giai ch tiet de thi hoa khoi a nam 2011 - Pdf 23



HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2011
MÔN HÓA KHỐI A THÇY Vâ NGäC B×NH
Cho bi
ế
t nguyên t

kh

i c

a các nguyên t

:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108.

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1:
Đ
un nóng m gam h

ng k
ế
t thúc, thu d
ượ
c 0,75 m gam ch

t r

n, dung d

ch X và 5,6 lít h

n h

p khí
(
đ
ktc) g

m NO và NO
2
(không có s

n ph

m kh

khác c

a N

* Cách 1:
Th

t

ph

n

ng: Fe ph

n

ng tr
ướ
c, Cu ph

n

ng sau.
Theo bài ta có, 0,7m gam Cu và 0,3m gam Fe. Ta th

y, m
r

n
= 0,75m gam => Cu ch

3 3 2 2
HNO Fe(NO ) (NO, NO )
n = 2n + n
=>
3 2
Fe(NO )
0, 7 0, 25
n 0, 225 mol
2

= =

Fe

Fe(NO
3
)
2

0,225 mol

0,225 mol
=> 0,25m = 0,225.56 => m = 50,4 gam.
=>
Đ
áp án D. m gam
Cu: 0,7m (g)

3 2
NO + 4H + 3e NO + 2H O
− +
→

4x……3x……… x

3 2 2
NO + 2H + 1e NO + H O
− +
→

2y……y…… … y

=> =>
n
e nhận
= n
e nhường
= 3.0,1 + 0,15 = 0,45 mol
Fe

Fe
2+
+ 2e
0,225 mol 0,45 mol
=> 0,25m = 0,225.56 => m = 50,4 gam.


n

ng thu
đượ
c 18 gam k
ế
t t

a và
dung d

ch X. Kh

i l
ượ
ng X so v

i kh

i l
ượ
ng dung d

ch Ca(OH)
2
ban
đầ
u
đ

y: Axit acrylic (CH
2
=CH−COOH), Vinyl axetat (CH
3
COOCH=CH
2
), Metyl acrylat
(CH
2
=CH−COOCH
3
), Axit oleic (C
17
H
33
COOH)
đề
u có công th

c chung:
2
n 2n 2
C H O
−2 2 2
n 2n 2
C H O nCO + (n 1)H O



i l
ượ
ng ph

n thêm vào:
2 2
H O CO
m + m 0,15.18 0,18.44 10,62 gam
= + = < 18 gam

(ph

n tách ra).
=> Kh

i l
ượ
ng dung d

ch gi

m: 18 – 10,62 = 7,38 gam.
=>
Đ
áp án D.
*
Cách 2
: Ta có n
hỗn hợp

=> Kh

i l
ượ
ng ph

n thêm vào:
2 2
H O CO
m + m 0,15.18 0,18.44 10,62 gam
= + = < 18 gam

(ph

n tách ra)
=> Kh

i l
ượ
ng dung d

ch gi

m: 18 – 10,62 = 7,38 gam.
=>
Đ
áp án D.

Câu 3:
Cho axit salixylic (axit 0-hidroxibenzoic) ph


a
đủ
V lít dung d

ch KOH 1M. Giá tr

c

a V là
A.
0.48.
B.
0,72.
C.
0,24.
D.
0,96.
2
(NO, NO )
n x + y = 0,25
=

3
HNO
H
n n = 4x +2y = 0,7
+
=
=> x = 0,1 mol, y = 0,15 mol


Câu 4:
Hòa tan 13,68 gam mu

i MSO
4
vào n
ướ
c
đượ
c dung d

ch X.
Đ
i

n phân X (v

i
đ
i

n c

c tr
ơ
, c
ườ
ng
độ

mol khí thu
đượ
c

c

hai
đ
i

n c

c là 0,1245
mol. Giá tr

c

a y là
A.
4,788.
B.
1,680.
C.
4,480.
D.
3,920.
Phân tích, hướng dẫn giải:
Sơ đồ bài toán
:


i gian t giây có 0,035 mol O
2
=> 2t giây có 0,035.2 = 0,07 mol O
2
.
T

ng s

mol khí thu
đượ
c

2
đ
i

n c

c là 0,1245 mol => có 0,1245 – 0,07 = 0,0545 mol khí H
2
do s

kh


n
ướ
c


O

4H
+
+ O
2
+ 4e
x 2x 0,07 0,28
2H
2
O + 2e

2OH
-
+ H
2

0,109

0,0545

B

o toàn electron: 2x + 0,109 = 0,28 => x = 0,0855 mol M
=> 0,0855(M + 96) = 13,68 => M = 64 (Cu).
*

th

i gian t giây:

ng trình ph

n

ng
Bước 1
: Tìm M
+ Khí thoát ra

anot là O
2

+

t giây có 0,035 mol O
2
=> 2t giây có 0,035.2 = 0,07 mol O
2
.
+ T

ng s

mol khí thoát ra

2
đ
i

n c


M +
1
2
O
2

+ H
2
SO
4
(1)
0,0855

0,07 – 0,02725 = 0,04275
H
2
O

H
2
+
1
2
O
2
(2)
0,0545 0,02725
=>
4


t: NaOH, Sn(OH)
2
, Pb(OH)
2
, Al(OH)
3
, Cr(OH)
3
. S

ch

t trong dãy có tính ch

t
l
ưỡ
ng tính là
A.
3.
B.
1.
C.
2.
D.
4.

