Aminoaxit ôn thi quốc gia PTTH - Pdf 23

GV : Nguyễn Vũ Minh Aminoaxit
AMINOAXIT
Aminoaxit : là hợp chất hữu cơ tạp chức mà phân tử chứa đồng thời nhóm

NH
2


COOH
Công thức tổng quát : H
2
N-R-COOH hoặc R(NH
2
)
m
(COOH)
m

+ m = n : dung dịch gần như trung tính, không làm đổi màu quỳ tím.
+ m > n : dung dịch có môi trường bazơ, làm quỳ tím hóa xanh, dung dịch phenolphtalein hóa hồng
+ m < n : dung dịch có môi trường axit, làm quỳ tím hóa đỏ
Tính chất vật lý : Aminoaxit là những chất rắn ở dạng tinh thể không màu, vị hơi ngọt, nhiệt độ nóng chảy
cao và dễ tan trong nước.
VD1 : Công thức tổng quát của các amino axit là:
A. R(NH
2
)(COOH) B. (NH
2
)
x
(COOH)

2
N-CH
2
-COOH
C. H
2
NCH
2
(NH
2
)COOH D. HOOC-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH
VD4 : Aminoaxit là hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa:
A. Chứa nhóm amino.
B. Chứa nhóm cacboxyl.
C. Một nhóm amino và một nhóm cacboxyl.
D. Một hoặc nhiều nhóm amino và một hoặc nhiều nhóm cacboxyl
VD5 : Cho các chất H
2
N-CH
2
-COOH (X) ; H
3
C-NH-CH
2

A. X, Z, T, P B. X, Y, Z, T C. X, T, G, P D. X, Y, G, P.
VD6 : Cho dd của các chất riêng biệt sau: C
6
H
5
-NH
2
(X
1
) ; CH
3
NH
2
(X
2
) ; H
2
N-CH
2
-COOH (X
3
);
HOOC-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH (X
4

; X
4
; X
5
VD7 : Cho những tính chất : (1) chất lỏng ; (2) không màu ; (3) tan tốt trong nước ; (4) lưỡng tính ; (5) phản ứng với
axit ; (6) phản ứng với kiềm ; (7) phản ứng với ancol ; (8) làm quỳ hóa đỏ. Những tính chất không phải của amino
axit có số nhóm NH
2
bằng số nhóm COOH là
A. (2), (3), (7) B. (4), (5) C. (1) , (8) D. (1), (2), (3)

Đt : 0914449230 Email : [email protected] 1
GV : Nguyễn Vũ Minh Aminoaxit
ĐỒNG PHÂN – DANH PHÁP
Đt : 0914449230 Email : [email protected] 2

H
2
N-CH
2
-COOH (aminoaxit đơn giản)

Hay CH
2

Axit aminoaxetic / Glyxin (Gly)
Axit amino etannoic

CH
3

N-(CH
2
)
5
-COOH
Axit
ε
-aminocaproic
H
2
N-(CH
2
)
6
-COOH
Axit
ω
-aminocaproic

Lyzin (Lysine, Lys)
Axit α,ε-điamino caproic
Axit 2,6-điamino hexanoic

NH
2

COOH

-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH như thế nào?
A. Axitaminophenyl propionic. B. Axit 2-amino-3-phenyl propionic.
C. Phenylalanin D. Axit 2-α-amino-3-phenyl propanoic.
VD3 : α- aminoaxit là aminoaxit mà nhóm amino gắn ở cacbon ở vị trí thứ mấy?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
VD 4 : Viết công thức cấu tạo các đồng phân amino axit ứng với công thức phân tử và gọi tên
C
3
H
7
NO
2
C
4
H
9
NO
2GV : Nguyễn Vũ Minh Aminoaxit
VD 5 : Phát biểu nào dưới đây về aminoaxit là không đúng ?
A. Aminoaxit là HCHC tạp phức, phân tử chức đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
B. Hợp chất H
2
NCOOH là aminoaxit đơn giản nhất.

