Kế toán máy
Câu 1: Báo cáo nào trong các báo cáo sau đây nằm trong phân hệ kế toán Tổng
hợp:
ặ Không có báo cáo nào trong đáp án trên
Câu 2: Báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh gồm mấy phần:
ặ Gồm 3 phần: Lỗ lãi; Ngân sách; Thuế GTGT
Câu 3: Báo cáo tài chính gồm:
ặ Bảng cân đối kế toán (Bảng cân đối số phát sinh); Bảng cân đối kế toán; Báo cáo kết
quả kinh doanh (phần 1: Lỗ lãi); Báo cáo lu chuyển tiền tệ (Báo cáo dong tiền); Thuyết minh
báo cáo tài chính
Câu 4: Báo cáo thuế đầu vào gồm:
ặ Có 3 bảng kê: - Số 03: Dùng để lên các nghiệp vụ mua hàng có hoá đơn GTGT
- Số 04: Dùng để lên các nghiệp vụ mua hàng có không hoá đơn
- Số 05: Dùng để lên các nghiệp vụ mua hàng có hoá đơn bán hàng
Câu 5: Báo cáo thuế đầu ra gồm:
ặ Bảng kê số 02
Câu 6: Bút toán kết chuyển lãi đợc định khoản nh sau:
ặ Nợ TK 421/ Có TK 911
Câu 7: Bút toán phân bổ tiền lơng công nhân viên có định khoản dới đây đợc cập nhập ở mục
nào:
Nợ 622A: 9.000.000
Nợ 622B: 6.000.000
Nợ 6271: 3.000.000
Nợ 6411: 2.000.000
Nợ 6421: 5.000.000
Nợ 335: 2.000.000
Có 334: 27.000.000
ặ
Phiếu KT
Câu 8: Để cập nhập số d đầu kỳ của TK 33111 nh hình dới đây, ta phải thực
hiện:
Câu 16: Chọn phát biểu đúng nhất:
ặ Chơng trình tự động phân bổ chi phí mua hàng theo giá trị các mặt hàng nhập mua hoặc ngời
sử dụng có thể tự gõ chi phí theo ý muốn
Câu 17: Chọn đờng dẫn để vào số d đầu kỳ TK 131:
ặKế toán bán hàng và CN phải thu\ Cập nhập số liệu\ Vào số d công nợ phải thu đầu
kỳ
Câu 18: Chọn cách đặt mã khách hàng, nhà cung cấp đúng nhất:
ặ AV44, BV7, HHH, KKK
Câu 19: Các thao tác khi thực hiệu bút toán kết chuyển tự động là:
ặ Khai báo các bút toán kết chuyển tự động, sau đó thực hiện bút toán kết chuyển tự
động bằng cách: chọn bút toán > nhấn phím Cách để đánh dấu > nhấn F4 để tạo các bút toán
kết chuyển.
Câu 20: Các chứng từ sau chứng từ nào nằm trong phân hệ KT tổng hợp:
ặ Không có chứng từ nào cả.
Câu 21: Các thông tin trong hình ảnh trên thuộc báo cáo nào:
Bảng cân đối ps của các TK Bảng
cân đối kế toán
Bảng cân đối kế toán cho nhiều kỳ
Báo cáo KQ SXKD. Phần 1. Lỗ lãi Báo
cáo KQ SXKD cho nhiều kỳ Báo cáo KQ
SXKD. Phần 2. NS
Báo cáo KQ SXKD. Phần 3. thuế GTGT Báo
cáo KQ SXKD. Phần 4. KQ CTXL
Báo cáo dòng tiền theo pp trực tiếp
Báo cáo dòng tiền theo pp trực tiếp co nhiều kỳ
ặ Báo cáo tài chính
Câu 22: Các thông tin trong hình ảnh trên thuộc báo cáo nào?
