Đồ án nền móng đại học xây dựng 2014 - Pdf 23

trêng ®¹i häc x©y dùng
bé m«n c¬ häc ®Êt - nÒn mãng
  ®Ò ®å ¸n nÒn & mãng n¨m häc 2013 - 2014


MỘT SỐ LƯU Ý
KHI LÀM ĐỒ ÁN NỀN & MÓNG
1. Phần thuyết minh tính toán:
 Có 02 tờ ra đề bài (01 của móng nông + 01 của móng cọc) cùng chữ ký người
hướng dẫn - chỉ photo 1 mặt.
 Mặt bằng công trình (cho phần móng nông) - chỉ photo 1 mặt.
 Nội dung tính toán cho tất cả các móng được thể hiện trong bản vẽ.
 Phải có tất cả các hình vẽ minh họa tương ứng trong thuyết minh tính toán.
 Các hình vẽ minh họa phải ghi đầy đủ kích thích, các nội dung cần thể hiện.
2. Bản vẽ:
2.1 Yêu cầu chung:

Họ và tên : ……………………………………………………
Lớp quản lý : …………… Lớp môn học :… ….…
Mã số sinh viên : ……………… Đề số :………
I. SỐ LIỆU:
1. Công trình Mặt bằng:……………….
Cột C
1
tiết diện l
c
xb
c
= ; Tường T
3
dày b
t
= ;
2. Tải trọng tính toán tác dụng dưới chân công trình tại cốt mặt đất:
Cột C
1
: N
0
=.…… [T]; M
0
=…… … [Tm]; Q
0
= … … [T]
Tường T
3
: N
0

Lớp đất Số hiệu Chiều dày (m)
1
2
3
Q
0


ĐỒ ÁN NỀN & MÓNG
- PHẦN MÓNG CỌC ĐÀI THẤP -
Họ và tên : ……………………………………………………
Lớp quản lý : …………… Lớp môn học :… ….…
Mã số sinh viên : ……………… Đề số :………
I. SỐ LIỆU CÔNG TRÌNH:
1. Công trình
Kích thước cột l
c
xb
c
= ;
2.Tải trọng:
Tổ hợp tải trọng tính toán tại chân cột:
N
0
=…….……[T] ; M
0
=……… [Tm]. ; Q
0
= ….… [T]
3. Nền đất:


Thầy hướng
dẫn
1
…………………

………………… 2
…………………

………………… 3
…………………

…………………
Số
hiệu
N
o
(T)
M
o
(Tm)
Q
o
(T)
N
o
(T/m)
M
o
(Tm/m)
Q
o
(T/m)
1 1
40 3.9 29 3.2 93 6.0 46.4 6.5 1.6 23.4 2.1 0.7 25x22 20
2 2
9 1.6 30 2.5 104 8.1 58.5 7.5 1.5 19.1 2.0 0.9 35x25 20
3 3
23 1.9 54 3.8 102 4.9 62.2 8.1 1.3 27.6 2.6 1.3 35x25 22
4 4
34 3.6 41 4.2 103 7.3 70.5 11.4 2.3 22.8 2.8 1.6 35x30 20
5 5
49 5.0 22 2.7 108 6.9 61.3 6.7 1.6 20.4 1.7 0.5 35x25 20

