TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN THẠNH
HỌ VÀ TÊN :…………………………………………………………
LỚP : 1
KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2010 - 2011
MÔN TIẾNG VIỆT - ĐỀ A
NGÀY KIỂM TRA: 28/10/2010
ĐIỂM
GIÁM THỊ GIÁM KHẢO Số thứ tự Số mật mã
Đọc Viết Chung NHẬN XÉT
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
A/- Kiểm tra viết: 25 phút
(Giáo viên đọc âm, vần, từ , câu cho học sinh viết vào bài kiểm tra)
Viết âm
và vần
Viết từ
Viết câu
B/- Kiểm tra đọc: (Giáo viên kiểm tra từng học sinh)
1/- Đọc thành tiếng các âm và vần:
n kh đ tr g ia oi ui ây ao
2/- Đọc thành tiếng các từ sau:
chó , nho khô , chữ số , bó mạ , khỉ , cá rô
3/- Đọc thành tiếng các câu :
nghỉ hè, chò kha cho bé nga về quê bà
chú tư ghé qua nhà, chở bé đi sở thú
4/- Nối ô chữ cho phù hợp : (giáo viên cho học sinh nối sau đó đọc miệng)
Dì Na Ở hồ
Mẹ mua đi đò
Le le dưa chua
Chò Kha tỉa lá
5/- Chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống: (giáo viên cho học sinh đọc miệng)
Chò Kha tỉa lá
5/- Chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống: (giáo viên cho học sinh đọc miệng)
- ph hay nh : … ổ cỏ … á cổ
TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN THẠNH
HỌ VÀ TÊN :…………………………………………………………
LỚP : 1
KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2010 - 2011
MÔN TIẾNG VIỆT - ĐỀ C
NGÀY KIỂM TRA: 28/10/2010
ĐIỂM
GIÁM THỊ GIÁM KHẢO Số thứ tự Số mật mã
Đọc Viết Chung NHẬN XÉT
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
A/- Kiểm tra viết: 25 phút
(Giáo viên đọc âm, vần, từ , câu cho học sinh viết vào bài kiểm tra)
Viết âm
và vần
Viết từ
Viết câu
B/- Kiểm tra đọc: (Giáo viên kiểm tra từng học sinh)
1/- Đọc thành tiếng các âm và vần:
b â tr o gh ơi eo on ui ây
2/- Đọc thành tiếng các từ ngữ:
gỗ , quê nhà , thỏ , y tá , cá trê , rổ khế
3/- Đọc thành tiếng các câu :
khi ở nhà, chò tư che chở cho bé hà
nhà bà có ghế tre, tủ gỗ và chó xù
4/- Nối ô chữ cho phù hợp : (giáo viên cho học sinh nối sau đó đọc miệng)
Chú tư túi lưới
4/- Nối ô chữ cho phù hợp : (giáo viên cho học sinh nối sau đó đọc
miệng)
5/- Chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống: (giáo viên cho học sinh đọc
miệng)
- Nhóm đề A : u hay ư : củ t….` c ….ù… vọ
- Nhóm đề B : ph hay nh : … ổ cỏ … á cổ
- Nhóm đề C : qu hay gi : tổ … ạ … ỏ cá
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA, CHO ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
(Năm học 2010 – 2011)
I/- Kiểm tra viết: (10 điểm)
1/- Viết vần : 3 điểm
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ nhỡ : 0,25 điểm/vần - (cứ 4 vần được 1 điểm)
- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ : 0,125 điểm/vần - (cứ 4 vần được 0,5 điểm)
- Viết sai hoặc không viết được : không được điểm
2/- Viết từ ngữ : ( 3 điểm)
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ nhỡ : 0,5 điểm/từ ngữ - (cứ 2 từ ngữ được 1
điểm)
- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ : 0,25 điểm/từ ngữ - (cứ 4 từ ngữ được 1
điểm)
- Viết sai hoặc không viết được : không được điểm
3/- Viết câu : (4 điểm)
- Viết đúng các chữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 4 điểm/câu – (0,40
điểm/chữ)
- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ : 2 điểm/câu – (0,20 điểm/chữ)
- Viết sai hoặc không viết được : không được điểm
I/- Kiểm tra đọc: (10 điểm)
Học sinh thi đề nào sẽ đọc nội dung của đề đó, GV theo dõi,ø nhận xét và cho điểm
như sau:
1/- Đọc âm và vần : (2 điểm)
GIÁM THỊ GIÁM KHẢO Số thứ tự Số mật mã
Bằng số Bằng chữ
NHẬN XÉT
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 1: Yêu cầu học sinh quan sát, đếm và ghi số lượng mỗi hình ở hình bên
vào ô trống
a
b
c
d
Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống :
a) 0 1 3 4 7 9
b) 10 8 6 2 0
Câu 3 : Điền dấu vào ô trống:
<
4 2 7 9 5 6
> ?
