1Chương 2:
NITƠ – PHÔT PHO
Baøi 1
: Nitơ
I-CẤU TẠO PHÂN TỬ
- Cấu hình electron : 1s
2
2s
2
2p
3
- CTCT : N ≡ N CTPT : N
2
II-TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Là chất khí không màu , không mùi , không vị, hơi nhẹ hơn không khí ( d = 28/29) , hóa lỏng ở -196
o
C.
- Nitơ ít tan trong nước , hoá lỏng và hoá rắn ở nhiệt độ rất thấp .Không duy trì sự cháy và sự hô hấp .
III-TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1-Tính oxi hoá : Phân tử nitơ có liên kết ba rất bền, nên nitơ khá trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường.
a) Tác dụng với hidrô :
Ở nhiệt độ cao , áp suất cao và có xúc tác .Nitơ phản ứng với hidrô tạo amoniac . Đây là phản ứng thuận nghịch và toả nhiệt :
2
→ 2NO ( không màu )
- Ở điều kiện thường , nitơ monoxit tác dụng với oxi không khí tạo nitơ dioxit màu nâu đỏ
2NO + O
2
→ 2NO
2
• Nitơ thể hiện tính khử khi tác dụng với nguyên tố có độ âm điện lớn hơn.
- Các oxit khác của nitơ :N
2
O , N
2
O
3
, N
2
O
5
không điều chế được trực tiếp từ niơ và oxi
IV- ĐIỀU CHẾ :
a) Trong công nghiệp: Nitơ được sản xuất bằng cách chưng cất phân đoạn không khí lỏng
b) Trong phòng thí nghiệm : Nhiệt phân muối nitrit
NH
4
NO
2→ N
Câu 2. Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.
A. Li, Mg, Al C. Li, H
2
, Al B. H
2
,O
2
D. O
2
,Ca,Mg
Câu 3. Trong phòng thí nghiệm, Nitơ tinh khiết được điều chế từ .
A. Không khí B.NH
3
,O
2
C.NH
4
NO
2
D.Zn và HNO
3
Câu 4. N
2
thể hiện tính khử trong phản ứng với : A. H
2
B. O
2
C. Li D. Mg
, N
2
, NO, N
2
O, AlN B/ NH
4
Cl, N
2
O
5
, HNO
3
, Ca
3
N
2
, NO
C/ NH
4
Cl, NO, NO
2
, N
2
O
3
, HNO
3
D/ NH
4
Cl, N
→
HNO
3
A/ (A) là NO, (B) là N
2
O
5
B/ (A) là N
2
, (B) là N
2
O
5
C/ (A) là NO, (B) là NO
2
D/ (A) là N
2
, (B) là NO
2
Câu 10. Tr
ộn 200 ml dung dịch natri nitrat 3M với 200 ml dung dịch amoniclorua 2M rồi đun nóng cho đến khi phản ứng
thực hiện xong. Xác định thể tích khí sinh ra (đkc) và nồng độ mol của các muối trong dung dịch sau phản ứng.
t
o
,p,xt 0
–3
0
3
N
2
.?
Câu 12. Một hỗn hợp N
2
và H
2
có tỉ khối đối với H
2
là 4,9. Cho hỗn hợp đi qua chất xúc tác nung nóng, người ta được một
hỗn hợp mới có tỉ khối đối với H
2
= 6,125. Tính hiệu suất N
2
chuyển thành NH
3
.
Câu 13. Cho hỗn hợp đồng thể tích N
2
và H
2
được cho qua bột sắt nung nóng thì có 60% H
2
tham gia phản ứng.Hảy xác định
thành phần % theo thể tích các khí trong hỗn hợp tạo thành.
Câu 14. Cần lấy bao nhiêu lít N
2
và H
2
4
+
+ OH
-
0 Thành phần dung dòch amoniac gồm: NH
3
, NH
4
+
, OH
-
.
=> dung dòch NH
3
là một dung dòch bazơ yếu.
b) Tác dụng với dung dòch muối:→ kết tủa hiđroxit của các kim loại đó.
AlCl
3
+ 3NH
3
+ 3H
2
O → Al(OH)
3
↓ + 3NH
4
Cl ; Al
3+
+ 3NH
3
+ 3O
2
→
o
t
2N
2
+ 6H
2
O
Nếu có Pt là xúc tác , ta thu được khí NO
4NH
3
+ 5O
2
→ 4 NO + 6H
2
O
a) Tác dụng với clo: 2NH
3
+ 3Cl
2
→ N
2
+ 6HCl
NH
3
(k) ∆H < O
o Nhiệt độ: 450 – 500
0
C
o p suất cao từ 200 – 300 atm
o Chất xúc tác: sắt kim loại được trộn thêm Al
2
O
3
, K
2
O,
Làm lạnh hỗn hợp khí bay ra, NH
3
hóa lỏng được tách riêng.
B. MUỐI AMONI: Là tinh thể ion gồm cation NH
4
+
và anion gốc axit.
I. Tính chất vật lí: Tan nhiều trong nước, điện li hòan toàn thành các ion, ion NH
4
+
không màu.