79 3.7 25 2.9 57 5.0 68.7 11.3 1.9 32.3 2.9 1.0 35x30 25
20 2
34 4.1 96 2.8 59 5.0 67.4 9.4 1.9 26.5 2.1 1.2 35x30 22
21 3
88 4.1 14 2.6 54 4.6 76.3 10.3 1.7 23.2 1.9 0.7 40x30 20
22 4
11 1.1 42 3.9 103 3.6 45.2 5.4 0.9 22.4 2.1 0.9 25x22 20
23 5
5 2.4 95 3.5 70 4.6 67.6 8.5 1.5 41.2 3.9 1.7 35x30 25
24 6
16 3.7 54 3.5 103
6.2 55.2 7.9 1.6 17.5 2.3 1.3 30x25 20
25 7
23 2.2 42 3.3 107 7.0 75.6 12.2 2.1 36 2.5 1.3 40x30 25
26 8
15 1.8 53 4.2 107 3.8 63.5 9.2 1.5 27.4 2.9 1.2 35x25 22
27 9
35 2.9 54 4.1 101 6.5 75.6 13.8 2.5 33.4 3.2 1.4 40x30 25
28 1
9 2.5 96 2.9 59 6.3 74.2 11.7 2.1 41.4 2.9 1.3 40x30 25
29 2
18 1.0 58 3.9 104 4.3 57.3 8.0 1.3 20.1 2.3 1.1 35x25 20
30 3
28 3.6 53 3.4 105 5.6 69.8 11.4 2.3 27.4 2.5 1.2 35x30 22
31 4
3 1.5 45 3.9 102 3.8 42.9 5.4 0.9 18.1 1.8 0.9 25x22 20
32 5
59 3.9 26 2.7 101 7.1 63.6 7.95 1.9 23.3 2.0 1.0 35x25 20
33 6
18 1.4 35 2.9 101 6.1 64.9 8.4 1.6 21.8 2.8 1.6 35x30 20

C1
Đề
số
Lớp 1
Bộ môn Cơ học đất - Nền móng Đồ án Nền Móng 2013 - 2014

Số
hiệu
Dày
(m)
Số
hiệu
Dày
(m)
Số
hiệu
N
o
(T)
M
o
(Tm)
Q
o
(T)
N
o
(T/m)
M
o

Đề
số
Lớp 1
36 9
39 3.7 30 3.0 97 7.3 48.2 6.3 1.6 22.8 2.2 0.7 30x25 20
37 1
55 4.4 14 2.0 104 6.3 59.1 7.1 1.7 23.5 2.1 0.7 35x25 20
38 2
35 3.9 56 3.7 63 6.0 65.6 9.7 2.0 27.6 2.2 1.2 35x30 22
39 3
11 2.9 52 2.5 107 6.8 72.7 11.6 2.1 37.3 3.0 1.3 40x30 25
40 4
86 3.9 30 2.3 59 5.4 72.2 9.0 1.5 34.6 3.5 1.3 40x30 25
41 5
14 1.7 33 3.1 99
6.8 65.4 12.4 2.4 23.6 2.2 1.2 35x30 20
42 6
12 1.4 38 3.6 99 4.1 51.3 6.7 1.1 21.8 2.1 1.1 30x25 20
43 7
35 4.1 80 2.6 62 6.1 76.5 11.7 2.4 23.4 1.9 1.0 40x30 20
44 8
26 1.6 59 4.0 101 4.0 57.4 6.9 1.1 24.1 2.7 1.3 35x25 20
45 9
30 3.5 95 2.3 70 8.1 64.2 8.3 1.7 20.1 2.5 1.2 35x30 20
46 1
56 4.7 13 2.2 100 7.3 57.2 7.4 1.8 24.3 1.9 0.6 35x25 20
47 2
31 3.7 87 3.5 70
7.2 72.5 10.2 2.1 28.7 2.4 1.3 40x30 22
48 3

59 3.6 31 2.6 107 7.2 62.3 6.2 1.5 23.6 2.0 1.0 35x25 20
63 9
26 2.6 57 4.1 105 5.6 73 9.7 1.8 32 3.5 1.5 40x30 25
64 1
79 4.1 32 3.4 59 7.1 67.6 8.8 1.5 34.6 4.2 1.4 35x30 25
65 2
22 1.1 31 2.4 105 6.4 67.2 9.6 1.8 19.6 2.1 1.1 35x30 20
66 3
14 2.9 77 3.4 71
6.4 68.5 11.9 2.0 33.8 3.4 1.7 35x30 25
67 4
19 1.6 26 3.4 97 5.5 60.2 7.3 1.4 22.3 3.1 1.1 35x25 20
68 5
52 4.9 17 2.0 96 7.4 68.8 9.6 2.3 23.5 1.9 0.5 35x30 20
69 6
31 2.3 49 3.9 102
5.3 82.4 13.7 2.5 32.9 3.0 1.3 40x30 25
70 7
43 4.3 26 2.1 106 8.2 46.2 5.5 1.4 23.8 2.0 0.8 25x22 20
Bộ môn Cơ học đất - Nền móng Đồ án Nền Móng 2013 - 2014

