Ôn tập hè toán 10 phương trình và bất phương trình đại số - Pdf 23

CĐ1 LTĐH: Phương trình- Bất phương trình đại số

1
Chuyên đề 1 PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ
BẤT PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐTRỌNG TÂM KIẾN THỨC
CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC CƠ BẢN 1. 
22 2
() 2ab a abb abbaba 2
2
)(
22

2.

22 2
() 2ab a abb

abbaba 2
2
)(
22


3.
 

2
222
222a b c a b c ab ac bc

A. PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ
Nhắc lại:
1) Một số phép biến đổi tương đương phương trình thường sử dụng

a) Chuyển vế một biểu thức từ vế này sang vế kia (nhớ đổi dấu của biểu thức).
b) Nhân hoặc chia hai vế của phương trình với một hằng số (khác 0) hoặc với một biểu thức
(khác khơng).
c) Thay thế một biểu thức bởi một biểu thức khác bằng với biểu thức đó.

Lưu ý
:
+ Chia hai vế của phương trình cho biểu thức chứa ẩn đề phòng mất nghiệm.
+ Bình phương hai vế của phương trình đề phòng dư nghiệm.

2) Các bước giải một phương trình
Bước 1: Tìm điều kiện (nếu có) của ẩn số để hai vế của pt có nghóa
Bước 2
: Sử dụng các phép biến đổi tương đương để biến đổi pt đến một pt đã biết cách giải
Bước 3
: Giải pt và chọn nghiệm phù hợp ( nếu có)
Bước 4: Kết luận
CĐ1 LTĐH: Phương trình- Bất phương trình đại số


x 
 a = 0 và b

0 : phương trình (1) vô nghiệm
 a = 0 và b = 0 : phương trình (1) nghiệm đúng với mọi x 3. Điều kiện về nghiệm số của phương trình:

Đònh lý: Xét phương trình ax + b = 0 (1) ta có:

 (1) có nghiệm duy nhất

a

0
 (1) vô nghiệm







0
0
b
a

 (1) nghiệm đúng với mọi x
CĐ1 LTĐH: Phương trình- Bất phương trình đại số

3
2. Giải và biện luận phương trình :

Xét hai trường hợp

Trường hợp 1: Nếu a 0 thì (1) là phương trình bậc nhất : bx + c = 0
 b  0 : phương trình (1) có nghiệm duy nhất
b
c
x

 b = 0 và c

0 : phương trình (1) vô nghiệm
 b = 0 và c = 0 : phương trình (1) nghiệm đúng với mọi x
Trường hợp 2: Nếu a 0 thì (1) là phương trình bậc hai có
Biệt số
2
4bac  ( hoặc
'2 '
' với b
2
b

x
a


) 3. Điều kiện về nghiệm số của phương trình bậc hai:
Đònh lý : Xét phương trình :
2
0ax bx c

 (1)

 Pt (1) vô nghiệm










0
0
0
c
b

0a

 Pt (1) có hai nghiệm







0
0a

 Pt (1) nghiệm đúng với mọi x










0
0
0
c
b
a





a
c
xxP
a
b
xxS
21
21
. Đònh lý đảo : Nếu có hai số ,
x
y mà
x
yS

 và . P
x
y

)4(
2
PS  thì ,
x
y là nghiệm của

A


 ) mà
không cần giải pt tìm x
1
, x
2
, tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng ….
Chú ý:
 Nếu pt (1) có các hệ số thoả mãn a+b+c=0 thì pt (1) có hai nghiệm là
12
1 và x
c
x
a

 Nếu pt (1) có các hệ số thoả mãn a-b+c=0 thì pt (1) có hai nghiệm là
12
1 và x
c
x
a
 5. Dấu nghiệm số của phương trình bậc hai:
Dựa vào đònh lý Viét ta có thể suy ra đònh lý sau:

Đònh lý:


 Pt (1) có hai nghiệm trái dấu P < 0


CĐ1 LTĐH: Phương trình- Bất phương trình đại số

5
II. Phương trình trùng phươngï:

1.Dạng :
42
0 ( a 0 )ax bx c  (1)
2.Cách giải:

 Đặt ẩn phụ : x
2
= t

( 0t ). Ta được phương trình:
0
2
 cbtat
(2)
Giải pt (2) tìm t. Thay t tìm được vào x


0
2

0 (2)
x
x
Ax Bx C







Sơ đồ Hoocne: Trong đó:

0
x
00
a A, x .A b B, x .B c C, .C d 0 

Bước 3: Giải phương trình (2) tìm các nghiệm còn lại ( nếu có)

Chú ý

Ta có thể áp dụng phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử bằng kỷ thuật sử dụng sơ đồ HOÓCNE,


2. Dạng II.
( )( )( )( ) ( k 0 )
x
ax bx cx d k 
trong đó a+b = c+d
 Đặt ẩn phụ : t = (x+a)(x+b) 3.Dạng III:
44
( ) ( ) ( k 0 )xa xb k   Đặt ẩn phụ : t =
2
ab
x

 4.Dạng IV:
432
0ax bx cx bx a






;
0
0 0
0
A
ABC B
C










3.Phương pháp 3: Đặt ẩn phụ đưa phương trình đã cho về dạng đã biết cách giải.