II. Tính chất hóa học:
1- Tác dụng với dung dòch kiềm: (để nhận biết ion amoni, điều chế amoniac trong phòng thí nghiệm)
(NH
4
)
2
Thí dụ: NH
4
Cl(r)
→
o
t
NH
3
(k) + HCl(k) (NH
4
)
2
CO
3
(r)
→
o
t
NH
3
(k) + NH
4
HCO
3
(r)
NH
→
o
t
N
2
+ 2H
2
O NH
4
NO
3
→
o
t
N
2
O + 2H
2
O
Nhiệt độ lên tới 500
o
C , ta có phản ứng: 2NH
4
NO
3
→ 2 N
Cu Cu(NO
3
)
2
c) Khí A dd A B Khí A C D + H
2
O
2. Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau đây
a) ? + OH
-
NH
3
+ ?
b) (NH
4
)
3
PO
4 NH
3
+ ?
c) NH
4
Cl + NaNO
2
? + ? + ?
O
3. Cho lượng dư khí NH
3
đi từ từ qua ống sứ chứa 3,2g CuO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ,thu được chất
rắn A và hỗn hợp khí .Chất A phản ứng vừa đủ với 20 ml dd HCl 1 M.
a) Viết phương trình hóa học của phản ứng?
b) Tính thể tích khí nitơ (đkc) được tạo thành sau phản ứng?
4. Dẫn 1,344 l NH
3
vào bình chứa 0,672 l khí Clo (các khí đo ở đktc).
a) Tính % V hỗn hợp khí sau phản ứng ?
b) tính khối lượng muối amoni clorua thu được?
5. Cho dung dịch NH
3
(dư) vào 20ml dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
, lọc lấy kết tủa và cho vào 10ml dung dịch NaOH 2M thì tan hết.
a) Viết phương trình hóa học xảy ra dưới dạng phân tử và ion rút gọn.
b) Tính nồng độ mol/lít của các ion Al
3+
, SO
4
2–
và của Al
2
(SO
2
, Cl
2 ,
CuO ,dd AlCl
3.
B. H
2
SO
4
, PbO, FeO ,NaOH .
C. HCl , KOH , FeCl
3
, Cl
2
. D. KOH , HNO
3
, CuO , CuCl
2
.
Câu 2. Dung dịch NH
3
có thể tác dụng được với các dung dịch :
A. NaCl , CaCl
2
B. CuCl
2
, AlCl
3
. C. KNO
3
3
Trong sơ đồ A ,B lần lượt là các chất :
A. HCl , HNO
3
B. CaCl
2
, HNO
3
C. BaCl
2
, AgNO
3
D. HCl , AgNO
3
Câu 5. Khi cho NH
3
dư tác dụng với Cl
2
thu được:
A. N
2
, HCl B. HCl , NH
4
Cl C. N
2
, HCl ,NH
4
Cl
3
+ HCl
loãng
Khí Z + NH
4
Cl + H
2
O
Các khí X ,Y ,Z thu được lần lượt là:
A. SO
2
, NO , CO
2
B. SO
3
, NO , NH
3
C. SO
2
, N
2
, NH
3
D. SO
3
, N
2
, CO
2
)
2
HPO
4
C. (NH
4
)
3
PO
4
D.NH
4
H
2
PO
4
và(NH
4
)
2
HPO
4
Câu 9.
3
NH
có những tính chất đặc trưng nào trong số các tính chất sau:
1) Hòa tan tốt trong nước. 2) Nặng hơn không khí. 3) Tác dụng với axit. 4) Khử được một số oxit kim lọai.
t
0
4
Cl 0.1M vài giọt quỳ tím, sau đó đun sơi.
Dung dịch sẽ có màu gì trước sau khi đun sơi ?
A. Đỏ thành tím B. Xanh thành đỏ C. Xanh thành tím D. Chỉ có màu xanh
Bài 3:
Axit Nitric và muối Nitrat
A. AXIT NITRIC
I. Cấu tạo phân tử : O
- CTPT: HNO
3
CTCT: H - O – N
O Nitơ có số oxi hoá cao nhất là +5
II. Tính chất vật lý
- Là chất lỏng không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm ; D = 1.53g/cm
3
- Axit nitric không bền, khi có ánh sáng , phân huỷ 1 phần: 4HNO
3
→ 4NO
2
+ O
2
+ 2H
2
O
Do đó axit HNO
3
2
O ; Ba(OH)
2
+ 2HNO
3
→ Ba(NO
3
)
2
+ 2H
2
O
CaCO
3
+ 2HNO
3
→ Ca(NO
3
)
2
+ CO
2
+ H
2
O
2. Tính oxi hoá: Tuỳ vào nồng độ của axit và bản chất của chất khử mà HNO
3
có thể bò khử đến: NO, NO
2
, N
Vd:
Cu + 4HNO
3
đ Cu(NO
3
)
2
+ 2NO
2
+ 2H
2
O.
3Cu + 8HNO
3
lỗng 3Cu(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O.
- Khi tác dụng với những kim loại có tính khử mạnh hơn như : Mg, Zn, Al….
