Một số nguyên tố hoá học, bảng tính tan (theo SGK Hoá học lớp 8) - Pdf 23

MỘT SỐ NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
Số proton
Tên nguyên tố
Kí hiệu hoá học
Nguyên tử khối
Hoá trò
1
Hiđro
H
1
I
2
Heli
He
4

3
Liti
Li
7
I
4
Beri
Be
9
II
5
Bo
B
11
III

12
Magie
Mg
24
II
13
Nhôm
Al
27
III
14
Silic
Si
28
IV
15
Photpho
P
31
III, V
16
Lưu huỳnh
S
32
II, IV, VI
17
Clo
Cl
35,5
I, …

29
Đồng
Cu
64
I, II
30
Kẽm
Zn
65
II
35
Brom
Br
80
I…
47
Bạc
Ag
108
I
56
Bari
Ba
137
II
80
Thuỷ ngân
Hg
201
I, II

k
k
t: hợp chất tan được
trong nước.

k: hợp chất không tan.

i: hợp chất ít tan.

b: hợp chất bay hơi hoặc dễ phân huỷ thành khí bay lên.

kb
: hợp chất không bay hơi.

vạch ngang
“–”: hợp chất không tồn tại hoặc bò phân huỷ trong nước.

Fe

III

k
t
t

k

t

k

k
i
t
t
k
k
k
k
k
k
Hg

II

t
t
t
k
k



k
Zn

II
k
t
t
t

k
k
Mg

II
k
t
t
t

k
t
k
k
k
Ag

I

k
t
t
k
k
i
k

k
Na


t/b

t/b

t/b

t/kb

t/b

k/kb

t/kb

Nhóm hiđroxit
và gốc axit

– OH

– Cl
– NO
3

– CH
3
COO

= S

= SO


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status