TRƯỜNG THPT THỐT NỐT
CAO QUỐC TRUNG
1
Cấu tạo nguyên tử
Câu 1: Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất và
A. không mang điện. B. mang điện tích âm.
C. mang điện tích dương. D. có thể mang điện hoặc không mang điện.
Câu 2: Nguyên tố hoá học là
A. những nguyên tử có cùng số khối. B. những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.
C. những nguyên tử có cùng số nơtron. D. những phân tử có cùng số proton.
Câu 3: Đồng vị là những …(X)… có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron. (X) là
A. nguyên tố. B. nguyên tử. C. phân tử. D. chất.
Câu 4: Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện gấp
1,833 lần số hạt không mang điện. Cấu hình electron của R là
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
nguyên tử B là 16. Anion đó là
A. CO
3
2-
. B. SiO
3
2-
. C. SO
3
2–
. D. SeO
3
2-
.
Câu 7: Cation R
+
có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 3p
6
. Cấu hình electron đầy đủ của R là
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
. B. 1s
6
3d
1
.
Câu 8: Đồng vị của M thoả mãn điều kiện số proton: số nơtron = 13:15 là
A.
55
M. B.
56
M. C.
57
M. D.
58
M.
Câu 9: Hợp chất X có công thức RAB
3
. Trong hạt nhân của R, A, B đều có số proton bằng số nơtron. Tổng số
proton trong 1 phân tử X là 50. Công thức phân tử của X là
A. CaCO
3
. B. CaSO
3
. C. MgCO
3
. D. MgSO
3
.
Câu 10
: Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của ion Fe
2+
C.1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
. D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
.
Câu 11: Tổng số p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố X là 10. Số khối của nguyên tố X là
A. 3. B. 4 C. 6. D. 7.
Câu 12: Trong tự nhiên oxi có 3 đồng vị là
16
8
2p
6
. Thứ tự giảm dần bán kính của các ion
trên là
A. Na
+
> Mg
2+
> F
-
> O
2-
. B. Mg
2+
> Na
+
> F
-
> O
2-
.
C. F
-
> Na
+
> Mg
2+
> O
2-
. D. O
3s
2
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
. C. 1s
2
2s
2
3p
6
3s
2
3p
1
. D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
D. 1 orbital s với 1 orbital p tạo thành 3 orbital lai hoá sp
2
.
Câu 22: Nguyên tử A trong phân tử AB
2
có lai hoá sp
2
. Góc liên kết BAB có giá trị là
A. 90
o
. B. 120
o
. C. 109
o
28
/
. D. 180
o
.
Câu 23: X và Y là hai nguyên tố thuộc hai nhóm A kế tiếp nhau trong bảng HTTH, Y ở nhóm V, ở trạng
thái đơn chất X và Y phản ứng được với nhau. Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của A và B là 23. X
và Y lần lượt là
A. O và P. B. S và N. C. Li và Ca. D. K và Be.
Câu 24: Các ion O
2-
, F
-
và Na
+
có bán kính giảm dần theo thứ tự
trong hạt nhân của M có số proton ít hơn số nơtron là 4; trong hạt nhân của X có số proton bằng số nơtron.
Tổng số proton trong 1 phân tử A là 58. Cấu hình electron ngoài cùng của M là.
A. 3s
2
3p
4
. B. 3d
6
4s
2
. C. 2s
2
2p
4
. D. 3d
10
4s
1
.
Câu 26: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên tố
Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8. Cấu hình electron lớp ngoài cùng
của Y là
A. 3s
2
3p
4
. B. 3s
2
3p
5
2
3p
4
và CS
2
.
Câu 28: Hợp chất Z được tạo bởi hai nguyên tố M và R có công thức M
a
R
b
trong đó R chiếm 20/3 (%) về
khối lượng. Biết rằng tổng số hạt proton trong phân tử Z bằng 84. Công thức phân tử của Z là
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
TRƯỜNG THPT THỐT NỐT
CAO QUỐC TRUNG
3
A. Al
2
O
3
. B. Cu
2
O. C. AsCl
3
. D. Fe
3
C.
Câu 29
, Cl
-
, Ar. B. Li
+
, F
-
, Ne. C. Na
+
, F
-
, Ne. D. Na
+
, Cl
-
, Ar.
Câu 31 : Hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của anion
và tổng số electron trong XY là 20. Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hoá duy nhất. Công thức
XY là
A. LiF. B. NaF. C. AlN. D. MgO.
Câu 32: Hai nguyên tố X và Y thuộc cùng một phân nhóm chính (nhóm A) và thuộc 2 chu kỳ 4 và 5 thì hiệu
điện tích hạt nhân nguyên tử của 2 nguyên tố là
A. 2. B. 8. C. 18. D. 32.
Câu 33
: Một ion M
3+
có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 19. Cấu hình electron của nguyên tử M là
A. [Ar]3d
5
4s
2
, C
2
H
4
. D. HCl, C
2
H
2
, Br
2
.
Câu 34: Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
; 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
;
1s
Cu
. Nguyên tử khối trung bình của
đồng là 63,54. Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị
65
29
Cu
là
A. 73%. B. 54%. C. 50. D. 27%.
Câu 40: . Dãy gồm các ion X
+
, Y
-
và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
là:
A. K
+
, Cl
-
, Ar. B. Na
+
, F
-
, Ne. C. Na
+
, Cl
Câu 42
: Cấu hình electron của ion X
2+
là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá
học, nguyên tố X thuộc.
A. chu kì 3, nhóm VIB. B. chu kì 4, nhóm VIIIB.
C. chu kì 4, nhóm IIA. D. chu kì 4, nhóm VIIIA.
Câu 43
: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p. Nguyên tử của nguyên
tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng. Nguyên tử X và Y có số
electron hơn kém nhau là 2. Nguyên tố X, Y lần lượt là
A. khí hiếm và kim loại. B. kim loại và kim loại.
C. phi kim và kim loại. D. kim loại và khí hiếm.
Câu 44
: Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều
tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì.
A. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là
A. As. B. S. C. N. D. P.
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
TRƯỜNG THPT THỐT NỐT
CAO QUỐC TRUNG
5
Câu 50: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns
2
np
4
. Trong hợp chất khí của
nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng. Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao
nhất là
A. 40,00%. B. 50,00%. C. 27,27%. D. 60,00%.
Câu 51: . Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là
A. NH
4
Cl. B. HCl. C. NH
3
. D. H
2
O.
Câu 52: . Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là:
A. HCl, O
3
, H
2
S. B. H
2
2p
5
. Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết.
A. cho nhận. B. kim loại. C. cộng hoá trị. D. ion.
Câu 54
: . Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Ở thể rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tử.
B. Photpho trắng có cấu trúc tinh thể nguyên tử.
C. Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử.
D. Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử.