+ HNO
3
đặc bò khử đến NO
2
;
+ HNO
3
loãng có thể bị khử đến N
thấy có kết tủa màu trắng có ion SO
4
2-
.
c)
Với hợp chất:
-
H
2
S, Hl, SO
2
, FeO, muối sắt (II)… có thể tác dụng với HNO
3
ngun tố bị oxi hố trong hợp chất chuyển lên mức oxi hố
cao hơn. Ví dụ như :
3FeO + 10HNO
3(d)
→ 3Fe(NO
3
)
3
+ NO + 5H
2
O 3H
2
S + 2HNO
3(d)
→ 3S + 2NO + 4H
2
0
= 850-900
o
C, xt : Pt : 4NH
3
+5O
2
→ 4NO +6H
2
O ; ∆H = – 907kJ
- Oxi hoá NO thành NO
2
: 2NO + O
2
→ 2NO
2
- Chuyển hóa NO
2
thành HNO
3
: 4NO
2
+2H
2
O +O
2
→ 4HNO
3
.
Dung dòch HNO
NO
3
….
2 Tính chất hoá học:
Các muối nitrat dễ bò phân huỷ khi đun nóng
a) Muối nitrat của các kim loại hoạt động (trước Mg):
Nitrat → Nitrit + O
2
2KNO
3
→ 2KNO
2
+ O
2
b) Muối nitrat của các kim loại từ Mg
→
→→
→
Cu:
Nitrat → Oxit kim loại + NO
2
+ O
22Cu(NO
3
)
2
–
là
hỗn hợp vụn đồng và dung dịch H
2
SO
4
lỗng, đun nóng.
Hiện tượng : dung dịch có màu xanh, khí khơng màu hóa nâu đỏ trong khơng khí.
3Cu + 8H
+
+ 2NO
3
–
→ 3Cu
2+
+ 2 NO↑ + 4H
2
O
(dd màu xanh)
2NO + O
2
( khơng khí)
→ 2NO
2
( màu nâu đỏ)
BÀI TẬP TỰ LUẬN
1.Thực hiện chuỗi phản ứng sau (ghi điều kiện nếu có)
2
→CuO
c) NaNO
3
→ NO →NO
2
→ NH
4
NO
3
→ N
2
ONH
3
→(NH
4
)
3
PO
4
d) NH
3
→ NH
4
NO
O + ? + ?
d) Zn + HNO
3
→
NH
4
NO
3
+ ? + ?
e) FeO + HNO
3
→
NO + Fe(NO
3
)
3
+ ?
f
*
) Fe
3
O
4
+ HNO
3
→
NO + Fe(NO
2
SO
4
, NH
4
Cl ,Na
2
SO
4
.
b) Các dung dịch : (NH
4
)
2
SO
4
, NH
4
NO
3
, K
2
SO
4
, Na
2
CO
3
, KCl.
c) Chỉ dùng một hóa chất duy nhất nhận biết các dung dòch mất nhãn sau: NH
Những cặp chất nào sau đây khơng tồn tại trong dung dịch. Viết phương trình ion thu gọn.
a) NH
4
NO
3
+ Ca(OH)
2
b) Cu(NO
3
)
2
+ KOH
c) NaNO
3
+ HCl d) KNO
3
+ H
2
SO
4
+ Cu
e
*
) Al(NO
3
)
3
+ NaOH
dư
f) FeCl
của dung dòch muối và dung dòch HNO
3
sau phản ứng ( coi thể tích dung dòch sau phản ứng không thay đổi).
8. Từ NH
3
điều chế HNO
3
qua 3 giai đoạn .
a) Viết phương trình điều chế .
b) Tính khối lượng dung dịch HNO
3
60% điều chế được từ 112000 lít NH
3
(đkc) biết H
p/ứng
= 80%
9. Hồ tan hồn tồn 3,84 kim loại M trong dung dịch HNO
3Ldư
thu được 0,896 lít khí NO(đkc), cơ cạn dung dịch sau phản
ứng thu được m gam muối khan .Xác định kim loại M và giá trị m .
10. Hồ tan hết 9,6g Cu người ta dùng một lượng vừa đủ 250ml dd Axit HNO
3
thu được khí NO và dd A.
a- Tính thể tích khí NO sinh ra ở 27,3oC và 2,2atm.
b- Tính nồng độ mol/l dd HNO
3
cần dùng .
c- Cơ cạn dd A rồi nung nóng đến khi ngừng bay hơi. Tính khối lượng chất rắn còn lại sau khi nung .
11. Khi hòa tan 30,0g hỗn hợp đồng và đồng (II) oxit trong 1,50 lít dung dịch axit nitric 1,00M ( lỗng) thấy thốt ra 6,72 lít
nitơ monooxit (đktc). Xác định hàm lượng phần trăm của đồng (II) oxit trong hỗn hợp, nồng độ mol của đồng (II) nitrat vá
15. Hỗn hợp X gồm Fe và MgO .Hồ tan hồn tồn X vào dung dịch HNO
3
vừa đủ thu được 0,112 lít khí khơng màu hố nâu
ngồi khơng khí ( đo 27,3
o
C ; 6,6 atm). Hỗn hợp muối cơ cạn cân nặng 10,2g.
a) Xác định % khối lượng muối trong hỗn hợp?
b) Tính V dung dịch HNO
3
0,8M phản ứng ?