10 8 7 6 2 + 2 3
=
3 2 + 1 4 + 0 3 + 0
Câu 4: Viết phép tính thích hợp:
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM
Câu 1: (2 điểm) - Mỗi số ghi đúng, đạt 0,5 điểm
Câu 2: (2 điểm) - Mỗi câu đúng ghi 1 điểm
Câu 3: (4 điểm) - Điền dấu đúng mỗi ô trống đạt 0,5 điểm.
Câu 4: (2 điểm) - Học sinh viết phép tính phù hợp với hình vẽ mới ghi điểm.
PHÒNG GD - ĐT THỐNG NHẤT
TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN THẠNH
HỌ VÀ TÊN:
………………………………………………………………………………………………………………………………
B. Kiểm tra đọc: (10 điểm)
Đọc thầm mẫu chuyện sau và trả lời câu hỏi: (5 điểm)
(Đánh dấu chéo (X) vào trước ý em chọn)
Mua kính
Có một cậu bé lười học nên không biết chữ. Thấy nhiều
người khi đọc sách phải đeo kính, cậu tưởng rằng cứ đeo
kính thì đọc được sách. Một hôm, cậu vào một cửa hàng để
mua kính. Cậu giở một cuốn sách đọc thử. Cậu thử đến
năm bảy chiếc kính khác nhau mà vẫn không đọc được.
Bác bán kính thấy thế liền hỏi : “Hay là cháu không biết
đọc ?” Cậu bé ngạc nhiên : “Nếu cháu mà biết đọc thì cháu
còn phải mua kính làm gì ?” Bác bán kính phì cười :
“Chẳng có thứ kính nào đeo vào mà biết đọc được đâu !
Cháu muốn đọc sách thì phải học đi đã.”
Theo QUỐC VĂN GIÁO KHOA THƯ
1. Cậu bé muốn mua kính để làm gì ?
a. Để đọc được sách
b. Để đeo cho khỏi hại mắt
c. Để đeo cho đẹp
2. Cậu bé đã thử kính như thế nào ?
a. Cậu thử nhiều chiếc kính nhưng không
có cái nào đẹp cả
b. Cậu thử đến năm bảy chiếc kính khác
nhau mà vẫn không đọc được
c. Cậu thử rất nhiều chiếc kính nhưng
không có cái nào đeo vừa cả
3. Tại sao bác bán kính phì cười ?
a. Vì cậu bé đã đến cửa hàng của bác
để mua kính
- Câu 3: 1 điểm – học sinh chọn ý c
- Câu 4: 1 điểm – học sinh xếp đúng mỗi từ đạt 0,25 điểm
Chỉ người Chỉ đồ vật Chỉ con vật Chỉ cây cối
Bác só Xe máy Cá sấu Sầu riêng
- Câu 5: 1 điểm – học sinh chọn ý b
II.Đọc thành tiếng: (5 điểm)
1. Đọc đúng: 2 điểm - Sai không quá 3 tiếng; sai tiếng thứ 4 trở đi, cứ mỗi tiếng sai bò trừ
0.5 điểm.
2. Tốc độ đọc: 1,5 điểm - Đọc không quá thời gian qui đònh; cứ quá mỗi 30 giây bò trừ 0.5
điểm.
3. Đọc diễn cảm: 1.5 điểm - Đọc lưu loát , ngắt, nghỉ hơi đúng ớ các dấu câu.
B/ - PHẦN KIỂM TRA VIẾT: 10 điểm
I/- Chính tả: (5 điểm)
* Bài viết: Trên chiếc bè
Ngày kia, đến một bờ sông, chúng tôi ghép ba bốn lá bèo sen lại, làm một chiếc bè.
Bè theo dòng nước trôi băng băng.
Mùa thu mới chớm nhưng nước đã trong vắt, trông thấy cả hòn cuội trắng tinh nằm
dưới đáy. Nhìn hai bên bờ sông, cỏ cây và những làng gần, núi xa luôn luôn mới.
