện tập :

Bài tập 28 (tr8 - SBT )
a) A= (3,1- 2,5)- (-2,5+ 3,1)
= 3,1- 2,5+ 2,5- 3,1
= 0
c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1-
- 281)
=-251.3- 281+251.3- 1+ 281
= -251.3+ 251.3- 281+ 281-1
= - 1
Bài tập 29 (tr8 - SBT )
1,5 5a a= =
* Nếu a= 1,5; b= -0,5
M= 1,5+ 2.1,5. (-0,75)+ 0,75
=
3 3 3 3
2. . 0
2 2 4 4

+ + =* Nếu a= -1,5; b= -0,75
M= -1,5+ 2.(-1,75).(-0,75)+0,75

3 3 3 3
2. .
2 2 4 4
3 1
1
2 2

3 1
4 3
x + =
- Hai học sinh lên bảng
làm.
- Học sinh làm theo sự h-
ớng dẫn sử dụng của giáo
viên
( )
[ ]
[ ]
) 2,5.0,38.0,4 0,125.3,15.( 8)
( 2,5.0,4).0,38 ( 8.0,125).3,15
0,38 ( 3,15)
0,38 3,15
2,77
a
=
=
= +
=
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
) ( 20,83).0,2 ( 9,17).0,2 :
: 2,47.0,5 ( 3,53).0,5
0,2.( 20,83 9,17) :
: 0,5.(2,47 3,53)

3 1
4 3
x + =



5
12
x =

3 1
4 3
x + =

13
12
x =
Bài tập 26 (tr16-SGK )

4. Củng cố: (3')
- Học sinh nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc, tính giá trị tuyết đối, quy tắc cộng,
trừ, nhân chia số thập phân.
5. H ớng dẫn học ở nhà :( 2')
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- Làm các bài tập 28 (b,d); 30;31 (a,c); 33; 34 tr8; 9 SBT
- Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân chia luỹ thừa cùng cơ số.Tuần : 03
Tiết : 6

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
? Nêu định nghĩa luỹ thừa
bậc những đối với số tự nhiên
a
? Tơng tự với số tự nhiên nêu
định nghĩa luỹ thừa bậc
những đối với số hữu tỉ x.
? Nếu x viết dới dạng x=
a
b
thì x
n
=
n
a
b
có thể tính nh
thế nào .
- Giáo viên giới thiệu quy -
ớc: x
1
= x; x
0
= 1.
- Yêu cầu học sinh làm ?1
Cho a


(7')
- Luỹ thừa bậc những của số hữu
tỉ x là x
n
.
. .........................
n
x x x x
=
1 4 44 2 4 4 43
n thua so
x gọi là cơ số, n là số mũ.
n
n
a
x
b

==
.
. ...............
n
n
n thuaso
a a a a
b b b b
=
(-0,5)
2
= (-0,5).(-0,5) = 0,25
(-0,5)
3
= (-0,5).(-0,5).(-0,5)
= -0,125
(9,7)
0
= 1
2. Tích và th ơng 2 luỹ thừa
cùng cơ số (8')
Đại số 7
và m > n tính:
a
m
. a
n
= ?
a
m
: a
n
= ?
? Phát biểu QT thành lời.
Ta cũng có công thức:
x
m

m
.x
n
= (x
m
)
n
không.
- Cả lớp làm nháp
- 2 học sinh lên bảng làm
- Học sinh cả lớp làm việc
theo nhóm, các nhóm thi
đua.
a) 3
6
.3
2
=3
8
B đúng
b) 2
2
.2
4-
.2
3
= 2
9
A đúng
c) a

2 3 5
2 3 6
5 .5 5
(5 ) 5
=
=
Với x

Q ; m,n

N; x

0
Ta có: x
m
. x
n
= x
m+n
x
m
: x
n
= x
m-n
(m

n)
?2 Tính
a) (-3)

2 2
b



=






10
1
2


=Công thức: (x
m
)
n
= x
m.n
?4

m
)
n
4. Củng cố: (10')
- Làm bài tập 27; (tr19 - SGK)
BT 27: Yêu cầu 4 học sinh lên bảng làm

4
4
4
3 3
1 ( 1) 1
3 3 81
1 9 729
2
4 4 64=

= =


2
0
( 0,2) ( 0,2).( 0,2) 0,04
( 5,3) 1

1 1
; 3
2 2




* Học sinh 2: Viết công thức tính tích và thơng của 2 luỹ thừa cùng cơ số.
Tính x biết:
5 7
3 3
.
4 4
x

