tai lieu day them toan 9 - Pdf 23

Bài soạn dạy ôn tập Toán 9

Buổi 1: Ôn tập Căn bậc hai - Điều kiện tồn tại và hằng đẳng thức
AA =
2
Liên hệ giữa phép nhân ; phép chia và phép khai phơng
A- Lí thuyết :
1- Định nghĩa:
CBH của một số không âm a là
a
và -
a
CBHSH của một số không âm a là
a
(x=
a



=


ax
x
2
0
( Với a
0
)
2- Điều kiện tồn tại :
A

Giải: CBH của 16 là
16
=4 và -
16
=-4 ; Còn CBH_SH của 16 là
16
=4
CBH của 0,81 là
9,0
; CBH_SH của 0,81là 0,9
CBH của
25
4

5
2

; CBHSH của
25
4

5
2
Bài 2- Tìm x để biểu thức sau có nghĩa :
a;
12 +x
b;
x2
1
c;





4
0
02
0
x
x
x
x
c;
1
3
2
x
có nghĩa khi x
2
-1>0











32
2
+x
có nghỉa khi 2x
2
+3
0
Điều này đúng với mọi x.Vậy biểu thức này có nghĩa với mọi x
e;
2
5
2
x
có nghĩa khi -x
2
-2>0. Điều này vô lí với mọi xVậy biểu thức này vô nghĩa với mọi x
Bài 3- Tính (Rút gọn ):
a;
2
)21(
b;
22
)32()23( +
c;
324625 ++
d;
1
12
2


)1(
2
=


=


x
x
x
x
e;
12 + xx
=
11)11(
2
+=+ xx
Bài 4- Giải PT:
a; 3+2
5=x
b;
32510
2
+=+ xxx
c;
155 =+ xx
Giải:
a; 3+2
5=x

155 =+ xx
ĐK: x-5

0
5-x

0 Nên x=5
Với x=5 thì VT=0 vậy nên PT vô nghiệm
Bài 5- Tính:
a;
80.45
+
4,14.5,2
b;
52.13455
c;
144
25
150
6
23.2300 +
Giải: a;
80.45
+
4,14.5,2
=
662,1.520.3
44,1.25400944,1.25400.9
=+=
+=+

22
)1( +aa
với a >0 b;
66
64
128
16
ba
ba
(Vớia<0 ; b
0
)
Giải: a;
22
)1( +aa
với a >0
=
)1(1 +=+ aaaa
vì a>0
b;
66
64
128
16
ba
ba
(Vớia<0 ; b
0
)
2

x
x
x
( với x<3) Tại x=0,5
Giải:=
3
54
3
144
3
1
3
)2(
2222


=

++
=


+


x
x
x
xxx
x

2
= b'.c'
4- b.c=a.h
5-
222
111
cbh
+=

C
B- Bài tập
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông ở A ;đờng cao AH
a; Cho AH=16 cm; BH= 25 cm . Tính AB ; AC ; BC ;CH
b; Cho AB =12m ; BH =6m . Tính AH ; AC ; BC ; CH .?
Giải Sử dụng hình trên
a; áp dụng định lí Pi Ta Go trong tam giác vuông AHB ta có:
AB
2
= AH
2
+ BH
2
= 15
2
+25
2
= 850
15,29850 = AB
Trong tam giác vuông ABC Ta có :
AH

c h b
c' b'
B H
C CC
3

Bài soạn dạy ôn tập Toán 9

Xét tam giác vuông ABC có :
AH
2
= BH .CH
99,17
6
39,10
22
==
BH
AH
HC
(m)
BC= BH +CH = 6 +17,99 =23,99 (m)
Mặt khác : AB. AC = BC . AH
77,20
12
39;10.99,23.
==
AB
AHBC
AC

ACAC
ACBC
Giải ra ta có : AC = 12( cm) Và BC = 13 (cm)
Bài3: Cho tam giác vuông - Biết tỉ số hai cạnh góc vuông là 3: 4 ; cạnh huyền là 125 cm
Tính độ dài các cạnh góc vuông và hình chiếu của các cạnh góc vuông trên cạnh huyền ?
Giải:
Ta sử dụng ngay hình trên
Theo GT ta có :
ACAB
AC
AB
4
3
4
3
==
Theo định lí Pi Ta Go ta có : AB
2
+AC
2
= BC
2
= 125
2