2
-COOH + C
2
H
5
OH

H
2
N-CH
2
-COO-C
2
H
5
+ H
2
O
2. Tính chất nhóm –NH
2
:
+ Tác dụng với axit vô cơ mạnh : HOOC-CH
2
-NH
2
+ HCl HOOC-CH
2
-NH
3
Cl →

2
N-(CH
2
)
5
-COOH
0
t

⎯→
( HN-(CH
2
)
5
-CO )
n
+ nH
2
O
4. Ứng dụng :
+ Aminoaxit thiên nhiên là nguyên liệu tạo ra các loại protein của cơ thể sống.
+ Dùng trong thực phẩm như muối mononatri glatamat (bột ngọt); methionin (thốc bổ gan)
+ Nguyên liệu sản xuất tơ , nilon – 6, nilon -7
TOÁN VỀ AMINO AXIT
+ Gọi CTTQ của aminoacid (NH
2
)
x
-R-(COOH)
y

N)
2
R(COOH)
2

+ Khi đốt cháy aminoacid thì : C
x
H
y
O
z
N
t
+ (x +
24
zy

) O
2
 xCO
2
+
2
y
H
2
O +
2
t
N

H
5
NO
2
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Một số phản ứng dạng tổng quát:
+ Với HCl: m
aminoacid
+ m
HCl
= m
muối

(NH
2
)
x
-R-(COOH)
y
+ xHCl (NH
3
Cl)
x
-R-(COOH)
y
.
Nếu cho muối này tiếp tục tác dụng với dung dịch kiềm (ví dụ NaOH), nhóm (-NH

+ yH
2
O
VD1: Cho các dãy chuyển hóa :
Glixin
NaOH

⎯⎯→
A
HCl

⎯→
X ;Glixin
HCl

⎯→
B
NaOH

⎯⎯→
Y X và Y lần lượt là chất nào?
A. Đều là ClH
3
NCH
2
COONa B. ClH
3
NCH
2
COOH và ClH

……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
VD3 (ĐH Khối A – 2007) :
α
-aminoacid X chứa 1 nhóm –NH
2
. Cho 10,3g X tác dụng với acid HCl dư thu được
13,95g muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là?
A. H
2
NCH
2
COOH B. H
2
NCH
2
CH
2
COOH
C. CH
3
CH
2
CH(NH
2
)COOH D. CH
3
CH(NH
2
)COOH

2
O
Đt : 0914449230 Email : [email protected] 4
GV : Nguyễn Vũ Minh Aminoaxit
VD : Cho các hợp chất: aminoacid (X), muối amoni của acid cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoacid (T) . Dãy
gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là?
A. X, Y, Z, T B. X, Y, T C. X, Y, Z D. Y, Z, T

Câu 1 : Trong các chất sau Cu, HCl, C
2
H
5
OH, HNO
2
, KOH, Na
2
SO
3
, CH
3
OH/ khí HCl. Axit aminoaxetic tác dụng
được với nhứng chất nào?
A. Tất cả các chất.
B. HCl, HNO
2
, KOH, Na
2
SO
3
, CH

N-CH
2
-COOH B. CH
3
- CH

NH
2
-COOH
C. CH
3
-CHNH
2
-CH
2
-COOH D. C
3
H
7
-CHNH
2
-COOH
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 3 : X là α- aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH
2
và một nhóm -COOH. Cho 15,1 gam X tác dụng với dd
HCl dư thu được 18,75g muối của X. CTCT thu gọn của X là:

3
H
7
O
2
N. X phản ứng với dung dịch Brom, X tác dụng với dung
dịch NaOH và HCl. Chất hữu cơ X có công thức cấu tạo là?
A. H
2
N-CH=CH-COOH B. CH
2
=CH-COONH
4

C. H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH D. A và B đúng.
Chú ý về C
3
H
7
O
2
N
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………

2
N D. CH
3
ON
Đt : 0914449230 Email : [email protected] 5
GV : Nguyễn Vũ Minh Aminoaxit
Đt : 0914449230 Email : [email protected] 6
Câu 6 : Cho X là một aminoacid. Khi cho 0,01 mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80ml dd HCl 0,125M và thu
được 1,835g muối khan. Còn khi cho 0,01mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần dùng 25g dung dịch NaOH
3,2%. Công thức cấu tạo của X là?
A. H
2
N-C
3
H
6
-COOH B. H
2
N-C
2
H
5
-COOH
C. H
2
N-C
3
H
5
-(COOH)

NC
2
H
4
COOH. D. H
2
NC
4
H
8
COOH.
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 8 (CĐ – 2008) : Cho dãy các chất: C
6
H
5
OH (phenol), C
6
H
5
NH
2
(anilin), H
2
NCH
2
COOH, CH

2
-COO-C
3
H
7
. B. H
2
N-CH
2
-COO-CH
3
.
C. H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH. D. H
2
N-CH
2
-COO-C
2
H
5
.
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………

. C. C
5
H
11
O
2
N. D. C
4
H
8
O
4
N
2
.
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………