Theo TÔ HOÀI
• Cứ mắc 1 lỗi chính tả (sai phụ âm đầu, vần, thanh, viết hoa …) trừ 0,5 điểm.
• Chữ viết xấu, trình bày bẩn, không đạt yêu cầu về chữ viết trừ 0,5 điểm toàn bài.
II/- Tập làm văn: (5 điểm)
HS viết được bài văn ngắn (khoảng 4 đến 5 câu) nói về cô giáo cũ của em (rõ
ràng theo yêu cầu đã học).
Tuỳ mức đạt được khi đánh giá (Giỏi, Khá, Trung bình, Yếu), GV cho điểm ở thang
điểm tương ứng: Giỏi -> 5 điểm; Khá -> 4 điểm; Trung bình -> 3 điểm; Yếu -> 1-2 điểm.
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 2
I/- Trắc nghiệm: 2 điểm – Mỗi câu đúng, đạt 0,5 điểm.
II/- Bài tập: 8 điểm
Câu 1: 2 điểm – Mỗi phép tính đúng (có đặt tính) ghi 0,5 điểm
A. 60 B. 70
C. 80 D. 90
Câu 4: Can to đựng 18 lít dầu hỏa. Can bé đựng ít hơn can to 4 lít dầu hỏa. Hỏi can bé đựng
bao nhiêu lít dầu hỏa?
Đáp số là:
A. 22 B. 14
C. 22
lít
D. 14
lít
II. BÀI TẬP:
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a) 34 + 16 b) 38 + 55
c) 47 + 19 d) 19 + 33
Câu 2: Điền dấu (> , < , = ) vào ô trống:
70cm 7dm 55 + 5 67 + 3
8dm 9cm 86cm 59 + 24 29 + 39
Câu 3: Điền số vào ô trống:
8 + = 12 17 + = 23
+ 9 = 14 + 29 = 30
Câu 4: Điền số vào ô trống: Đoạn thẳng CD dài …… cm hay ……… dm
C 5cm O 5cm D
KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2005 – 2007
Khoá ngày: 15/05/2008
Thời gian làm bài: 60 phút
MÔN THI
SỐ BÁO
DANH
GIÁM THỊ 1
GIÁM THỊ 2 Số thứ tự Số mật mã
TOÁN
2/-Tập làm văn: Kể về một người thân mà em q mến (từ 5 đến 7 câu).
Học sinh không được viết vào ô này, vì đây là phách sẽ bò rọc đi mất
PHÒNG GD-ĐT THỐNG NHẤT
TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN THẠNH
HỌ VÀ TÊN:
LỚP: 3
KIỂM TRA CHẤT LƯNG GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2010 - 2011
MÔN TIẾNG VIỆT (Đọc)
Ngày kiểm tra: 28/10/2010
Thời gian làm bài: 25 phút
ĐIỂM
GIÁM THỊ GIÁM KHẢO Số thứ tự Số mật mã
Bằng số Bằng chữ
NHẬN XÉT
………………………………………………………………………………………………………………………………
B. Kiểm tra đọc: (10 điểm)
Đọc thầm mẫu chuyện sau và trả lời câu hỏi: (5 điểm)
(Đánh dấu chéo (X) vào trước ý em chọn)
CÂY LÁ ĐỎ
thời học sinh, gắn với người bạn đã hy sinh
khi làm nhiệm vụ
4. Bài đọc trên có mấy hình ảnh so sánh?
a. 1 hình ảnh.
b. 2 hình ảnh.
c. 3 hình ảnh.
5. Trong câu “Chò Duyên hy sinh trên mặt
đường giữa lúc đang lấp hố bom cho xe
qua“ em có thể thay thế từ “hy sinh” bằng
từ nào?
