slike kinh doanh ngoại hối thầy thịnh chương 4 giao dịch hoán đổi ngoại hối - Pdf 23

1
1
1
GIAO D
GIAO D


CH
CH
HO
HO
Á
Á
N Đ
N Đ


I NGO
I NGO


I H
I H


I
I
(FOREX
(FOREX
SWAP TRANSACTIONS)
SWAP TRANSACTIONS)

để nhận VND tại mức tỷ giá 24.600 VND/EUR.
- VNEX mua lại 2,000,000 EUR kỳ hạn 3 tháng trả bằng
VND từ Ngân hàng A tại mức tỷ giá 24.900 VND/EUR.
4.1.1. KHÁI NIỆM
GIAO DỊCH HÓAN ĐỔI NGỌAI HỐI
2
4
Giao dịch hóan đổi ngọai hối (FOREX SWAP
TRANSACTIONS) là giao dịch trong đó diễn ra
đồng thời việc mua vào và bán ra (hoặc ngược
lại) một đồng tiền nhất định tại các mức tỷ giá đã
được xác định, tuy nhiên ngày giá trị mua vào và
ngày giá trị bán ra là khác nhau.
4.1.1. KHÁI NIỆM
GIAO DỊCH HÓAN ĐỔI NGỌAI HỐI
5
 Trong hợp đồng hóan đổi, nếu một bên là mua vào trước
và bán ra sau thì bên còn lại sẽ là người bán ra trước và
mua vào sau.
 Giao dịch mua vào và bán ra (hoặc ngược lại) được ký kết
đồng thời ngay vào ngày ký hợp đồng (ngày giao dịch)
trong cùng một hợp đồng với cùng một đối tác.
 Số lượng mua vào và bán ra đồng tiền này là bằng nhau
trong cả hai vế (vế mua và vế bán) của hợp đồng hoán đổi.
 Ngày giá trị mua vào và ngày giá trị bán ra là khác nhau.
4.1.2. ĐẶC ĐIỂM CỦA
GIAO DỊCH HÓAN ĐỔI NGỌAI HỐI
6
Có hai lọai :


FORWARD – FORWARD SWAP
t
0
t
0
+ 2 + n
2
t
0
+ 2
Ký hợp đồng
Forward – Forward
Swap
Thực hiện
mua (bán) USD
(FORWARD 1)
Thực hiện
bán (mua) USD
(FORWARD 2)
Ngày giá trị 1
(First Leg)
Ngày giá trị 2
(Second Leg)
t
0
+ 2 + n
1
Ngày giá trị
giao ngay
9

ngày giá trị giao ngay
Ngày làm việc kế
sau ngày hôm nay
T/N - Tom-Next
(Tomorrow-Next)
Ngày làm việc kế tiếpHôm nay
O/N - Overnight
Ngày giá trị 2Ngày giá trị 1Giao dịch hóan đổi
có kỳ hạn ngắn
11
* Ví dụ về giao dịch hóan đổi có kỳ hạn ngắn :
4.1.3. PHÂN LOẠI
GIAO DỊCH HÓAN ĐỔI NGỌAI HỐI
7
Mon
6
Sun
4
Fri
3
Thu
2
Wed
98510
WedTueSatTueMon
Today Spot
12
4.1.4. TRẠNG THÁI NGOẠI HỐI VÀ TRẠNG
THÁI LUỒNG TIỀN TRONG GIAO DỊCH
HÓAN ĐỔI NGỌAI HỐI

Thời
điểm
+ 1
- 1
0
+ 1
- 16,217
- 1
+16,367
- 16,217
+ 150
+ 1
0
ĐVT : triệu
00
0
14
TRẠNG THÁI NGỌAI HỐI VÀ TRẠNG THÁI LUỒNG
TIỀN ĐỐI VỚI NGÂN HÀNG A
Trạng thái cuối ngày
Thực hiện giao dịch kỳ hạn
03/12
Trạng thái cuối ngày
Thực hiện giao dịch giao ngay
03/09
Trạng thái cuối ngày
Mua USD kỳ hạn 3T
Bán USD giao ngay
01/09
Trạng thái

với VNIM tương tự như các luồng tiền xảy ra trong trường
hợp đi vay USD kỳ hạn 3 tháng và cho vay VND kỳ hạn 3
tháng.
Luồng tiền ròng (của đồng tiền thanh tóan VND) không cân
bằng và phụ thuộc vào độ lớn của điểm kỳ hạn.
4.1.4. TRẠNG THÁI NGOẠI HỐI VÀ TRẠNG
THÁI LUỒNG TIỀN TRONG GIAO DỊCH
HÓAN ĐỔI NGỌAI HỐI
6
16
4.2. ĐIỂM HOÁN ĐỔI (SWAP POINT)

Đim hóan đi (Swap Point) trong thực tế thường còn
được gọi là T giá hóan đi (Swap Rate) được các
nhà kinh doanh sử dụng để giao dịch và báo giá trên thị
trường, là cơ sở để xác định tỷ giá kỳ hạn trong giao
dịch hóan đổi.