Bảng kê hoat động chứng từ mua vào (mẫu 03/GTGT) Bảng
kê thu mua hàng hoá vào (mẫu 04/GTGT)
Bảng kê hàng hoá, dịch vụ mua vào (05/GTGT)
ặ Kho KTP xuất đi một lợng 500 SPB sang kho KDL1
Câu 35: Chức năng quản lý ngời sử dụng:
ặ Cho phép quản lý quyền truy cập các chức năng theo từng ngời sử dụng, đảm bảo cho việc
bảo mật và an toàn số liệu kế toán
Câu 36: Cách đặt mã:
ặ Các nguyên tắc: Không trùng, không lồng, nên để độ dài mã bằng nhau, tối đa 3 ký tự
(mã tiền tệ)
Câu 37: Cuối niên độ kế toán, doanh nghiệp thờng lập:
ặ Báo cáo kết quả sản xuất cân đối của một tài khoản, Bảng cân đối kế toán tại ngày
cuối niên độ.
Câu 38: "Công y mua một máy vi tính và đa vào sử dụng ở bộ phận văn phòng", thông tin trên
đợc khai báo bằng đờng dẫn nào dới đây:
ặ Kế toán TSCĐ\ Danh mục từ điển\ Danh mục lý do tăng giảm TSCĐ
Câu 39: Chơng trình kế toán Fast 2004 có mấy hình thức ghi sổ:
ặ 3
Câu 40: Để cập nhập danh mục khế ớc vay ngân hàng ta thực hiện:
ặ Kế toán tiền mặt, tiền gửi, tiền vay\ Danh mục từ điển\ Danh mục khế ớc
Câu 41: Để chọn các nút lệnh trong màn hình cập nhập chứng từ, thao tác trên bàn
phím ta sử dụng:
ặ ấn tổ hợp phím Alt + chữ cái có gạch chân
Câu 42: Để vào sổ số d đầu kỳ các tài khoản không theo dõi công nợ ta dùng phím nào dới
đây:
ặ F3
Câu 43: Để vào sổ số d đầu kỳ TK 1522, ta thực hiện 1522 (VLPN):
10.000kg * 5.000 = 50.000.000đ
ặ Bớc 1: Vào số d đầu kỳ TK 1522 là 50 trđ
Bớc 2: Vào tồn kho đầu kỳ VLPN gồm tồn đầu kỳ là 10.000kg, d đầu là 50
trđ
Câu 44: Để phân bổ giá trị TK 2141 vào các tài khoản chi phí 627, 641, 642 ta thực hiện bút
toán nào:
ặ Hệ thống/ Trợ giúp/ Th giãn
Câu 50: Để lên bảng kê 03/GTGT ta thực hiện:
ặ Báo cáo thuế/ Báo cáo thuế GTGT đầu vào/ Bảng kê hoạt động chứng từ hàng hoá
mua vào (Mẫu 03/ GTGT)
Câu 51: Để lên bảng CĐKT ta thực hiện:
ặ KT tổng hợp/ BCTC/ bảng CĐKT
Câu 52: Để ẩn "Danh mục từ điển" trong phân hệ KT tổng hợp ta chọn:
ặ Không có danh mục nào
Câu 53: Để ẩn "Danh mục từ điển" trong hệ thống ta chọn:
ặ Hệ thống/ Quản lý ngời sử dụng/ quản lý menu
Câu 54: Để bôi đen toàn bộ ta dùng tổ hợp phím:
ặ Ctrl + A
Câu 55: Để khai báo danh mục hợp đồng bán ta chọn:
ặ Kế toán bán hàng và công nợ phải thu/ Danh mục từ điển/ Danh mục hợp đồng bán
Câu 56: Để thao tác thực hiện:
ặ Không có đáp án đúng.