Số
hiệu
Dày
(m)
Số
hiệu
Dày
(m)
Số

Lớp 2 T3
Kích
thước
cột l
c
xb
c
(cm)
Bề
rộng
tường
b
t
(cm)
C1
Đề
số
Lớp 1
71 8
33 3.7 52 3.9 102 7.2 67 10.8 2.2 20.2 2.1 1.1 35x30 20
72 9
38 3.5 33 2.7 101 6.8 50.1 6.0 1.5 21.6 2.2 0.9 30x25 20
73 1
15 4.1 85 3.4 60
6.5 52.8 9.1 1.8 18 2.0 1.1 30x25 20
74 2
36 2.6 43 3.7 107 6.0 72.8 12.7 2.3 27.8 2.8 1.3 40x30 22
75 3
53 4.8 34 2.5 94 7.5 67.1 8.5 2.1 30.5 3.1 1.0 35x30 25
76 4

48 2.8 53 3.4 104 3.5 43.5 5.9 1.0 21.3 1.9 0.9 25x22 20
91 1
24 2.5 38 3.7 97 4.7 81.2 12.3 2.1 34.1 3.1 1.5 40x30 25
92 2
80 4.1 41 2.6 98 3.0 65.6 10.5 1.8 28.9 2.2 1.1 35x30 22
93 3
25 1.8 94 2.6 70 4.9 80.1 12.8 2.1 40.2 3.2 1.6 40x30 25
94 4
12 1.8 32 2.7 99 6.0 63.5 9.6 1.8 19.7 1.9 0.9 35x25 20
95 5
93 3.8 35 3.0 52 7.5 71.2 10.3 1.6 31.9 3.3 1.2 35x30 25
96 6
17 2.6 86 2.8 72 5.3 79.1 10.7 1.8 37.5 3.0 1.5 40x30 25
97 7
8 2.6 46 3.6 100 7.0 71.5 8.2 1.5 36.8 2.9 1.3 35x30 25
98 8
13 1.7 80 3.5 65 3.9 70.1 11.9 1.9 30.1 3.2 1.3 35x30 25
99 9
10 2.7 56 3.9 101 4.8 75.3 13.0 2.3 36.7 2.9 1.3 40x30 25
100 1
29 3.6 47 3.9 102
6.0 73.3 10.4 2.1 26.4 3.1 1.6 40x30 22
101 2
20 1.1 39 3.9 94 4.5 57.1 8.0 1.3 19.8 2.3 1.0 35x25 20
102 3
60 3.7 25 2.4 97 8.2 58.3 7.3 1.8 25.1 2.0 1.0 35x25 22
103 4
21 1.5 32 2.2 101 6.5 62 9.8 1.9 22.7 2.4 1.3 35x25 20
104 5
51 4.9 18 1.9 100 6.7 67.1 8.7 2.1 22 1.9 0.5 35x30 20

o
(T/m)
SỐ LIỆU ĐỒ ÁN NỀN MÓNG - PHẦN MÓNG NÔNG
Lớp 3
Số liệu địa chất của các lớp
MNN
(từ
mặt
đất)
(m)
Tải trọng tính toán dưới cột, tường
Mặt
bằng
Lớp 2 T3
Kích
thước
cột l
c
xb
c
(cm)
Bề
rộng
tường
b
t
(cm)
C1
Đề
số