Liên kết hóa học
Câu 1
: Hợp chất có liên kết cộng hoá trị được gọi là
A. hợp chất phức tạp. B. hợp chất cộng hóa trị.
C. hợp chất không điện li . D. hợp chất trung hoà điện.
Câu 2: Liên kết cộng hóa trị tồn tại do
A. các đám mây electron. B. các electron hoá trị.
C. các cặp electron dùng chung. D. lực hút tĩnh điện.
Câu 3: Tuỳ thuộc vào số cặp electron dùng chung tham gia tạo thành liên kết cộng hóa trị giữa 2 nguyên tử
mà liên kết được gọi là
A. liên kết phân cực, liên kết lưỡng cực, liên kết ba cực.
B. liên kết đơn giản, liên kết phức tạp.
C. liên kết ba, liên kết đơn, liên kết đôi.
D. liên kết xich ma, liên kết pi, liên kết đen ta.
Câu 4: Liên kết cộng hoá trị được hình thành do 2 electron của một nguyên tử và một orbitan tự do (trống)
của nguyên tử khác thì liên kết đó được gọi là
A. liên kết cộng hóa trị không cực. B. liên kết cho – nhận.
C. liên kết cộng hóa trị có cực. C. liên kết hiđro.
Câu 11
: Nước có nhiệt độ sôi cao hơn các chất khác có công thức H
2
X (X là phi kim) là do
A. trong nước tồn tại ion H
3
O
+
. B. phân tử nước có liên kết cộng hóa trị.
C. oxi có độ âm điện lớn hơn X. D. trong nước có liên kết hiđro.
Câu 12: Chất có mạng lưới tinh thể nguyên tử có đặc tính
A. độ rắn không lớn và nhiệt độ nóng chảy cao.
B. độ rắn lớn và nhiệt độ nóng chảy thấp.
C. độ rắn lớn và nhiệt độ nóng chảy cao.
D. độ rắn không lớn và nhiệt độ nóng chảy thấp.
Câu 13
: Chất có mạng lưới tinh thể phân tử có đặc tính
A. độ tan trong rượu lớn. B. nhiệt độ nóng chảy cao.
C. dễ bay hơi và hóa rắn. D. nhiệt độ nóng chảy thấp.
Câu 14: Chất có mạng lưới tinh thể ion có đặc tính
A. nhiệt độ nóng chảy cao. B. hoạt tính hóa học cao.
C. tan tốt. D. dễ bay hơi.
Câu 15: Liên kết hóa học trong phân tử hiđrosunfua là liên kết
A. ion . B. cộng hoá trị. C. hiđro. D. cho – nhận.
Câu 16
: Dãy gồm các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị là
A. BaCl
2
; CdCl
2
2
; Na
2
O. D. FeCl
2
; CoCl
2
; NiCl
2
; MnCl
2
.
Câu 18: Sự phân bố không đều mật độ electron trong phân tử dẫn đến phân tử bị
A. kéo dãn. B. phân cực. C. rút ngắn. D. mang điện.
Câu 19
: Điện tích quy ước của các nguyên tử trong phân tử, nếu coi phân tử có liên kết ion được gọi là
A. điện tích nguyên tử. B. số oxi hóa.
C. điện tích ion. D. cation hay anion.
Câu 20: Tính chất vật lí của Cu gây ra bởi
A. độ dẫn điện cao. B. vị trí của Cu trong bảng HTTH.
C. liên kết kim loại . D. liên kết cộng hóa trị phân cực.
Câu 21: Trong phân tử nitơ, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết:
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
TRƯỜNG THPT THỐT NỐT
CAO QUỐC TRUNG
7
A. cộng hóa trị không có cực. B. ion yếu.
C. ion mạnh. D. cộng hóa trị phân cực.
30
/
. D. 109
o
28
/
.
Câu 26
: Cho tinh thể các chất sau: iod (1), kim cương (2), nước đá (3), muối ăn (4), silic (5). Tinh thể
nguyên tử là các tinh thể
A. (1), (2), (5). B. (1), (3), (4). C. (2), (5). D. (3), 4).
Câu 27
: Hình dạng của phân tử CH
4
, H
2
O, BF
3
và BeH
2
tương ứng là
A. tứ diện, gấp khúc, tam giác, thẳng. B. tứ diện, tam giác, gấp khúc, thẳng.
C. tứ diện, thẳng, gấp khúc, tam giác. D. tứ diện, thẳng, tam giác, gấp khúc.
Câu 28
: Phân tử H
2
O có góc liên kết HOH là 104,5
o
do nguyên tử oxi ở trạng thái
A. lai hoá sp. B. lai hoá sp
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
TRƯỜNG THPT THỐT NỐT
CAO QUỐC TRUNG
8
Phản ứng oxi hóa-khử
Câu 1: Trong phản ứng oxi hóa – khử
A. chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử.
B. quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.
C. chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.
D. quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxi hóa.
Câu 2: Chất khử là chất
A. cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
B. cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
C. nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
D. nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Câu 3: Chất oxi hoá là chất
A. cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
B. cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
C. nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
D. nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Câu 4: Chọn phát biểu không hoàn toàn đúng.
A. Sự oxi hóa là quá trình chất khử cho điện tử.
B. Trong các hợp chất số oxi hóa H luôn là +1.
C. Cacbon có nhiều mức oxi hóa (âm hoặc dương) khác nhau.
D. Chất oxi hóa gặp chất khử chưa chắc đã xảy ra phản ứng.
Câu 5: Phản ứng oxi hóa – khử xảy ra theo chiều tạo thành
A. chất oxi hóa yếu hơn so với ban đầu. B. chất khử yếu hơn so với chất đầu.
3
, N
2
Thứ tự giảm dần số oxi hóa của N là:
A. N
2
> NO
3
> NO
2
> N
2
O > NH
4
. B. NO
3
> N
2
O > NO
2
> N
2
> NH
4
.
NO + 2H
2
O, đây là quá trình
A. oxi hóa. B. khử. C. nhận proton. D. tự oxi hóa –
khử.
Câu 11: Cho quá trình Fe
2+
Fe
3+
+ 1e, đây là quá trình
A. oxi hóa. B. khử . C. nhận proton. D. tự oxi hóa –
khử.
Câu 12: Trong phản ứng: M + NO
3
-
+ H
+
M
n+
+ NO + H
2
O, chất oxi hóa là
A. M B. NO
3
-
C. H
+
D. M
n+
Câu 13: Trong phản ứng: 2FeCl
2
O. HNO
3
đóng vai trò
là:
A. chất oxi hóa. B. Axit. C. môi trường. D. Cả A và C.
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
TRƯỜNG THPT THỐT NỐT
CAO QUỐC TRUNG
9
Câu 16: Trong các chất sau, chất nào luôn luôn là chất oxi hóa khi tham gia các phản ứng oxi hóa – khử:
KMnO
4
, Fe
2
O
3
, I
2
, FeCl
2
, HNO
3
, H
2
S, SO
2
?