Phân tích, hướng dẫn giải:
Các ch

ế
t c

a nhóm CO v

i nhóm NH gi

a hai
đơ
n v


α
- amino axit
đượ
c g

i là liên k
ế
t peptit.
B.
Th

y phân hoàn toàn protein
đơ
n gi

n thu
đượ
c các

t

n t

i

2 d

ng: d

ng hình s

i và d

ng hình c

u:
-
D

ng hình s

i: keratin c

a tóc, móng, s

ng,…hoàn toàn không tan trong n
ướ
c.
-

ch NaOH vào dung d

ch Ca(HCO
3
)
2
.
(2) Cho dung d

ch HCl t

i d
ư
vào dung d

ch NaAlO
2
(ho

c Na[Al(OH)
4
]).
(3) S

c khí H
2
S vào dung d

ch FeCl
2

]).
(6) S

c khí etilen vào dung d

ch KMnO
4
.
Sau khi các ph

n

ng k
ế
t thúc, có bao nhiêu thí nghi

m thu
đượ
c k
ế
t t

a?
A.
3.
B.
5.
C.
6.
D.

(2)

NH
3
+ AlCl
3
+ H
2
O

Al(OH)
3


+ NH
4
Cl

(3)

CO
2
+ Na[Al(OH)
4
]

Al(OH)
3




Câu 8:
Dãy g

m các ch

t
đề
u có th

làm m

t tính c

ng t

m th

i c

a n
ướ
c là:
A.
NaOH, Na
3
PO
4
, Na
2


ng t

m th

i là n
ướ
c c

ng ch

a các ion: Ca
2+
, Mg
2+
,
3
HCO


=> Có th

dùng m

t trong các ch

t sau
để
làm m


ơ
n bán kính nguyên t

c

a flo.
B.
Tính axit c

a HF m

nh h
ơ
n tính axit c

a HCl.
C. Độ
âm
đ
i

n c

a brom l

n h
ơ
n
độ
âm

ric t
ă
ng d

n theo th

t

: HF<<HCl < HF < HI.
=>
Đ
áp án B.
Câu 10:
Phèn chua
đượ
c dùng trong ngành công nghi

p thu

c da, công nghi

p gi

y, ch

t c

m màu trong
ngành nhu


.Al
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O.
C.
K
2
SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O
D.
(NH
4
)
2
SO
4

2
O
=>
Đ
áp án C.

Câu 11:
S

n ph

m h

u c
ơ
c

a ph

n

ng nào sau
đ
ây
không
dùng
để
ch
ế
t

đ
ipic.

Phân tích, hướng dẫn giải:
- Trùng h

p vinyl xianua (acrilonnitrin): CH
2
=CH−CN

T
ơ
nitron hay t
ơ
olon.
- Trùng ng
ư
ng axit
ε
-aminocaproic: H
2
N(CH
2
)
5
COOH)

T
ơ
Nilon – 6 hay t

N− (CH
2
)
6
−NH
2
) v

i axit a
đ
ipic (HOOC−(CH
2
)
4
−COOH)

T
ơ
Nilon −6,6.
=>
Đ
áp án C.Câu 12:

Đ
i

n phân dung d

đ
i 10,75 gam thì ng

ng
đ
i

n phân (gi

thi
ế
t l
ượ
ng n
ướ
c bay h
ơ
i không
đ
áng k

). T

t c

các ch

t tan trong dung d

ch sau


Phân tích, hướng dẫn giải:

KCl
7,45
n 0,1 mol
74,5
= =3 2
Cu(NO )
28,2
n 0,15 mol
188
= =2KCl + Cu(NO
3
)
2


Cu + Cl
2

+ 2KNO
3
(1)

+ 2H
2
O

2Cu + O
2


+ 4HNO
3
(2)
2x 2x x
Kh

i l
ượ
ng dung d

ch gi

m =
1 2

m +

m = 6,75 + 64.2x + 32x = 10,75
=> x = 0,025 mol.
Theo (1), (2): S

mol Cu(NO


Câu 13
: Chia h

n h

p X g

m K, Al và Fe thành hai ph

n b

ng nhau.
- Cho ph

n m

t vào dung d

ch KOH (d
ư
) thu
đượ
c 0,784 lít khí H
2
(
đ
ktc).
- Cho ph


đ
ktc).
Kh

i l
ượ
ng ( tính theo gam) c

a K, Al, Fe tính trong m

i ph

n h

n h

p X l

n l
ượ
t là :
A.
0,39 ; 0,54 ; 1,40.
B.
0,78; 0,54; 1,12.
C.
0,39; 0,54; 0,56.
D.
0,78; 1,08; 0,56.