Đim hóan đi (Swap Point) thực ra chính là Đim kỳ
hn (Forward Point) :
Điểm hóan đổi = Tỷ giá kỳ hạn – Tỷ giá giao ngay

Khi yết giá cho giao dịch hóan đổi, các nhà tạo thị
trường yết Điểm hoán đổi mua vào (Bid Swap Point)
(đứng trước) và Điểm hoán đổi bán ra (Ask Swap Point)
(đứng sau) → giống cách yết giá của giao dịch kỳ hạn
17
4.2. ĐIỂM HOÁN ĐỔI (SWAP POINT)

Tỷ giá kỳ hạn trong giao dịch hoán đổi được tính

Trong giao dịch hoán đổi Spot - Forward Swap có 2 giao
dịch : giao dịch giao ngay và giao dịch kỳ hạn.

V nguyên tc:
• Nếu bạn là bên mua giao ngay và bán kỳ hạn, nhà
tạo thị trường có thể áp dụng tỷ giá bán ra giao ngay
và tỷ giá mua vào kỳ hạn (= tỷ giá mua vào giao ngay
± điểm hóan đổi mua vào).
• Nếu bạn là bên bán giao ngay và mua kỳ hạn thì nhà
tạo thị trường có thể áp dụng tỷ giá mua vào giao
ngay và tỷ giá bán ra kỳ hạn (= tỷ giá bán ra giao
ngay ± điểm hóan đổi bán ra).
20
4.3. TỶ GIÁ GIAO NGAY
TRONG GIAO DỊCH HÓAN ĐỔI

Trong thc t, tỷ giá kỳ hạn trong giao dịch hoán đổi được
tính bằng cách lấy chính tỷ giá giao ngay đã áp dụng cho vế
giao ngay ± điểm hóan đổi tương ứng.

Trong thc t, có thể có 3 cách áp dụng tỷ giá giao ngay cho
cả giao dịch giao ngay và giao dịch kỳ hạn như sau :
- Tỷ giá giao ngay là tỷ giá giao ngay mua vào
- Tỷ giá giao ngay là tỷ giá giao ngay bán ra
- Tỷ giá giao ngay là tỷ giá giao ngay bình quân của hai tỷ giá
giao ngay mua vào và bán ra.

Trong thực tế, nhà tạo thị trường là người đề nghị chọn mức
tỷ giá giao ngay trong 3 cách trên nhưng tỷ giá giao ngay bình
quân là được áp dụng phổ biến nhất.

bán ra JPY/USD
112.27 + 0.12 = 112.39112.27
Tỷ giá giao ngay
bình quân JPY/USD
112.24 + 0.12 = 112.36112.24
Tỷ giá giao ngay
mua vào JPY/USD
FORWARDSPOT
Tỷ giá áp dụngLựa chọn mức tỷ
giá giao ngay
23
4.3. TỶ GIÁ GIAO NGAY
TRONG GIAO DỊCH HÓAN ĐỔI
* Theo ví dụ trên, nếu bạn là bên bán giao ngay và mua kỳ hạn
6 tháng USD, nhà tạo thị trường (mua giao ngay, bán kỳ hạn 6
tháng USD) có thể áp dụng các mức tỷ giá sau cho bạn :
112.30
Tỷ giá giao ngay
bán ra JPY/USD
112.27
Tỷ giá giao ngay
bình quân JPY/USD
112.24
Tỷ giá giao ngay
mua vào JPY/USD
FORWARDSPOT
Tỷ giá áp dụngLựa chọn mức tỷ
giá giao ngay
112.24 - 0.28 = 111.96
112.30 - 0.28 = 112.02

Tình huống :
Hiện tại - ngày 01/09, VNIM đang dư thừa VND
nhưng lại cần 1,000,000 USD để thanh toán tiền
máy móc nhập khẩu đồng thời trong 3 tháng nữa,
VNIM lại có nguồn thu xuất khẩu là 1,000,000
USD nhưng lại cần VND để trả tiền hàng cho đối
tác trong nước.