Câu 57: Để cập nhật nghiệp vụ sau: "Ngày 13/02, chứng từ số 13, thanh toán phí
vận chuyển bốc dỡ VLC, VLP thep HĐ số 108761:" Nợ TK
33111: 3066000
Có TK 1211 VCB: 3066000
Ta chọn phiếu nào trong hình ảnh dới đây:
Ten_Gd
1 Chi trả chi tiết nhận hoá đơn
2 Chi cho khách hàng
3 Chi cho nhiều khách
4 Chi tạm ứng co vay
5 Thu tiền/ Rút/ Nộp Tiền
6 Bán ngoại tệ
7 Trả trớc
8 T/t chi phí trực tiếp bảng tiền
1. TK 632 > TK 911
2. TK 511 > TK 911
3. TK 532 > TK 511
4. TK 911 > Có TK 421
Chọn thứ tự thực hiện đúng nhất:
ặ Không có phơng án nào đúng
Câu 66: Giả thiết DN sử dụng chơng trình FA từ ngày 01/01/2005. Ngày
07/02/2005, bắt đầu sử dụng 1 TSCĐ ở bộ phận quản lý, hãy chọn ngày tính khấu
hao TSCĐ đó trong FA:
ặ 07/02/2005
Câu 67: Giả thiết là đã nhập 9 phiếu nhập mua hàng từ chứng từ PN01 đến PN09. Muốn xem lại
phiếu PN01, trong màn hình dới đây ta phải thực hiện nh thế nào?
ặ Bấm phím ESC để đóng màn hình danh sách màu trắng, kích nút Xem trong màn hình cập nhập
chứng từ màu hồng.
Câu 68: Giả thiết các hàng hoá tính giá tồn kho theo phơng pháp 3. Cho các lệnh
thực hiện sau đây:
1. KT tổng hợp/ Cập nhập số liệu/ Vào số d đầu kỳ các TK
2. KT mua hàng và công nợ phải trả/ Cập hập số liệu/ Vào số d công nợ đầu kỳ.
3. KT hàng hoá tồn kho/ Cập nhập số liệu/ Vào tồn kho đầu kỳ
4. KT hàng tồn kho/ Cập nhập số liệu/ Vào chi tiết tồn kho nhập trớc xuất trớc
ặ
Câu 69: Để cập nhật số đầu kỳ của TK 156 nh hình ảnh dới đây, ta phải thực
hiện:
156 157.000.000
Tại
kho
KHH
Ti vi Sam sung 20 chiếc * 3.000.000 = 60.000.000
Hàng hoá G1 5000kg * 8.000 = 40.000.000
Điện thoại
ặ
Kế toán tổng hợp\ Cập nhật số liệu\ Khai báo các bút toán kết chuyển tự động
Câu 81: Hãy cho biết hình ảnh dới đây thuộc phân hệ nào?
Danh mục khách hàng
Danh mục phân nhóm khách hàng
Danh mục bộ phận/ nhân viên bán hàng
Danh mục thuê suất đầu ra
ặ Kế toán bán hàng và công nợ phải thu
Câu 82: Hãy cho biết hành ảnh trên đây thuộc phân hệ nào?
Danh mục nguồn vốn
Danh mục lý do tăng giảm TSCĐ Danh
mục bộ phận sử dụn TSCĐ Danh mục
loại tài sản
ặ Tài sản
Câu 83: Hãy cho biết hình ảnh trên đây thuộc phân hệ nào:
Danh mục các nhà cung cấp
Danh mục phân nhóm các nhà cung cấp
Danh mục thuế suất đầu vào
ặ KT mua hàng và công nợ phải trả
Câu 84: Hãy lựa chọn chứng từ cập nhật cho nghiệp vụ: "ngày 15/02, chứng từ số
15, chi phí nớc sạch phải trả"
Nợ TK 6417: 800.000
Nợ TK 6427: 1.000.000
Nợ TK 1331: 90.000
Có TK 331: 1.890.000
ặ Hoá đơn mua hàng (dịch vụ)
Câu 85: Hãy tính giá vốn khi xuất hánh hàng hoá G2 vào ngày 10/5. Cho biết hàng hoá G2 tính
giá TK theo phơng pháp tính giá TB di động
Tình hình nhập xuất các mặt hàng trong tháng 5 của 1 DN (ĐV: 1000đ)
Ngày Nhập/ Xuất Mặt hàng Số lợng Đơn giá mua Đơn giá
nào?