2

m gam kim lo

i + HCl d
ư


0,025 mol H
2Ở
ph

n 1: dung d

ch KOH d
ư
=> Al và K
đề
u h
ế
t.
2 1 2 2
H (P ) H (P )
n < n
=>

ph

2
H
2
(1)
a 0,5a
Al + KOH + H
2
O

KAlO
2
+
3
2
H
2
(2)
b 1,5b
- Ph

n 2 + H
2
O d
ư
:
K + H
2
O

KOH +

0
Al
d
ư
, c mol
0
Fe
+ H
+


(Al
3+
, Fe
2+
) +
0,56
0,025 mol
22,4
=
H
2
.
Áp d

ng b

o toàn electron: 0,01.3 + 2c = 0,025.2 = 0,05 => c = 0,01 mol.
V


ch NaOH loãng
đ
un
nóng là
A.
4.
B.
3.
C.
5.
D.
6

Phân tích, hướng dẫn giải:
Các ch

t tác d

ng v

i dung d

ch NaOH loãng,
đ
un nóng g

m: phenylamoni clorua (C
6
H
5

Câu 15
: H

p ch

t h

u c
ơ
X ch

a vòng benzen có công th

c phân t

trùng v

i công th

c
đơ
n gi

n nh

t.
Trong X, t

l



mol c

a X
đ
ã ph

n

ng. X có bao nhiêu
đồ
ng phân (ch

a vòng
benzen) th

a mãn các tính ch

t trên?
A.
10.
B.
9.
C.
7.
D.
3.
=>
2
H

Vì công th

c phân t

trùng v

i CT
Đ
GN => CTPT (X) C
7
H
8
O
2
.
X ph

n

ng hoàn toàn v

i Na thì thu
đượ
c s

mol khí H
2
b

ng s


c c

u t

o:
CH
2
OH

- X ch

a 2 −OH phenol có 6 công th

c c

u t

o:
CH
3
OH
CH
3
OH=> Đ
áp án B.


ơ
, NH
4
+
có tính axit.
C.
Phân t

NH
3
và ion NH
4
+

đề
u ch

a liên k
ế
t c

ng hóa tr

.
D.
Trong NH
3
và NH
4
+
NH
3

4
NH
+

C

ng hóa tr

c

a m

t nguyên t

là s

liên k
ế
t c

ng hóa tr

c

a nguyên t

H
H
H
+

Đ
i

n −OH vào m
ũ
i tên
Đ
i

n −OH vào m
ũ
i tên Câu 17
: Thành ph

n % kh

i l
ượ
ng c

a nit
ơ

B.
2.
C.
4.
D.
1.

Phân tích, hướng dẫn giải:
14
%N = .100% 23,73% => M = 59 (g/mol) => 12
x + y = 59 14 = 45
M
= − =>
x = 3, y = 9.
Công th

c phân t

là C
3
H
9
N, có 2
đồ
ng phân amin b

c 1.
CH
3
−CH


m NaOH 0,025M và
Ca(OH)
2
0,0125M, thu
đượ
c x gam k
ế
t t

a. Giá tr

c

a x là
A.
2,00.
B.
0,75.
C.
1,25.
D.
1,00.
Phân tích, hướng dẫn giải:

2
CO
0,672
n 0,03 mol
22,4

đồ
bài toán: CO
2
+ OH
-


B

o toàn nguyên t

C: x + y = 0,03 (1)
B

o toàn
đ
i

n tích âm: 2x + y = 0,05 (2)
T

(1), (2) => x = 0,02 mol, y = 0,01 mol
Nh

n th

y,

=> T

o 2 mu

i
3
HCO


2
3
CO
− CO
2
+ 2OH
-



2
3
CO

+ H
2
O
x 2x x

x mol
3
HCO

y mol

T


đ
ó ta có h

ph
ươ
ng trình: S

mol CO
2
= x + y = 0,03, s

mol OH
-
= 2x + y = 0,05.
=> x = 0,02, y = 0,01. Các b
ướ
c ti
ế
p theo làm nh
ư
cách 1.

, thu
đượ
c V lít khí CO
2
(
đ
ktc) và y mol H
2
O. Bi

u th

c liên h

gi

a các giá tr


x, y và V là
A.

28
V= (x 62y).
95


B.
28
V= (x +30y).

ôi C=C trong phân t

có công th

c chung
4
n 2n 4
C H O


2
O
4 2 2
n 2n 4
C H O nCO + (n 2)H O

→ −
T

s
ơ

đồ
trên d

th

y:
2 2
2 2

ượ
ng và nguyên t

:
x = m
C
+ m
H
+ m
O
=
V
.12
22,4
+ 2y +
V 22,4y
.4.16
44,8

=
55V
30y
28

=>
28
V = ( x + 30y)
55

=>


ng v

i dung d

ch NaOH (d
ư
)
thì l
ượ
ng NaOH
đ
ã ph

n

ng là 10 gam. Giá tr

c

a m là
A.
14,5.
B.
17,5.
C.
15,5.
D.
16,5.


