Trờng Đại học mỏ - địa chất
Khoa địa chất
O0o
Phạm Văn Cơng
Đồ án
Tốt nghiệp đại học
(Địa chất thuỷ văn - Địa chất công trình)
Tên đề ti:
Đánh giá điều kiện địa chất thuỷ văn vùng Đăk Nông. Lập phơng
án thăm dò địa chất thuỷ văn tỷ mỉ phục vụ cấp nớc cho Thị xã Gia nghĩa
với lu lợng nớc yêu cầu 3000m
3
/ngy. Thời gian thi công phơng án 12
tháng.
Sau khong thi gian lm vic nghiờm tỳc, khn trng bn ỏn ó
c hon thnh. Nụi dung bn ỏn nh sau:
M u
PHN CHUNG V CHUYấN MễN
Chng 1 iu kin a lý t nhiờn vựng nghiờn cu
Chng 2 c im a cht vựng nghiờn cu
Chng 3 c im a cht thu vn vựng nghiờn cu
Chng 4 ỏnh giỏ cht lng v tr lng n
c di t
Trờng ĐH Mỏ - Địa chất Bộ môn Địa chất thuỷ văn
Đồ án tốt nghiệp
- 2 - Sinh viên: Phạm Văn Cơng
PHN THIT K V D TR KINH PH
M u
Chng 1 Cụng tỏc thu thp ti liu
Chng 2 o v a cht - a cht thu vn tng hp
Chng 3 Cụng tỏc a vt lý
Chng 4 Cụng tỏc khoan
Chng 5 Cụng tỏc thớ nghim hỳt nc
Chng 6 Cụng tỏc quan trc ng thỏi
Chng 7 Cụng tỏc ly mu
Chng 8 Cụng tỏc trc a
Chng 9 Cụng tỏc chnh lý ti liu v vit bỏo cỏo
Chng 10 D toỏn v t chc thi cụng
K
t lun
Bn ỏn c hon thnh do s n lc ca bn thõn, thờm vo ú tụi
cng nhn c s giỳp nhit tỡnh ca cỏc thy cụ trong B mụn a cht
thu vn, c bit l s hng dn rt tn tỡnh ca thy giỏo PGS.TS on
Trờng ĐH Mỏ - Địa chất Bộ môn Địa chất thuỷ văn
Đồ án tốt nghiệp
- 4 - Sinh viên: Phạm Văn Cơng
Chng 1
IU KIN A Lí T NHIấN VNG NGHIấN CU
1.1. V trớ a lý
k Nụng l mt tnh nm phớa Nam Tõy Nguyờn, c tỏch t 6
huyn phớa Nam tnh k Lk nm 2004.
Tnh gii hn trong to a lý:
T 11
o
36
'
n 12
o
48
'
v Bc
T 107
o
phớa ụng dóy Trng Sn v Lõm ng. Hu ht nc vo h thng
sụng Sờrờpok chy v phớa Tõy qua Campuchia ri vo sụng MờKụng.
1.2.1. c im a hỡnh
a hỡnh k Nụng phõn ct mnh, c bit phớa Nam ca tnh. Ta
cú th chia a hỡnh k Nụng thnh cỏc vựng:
- Vựng a hỡnh i nỳi trung bỡnh
Vựng ny ch yu phõn b phớa Nam ca tnh to nờn ranh gii gi
a
k Nụng vi Lõm ng v Bỡnh Phc. Vựng ny gm cỏc nh cao nh
nh Chu Yang Sin (2.445m), nh York Rassone (1.666m), nh Chu Nam
Kao (1.294m), nh Chu KNia (1.707m), nh Nam JerB (1.578m). Cỏc
nh nỳi ny ch yu u thnh to t cỏc khi magma xõm nhp v to nờn
vựng phõn thu gia lu vc sụng ng Nai v lu vc sụng Sờrờpok.
- Vựng a hỡnh cao nguyờn
Vựng ny chim din tớch ln t Bc xung trung tõm tnh k Nụng,
ch yu l cỏc i ln súng cú dc nh, nh tr
n, sn thoi, mc
phõn ct nh v c cu thnh t cỏc phun tro bazan Neogen v T nờn
t ai mu m. Mt a hỡnh cao t 500
700m so vi mc nc bin. Cao
nguyờn k Nụng phõn b t k Mil, k GLong n Lõm ng, Bỡnh
Phc vi dc 15
20
o
. õy l cao nguyờn cú dc ln nht c nc.
