HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2011
MÔN HÓA KHỐI A THÇY Vâ NGäC B×NH
Cho bi
ế
t nguyên t
ử
kh
ố
i c
ủ
a các nguyên t
ố
:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1:
Đ
un nóng m gam h
ng k
ế
t thúc, thu d
ượ
c 0,75 m gam ch
ấ
t r
ắ
n, dung d
ị
ch X và 5,6 lít h
ỗ
n h
ợ
p khí
(
đ
ktc) g
ồ
m NO và NO
2
(không có s
ả
n ph
ẩ
m kh
ử
khác c
ủ
a N
* Cách 1:
Th
ứ
t
ự
ph
ả
n
ứ
ng: Fe ph
ả
n
ứ
ng tr
ướ
c, Cu ph
ả
n
ứ
ng sau.
Theo bài ta có, 0,7m gam Cu và 0,3m gam Fe. Ta th
ấ
y, m
r
ắ
n
= 0,75m gam => Cu ch
3 3 2 2
HNO Fe(NO ) (NO, NO )
n = 2n + n
=>
3 2
Fe(NO )
0, 7 0, 25
n 0, 225 mol
2
−
= =
Fe
→
Fe(NO
3
)
2
0,225 mol
←
0,225 mol
=> 0,25m = 0,225.56 => m = 50,4 gam.
=>
Đ
áp án D. m gam
Cu: 0,7m (g)
3 2
NO + 4H + 3e NO + 2H O
− +
→
4x……3x……… x
3 2 2
NO + 2H + 1e NO + H O
− +
→
2y……y…… … y
=> =>
n
e nhận
= n
e nhường
= 3.0,1 + 0,15 = 0,45 mol
Fe
→
Fe
2+
+ 2e
0,225 mol 0,45 mol
=> 0,25m = 0,225.56 => m = 50,4 gam.
ả
n
ứ
ng thu
đượ
c 18 gam k
ế
t t
ủ
a và
dung d
ị
ch X. Kh
ố
i l
ượ
ng X so v
ớ
i kh
ố
i l
ượ
ng dung d
ị
ch Ca(OH)
2
ban
đầ
u
đ
y: Axit acrylic (CH
2
=CH−COOH), Vinyl axetat (CH
3
COOCH=CH
2
), Metyl acrylat
(CH
2
=CH−COOCH
3
), Axit oleic (C
17
H
33
COOH)
đề
u có công th
ứ
c chung:
2
n 2n 2
C H O
−2 2 2
n 2n 2
C H O nCO + (n 1)H O
−
ố
i l
ượ
ng ph
ầ
n thêm vào:
2 2
H O CO
m + m 0,15.18 0,18.44 10,62 gam
= + = < 18 gam
↓
(ph
ầ
n tách ra).
=> Kh
ố
i l
ượ
ng dung d
ị
ch gi
ả
m: 18 – 10,62 = 7,38 gam.
=>
Đ
áp án D.
*
Cách 2
: Ta có n
hỗn hợp
=> Kh
ố
i l
ượ
ng ph
ầ
n thêm vào:
2 2
H O CO
m + m 0,15.18 0,18.44 10,62 gam
= + = < 18 gam
↓
(ph
ầ
n tách ra)
=> Kh
ố
i l
ượ
ng dung d
ị
ch gi
ả
m: 18 – 10,62 = 7,38 gam.
=>
Đ
áp án D.
Câu 3:
Cho axit salixylic (axit 0-hidroxibenzoic) ph
ừ
a
đủ
V lít dung d
ị
ch KOH 1M. Giá tr
ị
c
ủ
a V là
A.
0.48.
B.
0,72.
C.
0,24.
D.
0,96.
2
(NO, NO )
n x + y = 0,25
=
3
HNO
H
n n = 4x +2y = 0,7
+
=
=> x = 0,1 mol, y = 0,15 mol
Câu 4:
Hòa tan 13,68 gam mu
ố
i MSO
4
vào n
ướ
c
đượ
c dung d
ị
ch X.
Đ
i
ệ
n phân X (v
ớ
i
đ
i
ệ
n c
ự
c tr
ơ
, c
ườ
ng
độ
mol khí thu
đượ
c
ở
c
ả
hai
đ
i
ệ
n c
ự
c là 0,1245
mol. Giá tr
ị
c
ủ
a y là
A.
4,788.
B.
1,680.
C.
4,480.
D.
3,920.
Phân tích, hướng dẫn giải:
Sơ đồ bài toán
:
i gian t giây có 0,035 mol O
2
=> 2t giây có 0,035.2 = 0,07 mol O
2
.
T
ổ
ng s
ố
mol khí thu
đượ
c
ở
2
đ
i
ệ
n c
ự
c là 0,1245 mol => có 0,1245 – 0,07 = 0,0545 mol khí H
2
do s
ự
kh
ử
n
ướ
c
ở
O
→
4H
+
+ O
2
+ 4e
x 2x 0,07 0,28
2H
2
O + 2e
→
2OH
-
+ H
2
0,109
←
0,0545
B
ả
o toàn electron: 2x + 0,109 = 0,28 => x = 0,0855 mol M
=> 0,0855(M + 96) = 13,68 => M = 64 (Cu).
*
Ở
th
ờ
i gian t giây:
ng trình ph
ả
n
ứ
ng
Bước 1
: Tìm M
+ Khí thoát ra
ở
anot là O
2
+
Ở
t giây có 0,035 mol O
2
=> 2t giây có 0,035.2 = 0,07 mol O
2
.
+ T
ổ
ng s
ố
mol khí thoát ra
ở
2
đ
i
ệ
n c
→
M +
1
2
O
2
↑
+ H
2
SO
4
(1)
0,0855
←
0,07 – 0,02725 = 0,04275
H
2
O
→
H
2
+
1
2
O
2
(2)
0,0545 0,02725
=>
4
ấ
t: NaOH, Sn(OH)
2
, Pb(OH)
2
, Al(OH)
3
, Cr(OH)
3
. S
ố
ch
ấ
t trong dãy có tính ch
ấ
t
l
ưỡ
ng tính là
A.