a. Dũng cảm
b. Chết
c. Anh hùng
Đọc thành tiếng 1 đoạn chuyện trên
(khoảng 40 tiếng) trong thời gian khoảng 1
phút: (5 điểm)
1. Đọc đúng (2 đ): điểm
2. Tốc độ đọc (1.5 đ): điểm
3. Diễn cảm (1.5 đ): điểm
PHÒNG GD - ĐT THỐNG NHẤT
TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN THẠNH
HỌ VÀ TÊN:
LỚP: 3
KIỂM TRA CHẤT LƯNG GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2010 - 2011
MÔN TOÁN
Ngày kiểm tra: 28/10/2010
Thời gian làm bài: 40 phút
ĐIỂM
GIÁM THỊ GIÁM KHẢO Số thứ tự Số mật mã
Bằng số Bằng chữ
Câu 6. Đặt tính và tính kết quả: ( 2 điểm )
a) 418 + 201
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
b) 783 - 356
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
c) 99 x 3
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
d) 49 : 7
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
b. Tính ( 1 điểm )
7 x 5 + 15 =
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
- Câu 5: 1 điểm – học sinh chọn ý b
II.Đọc thành tiếng: (5 điểm)
1. Tốc độ đọc: 2 điểm - Đọc không quá thời gian qui đònh; cứ quá mỗi 30 giây bò
trừ 0.5 điểm.
2. Đọc đúng: 1.5 điểm - Sai không quá 3 tiếng; sai tiếng thứ 4 trở đi, cứ mỗi tiếng
sai bò trừ 0.5 điểm.
3. Đọc diễn cảm: 1.5 điểm - Đọc lưu loát, ngắt, nghỉ hơi đúng ớ các dấu câu,
nhấn giọng thể hiện phù hợp với nội dung bài đọc.
B/ - PHẦN KIỂM TRA VIẾT: 10 điểm
I/- Chính tả: (5 điểm)
* Bài viết : Xuân về
Thế là mùa xuân mong ước đã đến ! Đầu tiên, từ trong vườn, mùi hoa
hồng, hoa huệ thơm nức. Trong không khí không còn ngửi thấy hơi nước lạnh
lẽo mà đầy hương thơm và ánh sáng mặt trời. Cây hồng bì đã cởi bỏ hết
những cái áo lá già đen thủi. Các cành cây đều lấm tấm mầm xanh. Ngoài
kia, rặng râm bụt cũng sắp có nụ.
Theo TÔ HOÀI
• Cứ mắc 1 lỗi chính tả (sai phụ âm đầu, vần, thanh, viết hoa …) trừ 0,5 điểm.
• Chữ viết xấu, trình bày bẩn, không đạt yêu cầu về chữ viết trừ 0,5 điểm cho
toàn bài.
II/- Tập làm văn: (5 điểm)
HS viết được bài văn ngắn (khoảng 5 đến 7 câu) kể về một người thân mà
em q mến (rõ ràng theo yêu cầu đã học). Tuỳ mức đạt được khi đánh giá (Giỏi,
Khá, Trung bình, Yếu), GV cho điểm ở thang điểm tương ứng: Giỏi -> 5 điểm; Khá
-> 4 điểm; Trung bình -> 3 điểm; Yếu -> 1-2 điểm.
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 3
(Kiểm tra giữa kì 1 năm học 2010 - 2011)
* * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * *
Câu 1: (1 điểm) – 0,5 điểm/ 1kết quả đúng
Câu 2: (1 điểm) – 0,25 điểm/nối cách đọc giờ đúng.
Thời gian làm bài: 25 phút
ĐIỂM
GIÁM THỊ GIÁM KHẢO Số thứ tự Số mật mã
Bằng số Bằng chữ
NHẬN XÉT
………………………………………………………………………………………………………………………………
Kiểm tra đọc: (10 điểm)
A/- Đọc thầm mẫu chuyện sau:
* Đềà bài: MÁY TÍNH
Mẫu máy tính đầu tiên ra đời ở Mỹ vào năm 1946, nó đã làm được 300 phép tính trong vòng
1 giây, khiến mọi người vô cùng khâm phục. Ngày nay cũng trong 1 giây, máy tính hiện đại nhất
cũng làm được gần 10 tỷ phép tính.
Trong đời sống hiện đại, máy tính có mặt khắp mọi nơi. Trong nhà máy, nó điều khiển máy
chạy hoặc dừng, hay báo cho biết máy cần được bảo dưỡng. Trong gia đình, nó là công cụ để
người ta soạn thảo văn bản, nó cung cấp cho người ta hàng loạt thông tin để phục vụ cho việc
làm ăn. Máy tính hướng dẫn phi công trên đường bay. Đối với các nhà giáo, máy tính giúp họ dạy
môn vật lý, ngôn ngữ hoặc kiểm tra việc học tập của học sinh…
Tới đây, máy tính cá nhân sẽ được dùng phố biến chẳng kém gì cát-sét hay ti vi.