Vì este hai ch

c =>
X NaOH
1 1 10
n n . 0,125 mol
2 2 40
= = =
=> m
X
= 0,125.132 = 16,5 gam.
=>
Đ
áp án D.
Câu 21:
H

p ch

t nào c

a canxi
đượ
c dùng
để

đ
úc t
ượ
ng, bó b


ng (CaO).
RCOO−CH
2

R’COO−CH
2Phân tích, hướng dẫn giải:
Th

ch cao nung CaSO
4
.H
2
O
đượ
c dùng
để

đ
úc t
ượ
ng, bó b

t khi gãy x
ươ
ng.
Th

ng CaO dùng kh

chua cho
đấ
t,…
=>
Đ
áp án A.Câu 22:
Cho 13,8 gam ch

t h

u c
ơ
X có công th

c phân t

C
7
H
8
tác d

ng v

i m

4.
B.
6.
C.
2.
D.
5.

Phân tích, hướng dẫn giải:

7 8
C H
13,8
n 0,15 mol
92
= =C
7
H
8
+ xAgNO
3
+ xNH
3


C
7


a (X) =
2.7 2 8
4
2
+ −
=

=> Ngoài 2 liên k
ế
t 3
đầ
u m

ch, các liên k
ế
t còn l

i
đề
u là liên k
ế
t
đơ
n => có 4 công th

c c

u t


2
O (v

i z = y - x).
Cho x mol E tác d

ng v

i NaHCO
3
(d
ư
) thu
đượ
c y mol CO
2
. Tên c

a E là
A.
axit acrylic.
B.
axit a
đ
ipic.
C.
axit oxalic.
D.
axit fomic.
Phân tích, hướng dẫn giải:


C =
2
CO
E
n
y
n x
=
(*)
M

t khác, t

ng quát ta có:
R(COOH)
n
+ nNaHCO
3


R(COONa)
n
+ nCO
2
+ nH
2
O
x xn

=> S

mol CO
2
= xn = y =>
y
n =
x
, v

i n là s

nhóm ch

c −COOH (**)
T

(*), (**) => S

C = S

nhóm −COOH.
=>
Đ
áp án C. Axit oxalic HOOC−COOH.

* Cách 2
: Th

2


2CO
2
+ H
2
O
1 mol 2 mol 1 mol
(COOH)
2
+ NaHCO
3


(COONa)
2
+ CO
2
+ H
2
O
1 mol 1 mol

Câu 24:
Cho 0,87 gam h

n h

p g


n

ng k
ế
t thúc thì th

tích khí NO (
đ
ktc, s

n ph

m kh

duy nh

t) t

o
thành và kh

i l
ượ
ng mu

i trong dung d

ch là


d
ư
.
Theo b

o toàn nguyên t

H:
H
n
+

= 0,06 – 0,02.2 = 0,02 mol => 0,32 gam ch

t r

n là Cu.
G

i x = n
Fe
, y = n
Al
, ta có:
m
(Fe, Al)
= 56x + 27y = 0,87 – 0,32 = 0,55 (I)
+ Fe, Cu và Al vào bình
đự
ng 300 ml dung d

p NaNO
3
:
3
3
NaNO
NO
0,425
n n 0,005 mol
85

= = =

(Fe
2+
, Cu) + H
+
,
3
NO



(Fe
3+
, Cu
2+
) + NO



NO (đktc)

= 0,005.22,4 = 0,112 lít.
Sau các ph

n

ng dung d

ch có: 0,03 mol
2
4
SO

; 0,005 mol Na
+
; 0,01 mol Al
3+
; 0,005 mol Fe
3+
; 0,005 mol
Cu
2+
.
=> m
muối
= 0,03.96 + 0,005(23 + 56 + 64) + 0,01.27 = 3,865 gam.
Ho

c có th


=> m
muối
= m
kim loại ban đầu
+
Na
m
+
+
2
4
SO
m

= 0,87 + 0,005.23 + 0,03.96 = 3,856 gam.
=>
Đ
áp án C.

Câu 25:
Qu

ng s

t manhetit có thành ph

n là
A.
FeS

: manhetit; FeCO
3
: xi
đ
erit.
=>
Đ
áp án C.

Câu 26:
H

n h

p X g

m axit axetic, axit fomic và axit oxalic. Khi cho m gam X tác d

ng v

i NaHCO
3

(d
ư
) thì thu
đượ
c 15,68 lít khí CO
2
(

0,2.