16.
a)Tổng hệ số cân bằng của phản ứng sau là:
3 3 2 2 2
Cu + HNO Cu(NO ) + NO + H O
→ ↑
A. 5 B. 8 C. 9 D. 10
b)Tổng hệ số cân bằng của phản ứng sau là:
3 3 2 2
Cu + HNO Cu(NO ) + NO + H O
→ ↑
A. 5 B. 11 C. 9 D. 20
c)Tổng hệ số cân bằng của phản ứng sau là:
3 3 2 2 2
Mg + HNO Mg(NO ) + N O + H O
→ ↑
A. 14 B. 24 C. 38 D. 10
d)Tổng hệ số cân bằng của các sản phNm trong phản ứng sau là:
canxi photphua
P Ca Ca P
−
+ →
b) Tính khử:
Photpho thể hiện tính khử khi tác dụng với các phi kim hoạt động như oxi, halozen, lưu huỳnh … cũng như với các
chất oxi hóa mạnh khác
Tác dụng với oxi: Khi đốt nóng, photpho cháy trong không khí tạo ra các oxit của photpho :
Thiếu oxi :
0 3
2 2 3
4 3 2
diphotpho trioxit
P O P O
+
+ →
Dư Oxi :
0 5
2 2 5
4 5 2
diphotpho pentaoxit
P O P O
+
+ →
Tác dụng với clo: Khi cho clo đi qua P nóng chảy, sẽ thu được các hợp chất photpho clorua:
Thiếu clo :
0 3
2 3
2 3 2
o
C. dễ chảy rữa và tan vô
hạn trong nước.
2. Tính chất hóa học:
a) Tính oxi hóa – khử:
Axít photphoric khó bị khử (do P ở mức oxi hóa +5 bền hơn so với N trong axit nitric) , không có tính oxi hóa.
b) Tính axit: Axít photphoric là axit có 3 lần axit, có độ mạnh trung bình. Trong dung dịch nó phân li ra 3 nấc:
H
3
PO
4
H
+
+ H
2
PO
4
-
k
1
= 7, 6.10
-3
H
2
PO
4
-
H
+
2
PO
4
+ H
2
O
H
3
PO
4
+ 2NaOH → Na
2
HPO
4
+ 2H
2
O
H
3
PO
4
+ 3NaOH → Na
3
PO
4
+ 3H
2
O
3. Điều chế :
a) Trong phòng thí nghiệm: P + 5HNO
4
Điều chế bằng phương pháp này không tinh khiết và lượng chất thấp
P=O
H – O
H – O
H – O
P O
H – O
H – O
H – O
Hay
8
+ Để điều chế H
3
PO
4
có độ tinh khiết và nồng độ cao hơn người ta đốt cháy P để được P
2
O
5
rồi cho P
2
O
5
tác dụng
với nước : 4P + 5O
PO
4
, Ca(H
2
PO
4
)
2
, …
- Muối hidrophotphat: Na
2
HPO
4
, CaHPO
4
…
1.Tính tan: Tất cả các muối đihidrophotphat đều tan trong nước.Các muối hidrophotphat và photphat trung hòa đều
không tan hoặc ít tan trong nước ( trừ muối natri, kali, amoni ).
2. Nhận biết ion photphat: Thuốc thử là bạc nitrat.
3Ag
+
+ PO
4
3-
Ag
3
PO
4
↓ (màu vàng)
4
)
2
→ Ca(H
2
PO
4
)
2
→ CaHPO
4
→ Ca
3
(PO
4
)
2
2. Dùng phương pháp hóa học hãy phân biệt các lọ mất nhãn sau:
a) 3 dung dịch : HCl , HNO
3
, H
3
PO
4
.
b) 4 dung dịch : Na
2
SO
4
0,50M vào dung dịch KOH.
a) Nếu muốn thu được muối trung hòa thì cần bao nhiêu ml dung dịch KOH 1,00M ?
b) Nếu cho H
3
PO
4
trên vào 50,00 ml dung dịch KOH 0,75M thì thu được muối gì có nồng độ mol/lít là bao nhiêu ?
(biết V dung dịch thu được là 100,00ml).
6. Cho 44g NaOH vào dung dịch chứa 39,2g H
3
PO
4
. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , đem cô dung dịch thu
được đến cạn khô. Hỏi những muối nào được tạo nên và khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu ?
Câu 1. Photpho có số dạng thù hình quan trọng là : A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 2. Dung dịch axit H
3
PO
4
có chứa các ion nào ? ( không kể H
+
và OH
-
của nước ):
A. H
+
, PO
4
3-
B. H
Câu 3. Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dung dịch :
A. Axit nitric và đồng (II) oxit B.Đồng (II) nitrat và amoniac
C. Amoniac và bari hiđroxit D.Bari hiđroxit và Axít photphoric
Câu 4. Magie photphua có công thức là: A. Mg
2
P
2
O
7
B. Mg
3
P
2
C. Mg
2
P
3
D.Mg
3
(PO
4
)
3
Câu 5. Hai kho¸ng vËt chÝnh cña photpho lµ :
A. Apatit vµ photphorit. B.Photphorit vµ cacnalit. C. Apatit vµ ®olomit. D.Photphorit vµ ®olomit.
Câu 6. Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H
3
PO
K
2
HPO
4
và K
3
PO
4
Câu 7. Cho 6g P
2
O
5
vào 25ml dung dịch H
3
PO
4
6% ( D=1,03g/ml) . Tính nồng độ % của H
3
PO
4
trong dung dịch
tạo thành ?Kim loại + HNO
3
tạo hỗn hợp sản phm khử:
Câu 1. Hòa tan hoàn toàn 16,2 gam một kim loại hóa trị chưa rõ bằng dung dịch HNO
là 16,6. Giá trị của m là
A. 8,32. B. 3,90. C. 4,16. D. 6,40.
Câu 6. Hòa tan hoàn toàn 12,8 gam Cu trong dung dịch HNO
3
thu được V lít hổn hợp khí X ( đktc ) gồm NO
2
và NO .