, FeCl
3
, Fe(NO
3
)
3
, Fe(NO
3
)
2
, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
. Số chất có cả tính oxi
hoá và tính khử là
A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 18 : Cho dãy các chất và ion: Cl
2
, F
2
, SO
2
, Na
+
2 ,
NaNO
3
, CO
2
, Fe(NO
3
)
3
, HCl. Số
chất trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là
A. 9. B. 7. C. 6. D. 8.
Câu 20: Phản ứng nhiệt phân muối thuộc phản ứng
A. oxi hóa – khử. B. không oxi hóa – khử.
C. oxi hóa – khử hoặc không. D. thuận nghịch.
Câu 21: Khi trộn dung dịch Fe(NO
3
)
2
với dung dịch HCl, thì
A. không xảy ra phản ứng. B. xảy ra phản ứng thế.
C. xảy ra phản ứng trao đổi. D. xảy ra phản ứng oxi hóa – khử.
Câu 22:
Cho các phản ứng sau:
a. FeO + H
2
SO
4 đặc nóng
f. Glucozơ + AgNO
3
+ NH
3
+ H
2
O
g. Etilen + Br
2
h. Glixerol + Cu(OH)
2
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá- khử là ?
A.
a, b, d, e, f, g.
B.
a, b, d, e, f, h.
C.
a, b, c, d, e, g.
D.
a, b, c, d, e, h.
Câu 23 : Phản ứng nào dưới đây không xảy ra ?
A. KMnO
là phản ứng oxi hóa khử ?
A. x = y = 1. B. x = 2, y = 1. C. x = 2, y = 3. D. x = 1 hoặc 2, y = 1.
Câu 25: Xét phản ứng sau: 3Cl
2
+ 6KOH 5KCl + KClO
3
+ 3H
2
O (1)
2NO
2
+ 2KOH KNO
2
+ KNO
3
+ H
2
O (2)
Phản ứng (1), (2) thuộc loại phản ứng
A. oxi hóa – khử nội phân tử. B. oxi hóa – khử nhiệt phân.
C. tự oxi hóa khử. D. không oxi hóa – khử.
Câu 26 : Cho các phản ứng oxi hoá- khử sau:
3I
2
+ 3H
2
O HIO
3
+ 5HI (1) HgO 2Hg + O
2
+ NO (6)
4HClO
4
2Cl
2
+ 7O
2
+ 2H
2
O (7) 2H
2
O
2
2H
2
O + O
2
(8)
Cl
2
+ Ca(OH)
2
CaOCl
2
+ H
2
O (9) KMnO
4
K
2
TRƯỜNG THPT THỐT NỐT
CAO QUỐC TRUNG
10
A. CaCO
3
và H
2
SO
4
. B. Fe
2
O
3
và HI. C. Br
2
và NaCl. D. FeS và HCl.
Câu 29: Trong phản ứng 6KI + 2KMnO
4
+4H
2
O 3I
2
+ 2MnO
2
+ 8KOH, chất bị oxi hóa là
A. I
-
. B. MnO
4
C. Cu(NO
3
)
2
+ H
2
SO
4
+ H
2
O. D. Cu(NO
3
)
2
+ CuSO
4
+ NO
2
+ H
2
O.
Câu 31: Sản phẩm của phản ứng: SO
2
+ KMnO
4
+ H
2
O là
A. K
+ H
+
Fe
3+
+ Mn
2+
+ H
2
O, sau khi cân bằng, tổng các hệ số (có tỉ
lệ nguyên và tối giản nhất) là
A. 22. B. 24. C. 18. D. 16.
Câu 33: Trong phản ứng: 3M + 2NO
3
-
+ 8H
+
M
n+
+ NO + H
2
O. Giá trị n là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 34: Cho phản ứng: 10I
-
+ 2MnO
4
-
+ 16H
+
5I
)
3
+ H
2
SO
4
+ 5NO + H
2
O
Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng của phản ứng là
A. 21. B. 19. C. 23. D. 25.
Câu 37: Cho sơ đồ phản ứng: Fe
3
O
4
+ HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ N
x
O
y
+ H
2
O
Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử HNO
3
3
O
4
+ HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O
Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử các chất là phương án nào sau đây?
A. 3, 14, 9, 1, 7. B. 3, 28, 9, 1, 14. C. 3, 26, 9, 2, 13. D. 2, 28, 6, 1, 14.
Câu 40: Trong phản ứng: KMnO
4
+ C
2
H
4
+ H
2
O X + C
2
H
4
(OH)
2
+ KOH. Chất X là
A. K
A. 3 và 22. B. 3 và 18. C. 3 và 10. D. 3 và 12.
Câu 42: Cho phương trình phản ứng: Al + HNO
3
→ Al(NO
3
)
3
+ N
2
+ N
2
O + H
2
O. Biết khi cân bằng tỉ lệ số
mol giữa N
2
O và N
2
là 3 : 2, hãy xác định tỉ lệ mol nAl : nN
2
O : nN
2
trong số các kết quả sau
A. 44 : 6 : 9. B. 46 : 9 : 6. C. 46 : 6 : 9. D. 44 : 9 : 6.
Câu 43: Khi cho Zn vào dung dịch HNO
3
thu được hỗn hợp khí A gồm N
2
O và N
2
2
duy nhất (đktc). Giá trị của V là
A. 0,672 lít. B. 6,72lít. C. 0,448 lít. D. 4,48 lít.
Câu 46: Hoà tan 62,1 gam kim loại M trong dung dịch HNO
3
loãng thu được 16,8 lít hỗn hợp khí X ở đktc
gồm 2 khí không màu, không hoá nâu trong không khí. Tỉ khối hơi của X so với H
2
là 17,2. Kim loại M là
A. Mg. B. Ag. C. Cu. D. Al.
Câu 47: Hòa tan 4,59g Al bằng dung dịch HNO
3
thu được hỗn hợp khí NO và N
2
O có tỉ khối hơi đối với
hiđro bằng 16,75. Thể tích NO và N
2
O thu được ở đktc là:
A. 2,24 lít và 6,72 lít. B. 2,016 lít và 0,672 lít.
C. 0,672 lít và 2,016 lít. D. 1,972 lít và 0,448 lít.
Câu 48: Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng với dung dịch HNO
3
dư, thu được 1,12 lít (đktc)
hỗn hợp khí NO và NO
2
có tỉ khối so với hiđro bằng 20. Tổng khối lượng muối nitrat sinh ra là
A. 66,75 gam. B. 33, 35 gam. C. 6,775 gam. D. 3, 335 gam.
Câu 49: Cho 18,4 gam hỗn hợp Mg, Fe với dung dịch HNO
3
đủ được 5,824 lít hỗn hợp khí NO, N
y
bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng thu được khí A và dung dịch B.