3.
B.
1.
C.
2.
D.
4.
Phân tích, hướng dẫn giải:
Các ch
ế
t c
ủ
a nhóm CO v
ớ
i nhóm NH gi
ữ
a hai
đơ
n v
ị
α
- amino axit
đượ
c g
ọ
i là liên k
ế
t peptit.
B.
Th
ủ
y phân hoàn toàn protein
đơ
n gi
ả
n thu
đượ
c các
t
ồ
n t
ạ
i
ở
2 d
ạ
ng: d
ạ
ng hình s
ợ
i và d
ạ
ng hình c
ầ
u:
-
D
ạ
ng hình s
ợ
i: keratin c
ủ
a tóc, móng, s
ừ
ng,…hoàn toàn không tan trong n
ướ
c.
-
ch NaOH vào dung d
ị
ch Ca(HCO
3
)
2
.
(2) Cho dung d
ị
ch HCl t
ớ
i d
ư
vào dung d
ị
ch NaAlO
2
(ho
ặ
c Na[Al(OH)
4
]).
(3) S
ụ
c khí H
2
S vào dung d
ị
ch FeCl
2
]).
(6) S
ụ
c khí etilen vào dung d
ị
ch KMnO
4
.
Sau khi các ph
ả
n
ứ
ng k
ế
t thúc, có bao nhiêu thí nghi
ệ
m thu
đượ
c k
ế
t t
ủ
a?
A.
3.
B.
5.
C.
6.
D.
(2)
NH
3
+ AlCl
3
+ H
2
O
→
Al(OH)
3
↓
+ NH
4
Cl
(3)
CO
2
+ Na[Al(OH)
4
]
→
Al(OH)
3
↓
Câu 8:
Dãy g
ồ
m các ch
ấ
t
đề
u có th
ể
làm m
ấ
t tính c
ứ
ng t
ạ
m th
ờ
i c
ủ
a n
ướ
c là:
A.
NaOH, Na
3
PO
4
, Na
2
ứ
ng t
ạ
m th
ờ
i là n
ướ
c c
ứ
ng ch
ứ
a các ion: Ca
2+
, Mg
2+
,
3
HCO
−
=> Có th
ể
dùng m
ộ
t trong các ch
ấ
t sau
để
làm m
ề
ơ
n bán kính nguyên t
ử
c
ủ
a flo.
B.
Tính axit c
ủ
a HF m
ạ
nh h
ơ
n tính axit c
ủ
a HCl.
C. Độ
âm
đ
i
ệ
n c
ủ
a brom l
ớ
n h
ơ
n
độ
âm
ric t
ă
ng d
ầ
n theo th
ứ
t
ự
: HF<<HCl < HF < HI.
=>
Đ
áp án B.
Câu 10:
Phèn chua
đượ
c dùng trong ngành công nghi
ệ
p thu
ộ
c da, công nghi
ệ
p gi
ấ
y, ch
ấ
t c
ầ
m màu trong
ngành nhu
ộ
.Al
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O.
C.
K
2
SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O
D.
(NH
4
)
2
SO
4
2
O
=>
Đ
áp án C.
Câu 11:
S
ả
n ph
ẩ
m h
ữ
u c
ơ
c
ủ
a ph
ả
n
ứ
ng nào sau
đ
ây
không
dùng
để
ch
ế
t
đ
ipic.
Phân tích, hướng dẫn giải:
- Trùng h
ợ
p vinyl xianua (acrilonnitrin): CH
2
=CH−CN
→
T
ơ
nitron hay t
ơ
olon.
- Trùng ng
ư
ng axit
ε
-aminocaproic: H
2
N(CH
2
)
5
COOH)
→
T
ơ
Nilon – 6 hay t
N− (CH
2
)
6
−NH
2
) v
ớ
i axit a
đ
ipic (HOOC−(CH
2
)
4
−COOH)
→
T
ơ
Nilon −6,6.
=>
Đ
áp án C.Câu 12:
Đ
i
ệ
n phân dung d
đ
i 10,75 gam thì ng
ừ
ng
đ
i
ệ
n phân (gi
ả
thi
ế
t l
ượ
ng n
ướ
c bay h
ơ
i không
đ
áng k
ể
). T
ấ
t c
ả
các ch
ấ
t tan trong dung d
ị
ch sau
Phân tích, hướng dẫn giải:
KCl
7,45
n 0,1 mol
74,5
= =3 2
Cu(NO )
28,2
n 0,15 mol
188
= =2KCl + Cu(NO
3
)
2
→
Cu + Cl
2
↑
+ 2KNO
3
(1)
+ 2H
2
O
→
2Cu + O
2
↑
+ 4HNO
3
(2)
2x 2x x
Kh
ố
i l
ượ
ng dung d
ị
ch gi
ả
m =
1 2
∆
m +
∆
m = 6,75 + 64.2x + 32x = 10,75
=> x = 0,025 mol.
Theo (1), (2): S
ố
mol Cu(NO
Câu 13
: Chia h
ỗ
n h
ợ
p X g
ồ
m K, Al và Fe thành hai ph
ầ
n b
ằ
ng nhau.
- Cho ph
ầ
n m
ộ
t vào dung d
ị
ch KOH (d
ư
) thu
đượ
c 0,784 lít khí H
2
(
đ
ktc).
- Cho ph
ầ
đ
ktc).
Kh
ố
i l
ượ
ng ( tính theo gam) c
ủ
a K, Al, Fe tính trong m
ỗ
i ph
ầ
n h
ỗ
n h
ợ
p X l
ầ
n l
ượ
t là :
A.