222
125)
4
3
( =+ ACAC

BC
BCAB
MC
AM
BC
AB
+
=
+
=

Vậy AM =
3
106
8.6
=
+
cm Vì BN là phân giác ngoài của góc B ta có :
12=
+
== NA
ACNA
NA
BC
AB
NC
NA

= 9
2
Vậy BH =9 cm
Xét trong tam giác vuông AHC ta có : 15 12
AC
2
= AH
2
+HC
2
= 12
2
+16
2
=20
2
AC= 20 cm 16
b; BC= BH + HC = 9 +16 =25 B C
Vạy BC
2
= 25
2
= 625 H M
AC
2
+ AB
2
= 20
2
+ 15

5
Bài soạn dạy ôn tập Toán 9

H ớng dẫn học ở nhà
Xem kĩ các bài tập đã làm ở lớp
Làm thêm các bài tập sau đây:
Bài 1:
Cho tam giác ABC vuông ở A ; từ trung điểm D của của AB vẽ DE vuông góc với BC . C/M : EC
2

- EB
2
= AC
2
Bài 2:
Biết tỉ số giữa các cạnh góc vuông của một tam giác vuông là 5:6 ; cạnh huyền là 122 cm .
Hãy tính độ dài hình chiếu của mỗi cạnh lên cạnh huyền ?
Bài 3:
Biết tỉ số hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông là 3 : 7 ; Đờng cao ứng với cạnh huyền là 42
cm
Tính độ dài hình chiếu của các cạnh góc vuông lên cạnh huyền ?

Buổi 3 : Ôn tập về các phép biến đổi căn thức bậc hai
A- Lí thuyết cần nắm :
Các phép biến đổi căn bậc hai :
Đa thừa số ra ngoài dấu căn :
- Với A
0
, B
0

B
AB
B
AB
B
A
==
2

Trục căn thức ở mẫu:
Với B>0 thì
B
BA
B
A
=
Với B

0; A
2

B
thì
BA
BAC
BA
C

+
=

xy
yxxyyx
=
))((
Với x>0; y>0
6
Bài soạn dạy ôn tập Toán 9

BĐVT=
VPyx
yx
yxyx
yx
yxyxyxyxyx
==

=
+
.
)(.
.
.
(ĐCC/m)
c; Chứng minh :
x+ 2
2
)22(42 += xx
Với x

2

442442442442
22
++=
++=++=
+++
xx
xxxx
xxxx
Với
40242 xx
ta có Biểu thức =
422242242 =++ xxx
Với
420242 < xx
Biểu thức =
4422242 =++ xx
Bài 3: Tìm x.
a,
)(493525
)0:(3525
2
TMxx
xDKx
==
=
b,
)(6033
)(303
0)33(3
0333.3

Vậy PT chỉ có một nghiệm x = 1
d;
5
4
2
4
2
22
=
+
+
xxxx
(ĐK: x
2
hoặc x<2)
7
Bài soạn dạy ôn tập Toán 9

2(x+
)4(5422422
)4).(4.(5)4(2)4
2222
2222
+=++
+=+
xxxxxx
xxxxxxx
4x = 20 x =5 (Thoả mãn)
Bài 4: Cho biểu thức :
A =

A =
1
1
1
1
144
4
1
)22)(22(
2222
+
=


=



=

+
+
++
x
x
x
x
x
xx
x

+

x
xx
(loại )
Bài 5 :
9101
1
10099

1
32
1
21
10099
1
9998
1

32
1
21
1
=+=


++


+


A

B H C
C
Bài soạn dạy ôn tập Toán 9

Bài 1: (Bài về nhà )
Cho ABC vuông ở A ;
6
5
=
AC
AB
; BC = 122 cm
Tính BH ; HC ?
Giải:
Cách1: Theo hệ thức trong tam giác vuông ta có :
AB
2
= BC . BH
AC
2
= BC . CH
CH
BH
AC
AB
=
2

61
122
Ta có : AB
2
= BH . CB
50
61
122
.
61
25
61
25
61
25
22
=====
x
x
x
BC
AB
BH
(cm)
CH= BC- BH = 122 - 50 = 72 (cm)
Bài 2 : GV nhắc lại kết quả bài tập 14 (Tg77-SGK)
Tg =