Cho khí A hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch NaOH dư tạo ra 12,6 gam muối. Mặt khác, cô cạn dung dịch B
thì thu được 120 gam muối khan. Công thức của sắt oxit Fe
x
O
y
là:
A. FeO. B. Fe
3
O
4
. C. Fe
2
O
3
. D. Tất cả đều sai.
Câu 53: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe
3
O
4
vào dung dịch HNO
3
loãng dư, tất cả lượng khí NO thu được đem
oxi hoá thành NO
2
2
nhiều gấp 9 lần lượng khí SO
2
ở thí nghiệm trên.
Công thức của oxit sắt là
A. FeO. B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
. D. FeCO
3
.
Câu 56: Thể tích dung dịch HNO
3
1M (loãng) ít nhất cần dùng để hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm
0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
A. 0,8 lít. B. 1,0 lít. C. 0,6 lít. D. 1,2 lít.
Câu 57: Đốt cháy x mol Fe bởi oxi thu được 5,04 gam hỗn hợp (A) gồm các oxit sắt. Hòa tan hoàn toàn (A)
trong dung dịch HNO
3
thu được 0,035 mol hỗn hợp (Y) gồm NO và NO
2
. Tỷ khối hơi của Y đối với H
2
là
19. Tính x
(Y) = 2,27 lít. D. V
dd
(Y) = 28,5 lít.
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
TRƯỜNG THPT THỐT NỐT
CAO QUỐC TRUNG
12
Câu 59: Trộn 0,54 gam bột nhôm với bột Fe
2
O
3
và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn
hợp A. Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO
3
được hỗn hợp khí gồm NO và NO
2
có tỉ lệ số mol tương
ứng là 1 : 3. Thể tích (đktc) khí NO và NO
2
lần lượt là:
A. 0,224 lít và 0,672 lít. B. 0,672 lít và 0,224 lít.
C. 2,24 lít và 6,72 lít. D. 6,72 lít và 2,24 lít.
Câu 60: Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO
3
loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344
lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N
2
O và N
3
dư thu được 1,792 lit NO duy nhất (đktc)
Kim loại M và % M trong hỗn hợp là:
A. Al với 53,68%. B. Cu với 25,87%. C. Zn với 48,12%. D. Al với 22,44%.
Câu 64: Hoà tan hoàn toàn một lượng kim loại R hóa trị n bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng rồi cô cạn dung dịch
sau phản ứng thu được một lượng muối khan có khối lượng gấp 5 lần khối lượng kim loại R ban đầu đem
hoà tan. Kim loại R đó là
A. Al. B. Ba. C. Zn. D. Mg.
Câu 65: Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO
3
thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO
2
có tỉ khối đối với H
2
là 19. Giá trị của m là
A. 25,6 gam. B. 16 gam. C. 2,56 gam. D. 8 gam.
Câu 66: Trộn đều 10,8 gam Al với hỗn hợp Fe
2
O
3
, CuO, Cr
2
O
3
rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt
Câu 69: Hoà tan 2,64 gam hỗn hợp Fe và Mg bằng dung dịch HNO
3
loãng, dư, thu được sản phẩm khử là
0,896 lít (ở đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N
2
, có tỷ khối so với H
2
bằng 14,75. Thành phần % theo khối
lượng của sắt trong hỗn hợp ban đầu là
A. 61,80%. B. 61,82%. C. 38,18%. D. 38,20%.
Câu 70: Hoà tan hết 9,6 gam kim loại M trong dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng, thu được SO
2
là sản phẩm khử
duy nhất. Cho toàn bộ lượng SO
2
này hấp thụ vào 0,5 lít dung dịch NaOH 0,6M, sau phản ứng đem cô cạn
dung dịch được 18,9 gam chất rắn. Kim loại M đó là
A. Ca. B. Mg. C. Fe. D. Cu.
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
TRƯỜNG THPT THỐT NỐT
CAO QUỐC TRUNG
13
Câu 71: Hoà tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp Zn, Mg bằng dung dịch H
2
NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn
thu được là
A. 16 gam. B. 9 gam. C. 8,2 gam. D. 10,7 gam.
Câu 74: Câu 12. Cho 11,2 gam hỗn hợp Cu và kim loai M tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,136 lít
(đktc). Cũng lượng hỗn hợp này cho tác dụng hết với dung dịch HNO
3
loãng thu được 3,92 lít khí NO (đktc,
sản phẩm khử duy nhất). Kim loại M là
A. Mg. B. Fe. C. Mg hoặc Fe. D. Mg hoặc Zn.
Câu 75: Cho hỗn hợp gồm 0,01 mol Al và 0,02 mol Mg tác dụng với 100ml dung dịch chứa AgNO
3
và
Cu(NO
3
)
2
, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X gồm 3 kim loại, X tác dụng hoàn
toàn với HNO
3
đặc, dư thu được V lít NO
2
(ở đktc và duy nhất ). Giá trị của V là
A. 1,232. B. 1,456. C. 1,904. D. 1,568.
Câu 76: Cho 500ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO
3
0,2M và HCl 1M. Khi cho Cu tác dụng với dung dịch thì
chỉ thu được một sản phẩm duy nhất là NO. Khối lượng Cu có thể hoà tan tối đa vào dung dịch là
A. 3,2 g. B. 6,4 g. C. 2,4 g. D. 9,6 g.
Câu 77: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol FeCl
2
2
(đktc) tạo ra khi khử
Fe
2
O
3
là
A. 1,68 lít. B. 6,72 lít. C. 3,36 lít. D. 1,12 lít.
Câu 80: Cho hỗn hợp chứa x mol Mg, y mol Fe vào dung dịch chứa z mol CuSO
4
. Sau khi kết thúc các phản
ứng thu được chất rắn gồm 2 kim loại. Muốn thoả mãn điều kiện đó thì
A. x < z < y. B. z ≥ x. C. x ≤ z < x +y. D. z = x + y.
Câu 81: Khi cho Cu
2
S tác dụng với HNO
3
thu được hỗn hợp sản phẩm gồm: Cu(NO
3
)
2
; H
2
SO
4
; NO và H
2
O.
Số electron mà 1 mol Cu
2
2
= 1,5V
1
. D. V
2
= 2,5V
1
.
Câu 83: Cho hỗn hợp gồm 6,4 gam Cu và 5,6 gam Fe vào cốc đựng dung dịch HCl loãng dư. Để tác dụng
hết với các chất có trong cốc sau phản ứng cần ít nhất khối lượng NaNO
3
là (sản phẩm khử duy nhất là NO)
A.
8,5gam.
B.
17gam
. C.
5,7gam.
D.
2,8gam.
Câu 84:
Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 kim loại chưa rõ hóa trị bàng dung dịch HNO
3
thu được V lít
hỗn hợp khí A (đktc) gồm NO
2
và NO (không sinh ra muối NH
4
NO
Câu 86: Dung dịch A chứa 0,02 mol Fe(NO
3
)
3
và 0,3 mol HCl có khả năng hoà tan được Cu với khối lượng
tối đa là:A. 5,76g. B. 0,64g. C.6,4g. D. 0,576g.