119 2
34 1.3 56 3.2 99 4.0 60.5 8.5 1.4 25.4 2.2 1.1 35x25 22
120 3
35 3.7 61 3.6 100 6.8 64.7 8.9 1.8 23.5 2.4 1.2 35x30 20
121 4
39 3.5 78 4.5 99 5.2 45.8 5.5 1.0 21.2 1.8 0.8 25x22 20
122 5
32 2.9 39 3.6 98
5.5 78.9 12.0 2.2 36.8 3.2 1.3 40x30 25
123 6
8 2.2 40 3.8 106 6.1 78.3 11.4 2.1 33.5 2.7 1.2 40x30 25
124 7
14 3.9 60 3.9 105
8.8 46.8 8.2 1.6 17.1 1.9 1.0 25x22 20
125 8
42 2.9 93 3.6 63 3.4 43.6 5.2 0.9 21.2 1.7 0.8 25x22 20
126 9
33 3.5 51 3.2 103 6.3 66.4 9.1 1.8 22.1 2.5 1.3 35x30 20
127 1
47 4.5 96 3.6 104 5.0 40.8 5.1 0.9 20.8 1.9 0.7 25x22 20
128 2
5 1.3 26 2.2 103 7.8 58.4 7.8 1.5 19.2 1.8 0.8 35x25 20
129 3
16 1.4 47 4.3 93 3.5 43.1 5.6 0.9 19.8 2.3 1.0 25x22 20
130 4
20 1.3 25 3.3 106 6.2 66.5 11.0 2.1 19.1 2.3 1.3 35x30 20
131 5
85 4.4 34 2.7 51 5.7 74.5 10.4 1.8 40.1 4.2 1.6 40x30 25
132 6
24 1.7 43 4.3 108 5.0 47.1 6.1 1.0 19.8 2.3 1.1 25x22 20

o
(T)
M
o
(Tm)
Q
o
(T)
N
o
(T/m)
M
o
(Tm/m)
Q
o
(T/m)
SỐ LIỆU ĐỒ ÁN NỀN MÓNG - PHẦN MÓNG NÔNG
Lớp 3
Số liệu địa chất của các lớp
MNN
(từ
mặt
đất)
(m)
Tải trọng tính toán dưới cột, tường
Mặt
bằng
Lớp 2 T3
Kích

28 3.8 46 3.8 97 6.5 77.2 12.3 2.5 23.3 3.2 1.6 40x30 20
148 4
9 2.6 38 4.0 93 5.0 76.1 11.2 2.0 36.5 2.9 1.3 40x30 25
149 5
6 1.4 35 2.4 99 6.2 54.9 8.1 1.6 21.6 1.9 0.9 30x25 20
150 6
22 1.2 50 3.0 95 6.0 66.3 8.6 1.4 35.9 2.9 1.4 35x30 25
151 7
14 3.6 59 3.3 97
6.6 60.7 8.0 1.6 17.3 1.7 1.0 35x25 20
152 8
27 1.1 55 4.3 97 3.8 62.9 7.5 1.2 29.3 2.3 1.2 35x25 22
153 9
32 1.2 40 3.4 105
3.7 52.7 5.8 1.0 19.7 1.9 0.9 30x25 20
154 1
30 4.0 95 3.2 71
5.2 68.2 8.8 1.8 27.3 2.3 1.2 35x30 22
155 2
33 1.1 96 2.9 66 5.9 79.1 12.3 2.0 37.4 2.6 1.3 40x30 25
156 3
36 3.5 52 3.9 107 5.8 68.2 10.2 2.1 23.2 3.1 1.7 35x30 20
157 4
40 3.0 77 4.2 67 5.0 43.3 5.4 0.9 23.2 2.0 0.9 25x22 20
158 5
3 2.6 45 3.2 103 6.4 72.8 10.6 1.9 36.8 2.9 1.3 40x30 25
159 6
26 3.9 93 2.9 67 7.3 69.2 10.5 2.1 29.8 2.7 1.3 35x30 22
160 7
7 2.5 51 3.7 104 5.8 81.2 14.2 2.6 34.8 2.8 1.2 40x30 25

175 4
44 4.7 15 1.8 103 6.0 48.2 4.8 1.2 22.8 1.7 0.7 30x25 20
Bộ môn Cơ học đất - Nền móng Đồ án Nền Móng 2013 - 2014

Số
hiệu
Dày
(m)
Số
hiệu
Dày
(m)
Số
hiệu
N
o
(T)
M
o
(Tm)
Q
o
(T)
N
o
(T/m)
M
o
(Tm/m)
Q