Phân tích, hướng dẫn giải:
* Cách 1
: g

i s

mol c

a CH
3
COOH, HCOOH, (COOH)
2
l

n l
ượ
t là a, b, c.
- X + NaHCO
3
d
ư
:
CH
3
COOH + NaHCO
3



O (3)
c mol 2c mol
Theo (1, 2, 3):
2
CO
15,68
n = a + b + 2c = 0,7 mol
22,4
=
(I)
- X + O
2
:
CH
3
COOH + 2O
2


2CO
2
+ 2H
2
O (4)
a 2a 2a 2a
HCOOH +
1
2
O
2

=
(II)

2
O
8,96
n = 2a + 0,5b + 0,5c = 0,4 mol
22,4
=
(III)
Cách xử lí 1:
T

(I, II, III) => a = 0,1, b = 0,2, c = 0,2
=>
2
H O
n = 2a + b + c = 2.0,1 + 0,2 + 0,2 = 0,6
mol

Cách xử lí 2
: L

y (II) – (I) => a = 0,1 mol
2
O
n = 2a + 0,5b + 0,5c 0,4 mol => 4a + b +
c = 0,8
=
=> 2a + 2a + b +c = 2.0,1 +


o toàn nguyên t

Oxi:
2 2 2
O(Axit) O(O ) O(CO ) O(H O)
n + n = n + n
=> 1,4 + 0,4.2 = 0,7.2 + y => y = 0,6
=>
Đ
áp án B.

* Cách 2:
Khi cho axit cacboxylic tác d

ng v

i NaHCO
3
. B

n ch

t ph

n

ng là

3 2 2


O: Áp d

ng b

o toàn nguyên t

Oxi:
2 2 2
O(Axit) O(O ) O(CO ) O(H O)
n + n = n + n

=> 1,4 + 0,4.2 = 0,7.2 + y => y = 0,6
=>
Đ
áp án B.

Câu 27:
H

n h

p X g

m C
2
H
2
và H
2

6
, C
2
H
2
và H
2
. S

c Y vào dung d

ch brom (d
ư
) thì kh

i
l
ượ
ng bình brom t
ă
ng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít h

n h

p khí (
đ
ktc) có t

kh


26,88 lít.

Phân tích, hướng dẫn giải:
Ta có s
ơ

đồ
ph

n

ng: +
Kh

i l
ượ
ng bình brom t
ă
ng = m
hiđrocacbon không no
= 10,8 gam.
+ Khí thoát ra g

m C

2
H
2
: a mol

H
2
: a mol

t
0
, xt
Y
C
2
H
4

C
2
H
6

C
2
H
2

H
2

2
+ 5O
2


2CO
2
+ H
2
O
a mol 2,5a mol
H
2
+
1
2
O
2


H
2
O
a mol 0,5a mol
=>
2
O
n = 2,5a + 0,5a = 3a = 3.0,5 = 1,5 mol
=>
2

2CO
2
+ 2H
2
O
0,5 1,5
=>
2
O
V = 1,5.22,4 = 33,6
lít.
=>
Đ
áp án A.

Câu 28:
Trung hòa 3,88 gam h

n h

p X g

m hai axit cacboxylic no,
đơ
n ch

c, m

ch h


n dùng là
A.
3,36 lít
B.
4,48 lít.
C.
2,24 lít
D.
1,12 lít.

Phân tích, hướng dẫn giải:
+ 3,88 gam X + NaOH

5,2 gam mu

i
RCOOH RCOONa
1 mol 1 mol
m 22 1 = 22
∆ ↑ = −

0,06 mol


m 5,2 3,88 = 1,32 gam
∆ ↑ = −
(theo bài)
+ Đố
t cháy
2

áp án A.Câu 29:
Xenluloz
ơ
trinitrat
đượ
c
đ
i

u ch
ế
t

ph

n

ng gi

a axit nitric v

i xenluloz
ơ
(hi

u su



n.
B.
3,67 t

n.
C.
1,10 t

n.
D.
2,20 t

n.

Phân tích, hướng dẫn giải:
Xenluloz
ơ
: (C
6
H
10
O
5
)
n
= [C
6
H
7

[C
6
H
7
O
2
(ONO
2
)
3
] + 3H
2
O
162 t

n 297 t

n
2 t

n
2.297
162
t

n
Vì H = 60% => m
xenlulozơ trinitrat
=
2.297 60

i

u
ki

n nhi

t
độ
, áp su

t). Khi cho 0,01 mol X tác d

ng v

i m

t l
ượ
ng d
ư
dung d

ch AgNO
3
trong NH
3
thì
thu
đượ

Phân tích, hướng dẫn giải:
- Ở
cùng
đ
i

u ki

n T, P: t

l

v

th

tích là t

l

v

s

mol. X + O
2

2 2
CO H O
n = n

y phân h
ế
t m gam tetrapeptit Ala–Ala–Ala–Ala (m

ch h

) thu
đượ
c h

n h

p g

m 28,48 gam
Ala, 32 gam Ala–Ala và 27,72 gam Ala–Ala–Ala. Giá tr

c

a m là:
A.
111,74
B.
81,54
C.
90,6
D.
66,44

Phân tích, hướng dẫn giải:

o toàn kh

i l
ượ
ng ta có: M
Ala-Ala
= 89.2 – 1.18 = 160 (g/mol) => n
Ala-Ala
= 0,2 mol.
T
ươ
ng t