Biết tỷ khối của X so với H
2
là 19 . Vậy V lít bằng :
A. 4,48lít B. 2,24lít C. 3,36lít D. 6,72lít
Câu 7. Hoà tan 8,32g Cu vào 3 lít dung dịch HNO
3
(vừa đủ) được 4,928 lít hỗn hợp NO, NO
2
(đktc). Tính khối lượng 1
lít hỗn hợp NO, NO
2
ở đktc và C
M
dung dịch HNO
3
A. 1,99g; 0,16M B. 1,74g; 0,18M C. 2,14,; 0,15M D. 2,12g; 0,14M
Câu 8. Cho m gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO
3
thu được 8,96 lít hỗn hợp NO và NO
2
có khối lượng 15,2 gam.
Giá trị của m là
A. 25,6 g. B. 16,0 g. C. 19,2 g. D. 12,8 g.
2
là 18,5. Kim loại R là: A. Fe. B. Cu. C. Mg. D. Al.
Câu 13. Cho a gam Al phản ứng hết với axít HNO
3
thu được 8,96lít ( đktc ) hổn hợp khí NO và N
2
O có tỷ khối hơi so với
hydro bằng 16,75. Vậy khối lượng a gam là :
A. 17,5 B. 13,5 C. 15,3 D. Có kết quả khác
Câu 14. Hòa tan hết 10,8 gam Al trong dung dịch axít HNO
3
thu được hổn hợp A gồm NO và NO
2
có tỷ khối hơi so với
H
2
là 19. Thể tích mỗi khí trong hổn hợp A ( đktc ) là :
A. Cùng 5,72lít B. Cùng 6,72 lít C. 3,36lít và 6,72lít D. 7 lít và 4 lít
Câu 15. Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO
3
rất loãng thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol N
2
O và 0,01 mol
NO (không có sản phNm NH
4
NO
3
). Giá trị của m là:
A. 1,35 g. B. 0,81 g. C. 1,92 g. D. 1,08 g.
Câu 16. Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dd HNO
thu được V lít NO duy nhất (ở đktc). Giá trị của V là
A. 2,24 lít. B. 3,36 lít. C. 4,48 lít. D. 5,60 lít. Bài tập về hỗn hợp kim loại với HNO
3
tạo hỗn hợp san phm khử
Câu 19. Hỗn hợp X gồm Al, Cu có khối lượng 59g. Hoà tan X trong 3 lít dung dịch HNO
3
được hỗn hợp Y gồm NO, N
2
(mỗi kim loại chỉ tạo 1 khí) và để lại một chất rắn không tan. Biết hỗn hợp Y có d/k
2
= 1 và V = 13,44 lít (đktc). Tính
khối lượng của Al, Cu trong hỗn hợp đầu và CM của dung dịch HNO
3.
A. 27g Al; 32g Cu; 1,6M B. 35g Al; 24g Cu; 1,2M C. 27g Al; 32g Cu; 1,4M D. 33,5g Al; 25,5g Cu; 1,6M
Câu 20. Chia hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 tan hết trong dung dịch HCl tạo ra
1,792 lít H
2
(đktc). Phần 2,nung trong oxi thu được 2,84 gam hỗn hợp oxit. Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại ban đầu là:
A. 2,2 gam B. 3,12 gam C. 2,4 gam D. 1,56 gam
Câu 21. Hòa tan 1 hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B trong axit HNO
3
loãng. Kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp khí Y có
0,1 mol NO ; 0,15 mol NO
dư, đun nóng thu được dung dịch A và 13,216 lít hỗn hợp khí B (đktc)
có khối lượng là 26,34 gam gồm NO
2
và NO. Cho A tác dụng với dung dịch BaCl
2
dư thu được m gam kết tủa.
Câu 23. Kim loại M là: A. Mg. B. Zn. C. Ni. D. Ca
Câu 24. Giá trị của m là: A. 20,97. B. 13,98. C. 15,28. D. 28,52.
Câu 25. Phần trăm khối lượng của FeS
2
trong X là: A. 44,7%. B. 33,6%. C. 55,3%. D. 66,4%.
Dùng cho Câu 26,27,28: Cho a gam hỗn hợp A gồm Mg, Al vào b gam dung dịch HNO
3
24% đủ thu được 8,96 lít
hỗn hợp khí X gồm NO, N
2
O, N
2
(đktc) và dung dịch B. Thêm một lượng O
2
vừa đủ vào X, sau phản ứng được hỗn hợp Y.
DẫnY từ từ qua dung dịch NaOH dư thu được 4,48 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỷ khối hơi so với H
2
là 20. Nếu cho dung
dịch NH
3
dư vào B thì thu được được 62,2 gam kết tủa.