4.Phương pháp 4: Biến đổi phương trình về hệ phương trình .

CĐ1 LTĐH: Phương trình- Bất phương trình đại số

7
Đònh lý1: Với 0, 0
A
B thì

Đònh lý 3:
Với và B K
A
K

 ( K là hằng số ) thì
A
K
AB
B
K





B. BẤT PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ
Nhắc lại:
Các phép
biến đổi tương đương bất phương trình thường sử dụng:
1)
Chuyển vế một biểu thức của bpt từ vế này sang vế kia (nhớ đổi dấu biểu thức)
2)
Nhân hoặc chia hai vế của bpt với một hằng số hoặc một biểu thức khác 0

Ghi nhớ quan trọng:



Nếu 0a thì (2) trở thành : bx

.0
*
0b thì bpt vô nghiệm
*
0b thì bpt nghiệm đúng với mọi x
CĐ1 LTĐH: Phương trình- Bất phương trình đại số

8
II. Dấu của nhò thức bậc nhất:
1. Dạng:
0)(a )(



baxxf

2. Bảng xét dấu của nhò thức bậc nhất:

x

a


Chú ý
:
 Nếu tam thức bậc hai
2
f(x) ax bx c (a 0)=++ ¹ có hai nghiệm
12
x,x thì tam thức ln có
thể phân tích thành (
)
(
)
2
12
f(x)ax bxcaxxxx=++=- -

 Mọi tam thức bậc hai f(x) = ax
2
+bx+c (a0) điều có thể biểu diển thành dạng 22
() ( )
24
b
f x ax bx c a x
aa





f(x)
Cùng dấu a 0 Cùng dấu a

x






f(x)
Cùng dấu a

0
0
0
CĐ1 LTĐH: Phương trình- Bất phương trình đại số

9
3. Điều kiện không đổi dấu của tam thức:
Đònh lý: Cho tam thức bậc hai: 0)(a
2
)(  cbxaxxf




xf







0a
0
Rx 0)(
xf

IV. Bất phương trình bậc hai
:

1. Dạng
: 0
2
 cbxax ( hoặc


 ,, ) 2. Cách giải: Xét dấu tam thức bậc hai ở vế trái rồi chọn nghiệm thích hợp.
V. So sánh một số

với các nghiệm của tam thức bậc hai cbxaxxf 
2




























1
1
1






 














còn lại nằm ngoài đoạn [ ; ]
f( ).f( ) 0









()()
() ( )
2
22
2
(1) x 2x 4 mx 2 2m x 2
x 2x 4 mx 2x 2mx 2mx 4 4m
m 1 x 2 2m 2 x 4m 8 0 (2)
-+= +- -
-+=+ +
- - - +-=

Đặt:
() ( )
2
f(x) m 1 x 2 2m 2 x 4m 8=- - - +-
Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt
 Phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác 2

()()()
()( )
2
m1 0
a0
'0 2m2 m14m8 0
f(2) 0
m1442m2 4m8 0
m1
4m 4 0 m 1
40

ï
ï
->>
í
ï
ï
ï

ï
ï


Vậy giá trị m thỏa u cầu là
m1>  Bài 2: Cho phương trình:
053)1(
2
 mxmx
(1)
Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm dương phân biệt
Bài giải:

Phương trình (1) có hai nghiệm dương phân biệt

()( )

ïï
<<
ï
ê
ï
ïï
ï
ïï ï
ê
> ->  ->  > 
íí í í
ïï ï ï ê
ïï ï ï
>
ê
ïï ï ï
+> +>
> ë
ïï ï ï
>-
ïï
ï
ỵỵ