Trờng ĐH Mỏ - Địa chất Bộ môn Địa chất thuỷ văn
Đồ án tốt nghiệp
- 6 - Sinh viên: Phạm Văn Cơng
Phỏt trin dc theo cỏc thung lng sụng, sui to nờn thm bc 1, 3
rng hng trm một, cao vi một. Thnh phn l cỏt, cui, si, sột.
1.3. c im khớ hu
k Nụng cú khớ hu nhit i giú mựa, núng m chia thnh hai mựa
chớnh. Mựa ma bt u t thỏng 5, kt thỳc vo thỏng 10, 11. phn phớa
Nam ca tnh mựa ma bt u sm hn (thỏng 4), phn phớa ụng ca tnh
mựa m
a kt thỳc mun hn (thỏng 11). Mựa khụ kộo di t thỏng 11 n
thỏng 4 nm sau.
Trờng ĐH Mỏ - Địa chất Bộ môn Địa chất thuỷ văn
Đồ án tốt nghiệp
- 7 - Sinh viên: Phạm Văn Cơng
- Nhit khụng khớ
Nhit khụng khớ trung bỡnh nhiu nm l 23,5
o
C dao ng t 22
o
C
n 24
o
C
Nhit khụng khớ ca k Nụng bin i khụng ch theo mựa m b
chi phi sõu sc bi cao a hỡnh v ch ma, m khụng khớ. Nhit
khụng khớ t cc i khụng phi vo gia mựa hố m vo cui thỏng 3,
u thỏng 4. Vỡ vo gia mựa hố ma nhiu, tri y mõy, cũn u thỏng 4
khi mựa ma mi chm nờn tri nng, núng. Nhit khụng khớ t cc tiu
vo thỏng 2 (22
o
C).
2000 2001 2002 2004 2005 2006
Thỏng
1
22,1 22,1 21,3 21,4 21,0 21,6
2
22,1 22,4 22,2 22,1 24,1 22,9
3
23,7 24,4 24,5 24,6 24,2 24,6
4
25,3 26,6 26,4 26,1 26,3 25,7
5
25,0 25,5 26,3 26,0 26,7 25,5
6
24,3 24,7 25,0 24,6 25,5 25,3
7
23,8 24,8 25,4 24,2 24,3 24,4
8
24,1 23,9 23,8 23,9 24,3 23,9
9
23,8 24,5 23,8 24,0 23,8 24,4
10
23,6 24,0 24,1 23,0 23,8 23,7
11
22,5 21,7 23,0 22,9 23,1 23,8
12
21,8 21,5 23,2 21,0 20,8 22,0
(Ngun : Niờn giỏm thng kờ nm 2006 - Cc thng kờ tnh k Nụng)
Trờng ĐH Mỏ - Địa chất Bộ môn Địa chất thuỷ văn
Đồ án tốt nghiệp
24,2 0,1 - - 0,3 -
3
43,5 126,3 50,6 57,6 - 5,0
4
219,9 26,1 48,7 59,2 24,4 233,2
5
276,7 235,0 161,8 154,4 292,7 262,4
6
290,5 208,3 262,8 134,4 129,6 226,1
7
321,0 170,8 88,1 358,5 324,8 216,6
8
256,1 786,1 526,7 257,2 290,2 406,4
9
368,3 156,9 282,3 302,4 605,1 365,2
10
445,0 188,2 75,2 11,4 124,6 157,0
11
137,6 79,0 90,7 10,8 63,7 4,6
12
48,1 10,8 5,0 0,9 57,9 13,3
(Ngun : Niờm giỏm thng kờ nm 2006 - Cc thng kờ tnh k Nụng)
- Lng bc hi
Lng bc hi thay i theo mựa, mựa khụ lng bc hi thp cũn
mựa ma lng bc hi ln. Tng lng bc hi cỏc thỏng dao ng t
27mm n 148,5mm.
