SO LUOC BANG THUAN HOAN CAC NGUYEN TO HOA HOC-THI GVG - Pdf 23


 
!"#$ %&'

()
%
**

"#$
%+
**
%**
+
,
-
./
!
001
21
01
!
-
./
01 0 0 0
21 2 34
001
00
5
0
Tiết 39
Sơ lược về bảng tuần hoàn các

Actini
227
104 105
4
19
K
Kali
39
20
Ca
Canxi
40
22
Ti
Titan
48
23
V
Vanadi
51
24
Cr
crom
52
25
Mn
mangan
55
26
Fe

33
Ás
Asen
75
34
Se
Selen
79
35
Br
Brom
80
36
Kr
Kripton
84
14
Si
Silic
28
1
1
H
Hidro
1
2
He
Heli
2
5

Stronti
88
39
Y
Ytri
89
40
Zr
Zỉiconi
91
41
Nb
Niobi
93
42
Mo
Molipden
96
43
Tc
Tecnexi
99
44
Ru
Ruteni
101
45
Rh
Rodi
103

Ioots
127
54
Xe
Xenon
131
6
55
Cs
Xesi
133
56
Ba
Bari
137
57
La
Lantan
139
72
Hf
Hafini
179
73
Ta
Tantan
181
74
Ư
Vonfam

Pd
Chì
207
83
Bi
Bitmut
209
84
Po
Poloni
209
85
At
Atatin
210
86
Rn
Radon
222

Họ

Lantan
58
Ce
Xeri
140
59
Pr
Prazeodim

Ho
Honmi
165
68
Er
Eribi
167
69
Tm
Tuli
169
70
Yb
Ytecbi
173
71
Lu
Lutexi
175
** Họ
Actini
90
Th
Thorii
232
91
Pa
Protactini
231
92

245
100
Fm
Fecmi
253
101
Md
Mendelevi
256
102
No
Nobeli
255
103
Lorenxi
257
nhóm
Chu kì
nhóm
I
nhóm
II
nhóm
III
nhóm
IV
nhóm
V
nhóm
VI

hiếm
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
678
Bảng tuần hoàn có hơn 100 nguyên tố và được sắp xếp theo
chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử
Mendeleev Đimitri Ivanovich (1834 – 1907)
là nhà hóa học người Nga. Năm 1860 ông
đề xuất ý tưởng xây dựng bảng tuần hoàn
-Năm 1869 ông công bố bản “ bảng tuần
hoàn các nguyên tố hóa học “ hệ thống này
giữ một vai trò cực kì to lớn trong việc phát
triển các môn Hóa học và Vật lý .
-Nguyên tố ở ô thứ 101 là MENĐELÊVI
để kỷ niệm nhà hóa học Menđeleep,
người tìm ra bảng tuần hoàn các nguyên tố.
MENDELEEV
Bút tích của
Mendeleev
II. Cấu tạo bảng tuần hoàn
1. Ô nguyên tố
2
3
Li
Liti
7
4
Be
Beri
9

Canxi
40
22
Ti
Titan
48
23
V
Vanadi
51
24
Cr
crom
52
25
Mn
mangan
55
26
Fe
Sắt
56
27
Co
Coban
59
28
Ni
Niken
59

Brom
80
36
Kr
Kripton
84
14
Si
Silic
28
1
1
H
Hidro
1
2
He
Heli
2
5
B
Bo
11
6
C
Cacbon
12
10
Ne
neon

41
Nb
Niobi
93
42
Mo
Molipden
96
43
Tc
Tecnexi
99
44
Ru
Ruteni
101
45
Rh
Rodi
103
46
Pd
Paladi
106
47
Ag
Bạc
108
48
Cd

133
56
Ba
Bari
137
57
La
Lantan
139
72
Hf
Hafini
179
73
Ta
Tantan
181
74
w
Vonfam
184
75
Re
Reni
186
76
Os
Óimi
190
77

209
85
At
Atatin
210
86
Rn
Radon
222

Họ

Lantan
58
Ce
Xeri
140
59
Pr
Prazeodim
141
60
Nd
Neodim
144
61
Pm
Prometi
147
62

169
70
Yb
Ytecbi
173
71
Lu
Lutexi
175
** Họ
Actini
90
Th
Thorii
232
91
Pa
Protactini
231
92
U
Urani
238
93
Np
Neptuni
237
94
Pu
Plutoni

