_____________________________________________________________Báo cáo thực tập
PHẦN 1: VẬN HÀNH ĐỘNG CƠ 3 PHA
BÀI 1: VẬN HÀNH ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ 3 PHA THÔNG DỤNG
1. Báo cáo thực tập
- Sơ đồ đấu dây
+ Kiểu đấu dây sao (Y )
+ Kiểu đấu dây tam giác(Δ)
_________________________________________________________TT.Vận hành máy điện
Trang 1
C
A
X
B
Y
Z
A
C
B
C
A
X
B
Y
Z
A
B
C
A
X
B
Y
3.Trình bày phương pháp đảo chiều động cơ:
- Để đảo chiều động cơ ta giữ cố định một pha và đảo vị trí 2 pha còn lại
4. Nhận xét về moment khởi động sao và tam giác:
- Ta thấy moment khởi động tam giác lớn hơn moment khởi động sao.
5. Nhận xét về dòng điện không tải và dòng điện khởi động:
- Dòng điện khởi động lớn hơn dòng điện không tải, dòng khởi động lớn do động cơ
cần moment lớn để thắng moment cản khởi động động cơ.
6. Khi nào thì động cơ hoạt động được Y/Δ, tại sao khởi động Y/Δ.
- Để động cơ hoạt động được ở chế độ Y/Δ thì động cơ phải hoạt động định mức ở chế
độ Δ. Tức điện áp định mức của cuộn dây phải chịu được điện áp dây của nguồn.
- Chúng ta khởi động Y/Δ nhằm mục đích giảm dòng khởi động, đảm bảo tính ổn định
của hệ thống cũng như của phụ tải khác khi 1 động cơ được đưa vào hoạt động.
_________________________________________________________TT.Vận hành máy điện
Trang 2
_____________________________________________________________Báo cáo thực tập
BÀI 2: ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ 3 PHA 9 ĐẦU DÂY
1. Báo cáo thực tập
- Sơ đồ đấu dây
+ Kiểu nối Y nối tiếp
+ Kiểu nối Δ nối tiếp
_________________________________________________________TT.Vận hành máy điện
Trang 3
A
2
Z
A
1
B
2
B
A
1
B
2
B
1
C
1
C
2
X
Y
A
2
Z
A
1
B
2
B
1
C
1
C
2
X
Y
_____________________________________________________________Báo cáo thực tập
2. Kết quả đo điện áp và dòng điện khởi động, dòng điện không tải
Dòng điện khởi
7. Rút ra nhận xét cho động cơ trong bài thí nghiệm.
- Trước khi đấu nối động cơ ta cần xác đinh rõ điện áp định mức đặt trên các cuộn dây,
và tùy mục đích sử dụng mà ta có các cách đấu dây khác nhau.
8. Nếu động cơ trên chạy được ở 2 cấp độ, hãy đấu động cơ chạy ở 2 cấp tốc độ
khác nhau.
_________________________________________________________TT.Vận hành máy điện
Trang 5
_____________________________________________________________Báo cáo thực tập
_________________________________________________________TT.Vận hành máy điện
Trang 6
A
2
Z
A
1
B
2
B
1
C
1
C
2
X
Y
A
2
Z
A
1
2
Y
2
Y
1
B
1
B
2
X
2
X
1
A
1
A
2
Z
2
C
1
Z
1
C
2
Y
2
Y
1
B
B
2
X
2
X
1
A
1
A
2
Z
2
C
1
Z
1
C
2
Y
2
Y
1
B
1
B
2
X
2
X
1
A
2
Z
2
C
1
Z
1
C
2
Y
2
Y
1
B
1
B
2
X
2
X
1
A
1
A
2
Z
2
C
1
6
1
3
5
CF
110V
CC1
CC2
CP
CC1
2
4
6
1
3
5
CF
CC2
CP
220V
2
4
6
1
3
5
CF
CC1
CC2
CP
Điện áp pha
U(V)
Nguồn 110V 32 9 121,9
Nguồn 220V 17.2 3.3 237
- Ta thấy dòng điện khởi động, không tải nguồn 110V lớn hơn dòng điện khởi động,
không tải nguồn 220V. Do đối với nguồn 110V tất cả các cuộn dây, tụ được nối song
song nên điện trở giảm dẫn đến dòng điện tăng.