Trờng ĐH Mỏ - Địa chất Bộ môn Địa chất thuỷ văn
Đồ án tốt nghiệp
- 9 - Sinh viên: Phạm Văn Cơng
4
82 75 71 74 70 78
5
87 84 78 79 78 79
6
88 87 85 85 82 85
7
89 85 82 87 87 87
8
89 90 89 89 83 89
9
88 86 90 87 90 88
10
90 86 85 81 87 86
11
83 84 86 81 86 81
12
86 83 82 79 89 81
(Ngun : Niờn giỏm thng kờ nm 2006 - Cc thng kờ tnh k Nụng) Trờng ĐH Mỏ - Địa chất Bộ môn Địa chất thuỷ văn
Đồ án tốt nghiệp
- 10 - Sinh viên: Phạm Văn Cơng
- Ch giú
Hng giú ca k Nụng ph thuc vo hon lu giú mựa. Mựa khụ
cú giú mựa ụng Bc thnh hnh vo thỏng 1, tn sut t 60
79%. Vo cỏc
Trờng ĐH Mỏ - Địa chất Bộ môn Địa chất thuỷ văn
Đồ án tốt nghiệp
- 11 - Sinh viên: Phạm Văn Cơng
Bng 1.4. Tng lng ma, nhit khụng khớ v m t nm 2000
2006
vựng k Nụng
Nm
Tng lng ma
(mm/nm)
Nhit trung bỡnh
(t
o
C)
m trung bỡnh
(%)
2000
2430,9 23,5 85
2001
1993,8 23,8 83
2002
1591,9 24,1 81
2004
1346,8 23,6 80
2005
1913,3 24,0 81
2006
1890,2 24,0 82
Lng ma
(mm)
Nhit khụng khớ (t
0
C)
m (%)
N
m
Trờng ĐH Mỏ - Địa chất Bộ môn Địa chất thuỷ văn
Đồ án tốt nghiệp
- 12 - Sinh viên: Phạm Văn Cơng
Bng 1.5. Tng lng ma, nhit khụng khớ v m cỏc thỏng nm 2006
vựng k Nụng
Thỏng
Tng lng ma
(mm/nm)
Nhit trung bỡnh
(t
o
C)
m trung bỡnh
(%)
1
0,4 21,6 82
2
- 22,9 76
3
300
350
400
450
123456789101112
Nm
Lng ma (mm)
0
10
20
30
40
50
60
70
80
90
100
Tng lng ma (mm/nm) Nhit trung bỡnh (t0C) m trung bỡnh (%)Thỏng
Nhit khụng khớ (t
0
C)
m (%)
Trờng ĐH Mỏ - Địa chất Bộ môn Địa chất thuỷ văn
Đồ án tốt nghiệp
- 13 - Sinh viên: Phạm Văn Cơng
1.4.2. H thng sụng ng Nai
H thng sụng ng Nai bt ngun t a phn tnh Lõm ng. Lu
vc ca cỏc sụng thuc h thng sụng ng Nai chim phn Tõy Nam ca
tnh. Cỏc nhỏnh chớnh gm k Til, k Nụng, k Rung vi tng din tớch
lu vc l 36.421km
2
.
- Sui k Til chy theo hng Bc Nam, di 54km, lu vc sụng
rng 672 km
2
, dc sụng ln khong 21%.
- Sui k Nụng di 48,7km, din tớch lu vc khong 259km
2
, dc
lũng sui 14,4%. Trờng ĐH Mỏ - Địa chất Bộ môn Địa chất thuỷ văn
Đồ án tốt nghiệp
- 14 - Sinh viên: Phạm Văn Cơng
Ch dũng chy ca sụng sui k Nụng ph thuc vo ch
ma, a hỡnh. Mựa l v mựa kit ca tng lu vc sụng chờnh nhau chỳt ớt.
Mựa kit thng t thỏng 11 n thỏng 7 nm sau. Mựa l thng t thỏng 7
n thỏng 11 hng nm. Vo mựa l lu lng cỏc sụng tng lờn khỏ mnh,
cú th gp hng chc, thm chớ hng trm ln lu lng mựa kit.