→→
→ VNIM s x lý tình hung nh th nào ?
27
Xử lý :

VNIM có thể thực hiện 1 giao dịch hoán đổi với ngân
hàng trong đó VNIM mua giao ngay 1,000,000 USD và
bán 1,000,000 USD kỳ hạn 3 tháng.
Nếu thông số trên thị trường :
-
Tỷ giá giao ngay : 16,480 – 16,496
-
Điểm kỳ hạn / hóan đổi 3m : 120 – 145

- VNIM mua giao ngay 1,000,000 USD tại tỷ giá 16,488
VND/USD
- VNIM bán 1,000,000 USD kỳ hạn 3 tháng tại tỷ giá
16,608 VND/USD

VNIM giải quyết đuợc sự thiếu hụt nguồn vốn USD tạm
thời đồng thời bảo hiểm được rủi ro tỷ giá cho nguồn
thu xuất khẩu và có VND đúng thời điểm để trả tiền

- 16,488
- 1
+ 16,608
- 16,488
+ 120
0
0
ĐVT : triệu
0
0
0
+ 1
+ 1
- 1
- 1
+ 1
29
4.4.2. KÉO DÀI THỜI HẠN
TRẠNG THÁI NGOẠI HỐI
Tình huống 1 : (Kéo dài thời hạn khỏan phải trả)
Cách đây 3 tháng VNIM đã ký mua 1,000,000
USD kỳ hạn 3 tháng để bảo hiểm khoản thanh
toán tiền hàng nhập khẩu, tỷ giá kỳ hạn là
16,100 VND/USD. Do tàu chở hàng đến trễ,
công ty chưa phải thanh toán tiền hàng trong
thời hạn 1 tháng.

→→
→ VNIM phi x lý tình hung đ kéo dài thi
hn trng thái ngai hi thêm 1 tháng.

32
Xử lý :

PA 2 : Thực hiện giao dịch hóan đổi trong đó VNIM là
bên :
- Bán 1,000,000 USD giao ngay.
- Mua lại 1,000,000 USD kỳ hạn 1 tháng.
- Nếu phát sinh luồng tiền VND dương (do bán > mua)
sẽ đầu tư, nếu luồng tiền VND âm (do bán < mua) sẽ đi
vay trên thị trường tiền tệ.

→→
→ VNIM bán giao ngay 1,000,000 USD tại tỷ giá 16,258

→→
→ VNIM mua 1,000,000 USD kỳ hạn 1 tháng tại tỷ giá
16,363 VND/USD
4.4.2. KÉO DÀI THỜI HẠN
TRẠNG THÁI NGOẠI HỐI
33
4.4.2. KÉO DÀI THỜI HẠN TRẠNG THÁI NGOẠI HỐI
PA 2 : Thực hiện giao dịch hóan đổi ngọai hối :
Luồng tiền ròng
1
tháng
sau
Luồng tiền ròng
Hiện
tại
USDVND

chậm, đối tác đề nghị gia hạn thời hạn thanh
tóan thêm 2 tháng nữa và GEREX đã đồng ý.

→→
→ GEREX phi x lý tình hung đ kéo dài
thi hn trng thái ngai hi thêm 2 tháng.
35
4.4.2. KÉO DÀI THỜI HẠN
TRẠNG THÁI NGOẠI HỐI
Tình huống 2 :
Biết các thông tin trên thị trường hôm nay như sau :
- Tỷ giá giao ngay (USD/EUR) : 1.4936 – 1.4940
- Điểm kỳ hạn / hóan đổi 2 tháng : 10 – 35
- Lãi suất USD 2 tháng : 5.50% - 6.00% / năm
- Lãi suất EUR 2 tháng : 4.75% - 5.25% / năm

→→
→ GEREX có nhng phơng án nào đ kéo dài
thi hn trng thái ngai hi thêm 2 tháng ?
36
Xử lý :
Vào ngày hôm nay, HĐ bán kỳ hạn đến hạn và GEREX
phải thực hiện HĐ →
→→
→ có các luồng tiền xảy ra đối với
GEREX : - 1,000,000 USD và + 648,508 EUR.