Lớp 1
176 5
37 3.8 33 2.4 98 6.7 46.2 5.1 1.3 19.9 2.1 0.8 25x22 20
177 6
2 1.6 29 2.3 105 6.9 57 8.3 1.6 20.5 1.9 0.9 35x25 20
178 7
33 2.8 93 3.5 68 6.5 80.2 13.9 2.5 37.9 4.2 1.9 40x30 25
179 8
1 1.3 85 3.3 57 5.5 69.3 9.0 1.6 38.7 3.7 1.7 35x30 25
180 9
16 2.5 41 3.2 96
5.5 66.8 10.5 1.8 36.2 2.5 1.3 35x30 25
181 1
58 4.2 29 2.9 105 6.7 56.2 5.3 1.3 20.8 1.7 0.8 35x25 20
182 2
7 1.6 27 2.8 96 7.0 53.8 7.8 1.5 19.8 2.0 0.9 30x25 20
183 3
77 3.6 27 3.1 54 5.8 64.2 7.1 1.2 28.1 3.4 1.1 35x30 22
184 4
8 1.0 37 3.8 106 3.6 53.4 6.1 1.1 18.2 1.7 0.9 30x25 20
185 5
29 3.5 58 4.1 102
6.1 64.2 9.4 1.9 28.6 3.9 2.0 35x30 22
186 6
10 2.4 42 3.5 102 5.6 73.6 11.8 2.1 38.1 2.7 1.2 40x30 25
187 7
32 3.8 38 3.8 98
6.7 78.4 10.9 2.2 20.1 2.3 1.2 40x30 20
188 8
28 2.8 47 3.2 99 5.6 67.6 11.4 2.1 36.4 3.5 1.4 35x30 25

5.0 64.8 9.1 1.7 20.8 2.0 1.1 35x30 20
204 6
1 1.1 34 2.1 96 7.2 61.3 8.3 1.6 20.9 2.0 0.9 35x25 20
205 7
28 1.5 44 4.6 96 3.5 47.1 6.4 1.0 21 2.1 1.1 25x22 20
206 8
8 1.7 28 2.5 105 6.6 57.6 7.8 1.5 20.4 1.9 0.9 35x25 20
207 9
54 4.6 33 2.4 108 5.6 62.3 6.9 1.7 29.2 2.8 0.9 35x25 22
208 1
15 3.5 55 3.8 101
7.5 53.1 8.0 1.6 18.6 1.9 1.0 30x25 20
209 2
42 4.3 34 2.3 107 6.2 50.1 5.0 1.3 22.1 1.7 0.7 30x25 20
210 3
52 3.0 35 3.6 102 6.3 68.1 7.5 1.8 21.4 1.7 0.5 35x30 20
Bộ môn Cơ học đất - Nền móng Đồ án Nền Móng 2013 - 2014

Lớp 4
Số
hiệu
Dày (m)
Số
hiệu
Dày (m)
Số
hiệu
Dày (m) Số hiệu
N
0

1 5.3 45 3.3 79 5.2
68
220.1 27.1 4.7 55x40
10
14 6.6 85 4.0 55 6.1 105 146.3 23.1 4.7 45x30
11
15 4.8 32 5.6 86 3.9
102
258.7 37.5 7.1 60x40
12
84 4.6
32
6.7 39 3.6
107
350.8 49.8 8.4 70x45
13
3 7.1 79 6.0 40 4.3
112
302.6 40.9 6.9 70x45
14
13 5.4 29 6.1 78 6.4 72 128.0 16.0 3.0 45x30
15
35 4.9 80 4.0 54 5.7 108 151.6 20.3 3.8 50x35
16
82 3.8 32 5.2 40 4.5
69
215.9 37.8 7.6 55x40
17
13 4.7 29 4.6 77 3.9
100

6 6.8 15 4.9 87 4.2
71
189.5 32.6 6.5 55x40
27
83 3.9 35 5.6 38 4.5
98
268.1 32.7 6.2 60x40
28
2 6.4 41 3.0 77 4.4
72
217.2 22.8 4.0 55x40
29
33 5.4 80 4.6 50 6.5 108 164.5 23.7 4.5 50x35
30
28 5.2 31 5.6 101 5.3 69 173.4 26.0 5.2 50x35
31
34 5.1 32 4.3 85 6.1 106 150.1 20.3 4.1 50x35
32
81 4.1 34 5.1 42 3.5
62
228.3 29.7 5.9 55x40
33
2 6.6 23 4.5 86 4.2
67
201.5 34.3 6.9 55x40
34
75 6.1 14 5.6 88 7.6 69 134.6 14.1 2.6 45x30
35
26 6.5 87 7.5 33 4.8 97 123.5 14.2 2.7 45x30
SỐ LIỆU ĐỒ ÁN NỀN MÓNG - PHẦN MÓNG CỌC