Câu 87: Cho 36 gam hỗn hợp Fe,FeO,Fe
3
O
4
tác dụng hoàn toàn với dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng dư thấy
thoát ra 5,6 lít khí SO
2
ở đktc (sản phẩm khử duy nhất).Tính số mol H
2
SO
4
đã phản ứng.
A.0,5 mol. B.1 mol. C.1,5 mol. D. 0,75 mol.
Câu 88: Cho 6,48 gam bột kim loại nhôm vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Fe
2
(SO
4
)
3
1M và ZnSO
và 0,2 mol AgNO
3
. Khi phản ứng
hoàn toàn, số mol Fe(NO
3
)
3
trong dung dịch bằng
A. 0,0 mol. B. 0,1 mol. C. 0,3 mol. D. 0,2 mol.
Câu 93:
Cho 11,6 gam FeCO
3
tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO
3
thu được hỗn hợp khí (CO
2
, NO) và
dung dịch X. Khi thêm dung dịch HCl dư vào dung dịch X thì hoà tan tối đa được bao nhiêu gam bột Cu
(biết có khí NO bay ra)
A.
28,8 gam.
B.
16 gam.
C.
48 gam.
D.
32 gam.
Câu 94:
Chia hỗn hợp gồm Mg và MgO thành 2 phần bằng nhau:
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
TRƯỜNG THPT THỐT NỐT
CAO QUỐC TRUNG
15
Tốc độ phản ứng
Câu 1: Tốc độ của một phản ứng có dạng:
y
B
x
A
.Ck.Cv
(A, B là 2 chất khác nhau). Nếu tăng nồng độ A
lên 2 lần, nồng độ B không đổi thì tốc độ phản ứng tăng 8 lần. Giá trị của x là
A. 3. B. 4. C. 6. D. 8.
Câu 2: Cho phản ứng sau: Các chất phản ứng các chất sản phẩm. Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ
70
O
C xuống 40
O
C thì tốc độ phản ứng giảm đi
A. 16 lần. B. 32 lần. C. 64 lần. D. 128 lần.
Câu 6: Người ta cho N
2
và H
2
vào trong bình kín dung tích không đổi và thực hiện phản ứng:
N
2
+ 3H
2
2NH
3
. Sau một thời gian, nồng độ các chất trong bình như sau:
[N
2
] = 2M; [H
2
] = 3M; [NH
3
] = 2M. Nồng độ mol/l của N
2
và H
2
ban đầu lần lượt là
A. 3 và 6. B. 2 và 3. C. 4 và 8. D. 2 và 4.
2M lên 2 lần.
Câu 9
: Cho phản ứng: 2KClO
3
(r) 2KCl(r) + 3O
2
(k). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng
trên là
A. kích thước hạt KClO
3
. B. áp suất. C. chất xúc tác. D. nhiệt độ.
Câu 10: Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó
A. không xảy ra nữa. B. vẫn tiếp tục xảy ra.
C. chỉ xảy ra theo chiều thuận. D. chỉ xảy ra theo chiều nghịch.
Câu 11: Giá trị hằng số cân bằng K
C
của phản ứng thay đổi khi
A. thay đổi nồng độ các chất. B. thay đổi nhiệt độ.
C. thay đổi áp suất. D. thêm chất xúc tác.
Câu 12
: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác. B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất. D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
TRƯỜNG THPT THỐT NỐT
CAO QUỐC TRUNG
16
Câu 13: Cho phản ứng: Fe
H < 0. Khi giảm nhiệt độ và khi giảm áp suất thì cân bằng của
phản ứng trên chuyển dịch tương ứng là
A. thuận và thuận. B. thuận và nghịch.
C. nghịch và nghịch. D.nghịch và thuận.
Câu 16: Trộn 1 mol H
2
với 1 mol I
2
trong bình kín dung tích 1 lít. Biết rằng ở 410
O
, hằng số tốc độ của phản
ứng thuận là 0,0659 và hằng số tốc độ của phản ứng nghịch là 0,0017. Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân
bằng ở 410
O
C thì nồng độ của HI là
A. 2,95. B. 1,52. C. 1,47. D. 0,76.
Câu 17
: Cho phản ứng sau ở một nhiệt độ nhất định: N
2
+ 3H
3
2NH
3
. Nồng độ (mol/l) lúc ban
đầu của N
2
và H
2
lần lượt là 0,21 và 2,6. Biết K
C
+ 3H
2
2NH
3
là phản ứng toả nhiệt. Cho một số yếu tố: (1) tăng áp suất, (2) tăng
nhiệt độ, (3) tăng nồng độ N
2
và H
2
, (4) tăng nồng độ NH
3
, (5) tăng lượng xúc tác. Các yếu tố làm tăng hiệu
suất của phản ứng nói trên là
A. (2), (4). B. (1), (3). C. (2), (5). D. (3), (5).
Câu 20
: Cho phương trình phản ứng: 2A(k) + B (k) 2X (k) + 2Y(k). Người ta trộn 4 chất, mỗi chất 1
mol vào bình kín dung tích 2 lít (không đổi). Khi cân bằng, lượng chất X là 1,6 mol. Hằng số cân bằng của
phản ứng này là
A. 58,51. B. 33,44. C. 29,26. D. 40,96.
Câu 21: Cho phản ứng: CO + Cl
2
COCl
2
thực hiện trong bình kín dung tích 1 lít ở nhiệt độ không
đổi. Khi cân bằng [CO] = 0,02; [Cl
2
] = 0,01; [COCl
2
] = 0,02. Bơm thêm vào bình 1,42gam Cl
2
. Cho 18,4 gam N
2
O
4
vào bình chân không dung tích 5,9 lít ở 27
O
C, khi
đạt đến trạng thái cân bằng, áp suất là 1 atm. Hằng số cân bằng K
C
ở nhiệt độ này là
A. 0,040. B. 0,007. C. 0,500. D. 0,008.
Câu 24: Khi hoà tan SO
2
vào nước có cân bằng sau: SO
2
+ H
2
O HSO
3
-
+ H
+
. Khi cho thêm NaOH và
khi cho thêm H
2
SO
4
loãng vào dung dịch trên thì cân bằng sẽ chuyển dịch tương ứng là
A. thuận và thuận. B. thuận và nghịch.
C. nghịch và thuận. D. nghịch và nghịch.
Câu 28: Hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: H
2 (k)
+ I
2 (k)
2HI
(k)
Biểu thức của hằng số cân bằng của phản ứng trên là:
A. K
C
=
22
2
IH
HI
. B. K
C
=
HI
3 (k)
+ 3 O
2 (k)
2 N
2 (k)
+ 6 H
2
O
(h)
H
<0. Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi:
A. Tăng nhiệt độ B. Thêm chất xúc tác. C. Tăng áp suất D. Loại bỏ hơi nước
Câu 30: Cho phản ứng: 2 SO
2
+ O
2
2SO
3
, Vận tốc phản ứng thay đổi bao nhiêu lần nếu thể tích hỗn hợp
giảm đi 3 lần? A. 3 B. 6 C. 9 C. 27
Câu 31: Cho phản ứng: 2 SO
2
+ O
2
đều bằng 0,01 mol/l thì % của chúng đã chuyển thành HI là:
A. 76% . B. 46% . C. 24% . D. 14,6%.
Câu 33: Cho phản ứng : N
2 (k)
+ 3H
2 (k)
2NH
3 (k)
+ Q. Yếu tố nào ảnh hưởng đến cân bằng hoá học trên?