0,39 ; 0,54 ; 1,40.
B.
0,78; 0,54; 1,12.
C.
0,39; 0,54; 0,56.
D.
0,78; 1,08; 0,56.
2
m gam kim lo
ạ
i + HCl d
ư
→
0,025 mol H
2Ở
ph
ầ
n 1: dung d
ị
ch KOH d
ư
=> Al và K
đề
u h
ế
t.
2 1 2 2
H (P ) H (P )
n < n
=>
ở
ph
2
H
2
(1)
a 0,5a
Al + KOH + H
2
O
→
KAlO
2
+
3
2
H
2
(2)
b 1,5b
- Ph
ầ
n 2 + H
2
O d
ư
:
K + H
2
O
→
KOH +
0
Al
d
ư
, c mol
0
Fe
+ H
+
→
(Al
3+
, Fe
2+
) +
0,56
0,025 mol
22,4
=
H
2
.
Áp d
ụ
ng b
ả
o toàn electron: 0,01.3 + 2c = 0,025.2 = 0,05 => c = 0,01 mol.
V
ậ
ch NaOH loãng
đ
un
nóng là
A.
4.
B.
3.
C.
5.
D.
6
Phân tích, hướng dẫn giải:
Các ch
ấ
t tác d
ụ
ng v
ớ
i dung d
ị
ch NaOH loãng,
đ
un nóng g
ồ
m: phenylamoni clorua (C
6
H
5
Câu 15
: H
ợ
p ch
ấ
t h
ữ
u c
ơ
X ch
ứ
a vòng benzen có công th
ứ
c phân t
ử
trùng v
ớ
i công th
ứ
c
đơ
n gi
ả
n nh
ấ
t.
Trong X, t
ỉ
l
ệ
ố
mol c
ủ
a X
đ
ã ph
ả
n
ứ
ng. X có bao nhiêu
đồ
ng phân (ch
ứ
a vòng
benzen) th
ỏ
a mãn các tính ch
ấ
t trên?
A.
10.
B.
9.
C.
7.
D.
3.
=>
2
H
Vì công th
ứ
c phân t
ử
trùng v
ớ
i CT
Đ
GN => CTPT (X) C
7
H
8
O
2
.
X ph
ả
n
ứ
ng hoàn toàn v
ớ
i Na thì thu
đượ
c s
ố
mol khí H
2
b
ằ
ng s
ứ
c c
ấ
u t
ạ
o:
CH
2
OH
- X ch
ứ
a 2 −OH phenol có 6 công th
ứ
c c
ấ
u t
ạ
o:
CH
3
OH
CH
3
OH=> Đ
áp án B.
ơ
, NH
4
+
có tính axit.
C.
Phân t
ử
NH
3
và ion NH
4
+
đề
u ch
ứ
a liên k
ế
t c
ộ
ng hóa tr
ị
.
D.
Trong NH
3
và NH
4
+
NH
3
4
NH
+
C
ộ
ng hóa tr
ị
c
ủ
a m
ộ
t nguyên t
ố
là s
ố
liên k
ế
t c
ộ
ng hóa tr
ị
c
ủ
a nguyên t
H
H
H
+
Đ
i
ề
n −OH vào m
ũ
i tên
Đ
i
ề
n −OH vào m
ũ
i tên Câu 17
: Thành ph
ầ
n % kh
ố
i l
ượ
ng c
ủ
a nit
ơ
B.
2.
C.
4.
D.
1.
Phân tích, hướng dẫn giải:
14
%N = .100% 23,73% => M = 59 (g/mol) => 12
x + y = 59 14 = 45
M
= − =>
x = 3, y = 9.
Công th
ứ
c phân t
ử
là C
3
H
9
N, có 2
đồ
ng phân amin b
ậ
c 1.
CH
3
−CH
ồ
m NaOH 0,025M và
Ca(OH)
2
0,0125M, thu
đượ
c x gam k
ế
t t
ủ
a. Giá tr
ị
c
ủ
a x là
A.
2,00.
B.
0,75.
C.
1,25.
D.
1,00.
Phân tích, hướng dẫn giải:
2
CO
0,672
n 0,03 mol
22,4
đồ
bài toán: CO
2
+ OH
-
→
B
ả
o toàn nguyên t
ố
C: x + y = 0,03 (1)
B
ả
o toàn
đ
i
ệ
n tích âm: 2x + y = 0,05 (2)
T
ừ
(1), (2) => x = 0,02 mol, y = 0,01 mol
Nh
ậ
n th
ấ
y,
=> T
ạ
o 2 mu
ố
i
3
HCO
−
và
2
3
CO
− CO
2
+ 2OH
-
→
2
3
CO
−
+ H
2
O
x 2x x
x mol
3
HCO
−
y mol
T
ừ
đ
ó ta có h
ệ
ph
ươ
ng trình: S
ố
mol CO
2
= x + y = 0,03, s
ố
mol OH
-
= 2x + y = 0,05.
=> x = 0,02, y = 0,01. Các b
ướ
c ti
ế
p theo làm nh
ư
cách 1.
, thu
đượ
c V lít khí CO
2
(
đ
ktc) và y mol H
2
O. Bi
ể
u th
ứ
c liên h
ệ
gi
ữ
a các giá tr
ị
x, y và V là
A.
28
V= (x 62y).
95
−
B.
28
V= (x +30y).
ôi C=C trong phân t
ử
có công th
ứ
c chung
4
n 2n 4
C H O
−
2
O
4 2 2
n 2n 4
C H O nCO + (n 2)H O
−
→ −
T
ừ
s
ơ
đồ
trên d
ễ
th
ấ
y:
2 2
2 2
ượ
ng và nguyên t
ố
:
x = m
C
+ m
H
+ m
O
=
V
.12
22,4
+ 2y +
V 22,4y
.4.16
44,8
−
=
55V
30y
28
−
=>
28
V = ( x + 30y)
55
=>
ụ
ng v
ớ
i dung d
ị
ch NaOH (d
ư
)
thì l
ượ
ng NaOH
đ
ã ph
ả
n
ứ
ng là 10 gam. Giá tr
ị
c
ủ
a m là
A.