=


3. Bài mới:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
? Yêu cầu cả lớp làm ?1
- Giáo viên chép đầu bài lên
bảng.
- Giáo viên chốt kết quả.
? Qua hai ví dụ trên, hãy rút
- Cả lớp làm bài, 2 học
sinh lên bảng làm.
- Học sinh nhận xét
- Ta nâng từng thừa số lên
luỹ thừa đó rồi lập tích




= = =



=


Đại số 7
ra nhận xét: muốn nâg 1 tích
lên 1 luỹ thừa, ta có thể làm
nh thế nào.
- Giáo viên đa ra công thức,
yêu cầu học sinh phát biểu
bằng lời.
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Yêu cầu học sinh làm ?3
? Qua 2 ví dụ trên em hãy
nêu ra cách tính luỹ thừa của
một thơng
? Ghi bằng ký hiệu.
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Yêu cầu học sinh làm ?5
các kết quả tìm đợc.
- 1 học sinh phát biểu.
-
Cả lớp làm nháp
- 2 học sinh lên bảng làm

5 5
3 3 3
3
3
1 1
) .3 .3 1 1
3 3
) 1,5 .8 1,5 .2 1,5.2
3 27
a
b

= = =


= =
= =
II. Lũy thừa của một th ơng
?3 Tính và so sánh
( )
3
3
3
2
3
va



=
5
5
5
5
5
5
5
10 100000
) 3125
2 32
10
5 3125
2
10 10
2 2
b = =

= =
=- Luỹ thừa của một thơng bằng

3 9
24 24
7,5
7,5
3 27
2,5
2,5
15 15 15
5 125
27 3 3

= = =


= = =
= = = =?5 Tính
a) (0,125)
3
.8
3
= (0,125.8)

= = =
5. H ớng dẫn học ở nhà :( 2')
- Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa (họ trong 2 t)
- Làm bài tập 38(b, d); bài tập 40 tr22,23 SGK
- Làm bài tập 44; 45; 46; 50;10, 11- SBT)

Tuần : 04
Tiết : 08

Luyện tập
I. Mục tiêu:
- Củng cố cho học sinh quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ
thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thơng.
- Rèn kĩ năng áp dụng các qui tắc trên trong việc tính giá trị biểu thức, viết dới dạng
luỹ thừa, so sánh luỹ thừa, tìm số cha biết.
II. Chuẩn bị:
- Bảng phụ
III. Ph ơng pháp:
Phối hợp nhiều phơng pháp: phát hiện và giải vấn đề, vấn đáp,
IV. Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp (1')
2. Kiểm tra bài cũ: (5') :
- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên bảng làm:
Điền tiếp để đợc các công thức đúng:
.
( )
:
( . )
m n
m n

9 9 27 18
) 2 2 (2 ) 8
3 3 (3 ) 9
) ì 8 9 8 9 2 3
a
b V
= = =
= = =
< < <
Bài tập 39 (tr23-SGK)
Đại số 7
? Ta nên làm nh thế nào
- Yêu cầu học sinh lên bảng
làm
- Yêu cầu học sinh làm bài
tập 40.
- Giáo viên chốt kq, uốn nắn
sửa chữa sai xót, cách trình
bày.
- Giáo viên yêu cầu học sinh
làm bài tập 42
- Giáo viên hớng dẫn học
sinh làm câu a
- Yêu cầu học sinh thảo luận
theo nhóm
- Giáo viên kiểm tra các
nhóm

x
10


= =
= =
= =
a x x x x
b x x x
c x x x x
Bài tập 40 (tr23-SGK)
2 2 2
2 2 2
3 1 6 7 13 169
)
7 2 14 14 196
3 5 9 10 1 1
)
4 6 12 12 144
a
b
+

+ = = =




= = =


4 4 4 4
5 5 4 4

16
) 2
2
16
2 8
2
2 2 3
n
n
n
a
n
=
= =
= =
3 4 7
( 3)
) 27
81
( 3) 27.81
( 3) ( 3) .( 3) ( 3)
7
n
n
n
b
n

=
=

=

=5. H ớng dẫn học ở nhà :( 2')
- Xem lại các bài toán trên, ôn lại quy tắc luỹ thừa
- Làm bài tập 47; 48; 52; 57; 59 (tr11; 12- SBT)
- Ôn tập tỉ số của 2 số x và y, định nghĩa phân số bằng nhau.
Tổ trởng ký duyệt
(Tuần 04)
Ngày tháng năm 2009.
Đại số 7

Tuần : 05
Tiết : 09
Tỉ lệ thức
I. Mục tiêu:
- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững tính chất của tỉ lệ thức.
- Học sinh nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức.
- Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập.
II. Chuẩn bị:
III. Ph ơng pháp:
Phối hợp nhiều phơng pháp: phát hiện và giải vấn đề, vấn đáp,
IV. Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp (1')
2. Kiểm tra bài cũ: (5') :
- Học sinh 1: ? Tỉ số của 2 số a và b (b

0) là gì. Kí hiệu?