A. Áp suất B. Nhiệt độ C. Nồng độ D. Tất cả đều đúng
Câu 34: Cho các phản ứng sau:
1. H
2(k)
+ I
2(r)
2 HI
(k)
,
H
>0
2. 2NO
(k)
+ O
2(k)
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
TRƯỜNG THPT THỐT NỐT
CAO QUỐC TRUNG
18
Khi giảm nhiệt độ hoặc tăng áp suất các cân bằng nào trên đây đều chuyển dịch theo chiều thuận
A. 1,2. B. 1,3,4. C. 2,3. D. tất cả đều sai.
Câu 35: Hằng số cân bằng của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?
A. Nhiệt độ. B. Chất xúc tác. C. Áp suất. D. Nồng độ các chất phản ứng.
Câu 36: Vận tốc của phản ứng sẽ tăng lên bao nhiêu lần khi tăng nhiệt độ từ 0
o
C đến 40
o
C, biết khi tăng nhiệt độ lên
10
o
C thì tốc độ phản ứng tăng lên gấp đôi.
A. 2 lần. B. 4 lần. C. 8 lần. D. 16 lần.
Câu 37: Hệ số nhiệt độ của tốc độ phản ứng là giá trị nào sau đây? Biết rằng khi tăng nhiệt độ lên thêm 50
0
C thì tốc
độ phản ứng tăng lên 1024 lần.
A. 2,0. B. 2,5. C. 3,0. D. 4,0.
Câu 38: Người ta đã sử dụng nhiệt độ của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi, biện pháp kỹ thuật nào sau đây
không được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng nung vôi?
A. Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10cm. B. Tăng nhiệt độ phản ứng lên khoảng 900
0
C.
C. Tăng nồng độ khí cacbonic. D. Thổi không khí nén vào lò nung vôi.
O
4
(k) (4)
Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:
A. (1), (2), (3). B. (2), (3), (4). C. (1), (3), (4). D. (1), (2), (4).
Câu 40: Cho các cân bằng sau:
(1) 2SO
2
(k) + O
2
(k)
2SO
3
(k) (2) N
2
(k) + 3H
2
(k)
2NH
3
(k)
(3) CO
2
(k) + H
2
(k)
CO (k) + H
OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3
mol. Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol CH
3
COOH cần số mol C
2
H
5
OH là
(biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ)
A. 2,412. B. 0,342. C. 0,456. D. 2,925.
Câu 43: Cho cân bằng hoá học: 2SO
2
+ O
2
2SO
3
. Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là:
A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O
2
.
C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO
3
.
Câu 44: Cho cân bằng hoá học: N
2
+
+ HSO
4
-
. Khi thêm vào dung dịch một ít muối NaHSO
4
(không
làm thay đổi thể tích) thì cân bằng trên sẽ
A. không xác định. B. không chuyển dịch theo chiều nào.
C. chuyển dịch theo chiều nghịch. D. chuyển dịch theo chiều thuận.
Câu 47: Cho các cân bằng sau:
(1) 2SO
2
(k) + O
2
(k)
o
xt,t
2SO
3
(k) (2) N
2
(k) + 3H
2
xt,t
H
2
(k) + I
2
(k)
(5) CH
3
COOH
(l) + C
2
H
5
OH
(l)
o
xt,t
CH
3
COOC
2
H
5
là khí không màu. Khi ngâm bình chứa NO
2
vào chậu nước đá thấy màu trong bình
khí nhạt dần. Hỏi phản ứng thuận trong cân bằng trên là
A. Toả nhiệt. B. Thu nhiệt.
C. Không toả hay thu nhiệt. D. Một phương án khác.
Câu 49: Trong bình kín 2 lít chứa 2 mol N
2
và 8 mol H
2
. Thực hiện phản ứng tổng hợp NH
3
đến khi đạt
trạng thái cân bằng thấy áp suất sau bằng 0,8 lần áp suất ban đầu ( nhiệt độ không đổi). Hằng số cân bằng
của hệ là
A. 0,128. B. 0,75. C. 0,25. D. 1,25.
Câu 50:
Cho phản ứng N
2
(k) + 3H
2
(k)
2NH
3
(k)
H
= -92kJ (ở 450
0
COCl
2
(k) (3) CaCO
3
(r)
CaO(r) + CO
2
(k) (4)
3Fe(r) + 4H
2
O(k)
Fe
3
O
4
(r) + 4H
2
(k) (5)
Các cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất là:
A. 1, 4. B. 1, 5. C. 2, 3, 5. D. 2, 3.
Câu 52: Cho phản ứng: CO + Cl
2
COCl
2
thực hiện trong bình kín dung tích 1 lít ở nhiệt độ không đổi. Khi cân bằng
[CO] = 0,02; [Cl
2
(k) + N
2
(k)
2NH
3
(k) (3); N
2
O
4
(k)
2 NO
2(k)
(4).
Các phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận khi ta tăng áp suất của hệ là
A.(2),(3). B.(2),(4). C.(3),(4). D.(1),(2).
Câu 54: Trong bình kín dung tích 1 lít, người ta cho vào 5,6 gam khí CO và 5,4 gam hơi nước. Phản ứng xảy ra là:
CO + H
2
O
CO
2
+ H
2
. Ở 850
o
C hằng số cân bằng của phản ứng trên là K = 1. Nồng độ mol của CO và H
C.
30%.
D.
25%.
Câu 56: Cân bằng phản ứng H
2
+ I
2
2HI
H<0 được thiết lập ở t
0
C khi nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng
là [H
2
] = 0,8mol/l; [I
2
] = 0,6 mol/l; [HI] = 0,96 mol/l. Hằng số K có giá trị là
A. 1,92.10
-2
. B. 1,82.10
-2
. C. 1,92. D. 1,82.