Câu 26. Phần trăm thể tích của NO trong X là: A. 50%. B. 40%. C. 30%. D. 20%.
Câu 27. Giá trị của a là: A. 23,1. B. 21,3. C. 32,1. D. 31,2.
Câu 28. Giá trị của b là: A. 761,25. B. 341,25. C. 525,52. D. 828,82.
3,
thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X
(gồm NO và NO
2
) và dung dịch Y (chỉ chứa 2 muối và axit dư). Tỉ khối của X so với H
2
bằng 19. Giá trị của V là
A. 3,36. B. 2,24. C. 5,60. D. 4,48.
Câu 33. Cho 1,35 gam hỗn hợp X gồm Cu, Al, Mg tác dụng hết với dung dịch HNO
3,
thu được 1,12 lít hỗn hợp khí gồm
NO và NO
2
có tỉ khối so với H
2
bằng 21,4. Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch là :
A. 5,69 gam B. 5,45 gam C. 4,54 gam D. 5,05 gam
Câu 34. Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe
3
O
4
có số mol ba chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dịch HNO
3
thu được
hỗn hợp khí gồm 0,09mol NO
2
và 0,05mol NO. Số mol của mỗi chất là:
A. 0,12 mol B. 0,24 mol C. 0,21 mol D. 0,36 mol
Câu 35. Cho 1,35 g hh gồm Mg, Al, Cu tác dụng với dd HNO
3
2
có tỉ khối so với hidro là 44,5/3. Tính V?
A. 6,4 lit B. 0,64 lit C. 0,064 lit D. 64 lit
Câu 39. Cho 1,35 g hỗn hợp Cu, Mg, Al tác dụng hết với dd HNO
3
thu được hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO và 0,01 mol
N
2
O. Khối lượng muối được tạo ra trong dd là:
A. 3,83g B. 6,93g C. 5,96g D. 8,17g
Câu 40. Hòa tan 10,71 gam hỗn hợp gồm Al, Fe, Zn trong 4 lít dung dịch HNO
3
x (M) vừa đủ thu được dung dịch A và
1,792 lít hỗn hợp khí gồm N
2,
N
2
O có tỉ lệ mol 1: 1. Cô cạn dung dịch A thu được m(gam) muối khan. Giá trị của m
(gam) và x (M) là
A. 55,35 (g) và 2,2 (M) B. 55,35 (g) và 0,22 (M) C. 53,55 (g) và 2,2 (M) D. 53,55 (g) và 0,22 (M)
Câu 41. Hòa tan 5,04 gam hỗn hợp 3 kim loại X, Y, Z trong 100ml dung dịch HNO
3
x (M) vừa đủ thu được m(gam) muối;
0,02 mol NO
2
và 0,005 mol N
2
O. Giá trị của x và m x là
A. 0,9 (M) (g) và 8,76 (g) B. 0,9 (M) (g) và 7,76 (g) C. 0,9 (M) (g) và 8,67 (g) D. 0,8 (M) (g) và 8,76 (g)
Câu 42. Hòa tan hoàn toàn 8 gam hỗn hợp kim loại bằng dung dịch HNO
và H
2
theo tỉ lệ thể tích 1:4 O
o
C và 200 at ( xúc tác thích
hợp ) nung nóng bình một thời gian sau đó đưa về nhiệt độ O
o
C thấy áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất ban
đầu . Tính H % phản ứng .
A. 25% B. 20% C. 40% D. 60%
003: Cho dung dịch NH
3
dư vào 100ml dung dịch hỗn hợp AlCl
3
1M, FeCl
3
1M và CuCl
2
0,5M thì thu được kết tủa X.
Nhiệt phân X rồi cho 1 luồng khí H
2
dư đi qua thì thu được m gam chất rắn Y. (biết các phản ứng có H=100%). Tính m
A. 13,9 gam B. 10,7 gam C. 8,3 gam D. 11,5 gam
004: Nén một hỗn hợp gồm 4 lit N
2
và 14 lit H
2
trong bình phản ứng ( t
o
>400
và H
2
có tỉ khối đối với H
2
bằng 3,6 .Sau khi đun nóng một thời gian để hệ đạt tới trạng
thái cân bằng thì tỉ khối của hỗn hợp sau phản ứng đối với H
2.
bằng 4,5. Tính H% .
A. 25% B. 20% C. 40% D. 50%
008: Đun nóng 127 gam hỗn hợp hai muối (NH
4
)CO
3
và NH
4
HCO
3
hỗn hợp phân hủy hết thành khí và hơi nước.
Làm nguội sản phNm đến 27
o
C thu được 86,1 lit hỗn hợp khí, dưới áp suất 1 atm (Nước bị ngưng tụ có thể tích không
đáng kể). Tính tỉ lệ số mol hai muối (NH
4
)CO
3
và NH
4
HCO
3
trong hỗn hợp.
có áp suất là 400atm khi đạt trạng thái cân bằng thì N
2
tham gia phản
ứng là 25% . Cho nhiệt độ bình giữ không đổi. Tính áp suất hỗn hợp khí sau phản ứng.