- Học sinh suy nghĩ trả lời
câu hỏi của giáo viên.
- Cả lớp làm nháp
1. Định nghĩa (10')
* Tỉ lệ thức là đẳng thức của 2 tỉ
số:
a c
b d
=
Tỉ lệ thức
a c
b d
=
còn đợc viết là:
a:b = c:d
- Các ngoại tỉ: a và d
- Các trung tỉ: b và c
?1
Đại số 7
tỉ số đó muốn lập thành 1 tỉ
lệ thức thì phải thoả mãn điều
gì?
- Giáo viên trình bày ví dụ
nh SGK
- Cho học sinh nghiên cứu và
làm ?2
- Giáo viên ghi tính chất 1:
Tích trung tỉ = tích ngoại tỉ
- Giáo viên giới thiệu ví dụ
nh SGK

5 5 4 20 10
4 4 1 4 1
:8 .
5 5 8 40 10
2 4
: 4 :8
5 5
a = = =
= = =
=

các tỉ số lập thành một tỉ lệ
thức
1
) 3 : 7
2
b

2 1
2 : 7
5 5

1 7 1 1
3 : 7 .
2 2 7 2
2 1 12 36 12 36 1
2 : 7 : :
5 5 5 5 5 5 2
1 2 1
3 : 7 2 : 7


4. Củng cố: (8')
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 47; 46 (SGK- tr26)
Bài tập 47: a) 6.63=9.42 các tỉ lệ thức có thể lập đợc:
6 42 6 9 63 42 9 63
; ; ;
9 63 42 63 9 6 6 42
= = = =
b) 0,24.1,61=0,84.0,46
0,24 0,46 1,61 0,46 0,24 0,84 0,84 1,61
; ; ;
0,84 1,61 0,84 0,24 0,46 1,61 0,24 0,46
= = = =
Bài tập 46: Tìm x
Đại số 7
2
) 3,6. 2.27
27 3,6
2.27
1,5
3,6
x
a x
x

= =

= =

1

II. Chuẩn bị:
III. Ph ơng pháp:
Phối hợp nhiều phơng pháp: phát hiện và giải vấn đề, vấn đáp,
IV. Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp (1')
2. Kiểm tra bài cũ: (') : Không
3. Luyện tập : (33')
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
- Yêu cầu học sinh làm bài
tập 49
? Nêu cách làm bài toán
- Giáo viên kiểm tra việc
làm bài tập của học sinh
- Ta xét xem 2 tỉ số có
bằng nhau hay không,
nếu bằng nhau ta lập đợc
tỉ lệ thức
- Cả lớp làm nháp
- 4 học sinh làm trên bảng
- Nhận xét, cho điểm
Bài tập 49 (tr26-SGK)
35 525 35 100
)3,5:5,25 : .
10 100 10 525
3500 14
5250 21
a = =
= =

Ta lập đợc 1 tỉ lệ thức

- Học sinh làm việc theo
nhóm, đại diện nhóm báo
cáo kết quả.
- Học sinh: 1,5.4,8 =
2.3,6 (=7,2)
- Học sinh đứng tại chỗ
trả lời.
- Các nhóm làm việc
- Đại diện nhóm trình bày

Nhận xét
- Học sinh cùng giáo viên
làm bài
651 1519
6,51:15,19 :
100 100
651 100 651 3
.
100 1519 1519 7
=
= = =

Lập đợc tỉ lệ thức
2
) 7 : 4
3
d

0,9 : ( 0,5)
2 14 21 3

=
Các câu đúng: C)
d c
b a
=
Vì hoán
vị hai ngoại tỉ ta đợc:
d c
b a
=
B ài tập 70 (tr13-SBT)
Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
1 2 38 1 8
)3,8: (2 ) : 2 : 2 :
4 3 10 4 3
38 3 38 3
: 2 2 :
10 32 10 32
608 608 304
2 : 2
15 15 15
a x x
x x
x x x
= =
= =
= = =
4. Kiểm tra 15'
Bài 1: (4đ) Cho 5 số sau: 2; 3; 10; 15 và -7
Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức có thể từ 5 số trên ?