GV : Nguyễn Vũ Minh Aminoaxit
Đt : 0914449230 Email : [email protected] 7
Câu 11 (ĐH Khối B – 2009) : Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu
được 3,67 gam muối khan. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%. Công thức của
X là A. (H
2
N)
2
C
3
H

………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 12 (ĐH Khối A – 2009) : Có các dung dịch riêng biệt sau: C
6
H
5
NH
3
Cl (phenylamoniclorua),
H
2
NCH
2
CH
2
-CH(NH
2
)-COOH, ClH
3
N-CH
2
-COOH, HOOC-CH
2
-CH
2
CH(NH
2

=CHCOONH
4
D. CH
2
=CH-CH
2
COONH
4
Câu 14 (ĐH Khối A – 2008) : Phát biểu không đúng là:
A. Trong dung dịch, H
2
N-CH
2
-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H
3
N
+
-CH2-COO
-
.
B. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
C. Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
D. Hợp chất H
2
N-CH
2
-COOH
3
N-CH
3

3
OH có mặt HCl, H
2
NCH
2
COOH, NaCl
Câu 16 (CĐ – 2011): Amino axit X có dạng H
2
NRCOOH (R là gốc hiđrocacbon). Cho 0,1 mol X phản ứng hết
với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch chứa 11,15 gam muối. Tên gọi của X là:
A. phenylalanin B. alanin C. valin D.glyxin
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 17 (CĐ – 2011): Cho các dung dịch : C
6
H
5
NH
2
(anilin), CH
3
NH
2
, NaOH, C
2
H
5
OH và H
2
NCH

COOH.

C. CH
3
NH
3
Cl và CH
3
NH
2
. D. CH
3
NH
3
Cl và H
2
NCH
2
COONa.

Câu 19 (ĐH Khối B – 2011): Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol : (1) H
2
NCH
2
COOH, (2) CH
3
COOH, (3)
CH
3
CH

O
2
N ? (không kể đồng
phân cis–trans) A. 1 B. 3 C. 4 D. 5
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 25 : Đốt cháy hoàn toàn 8,7g aminoacid A (acid đơn chức) được 0,3 mol CO
2
, 0,25 mol H
2
O, 1,12 lít N
2
(đktc). Xác định CTPT của A?
A. C
2
H
5
O
2
N B. C
3
H
7
O
2
N C. C
5
H
9
O

5
NH
3
Cl
Câu 27 :
Trong các chất sau, dung dịch chất nào
không
làm chuyển màu quỳ tím?
A. HOOC-CH
2
-CH
2
CH(NH
2
)COOH B. H
2
N-CH
2
-COOH
C. H
2
N-CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
-CH(NH

H
7
O
2
N
2
B. C
3
H
8
O
2
N
2
C. CH
4
ON
2
D. C
3
H
8
ON
2
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 30 :
Nhận định nào sau đây

5
O
2
N là một aminoaxit, chỉ cần cho phản ứng với:
A. NaOH và HCl B. HCl C. NaOH D. CH
3
OH/HCl
Câu 33 :
Phân tử khối của một chất hữu cơ X nằm trong khoảng 140 < M < 150. 1 mol X phản ứng được với 2 mol
GV : Nguyễn Vũ Minh Aminoaxit
NaOH nhưng chỉ phản ứng được với 1 mol HCl. X có thể là.
A. HOOC(CH
2
)
2
CH(NH
2
)COOH. B. HOOCCH
2
CH(NH
2
)COOH.
C. H
2
N(CH
2
)
4
CH(NH
2

- COOH (6) C
6
H
5
- NH
2

(7) C
6
H
5
NH
3
Cl (8) C
6
H
5
- NH - CH
3
(9) CH
2
= CH - NH
2
.
Chất nào là amin ?
A. (1); (2); (6); (7); (8) B. (1); (2); (6); (8); (9)
C. (3); (4); (5) D. (1); (3); (4); (5); (6); (9)
Câu 35 : Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím
A. Glixin (CH
2

NO
4
B. C
4
H
7
N
2
O
4
C. C
8
H
5
NO
2
D. C
7
H
6
N
2
O
4

Câu 37 : Đốt cháy hoàn toàn 1 mol aminoaxit H
2
N-[CH
2
]

3
NCH
2
COOH B. X + NaOH → H
2
NCH
2
COONa
C. X + CH
3
OH + HCl ' ClH
3
NCH
2
COOCH
3
+ H
2
O D. X + HNO
2
→ OHCH
2
COOH + N
2
+ H
2
O
Câu 40 : Dãy nào dưới đây gồm tất cả các chất đều làm đổi màu quỳ tím ảm?
A. H
2

