Ma trận và đề kiểm tra 1 tiết-Học kì I-Sinh 10, 11, 12 - Pdf 23

class="bi x0 y0 w1 h1"
KIỂM TRA 1 TIẾT – HỌC KÌ I – SINH HỌC 10 + 11 + 12
• Kiểm tra 1 tiết:
A. Mục tiêu:
- Kiến thức:
+ HS biết được khái niệm, các dạng của ĐBG, ĐB NST
+ HS nắm vững bản chất các quy luật di truyền
+ HS có thể vận dụng để giải 1 số bài tập về ĐBG, ĐB NST và các quy luật di truyền
- Kĩ năng: Làm bài TNKQ
- Giáo dục:
+ Yêu khoa học, hứng thú vận dụng kiến thức vào thực tiễn
+ Bảo vệ đa dạng di truyền
B. Phương pháp:
- Cá nhân độc lập làm bài theo mã đề trên giấy
C. Trọng tâm:
- Kiến thức cơ bản 8 tuần đầu HK I
Ma trận đề - 12AB
Mạch kiến thức kĩ năng Mức độ nhận thức
Tổng điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Đột biến gen 2 Câu 1 Câu 1 Câu 4 Câu - 1,2 đ
Đột biến NST 3 Câu 1 Câu 1 Câu 5 Câu - 1,5 đ
Quy luật Menđen 2 Câu 2 Câu 1 Câu 5 Câu - 1,5 đ
Tương tác gen 2 Câu 2 Câu 1 Câu 5 Câu - 1,5 đ
Liên kết gen và hoán vị gen 2 Câu 2 Câu 1 Câu 5 Câu - 1,5 đ
Di truyền liên kết giới tính
và di truyền ngoài nhân
2 Câu 2 Câu 2 Câu 6 Câu - 1,8 đ
Ảnh hưởng của môi trường
lên sự biểu hiện của gen
2 Câu 1 Câu 3 Câu - 1,0 đ

A. đột biến gen trội, có hại B. đột biến trung tính
C. đột biến gen lặn, có hại D. đột biến thuận nghịch
Câu 5: 1) Lúa mì hạt đỏ tự thụ phấn cho F
1
149 cây hạt đỏ; 10 cây hạt trắng. 2) Đậu hạt đỏ
tự thụ phấn cho F
1
901 cây hạt đỏ; 698 cây hạt trắng. Theo thứ tự thì quy luật di truyền chi
phối là:
A. Tương tác cộng gộp; tương tác bổ sung B. Phân li; phân li độc lập
C. Tương tác át chế ; phân li độc lập D. Tương tác cộng gộp; tương
tác át chế
Câu 6: Trong thí nghiệm của Moocgan. Nếu alen B (thân xám), b (thân đen), V (cánh dài),
v (cánh cụt) thì kí hiệu các loại giao tử do F
1
phát sinh là:
A. Đực:
; ; ;BV bv Bv bV
. Cái:
bv
B. Cái:
; ; ;BV bv Bv bV
. Đực:
bv
C. Cái:
; ; ;BB VV Bv bV
. Đực:
bv
D. Cái:
; ; ;Bb Vv BV bv

Câu 9: Khi lai thuận nghịch thứ hoa phấn lá đốm với thứ lá xanh, tính trạng thu được luôn
giống với cây được chọn làm mẹ. Coren nhận xét có hiện tượng
A. di truyền không theo dòng "bố" B. di truyền theo dòng "mẹ"
C. dòng mẹ luôn trội hơn dòng "bố" D. di truyền nhờ vào "mẹ"
Câu 10: Cơ thể có tế bào sinh dưỡng tăng lên theo bội số bộ đơn bội được gọi là
A. thể đa bội B. thể đa nhiễm
C. thể lệch bội D. thể dị đa bội
Câu 11: Di truyền chéo hay di truyền cách đời là do gen lặn từ "ông ngoại" truyền qua
"mẹ" sau đó sang "con trai", "ông ngoại" và "cháu trai" biểu hiện bệnh. Bệnh gây ra bởi
A. gen lặn quy định nằm trên NST-X B. gen trội quy định nằm trên NST-Y
C. gen trội quy định nằm trên NST-X D. gen lặn quy định nằm trên NST-Y
Câu 12: Cơ chế phát sinh đột biến thể lệch bội là:
A. Trong phân bào, tất cả các cặp NST không phân li
B. Các giao tử đột biến kết hợp với nhau trong thụ tinh
C. Trong phân bào, 1 hoặc vài cặp NST không phân li
D. Tác nhân đột biến làm tăng hoặc giảm tơ vô sắc
Câu 13: Thực chất của tương tác gen không alen là
A. các gen khác locut tương tác qua lại để tạo 1 kiểu hình
B. sản phẩm các gen khác locut tương tác tạo 1 kiểu hình
C. sản phẩm các alen cùng locut tương tác tạo 1 kiểu hình
D. gen thuộc locut này làm biến đổi gen thuộc locút khác
Câu 14: Khi lai phân tích ruồi giấm cái dị hợp, thân xám, cánh dài được F
a
có 965 xám,
dài; 944 đen, cụt; 206 xám, cụt; 185 đen, dài. Biến dị tổ hợp ở F
B
chiếm tỉ lệ
A. 83,25% B. 41,5% C. 17% D. 87,25%
Câu 15: Một tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBb giảm phân cho
A. 1 loại giao tử B. 2 loại giao tử C. 4 loại giao tử D. 8