14,5.
B.
17,5.
C.
15,5.
D.
16,5.
Vì este hai ch
ứ
c =>
X NaOH
1 1 10
n n . 0,125 mol
2 2 40
= = =
=> m
X
= 0,125.132 = 16,5 gam.
=>
Đ
áp án D.
Câu 21:
H
ợ
p ch
ấ
t nào c
ủ
a canxi
đượ
c dùng
để
đ
úc t
ượ
ng, bó b
ố
ng (CaO).
RCOO−CH
2
R’COO−CH
2Phân tích, hướng dẫn giải:
Th
ạ
ch cao nung CaSO
4
.H
2
O
đượ
c dùng
để
đ
úc t
ượ
ng, bó b
ộ
t khi gãy x
ươ
ng.
Th
ng CaO dùng kh
ử
chua cho
đấ
t,…
=>
Đ
áp án A.Câu 22:
Cho 13,8 gam ch
ấ
t h
ữ
u c
ơ
X có công th
ứ
c phân t
ử
C
7
H
8
tác d
ụ
ng v
ớ
i m
4.
B.
6.
C.
2.
D.
5.
Phân tích, hướng dẫn giải:
7 8
C H
13,8
n 0,15 mol
92
= =C
7
H
8
+ xAgNO
3
+ xNH
3
→
C
7
ủ
a (X) =
2.7 2 8
4
2
+ −
=
=> Ngoài 2 liên k
ế
t 3
đầ
u m
ạ
ch, các liên k
ế
t còn l
ạ
i
đề
u là liên k
ế
t
đơ
n => có 4 công th
ứ
c c
ấ
u t
ạ
2
O (v
ớ
i z = y - x).
Cho x mol E tác d
ụ
ng v
ớ
i NaHCO
3
(d
ư
) thu
đượ
c y mol CO
2
. Tên c
ủ
a E là
A.
axit acrylic.
B.
axit a
đ
ipic.
C.
axit oxalic.
D.
axit fomic.
Phân tích, hướng dẫn giải:
ố
C =
2
CO
E
n
y
n x
=
(*)
M
ặ
t khác, t
ổ
ng quát ta có:
R(COOH)
n
+ nNaHCO
3
→
R(COONa)
n
+ nCO
2
+ nH
2
O
x xn
=> S
ố
mol CO
2
= xn = y =>
y
n =
x
, v
ớ
i n là s
ố
nhóm ch
ứ
c −COOH (**)
T
ừ
(*), (**) => S
ố
C = S
ố
nhóm −COOH.
=>
Đ
áp án C. Axit oxalic HOOC−COOH.
* Cách 2
: Th
2
→
2CO
2
+ H
2
O
1 mol 2 mol 1 mol
(COOH)
2
+ NaHCO
3
→
(COONa)
2
+ CO
2
+ H
2
O
1 mol 1 mol
Câu 24:
Cho 0,87 gam h
ỗ
n h
ợ
p g
ả
n
ứ
ng k
ế
t thúc thì th
ể
tích khí NO (
đ
ktc, s
ả
n ph
ẩ
m kh
ử
duy nh
ấ
t) t
ạ
o
thành và kh
ố
i l
ượ
ng mu
ố
i trong dung d
ị
ch là
d
ư
.
Theo b
ả
o toàn nguyên t
ố
H:
H
n
+
dư
= 0,06 – 0,02.2 = 0,02 mol => 0,32 gam ch
ấ
t r
ắ
n là Cu.
G
ọ
i x = n
Fe
, y = n
Al
, ta có:
m
(Fe, Al)
= 56x + 27y = 0,87 – 0,32 = 0,55 (I)
+ Fe, Cu và Al vào bình
đự
ng 300 ml dung d
p NaNO
3
:
3
3
NaNO
NO
0,425
n n 0,005 mol
85
−
= = =
(Fe
2+
, Cu) + H
+
,
3
NO
−
→
(Fe
3+
, Cu
2+
) + NO
↑
NO (đktc)
= 0,005.22,4 = 0,112 lít.
Sau các ph
ả
n
ứ
ng dung d
ị
ch có: 0,03 mol
2
4
SO
−
; 0,005 mol Na
+
; 0,01 mol Al
3+
; 0,005 mol Fe
3+
; 0,005 mol
Cu
2+
.
=> m
muối
= 0,03.96 + 0,005(23 + 56 + 64) + 0,01.27 = 3,865 gam.
Ho
ặ
c có th
=> m
muối
= m
kim loại ban đầu
+
Na
m
+
+
2
4
SO
m
−
= 0,87 + 0,005.23 + 0,03.96 = 3,856 gam.
=>
Đ
áp án C.
Câu 25:
Qu
ặ
ng s
ắ
t manhetit có thành ph
ầ
n là
A.
FeS
: manhetit; FeCO
3
: xi
đ
erit.
=>
Đ
áp án C.
Câu 26:
H
ỗ
n h
ợ
p X g
ồ
m axit axetic, axit fomic và axit oxalic. Khi cho m gam X tác d
ụ
ng v
ớ
i NaHCO
3
(d
ư
) thì thu
đượ
c 15,68 lít khí CO
2
(
0,2.
Phân tích, hướng dẫn giải:
* Cách 1
: g
ọ
i s
ố
mol c
ủ
a CH
3
COOH, HCOOH, (COOH)
2
l
ầ
n l
ượ
t là a, b, c.