ï


Vậy giá trị m thỏa u cầu là
5
m3m7

Phng trỡnh (2) cú hai nghim dng phõn bit khỏc 1

2
m0
a0
14m 0
0
m
P0 0
m
S0
1
0
m
f(1) 0
12m 0
m0
11
m
1
22
m0
m0
2
1
m
2

ù
ù

ùù
->
ùù
ùù

ùù
ù

ù
ù
+ạ
ù



ù
ù
ù
ù
ù
-< <
ù
ù
ù
-<<

<
ù
ù
ù

Phng trỡnh (1) cú 4 nghim phõn bit
Phng trỡnh (2) cú hai nghim dng phõn bit

2
0m4m40m2
m1
P0 m10 m1
m2
S0 m0 m0
ỡỡ ỡ
ùù ù
D> - + > ạ
ùù ù

ù
ùù ù
>
ù
ùù ù
> -> >
ớớ ớớ
ùù ùù

ùù ùù

>> >
ùù ù
ùù ù
ợợ ợ


xmxm0 (2)
é
=
ê

ê
++=
ê
ë

Đặt:
2
f(x) x mx m=+ +
Phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt
 Phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác 1

2
m0m4
0
m4m0
1
f(1) 0
12m 0
m
2
ì
ï
< >
ì
ì

ï
ï
ï
í
ï
¹-
ï
ï

 Bài 6: Cho phương trình : 0)1(3)1(
2
 mxmmx (1)
Với giá trò nào của m thì pt (1) có hai nghiệm phân biệt x
1
, x
2
thỏa
9
711
2
2
2
1

xx
¹
ï
ï
ï
¹
¹
ï
ï
ï
ï
ïïï
  
íí í í
ïï ï ï
D>
-++>
-<<
->
ïï ï ï

ï

ï

ï
ï


Theo định lý Viet ta có:
()


(
)
()
()
()
()
()() ()
2
2
12 12
2
2
22
12
12
22
22 2
xx 2xx
117 7 1m 2m 7
xx9 99m1 3m19
xx
1 m 3 m 1 2m 7 m 1
1 2m m 6m 6m 7m 14m 7

+-
-
+= = - =

- - - = -

x2x 1mxm0 
(1)
Tìm m để phương trình (1) có ba nghiệm phân biệt
123
x,x ,x thỏa mãn điều kiện
222
123
xxx4
Bài giải:
Phương trình (1) có một nghiệm là x1 nên:

  

2
2
x 1 (2)
1x1xxm0
f (x) x x m 0 (3)


  




Gọi x
1




 
 
 
 
 


 

  






Vậy giá trị m thỏa yêu cầu là
1
m1
4
m0


 




4.
44
(2)(3)1xx
5.
432
36310xxxx
6.
018215
234
 xxxx

Bài 2: Cho phương trình:
()
()
2
x3x 3x6m 0 (1)-++-=
Tìm m để phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt.
Kết quả:
15
m
4
m24
ì
ï
ï
>
ï
í
ï
ï

m
2
m0
ì
ï
ï
>-
ï
í
ï
ï
¹
ï


Bài 5: Cho phương trình:
2
xxm
x1 (1)
xm
-++
=-
+

Tìm để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt.
Kết quả:
m642
m642
é
<- -

ê
ë

Bài 7: Cho phương trình: 0
3
2
3
1
23
 mxmxx (1)
Tìm m để phương trình (1) có ba nghiệm phân biệt x
1
, x
2
, x
3
thỏa mãn 15
2
3
2
2
2
1
 xxx

Kết quả: (m 1 m 1)

 

CĐ1 LTĐH: Phương trình- Bất phương trình đại số

2
thỏa mãn


12
.14xx m

Bài 3: Cho phương trình

2
322110mx m x với 0m  (1)
Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x
1
, x
2
thỏa mãn
21
16
9
xx

Bài 4: Cho phương trình
1
21
x
kx
x

0xx



Bài 6: Cho phương trình
22
2
1
x
x
m
x



(1)
Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x
1
, x
2
thỏa mãn

2
12
1xx

Bài 7: Cho phương trình

(1)
Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x
1
, x
2
thỏa mãn



2
2
12 12
1. 4 90mxx xx


 
Bài 9: Cho phương trình
1
21
x
x
m
x



(1)

Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x
1
, x
2
thỏa mãn

()()
12 1 2
222 2
11 22
1
2
22 22
xx x m x m
xmxmxmxm
+- + - +
=
-+ - +Bài 11: Cho phương trình

32
3220xxm xm  (1)
Tìm m để phương trình (1) có 3 nghiệm dương phân biệt.Bài 12
: Cho phương trình


.

Bài 15: Cho phương trình

42
21 230xmxm (1)
Tìm m để phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt.

Bài 16: Cho phương trình

42
32 310xmxm 
(1)
Tìm m để phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt x
1
, x
2,
x
3
, x
4
nhỏ hơn 2.

Bài 17: Cho phương trình

422
21 40xmxm (1)
Tìm m để phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt x
1
, x

xxxxx. Hết


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status