PA 1 : Thực hiện giao dịch trên thị trường giao ngay :
Mua USD giao ngay để có USD bán theo HĐ kỳ hạn, và
chờ 2 tháng sau có nguồn USD tiền hàng XK thì sẽ bán lại

2
tháng
sau
Luồng tiền ròng
Hiện
tại
USDEUR
Luồng tiền
Giao dịch
Thời
điểm
+648.508 -1,000
0
0
+ 646.760
- 1,000
Đvt : ngàn
+1,000
+20.926
-1,000
-21.109
-669.434
+667.869
Thực hiện HĐ bán kỳ hạn trước đây
Mua USD giao ngay theo HĐ hóan đổi
Bán USD kỳ hạn theo HĐ hóan đổi
Vay 2 tháng số EUR thiếu (5.25%/năm)
Hòan trả nợ và lãi vay EUR
39
Tình huống 3 : (Rút ngắn thời hạn khỏan phải thu)

Vào ngày hôm nay, CANEX nhận được 1,000,000 USD tiền
hàng xuất khẩu →
→→
→ CANEX đang có luồng tiền dương
(+)1,000,000 USD.
Vào hai tháng sau, nếu thực hiện hợp đồng bán kỳ hạn USD
thì CANEX sẽ có luồng tiền (-)1,000,000 USD và
(+)1,153,000 CAD.

PA 1 : Thực hiện giao dịch trên thị trường giao ngay :
Bán giao ngay số USD vừa nhận được, và chờ 2 tháng sau
mua lại USD để thực hiện hợp đồng bán kỳ hạn đã thỏa
thuận → bộc lộ rủi ro tỷ giá → không thực hiện cách này.
** Xử lý sao cho các luồng tiền dương và âm chuyển về ngày
hôm nay, còn hai tháng sau các luồng tiền sẽ bằng 0.
4.4.3. RÚT NGẮN THỜI HẠN
TRẠNG THÁI NGOẠI HỐI
42
Xử lý :

PA 2 :Thực hiện giao dịch hóan đổi trong đó CANEX :
- Bán 1,000,000 USD giao ngay.
- Mua lại 1,000,000 USD kỳ hạn 2 tháng.

→→
→ CANEX bán giao ngay 1,000,000 USD tại tỷ giá
1.1270 CAD/USD

→→
→ CANEX mua lại 1,000,000 USD kỳ hạn 2 tháng tại tỷ

tại
USDCAD
Luồng tiền
Giao dịch
Thời
điểm
+1
0
0
+ 1.1541
0
Đvt : triệu
-1
+0.0271
+1
-0.0274
+1.1270
-1.1256
-1
+1.1530
Vay 2m CAD dư để sử dụng (6%/năm)
Hòan trả nợ và lãi vay CAD
Bán USD theo HĐ bán kỳ hạn 6m đã ký
Nhận tiền hàng XK bằng USD
Bán USD giao ngay theo HĐ hóan đổi
Mua USD kỳ hạn theo HĐ hóan đổi
45
Tình huống 4 : (Rút ngắn thời hạn khỏan phải trả)
Cách đây 2 tháng, DN Nhật JAPIM đã ký mua
1,000,000 USD kỳ hạn 3 tháng để bảo hiểm khoản


JAPIM đang muốn có 1,000,000 USD để thanh tóan tiền hàng
nhập khẩu.
Vào một tháng sau, nếu thực hiện hợp đồng mua kỳ hạn USD thì
JAPIM sẽ có luồng tiền (-)118,750,000 JPY và (+)1,000,000
USD.

PA 1 : Thực hiện giao dịch trên thị trường giao ngay :
Mua giao ngay số USD để trả tiền hàng NK ngay hôm nay, và
chờ 1 tháng sau thực hiện hợp đồng mua kỳ hạn USD đã ký rồi
bán lại giao ngay số USD này → bộc lộ rủi ro tỷ giá → không
thực hiện cách này.
** Xử lý sao cho các luồng tiền dương và âm chuyển về ngày hôm
nay, còn một tháng sau thì các luồng tiền sẽ bằng 0.
4.4.3. RÚT NGẮN THỜI HẠN
TRẠNG THÁI NGOẠI HỐI
48
Xử lý :

PA 2 : Thực hiện giao dịch hóan đổi trong đó
JAPIM là bên :
- Mua 1,000,000 USD giao ngay.
- Bán lại 1,000,000 USD kỳ hạn 1 tháng.