- X + NaHCO
3
d
ư
:
CH
3
COOH + NaHCO
3
→
O (3)
c mol 2c mol
Theo (1, 2, 3):
2
CO
15,68
n = a + b + 2c = 0,7 mol
22,4
=
(I)
- X + O
2
:
CH
3
COOH + 2O
2
→
2CO
2
+ 2H
2
O (4)
a 2a 2a 2a
HCOOH +
1
2
O
2
=
(II)
2
O
8,96
n = 2a + 0,5b + 0,5c = 0,4 mol
22,4
=
(III)
Cách xử lí 1:
T
ừ
(I, II, III) => a = 0,1, b = 0,2, c = 0,2
=>
2
H O
n = 2a + b + c = 2.0,1 + 0,2 + 0,2 = 0,6
mol
Cách xử lí 2
: L
ấ
y (II) – (I) => a = 0,1 mol
2
O
n = 2a + 0,5b + 0,5c 0,4 mol => 4a + b +
c = 0,8
=
=> 2a + 2a + b +c = 2.0,1 +
ả
o toàn nguyên t
ố
Oxi:
2 2 2
O(Axit) O(O ) O(CO ) O(H O)
n + n = n + n
=> 1,4 + 0,4.2 = 0,7.2 + y => y = 0,6
=>
Đ
áp án B.
* Cách 2:
Khi cho axit cacboxylic tác d
ụ
ng v
ớ
i NaHCO
3
. B
ả
n ch
ấ
t ph
ả
n
ứ
ng là
3 2 2
ố
O: Áp d
ụ
ng b
ả
o toàn nguyên t
ố
Oxi:
2 2 2
O(Axit) O(O ) O(CO ) O(H O)
n + n = n + n
=> 1,4 + 0,4.2 = 0,7.2 + y => y = 0,6
=>
Đ
áp án B.
Câu 27:
H
ỗ
n h
ợ
p X g
ồ
m C
2
H
2
và H
2
6
, C
2
H
2
và H
2
. S
ụ
c Y vào dung d
ị
ch brom (d
ư
) thì kh
ố
i
l
ượ
ng bình brom t
ă
ng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít h
ỗ
n h
ợ
p khí (
đ
ktc) có t
ỉ
kh
ố
26,88 lít.
Phân tích, hướng dẫn giải:
Ta có s
ơ
đồ
ph
ả
n
ứ
ng: +
Kh
ố
i l
ượ
ng bình brom t
ă
ng = m
hiđrocacbon không no
= 10,8 gam.
+ Khí thoát ra g
ồ
m C
2
H
2
: a mol
H
2
: a mol
t
0
, xt
Y
C
2
H
4
C
2
H
6
C
2
H
2
H
2
2
+ 5O
2
→
2CO
2
+ H
2
O
a mol 2,5a mol
H
2
+
1
2
O
2
→
H
2
O
a mol 0,5a mol
=>
2
O
n = 2,5a + 0,5a = 3a = 3.0,5 = 1,5 mol
=>
2
2CO
2
+ 2H
2
O
0,5 1,5
=>
2
O
V = 1,5.22,4 = 33,6
lít.
=>
Đ
áp án A.
Câu 28:
Trung hòa 3,88 gam h
ỗ
n h
ợ
p X g
ồ
m hai axit cacboxylic no,
đơ
n ch
ứ
c, m
ạ
ch h
ở
n dùng là
A.
3,36 lít
B.
4,48 lít.
C.
2,24 lít
D.
1,12 lít.
Phân tích, hướng dẫn giải:
+ 3,88 gam X + NaOH
→
5,2 gam mu
ố
i
RCOOH RCOONa
1 mol 1 mol
m 22 1 = 22
∆ ↑ = −
0,06 mol
←
m 5,2 3,88 = 1,32 gam
∆ ↑ = −
(theo bài)
+ Đố
t cháy
2
áp án A.Câu 29:
Xenluloz
ơ
trinitrat
đượ
c
đ
i
ề
u ch
ế
t
ừ
ph
ả
n
ứ
ng gi
ữ
a axit nitric v
ớ
i xenluloz
ơ
(hi
ệ
u su
ấ
ấ
n.
B.
3,67 t
ấ
n.
C.
1,10 t
ấ
n.
D.
2,20 t
ấ
n.
Phân tích, hướng dẫn giải:
Xenluloz
ơ
: (C
6
H
10
O
5
)
n
= [C
6
H
7
[C
6
H
7
O
2
(ONO
2
)
3
] + 3H
2
O
162 t
ấ
n 297 t
ấ
n
2 t
ấ
n
2.297
162
t
ấ
n
Vì H = 60% => m
xenlulozơ trinitrat
=
2.297 60
i
ề
u
ki
ệ
n nhi
ệ
t
độ
, áp su
ấ
t). Khi cho 0,01 mol X tác d
ụ
ng v
ớ
i m
ộ
t l
ượ
ng d
ư
dung d
ị
ch AgNO
3
trong NH
3
thì
thu
đượ
Phân tích, hướng dẫn giải:
- Ở
cùng
đ
i
ề
u ki
ệ
n T, P: t
ỉ
l
ệ
v
ề
th
ể
tích là t
ỉ
l
ệ
v
ề
s
ố
mol. X + O
2
có
2 2
CO H O
n = n
y phân h
ế
t m gam tetrapeptit Ala–Ala–Ala–Ala (m
ạ
ch h
ở
) thu
đượ
c h
ỗ
n h
ợ
p g
ồ
m 28,48 gam
Ala, 32 gam Ala–Ala và 27,72 gam Ala–Ala–Ala. Giá tr
ị
c
ủ
a m là:
A.
111,74
B.
81,54
C.
90,6
D.
66,44
Phân tích, hướng dẫn giải:
o toàn kh
ố
i l
ượ
ng ta có: M
Ala-Ala
= 89.2 – 1.18 = 160 (g/mol) => n
Ala-Ala
= 0,2 mol.