Cht lng nc cỏc sụng k Nụng cú
c trng: Nc thng cú
tng khoỏng hoỏ nh (M < 1g/l), thuc loi siờu nht, c nh. Thnh
phn hoỏ hc ca nc sụng, h khỏ tt. Nc thuc loi bicarbonat - clorua
1.5. c im giao thụng, dõn c, kinh t - xó hi
Tnh k Nụng cú h thng giao thụng phỏt trin. Quc l 14, quc l
28 ni k Nụng vi cỏc trung tõm trong vựng nh Buụn Ma Thut k
Lk, Lt lõm ng, Pleiku Gia Laiv cỏc trung tõm kinh t ln khỏc
nh thnh ph H Chớ Minh, Th Du Mt Bỡnh Dng, ng Xoi Bỡnh
PhcNgoi ra cũn cỏc ng tnh l, ng mũn ni lin cỏc khu vc
trong tnh v thụng thng gia tnh v
i nc bn Campuchia. Vi h thng
giao thụng phỏt trin ny rt thun li cho cụng tỏc kho sỏt, iu tra a cht
thu vn trong vựng.
Tnh cú dõn s khong 385.800 ngi, trong ú nụng thụn chim
87,1%, thnh th chim 12,9%. Mt dõn c l 59 ngi/ km
2
. Dõn c tp
trung ụng cỏc trung tõm v rt tha tht nhng vựng sõu. Trờng ĐH Mỏ - Địa chất Bộ môn Địa chất thuỷ văn
Đồ án tốt nghiệp
- 15 - Sinh viên: Phạm Văn Cơng
k Nụng cú din tớch t canh tỏc mu m, ch yu l t bazan,
thun li trng cỏc cõy cụng nghip nh c phờ, cao su, h tiờu,Tnh cng
rt giu v tr lng khoỏng sn, c bit l qung bauxit sn xut nhụm.
Cụng nghip ca tnh hin ang tng bc phỏt trin, nht l cỏc ngnh khai
khoỏng v ch bin.
Nm 2005 GDP bỡnh quõn du ngi ca tnh l 370USD/ngi. T
Trờng ĐH Mỏ - Địa chất Bộ môn Địa chất thuỷ văn
Đồ án tốt nghiệp
- 16 - Sinh viên: Phạm Văn Cơng
Chng 2
C IM A CHT VNG NGHIấN CU
2.1. Lch s nghiờn cu a cht ca vựng
Cu trỳc a cht ca vựng nghiờn cu ó c nghiờn cu t lõu nhm
xỏc lp v phõn chia ranh gii a tng, lm rừ c im kin to, c im
thch hc ca tng a tng. Tụi phõn chia lch s nghiờn cu a cht ca
vựng thnh hai thi k
:
2.1.1. Thi k trc nm 1975
Trc nm 1975 cỏc nh a cht ngi Phỏp ó cú cỏc cụng trỡnh
nghiờn cu a cht bao trựm khu vc thm dũ, c th l:
- Bn a cht t l 1:500.000 t Si Gũn, thnh lp t nm 1931
n nm 1964 ca nh a cht E. Saurin.
- Bn a cht ụng Dng t l 1:2.000.000, thnh lp nm 1952
ca nh a cht J. Fromaget.
- Bn
a cht Vit Nam Lo Campuchia t l 1:2.000.000,
thnh lp nm 1971 ca nh a cht H. Fontaine.
Cỏc cụng trỡnh ny nhỡn chung mi nghiờn cu s b iu kin a cht
ca c vựng rng ln. Do ú kt qu cũn rt s lc, mi xỏc lp v phõn
chia ranh gii cỏc a tng, lm rừ mt vi c im kin to.
by trờn, a tng vựng nghiờn cu cú mt cỏc trm tớch t gi n tr c
mụ t nh sau:
GII MESOZOI
H Jura, thng trung
H tng La Ng (J
2
ln)
Cỏc thnh to h tng La Ng l ra vi din tớch ỏng k cỏc vựng
C KNia, k Sụr, Nam , Nam Nung, c Xuyờn, Qung Sn, k
RMng. Ngoi ra cũn l ri rỏc nhng ni tng ph bazan b búc mũn.