Cập nhật thông tin về tài sản
Điều chỉnh giá trị tài sản
Khai báo hệ số phân bổ theo
Khai báo thôi khấu hao tài sản
Khai báo giảm tài sản
Điều chuyển bộ phận sử dụng
Tính khấu hao tài sản cố định
Điều chỉnh khấu hao tháng
Bút toán phân bổ khấu hao TSCĐ
ặ Kế toán TSCĐ
Câu 90: Hình ảnh trên là danh mục nào:
Ma_nv Ten_nv
N1 Nguồn vốn tự có
N2 Nguồn vốn vay
N3 Nguồn vốn ngân
sách
N8 Nguồn vôn khác
ặ Kế toán TSCĐ/ Danh mục từ điển/ Danh mục nguồn vốn
Câu 91: Hình ảnh trên đây là phiếu nào:
ặ KT mua hàng và công nợ phải trả/ CNSL/ Phiếu ghi nợ, ghi có TK công nợ
Câu 92: Hình ảnh trên đây là của báo cáo nào:
ặ Bảng cân đối kế toán
Câu 93: Hình ảnh trên đây là nội dung của phần cập nhật số liệu thuộc phân hệ
nào:
Phiếu kế toán
Bút toán phân bổ tự động
Khai báo các bút toán phân bổ tự động
Bút toán kết chuyển tự động
Khai báo các bút toán kết chuyển tự động
Câu 103: Hình ảnh trên đây là nội dung của phần Cập nhật số liệu thuộc phân hệ:
Phiếu nhập mua hàng
Phiếu nhập khẩu
Phiếu nhập chi phí mua hàng
Phiếu xuất trả lại nhà cung cấp
Tính luỹ kế đến cuối năm của các hợp đồng
ặ Kế toán mua hàng và công nợ phải trả
Câu 104: Hình ảnh trên đây thuộc phân hệ nào:
Hoá đơn bán hàng kiêm phiếu xuất kho
Phiếu nhập hàng bán bị trả lại
Hoá đơn dịch vụ
Hoá đơn giảm giá
Phiếu nhập dịch vụ bị trả lại
Phiếu ghi nợ, ghi có TK công nợ
Chứng từ bù trừ công nợ
ặ Kế toán bán hàng và công nợ phải thu
Câu 105: Hình ảnh trên đây thực hiện công việc gì:
ặ Khai báo bút toán phân bổ TK 627 sang TK 1541, 1542
Câu 106: Hình ảnh trên thuộc phân hệ nào:
Danh mục hàng hoá, vật t
Danh mục phân nhóm hàng hoá, vật t
Danh mục kho hàng
Khai báo về kho để tính giá NTXT
Khai báo về chứng từ để tính giá NTXT
ặ KT hàng tồn kho
Câu 107: Hình ảnh trên đây là nội dung của phần cập nhật số liẹu thuộc phân hệ
nào:
Giấy báo có (thu) của ngân hàng Giây
báo nợ (chi) của ngân hàng Phiếu thu
100.600.000
3. Lợi nhuận gộp về BH và c
2
dv 20 41.400.000 41.400.000
4. doanh thu từ hoạt động tài chính 21 236.550.00
0
236.550.000
5. chi phí tài chính 22
Trong đó chi phí lãi vay 23
6. Chi phí bán hàng 24
7. chi phí quản lý doanh nghiệp 25 16.000.000 16.000.000
8. lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 261.950.00
0
261.950.000
ặ Bảng KQ SXKD. Phần 1 lỗ lãi
Câu 109: Hình ảnh trên đây cho ta biết danh mục nào:
Loại_nh Ma_nh Ten_nh
1 CC Công cụ
1 HH Hàng hoá
1 NL Nhiên liệu
1 PT Phụ tùng
1 TP Thành phẩm
1 VLC Vật liệu
chính
1 VLP Vật liệu phụ
ặ Danh mục hàng hoá, vật t