T
ươ
ng t
ự
, ta có:
Ala Ala Ala
M = 3.89 2.18 = 231 (g/mol)
− −
−
=> n
Ala-Ala-Ala
= 0,12 mol.
M
Ala-Ala-Ala-Ala
= 4.89 – 3.18 = 302 (g/mol)
Ala–Ala–Ala–Ala
→
0,32 mol Ala + 0,2 mol Ala–Ala + 0,12 mol Ala–Ala–Ala
B
ả
o toàn nhóm Ala:
C và N.
1 Ala có 3 C và 1N:
Theo b
ả
o toàn nguyên t
ố
C ta có:
tetrapeptit
0,32.3 0,2.6 0,12.9
n 0,27
12
+ +
= =
mol Ho
ặ
c theo b
ả
o toàn nguyên t
ố
N:
tetrapeptit
0,32.1 0,2.2 0,12.3
n 0,27
4
+ +
= =
áp án B.
Câu 32:
Đố
t cháy hoàn toàn h
ỗ
n h
ợ
p X g
ồ
m C
2
H
2
,
3 4
C H
và
4 4
C H
( s
ố
mol m
ỗ
i ch
ấ
t b
ằ
ng nhau) thu
ch AgNO
3
trong NH
3
, thì kh
ố
i l
ượ
ng k
ế
t t
ủ
a thu
đượ
c l
ớ
n h
ơ
n 4gam. Công th
ứ
c c
ấ
u t
ạ
o c
ủ
a C
3
H
G
ọ
i x là s
ố
mol m
ỗ
i ch
ấ
t trong h
ỗ
n h
ợ
p X.
+
Đố
t cháy X ta có:
2
CO
n 2x + 3x + 4x = 0,09 mol => x = 0,01 mol
=
+ Cho X + AgNO
3
/NH
3
: ch
ỉ
ankin – 1 t
ạ
o k
ế
t t
ủ
a.
CH
≡
C–CH
3
→
CAg
≡
C–CH
3
↓
(2) => t
ạ
o 1,47 gam k
ế
t t
ủ
a.
CH
≡
C–CH=CH
2
→
CAg
i.
+ N
ế
u x
ả
y ra (1) và (3) => kh
ố
i l
ượ
ng k
ế
t t
ủ
a = 2,4 + 1,59 = 3,99 < 4gam => lo
ạ
i.
V
ậ
y c
ả
3 ch
ấ
t
đề
u t
ạ
o k
ế
t t
ủ
ng v
ớ
i
3 7 2
C H O N
có 2
đồ
ng phân amino axit: NH
2
CH
2
CH
2
COOH và CH
3
CH(NH
2
)COOH
=>
Đ
áp án D.
Câu 34:
Kh
ố
i l
ượ
ạ
i là khe r
ỗ
ng. Bán kính nguyên t
ử
canxi tính
theo lý thuy
ế
t là:
A.
0,185 nm.
B.
0,196 nm.
C.
0,155 nm.
D.
0,168 nm.
Phân tích, hướng dẫn giải:
Th
ể
tích 1 mol nguyên t
ử
Ca (ph
ầ
n
đặ
c):
3
Ca
1 mol Ca
6,02.10 6,02.10
=
(cm
3
)
M
ặ
t khác, n
ế
u coi nguyên t
ử
Ca hình c
ầ
u:
3
8
1NT Ca
3
3
1 NT Ca
23
3V
4πr 3.19,135
V = => r = 1,96.10
3 4π 4π.6,02.10
−
= = (cm) = 0,196nm.
=> Đáp án B.
Câu 35:
3
NO
n 0,2.0,6 0,12 mol
−
= = 3Cu + 2
3
NO
−
+ 8H
+
→ 3Cu
2+
+ NO + 4H
2
O
Ban đầu: 0,12 0,12 0,32
Phản ứng: 0,12 0,08 0,32 0,12
Sau phản ứng: 0 0,04 0 0,12
Khối lượng muối =
2+ - 2-
3 4
Cu NO SO
m + m + m = 0,12.64 + 0,12.62 + 0,5.0,2.
96 = 19,76 gam
.
=> Đáp án A.
Câu 36:
2
2
N
SO
O
n 0,848 mol
n 0,14 mol
n 1 (0,848 + 0,14) = 0,012 mol
=
=
= −Vì không khí g
ồ
m 20 % th
ể
tích O
2
và 80% th
ể
tích N
2
=>
2
O
n
ban đầu
=
2
S + O
2
→
SO
2
b b b
=> b = 0,14 mol; 0,75a + b = 0,2 mol => a = 0,08 mol
FeS: x mol
FeS
2
: y mol
=>
0,02.88
%FeS = .100% 19,64%
0,02.88 0,06.120
=
+
=>
Đ
áp án B.
Cách xử lí 2: G
ọ
i s
ố
mol FeS là x, mol FeS
2
là y mol
3
+ 4SO
2
y
11
4
y 2y
Ta có h
ệ
ph
ươ
ng trình:
2
SO
n x + 2y = 0,14
=2
O
n
pứ =
7 11
x + y = 0,2
4 4
=> x = 0,02, y = 0,06.
