tiet 12 - bai 7 - Luy thua voi so mu tu nhien - Pdf 23


HS1 :
a)Tìm số bị chia biết số chia là 15, thương là 4 và dư
bằng 1.
b) Viết công thức tổng quát của phép chia có dư.
HS2 :
a) Tính nhanh : (2100 + 42) : 21
b) Viết các tổng sau thành tích:
1) 5 + 5 + 5 + 5
2) x + x + x + x + x

1/ 5 + 5 + 5 + 5
2/ x + x + x + x + x
= 4.5
= 5.x
2.2.2
a.a.a.a
Ta nói : 2
;
a là một luỹ thừa
3
4
3
= 2
4
= a
VËy tÝch sau ®îc viÕt gän l¹i nh thÕ nµo ?

1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên :
Viết gọn các tích sau :
7.7.7

a =
n
PhÐp nh©n nhiÒu thõa sè b»ng nhau gäi lµ
phÐp n©ng lªn luü thõa

?1. Điền vào chỗ trống cho đúng :
Luỹ
thừa
Cơ số Số mũ Giá trị của luỹ
thừa
7
2
……
……
……
3
……
……
4
…………
………….
…………
2
3
7
2
49
2
3
8

* Lưu ý: 2
3
2.3


a
2
a
3
được gọi là a bình phương ( hay bình phương của a)
được gọi là a lập phương ( hay lập phương của a)
Chú ý : sgk
* Quy ước:
a
1
= a

2. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số :
Ví dụ : Viết tích của hai luỹ thừa sau thành một luỹ
thừa :
2 . 2
3
2
a . a
4 3
= (2.2.2)(2.2)
= (a.a.a.a)(a.a.a)
( = 2 )
3+2
( = a )

3
.3
3
2/ 2
3

. 2
2

= 2
5
3/ a
3
. a
2
. a = a
5
4/ 2
3
= 6
5/ 64 = 4
3

Đúng
SaiCâu
X
X
X
X
X

0
1
8
27
64
125
216
343
512
729
1000
0
1
4
9
16
25
36
49
64
81
100
0
1
2
3
4
5
6
7

6
= 8
2
5
3
= 5.5.5 = 125
3
5
= 3.3.3.3.3 = 243
=>5
3
< 3
5
( vì 125 < 243)

Bµi 4: Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ
thừa :
b)6 .6. 6 .3. 2
d) 100. 10 .10 .10
e) 3. 3 .3 .4 .4 .5 .5
g) x. x. y. y. y .x. y
h) ( 3x ) . (3x ) .( 3x )

Bµi 5: Bài 60 ( SGK /28 ) : Viết kết quả mỗi phép
tính sau dưới dạng một luỹ thừa :
a)3
3
. 3
4
b) 5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status