Cỏc thnh to h tng La Ng b cỏc ỏ bazan xõm nhp phc h nh
Quỏn, C Nỏ xuyờn ct gõy bin cht tip xỳc vi mc khỏc nhau.
nhng ni gn khi xõm nh
p kớch thc ln, thng gp cỏc ỏ bin cht
cao tng sng horblen v xa hn thng gp cỏc ỏ bin cht thp sericit
hoỏ.
Thnh phn h tng gm cỏc phn chuyn tip lờn nhau nh sau:
Trờng ĐH Mỏ - Địa chất Bộ môn Địa chất thuỷ văn
Đồ án tốt nghiệp
- 18 - Sinh viên: Phạm Văn Cơng
- Phn di cựng l bt kt mu xỏm en dng phõn di v sột kt mu
en, xen cỏc lp mng cỏt kt, cỏt bt kt, bt kt mu xỏm en cú cha di
tớch thc vt.
- Phn gia gm bt kt phõn lp mng, xen ỏ phin sột v lp mng
sột kt mu en cú vy mica dng sc di. Trong bt kt cú cha vn thc
vt.
- Phn trờn cựng l cỏt kt ht va
80m.
- Phn gia l bazan pyroxen, bazan olivin augit plagioclas, bazan
olivin. B dy ca phn gia khong 90
140m.
Trờng ĐH Mỏ - Địa chất Bộ môn Địa chất thuỷ văn
Đồ án tốt nghiệp
- 19 - Sinh viên: Phạm Văn Cơng
- Phn trờn ch yu l bazan pyroxen, bazan olivin augit plagioclas,
bazan olivin augit. T di lờn trờn phn ny gm cỏc i: i bazan
phong hoỏ d dang, nt n dng cu, chiu dy t 4
5m; i tip trờn l i
sột, sột loang l cú cỏc kt vún laterit, dy t 25
30m; i tip trờn l i sột
cú cha sn si laterit bauxit, dy t 5
15m; i trờn cựng l i th
nhng, dy t 1
2m.
ỏ bazan h tng Tỳc Trng thng cú dng vi ht hoc n tinh, mu
sc t xỏm, xỏm en n en. ỏ cu to khi c sớt hoc l rng, hnh
nhõn. Kin trỳc ph bin l porphyr vi nn olerit, gian phin. Thnh phn
ban tinh khong 10
15% gm cỏc khoỏng vt olivin (11 12%), augit
(3
4%), plagioclas. Phn nn gm plagioclas andesin (40 45%), augit
(10
cỏc lp bazan olivin augit, bazan olivin augit plagioclas, cu to l
hng.
- Phn trờn l bazan olivin, bazan olerit, plagiobazan mu en, lc
xỏm, ớt hn l cỏc dm tuf, bom v x nỳi la. Bazan ny khi phong hoỏ
thng to nờn lp v laterit cng chc.
Bazan h tng Xuõn Lc ph trc tip trờn bazan h tng Tỳc Trng,
mt s ni ph lờn b mt bo mũn ca cỏc thnh to h tng La Ng. V
chỳng b
ph bi cỏc bi tớch Holocen, do ú cỏc ỏ bazan h tng Xuõn Lc
c xp vo tui Pliestocen trung.
B dy ca bazan h tng Xuõn Lc khong t 100m n 120m.
H T, thng Holocen (Q
2
)
Cỏc trm tớch sụng tui Holocen h - trung (aQ
21
2
): Phõn b di dng
cỏc tớch t b ri ven phn cao sụng k Nụng, to thnh thm sụng bc 1 cú
cao 6
10m. Thnh phn gm cỏt, sột, bt mu loang l v kt vún laterit.
Chiu dy ca cỏc trm tớch ny khong 5
6m.
Cỏc trm tớch sụng - m ly tui Holocen trung - thng (abQ
32
2
Trong phm vi tnh k Nụng ó phỏt hin cỏc thnh to magma xõm
nhp axớt v trung tớnh, c phõn thnh 2 phc h vi cỏc c trng c bn
khỏc nhau:
- Phc h nh Quỏn
- Phc h C Nỏ.
2.3.1. Phc h nh Quỏn (
J
3
dq)
Cỏc ỏ xõm nhp phc h ny thng l nhng khi cú din tớch khụng
ln khong mt vi km
2
, phõn b ri rỏc khu vc k RLp, k RMng
Cỏc ỏ xõm nhp phc h nh Quỏn l cỏc ỏ xõm nhp thuc pha 2.