, ta có:
Ala Ala Ala
M = 3.89 2.18 = 231 (g/mol)
− −

=> n
Ala-Ala-Ala
= 0,12 mol.
M
Ala-Ala-Ala-Ala
= 4.89 – 3.18 = 302 (g/mol)
Ala–Ala–Ala–Ala

0,32 mol Ala + 0,2 mol Ala–Ala + 0,12 mol Ala–Ala–Ala
B

o toàn nhóm Ala:

C và N.
1 Ala có 3 C và 1N:
Theo b

o toàn nguyên t

C ta có:
tetrapeptit
0,32.3 0,2.6 0,12.9
n 0,27
12
+ +
= =
mol Ho

c theo b

o toàn nguyên t

N:
tetrapeptit
0,32.1 0,2.2 0,12.3
n 0,27
4
+ +
= =


áp án B.

Câu 32:

Đố
t cháy hoàn toàn h

n h

p X g

m C
2
H
2
,
3 4
C H

4 4
C H
( s

mol m

i ch

t b

ng nhau) thu

ch AgNO
3

trong NH
3
, thì kh

i l
ượ
ng k
ế
t t

a thu
đượ
c l

n h
ơ
n 4gam. Công th

c c

u t

o c

a C
3
H

G

i x là s

mol m

i ch

t trong h

n h

p X.
+
Đố
t cháy X ta có:
2
CO
n 2x + 3x + 4x = 0,09 mol => x = 0,01 mol
=

+ Cho X + AgNO
3
/NH
3
: ch

ankin – 1 t

o k

ế
t t

a.
CH

C–CH
3


CAg

C–CH
3


(2) => t

o 1,47 gam k
ế
t t

a.
CH

C–CH=CH
2


CAg

i.
+ N
ế
u x

y ra (1) và (3) => kh

i l
ượ
ng k
ế
t t

a = 2,4 + 1,59 = 3,99 < 4gam => lo

i.
V

y c

3 ch

t
đề
u t

o k
ế
t t


ng v

i
3 7 2
C H O N
có 2
đồ
ng phân amino axit: NH
2
CH
2
CH
2
COOH và CH
3
CH(NH
2
)COOH
=>
Đ
áp án D.

Câu 34:
Kh

i l
ượ


i là khe r

ng. Bán kính nguyên t

canxi tính
theo lý thuy
ế
t là:
A.
0,185 nm.
B.
0,196 nm.
C.
0,155 nm.
D.
0,168 nm.
Phân tích, hướng dẫn giải:
Th

tích 1 mol nguyên t

Ca (ph

n
đặ
c):
3
Ca
1 mol Ca

6,02.10 6,02.10
=
(cm
3
)
M

t khác, n
ế
u coi nguyên t

Ca hình c

u:
3
8
1NT Ca
3
3
1 NT Ca
23
3V
4πr 3.19,135
V = => r = 1,96.10
3 4π 4π.6,02.10

= = (cm) = 0,196nm.
=> Đáp án B.

Câu 35:

3
NO
n 0,2.0,6 0,12 mol

= = 3Cu + 2
3
NO

+ 8H
+
→ 3Cu
2+
+ NO + 4H
2
O
Ban đầu: 0,12 0,12 0,32
Phản ứng: 0,12 0,08 0,32 0,12
Sau phản ứng: 0 0,04 0 0,12
Khối lượng muối =
2+ - 2-
3 4
Cu NO SO
m + m + m = 0,12.64 + 0,12.62 + 0,5.0,2.
96 = 19,76 gam
.
=> Đáp án A.
Câu 36:

2
2
N
SO
O
n 0,848 mol
n 0,14 mol
n 1 (0,848 + 0,14) = 0,012 mol
=
=
= −Vì không khí g

m 20 % th

tích O
2
và 80% th

tích N
2
=>
2
O
n
ban đầu
=
2

S + O
2


SO
2

b b b
=> b = 0,14 mol; 0,75a + b = 0,2 mol => a = 0,08 mol
FeS: x mol
FeS
2
: y mol

=>
0,02.88
%FeS = .100% 19,64%
0,02.88 0,06.120
=
+
=>
Đ
áp án B.
Cách xử lí 2: G

i s

mol FeS là x, mol FeS
2
là y mol

3
+ 4SO
2

y
11
4
y 2y
Ta có h

ph
ươ
ng trình:
2
SO
n x + 2y = 0,14
=2
O
n
pứ =
7 11
x + y = 0,2
4 4

=> x = 0,02, y = 0,06.
=>
0,02.88

Câu 37: Cho cân b

ng hóa h

c: H
2
(k) + I
2
(k)
→
←
2HI (k);
∆H

Cân b

ng không b

chuy

n d

ch khi:
A. gi

m n

ng
độ
HI. B. t

Đố
i v

i cân b

ng c

a ch

t khí. Áp su

t không làm chuy

n d

ch cân b

ng
đố
i v

i ph

n

ng không làm thay
đố
i s

phân t

. S

ch

t và ion v

a có
tính oxi hóa v

a có tính kh

là:
A. 4. B. 5. C. 6. D. 8.

