Cơ quan tiền đình ốc tai - Pdf 23

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯC CẦN THƠ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯC CẦN THƠ
Bộ môn Giải phẫu
Bộ môn Giải phẫu
CƠ QUAN TIỀN ĐÌNH ỐC TAI
ThS.BS. VÕ HUỲNH TRANG
ThS.BS. VÕ HUỲNH TRANG
CÔ QUAN TIEÀN ÑÌNH OÁC TAI
CÔ QUAN TIEÀN ÑÌNH OÁC TAI
Mục tiêu:
Mục tiêu:
- Mô tả hình thể ngoài của loa tai và
ống tai ngoài
- Vẽ sơ đồ và mô tả các thành của
hòm nhĩ.
- Mô tả cấu tạo của tai trong.
- Hiểu được cơ chế ghi nhận âm thanh
TAI NGOÀI
Loa tai
Ống tai ngoài
TAI GIỮA
Hòm nhó
Chuỗi xg. con
Vòi tai
TAI TRONG
Mê đạo màng
Mê đạo xương
CƠ QUAN TIỀN ĐÌNH ỐC TAI
CƠ QUAN TIỀN ĐÌNH ỐC TAI
Gờ luân
Gờ đối luân

chéo.

- Sụn: tạo & giữ
hình dáng loa, liên
tiếp ống tai ngoài,
không có ở dái tai.
TAI NGOÀI: ỐNG TAI NGOÀI
TAI NGOÀI: ỐNG TAI NGOÀI
- Đi từ xoắn tai màng nhó→
- Gồm: 1/3 ngoài sụn,
2/3 trong xương.
- KT: 24 mm (8 & 16)
- Da: có lông, tuyến bì &
mồ hôi  dáy tai  thường
có nhọt & rất đau
- Thành trước dưới (31mm)
> thành trên sau (25mm)
 do màng nhó nằm chếch
xuống dưới & vào trong
TAI NGOÀI: ỐNG TAI NGOÀI
TAI NGOÀI: ỐNG TAI NGOÀI
- Dẹt trước sau, không đều, ĐK: max 8-9mm, min 5-6mm

- Cong chữ S: từ ngoài vào
đi từ trên xuống dưới, gần
loa tai cong lồi ra trước, đến
màng nhó cong lõm ra trước

 khám màng nhó 
kéo loa tai lên trên ra ngoài

TAI GIỮA: HÒM NHĨ

- Hốc rỗng, giống cái
trống theo mp đứng dọc,
chếch từ trước ra sau

- ĐK: thẳng đứng: 15mm

trước sau: 15mm

ngang: trên 6mm

giữa 2mm

dưới 4mm

- Gồm: hòm nhó chính
& ngách thượng nhó
T
Tr
D
S
Trg
TmC
TAI GIỮA: HÒM NHĨ
TAI GIỮA: HÒM NHĨ

- Thành trên: trần hòm nhó

- Thành dưới: thành TM,

TAI GIỮA: HÒM NHĨ

- Thành trong: thành
mê đạo. Có ụ nhô, cửa
sổ TĐ, cửa sổ ốc tai,
lồi ống TK mặt, lồi ống
BK ngoài ….

- Thành sau: thành chũm,
rộng trên hẹp dưới

Xoang chũm:

- Thông với ngách thượng nhó: lổ thông hang
TAI GIỮA
TAI GIỮA

Màng nhó:

- Mỏng, xám bóng, hình bd, ĐK max 9-10, min 8-9mm

- 2 phần: chùng (mỏng), căng (dầy), đính vào rãnh nhó
 vòng sợi sụn

- Soi màng nhó: vân búa, lồi búa  chia 4 khu
TAI GIỮA: HÒM NHĨ
TAI GIỮA: HÒM NHĨ
TAI GIệếA: CHUOI XệễNG CON
TAI GIệếA: CHUOI XệễNG CON


- ĐM: hàm trên, tai sau, hầu lên, màng não giữa,
cảnh trong
- TM: chân bướm, xoang đá trên
Thần kinh:
- TK giao cảm: ĐR hòm nhó (TK lưỡi hầu), TK
cảnh hòm nhó (ĐR cảnh trong)
Bạch huyết:
- Hạch cổ sâu trên
- Hạch mang tai
TAI GIỮA
TAI GIỮA
oâbkt
oâbks
oâbkn
sn
cn
oâoât
oâoât
TAI TRONG: MEÂ ÑAÏO MAØNG
TAI TRONG: MEÂ ÑAÏO MAØNG
TAI TRONG: ỐNG ỐC TAI
TAI TRONG: ỐNG ỐC TAI
Ống ốc tai: dài 32mm, xoắn 2 vòng rưỡi
- Thành dưới = mảnh nền
- Thành ngoài: thượng bì dầy lên  d/ch xoắn ốc
- Thành trên = màng tiền đình
Thang tiền đình
Màng tiền đình
Ống ốc tai
D/ch xoắn ốc


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status