B GIÁO DO
I HNG
- Chuyên ngành: Hóa h
Mã s: 60.44.27
LUN C ng - 3
gây ô nhim các nguc và hu qu là tn hn con i và
các sinh vt sng. Hin nay, có nhi c thi
ch yc cn có cng ngh tiên ti
l t
hiu qu không cao và vn gây ra ô nhim th cp, làm ng
nghiêm trng.
Chính vì vy, vic tái ch tn dng cht thi không nh
li các li ích kinh t, xã hng trong bo
v c thc tru mt loi
vt liu mi có kh lý màu, thân thin vng, giá
thành r phù hp vu kin Vi - v thi
s u dic và s quan tâm c
lu là tên gi mt sn phm thi ca công ngh Bayer,
y c áp dng trong quá trình tinh luyn
bauxite sn xut nhôm [39]. Dc tính ca bùn vn có
kh p ph d t vt liu
hp phkim loi nng, x lý ô nhic thi, giá thành r,
thân thin vng [5]. Mt khác, trong thành phn ca bùn
cha mng st nhnh, da u này có th nghiên cu
chit st bng axit oxalic tn t i dng phc st(III)oxalat và
c s dng cho quá trình Fenton h Fe(III)Oxalat/H
2
O
2
/ánh sáng
2
mt tr x lý ô nhing, tit kic hóa cht, tn
dng mt tri, giá thành r phù hp vu kin Vit
Nam.
hi nghiên cng gii quyt hp lý.
ng và phm vi nghiên cu
- ng nghiên cu: Thuc nhum xanh methylen và bùn
- Phm vi nghiên cp ph bng bùn
, quá trình Fenton h Fe(III)-Oxalat/H
2
O
2
/UV mt tri x lý thuc
nhum xanh metylen.
u
4.1. Nghiên cứu lý thuyết
Thu thp các thông tin, tài li tài.Tng hp
a chng nghiên cu phù hp.
4.2. Nghiên cứu thực nghiệm
3
- Kho sát các thông s ca thuc nhum xanh methylen
- p ph, kho sát các quá trình hp ph
thuc nhum b và quá trình Fenton h Fe(III)-
Oxalat/H
2
O
2
/ánh sáng mt tri
- Phân tích thc nghim theo mô hình Langmuir và
Freundlich.
- p ph và
Fenton
1.2.1. Các khái nim [1], [7], [8]
1.2.2. Hp ph c
n ca quá trình hp ph
1.3. QUÁ TRÌNH FENTON [4], [13]
to thành gc hydroxyl HO
ng hc các
phn ng Fenton
1.3.2. Quá trình quang Fenton (Fenton/UV)[19], [27]
1.3.3. Quá trình Fenton s dng h Fe(III)-
Oxalat/H
2
O
2
/ánh sáng mt tri [27][29][35][38]
1.3.4. Các yu t n h Fenton Fe(III)-
Oxalat/H
2
O/ánh sáng mt tri [12], [32 ][34]
1.3.5. m c
1.3.6. ng d
1.4. GII THIU V VT LIU HP PH
5
1.4.1. Tng quan v Bauxite
1.4.2. Công ngh Bayer
và tác hi c
1.6. MT S NG NGHIÊN CU NG D
2.2.3. Kho sát quá trình ho bng axit nitric
2.2.4. Kho sát quá trình hp ph xanh methylen bng bùn
hot hóa
2.2.5. Khng hp ph ci c và
bùn hot hóa
2.2.6. Xây dng chun st (III) oxalat
2.2.7. Kho sát quá trình chit st t
2.2.8. X lý xanh metylen bng h Fe(III)-Oxalat/H
2
O
2
/ánh
sáng mt tri vi St (III)- c chit ra t 7
NG CHUN XANH METHYLEN
Hình 3.1. Đồ thị xây dựng đường chuẩn xanh metylen
ng chun: y = 0,222x + 0,018 ; r
p ph hot hóa là t t
hóa.
Hình 3.4. Phổ hồng ngoại IR của mẫu bùn đỏ ban đầu
9 Hình 3.5. Phổ hồng ngoại IR của mẫu bùn đỏ đã hoạt hóa
Nhận xét: So sánh ph hng ngoi c u và bùn
hot hóa cho thy di hp ph ca nhóm -OH dch chuyn v
vùng có s
-1
) sov u
(3688,48cm
-1
). Chng t vic x trí hp ph.
3.2.3. Thành phn hóa hc c
Bảng 3.2. Thành phần nguyên tố hóa học của bùn đỏ [5]
Thành phn
hóa hc
ng
(% khng)
Thành phn
hóa hc
ng
(% khng)
Al
2
O
0,010
TiO
2
5,389
ZrO
2
0,064
MnO
0,045
SO
3
0,221
K
2
O
0,024
MKN
20,330
Da vào kt qu %Fe
2
O
3
b tính hiu sut ca quá
trình chit st t bng axit oxalic.