Cos

Mà cos = 0,8 Nên Sin =
6,08,01
2
=

Lại có : Tg =


Cos
Sin
=
75,0
8,0
6,0
=

Cotg
=



Sin
Cos
=

Tg
1
=
333,1
6,0

Cos )
2
+ Cos
2
=1 Ta sẽ tính đợc Cos = 0,9437
Từ đó suy ra Sin = 0,3162
c; Tơng tự cho Cotg = 0,75 Hãy tính Sin ; Cos ; Tg
- Cho HS tự tính GV kiểm tra kết quả
9
Bài soạn dạy ôn tập Toán 9

Bài 3: Các biểu thức sau đây có giá trị âm hay dơng :
a; Sinx - 1
b; 1 - Cosx
c; Tgx - Cotgx
d; Sinx - Cosx
Giải
Vì Sinx = Đối : Huyền ; Cosx = Kề : Huyền Nên Sinx <1
Cosx <1
Suy ra : Sinx - 1 <0 Và 1 - Cosx >0
Vì Sin 45
0
= Cos 45
0
và khi x tăng thì Sinx ; Tgx Tăng dần
Còn Cosx ; Cotgx giảm dần
+ Nếu x>45
0
thì sinx >cosx Nên Sinx - cosx >0 ; Tgx - cotgx >0
+ Nếu x <45

'

<C= 90
0
- 53
0
7
'
= 36
0
53
' B C
Bài 5: Cho hình vẽ : A

Hãy tính CN ; < ABN ; < CAN ; AD ; BC
Giải :
Trong vuông CAN có :
CN
2
= AC
2
- AN
2
= 6,4
2
- 3,6
2

Bài 6 :
Cho ABC có BC = 12 cm ; <B=60
0
; <C= 40
0

a; Tính đờng cao CH và cạnh AC
b; Tính diện tích ABC
Giải
a; Góc B=60
0
, góc C =40
0
Nên góc A = 80
0

vuông BHC có :
CH = BC . SinB = 12.Sin 60
0
= 10,39 cm
vuông AHC có :
Sin A = CH / AC Suy ra AC = CH / SinA = 10,39 / Sin80
0
= 10,55 cm
b; Trong AHC có :
AH = CH . CotgA = 10,39. cotg80
0
= 1,83 cm
Trong BHC có : BH= BC. CosB = 12.Cos60
0

;
)0(
;.
3
3
3
333
=
=
b
b
a
b
a
baab
B - Bài tập :
Bài 1: Rút gọn :
a; (2-
2
)523()25).(2
= 10
33240
2523018102
=
++
b; 2
3
300
5
2

5
2
)2(
27
.3.2532
2
2
+=
+=
+=
c;
ba
ba
ba
ba





33
Với a
bab ,0;0
ba
ab
ba
bababa
baba
bababa
ba

Giải: Biến đổi vế trái = x
2
+2 x.
4
1
)
2
3
(
2
3
2
++
= (x+
4
1
)
2
3
2
+
= vế phải ( Đẳng thức đợc c/m )
b; Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau :
A= x
2
+x
13 +
Theo câu a ta có : X
2
+x

x
x

+
+
+
+

+
4
52
2
2
2
1
a; Tìm TXĐ rồi Rút gọn
b; Tìm x để P =2 c, Tính giá trị của P khi x = 3-2
2
Giải :
a; Biểu thức có nghĩa khi x
4;0 x
Vậy TXĐ: x
4;0 x
P =
x
x
x
x
x
x

x
x
x
x
12
Bài soạn dạy ôn tập Toán 9 2
3
)2)(2(
)2(3
)2)(2(
63
)2)(2(
52)2(2)2)(1(
+
=
+

=
+

=
+
+++
=
x
x
xx

16
4232
2
3
c; x = 3-2
2
thuộc TXĐ Nên ta thay x = 3-2
2
vào ta đợc :
P =
12
)12(3
212
)12(3
2223
2233
+

=
+

=
+

Bài 4 : Giải phơng trình biết :
a;
1
2
3
6

b;
253
9
5
2204
3
2
2
2
2
=

+ x
x
x

5;55:
2
xxxDK

5
6
5
25)3
3
2
3
4
(
2535

Cách 1: 15=
3
3375
Vì 3375 > 2744 Nên
3
3375
>
3
2744
Hay 15 >
3
2744
Cách 2 :
3
2744
= 14 <15 Vậy 15 >
3
2744

