NhiÖt liÖt chµo mõng
C¸c ThÇy Gi¸o, C« Gi¸o
VÒ dù giê : M«n Ng÷ v¨n
Líp 7b
KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Thế nào là từ đồng nghĩa? Cho ví dụ.
2. Có mấy loại từ đồng nghĩa? Đó là những loại
nào? Cho ví dụ từng loại.
Cười Khóc
Già
Trẻ
Bi: CM NGH TRONG ấM
THANH TNH ( Lớ Bch)
u ging ỏnh trng ri,
Ng mt t ph sng.
Ngng u nhỡn trng sỏng,
Cỳi u nh c hng.
(Tng Nh dch)
Bi: NGU NHIấN NHN BUI MI
V QUấ ( H Tri Chng)
Tr i, gi tr li nh,
Ging quờ khụng i,sng pha mỏi u
. Gp nhau m chng bit nhau,
Tr ci hi: Khỏch t õu n lng.
(Trn Trng San dch)
Các cặp từ trái
Các cặp từ trái
nghĩa
- quả chín
Chín
- cơm chín
- áo lành
Lành
- bát lành
> < quả xanh
> < cơm sống
> < áo rách
> < bát vỡ
Bi tp nhanh
Thảo luận nhóm (5 phút ):
Thảo luận nhóm (5 phút ):
1. Việc sử dụng từ trái nghĩa trong bản dịch thơ “ Cảm nghĩ
trong đêm thanh tĩnh ” ( ngẩng >< cúi) có tác dụng gì?
2, Việc sử dụng từ trái nghĩa trong bản dịch thơ “ Ngẫu nhiên viết
nhân buổi mới về quê ” ( Trần Trọng San ) ( trẻ>< già, đi>< trở
lại) có tác dụng gì?
3, Tìm một số thành ngữ có sử dụng từ trái nghĩa và nêu tác dụng
của việc dùng các từ trái nghĩa ấy?
=> Tạo ra phép đối, làm nổi
bật tình yêu quê hơng tha thiết
của nhà thơ.
=> Tao phep ụi, khai quat
ngn gon quang i xa quờ,
nờu s ụi lõp v tuụi tac,
voc dang con ngi > cõu
ngắn ><dài -> Kích thước
-Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng
Ngày tháng mười chưa cười đã tối
Đêm ><Ngày; sáng >< tối-> Thời gian
III. Luyện tập
Bài 1 ( SGK/ 129): tìm từ trái nghĩa- tác dụng.
- Bài tập 2 ( SGK/ 129): Tìm các từ trái nghĩa với những từ cụ thể
cho trước và đặt 2 câu với hai cặp từ trái nghĩa ( tự chọn).
Các em: Bảo, Hải, Hòa, Hoàng, Lĩnh, Nam, Tâm, Thành,
Hoàng Tiến, Toàn, Tú, Vinh.
VD: Mẹ đi chợ thường chọn mua cá tươi mà không mua cá ươn.
- Bài tập 3 ( SGK/ 129): Điền các từ trái nghĩa thích hợp vào các
thành ngữ cụ thể và đặt 3 câu với 3 thành ngữ ( tự chọn).
Các em: An, Anh, Ánh, Dũng, Hậu, Hiền, Lương Hoài, Lý
Hoài, Hoàng Minh, My,Thảo, Thiện,Thùy, Đoàn Tiến, Hiệu.
VD:Bạn Hoa lúc nào cũng bước thấp bước cao.
- Bài tập 4 ( SGK/ 129): Viết một đoạn văn ngắn về tình cảm quê
hương, trong đó có sử dụng từ trái nghĩa.
Các em: Huế, Hương, Liên, Loan, Lê Minh, Nông, Châm, Điệp.
IĐ
TRÒ CHƠI GIẢI Ô CHỮ
TRÒ CHƠI GIẢI Ô CHỮ
N H À H ƠT
T IƯ Ơ
G A N D Ạ
1
2
4
5
“ phạt ”?
Ô chữ thứ 5 gồm 4
chữ cái đó là một
từ đồng nghĩa với
từ “quả”
Ô chữ thứ 11 gồm 5
chữ cái, đó là một
từ trái nghĩa với từ
“chậm ”?
Ô chữ thứ 6 gồm 2
chữ cái, đó là một từ
trái nghĩa với từ
“đứng ”?
Ô chữ thứ 8 gồm 5
chữ cái, đó là một
từ đồng nghĩa với
từ
“ dũng cảm” ?
Ô chữ thứ 10 gồm 7
chữ cái, đó là một từ
đồng nghĩa với từ
“ nhiệm vụ ”?
Ô chữ thứ 4 gồm 4
chữ cái, đó là một
từ trái nghĩa với từ
“dưới ”?
Ô chữ thứ nhất gồm
6 chữ cái đó là một
từ đồng nghĩa với
từ