(T)
SỐ LIỆU ĐỒ ÁN NỀN MÓNG - PHẦN MÓNG CỌC
Tải trọng tính toán dưới cột
Kích
thước
cột l
c
xb
c
(cm)
Đề
Số
SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT CỦA CÁC LỚP
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3
36
29 7.3 86 7.2 25 5.0 98 124.6 13.1 2.4 45x30
37
21 6.9 26 5.7 78 9.0 68 140.3 17.4 3.2 45x30
38
30 6.3 87 3.9 51 5.7 107 163.7 31.1 6.3 50x35
39
75 4.9 48 3.4 85 6.9 63 171.9 22.0 4.6 50x35
40
9 8.2 73 5.2 38 3.7
108
286.8 36.4 6.6 60x40
41
23 5.7 78 4.3 54 6.4 100 147.3 18.4 3.5 45x30
42
26 5.0 43 4.0 86 3.7

50
81 4.0 16 6.6 44 3.7
70
212.1 35.0 7.0 55x40
51
14 5.0 33 4.4 41 4.0
99
245.9 33.0 6.2 55x40
52
14 6.4 77 4.0 32 4.4 71 178.2 31.2 6.5 50x35
53
32 6.3 88 4.1 57 6.5 63 126.5 21.1 4.3 45x30
54
22 5.1 31 5.0 39 3.8
103
255.5 42.7 8.1 60x40
55
13 6.2 41 3.7 80 6.7 69 156.8 22.4 4.3 50x35
56
75 5.7 88 3.8 48 4.1
62
260.4 40.6 7.1 60x40
57
27 4.5 29 6.3 93 6.4 71 150.9 18.9 3.8 50x35
58
20 4.4 36 6.2 104 5.6 62 177.2 30.7 5.7 50x35
59
4 8.4 23 3.5 43 5.4
105
293.6 34.6 6.3 60x40

68
73 4.7 15 5.7 96 6.5 67 142.5 23.5 4.4 45x30
69
30 5.4 85 7.0 45 5.3 61 127.4 13.4 2.6 45x30
70
15 6.8 47 3.7 96 5.8 67 167.8 25.0 4.8 50x35
Bộ môn Cơ học đất - Nền móng Đồ án Nền Móng 2013 - 2014

Lớp 4
Số
hiệu
Dày (m)
Số
hiệu
Dày (m)
Số
hiệu
Dày (m) Số hiệu
N
0
(T) M
0
(T.m) Q
0
(T)
SỐ LIỆU ĐỒ ÁN NỀN MÓNG - PHẦN MÓNG CỌC
Tải trọng tính toán dưới cột
Kích
thước
cột l

45
4.0 77 4.6
64
233.5 26.9 4.7 55x40
79
23 5.8 37 4.2 85 3.4
106
319.7 42.8 7.3 70x45
80
30 6.3 39 4.2 94 3.1
71
237.6 32.1 5.6 55x40
81
7 7.4 80 5.0 37 3.8
110
312.6 41.6 7.0 70x45
82
19 7.2 45 3.7 25 4.5
99
213.6 23.1 4.9 55x40
83
16 4.9 46 3.9 30 5.5
104
218.5 42.0 8.2 55x40
84
73 6.3 47 3.9 32 4.7
105
239.8 35.5 7.6 55x40
85
17 4.9 45 3.5 79 7.1 61 158.3 23.9 5.0 50x35

68
214.8 27.3 5.5 55x40
95
32 5.5 27 5.7 103 5.8 70 180.5 30.0 6.0 55x40
96
73 4.6 25 4.7 47 4.0
104
264.9 36.0 6.8 60x40
97
6 7.4 84 4.6 37 3.5
105
283.4 33.4 6.1 60x40
98
24 6.5 86 4.2 53 5.9 106 148.6 21.8 4.5 45x30
99
83 5.5 13 4.8 80 7.2 71 124.2 16.1 3.0 45x30
100
81 4.1 21 4.8 95 5.5 63 140.6 24.6 4.9 45x30
101
14 5.1 31 5.4 86 7.8 70 141.5 14.9 2.8 45x30
102
33 6.3 86 6.9 37 4.4 65 129.7 14.9 2.7 45x30
103
76 5.3
35
5.8 38 3.9
105
342.6 40.4 6.9 70x45
104
34 7.6 85 7.3 29 4.0 105 131.8 15.2 2.9 45x30