Câu 57: Để hoà tan hết một mẫu Zn trong dung dịch axít HCl ở 20
o
C cần 27 phút. Cũng mẫu Zn đó tan hết trong dung
dịch axít nói trên ở 40
o
B. 2,08.10
-4
C. 2,04.10
-3
D. 1,04.10
-4
Câu 59: Cho chất xúc tác MnO
2
vào 100 ml dung dịch H
2
O
2
, sau 60 giây thu được 33,6 ml khí O
2
(ở đktc). Tốc
độ trung bình của phản ứng (tính theo H
2
O
2
) trong 60 giây trên là
A.5,0.10
-5
mol/(l.s). B. 5,0.10
-4
mol/(l.s). C. 2,5.10
-5
. Hệ thức liên hệ giữa a, b, c,
d là
A. 2x + 2y = z - t. B. 2x + 2y = z + t. C. x + y = z + t. D. x + y = 2z + 2t.
Câu 4
: Trộn 200 ml dung dịch NaOH 2M với 300 ml dung dịch KOH 1,5M. Nếu thể tích dung dịch không
thay đổi thì nồng độ ion OH
-
trong dung dịch thu được là
A. 1,7M. B. 1,8M. C. 1M. D. 2M.
Câu 5
: Trong dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
loãng có chứa 0,6 mol SO
4
2-
thì số mol Fe
2
(SO
4
)
3
trong dung dịch đó là
A. 1,8.
B. 0,9. C. 0,2. D. 0,6.
Câu 6: Hoà tan 12,5 g CuSO
a
là
A. 1,7.10
-5
. B. 8,4.10
-5
. C. 5,95.10
-4
. D. 3,4.10
-5
.
Câu 8: Dãy gồm tất cả các chất đều là chất điện li mạnh là
A. KCl, Ba(OH)
2
, Al(NO
3
)
3
. B. CaCO
3
, MgSO
4
, Mg(OH)
2
, H
2
CO
3
.
C. CH
đến dư thì độ dẫn điện của hệ sẽ biến đổi như
sau:
A. tăng dần. B. giảm dần.
C. lúc đầu giảm, sau đó tăng. D. lúc đầu tăng, sau đó giảm.
Câu 11: Có 2 dung dịch X và Y, mỗi dung dịch chỉ chứa 2 cation và 2 anion trong số các ion với số mol như
sau: K
+
(0,15); Mg
2+
(0,10); NH
4
+
(0,25); H
+
(0,20); Cl
-
(0,10); SO
4
2-
(0,075); NO
3
-
(0,25); CO
3
2-
(0,15). Các
ion trong X và Y là
A. X chứa (K
+
, NH
2+
, H
+
, SO
4
2-
, Cl
-
).
C. X chứa (K
+
, NH
4
+
, CO
3
2-
, Cl
-
); Y chứa (Mg
2+
, H
+
, SO
4
2-
, NO
3
-
).
2+
, z mol HCO
3
-
và t mol NO
3
-
. Biểu thức liên hệ giữa x, y,
z, t và công thức tính tổng số gam muối trong dung dịch lần lượt là
A. x + 2y = z + t và 23x + 40y + 61z + 62t. B. x + y = z + t và 23x + 40y + 61z + 62t.
C. x + y = z + t và 23x + 40y - 61z - 62t. D. x + 2y = z + t và 23x + 40y - 61z - 62t.
Câu 13
: Dãy gồm các ion đều phản ứng được với ion OH
-
là
A. H
+
, NH
4
+
, HCO
3
-
, CO
3
2-
. B. Fe
2+
, Zn
2+
SO
4
và NaNO
3
.
C. HCl và AgNO
3
. D. C
6
H
5
ONa và H
2
SO
4
.
Câu 15: Một cốc nước chứa 0,01 mol Na
+
; 0,02 mol Cl
-
; 0,01 mol Mg
2+
; 0,02 mol Ca
2+
và 0,05 mol HCO
3
-
.
Nước trong cốc là
A. nước mềm. B. nước cứng tạm thời.
dư thu được 6,99 gam kết tủa. Phần 2 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, rồi lấy kết tủa nung
đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 2,4. B. 3,2. C. 4,4. D. 12,6.
Câu 18: Phát biểu đúng là
A. Mọi axit đều là chất điện li. B. Mọi axit đều là chất điện li mạnh.
C. Mọi axit mạnh đều là chất điện li mạnh. D. Mọi chất điện li mạnh đều là axit.
Câu 19: Cho các chất sau: Ca(OH)
2
(A), NaHCO
3
(B), H
2
SO
4
(C), Na
2
CO
3
(D), Na
3
PO
4
(E), C
17
H
35
COONa
(F). Các chất có thể làm mất tính cứng của nước là
A. C, D, E, F. B. A, B, C, E. C. A, D, E, F. D. A, C, D, E.
Câu 20
2+
, NH
4
+
, K
+
.
Câu 21
: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là
A. Na
+
, NH
4
+
, Al
3+
, SO
4
2-
, OH
-
, Cl
-
. B. Ca
2+
, K
+
, Cu
2+
, NO
2-
, Cl
-
, NO
3
-
.
Câu 22: Hiện tượng tạo thành nhũ trong các hang động là do phản ứng
A. CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O Ca(HCO
3
)
2
. B. Ca(HCO
3
)
2
CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O.
C. CaO + CO
C. CaO + CO
2
CaCO
3
. D. CaCO
3
CaO + CO
2
.
Câu 24: Để phân biệt nước cứng tạm thời, nước cứng vĩnh cửu người ta dực vào sự có mặt của ion
A. Ca
2+
. B. Mg
2+
. C. HCO
3
-
. D. HSO
3
-
.
Câu 25
: Trong các dung dịch: HNO
3
, NaCl, Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
, NaCl, Na
2
SO
4
.
C. NaCl, Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
. D. HNO
3
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Na
2
SO
4
.
Câu 26: Dung dịch axit H
2
SO
4
có pH = 4. Nồng độ mol/l của H
2
SO
4
-
là 0,04. Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z. Dung dịch
Z có pH (bỏ qua sự điện li của H
2
O) là:
A. 1. B. 2. C. 12. D. 13.
Câu 28:
Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A. Al
3+
,
+
4
NH
, Br
-
, OH
-
. B. H
+
, Fe
3+
,
-
3
NO
,
2-
4
SO
COOH thì có 1 phân tử điện li).
A. y = 2x. B. y = x + 2. C. y = x - 2. D. y = 100x.
Câu 30: Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH
3
COOH 0,1M và CH
3
COONa 0,1M. Biết ở 25
oC
, Ka của
CH
3
COOH là 1,75.10-5 và bỏ qua sự phân li của nước. Giá trị pH của dung dịch X ở 25
oC
là
A. 2,88. B. 4,76. C. 1,00. D. 4,24.
Câu 31:
. Cho dãy các chất: KAl(SO
4
)
2
.12H
2
O, C
2
H
5
OH, C
12
H
22
, Zn(OH)
2
. Số chất trong
dãy có tính chất lưỡng tính là
A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
Câu 33:
Cho dãy các chất: Cr(OH)
3
, Al
2
(SO
4
)
3
, Mg(OH)
2
, Zn(OH)
2
, MgO, CrO
3
. Số chất trong dãycó tính
chất lưỡng tính là
A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.