3.3. KT QU KHO SÁT QUÁ TRÌNH HP PH XANH
METHYLEN B
10
ca axit
hot hóa thì hiu sut li git cân bng
Giải thích:
- ca axit làm quá trình ho
nitric tn công lên b m làm bán kính ca ht bùn càng bé,
n tích tip xúc b mt kt qu làm quá trình hp ph
(khong t n 0.4M).Tuy nhiên, khi bán kính càng nh làm
cho kh ch tán ca xanh metylen lên b m càng
t hiu qu. Vì v ca axit hot
hóa thì kh p ph li git trng thái cân bng.
- có cha Si-O
-
(SiO
2
) có th hp ph proton
(H
+
). Khi hot hóa bng axit nitric thì H
+
tn công lên b m
các tâm SiO
2
to các tâm ho ng -OH (SiOH), các tâm hot
11
ng này to liên ki phân t xanh metylen (có cha N),
bi v H
+
) thì kh p
ph nh các
61.33
63.27
52.2 52.2
52.13
H %
t (phút)
Hình 3.9. Đồ thị biểu diễn ảnh hưởng thời gian hoạt hóa đến hiệu
suất hấp phụ
Nhận xét:T kt qu c trình bày bng 3.4 và hình 3.8,
3.9 cho thi gian ho thì hiu sut ca quá
trình hp ph i
gian hot hóa thì hiu sut li gi
hiu sut cân bn 70 phút).
H
+
H
+
+H
+
+H
+
12
Giải thích:
i vi yu t ni gian hot
nh v hiu sut hp ph, vì vy chn kh hot
hóa là 0,1g vi hiu su kho sát các yu t tip theo.
13
b. Khảo sát ảnh hưởng thời gian hấp phụ tới quá trình hấp
phụ
10 20 30 40 50 60
90
92
94
96
98
100
90.73
93.47
95.06
99.48
99.51
H %
t (phút)
Hình 3.13. Đồ thị biễu diễn ảnh hưởng thời gian hấp phụ đến hiệu
suất hấp phụ
Nhận xét: i gian hp ph thì hiu sut hp
ph u sut hp ph t 99,48% thi gian 40 phút.
i gian hp ph làm cho kh ch tán xanh
methylen lên toàn b din tích b m
hp ph t trng thái cân bng vì
p ph mng t.
3.3.3. Khng hp ph ci c và
sut gim. Kh hp ph xanh methylen c hot hóa t
t hóa. Nghiên cu cân bng hp ph xanh methylen ca
ng nhit Langmuirvà Freundlich.
* Bùn đỏ chưa hoạt hóa
Hình 3.17. Đường đẳng nhiệt
hấp phụ của bùn đỏ chưa hoạt
hóa đối với xanh methylen
Hình 3.18. Sự phụ thuộc của
C
cb
/q vào C
cb
đối với xanh
methylen của bùn đỏ chưa
hoạt hóa theo phương trình
đẳng nhiệt Langmuir
Hình 3.20. Đường đẳng nhiệt
hấp phụ của bùn đỏ hoạt hóa
đối với xanh methylen
Hình 3.21. Sự phụ thuộc của
C
cb
/q vào C
cb
đối với xanh
methylen của bùn đỏ hoạt hóa
14
0 5 10
Q (mg/g)
Ccb (ppm)
y = 0.075x + 0.020
R² = 0.998
0
0.2
0.4
0.6
0.8
0 5 10
Ccb/Q
Ccb (ppm)
15
Hình 3.19. Đường đẳng nhiệt
hấp phụ Freundlich đối với
xanh metylen của bùn đỏ chưa
hoạt hóa
Hình 3.22. Đường đẳng nhiệt
hấp phụ theo mô hình
Freundlich đối với xanh
metylen của bùn đỏ hoạt hóa
Nhận xét: T kt qu kho cho thy s hp ph c
t hóa và hoc mô t rt tt theo mô hình hp ph
ng nhi c giá tr ng
t hóa
hot hóa
n
k
f
R
2
n
k
f
R
2
5,05
5,88
0,995
8,26
9,95
0,996
Nhận xét: T kt qu bng 3.9 và 3.10 chng t c
t hóa và hou mô t rt tng nhit
y = 0.198x + 0.769
R² = 0.995
0
0.5
1
1.5
0 0.5 1 1.5
q
max
(mg/g)
q
max
(mg/g)
q
max
(mg/g)
q
max
(mg/g)
13,34
8,50
12,20
14,49
vng hp ph ci c
va và polyvinyl ancol, thi vt liu là ZnAPSO-
là cht thi, s dng vt liu hp ph
còn gii quyc v ng, ít tn kém, cách tin hành
n.