Câu 110: Hình ảnh trên đây là của báo cáo nào:
Tài sản Mã số Số đầu năm Số cuối kỳ
A. Tài sản lu động và đầu t ngắn hạn 100 672.500.000 1.199.615.240
I. Tiền 110 295.000.000 176.948.200
ặ Tuỳ chọn
Câu 118: Khi mua, bán hàng hoá, vật t thanh toán ngay bằng tiền mặt, tiền gửi ngân hàng:
áp dụng phơng án: "Cập nhật cả 2 bằng chứng nhng chứng từ liên quan đến vật t hàng hoá
không hạch toán", tức là:
ặ Chứng từ liên quan đến vật t, hàng hoá không đợc thực hiện Nợ/ Có mà chỉ vào các thồn tin
phục vụ quan lý kho hàng, vật t
Câu 119: Khi cập nhật xong một chứng từ ta phải làm:
ặ Kích vào nút lu
Câu 120: Khi lên báo cáo thuế GTGT đầu vào theo mẫu số 03, thấy xuất hiện 1
dòng có ghi âm tiền thuế GTGT, nguyên nhân của hiện tợng này:
ặ Xảy ra khi ngời mua trả lại số hàng đã mua và đã cập nhâtk nghiệp vụ trả hàng này
vào chứng từ "Phiếu xuất trả lại nhà cung cấp" trong đó có ghi nhận tiền hàng và tiền thuế
GTGT đầu vào.
Câu 121: Khi bán hàng hoá thanh toán ngay bằng tiền mặt, áp dụng phơng án
"Hạch toán quan tài khoản công nợ" gồm chứng từ, tài khoản công nợ nào:
ặ Hoá đơn bán hàng kiêm phiếu xuất kho, phiếu thu TM/TM 113
Câu 122: Khi sử dụng phiếu kế toán, bắt buộc phải phân loại nhóm định khoản
trong trờng hợp:
ặ Có nhiều nợ, nhiều có trong chứng từ
Câu 123: Khi hàng hoá thanh toán ngay bằng tiền mặt: áp đụng phơng án "Hạch toán qua tài
khoản công nợ" gồm chứng từ, tài khoản công nợ nào
ặ Phiếu chi TM; Hoá đơn bán hàng kiêm khiếu xuất kho\ TK 331
Câu 124: Khai báo thôi khấu hao TSCĐ: máy tính Compaq (Mã MT1) vào ngày
30/09/2005 thì mức khấu hao của MT1 trích trong tháng 11/2005 sẽ là:
ặ Giá trị còn lại của MT1 vào tháng 11/2005 chia cho tổng số tháng sử dụng
Câu 125: Lựa chọn chứng từ để cập nhật vào máy:
ặ Chứng từ ngoại tệ u tiên hơn chứng từ tiền VNĐ
Câu 126: Lỗi "Invanlid input" thông báo nh hình ảnh trên là do nguyên nhân gì?
ặ Sai ngày cập nhật phải năm trong khoảng 01/01/2005 đến 31/03/2005
Câu 127: Mục "giá vốn VNĐ" trong hoá đơn bán hàng kiêm phiếu xuất kho (áp dụng phơng
H5 giá 4.500.000đ/ cái, 2000kg hàng hoá G1 với giá 10.000kg, VAT 10%, khách hàng đã
thanh toán 1 nửa tiền mặt, 1 nửa bằng tiền gửi ngân hàng (đã có giấy báo có)." Để cập nhật
nghiệp vụ trên, ta cần các loại phiếu nào:
ặ Hoá đơn bán hàng kiêm phiếu xuất kho, phiếu thu tiền mặt, giấy báo có
Câu 139: Ngày 02/3, nhập kho KHH một lô hàng nhập khẩu 100 hàng hoá H4, đơn
giá CIF Hải Phòng là 50USD, thuế NK 20%, VAT 10% tiền hàng cha thanh toán.