Câu 34:
Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?
A. Cr(OH)
3
, Fe(OH)
2
, Mg(OH)
3
, Zn(OH)
2
, NaHS, K
2
SO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
. Số chất đều phản ứng
được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
A. 5. B. 7. C. 4. D. 6.
Câu 36: Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là:
A. NaHCO
3
, MgO, Ca(HCO
3
)
2
. B. NaHCO
3
, ZnO, Mg(OH)
2
.
C. Mg(OH)
2
dung dịch có pH > 7 là
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
TRƯỜNG THPT THỐT NỐT
CAO QUỐC TRUNG
23
A. KCl, C
6
H
5
ONa, CH
3
COONa. B. NH
4
Cl, CH
3
COONa, NaHSO
4
.
C. Na
2
CO
3
, NH
4
Cl, KCl. D. Na
2
CO
3
)
2
SO
4
Na
2
SO
4
+ 2NH
3
+ 2H
2
O.
(3) BaCl
2
+ Na
2
CO
3
BaCO
3
+ 2NaCl.
(4) 2NH
3
+ 2H
2
O + FeSO
4
Fe(OH)
2
2
→ (4) H
2
SO
4
+ BaSO
3
→.
(5) (NH
4
)
2
SO
4
+ Ba(OH)
2
→ (6) Fe
2
(SO
4
)
3
+ Ba(NO
3
)
2
→.
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:
A. (1), (2), (3), (6). B. (3), (4), (5), (6).
C. (1), (3), (5), (6). D. (2), (3), (4), (6).
tác dụng với dung dịch chứa 34,2 gam Ba(OH)
2
. Sau
phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 17,1. B. 19,7. C. 15,5. D. 39,4.
Câu 46:
. Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu
2+
, 0,03 mol K
+
, x mol Cl
-
và y mol
2-
4
SO
. Tổng khối lượng các
muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam. Giá trị của x và y lần lượt là:
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
TRƯỜNG THPT THỐT NỐT
CAO QUỐC TRUNG
24
A. 0,01 và 0,03. B. 0,03 và 0,02. C. 0,05 và 0,01. D. 0,02 và 0,05.
Câu 47: . Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS
2
và a mol Cu
2
S vào axit HNO
SO
4
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Mg(NO
3
)
2
, dãy gồm các chất
đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO
3
)
2
là:
A. HNO
3
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Mg(NO
3
)
2
. B. NaCl, Na
2
SO
4
. Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07 gam
kết tủa;.
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl
2
, thu được 4,66 gam kết tủa.
Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi).
A. 7,04 gam. B. 3,73 gam. C. 3,52 gam. D. 7,46 gam.
Câu 51:
Hòa tan 47,4 gam phèn chua KAl(SO
4
)
2
.12H
2
O vào nước được dung dịch A. Thêm đến hết dung
dịch chứa 0,2 mol Ba(OH)
2
vào dung dịch A thì lượng kết tủa thu được bằng :
A. 7,8 gam. B. 46,6 gam. C. 54,4 gam. D. 62,2 gam.
Câu 52: Cho dãy các chất: KAl(SO
4
)
2
.12H
2
O, C
2
H
5
H
5
ONa, những
dung dịch có pH > 7 là
A. Na
2
CO
3
, C
6
H
5
ONa, CH
3
COONa. B. Na
2
CO
3
, NH
4
Cl, KCl.
C. KCl, C
6
H
5
ONa, CH
3
COONa. D. NH
4
, KHSO
4
, Mg(NO
3
)
2
, dãy gồm các chất
đều
tác dụng được với dung dịch Ba(HCO
3
)
2
là:
A. HNO
3
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Mg(NO
3
)
2
. B. HNO
3
, NaCl, Na
2
SO
4
Cl, NaHCO
3
và BaCl
2
có số mol mỗi chất đều bằng nhau. Cho hỗn
hợp X vào H
2
O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa
A. NaCl, NaOH. B. NaCl.
C. NaCl, NaHCO
3
, NH
4
Cl, BaCl
2
. D. NaCl, NaOH, BaCl
2
.
Câu 58: Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca
2+
, Mg
2+
, HCO
3
-
, Cl
-
PO
4
.
C. Na
2
CO
3
và Ca(OH)
2
. D. NaCl và Ca(OH)
2
.
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
TRƯỜNG THPT THỐT NỐT
CAO QUỐC TRUNG
25
Câu 60 : Cho dãy các chất: NH
4
Cl, (NH
4
)
2
SO
4
, NaCl, MgCl
2
là
A. 4. B. 6. C. 3. D. 2.
Câu 62: Cho các chất: Al, Al
2
O
3
, Al
2
(SO
4
)
3
, Zn(OH)
2
, NaHS, K
2
SO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
. Số chất đều phản
ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
A. 7. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 63: Cho dãy các chất: Ca(HCO
3
)
, MgO, CrO
3
. Số chất trong dãy có
tính chất lưỡng tính là
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 65: Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?
A. Cr(OH)
3
, Fe(OH)
2
, Mg(OH)
2
. B. Cr(OH)
3
, Zn(OH)
2
, Pb(OH)
2
.
C. Cr(OH)
3
, Zn(OH)
2
, Mg(OH)
2
. D. Cr(OH)
3
, Pb(OH)
2
, Mg(OH)
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 69: Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)
2
0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm
H
2
SO
4
0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là
A. 7. B. 6. C. 1. D. 2.
Câu 70: Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO
3
với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a
(mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12.
Giá trị của a là (biết trong mọi dung dịch [H
+
][OH
-
] = 10
-14
)
A. 0,15. B. 0,30. C. 0,03. D. 0,12.
Câu 71: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit
H
2
. Tổng khối lượng các muối tan có
trong dung dịch là 5,435 gam. Giá trị của x và y lần lượt là
A. 0,03 và 0,02. B. 0,05 và 0,01. C. 0,01 và 0,03. D. 0,02 và 0,05.
Câu 74: Khi cho 100ml dung dịch KOH 1M vào 100ml dung dịch HCl thu được dung dịch có chứa 6,525 gam
chất tan. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của HCl trong dung dịch đã dùng là
A. 0,75M. B. 1M. C. 0,25M. D. 0,5M.
Câu 75: Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)
2
bằng một lượng vừa đủ dung dịch H
2
SO
4
20% thu được dung dịch muối
trung hoà có nồng độ 27,21%. Kim loại M là
(Cho ….Mg = 24; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65)
A. Cu. B. Zn. C. Fe. D. Mg.
Câu 76: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20%, thu
được dung dịch Y. Nồng độ của FeCl
2
trong dung dịch Y là 15,76%. Nồng độ phần trăm của
MgCl
2
trong dung dịch Y là (Cho H = 1; Mg = 24; Cl = 35,5; Fe = 56)
A. 24,24%. B. 11,79%. C. 28,21%. D. 15,76%.