Câu 22: Các mức cấu trúc siêu hiển vi của 1 NST theo trình tự là:
A. ADNnucleoxomsợi cơ bảncromatit sợi nhiễm sắcNST
B. ADNsợi cơ bảnnucleoxom sợi nhiễm sắccromatitNST
C. ADNnucleoxomsợi cơ bảnsợi nhiễm sắccromatitNST
D. ADNnucleoxomcromatit sợi cơ bảnsợi nhiễm sắc NST
Câu 23: Theo quan niệm hiện đại, vai trò của 1 gen là
A. quy định 1 enzim hay 1 protein B. quy định 1 polipeptit hay 1ARN
C. quy định 1 chuỗi polipeptit D. quy định 1 tính trạng xác định
Câu 24: Đột biến số lượng NST gồm các dạng là:
A. đa bội cùng nguồn và khác nguồn B. lệch bội, tự đa bội và dị đa
bội
C. lệch bội, đa bội và song nhị bội D. lệch bội, đa bội chẵn và đa
bội lẻ
Câu 25: Nếu kết quả lai thuận, lai nghịch cho tỉ lệ phân li kiểu hình khác nhau ở 2 giới thì
đó là
A. di truyền liên kết với giới tính B. di truyền tương tác gen
C. di truyền phụ thuộc môi trường D. di truyền theo dòng "mẹ"
Câu 26: Thể dị đa bội là
A. cơ thể có bộ NST (3n) của 2 loài B. cơ thể có bộ NST

2n NST
C. cơ thể có bộ NST (2n) của 2 loài D. cơ thể có bộ NST dị hợp của 2 loài
Câu 27: Ở người có gen trên NST-X. Gen trội (bình thường), gen lặn (bệnh). Bố bệnh, mẹ
bình thường sinh con gái bình thường, con gái lấy chồng bình thường thì xác suất bệnh ở
các cháu họ là
A. 75% B. 0% C. 25% D. 50%
Câu 28: Đột biến cấu trúc NST gồm các dạng:
A. Mất, thêm, đảo, thay NST B. Lệch bội, dị đa bội, tự đa bội
C. Mất, lặp, đảo, chuyển đoạn NST D. Thể không, một, ba, bốn NST
Câu 29: NST ban đầu có trình tự gen 1 2 3 4 * 5 6 biến đổi thành NST có trình tự gen 1 2

n
Câu 31: Kết quả của sự tiếp hợp NST là
A. có thể có trao đổi chéo B. dẫn đến sự xoắn NST
C. phát sinh hoán vị gen D. sự chuyển đoạn NST
Câu 32: Ở người, gen gây bệnh mù màu (cũng như bệnh máu khó đông) do gen quy định
nằm trên NST-X. Gen trội (bình thường), gen lặn (bệnh). Kết luận đúng dưới đây là:
A. con trai bình thường thì bố chắc chắn bình thường
B. con gái bệnh thì bố chắc chắn bệnh
C. con trai bệnh thì mẹ chắc chắn bệnh
D. con gái bình thường thì mẹ chắc chắn bình thường
Câu 33: Nếu gen Hb
A
quy định chuỗi
β
-Hb bình thường và gen Hb
s
quy định chuỗi
β
-Hb
đột biến
thì người bị bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm kiểu gen là
A. Hb
A
Hb
A
B. Hb
s
Hb
s
C. Hb