6
)
9
C

6
)
9
D

Đại số 7
Đáp án:
Bài tập 1: Đúng mỗi đẳng thức 1 điểm
Từ
3 15 10 15 3 2 2 10
3.10 2.15 ; ; ;
2 10 2 3 15 10 3 15
= = = = =
Bài tập 2:
2,4 15.2,4
) .15 5.2,4 12
3 3
a x x x= = = =
(2đ)
1 3 1 3 1
) : .
3 5 3 5 5
b x x = = =

- Giáo viên yêu cầu học sinh
làm ?1
? Một cách tổng quát
a c
b d
=

ta suy ra đợc điều gì.
- Giáo viên yêu cầu học sinh
đọc SGK phần chứng minh
- Giáo viên đa ra trờng hợp
mở rộng
- Giáo viên yêu cầu học sinh
làm bài tập 55
- Giáo viên giới thiệu
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Cả lớp làm nháp
- 2 học sinh trình bày trên
bảng
- Học sinh phát biểu

giáo viên ghi bảng
- Cả lớp đọc và trao đổi
trong nhóm
- Đại diện nhóm lên trình
bày
- Học sinh theo dõi
- Học sinh thảo luận
nhóm
- đại diện nhóm lên trình

b d b d b d
+
= = =
+

( )b d
Đặt
a c
b d
=
= k (1)

a=k.b; c=k.d
Ta có:
a c kb kd
k
b d b d
+ +
= =
+ +
(2)
a c kb kd
k
b d b d

= =

(3)
Từ (1); (2) và (3)


2. Chú ý:
Khi có dãy số
2 3 4
a b c
= =
ta nói
các số a, b, c tỉ lệ với các số 2, 3,
5 . Ta cũng viết:
a: b: c = 2: 3: 5
?2
Gọi số học sinh lớp 7A, 7B, 7C
lần lợt là a, b, c
Đại số 7
- Giáo viên đa ra bài tập
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
và tóm tắt
- 1 học sinh đọc đề bài
- Tóm tắt bằng dãy tỉ số
bằng nhau
- Cả lớp làm nháp
- 1 học sinh trình bày trên
bảng
Ta có:
8 9 10
a b c
= =
Bài tập 57 (tr30-SGK)
gọi số viên bi của 3 bạn Minh,
Hùng, Dũng lần lợt là a, b, c
Ta có:

=
và x+y=16
2
3 5 8
x y x y+
= = =

2 6
3
2 10
5
x
x
y
y

= =





= =



Bài tập 56: Gọi 2 cạnh của hcn là a và b
Ta có
2
5

I. Mục tiêu:
- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau
- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x
trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ.
- Đánh việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng
nhau, thông qua việc giải toán của các em.
II. Chuẩn bị:
III. Ph ơng pháp:
Phối hợp nhiều phơng pháp: phát hiện và giải vấn đề, vấn đáp,
Đại số 7
IV. Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp (1')
2. Kiểm tra bài cũ: (5') :
- Học sinh 1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)
- Học sinh 2: Cho
3
7
x
y
=
và x-y=16 . Tìm x và y.
3. Luyện tập: (33')
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
- Yêu cầu học sinh làm bài
tập 59
- Yêu cầu học sinh làm bài
tập 60
? Xác định ngoại tỉ, trung tỉ
trong tỉ lệ thức.
? Nêu cách tìm ngoại tỉ


3
1
4
- 1 học sinh đọc
- Học sinh suy nghĩ trả
lời: ta phải biến đổi sao
cho trong 2 tỉ lệ thức có
các tỉ số bằng nhau
- Học sinh làm việc theo
nhóm
Bài 59 (tr31-SGK)
2,04
)2,04 : ( 3,12)
3,12
204 17
312 26
1 3 5 5
) 1 :1,25 :
2 2 4 6
3 23 16
)4 : 5 4 :
4 4 23
3 3 73 73 73 14
)10 :5 : . 2
7 14 7 14 7 73
a
b
c
d

= =


= =
= =
= =
Bài tập 61 (tr31-SGK)
;
2 3 4 5
x y y z
= =
và x+y-z=10
2 8
)
2 3 3 12
4 12
4 5 5 15
2 3 8 12 15
x y x
a
y
y z y
z
x y x y z
= = =
= = =
= = =
Vậy
8 12 15
x y z


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status