;HOOC[CH
2
]
4
COOH; C
6
H
5
OH.
D. CH
3
NH
2
; (COOH)
2
; HOOC[CH
2
]
2
CH(NH
2
)COOH.
Câu 41 : Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol alanin và 0,2 mol glyxin tác dụng với 0,5 lít dung dịch NaOH 1M sau phản ứng thu
được dung dịch X. Đem dung dịch X tác dụng với dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn cẩn thận thu được m gam chất rắn.
Giá trị của m là A. 49,2. B. 68,3. C. 64,1 D. 70,6.
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………

Nhóm 2: Gồm các loại chất sau
(1): Amino axit (2): Este của aminoaxit
(3): Muối amoni (4): Muối của amin (5): Hợp chất nitro
Phản ứng đặc trưng:
- (5): Chỉ có phản ứng với [H] Amin : R-(NO
2
)n + 6n [H] R-(NH
2
)n + 2nH
2
O → →
- (1), (2), (3), (4): Đều phản ứng được với NaOH và HCl.
Lưu ý : A chứa C, H, O, N C
2
H
7
O
2
N

Phản ứng minh họa :
CH
3
COONH

3
H
9
O
2
N
( M = 91 ) + Ở nhiệt độ thường có 4 min khí có tính chất giống NH
3

CH
3
-NH
2
(CH
3
)
2
-N-CH
3
CH
3
-NH-CH
3
C

2

H-COO-NH
3
-CH
2
-CH
3

CH
3
-COO-NH
3
-CH
3

C
2
H
5
-COO-NH
4

H-COO-NH
3
-CH
3
( muối của amin)
Fomiat metyl amoni
CH

H
7
NO
2
tác dụng hết với 200ml dung dịch NaOH C(mol/l). Sau phản ứng cô
cạn được 12,2 gam rắn khan. Giá tri C là A.0,5 B. 0,75 C. 1,0 D.1,25
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 4 (CĐ – 2009) :
Cho 1,82 gam hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X có công thức phân tử C
3
H
9
O
2
N tác dụng
vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng thu được khí Y và dung dịch Z. Cô cạn Z thu được 1,64 gam muối khan.
Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. HCOONH
2
(CH
3
)
2
. B. HCOONH
3

vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí (đều
làm xanh giấy quỳ ẩm). Tỉ khối hơi của Z đối với H
2
bằng 13,75. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối
khan là A. 16,5 gam. B. 8,9 gam. C. 14,3 gam. D. 15,7 gam.
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 6 : Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C
3
H
9
O
2
N. X tác dụng được với NaOH, đun nhẹ thu được muối Y
và khí Z làm xanh quỳ tím ẩm. Từ muối Y có thể điều chế trực tiếp metan bằng 1 phản ứng. Công thức cấu tạo của
X có thể là: A. CH
3
COONH
3
CH
3
B. C
2
H
5

CTCT nào sau đây?
A. C
2
H
5
-COO-NH
4
B. CH
3
-COO-NH
4
C. CH
3
-COO-H
3
NCH
3
D. B và C đúng
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 8 : Một chất hữu cơ X có CTPT C
3
H
9
O
2
N. Cho tác dụng với dung dịch NaOH đun nhẹ, thu được muối Y và
khí làm xanh giấy quỳ tẩm ướt. Nung Y với vôi tôi xút thu được khí etan. Cho biết CTCT phù hợp của X ?
A. CH
3

NH
2
COOH B. CH
3
COONH
4

C. HCOONH
3
CH
3
D. Cả B và C
Câu 10 : Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C
3
H
9
O
2
N. Cho A phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng thu
được muối B và khí C làm xanh giấy quỳ tím ẩm. Nung B với vôi tôi xút thì thu được hidrocacbon đơn giản nhất.
Công thức cấu tạo của A là:
A. C
2
H
5
COONH
4
B. CH
3
COONH

5
, (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
.
Số phát biểu đúng là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 2: Cho dãy các chất: stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol (C
6
H
5
OH). Số chất trong dãy có khả năng
làm mất màu nước brom là
A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.
Câu 3: Cho dãy các chất: C
6
H
5
NH
2
(1), C
2
H
5

2
-CH
2
-CO-NH-CH
2
-COOH là một đipeptit.
D. Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai.
Câu 5: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
a/ Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.
b/ Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.
b/ Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc.
d/ Glucozơ làm mất màu nước brom.
Số phát biểu đúng là: A. 3 B. 4 C. 1 D. 2


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status