- Kiến thức cơ bản nửa cuối HK I
Ma trận đề - 11AB
Mạch kiến thức kĩ
năng
Mức độ nhận thức
Tổng điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Quang hợp ở thực vật 9 câu 3 câu
12 câu
3,5 điểm
Hô hấp ở động-thực vật 2 câu 2 câu
4 câu
1,2 điểm
Tiêu hóa 2 câu 2 câu 2 câu
6 câu
2,0 điểm
Tuần hoàn 2 câu 4 câu 4 câu
10 câu
3,0 điểm
Cân bằng nội môi 1 câu
1 câu
0,3 điểm
Tổng
điểm
15 câu
4,5 điểm
10 câu
3,0 điểm
8 câu
2,5

A. làm lá chuyển màu vàng B. tăng cường hô hấp sáng
C. giảm năng suất quang hợp D. mất khả năng giữ nước
Câu 6: Động vật đơn bào, động vật đa bào có cơ thể nhỏ, dẹp và
A. có hệ tuần hoàn hở B. có hệ tuần hoàn kép
C. có hệ tuần hoàn đơn D. không có hệ tuần hoàn
Câu 7: Hệ hô hấp ở người có diện tích bề mặt trao đổi khí lớn là nhờ có
A. khí quản B. phế quản C. mao mạch D. phế nang
Câu 8: Ở bò và ở thỏ, thức ăn được biến đổi sinh học, theo thứ tự diễn ra chủ yếu ở
A. dạ tổ ong và manh tràng B. dạ lá sách và manh tràng
C. dạ cỏ và ruột non D. dạ cỏ và manh tràng
Câu 9: Ống tiêu hóa ở động vật ăn thực vật dài hơn động vật ăn thịt là do thức ăn của
chúng
A. nghèo dinh dưỡng B. khó tiêu hóa hơn
C. hỗn hợp nhiều thứ D. nhiều dinh dưỡng
Câu 10: Ở người, huyết áp cao nhất ở
A. tĩnh mạch phổi B. tĩnh mạch chủ
C. động mạch chủ D. động mạch phổi
Câu 11: Trao đổi khí trực tiếp với tế bào nhờ hệ thống ống khí là hình thức hô hấp của
A. châu chấu B. giun đất C. chim lặn D. chim bay
Câu 12: Tổng thiết diện tích thiết diện của mạch và sự chênh lệch huyết áp giữa 2 đoạn
mạch ảnh hưởng đến
A. vận tốc máu trong mạch B. hoạt động của cơ thể
C. hoạt động co bóp của tim D. huyết áp của hệ mạch
Câu 13: Nguyên liệu của pha sáng quang hợp là
A. H
2
O B. H
2
O và CO
2

6
H
12
O
6
; ATP và O
2
D. NADPH; ATP và O
2
Câu 19: Huyết áp được sinh ra là do
A. tim co bóp đẩy máu vào mạch B. áp lực máu tác động trong lòng mạch
C. áp lực máu tác động lên thành mạch D. tim giãn ra hút máu trong mạch
Câu 20: O
2
giải phóng trong quang hợp ở cây xanh có nguồn gốc từ
A. sản phẩm C
6
H
12
O
6
B. trao đổi không khí
C. nguyên liệu CO
2
D. nguyên liệu nước
Câu 21: Ở sa mạc nắng nhiều nhưng quang hợp ở cây không mạnh là do
A. không có nước, nguyên liệu quang hợp B. xuất hiện hô hấp sáng, mất chất hữu cơ
C. khí khổng đóng, CO
2
không vào được D. khí khổng mở, cây bị mất nhiều nước

A. kín B. đơn C. kép D. hở
Câu 29: Quang phân li nước tạo ra H
+
, e
-
và O
2
. Sản phẩm trực tiếp sử dụng trong pha sáng

A. H
+
, e
-
và O
2
B. H
+
và O
2
C. H
+
và e
-
D. e
-
và O
2
Câu 30: Cơ quan tiêu hóa chỉ có ở chim, không có ở thú là
A. dạ dày cơ B. diều C. túi mật D. dạ dày tuyến
Câu 31: Hô hấp sáng là

- Kiến thức cơ bản 11 tuần đầu HK I
Ma trận đề - 10AB
Mạch kiến thức kĩ năng Mức độ nhận thức Tổng điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Các giới sinh vật; Vận
chuyển các chất qua màng
sinh chất; Thí nghiệm co
nguyên sinh

3 câu

2 câu

3 câu
1,0 điểm
Các bohiđrat; Lipit;
Protein; Axit nucleic
5 câu 7 câu 3 câu
15 câu
4,5 điểm
Tế bào nhân sơ; Tế bào
nhân thực
5 câu 6 câu 4 câu
15 câu
4,5
Tổng
điểm
13 câu
3,7 điểm
13 câu