→→
→ JAPIM mua giao ngay 1,000,000 USD tại tỷ giá
114.39 JPY/USD

→→
→ JAPIM bán lại 1,000,000 USD kỳ hạn 1 tháng

tại
USDJPY
Luồng tiền
Giao dịch
Thời
điểm
0
0
- 118.66 + 1
Đvt : triệu
-1
+1-118.75
+1
-4.27
+114.46
+4.29
Mua USD giao ngay theo HĐ hóan đổi
Đầu tư JPY 1 tháng (4.25%/năm)
Bán kỳ hạn USD theo HĐ hóan đổi
Thực hiện HĐ mua kỳ hạn trước đây
Thu hồi vốn và lãi đầu tư JPY
-114.39
51
4.4.4. KINH DOANH CHÊNH LỆCH LÃI SUẤT
CÓ BẢO HIỂM RỦI RO TỶ GIÁ (CIA)
Ví dụ :
Trên thị trường ngọai hối, một nhà tạo thị trường yết giá như
sau :
- Spot (USD/GBP) : 1.8673 – 1.8683
- Swap / Forward 3 tháng : 12 – 26

Bán USD kỳ hạn 3m (1.8709)
Hiện
tại
Đầu tư USD 3 tháng (4.25%/năm)
Luồng tiền ròng
Hòan trả nợ + lãi vay GBP
3
tháng
sau
Luồng tiền ròng
Mua giao ngay USD (1.8673)
Vay GBP 3 tháng (3.00%/năm)
USDGBP
Luồng tiền
Giao dịch
Thời
điểm
Giả sử bạn vay 100.000 GBP, bạn sẽ thực hiện các bước kinh
doanh CIA như sau :
+ 100,000
+ 186,730- 100,000
- 186,730
00
+188,714
+ 100,868
- 100,750
0
+ 118
-188,714
54

điểm
Giả sử bạn vay 100.000 GBP, bạn sẽ thực hiện các bước kinh
doanh CIA như sau :
+ 100,000
+ 186,730- 100,000
- 186,730
00
+188,714
+ 100,922
- 100,750
0
+ 172
-188,714
56
4.4.4. KINH DOANH CHÊNH LỆCH LÃI SUẤT
CÓ BẢO HIỂM RỦI RO TỶ GIÁ (CIA)
• Nhn xét : Kinh doanh CIA bằng giao dịch hóan
đổi ngọai hối có lợi thế hơn hẳn so với cách sử
dụng hai giao dịch giao ngay và kỳ hạn riêng biệt.

→→
→ TẠI SAO ?
→ Nu có cơ hi kinh doanh chênh lch lãi
sut có bo him ri ro t giá (CIA), ch nên
s dng giao dch hóan đi ngai hi đ
tăng li nhun.
57
4.5. VÀI NÉT VỀ GIAO DỊCH HÓAN ĐỔI
NGỌAI HỐI TẠI VIỆT NAM
* Các quy định của chính phủ (NHNN) về giao dịch hóan đổi ngọai


Các quy định về cách tính tỷ giá kỳ hạn và kỳ hạn giữa
VND và USD ; giữa VND và ngọai tệ khác hay giữa ngọai
tệ - ngọai tệ dành cho vế kỳ hạn trong giao dịch hóan đổi
ngọai hối hòan tòan giống như các quy định về giao dịch
ngọai hối kỳ hạn tại VN đã học.
 Riêng giao dịch hóan đổi ngọai hối giữa NHNN và các
NHTM là chiếm chủ yếu, cho VND - USD và chỉ theo
chiều NHNN mua USD giao ngay và bán lại USD kỳ hạn.
→ được dùng khi các NHTM tạm thời thiếu hụt tiền VND và
dư thừa USD.
→ công cụ điều hành chính sách tiền tệ của NHNN.
60
4.5. VÀI NÉT VỀ GIAO DỊCH HÓAN ĐỔI
NGỌAI HỐI TẠI VIỆT NAM
* Các lưu ý trong giao dịch hóan đổi ngọai hối giữa NHNN và
các NHTM :
 Kỳ hạn hóan đổi là 7, 15, 30, 60 và 90 ngày.
 Tỷ giá mua giao ngay USD của NHNN trong vế mua giao
ngay của HĐ hóan đổi chính là tỷ giá mua giao ngay của
NHNN tại ngày ký hợp đồng hóan đổi ngọai hối.
 Tỷ giá kỳ hạn bán lại USD của NHNN trong vế bán kỳ hạn
của HĐ hóan đổi được tính trên cơ sở tỷ giá bán giao ngay
của NHNN tại ngày ký hợp đồng hóan đổi ngọai hối.

→→
→ Không tuân theo thông lệ quốc tế là chỉ áp dụng một tỷ
giá mua vào giao ngay ; họăc một tỷ giá bán ra giao
ngay ; hoặc tỷ giá giao ngay bình quân cho cả hai vế
trong giao dịch hóan đổi.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status