No
Nobeli
255
103
Lorenxi
257
nhóm
Chu kì
nhóm
I
nhóm
II
nhóm
III
nhóm
IV
nhóm
V
nhóm
VI
nhóm
VII
nhóm
VIII
19
K
Kali
39
14
Si

kim
Khí
hiếm
Số hiệu nguyên tử
KHHH
NTK
Tên NT
12
Mg
Magie
24
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
14
Si
Silic
28
Số hiệu nguyên tử
KHHH
NTK
Tên NT
12
Mg
Magie
24
Nguyên tử
khối
Kí hiệu
hóa học
Tên nguyên
tố

= = 0C 0C 0C
2
3
Li
Liti
7
4
Be
Beri
9
3
11
Na
Natri
23
12
Mg
Magie
24
7
87
Fr
Franxi
223
88
Ra
Radi
226
89**
Ac

Sắt
56
27
Co
Coban
59
28
Ni
Niken
59
29
Cu
Đồng
64
30
Zn
Kẽm
65
21
Sc
Scandi
45
31
Ga
Gali
70
32
Ge
Gemani
73

B
Bo
11
6
C
Cacbon
12
10
Ne
neon
20
7
N
nitơ
14
8
O
Oxi
16
9
F
Flo
19
5
37
Rb
Rubidi
85
38
Sr

46
Pd
Paladi
106
47
Ag
Bạc
108
48
Cd
Cadimi
112
49
In
Indi
115
50
Sn
thiếc
119
51
Sb
Stibi
122
52
Te
Telu
128
53
I

184
75
Re
Reni
186
76
Os
Óimi
190
77
Ir
Iridi
192
78
Pt
Platin
195
79
Au
Vàng
197
80
Hg
Thuỷ ngân
201
81
Ti
Tali
204
82

141
60
Nd
Neodim
144
61
Pm
Prometi
147
62
Sm
Samari
150
63
Eu
Europi
152
64
Gd
Gadolini
157
65
Tb
Tebi
159
66
Dy
Diprozi
163
67

U
Urani
238
93
Np
Neptuni
237
94
Pu
Plutoni
242
95
Am
Amerixi
243
96
Cm
Curi
247
97
Bk
Beckeli
247
98
Cf
Califoni
251
99
Es
Ensteni

nhóm
VII
nhóm
VIII
18
Ar
Agon
40
17
Cl
Clo
35.5
16
S
Lưu huỳnh
32
15
P
Phốt pho
31
13
Al
Nhôm
27
Kim loại chuyển tiếp
Kim
loại
Phi
kim
Khí



@
P
>
A
9*
B
C
9
B
D
D
%#'
E
!
?F
;
.
G2
H
Q
I
J
!*
?
DR(
"#
$



V
K%
@
U
?L-
A
%
#
C
@
M
D
%
>0
&
E
D

;
U
N




@

@


!"#$%#'V
#W(#
89#:
(#
<
X98
QY#
8

/89#
:
M  
9 9 A A1 A A
D/ D 4B 4B1 4B 4B
= = 0C 0C1 0C 0C
4
O
O
WX;*FY"7+**Z
"# 9D/=8
2
3
Li
Liti
7
4
Be
Beri
9
3

40
22
Ti
Titan
48
23
V
Vanadi
51
24
Cr
crom
52
25
Mn
mangan
55
26
Fe
Sắt
56
27
Co
Coban
59
28
Ni
Niken
59
29

80
36
Kr
Kripton
84
14
Si
Silic
28
1
1
H
Hidro
1
2
He
Heli
2
5
B
Bo
11
6
C
Cacbon
12
10
Ne
neon
20

Nb
Niobi
93
42
Mo
Molipden
96
43
Tc
Tecnexi
99
44
Ru
Ruteni
101
45
Rh
Rodi
103
46
Pd
Paladi
106
47
Ag
Bạc
108
48
Cd
Cadimi