13
Bài soạn dạy ôn tập Toán 9

b; -
2
1
và -
3
9
1
Ta có -

Hay -
2
1
<-
3
9
1
Bài 6 : Rút gọn biểu thức :
aaaa
aaaaaa
117.5.33
7.1253277125327
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
=+=
+=+
b;
3
3
3
3
3

a
a
a
aa
a; Tìm TXĐ rồi rút gọn P b;Tìm a để P dơngc;Tính giá trị của BT biết a= 9- 4
5
Bài 2:
a; So sánh : -11 và
3
1975
b; Rút gọn :6
3
3
3
3
3
3
)12(2)21(8)12(64 + aaa
Buổi 5 : Ôn tập chơng I hình học
A- Lí thuyết cần nhớ :
1- Các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông .
1- a
2
=b
2
+c
2

2- b
2

c h b
c' b'
B
H a C H
C
Bài soạn dạy ôn tập Toán 9

Suy ra: a = b/ sinB = b/ cosA
B- Bài tập vận dụng:
Bài 1: Cho tam giác vuông ABC tại A . AH là đờng cao ; BH = 4 cm ; CH = 9 cm
Tính AB ; AC ; AH ; Góc C và góc B .

Giải: BC= BH + CH = 4+9 =13 cm
AB
2
=BH.BC = 4 .13 = 52
AB =
52
(cm
AC
2
= BC
2
- AB
2
=9
2

=1 => Sin
2
= 1- (5/12)
2
= 144/169
Sin = 12/13
Tg = Sin /Cos =
5
12
12/5
13/12
=

Cotg =

Tg
1
=
12
5

b; Cho Tg =2 .Tính sin ; Cos ; Cotg ?
Ta có : Tg =2 =>



CosSin
Cos
Sin
.22 ==

Bài 4: Cho ABC có AB= 6 cm ; AC = 4,5 cm ; BC = 7,5 cm A
a; C/m ABC vuông ở A
Tính B ; C ; đờng cao AH của ABC
b; Tìm tập hợp điểm M sao cho S

ABC
= S

BMC
Giải : B C
15

A
B 4 9 C
H
Bài soạn dạy ôn tập Toán 9

H
a; Ta có AB
2
+AC
2
= 6
2
+4,5
2
=56,25 =7,5
2
= BC
2

c; Từ D kẽ DE vuông góc AB và DF vuông góc AC . Tứ giác AEDF là hình gì ?
Tính chu vi và diện tích của hình tứ giác đó ?
Giải:
a; Theo định lí Pi Ta Go cho vuông ABC ta có : A
BC
2
= AB
2
+AC
2

BC=
1086
22
=+
cm F
SinB =
8,0
10
8
==
BC
AC
E
B = 53
0
; C = 37
0

b;Theo tính chất phân giác ta có : B C

62
7
8
=
cm
c; Ta có tứ giác AEDF là HCN ( Có ba góc vuông ở A; E ;F )
Lại có AD là phân giác của góc A nên AEDF là hình vuông
Xét tam giác BED có :
ED = BD. SinB =
35
32
53
.7
8
0
=Sin
cm
Chu vi của AEDF = ED .4=
35
108
4.
35
32
=
cm
Diện tích của AEDF = ED
2
= (
1225
1024

x =



=


ax
x
a
2
0
+
A
có nghĩa khi A
0

; Với A
0

thì
A
0

+



<


ax =
3
+
3
A
có nghĩa với mọi A
+Khi A >0 ta có
0
3
>A
A =0 ta có
3
A
=0
A<0 ta có
3
A
<0
+
AA =
3
3

33
.3 BAAB =
+
3
3
3
B


Thì A
BAB
2
=

Với A
0

, B
0

Thì A
BAB
2
=
Khữ mẩu của biểu thức lấy căn :
Với AB
0;0 B
Thì
B
AB
B
AB
B
A
==
2

Trục căn thức ở mẫu:

THì :
BA
BAC
BA
C

+
=

)(
B- Bài tập áp dụng :
Bài 1: a; Tìm tập xác định của các biểu thức sau :
17
Bài soạn dạy ôn tập Toán 9

A =
xx + 2362
B =
3
6
52
13

+


xx
x
C = 3x-5 +
12

3
6
52
13

+


xx
x
có nghĩa khi
5
2
3
5
2
03
052
<






<





(52525
3
1
=+
c;
6
339
6
12312351531836
13
)13(4
39
)33(5
34
)32(3
13
4
33
5
32
3
+
=
++
=