Hãy tính số tiền thuế GTGT, nghiệp vụ nào đợc cập nhật bằng chứng từ nào (tỷ
giá thực tế 15.770đ/ 1USD):
ặ 9.462.000/ Phiếu nhập khẩu
Câu 140: Ngày 2/1 chứng từ số 2a, xuất 10.000kg VLCM từ kho KNVL để sản xuất
sản phẩm A. Hãy định khoản nghiệp vụ trên và cho biết nghiệp vụ đó đợc cập nhật ở đâu:
ặ Nợ 621A/ Có 1521, cập nhật ở Phiếu xuất kho
Câu 141: Ngày 27/3, hoá đơn số 27, tại KTP xuất bán 800 SP A với đơn giá 15.000.
1000 SP B với đơn giá 10.000 cho khách hàng LG, VAT 10%, chiết khấu 1% tiền hàng, đã
thanh toán (giấy báo có số ):
ặ Cập nhật vào hoá đơn bán hàng kiêm phiếu xuất kho, chiết khấu =
= 800 * 15.000 + 1000 * 10.000) * 0.01 = 220.000
Câu 142: Ngày 05/06/2004 lắp thêm là:
ặ 16 tháng
Câu 143: Ngày 25/01 phiếu nhập kho:
240.000đ - Phiếu thu tiền mặt
Câu 144: Nghiệp vụ "nộp tiền mặt vào ngân hàng" có các chứng từ nào và cập nhật chứng từ nào
vào máy:
ặ Phiếu chi tiền mặt, giấy báo có ngân hàng, cập nhật "phiếu chi tiền mặt"
Câu 145: Nghiệp vụ "bán 50.000USD" cập nhật chứng từ:
ặ Phiếu chi tiền (USD)
Câu 146: Nghiệp vụ "bán 1000USD" câph nhập chứng từ:
ặ Phiếu chi tiền USD
Câu 147: Nghiệp vụ " ngày 30/01, CT số 11, sau khi quyết toán thuế đợc duyệt, công ty
quyết định chia lãi cho bên liên doanh (đơn vị S1) số tiền là 15tr VNĐ". Nghiệp vụ đợc cập
Câu 157: Ô chữ màu đen trong hình ảnh trên là dòng chữ nào:
ặ Theo dõi tồn kho
Câu 158: Phím F8 không có chức năng xoá trong màn hình nào dới đây:
ặ Bảng kê hoa đơn mua hàng
Câu 159: Phím F8 trong phần "Bút toán kết chuyển tự động" thực hiện chc
năng:
ặ Xoá các bút toán đã kết chuyển
Câu 160: Phím F3 có chức năng sửa chữa trong mục nào dới đây:
ặ Trong "Danh mục khách hàng"
Câu 161: Phím F10 trong màn hình "Vào sổ tồn kho đầu kỳ" có chức năng:
ặ Tính tổng
Câu 162: Phím nào thực hiện chức năng "Thêm" trong danh mục kho hàng:
ặ F4
Câu 163: Phím F5 có tác dụng gì trong màn hình "Danh mục khách hàng":
ặ Tìm kiếm
Câu 164: Phím F6 trong danh mục khách hàng thực hiện chức năng:
ặ Đổi mã
Câu 165: Phím Ctrl + F1 trong khai báo các bút toán phân bổ thực hiện chứn năng:
ặ Chuyển cửa sổ
Câu 166: Phím F7 dùng để:
ặ In báo cáo
Câu 167: Phím F4 trong danh mục hàng hoá, vật t thực hiện chức năng :
ặ Thêm
Câu 168: Phần che khuất là gì:
ặ Mã kho
Câu 169: Phân hệ báo cáo:
ặ Bảng cân thuyết minh tài chính
Câu 170: Phiếu kế toán:
ặ Cập nhật các bt điều chỉnh, các bt phân bổ, kết chuyển cuối kỳ.