A. 300 atm B. 320 atm C. 360 atm D. 280 atm
011: Một hỗn hợp khí X gồm 3 oxit của Nitơ: NO; NO
2
; N
x
O
y
biết %45% =
NO
V ,
%15%
2
=
NO
V
, %6,23% =
NO
m %.
Xác định công thức N
x
O
y
A. N
2
O B. N
D. N
2
O
5
014: Hòa tan 4,5g Al bằng dung dịch HNO
3
loãng được V
1
lit khí NO và V
2
lit khí N
2
O . Hỗn hợp khí có tỉ khối so
với H
2
bằng 16,75 . Tính giá trị V
1
; V
2
tương ứng là :
A. 2,24; 1,12 B. 1,98 ; 0,66 C. 1,12 ; 1,12 D. 2,2 ; 0,88
015: Hòa tan 2,8 gam một kim loại X vào dung dịch HNO
3
, thu được 1,12 lit khí NO duy nhất (đktc) . X là :
A. Mg B. Fe C. Al D. Cu
016: Hòa tan 7,2 gam kim loại X thuộc phân nhóm chính trong dung dịch HNO
3
sinh ra khí NO và trong dung dịch
HCl thấy lượng muối clorua và muối nitrat hơn kém nhau 15,9 gam . X là :
O
4
020: Hòa tan kim loại M vào HNO
3
thu được dung dịch A(không có khí thoát ra). Cho NaOH dư vào dung dịch A thu
được 2,24 lít khí (đktc) và 23,2g kết tủa. Xác định M.
A. Fe B. Mg C. Al D. Ca
021: Cho 4,86g Al tan vừa đủ trong 660ml dung dịch HNO
3
1M thu được V lít hỗn hợp khí(đktc) gồm N
2
và N
2
O. Tính V?
A. 0,112lít B. 0,448lít C. 1,344lít D. 1,568lít
022: Hòa tan hoàn toàn 12g hỗn hợp Fe Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng acid HNO
3
thu được Vlít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm
NO và NO
2
) và dung dịch Y (chỉ chứa 2 muối và acid dư). Tỉ khối của X đối với H
2
bằng 19. Giá trị của V là?
A. 2,24lít B. 4,48 lít C. 5,6lít D. 3,36 lít
023: Cho 13,5g hỗn hợp gồm Al và Ag tan trong HNO
3
dư thu được dung dịch A và 4,48 lít hỗn hợp khí gồm
(NO,NO
2
028: Cho 6,4 gam Cu vào dung dịch HNO
3
đặc, đun nóng thu được dung dịch B và hỗn hợp khí NO
2
và NO. Khối
lượng dung dịch B đúng bằng khối lượng dung dịch HNO
3
ban đầu. Tính thể tích khí NO
2
(đo ở 27
0
C và 1 atm).
A. 1 lít B. 2 lít C. 3 lít D. 2,5 lít
029: Cho hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HNO
3
, khi phản ứng kết thúc thu dung dịch X và chất rắn Y. Y tác dụng
với HCl có khí thoát ra, dung dịch X chứa ion kim loại:
A. Fe
2+
và Cu
2+
B. Fe
3+
C. Fe
3+
và Cu
2+
D. Fe
2+
2
032: Oxi hóa 11,2 gam Fe bằng oxi trong không khí thu được 14,4 gam hỗn hợp rắn gồm các oxit sắt ( hỗn hợp A ).
Hòa tan hoàn toàn A trong HNO
3
loãng thu được V lit khí NO (đktc) . V có giá trị bao nhiêu :
A. 0,48 lit B. 0,672 lit C. 0,56 lit D. 0,896 lit
033: Cho 0,96 gam Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO
3
0,08M và H
2
SO
4
0,2M sinh ra V (lit ) một chất khí
có tỉ khối so với H
2
là 15 và dung dịch X. V có giá trị là :
A. 0,1702 lit B. 0,3584 lit C. 0,448 lit D. 0,336 lit
034: Oxi hóa chậm m gam Fe ngoài không khí thu được 12 gam hỗn hợp X gồm : FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
, Fe dư .Hòa
tan X vừa đủ bởi 500ml dung dịch HNO
3
thu được 2,24 lit khí NO ( đktc ). Tính m và nồng độ HNO
A. 3,584lít B. 0,3584lít C. 35,84lít D. 358,4lít
038: Cho 3,06g oxit M
x
O
y
, M có hóa trị không đổi tan trong dung dịch HNO
3
tạo ra 5,22g muối. Xác định M
x
O
y
A. CaO B. MgO C. BaO D. Al
2
O
3
039: Hòa tan hoàn toàn 2,16g một oxit kim loại M thu được 0,224 lít khí NO(đktc). Xác định công thức oxit.
A. CuO B. FeO C. Fe
3
O
4
D. Fe
2
O
3
040: Nung hoàn toàn m gam Cu(NO
3
)
/
NO
2
→
++ OHO
22
HNO
3
Hãy cho biết, khối lượng khí NH
3
cần lấy để có thể điều chế được 1,0 mol HNO
3
. Biết hiệu suất quá trình đạt 40%.