Phân tích, hướng dẫn giải:
S

ch

t và ion v

a có tính oxi hóa, v

a có tính kh

là: Cl
2
; SO
2
; NO

i

u ki

n không có oxi)
(3) Cho FeO vào dung d

ch HNO
3
( loãng, d
ư
)
(4) Cho Fe vào dung d

ch Fe
2
(SO
4
)
3
(5) Cho Fe vào dung d

ch H
2
SO
4
( loãng, d
ư
)
Có bao nhiêu thí nghi

4
)
3

→
3FeSO
4

(5) Fe + H
2
SO
4

→
FeSO
4
+ H
2

=>
Đ
áp án A.

Câu 40: Trong các thí nghi

m sau:
(1) Cho SiO
2
tác d


(5) Cho Si
đơ
n ch

t tác d

ng v

i dung d

ch NaOH.
(6) Cho khí O
3
tác d

ng v

i Ag.
(7) Cho dung d

ch NH
4
Cl tác d

ng v

i dung d

ch NaNO
2

S

S

+ H
2
O
(3) 2NH
3
+ 3CuO

3Cu + N
2

+ 3H
2
O
(4) CaOCl
2
+ 2HCl
đặc


CaCl
2
+ Cl
2


+ H


NaCl + N
2


+ 2H
2
O
=>
Đ
áp án D.

II. PHẦN RIÊNG (10 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho buta-1,3-
đ
ien ph

n

ng c

ng v

i
2
Br
theo t



m c

ng 1,2: CH
2
Br−CHBr−CH=CH
2
.
S

n ph

m c

ng 1,4: CH
2
Br−CH=CH−CH
2
Br (có 2
đồ
ng phân hình h

c: cis và trans)
=>
Đ
áp án B.

Câu 42: Dung d

ch nào sau

−COOH
Alanin: NH
2
−(CH)CH
3
−COOH
Valin: (CH
3
)
2
CH−(CH)NH
2
−COOH
=> Lysin có 2 nhóm −NH
2
và 1 nhóm −COOH làm qu

tím hóa xanh.
=>
Đ
áp án A.

Câu 43: Khi
đ
i

n phân dung d

ch NaCl (c


c d
ươ
ng x

y ra quá trình oxi hóa ion
Cl

.

B.

c

c âm x

y ra quá trình oxi hóa
2
H O


c

c d
ươ
ng x

y ra quá trình kh

ion
Cl


c d
ươ
ng x

y ra quá trình oxi hóa ion
+
Na


c

c âm x

y ra quá trình kh

ion

Cl

.

Phân tích, hướng dẫn giải:
C

c (-) NaCl C

c (+)
Na
+


u hình electron c

a ion
2+ 3+
Cu và Cr
l

n l
ượ
t là
A.
[
]
[
]
9 1 2
Ar 3d à Ar 3d 4s .
v
B.
[
]
[
]
7 2 1 2
Ar 3d 4s à Ar 3d 4s .
v

C.
[


Cu – 2e

Cu
2+

=> Cu
2+
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
9

Cr(Z = 24): 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p

đượ
c
đ
i

u ch
ế
t

tinh b

t b

ng ph
ươ
ng pháp lên men v

i hi

u su

t toàn b

quá trình
là 90%. H

p th

toàn b


i kh

i l
ượ
ng n
ướ
c vôi trong ban
đầ
u là 132
gam. Giá tr

c

a m là
A. 297. B. 405. C. 486. D. 324.
Phân tích, hướng dẫn giải:
S
ơ

đồ
: C
6
H
10
O
5

→
C
6

C
6
H
12
O
6

→
2C
2
H
5
OH + 2CO
2

2,25 mol 4,5 mol
Vì H = 90% => m =
2,25.162.100
405 gam
90
=
=>
Đ
áp án B.

Câu 46: Hóa h
ơ
i 15,52 gam h

n h

tích h
ơ
i b

ng th

tích c

a 5,6 gam
2
N
(
đ
o trong cùng
đ
i

u ki

n nhi

t
độ
,
áp su

t). N
ế
u
đố

− − −
B.
3 2 2
CH COOH và HOOC CH CH COOH.
− − − −

C.
H COOH và HOOC COOH.
− −
D.
3 2
CH COOH và HOOC CH COOH.
− − −Phân tích, hướng dẫn giải:

T, P = const: t

l

v

th

tích là t

l

v

Trong 3
đ
áp án còn l

i, có 2
đ
áp án là X là CH
3
COOH và 1
đ
áp án X là HCOOH, Y là axit no, 2 ch

c
C
n
H
2n – 2
O
4

N
ế
u X là CH
3
COOH:
Theo bài ta có h

ph
ươ
ng trình:

c

a chúng
trong khí quy

n v
ượ
t quá tiêu chu

n cho phép?
A.
4 2
CH và H O.
B.
2 2
CO và O .
C.
2 4
CO và CH .
D.
2
N và CO.