=>
0,02.88
Câu 37: Cho cân b
ằ
ng hóa h
ọ
c: H
2
(k) + I
2
(k)
→
←
2HI (k);
∆H
Cân b
ằ
ng không b
ị
chuy
ể
n d
ị
ch khi:
A. gi
ả
m n
ồ
ng
độ
HI. B. t
Đố
i v
ớ
i cân b
ằ
ng c
ủ
a ch
ấ
t khí. Áp su
ấ
t không làm chuy
ể
n d
ị
ch cân b
ằ
ng
đố
i v
ớ
i ph
ả
n
ứ
ng không làm thay
đố
i s
ố
phân t
. S
ố
ch
ấ
t và ion v
ừ
a có
tính oxi hóa v
ừ
a có tính kh
ử
là:
A. 4. B. 5. C. 6. D. 8.
Phân tích, hướng dẫn giải:
S
ố
ch
ấ
t và ion v
ừ
a có tính oxi hóa, v
ừ
a có tính kh
ử
là: Cl
2
; SO
2
; NO
i
ề
u ki
ệ
n không có oxi)
(3) Cho FeO vào dung d
ị
ch HNO
3
( loãng, d
ư
)
(4) Cho Fe vào dung d
ị
ch Fe
2
(SO
4
)
3
(5) Cho Fe vào dung d
ị
ch H
2
SO
4
( loãng, d
ư
)
Có bao nhiêu thí nghi
4
)
3
→
3FeSO
4
(5) Fe + H
2
SO
4
→
FeSO
4
+ H
2
=>
Đ
áp án A.
Câu 40: Trong các thí nghi
ệ
m sau:
(1) Cho SiO
2
tác d
ụ
(5) Cho Si
đơ
n ch
ấ
t tác d
ụ
ng v
ớ
i dung d
ị
ch NaOH.
(6) Cho khí O
3
tác d
ụ
ng v
ớ
i Ag.
(7) Cho dung d
ị
ch NH
4
Cl tác d
ụ
ng v
ớ
i dung d
ị
ch NaNO
2
S
→
S
↓
+ H
2
O
(3) 2NH
3
+ 3CuO
→
3Cu + N
2
↑
+ 3H
2
O
(4) CaOCl
2
+ 2HCl
đặc
→
CaCl
2
+ Cl
2
↑
+ H
→
NaCl + N
2
↑
+ 2H
2
O
=>
Đ
áp án D.
II. PHẦN RIÊNG (10 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho buta-1,3-
đ
ien ph
ả
n
ứ
ng c
ộ
ng v
ớ
i
2
Br
theo t
ỉ
ẩ
m c
ộ
ng 1,2: CH
2
Br−CHBr−CH=CH
2
.
S
ả
n ph
ẩ
m c
ộ
ng 1,4: CH
2
Br−CH=CH−CH
2
Br (có 2
đồ
ng phân hình h
ọ
c: cis và trans)
=>
Đ
áp án B.
Câu 42: Dung d
ị
ch nào sau
−COOH
Alanin: NH
2
−(CH)CH
3
−COOH
Valin: (CH
3
)
2
CH−(CH)NH
2
−COOH
=> Lysin có 2 nhóm −NH
2
và 1 nhóm −COOH làm qu
ỳ
tím hóa xanh.
=>
Đ
áp án A.
Câu 43: Khi
đ
i
ệ
n phân dung d
ị
ch NaCl (c
ự
c d
ươ
ng x
ả
y ra quá trình oxi hóa ion
Cl
−
.
B.
Ở
c
ự
c âm x
ả
y ra quá trình oxi hóa
2
H O
và
ở
c
ự
c d
ươ
ng x
ả
y ra quá trình kh
ử
ion
Cl
ự
c d
ươ
ng x
ả
y ra quá trình oxi hóa ion
+
Na
và
ở
c
ự
c âm x
ả
y ra quá trình kh
ử
ion
Cl
−
.
Phân tích, hướng dẫn giải:
C
ự
c (-) NaCl C
ự
c (+)
Na
+
ấ
u hình electron c
ủ
a ion
2+ 3+
Cu và Cr
l
ầ
n l
ượ
t là
A.
[
]
[
]
9 1 2
Ar 3d à Ar 3d 4s .
v
B.
[
]
[
]
7 2 1 2
Ar 3d 4s à Ar 3d 4s .
v
C.
[
Cu – 2e
→
Cu
2+
=> Cu
2+
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
9
Cr(Z = 24): 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
đượ
c
đ
i
ề
u ch
ế
t
ừ
tinh b
ộ
t b
ằ
ng ph
ươ
ng pháp lên men v
ớ
i hi
ệ
u su
ấ
t toàn b
ộ
quá trình
là 90%. H
ấ
p th
ụ
toàn b
ộ
i kh
ố
i l
ượ
ng n
ướ
c vôi trong ban
đầ
u là 132
gam. Giá tr
ị
c
ủ
a m là
A. 297. B. 405. C. 486. D. 324.
Phân tích, hướng dẫn giải:
S
ơ
đồ
: C
6
H
10
O
5
→
C
6
C
6
H
12
O
6
→
2C
2
H
5
OH + 2CO
2
2,25 mol 4,5 mol
Vì H = 90% => m =
2,25.162.100
405 gam
90
=
=>
Đ
áp án B.
Câu 46: Hóa h
ơ
i 15,52 gam h
ỗ
n h
tích h
ơ
i b
ằ
ng th
ể
tích c
ủ
a 5,6 gam
2
N
(
đ
o trong cùng
đ
i
ề
u ki
ệ
n nhi
ệ
t
độ
,
áp su
ấ
t). N
ế
u
đố
− − −
B.
3 2 2
CH COOH và HOOC CH CH COOH.
− − − −
C.
H COOH và HOOC COOH.
− −
D.
3 2
CH COOH và HOOC CH COOH.
− − −Phân tích, hướng dẫn giải:
Ở
T, P = const: t
ỉ
l
ệ
v
ề
th
ể
tích là t
ỉ
l
ệ
v
Trong 3
đ
áp án còn l
ạ
i, có 2
đ
áp án là X là CH
3
COOH và 1
đ
áp án X là HCOOH, Y là axit no, 2 ch
ứ
c
C
n
H
2n – 2
O
4
N
ế
u X là CH
3
COOH:
Theo bài ta có h
ệ
ph
ươ
ng trình:
c
ủ
a chúng
trong khí quy
ể
n v
ượ
t quá tiêu chu
ẩ
n cho phép?
A.
4 2
CH và H O.
B.
2 2
CO và O .
C.
