§Þa lý 7: TiÕt 27
ÔN TẬP
ch¬ng III, IV, V
Ôn tập chơng III, IV, V
Kể tên các môi tr
ờng đã học ở các
chơng III, IV,
V?
Chơng V: Môi trờng vùng núi. Hoạt động kinh tế
của con ngời ở vùng núi.
Chơng IV: Môi trờng đới lạnh. Hoạt động kinh tế
của con ngời ở đới lạnh.
Chơng III: Môi trờng hoang mạc. Hoạt động kinh
tế của con ngời ở hoang mạc.
Khí hậu
Hoạt động
Kinh tế
Vấn đề cần
quan tâm
Sinh vật
Vị trí
Kiến thức
trọng tâm
¤n tËp ch¬ng III, IV, V
* Ch¬ng III, IV,V: M«i trêng hoang m¹c, ®íi l¹nh, vïng nói vµ
ho¹t ®éng kinh tÕ cđa c¸c m«i trêng.
hướng sườn nuùi
Đặc điểm khí hậu
Môi trường
Ôn tập các chơng II, III, IV, V
3. Sinh vật
B Chơng III, IV, V: Môi trờng hoang mạc, đới lạnh, vùng núi và
hoạt động kinh tế của các môi trờng.
Thực vật cằn cỗi (sơng
rồng ), động vật hiếm
hoi (Bò sát, lạc đà )
Thực vật nghèo nàn (rêu,
địa y), động vật (gấu
trắng, chim cánh cụt )
Thực vật thay đổi theo độ
cao và hớng của sờn núi
Môi tr
ờng
hoang
mạc
Môi
trờng
đới
lạnh
Môi
trờng
vùng
núi
Ôn tập các chơng II, III, IV, V
+ Khai thác nớc ngầm
+ Du lịch.
+ Chăn nuôi.
+ Săn bắt.
+ Khai thác tài nguyên.
+ Nghiên cứu khoa học.
+ Trồng trọt, chăn nuôi.
+ Khai thác và chế biến lâm sản.
+ Nghề thủ công.
+ Khai thác khoáng sản.
+ Xây dựng các khu CN.
+ Du lịch.
c im Hoạt động kinh tế c truyn Hoạt động kinh tế hin i
Mụi
trng
hoang
mc
Mụi
trng
i lnh
Mụi
trng
vựng nỳi
Tại sao phát triển giao thông và
điện lực lại là những việc cần làm
trước ở vùng núi ?
Ôn tập các chơng II, III, IV, V
Hoạt động kinh tế cổ truyền của các môi trờng
Môi trờng
vùng núi
Nạn
hoang
mạc
hóa
Thiếu
nhân
lực.
Rừng
cây bị
triệt
hạ.
Động
vật quý
bị tuyệt
chủng
Ô
nhiễm
nguồn
nớc.
Giải pháp:
+ Giảm lợng khí thải và chất
thải gây ô nhiễm
+ Trồng rừng và bảo vệ rừng
+ Bảo vệ các loài động vật
Ôn tập các chơng III, IV, V
MT vùng núi
MT hoang mạc
mục, khai thác
TN
Săn bắt, chăn
nuôi nghiên
cứu KH
Trồng trọt,
khai thác K/S,
du lịch
Vấn đề
cần giải
quyết
Nạn hoang
mạc hóa.
Động vật quý bị
tuyệt chủng,
thiếu nhân lực.
Rừng cây bị
triệt hạ, ô
nhiễm nguồn
nớc.
¤n tËp c¸c ch¬ng III, IV, V
Điền vào chỗ trống những từ
,cụm từ thích hợp trong các câu
sau :
Câu 1: Môi trường (1)… Có khí hậu(2)
……… ……….bậc nhất thế giới. Lượng mưa tương
đối (3)… và giảm dần về phía(4)………………
hoang mac
C
mm
Biểu đồ A
0
C
mm
Biểu đồ B
0
C
mm
Biểu đồ C
Môi trường ôn
đới
Môi trường đới
lạnh
Môi trường
hoang mạc
Dựa vào biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa
hãy cho biết đây là môi trường nào ?
Ôn tập các chơng II, III, IV, V
Bài tập 2: Hãy chọn đáp án đúng cho các câu hỏi sau?
Câu 1: Hàng năm các nhà máy và
các phơng tiện giao thông ở đới ôn
hòa đã đa vào khí quyển hàng chục
tỉ tấn khí thải, hậu quả là đã:
b. Tạo nên những trận ma
axit làm ăn mòn các công
trình xây dựng.
c. Gây các bệnh về đờng
h
ò
a
ù
n g n
ú
i
ó n
n
g
Đây là môi trờng có vị trí nằm trong vòng nội chí tuyến.
Đây là môi trờng có hoạt động kinh tế nổi bật nhất thế giới.
Đây là môi trờng có thực vật lá biến thành gai hay lá bọc
sáp để hạn chế sự thoát hơi nớc.
Đây là môi trờng có khí hậu khắc nghiệt, lạnh nhất thế giới.
Đây là môi trờng có khí hậu và thực vật thay đổi theo độ cao.
2
3
4
5
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1