Phân tích, hướng dẫn giải:
Đ
áp án C. Khí CO
2
và CH
4
.


n Z. Cho toàn b

Z vào dung d

ch
2 4
H SO .
(loãng, d
ư
), sau khi
các ph

n

ng k
ế
t thúc thì kh

i l
ượ
ng ch

t r

n gi

m 0,28 gam và dung d

ch thu


ch ch

ch

a 1 mu

i
+ Th

t

ph

n

ng: Zn ph

n

ng tr
ướ
c, Fe ph

n

ng sau.
+ Dung d

ch sau ph

ượ
ng r

n gi

m là Fe d
ư
= 0,28 gam => n
Fe
=
0,28
0,005 mol
56
=
+ G

i x = n
Zn
; y = n
Fe pư
, ta có:
m
X
= 65x + 56y + 0,28 = 2,7 (I)
Zn + CuSO
4


ZnSO
4


p X g

m
2 3
Fe O , ZnO
và Cu tác d

ng v

i dung d

ch HCl (d
ư
) thu
đượ
c dung d

ch Y
và ph

n không tan Z. Cho Y tác d

ng v

i dung d

ch NaOH (loãng, d
ư
) thu

2 FeCl
3
+ 3H
2
O
ZnO + 2HCl

ZnCl
2
+ H
2
O
Ph

n không tan Z là Cu => FeCl
3
chuy

n h
ế
t thành FeCl
2
.
Cu + 2FeCl
3


2FeCl
2
+ CuCl


Zn(OH)
2

+ 2NaCl
CuCl
2
+ 2NaOH

Cu(OH)
2

+ 2NaCl
FeCl
2
+ 2NaOH

Fe(OH)
2


+ 2NaCl
Zn(OH)
2
+ 2NaOH d
ư


Na
2

n có cùng công th

c phân t


3 6
C H O
. X tác d

ng
đượ
c v

i
Na và không có ph

n

ng tráng b

c. Y không tác d

ng
đượ
c v

i Na nh
ư
ng có ph


2 2 3 2 3 3
CH =CH CH OH ,CH CH CHO,CH CO CH .
− − − − − −

C.
3 2 3 3 2 2
CH CH CHO,CH CO CH ,CH =CH CH OH.
− − − − − −

D.
3 3 3 2 2 2
CH CO CH ,CH CH CHO,CH =CH CH OH.
− − − − − −

Phân tích, hướng dẫn giải:
X tác d

ng
đượ
c v

i Na và không có ph

n

ng tráng b

c => lo

i C, D.

A. Hi
đ
ro xianua c

ng vào nhóm cacbonyl t

o thành s

n ph

m không b

n.
B. An
đ
ehit fomic tác d

ng v

i H
2
O t

o thành s

n ph

m không b

n.

Xianohi
đ
rin
S

n ph

m b

n
=>
Đ
áp án A.

Câu 52: Không khí trong phòng thí nghi

m b

ô nhi

m b

i khí clo.
Để
kh


độ
c, có th


dàng k
ế
t h

p v

i NH
3
t

o thành s

n ph

m không
độ
c.
2NH
3
+ 3Cl
2


N
2
+ 6HCl
R−C−R’
O
+ HCN


y phân hoàn toàn 60 gam h

n h

p hai
đ
ipeptit thu
đượ
c 63,6 gam h

n h

p X g

m các amino
axit (các amino axit ch

có m

t nhóm amino và m

t nhóm cacbonyl trong phân t

). N
ế
u cho
1
10
h



n h

p 2
đ
ipeptit + H
2
O

63,6 gam h

n h

p X
Theo
đị
nh lu

t b

o toàn kh

i l
ượ
ng:
2 2
H O H O
3,6
m 63,6 60 3,6 gam => n 0,2 mol
18

3
NH Cl R COOH
− −

0,04

0,04
Theo b

o toàn kh

i l
ượ
ng: m
muối
= m
aminoaxit
+ m
HCl
= 6,36 + 0,04.36,5 = 7,82 gam.
=>
Đ
áp án D.
Ho

c tính theo t
ă
ng gi

m kh


đồ
ph

n

ng:

2
+HCN trung hop dongtrung hop
2
CH CH X;X polimeY;X+CH =CH-CH=CH polimeZ.
≡ → → →

Y và Z l

n l
ượ
t dùng
để
ch
ế
t

o v

t li

u polime nào sau
đ

2
=> Cao su buna−N (polime Z)
=>
Đ
áp án C.

Câu 55: Hòa tan h

n h

p b

t g

m m gam Cu và 4,64 gam Fe
3
O
4
vào dung d

ch H
2
SO
4
(loãng, r

t d
ư
), sau
khi các ph


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status