c
xb
c
(cm)
Đề
Số
SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT CỦA CÁC LỚP
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3
106
29 4.8 87 4.0 47 3.1
64
252.3 35.6 6.2 60x40
107
22 5.0 38 3.4 80 5.3
65
234.5 32.0 5.6 55x40
108
81 5.0 40 3.7 96 3.2
69
246.7 28.1 4.9 55x40
109
35 5.2 26 6.5 93 6.4 108 156.8 21.6 4.3 50x35
110
14 6.5 42 3.2 93 3.2
70
225.1 23.6 4.1 55x40
111
22 6.8 86 4.5 49 6.0 106 159.2 24.8 5.1 50x35
112
9 5.2 78 4.6 29 5.3 62 193.6 27.5 5.3 55x40

123
75 5.7 31 6.0 46 4.3
106
338.7 35.6 6.0 70x45
124
8 8.2
88
4.3 45 4.6
109
321.9 41.5 7.0 70x45
125
36 5.5 28 4.0 101 6.3 67 187.4 34.1 6.8 55x40
126
20 5.3 85 4.1 34 5.0
103
223.9 41.4 8.8 55x40
127
21 7.0 86 3.7 28 6.2
106
234.5 30.3 5.9 55x40
128
8 4.5 13 7.0 47 3.9
107
299.3 45.8 8.3 60x40
129
15 6.8 23 5.0 78 4.4
110
298.6 40.3 7.2 60x40
130
7 5.4 33 4.9 77 4.4

Bộ môn Cơ học đất - Nền móng Đồ án Nền Móng 2013 - 2014

Lớp 4
Số
hiệu
Dày (m)
Số
hiệu
Dày (m)
Số
hiệu
Dày (m) Số hiệu
N
0
(T) M
0
(T.m) Q
0
(T)
SỐ LIỆU ĐỒ ÁN NỀN MÓNG - PHẦN MÓNG CỌC
Tải trọng tính toán dưới cột
Kích
thước
cột l
c
xb
c
(cm)
Đề
Số

149
26 6.4 87 4.1 55 6.5 70 150.5 27.5 5.6 50x35
150
4 6.1 19 4.8 103 3.2
69
199.2 28.9 5.8 55x40
151
84 4.5 27 5.3 42 3.9
97
272.8 36.8 6.9 60x40
152
19 5.2 78 5.0 58 6.1 62 125.2 17.8 3.4 45x30
153
76 4.0 86 4.2 48 4.0
66
248.6 41.8 7.3 55x40
154
23 7.0 44 3.6 94 5.3 107 172.9 31.8 6.1 50x35
155
24 6.4 32 5.3 102 5.2 63 184.6 26.4 4.9 55x40
156
13 5.7 88 3.7 36 5.2 65 185.5 21.9 4.6 55x40
157
35 6.4 26 5.6 41 4.1
107
336.2 49.1 8.3 70x45
158
11 9.0 48 4.1 85 4.2
112
328.5 44.3 7.5 70x45

168
82 4.3 22 6.2 103 6.8 61 165.5 19.5 3.9 50x35
169
82 5.1 30 5.7 48 3.7
111
295.7 41.7 7.4 60x40
170
75 4.0 30 4.8 37 3.7
100
258.7 45.0 8.5 60x40
171
18 6.1 85 3.8 51 6.7 105 155.1 19.9 4.1 50x35
172
30 5.2 36 5.3 87 6.6 62 145.4 21.1 4.2 45x30
173
31 5.5 94 6.8 38 8.0 70 136.2 15.0 2.7 45x30
174
32 7.4 93 7.0 47 7.5 107 138.1 14.5 2.8 45x30
175
35 6.4 94 6.7 39 5.1 108 139.9 12.6 2.3 45x30
Bộ môn Cơ học đất - Nền móng Đồ án Nền Móng 2013 - 2014


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status