4. Dòng điện trên pha phụ khi động cơ ổn định tốc độ.Giải thích?
- Dòng điện trên pha phụ khi động cơ chạy ổn định là bằng 0. Do khi chạy ổn định
khóa ly tâm đã ngắt cuộn phụ ra khỏi mạch điện.
5. Kể một vài ứng dụng của động cơ khởi động bằng pha phụ:
- Phương pháp này thường dùng phổ biến: máy điều hòa, máy giặt, dụng cụ cầm tay,
quạt , bơm ly tâm….
6. Nhận xét về moment khởi động.
- Moment khởi động thường lớn khoảng 4 lần moment định mức.
_________________________________________________________TT.Vận hành máy điện
Trang 11
_____________________________________________________________Báo cáo thực tập
BÀI 5: ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNGBỘ
2 PHA MỞ MÁY BẰNG TỤ THƯỜNG TRỰC
( VẬN HÀNH Ở 2 CẤP ĐIỆN ÁP 110V, 220V)
1. Báo cáo thực tập
- Sơ đồ đấu dây:
+ Vận hành và đảo chiều – Cấp nguồn 110V
+ Vận hành và đảo chiều – Cấp nguồn 220V
+ Vận hành và đảo chiều quay động cơ 1 pha hai cấp tốc độ
• Đấu vận hành động cơ không dùng tụ (220V)
_________________________________________________________TT.Vận hành máy điện
Trang 12
4
2
3
4
6
5
CC1
CC2
CP
C
220V
1
2
3
4
6
5
CC1
CC2
CP
C
220V
220V
220V
4
2
1
3
N
1
N
3
N
1
N
2
6
5
220V
4
2
6
1
3
N
1
N
2
5
220V
_____________________________________________________________Báo cáo thực tập
BÀI 6: ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ 1 PHA
MỞ MÁY BẰNG TỤ KHỞI ĐỘNG VÀ KHÂU CỰC TỪ
1. Báo cáo thực tập
- Sơ đồ đấu dây:
+ Vận hành và đảo chiều – Cấp nguồn 110V
+ Vận hành và đảo chiều – Cấp nguồn 220V
_________________________________________________________TT.Vận hành máy điện
Trang 14
1
CC1
CF
5
6
43
2
CC2
CP
220V
_____________________________________________________________Báo cáo thực tập
2. Kết quả đo điện áp và dòng điện khởi động, dòng điện không tải
Dòng điện khởi
động
I
kđ
(A)
Dòng điện không
tải
I
kt
(A)
Điện áp pha
U(V)
Nguồn 110V 16.5 7.5 115
Nguồn 220V 9.5 3.4 230
3. Kể một vài ứng dụng của động cơ khởi động bằng tụ
- Nhờ có moment mở máy cao nên được sử dụng rất thông dụng như trong máy giặt,
quạt gió, bơm , máy nén….
4. Kể một vài ứng dụng của động cơ khởi động bằng khâu cực từ
- Do moment nhỏ nên chỉ được dùng chủ yếu trong các đồ chơi trẽ em, quạt nhỏ…
5. Nhận xét gì về moment khởi động của động cơ không đồng bộ 1 pha mở máy
1
C
2
B
1
A
2
A
1
C
1
C
2
B
1
_____________________________________________________________Báo cáo thực tập
+ Dạng công suất không đổi khi tốc độ thay đổi
• Kiểu đấu tốc độ chậm ( Đấu Y//Y)
• Kiểu đấu tốc độ nhanh ( Đấu Δ)
_________________________________________________________TT.Vận hành máy điện
Trang 17
A
2
A
1
C
1
C
2
B
X
Y
Z
A
2
A
1
B
2
C
2
B
1
_____________________________________________________________Báo cáo thực tập
2. Nhận dạng động cơ không đồng bộ 3 pha 2 tốc độ tỷ số biến tốc 2/1 có bộ dây
quấn đấu sẵn bên trong Y và Δ
- Bộ dây quấn sẵn bên trong động cơ không đồng bộ 3 pha là đấu tam giác.