Câu 171: Quy định về xây dựng mã khách hàng:
ặ F3
Câu 181: Trong màn hình khai báo dới đây, để thanh đổi họ tên kế toán Lê Lệ Hằng thành
Nguyễn Mai Hoa ta thực hiện:
ặ Di chuyển đến dòng cần sửa, kích nút Sửa lại giá trị sau đó xoá tên cũ, đa tên mới vào, kích
Nhận
Câu 182: Trong màn hình Danh mục kho hàng, phím F2 có tác dụng gì:
ặ Xem thông tin kho hàng
Câu 183: Trong các báo cáo sau, báo cáo nào nằm trong phân hệ kế toán bán hàng
và công nợ phải thu:
ặ Bảng kê hoá đơn bán hàng, Sổ chi tiết công nợ của 1 khách hàng, Sổ chi tiết hợp đồng
Câu 184: Trong các lý do tăng, giảm tài sản cố định sau, danh sách nào đặt đúng
theo quy định của Fast Accounting:
ặ DC, TM, TL, NB
Câu 185: Trong các danh sách mã vật t hàng hoá sau, danh sách nào đặt đúng theo quy định
về đặt mã hàng hoá của Fast Accounting 2005:
ặ PT1, PT5, HH1, CC7
Câu 186: Trong các ý kiến sau, ý kiến nào đúng:
ặ Ngời sử dụng phải khai báo các bút toán phân bổ tự động ở phần "KT tổng hợp\ Cập nhât số
liệu\ Khai báo các bút toán phân bổ tự động" và sau đó thực hiện "KT tổng hợp\ Cập nhật số
liệu\ Bút toán phân bổ tự động"
Câu 187: Trong các bút toán sau, ý kiến nào đúng:
ặ Khi một tài sản không tính khấu hao thì phải khai báo tài sản thôi không tính khấu
hao nữa qua mục "Kế toán TSCĐ/ Cập nhật số liệu/ Khai báo thôi không tính khấu hao
tài sản"
Câu 188: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng:
ặ Giá xuất của hàng hoá vật t chính theo pp NTXT chỉ đợc cập nhật khi thực hiện
chức năng "KT hàng tồn kho\ Cập nhật số liệu\ Tính giá NTXT"
Câu 189: Trong các ý kiến sau, ý kiến nào đúng:
ặ Bút toán phân bổ tự động dùng để phân bổ TK 621, 622 vào TK 154 trong trờng hợp
các chi phí này không thể chỉ rõ đợc cho sp nào
00 Thuế suất thuế GTGT h
2
dv mua
vào 00%
0,00 13313 13311
05 5% 5,00 13313 13313
10 10% 10,00 13313 13313
ặ Danh mục thuế suất đầu vào
Câu 199: Tại ô "Mã nx(tk có) trong hình ảnh dới đây sẽ nhập thông tin":
ặ Tài khoản ứng với hình thức thanh toán cho nhà cung cấp
Câu 200: Ta chon lệnh tính giá nhập trớc xuất trớc trong phân hệ nào dới đây:
ặ Kế toán hàng tồn kho
Câu 201: Tổ hợp phím ALT + F4 thực hiện chức năng:
ặ Kết thúc chơng trình
Câu 202: Thêm kho
Mã kho: KDL1 (dòng 1)
Tên kho: Kho đại lý DL1 (dòng 2)
Ten2
Kho/ đại lý: 1 (dòng 3)
Tài khoản hàng tồn đại lý: 1111 (dòng 4)
ặ Sai: dòng 4
C©u 203:Víi ph©n hÖ b¸o c¸o tµi chÝnh ta cã thª lªn c¸c b¸o c¸o nµo:
Æ B¶ng c©n ®èi kÕ to¸n, thuyÕt minh b¸o c¸o tµi chÝnh, b¸o c¸o KQ SXKD, b¸o c¸o dßng
tiÒn.