3.4. KHO SÁT QUÁ TRÌNH CHIT ST T
3.4.1. Xây dng chun st (III) oxalat
Hình 3.23. Đường chuẩn sắt (III) oxalat
y = 0.001x - 0.040
R² = 0.999
0
0.5
60
65
36.42
40.7
47.06
61.7
61.85
H %
T (h)
% (H)
Hình 3.25. Ảnh hưởng của thời gian đun đến hiệu suất quá trình
chiết sắt (III) oxalat
22.23
31.86
40.7
38.73
0
20
40
60
1 2 3 4
H %
H %
18
Nhận xét: o phc
nhiu nht, n Fe (III) oxalat là cao nht .Chn th
tip tc kho sát các yu t tip theo.
d. Khảo sát ảnh hưởng thời gian ngâm đến quá trình chiết
sắt oxalat
5 10 15 20 25
55
60
65
70
75
80
85
90
59.07
65.13
78.79
85.93
85.95
H %
% (H)
T (h)
Hình 3.27. Ảnh hưởng thời gian ngâm đến hiệu suất chiết sắt
19
Nhận xét: T kt qu bng 3.15 và hình 3.27 cho thy, thi
làm cho quá trình chit sn trng thái nh,
ng st to phc vi axit oxalic là t thi gian ngâm là 20h,
ng phc st oxalat tc n thi gian
kho sát các yu t tip theo.
e. Khảo sát ảnh hưởng thể tích axit oxalic đến hiệu suất
chiết sắt oxalat
2
/ÁNH SÁNG MT TRI VI ST (III)-
C CHIT RA T
3.5.1. Kho sát n quá trình phân hy
xanh methylen
20
5 10 15 20 25 30
40
50
60
70
80
90
100
H %
T (phút)
pH=2
pH=3
pH=4
pH=5
pH=6
pH=7
pH=8
Hình 3.30. Đồ thị biễu diễn ảnh hưởng của pH đến hiệu suất xử lý
màu
Nhận xét: S phân h n 4 và
m xung, hiu sut phân hy màu tt nht ti pH=4. Ti
pH thp (pH=2) xy ra phn ng kh gc HO
2
và
Fe
III
(C
2
O
4
)
3
3-
có tính quang hot cao, gc t do HO
to ra nhiu
Fe
III
(C
2
O
4
)
2
+ h Fe
2+
+ C
2
O
4
2
+ C
2+
+ H
2
O
2
+ 3C
2
O
4
2-
Fe
III
(C
2
O
4
)
3
3-
+ OH
-
+ OH
pH > 5 t phân hy b gim mnh vì các ion st t do
b gim trong dung dch do s to thành kt ta Fe(OH)
3
cn s tái sinh ion Fe
2+
]= 0,3mM
[Fe(C
2
O
4
)
3-
3
]= 0,5mM
[Fe(C
2
O
4
)
3-
3
]= 0,7mM
[Fe(C
2
O
4
)
3-
3
]= 0,9mM
Hình 3.31. Đồ thị biễu diễn ảnh hưởng nồng độ sắt trong phức sắt
oxalat đến hiệu suất
Nhận xét: Hiu sut chuy
[Fe(C
8
L mol
-1
s
-1
)
3.5.3. Kho sát ng n H
2
O
2
n quá trình
phân hy xanh methylen
5 10 15 20 25 30
60
70
80
90
100
H%
T (phút)
[H
2
O
2
] = 0,5M
[H
2
O
2
] = 1,0M
H
2
O
2
s làm to nhiu gc HO
phn ng:
Fe
2+
+ H
2
O
2
+ 3C
2
O
4
2-
Fe
III
(C
2
O
4
)
3
3-
+ OH
-
2
2
O + O
2
Ngoài ra vi
2
O
2
nhiu va không kinh t va ng
ng sng các vi sinh nu s dng c
lý bng vi sinh. Vì vy [H
2
O
2
] phù hp trong nghiên
cu này là 2M.
23
Sau thi gian thc hi tài: “Nghiên cu x lý thuc
nhum xanh methylen b t nhà máy Alumin Tân Rai
ng” c mt s kt lu
1. Quá trình hấp phụ
Quá trính hot hóa: S dng axit nitric ho vi
n 0,4M trong thi gian khuy là hot
] = 2M, [Fe(C
2
O
4
)
3
3-
]
= 0,5mM cho hiu sut phân hy màu g
phút.