A. Peptit; Photphodieste; Glicozit B. Polipeptit; Photphodieste; Glicozit
C. Peptit; Hiđrô ; Glicozit D. Photphodieste; Peptit; Glicozit
Câu 8: Colesteron ở màng sinh chất có vai trò
A. tăng độ bền vững ở thành mạch máu B. dự trữ năng lượng cho tế bào động vật
C. thu nhận thông tin từ bên trong tế bào D. tăng độ bền cho màng tế bào động vật
Câu 9: Mỗi nucleotit cấu tạo bởi
A. 1 phân tử đường 5C, 1 phân tử H
3
PO
4
, 1 bazơnitric
B. 1 phân tử đường pentozơ, 1 nhóm photphat, 1 bazơnitric
C. 1 phân tử đường 5C, 1 phân tử H
3
PO
4
, A, T (U), G, X
D. 1 phân tử đường hecxozơ, 1 nhóm photphat, 1 bazơnitric
Câu 10: Khoảng trống giữa màng sinh chất và thành xenlulozơ của tế bào thực vật trong
thí nghiệm co nguyên sinh
A. không chứa gì B. chứa dịch tế bào C. chứa đầy nước D. chứa không khí
Câu 11: Các đại phân tử hữu cơ có thể qua màng tế bào bằng
A. ẩm bào, thực bào, khuếch tán B. khuếch tán, thẩm thấu, thẩm tách
C. xuất bào, ẩm bào, khuếch tán D. xuất bào, ẩm bào, thực bào
Câu 12: Tính đa dạng và tính đặc thù của protein được quy định bởi
A. số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các axit amin trong polipeptit
B. số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các axit amin trong axit nucleic
C. số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các nucleotit trong polipeptit
D. 20 loại axit amin, các bậc cấu trúc, các liên kết peptit trong phân tử
Câu 13: Đồng hóa và dị hóa theo thứ tự lần lượt là chức năng chủ yếu của

Câu 23: Thành phần có cả ở tế bào nhân sơ và nhân thực là
A. vùng nhân, riboxom, ADN vòng B. riboxom, Axit nucleic, màng sinh chất
C. riboxom, I, màng sinh chất D. riboxom, ARN, màng sinh chất
Câu 24: Phân tử protein được xuất bào theo con đường
A. thể Gongi  lưới nội chất hạt  màng sinh chất
B. nhân  thể Gongi  màng sinh chất
C. lưới nội chất hạt  thể Gongi  màng sinh chất
D. lizoxom  lưới nội chất hạt  màng sinh chất
Câu 25: Theo thứ tự: Xenlulozơ; kitin; peptiđôglican là thành phần cấu tạo của
A. thành tế bào thực vật; thành tế bào nấm; thành tế bào động vật
B. thành tế bào thực vật; thành tế bào nấm; thành tế bào vi khuẩn
C. thành tế bào thực vật; thành tế bào nấm; thành tế bào côn trùng
D. thành tế bào thực vật; thành tế bào sâu bọ; thành tế bào vi khuẩn
Câu 26: Vật chất di truyền của vi khuẩn là
A. ADN mạch đơn dạng vòng B. nhiễm sắc thể trong vùng nhân
C. ADN mạch kép dạng thẳng D. ADN mạch kép dạng vòng
Câu 27: Các ion có thể qua màng tế bào bằng
A. vận chuyển chủ động thuận chiều graddien nồng độ
B. vận chuyển chủ động và thụ động qua kênh protein
C. khuếch tán qua lớp photpholipit hoặc qua kênh protein
D. chuyển thành nguyên tử ra ngoài nhờ biến dạng màng
Câu 28: Thế giới sinh vật được phân loại thành các đơn vị theo trình tự nhỏ dần là:
A. Giới - Lớp–- Ngà–h - Bộ – Họ - Chi – Loài B. Giới - Ngà–h - Lớp–- Họ – Bộ - Chi
- Loà–
C. Giới - Ngà–h - Bộ – Lớp - Họ – Chi – Loài D. Giới - Ngà–h - Lớp–- Bộ – Họ - Chi
- Loà–
Câu 29: Lưới nội chất là
A. cung Cấp nguyên liệu cho quá trình tổng hợp protein
B. giúp Hấp thu các chất dinh dưỡng từ tế bào chất vào nhân
C. bộ phận thực hiện trao đổi chất giữa nhân và tế bào chất


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status