+






>>









ba
ba
ba
conghiaab
conghiaba
0;0
0
;
Vậy TXĐ: a>0 ; b>0 ; a
b
b;
A =
bbaba
ba
ba
baba
ab
baab

a; P có nghĩa với mọi x
P = x-7 +
77)7(
2
+= xxx
+Nếu x-7

0

x
7
Khi đó P = x-7 +x-7 =2x - 14
+Nếu x -7<0

x<7 Khi đó P = x -7 +7 - x = 0
Vậy P =



<

70
7142
neu
neuxx
Bài 5: Cho A =
12
26



1x
= 1 suy ra x= 1
Hoặc 2
1x
=-1 suy ra x = 0
C - H ớng dẫn học ở nhà :
- Xem kĩ các bài tập đã giải ở lớp
- Rèn luyện thêm các bài tập trắc nghiệm ở SGK và SBT
- Làm thêm bài tâp sau : Cho C= (
)
1
3
13
(:)
9
9
3 xxx
x
x
x
x
x


+

+
+
+
a; Tìm điều kiện của x để C có nghĩa ; Rồi rút gọn C

1
1
1 +++

++ xxxxx
xx
Chứng minh P<0 với mọi 0 <x <1
19
Bài soạn dạy ôn tập Toán 9

Giải:
P = (
1
2
:)
1
1
1 +++

++ xxxxx
xx
=(
1
2
:
1
1
3
+++








==

==+
=+
2
3
023
2
1
012
0)23)(12(
xx
xx
xx
(Thoã mãn đk )
Vậy pt có hai nghiệm x= -
2
1
và x =
2
3
`
Bài 3 : Cho ABC vuông ở A ; Đờng cao AH chia cạnh huyền BC thành 2 đoạn BH ; CH có độ
dài lần lợt là 4 cm ; 9 cm . Gọi D và E lần lợt là hình chiếu của H trên AB và

(tính chất HCN )
Suy ra D
1
= H
1
nên DMH cân => DM =MH
Tơng tự ta sẽ c/m đợc rằng DM = BM . Vậy M là trung điểm của BH ; Hoàn toàn tơng tự ta cũng
c/m đợc rằng N là trung điểm của HC
c; Tứ giác DENM là hình thang vuông vì DM ; EN cùng vuông góc DE
S
DENM
= 1/2(DM +EN ).DE ( Mà DM = 1/2 BH = 1/2. 4= 2 cm ; EN = 1/2 HC = 4,5 cm)
20
A
E

D
2
1
B
M H N C
Bài soạn dạy ôn tập Toán 9

= 1/2 . (2+ 4,5 ).6 = 19,5 cm
2

H ớng dẫn học ở nhà :
- xem kĩ lại các phần ôn tập của chơng I Đại số và hình học
- Chuẩn bị tốt để học tốt chơng II .


1
) > f(x
2
) thì hàm số nghịch biến trên R
B- Bài tập áp dụng :
Bài 1: Cho hàm số y = f(x) =4x-1
a; Tính f(0); f( 1) ; f(-1) ; f(
2
) ; f(a) ; f(a-b)
b; Ta nói f(a) = f(-a) là đúng hay sai ? Vì sao ?
Giải:
a; f(0) = 4.0-1 =-1 ; f( 1) = 4.1-1 = 3 ; f(-1) =4(-1)-1=-5
f(
2
) = 4.
2
- 1 ; f(a) = 4a -1; f(a-b) = 4(a-b) -1
b; Ta có f(a) = 4a -1
f (-a) = -4a - 1
Ta có : f(a) = f(-a) suy ra 4a-1 =-4a-1 8a = 0 a=0
f(a)

f(-a) suy ra 4a-1

-4a-1 a

0
Vây ta nói f(a) = f(-a) là sai
Bài 2: Cho X =


5
1
;2;0
Cho hàm số từ X

Y Xác định bởi công thức y =
14 +x
Hãy lập bảng giá trị tơng ứng giữa x và y ?
Giải:
HD: Các em hãy tính f(-1/4) ; f(0) ; f(1/4) ; f(-1/5) ; f( 1/5)
Bài 3: Tìm tập xác định của các hàm số sau :
21
Bài soạn dạy ôn tập Toán 9

a; f(x) =
1
3
x
c; f(x) =
4
1
2


x
x
b; f(x) = x
2
+ x -5 d; f(x) =
13 +x

2
-4

0 => x

2
Vậy TXĐ: x
0
và x

-2
d; f(x) =
13 +x
có nghĩa 3x +1
0
=> x
3
1

vậy TXĐ : x
3
1

Bài 4 ; a; Hãy biểu diễn các điểm A(1;2) ; B (-2;1) ; C(2;1)
b; Tính chu vi và diện tích ABC
Giải:
a; Cho HS biễu diễn các điểm
b; Chu vi ABC = AB + AC +BC
AB =
2,31013