Thnh phn gm iorit, gabro iorit, biotit horblen, gabro iorit horblen. ỏ
ht trung mu xỏm trng m en.
Thnh phn khoỏng vt gm: plagioclas (38
64%), felspat (7 24%),
thch anh (17
31%), biotit (7
13%), horblen (3
40%), biotit (3
6%),
Trờng ĐH Mỏ - Địa chất Bộ môn Địa chất thuỷ văn
Đồ án tốt nghiệp
- 22 - Sinh viên: Phạm Văn Cơng
muscovit (0 3%). Khoỏng vt ph gm zircon, apatit, granat, tuamalin. Kin
trỳc ca ỏ ht na t hỡnh, ụi khi cú dng porphyr.
- Pha 2 (
K
2
cn
2
): L khi nh phớa ụng Bc vi din tớch khong
9
10 km
2
v cỏc khi nh nm rỡa phớa Tõy khi k Song. Thnh phn
gm cỏc ỏ granit hai mica, granit alaskit, granit granophyr. ỏ sỏng mu, ht
nh, cu to khi hoc dng porphyr. Thnh phn khoỏng vt gm plagioclas
(17
24%), felspat kali (41
52%), thch anh (36
40%), muscovit (2
5%),
k H n Qung Sn, chiu di trờn 64km v cũn tip tc phỏt trin ra
ngoi c hai phớa. t góy chia ct v gõy dch chuyn dng trt bng phi
trong cỏc ỏ trm tớch h tng La Ng. t góy cú mt trt nghiờng v Tõy
Trờng ĐH Mỏ - Địa chất Bộ môn Địa chất thuỷ văn
Đồ án tốt nghiệp
- 23 - Sinh viên: Phạm Văn Cơng
Bc, dc 75 80
o
. Cỏc t góy kộo theo dng bc thang lm m rng i dp
v hng trm một.
2.4.2. H thng t góy phng Tõy Bc ụng Nam
i din cho h thng t góy ny l t góy k Nụng c Minh.
t góy kộo di trờn 45km, cú mt trt dc 75
80
o
, nghiờng v Tõy Nam
vi cỏnh Tõy Nam l cỏnh st v cỏnh ụng Bc l cỏnh nõng. Chớnh iu
ny ó lm cho a hỡnh cú tớnh cht dng bc t Tõy Nam n ụng Bc.
2.5. Khoỏng sn
2.5.1. Qung bauxit
Trờn c s tng hp cỏc ti liu nghiờn cu giai on trc thỡ khu vc
k Nụng gm 8 m bauxit: M 1 5, m Qung Sn, m Nhõn C, m
o Ngha, m Gia Ngha, m Bc Gia Ngha, m Tuy c, m
k Song.
Tt c qung ca cỏc m l qung bauxit laterit, phong hoỏ t ỏ bazan h
tng Tỳc Trng.
Bng 2.1. Tng hp tr lng qung bauxit khu vc k Nụng
(S liu ỏnh giỏ nm 1990)
TT Tờn m
To : 107
o
04
'
47
''
kinh ụng
12
o
13
'
30
''
v Bc.
im qung bao gm tp hp cỏc mch, thu kớnh thch anh sunfua
vng, cú b dy 0,8
1m, chiu di t 50
140m, th nm 250 50. Khoỏng
vt qung pyrit, chalcopyrit v vng. Hm lng vng l 1,2
1,8g/t. Cụng
tỏc nghiờn cu mc kho sỏt s b.
- Vng sa khoỏng k RMong: Dc theo sụng k RMong v cỏc
chi lu, vng tn ti trong cỏc trm tớch b ri thuc thm bc 1, bói bi v
trm tớch lũng. Vng tp trung lp cui si ht thụ, chiu dy thay i t
0,1
1m. Trong cỏc mu ói trng sa gp vng t 10
25ht. Ht vng kớch
3
(1,6
1,68%), MgO (0,6 1,61%),
CaO (0,42
1,75%), Na
2
O (0,16%), K
2
O (3,55
3,73%), SO
3
< 0,01%. Tr
lng d bỏo khong 20 triu m
3
, quy mụ thuc loi ln.