56
Ba
Bari
137
57
La
Lantan
139
72
Hf
Hafini
179
73
Ta
Tantan
181
74
w
Vonfam
184
75
Re
Reni
186
76
Os
Óimi
190
77
Ir

85
At
Atatin
210
86
Rn
Radon
222

Họ

Lantan
58
Ce
Xeri
140
59
Pr
Prazeodim
141
60
Nd
Neodim
144
61
Pm
Prometi
147
62
Sm

70
Yb
Ytecbi
173
71
Lu
Lutexi
175
** Họ
Actini
90
Th
Thorii
232
91
Pa
Protactini
231
92
U
Urani
238
93
Np
Neptuni
237
94
Pu
Plutoni
242

Nobeli
255
103
Lorenxi
257
nhóm
Chu kì
nhóm
I
nhóm
II
nhóm
III
nhóm
IV
nhóm
V
nhóm
VI
nhóm
VII
nhóm
VIII
18
Ar
Agon
40
17
Cl
Clo

%*+
,
?(
)
P
!
=
\
D
Q
0
0
0
0
0
0 0C1
51
001
AA1
5G1
2G1
?-Z*+,-#Q#-[-

/89#:5=> @)3I ;E)
BO7P#Q#,-;-

/4#0#P#W
H
Q
I

?-\ZZ  Pớ
#W
/89#:
Q
D
9
[
U
/89#:5=I H)3N ;C)
Quan sát cấu tạo nguyên tử của các nguyên
tố nhóm VII hoàn thành 'O sau:
BO7P#Q#,-;-

?-,-#Q#-P#$%#T#(#
P#WUP6#0F"%01#23
P#[#45#$%

!"#$%-'VP#W#$%

'V% 9#
89#:
(#
<


X98
QY#
8



P#W
9F
9 2B O5A1 G
BT 3: Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt là 36,
trong đó số hạt proton (p) bằng số hạt notron (n). Hãy
tìm tên nguyên tố đó, cho biết một vài thông tin về ô
nguyên tố này.
Ta có: p + e + n = 36
Mà: p = e =n
=> e = 12
=> 3e =36
Giải
Nguyên tố đó là: Mg
- Số hiệu nguyên tử : 12
- Kí hiệu hoá học: Mg
- Tên nguyên tố: Magie
- Nguyên tử khối: 24
2
3
Li
Liti
7
4
Be
Beri
9
3
11
Na
Natri

Titan
48
23
V
Vanadi
51
24
Cr
crom
52
25
Mn
mangan
55
26
Fe
Sắt
56
27
Co
Coban
59
28
Ni
Niken
59
29
Cu
Đồng
64

Kripton
84
14
Si
Silic
28
1
1
H
Hidro
1
2
He
Heli
2
5
B
Bo
11
6
C
Cacbon
12
10
Ne
neon
20
7
N
nitơ

42
Mo
Molipden
96
43
Tc
Tecnexi
99
44
Ru
Ruteni
101
45
Rh
Rodi
103
46
Pd
Paladi
106
47
Ag
Bạc
108
48
Cd
Cadimi
112
49
In

137
57
La
Lantan
139
72
Hf
Hafini
179
73
Ta
Tantan
181
74
w
Vonfam
184
75
Re
Reni
186
76
Os
Óimi
190
77
Ir
Iridi
192
78

210
86
Rn
Radon
222

Họ

Lantan
58
Ce
Xeri
140
59
Pr
Prazeodim
141
60
Nd
Neodim
144
61
Pm
Prometi
147
62
Sm
Samari
150
63

173
71
Lu
Lutexi
175
** Họ
Actini
90
Th
Thorii
232
91
Pa
Protactini
231
92
U
Urani
238
93
Np
Neptuni
237
94
Pu
Plutoni
242
95
Am
Amerixi

Lorenxi
257
nhóm
Chu kì
nhóm
I
nhóm
II
nhóm
III
nhóm
IV
nhóm
V
nhóm
VI
nhóm
VII
nhóm
VIII
18
Ar
Agon
40
17
Cl
Clo
35.5
16
S

Híng dÉn vÒ nhµ

>P-'P]..@.A+X%J

BP@%@C(Q#'P]
Y#'P7.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status