A. 17 gam B. 21,25 gam C. 42,5 gam D. 40gam.
043: Nung m gam hỗn hợp X gồm Zn(NO
3
)
2
và NaNO
3
ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn thu được 8,96 lít hỗn
hợp khí Y (đktc). Cho khí hấp thụ vào nước thu được 2 lít dung dịch Z và còn lại thoát ra 3,36 lít khí (đktc). Xác định
pH của dung dịch Z.
A. pH = 0 B. pH = 1 C. pH = 2 D. pH =3
044: Nhiệt phân hoàn toàn R(NO
3
)
2
SO
4
2M (loãng) thì thu được dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất và có khí NO bay ra. Tính khối lượng Cu
trong hỗn hợp X.
A. 6,4 gam B. 12,8 gam C. 19,2 gam D. 16 gam.
047: Cho 5,6 gam Fe tác dụng hoàn toàn với 500ml dung dịch HNO
3
1M thì thu được khí NO duy nhất và dung dịch X.
Axit hóa X bằng H
2
SO
4
loãng dư thì thu được dung dịch Y. Y có thể hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu (tạo khí NO)?
A. 41,6 B. 38,4 C. 3,2 D. 25,2
048: Lấy 12g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
cho tác dụng với 500ml dung dịch HNO
3
xM thì thu được 2,24 lít
NO(đktc) là sản phNm khử duy nhất và dung dịch X. X có thể hòa tan tối đa 9,24 gam Fe. Tính x=?
A. 1,64 B. 1,28 C. 1,88 D. 1,68
049: Cho 18,5 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe
3
O
(đktc) và dung dịch X. Cho dung dịch NaOH đến dư vào X lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 4
gam chất rắn. Thì m bằng
A. 6,8. B. 1,2. C. 7,2. D. 3,04.
053: Một oxit kim loại M trong đó M chiếm 72,41% về khối lượng. Khử hoàn toàn oxit này bằng CO, thu được 16,8g
M. Hòa tan hoàn toàn luợng M này bằng dd HNO
3
đặc nóng thu được một muối và x mol NO
2
. Giá trị của x là
A. 0,45 B. 0,9 C. 0,75 D. 0,6
054: Cho 11,6 gam muối FeCO
3
tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO
3
, được hỗn hợp khí CO
2
, NO và dung dịch X. Khi
thêm dung dịch HCl (dư) vào dung dịch X, thì dung dịch thu được hoà tan tối đa bao nhiêu gam bột đồng kim loại, biết
rằng có khí NO bay ra.
A. 14,4 gam B. 7,2 gam. C. 32 gam. D. 16 gam.
055: Nung nóng hoàn toàn 28,9 gam hỗn hợp KNO
3
và Cu(NO
3
)
2
. Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào nước( lấy dư) thì
còn 1,12lit khí( đktc) không bị hấp thụ (lượng O
2
dư
thu được 6,72 lít X(đktc). Xác định X
A. N
2
B. NO C. NO
2
D. N
2
O
060: Nung nóng m gam Al(NO
3
)
3
tới khi phản ứng hoàn toàn thì thu được hỗn hợp khí X. Dẫn X vào nước thì thu được
15 lít dung dịch có pH = 2. Giá trị của m là:
A. 10,65. B. 21,3. C. 10,56. D. 15,975.
061: Cho 0,16 mol Al tác dụng vừa đủ với dd HNO
3
thu được 0,03 mol khí X và dd Y . Cho Y tác dụng với dd NaOH
dư thu được 0,03 mol khí Z. Tính số mol HNO
3
đã tham gia pứ
A. 0,6 mol B. 0,24 mol C. 0,48 mol D. 0,51 mol
062: Nung nóng Fe(NO
3
)
2
trong một bình kín không có oxi, được chất rắn A và khí B. Dẫn B vào một cốc nước được
dung dịch C. Cho toàn bộ A vào dung dịch C. Giả thiết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Thành phần % khối lượng
của A tan trong C là:
3
;AuNO
3
;Hg(NO
3
) B)Ca(NO
3
)
2
;Ba(NO
3
)
2
;Ni(NO
3
)
2
C)LiNO
3
;NaNO
3
;KNO
3
D)KNO
3
;Cu(NO
3
)
2
;Ni(NO
A)29,00g B)36,00g C)29,44g D)36,44g
Câu8: Hòa tan hết 4,431gam hỗn hợp Al;Mg trong HNO
3
loãng thu được dung dịch A và
1,568 lít hỗn hợp 2 khí NO;N
2
O có khối lượng 2,59gam.Phần trăm về khối lượng của
mỗi kim loại trong hỗn hợp là
A)20%;80% B)13%;87% C)12,8%;87,2% D)12%;88%
Câu9 : để thu được khí nitơ trong phòng thí nghiệm chúng ta
A) nung khí NH4NO3 B) đun nhẹ hỗn hợp NaCl và NH4Cl
C) chưng cất phân đoạn không khí D) đun nhẹ NH4NO2
Câu10 :Hòa tan 4,59gam Al bằng dung dịch HNO
3
thu được hỗn hợp khí NO;N
2
O.Hỗn khí
này có tỉ khối so với H
2
là 16,75.Tính thể tích(đktc) mỗi khí có trong hỗn hợp là
A)3 lít ;0,3 lít B) 2,42 lít;0,14 lít C) 3,2 lít;0,1 lít D)3,4272 lít; 0,14336 lít