MỘTSỐĐỘNGTỪBẤTQUYTẮCTHƯỜNGGẶP
HuỳnhHoàngKhaTrang
1
Độngtừnguyênmẫu
(inf)
Độngtừdạng
quákhứ
(SimplePast)
Độngtừdạng
quákhứphân
từ(Perfect)
Nghĩacủatừ
1.Be
2.Become
3.Begin
4.Break
5.Bring
6.Build
7.Buy
8.Catch
9.Choose
10.Come
11.Cut
12.Do
13.Drink
14.Eat
15.Fall
16.Feel
17.Find
18.Fly
19.Get
Ate
Fell
Felt
Found
Flew
Got
Gave
Went
Grew
Had
Heard
Hit
Held
Hurt
Kept
Knew
Laid
Lent
Lay
Lost
Made
Meant
Met
Been
Become
Begun
Broken
Brought
Built
Bought
Trởthành
Bắtđầu
Bẻgãy
Mang
Xâydựng
Mua
Bắt
Chọn
Đến
Cắt
Làm
Uống
Ăn
Rơi/ngã
Cảmthấy
Tìmthấy
Bay
Được
Cho
Đi
Lớnlên
Có
Nghe
Đánh
Cầm/nắm/giữ
Làmđau
Nắm/giữ
Biết
Nằm
Chomượn
59.Take
60.Teach
61.Tell
62.Think
63.Throw
64.Understand
65.Write
66.Forget
67.Lie(*1)
68.Shone(*2)
Put
Read
Rode
Rang
Rose
Ran
Said
Saw
Sold
Sent
Set
Shone
Shot
Shut
Sang
Sat
Slept
Spoke/spake
Spent
Stood
Spent
Stood
Stolen
Swept
Taken
Taught
Told
Thought
Thrown
Understood
Written/writ
Forgotten
Lied
Shined
Bỏvào
Đọc
Láixe
Rung
Mọc
Chạy
Nói
Nhìn
Bán
Gửi
Đặt
Chiếusáng
Bắn
Đónglại
Hát
Ngồi
đánhbóng
nêncócáchchiatheoquákhứvàquákhứphântừkhác
nhau.
=>Căncứvàongữcảnhmàxácđịnhnghĩacủamỗitừchođúng.