B/- Dựa vào nội dung bài đọc, đánh dấu X
vào ô trống trước câu trả lời đúng nhất:
1. Chiếc máy tính đầu tiên có thể giải được
bao nhiêu phép tính nhân trong 1 giây?
a. 10 tỷ phép tính
b. 300 phép tính
c. gần 10 tỷ phép tính
d. hơn 300 phép tính
2. Trong gia đình, công việc nào máy tính
không giúp được con người?
a. soạn thảo văn bản
b. dọn dẹp, nấu nướng
KIỂM TRA CHẤT LƯNG GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2010 - 2011
MÔN TIẾNG VIỆT (Viết)
Ngày kiểm tra: 29/10/2010
Thời gian làm bài: 40 phút
ĐIỂM
GIÁM THỊ GIÁM KHẢO Số thứ tự Số mật mã
Bằng số Bằng chữ
NHẬN XÉT
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
I/ CHÍNH TẢ: (Thời gian viết bài khoảng 10 phút)
Nghe - viết : Máy tính
II/ TẬP LÀM VĂN: (Thời gian làm bài 30 phút)
Đề bài: Cơn bão vừa qua đã làm các tỉnh miền Bắc, miền Trung thiệt hại
nặng nề. Ở đó có những người thân, bạn bè cùng trang lứa với chúng em đang gặp
rất nhiều khó khăn. Em hãy viết thư thăm hỏi, động viên cùng chia sẽ với các bạn ở
đó.
HỘI ĐỒNG THI XUÂN THẠNH
HỌ VÀ TÊN :
LỚP :
KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2005 – 2007
Khoá ngày: 15/05/2008
Thời gian làm bài: 60 phút
MÔN THI
SỐ BÁO
DANH
GIÁM THỊ 1
GIÁM THỊ 2 Số thứ tự Số mật mã
TOÁN
• Cứ mắc 1 lỗi chính tả (sai phụ âm đầu, vần, thanh, viết hoa …) trừ 0,5 điểm.
• Chữ viết xấu, trình bày bẩn, không đạt yêu cầu về chữ viết trừ 0,5 điểm cho toàn bài.
II/- Tập làm văn: (5 điểm)
Đề bài: Cơn bão vừa qua đã làm các tỉnh miền Bắc, miền Trung thiệt hại nặng nề. Ở đó
có những người thân, bạn bè cùng trang lứa với chúng em đang gặp rất nhiều khó khăn. Em
hãy viết thư thăm hỏi, động viên cùng chia sẽ với các bạn ở đó.
* Bài viết của HS đảm bảo yêu cầu sau:
- Biết viết được bức thư ngắn đúng nội dung, thể thức một lá thư.
- Biết thể hiện sự chia sẻ, động viên của bản thân.
- Bài viết không mắc lỗi chính tả, biết cách dùng từ để viết theo diễn đạt của mình.
Tuỳ mức đạt được khi đánh giá (Giỏi, Khá, Trung bình, Yếu), GV cho điểm ở thang điểm tương
ứng:
- Giỏi : 4,5 -> 5 điểm; - Khá: 3,5 -> 4 điểm;
- Trung bình : 2,5 -> 3 điểm; - Yếu : 1 -> 2 điểm.
HỘI ĐỒNG THI XUÂN THẠNH
HỌ VÀ TÊN :
LỚP : 4
KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 NĂM HỌC 2010 - 2011
Khoá ngày: 29/10/2010
Thời gian làm bài: 40 phút
MÔN KIỂM TRA GIÁM THỊ 1 GIÁM THỊ 2 Số thứ tự Số mật mã
TOÁN
GIÁM KHẢO 1 GIÁM KHẢO 2 ĐIỂM (Bằng số): ĐIỂM (Bằng chữ): Số thứ tự Số mật mã
Câu 1. Đọc, viết số vào chỗ chấm: (1 điểm)
a/ 181 502, đọc là:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
b/ Năm trăm hai mươi lăm triệu bảy trăm mười chín nghìn ba trăm mười hai, viết là:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
50490 - 2975
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
746586 - 34795
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………
b/ Tính bằng cách thuận tiện nhất:
1296 + 185 + 304
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
365 + 635 + 219 + 181
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
Câu 5. (2điểm)
Một nhà vườn thu hoạch được 6 tạ 4 kg trái cây gồm hai loại: cam và bưởi. Số bưởi nhiều
hơn số cam 24 kg. Hỏi nhà vườn thu hoạch được bao nhiêu ki lô gam mỗi loại ?