2 4
CO và CH .
D.
2
N và CO.
Phân tích, hướng dẫn giải:
Đ
áp án C. Khí CO
2
và CH
4
.
ắ
n Z. Cho toàn b
ộ
Z vào dung d
ị
ch
2 4
H SO .
(loãng, d
ư
), sau khi
các ph
ả
n
ứ
ng k
ế
t thúc thì kh
ố
i l
ượ
ng ch
ấ
t r
ắ
n gi
ả
m 0,28 gam và dung d
ị
ch thu
ị
ch ch
ỉ
ch
ứ
a 1 mu
ố
i
+ Th
ứ
t
ự
ph
ả
n
ứ
ng: Zn ph
ả
n
ứ
ng tr
ướ
c, Fe ph
ả
n
ứ
ng sau.
+ Dung d
ị
ch sau ph
ượ
ng r
ắ
n gi
ả
m là Fe d
ư
= 0,28 gam => n
Fe
=
0,28
0,005 mol
56
=
+ G
ọ
i x = n
Zn
; y = n
Fe pư
, ta có:
m
X
= 65x + 56y + 0,28 = 2,7 (I)
Zn + CuSO
4
→
ZnSO
4
ợ
p X g
ồ
m
2 3
Fe O , ZnO
và Cu tác d
ụ
ng v
ớ
i dung d
ị
ch HCl (d
ư
) thu
đượ
c dung d
ị
ch Y
và ph
ầ
n không tan Z. Cho Y tác d
ụ
ng v
ớ
i dung d
ị
ch NaOH (loãng, d
ư
) thu
2 FeCl
3
+ 3H
2
O
ZnO + 2HCl
→
ZnCl
2
+ H
2
O
Ph
ầ
n không tan Z là Cu => FeCl
3
chuy
ể
n h
ế
t thành FeCl
2
.
Cu + 2FeCl
3
→
2FeCl
2
+ CuCl
→
Zn(OH)
2
↓
+ 2NaCl
CuCl
2
+ 2NaOH
→
Cu(OH)
2
↓
+ 2NaCl
FeCl
2
+ 2NaOH
→
Fe(OH)
2
↓
+ 2NaCl
Zn(OH)
2
+ 2NaOH d
ư
→
Na
2
n có cùng công th
ứ
c phân t
ử
3 6
C H O
. X tác d
ụ
ng
đượ
c v
ớ
i
Na và không có ph
ả
n
ứ
ng tráng b
ạ
c. Y không tác d
ụ
ng
đượ
c v
ớ
i Na nh
ư
ng có ph
ả
2 2 3 2 3 3
CH =CH CH OH ,CH CH CHO,CH CO CH .
− − − − − −
C.
3 2 3 3 2 2
CH CH CHO,CH CO CH ,CH =CH CH OH.
− − − − − −
D.
3 3 3 2 2 2
CH CO CH ,CH CH CHO,CH =CH CH OH.
− − − − − −
Phân tích, hướng dẫn giải:
X tác d
ụ
ng
đượ
c v
ớ
i Na và không có ph
ả
n
ứ
ng tráng b
ạ
c => lo
ạ
i C, D.
A. Hi
đ
ro xianua c
ộ
ng vào nhóm cacbonyl t
ạ
o thành s
ả
n ph
ẩ
m không b
ề
n.
B. An
đ
ehit fomic tác d
ụ
ng v
ớ
i H
2
O t
ạ
o thành s
ả
n ph
ẩ
m không b
ề
n.
Xianohi
đ
rin
S
ả
n ph
ẩ
m b
ề
n
=>
Đ
áp án A.
Câu 52: Không khí trong phòng thí nghi
ệ
m b
ị
ô nhi
ễ
m b
ở
i khí clo.
Để
kh
ử
độ
c, có th
ể
dàng k
ế
t h
ợ
p v
ớ
i NH
3
t
ạ
o thành s
ả
n ph
ẩ
m không
độ
c.
2NH
3
+ 3Cl
2
→
N
2
+ 6HCl
R−C−R’
O
+ HCN
→
y phân hoàn toàn 60 gam h
ỗ
n h
ợ
p hai
đ
ipeptit thu
đượ
c 63,6 gam h
ỗ
n h
ợ
p X g
ồ
m các amino
axit (các amino axit ch
ỉ
có m
ộ
t nhóm amino và m
ộ
t nhóm cacbonyl trong phân t
ử
). N
ế
u cho
1
10
h
ỗ
ỗ
n h
ợ
p 2
đ
ipeptit + H
2
O
→
63,6 gam h
ỗ
n h
ợ
p X
Theo
đị
nh lu
ậ
t b
ả
o toàn kh
ố
i l
ượ
ng:
2 2
H O H O
3,6
m 63,6 60 3,6 gam => n 0,2 mol
18
3
NH Cl R COOH
− −
0,04
→
0,04
Theo b
ả
o toàn kh
ố
i l
ượ
ng: m
muối
= m
aminoaxit
+ m
HCl
= 6,36 + 0,04.36,5 = 7,82 gam.
=>
Đ
áp án D.
Ho
ặ
c tính theo t
ă
ng gi
ả
m kh
đồ
ph
ả
n
ứ
ng:
2
+HCN trung hop dongtrung hop
2
CH CH X;X polimeY;X+CH =CH-CH=CH polimeZ.
≡ → → →
Y và Z l
ầ
n l
ượ
t dùng
để
ch
ế
t
ạ
o v
ậ
t li
ệ
u polime nào sau
đ
2
=> Cao su buna−N (polime Z)
=>
Đ
áp án C.
Câu 55: Hòa tan h
ỗ
n h
ợ
p b
ộ
t g
ồ
m m gam Cu và 4,64 gam Fe
3
O
4
vào dung d
ị
ch H
2
SO
4
(loãng, r
ấ
t d
ư
), sau
khi các ph