XỬ LÝ THÔNG TIN MỜ
TDK
MỞ ĐẦU
•Mục đích môn học: Trình bày các kiếnthứccơ bản
về lý thuyếttậpmờ và ứng dụng xử lý các thông
tin không chính xác, không đầy đủ, không chắc
chắn.
•Nội dung môn học:
-Tậpmờ, quan hệ mờ, suy diễnmờ
-Hệ mờ và ứng dụng
• Đánh giá:
- Điểmgiữakỳ, bài tậplớn
-Thikết thúc môn học
TÀI LIỆU THAM KHẢO
•Hồ Thuần, Đặng Thanh Hà, Logic mờ và
ứng dụng, Nhà xuấtbản ĐạihọcQuốc gia
Hà Nội
• T.J. Ross, Zimmermann, …, FSS …
CHƯƠNG 1 - NHẬP MÔN
• Thông tin và xử lý thông tin
•Biến ngôn ngữ
THÔNG TIN VÀ XỬ LÝ THÔNG TIN
• Con ngườitư duy trên ngôn ngữ tự nhiên
-Học, quy nạp
-Diễngiải, chuẩn hóa
-Suyluận
•Cần có các mô hình để biểudiễnvàxử lý thông tin
• Thông tin:
-Cácyếutố mơ hồ, không chính xác, không đầy đủ,
không rõ ràng … (khoảng, xấpxỉ, gần, hơn, …)
KhônggianthamchiếuX
B ← C | not C; C ← (T) | D | E
D ← very D | moreorless D | young
E ← very E | moreorless E | old
•M
old
, M
young
, M
very
, M
and
, …
VÍ DỤ BIẾN NGÔN NGỮ
•M
old
(u) = 0, vớiu<50
(u-50) / 10, với 50 ≤ u ≤ 60
1, vớiu>60
Hoặc
•M
old
(u) = 0, vớiu≤50
1/[1+25/(u-50)
2
], vớiu>50
CHƯƠNG 2 - TẬP MỜ
•Tậpmờ
• Các phép toán vớitậpmờ
• Nguyên lý mở rộng
2.1. TẬP MỜ
~
BIỂU DIỄN TẬP MỜ
•X hữuhạn
• X không hữuhạn
∑
∈
=+++=
Xu
i
iA
n
nA
AA
i
u
u
u
u
u
u
u
u
A
)()(
)()(
2
2
1
1
• Lát cắt α: A
α
= {u∈X ⎥µ
A
(u) ≥ α, α∈[0,1]}
còn gọilàtậprõmức α củaA
• Định lý: ∀u∈X: µ
A
(u) = sup
α∈[0,1]
α.χ
Aα
(u)
A B C D X
α
µ
VÍ DỤ
• X = {1,2,3,4,5,6,7,8,9,10}
•A
0.2
= {2,3,4,5,6,7,8}
•A
0.5
= {3,4,5,6,7}
•A
0.8
= {4,5,6}
•A
1.0
= {5}
gian X, ta có A bao hàm trong B, nếu ∀u∈X:
µ
A
(u) ≤µ
B
(u), ký hiệuA⊂B
(có thể viếtA
⊂
X, cho “A xác định trên
không gian X”)
BIẾN ĐỔI TẬP MỜ
• very A = A
β
, với β>1, thường lấy β=2
Ta có very A ⊂ A
• mol A = A
β
, với1>β>0, thường lấy β=0.5
Ta có A ⊂ mol A
•Họ M = {A
β
, β>0} = {A, very A, mol A, very
very A, very mol A, mol mol A, mol very A,
…}
MỜ HOÁVÀKHỬ MỜ
•Mờ hoá: giá trị u∈Xtương ứng tậpmờđơntrị
•Từ một nhãn ngôn ngữ, có thể biểudiễnbằng
các dạng tậpmờ khác nhau: khoảng, tam
giác, hình thang, hình chuông, …
•Khử mờ: chuyểntậpmờ về một giá trị rõ
(u) = max{µ
A
(u),µ
B
(u)}
• Giao: A∩B = {(u, min{µ
A
(u),µ
B
(u)})⎥ u∈X}
µ
A∩B
(u) = min{µ
A
(u),µ
B
(u)}
•Ph
ần bù: A
C
= {(u, 1-µ
A
(u))⎥ u∈X}
VÍ DỤ
4321
1.08.07.05.0
xxxx
A +++=
4321
3.03.00.14.0
A
(u).µ
B
(u)
•Tíchđạisố:
µ
A.B
(u) = µ
A
(u).µ
B
(u)
•Cộng tuyển: A⊕B = (A∩B) ∪ (A
C
∩B
C
)
•Hiệu: A - B = A∩B
C
• ! Chú ý: A ∪ A
C
≠ X, A ∩ A
C
≠∅
• ! A, B có thể thuộc hai không gian khác nhau
AND, OR, NOT CỦA CÁC TẬP MỜ
•Tổng quát hoá: các hàm f,g: [0,1]x[0,1]→[0,1]
µ
A and B
(u)=f(µ