Do a <0 nên hàm số đã cho là hàm nghịch biến
b; y = 3x - 5(x +1) -3 (x +3) = -5x -14 là hàm bậc nhất với a = -5 ; b =-14
Do a = -5 <0 nên hàm số đã cho là hàm nghịch biến .
22
X
2 A
1
B C
-2 0 1 x
Bài soạn dạy ôn tập Toán 9

c; y =
53
82

+
x
x
không phải là hàm bậc nhất vì nó không có dạng y = ax +b
d; y =
bax +
1
không phải là hàm bậc nhất vì nó không có dạng y = ax +b .
Bài 6 : Cho hàm số : y = (2m +1 )x +3
a; Xác định giá trị của m để y là hàm số bậc nhất
b; Xác định m để y là hàm số :- Đồng biến
- Nghịch biến
Giải: a; y là hàm số bậc nhất khi 2m +1

0 => m

- Biết tâm và bán kính của đờng tròn .
- Biết đờng kính Xác định đợc một đờng tròn duy nhất
- Qua 3 điểm không thẳng hàng
2-Tính chất đối xứng :
+Đờng tròn chỉ có 1 tâm đối xứng duy nhất chính là tâm 0 của đờng tròn .
+ Đờng tròn có vô số trục đối xứng ; Mỗi đờng kính là một trục đối xứng
3 - Đờng kính và dây của đờng tròn
Định lí 1:Trong đờng tròn - đờng kính là dây lớn nhất
Định lí 2:Đờng kính AB vuông góc với dây CD tại I => IC =ID
Định lí 3: AB là đờng kính
23
Y
5 y =4
Y=x
2 x=2
O
2 x
Bài soạn dạy ôn tập Toán 9

CD không phải là đờng kính => AB vuông góc với CD
AB cắt CD tại trung điểm I của CD
A
C D
B- Bài tập áp dụng :
Bài 1: Cho nhọn ABC . Vẽ đờng tròn (0) có đờng kính BC ; nó cắt các cạnh AB;AC theo thứ tự
ở D ;E
a; Chứng minh rằng CD vuông góc với AB ; BE vuông góc với AC
b; Gọi K là giao điểm của BE và CD . C/m rằng AK vuông góc với BC
Giải:
GV hớng dẫn : Để c/m CD vuông góc với AB ta có thể c/m BDC vuông ở D

==

Xét vuông ACD có : AC
2
= AH .AD
=> AD = AC
2
/ AH = 20
2
/16 = 25 cm
=> R = AD /2 = 25 /2 =12,5 cm
Bài tâp 3: ( Vận dụng kết quả bài 2)
Cho ABC cân ở A ; BC = 12 cm ; Dờng cao AH = 4 cm . Tính bán kính của đờng tròn ngoại
tiếp ABC
GV hớng dẫn :
Để giải bài toán này ta đa nó về bài tập 2 . Tức là vẽ Đờng tròn (0) ngoại tiếp ABC ; Kéo dài
AH cắt (0) tại D . Ta c/m đợc AD là đờng kính
24
A
O
H
B C
D
Bài soạn dạy ôn tập Toán 9

Rồi dùng vuông ACD để tính AD khi đã tính đợc AH
Bài tập 4 :
Cho tứ giác ABCD có B = D=90
0
.

Bài 6: Cho đờng tròn(0;R ) Điểm M nằm
trong đờng tròn .
a; Hãy nêu cách dựng dây AB nhận M làm trung điểm
b; Tính độ dài AB ở câu a biết rằng R = 5cm ; OM =1,4 cm
GV yêu cầu HS vẽ hình và giải ; GV kiểm tra đánh giá kết quả
C- H ớng dẫn học ở nhà :
- Xem kĩ các bài tập đã giải ở lớp
- Trình bày lời giải đầy đủ Bài tập 5a; bài tập 3 ( đã hớng dẫn )
Buổi 10: Ôn tập về đồ thị hàm số - Hai đờng thẳng song song ;
cắt nhau - Hệ số góc của đờng thẳng y= ax +b (a
0
)
A - Kiến thức cần nắm :
25
A
B
A
O C
D A M 0 N B
C I
D


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status