3. Kết luận động cơ thuộc dạng ngẫu lực không đổi, dạng công suất không đổi hay
dạng ngẫu lực và công suất thay đổi khi tốc độ thay đổi.
- Khi đấu tam giác ta thấy, động cơ chạy tốc độ chậm, còn khi đấu Y//Y thì chạy tốc
độ nhanh nên động cơ thuộc dạng ngẫu lực không đổi khi tốc độ thay đổi.
4. Kiểm chứng lại những thông số kỹ thuật ( công suất, tốc độ… )
- Ngẫu lực không đổi:
M
chậm
= 1,2 M
nhanh
( M
chậm
≈
nhanh
_________________________________________________________TT.Vận hành máy điện
Trang 19
_____________________________________________________________Báo cáo thực tập
BÀI 8: THỬ CỰC TÍNH ĐỘNG CƠ
KHÔNG ĐỒNG BỘ 3 PHA 6 ĐẦU DÂY BỊ MẤT KÝ HIỆU
VÀ VẬN HÀNHĐỘNG CƠ NÀY TRONG NGUỒN ĐIỆN 1 PHA 220V
1. Báo cáo thực tập
- Sơ đồ đấu dây:
+ Vận hành động cơ nguồn 3 pha( có thể mắc Y hay Δ )
`
+ Vận hành và đảo chiều động cơ nguồn 1 pha:
_________________________________________________________TT.Vận hành máy điện
Trang 20
A,Z
220V
B,X
C,Y
A
A
2
A
1
C
1
C
2
B
1
BC
dđm
= 220V và trong nguồn 1
pha 220V động cơ phải đấu theo kiểu đấu dây đó và kết hợp với tụ khởi động
để mở máy.
+ P
đm1pha
= (0,5-0,75) P
đm3pha
_________________________________________________________TT.Vận hành máy điện
Trang 21
C
220V
B,X
C,Y
_____________________________________________________________Báo cáo thực tập
PHẦN 4: KHẢO SÁT VẬN HÀNH MÔ HÌNH TỦ
BÀI 9: KHẢO SÁT VẬN HÀNH TỦ ATS
1. Chức năng:
- Được dùng để chuyển từ nguồn chính sang nguồn dự phòng để cấp điện cho tải.
2. Cấu tạo
3. Chế độ điều khiển và nguyên lý hoạt động
- Chế độ bằng tay:
+ Nhấn ON1 thì ACB1 đóng, lấy nguồn lưới cấp cho tải. Nhấn OFF1 thì ACB1 cắt
điện lưới khỏi tải.
+ Nhấn ON2 thì ACB2 đóng cấp điện cho tải bằng nguồn máy phát. Nhấn OFF2 thì
ACB2 cắt nguồn điện từ máy phát khỏi tải.
- Chế độ tự động:
Khi lưới điện mất hoàn toàn, mất pha hoặc thấp áp thì máy phát sẽ tự hoạt động và cấp
điện vào tải. Sau khoảng 5-30s khi điện lưới có trở lại, thiết bị kiểm tra cần 10s để
kiểm tra điện lưới có thật sự ổn định rồi sau đó mới cắt nguồn từ máy phát và đóng
4. Chế độ điều khiển
- Bằng tay:
+ Nhấn ON1 thì ACB1, ACB2 cắt nguồn ra khỏi lưới điện. Nhấn OFF1 thì ACB1,
ACB2 đóng nguồn trở lại lưới điện.
+ Nhấn ON2 thì ACB3 mở cho máy phát bắt đầu hoạt động và cung cấp cho tải. Nhấn
OFF2 ACB3 sẽ đóng lại cắt máy phát khỏi tải.
- Tự động: được điều khiển bằng PLC.
_________________________________________________________TT.Vận hành máy điện
Trang 23
Thiết bị Số lượng
MCCB 1
PLC 1
Role trung gian 3
ACB 3
Role điện áp 2
Công tắc tơ 2
_____________________________________________________________Báo cáo thực tập
5. Sơ đồ mạch động lực và điều khiển
_________________________________________________________TT.Vận hành máy điện
Trang 24
ACB1
ACB2
ACB
3
LOAD
1
LOAD
2
NGUỒN MÁY
PHÁT