Những câu hỏi trắc nghiệm về tài chính - Pdf 23


Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tài chính – Corporate Finance Tests
NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VỀ TÀI
CHÍNH
(Corporate Finance - CF Tests)
1. Đi u gì d i đây đ c xem nh m t l i ích c a hình th c s h u duy nh t c aề ướ ượ ư ộ ợ ủ ứ ở ữ ấ ủ
m t t ch c, cơng ty?ộ ổ ứ
a. C h i r ng đ đi vào th tr ng t b nơ ộ ộ ể ị ườ ư ả
b. Kh năng khơng gi i h nả ớ ạ
c. Chung v k năng, chun mơnề ỹ
d. L i nhu n đánh thu ch m t c p đ duy nh tợ ậ ế ỉ ở ộ ấ ộ ấ
2. Nh ng đ i tác nào d i đây phân bi t chính xác nh ng đ i tác chung t nh ng đ iữ ố ướ ệ ữ ố ừ ữ ố
tác gi i h n trong m t cơng ty h u h n?ớ ạ ộ ữ ạ
a. Nh ng đ i tác chung có nhi u kinh nghi m làm vi c h nữ ố ề ệ ệ ơ
b. Nh ng đ i tác chung có m i quan h m t thi t v i ơng chữ ố ố ệ ậ ế ớ ủ
c. Nh ng đ i tác chung tùy thu c vào vi c tăng thu lên g p đơiữ ố ộ ệ ế ấ
d. Nh ng đ i tác có kh năng cá nhân khơng gi i h nữ ố ả ớ ạ
3. Trong tr ng h p c a m t t p đồn chun nghi p, ườ ợ ủ ộ ậ ệ _________ có kh năng gi iả ớ
h n.ạ
a. Ch có nh ng nhà chun nghi pỉ ữ ệ
b. Ch có nh ng doanh nghi pỉ ữ ệ
c. Bao g m c nh ng nhà chun nghi p và doanh nghi pồ ả ữ ệ ệ
d. Khơng ph i nh ng nhà chun nghi p và doanh nghi pả ữ ệ ệ
4. M t ban giám đ c đ c b u ra đ i di n cho m t t p đồn:ộ ố ượ ầ ạ ệ ộ ậ
a. Nh ng qu n lý c p caoữ ả ấ
b. Ng i gi ti n đ t c c (Stakeholders)ườ ữ ề ặ ọ
c. C đơng (Shareholders)ổ
d. Khách hàng
5. L i phát bi u nào d i đây phân bi t rõ ràng nh t s khác nhau gi a tài s n th cờ ể ướ ệ ấ ự ữ ả ự
và tài s n tài chính?ả
- 1

a. S r i ro c a ch ng khốnự ủ ủ ứ
b. Giá c a ch ng khốnủ ứ
c. Ch ng khốn phát hành đ u tiênứ ầ
d. Kh năng l i nhu n c a vi c h p tác phát hànhả ợ ậ ủ ệ ợ
- 2

Ngaõn haứng caõu hoỷi traộc nghieọm taứi chớnh Corporate Finance Tests
11.Th tr ng s c p cú th c phõn bi t v i th tr ng th c p vỡ trong th tr ng
s c p cú bỏn:
a. Nh ng c phi u giỏ tr th p
b. Nh ng c phi u ch a bỏn tr c ú
c. Ch nh ng c phi u c a cỏc cụng ty l n
d. Nh ng c phi u cú ti m nng sinh ra l i nhu n l n h n
12. K ho ch n bự c a qu n lý a ra ngh khuy n khớch ti chớnh nh m tng l i
nhu n hng quý cú th t o ra cho i lý v n no?
a. Nh ng ng i qu n lý khụng tớch c c vỡ m c ớch cỏ nhõn
b. Ban giỏm c cú th yờu c u tớn d ng
c. Nh ng l i nhu n ng n h n, khụng ph i di h n tr thnh tiờu i m
d. Cỏc nh u t mong mu n l i nhu n n nh, lõu di
13. Trỏch nhi m phỏp lý c a ch s h u c nh t b gi i h n b i s l ng u t
c a h trong cụng ty.
a. ỳng
b. Sai
14. Hỡnh th c liờn doanh trong m t t ch c kinh doanh th ng b kốm theo s phõn r
c a ụng ch v ng i qu n lý
a. ỳng
b. Sai
15. Nh ng quy t nh ngõn sỏch t b n s d ng xỏc nh lm sao tng s ti n
m t c n thi t cho v n u t
a. ỳng

chính
a. Giá tr c a cơng tyị ủ
b. Nh ng h p đ ng qu n lý r i roữ ợ ồ ả ủ
c. Tài chính
22.Trong khi nh ng t p đồn ho c cơng ty liên doanh cung c p cho các c đơng l iữ ậ ặ ấ ổ ợ
nhu n tậ ừ_____________ thì nh ng th tr ng t b n cung c p l i nhu n cho cữ ị ườ ư ả ấ ợ ậ ổ
đơng từ______________ .
a. Tích lũy t b n, c t cư ả ổ ứ
b. S đánh giá, tích lũy t b nự ư ả
c. C t c, tích lũy t b nổ ứ ư ả
23.Ch c a nh ng ngu n ngân qũy chung s h u ủ ủ ữ ồ ở ữ _____ và đ c g i là ượ ọ ________ .
- 4

Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tài chính – Corporate Finance Tests
a. Ti n g i, ng i g i ti nề ử ườ ử ề
b. Trái khốn, ng i gi trái khốnườ ữ
c. C phi u, c đơngổ ế ổ
d. IOU c a ngu n ngân qu chung, ch nủ ồ ỹ ủ ợ
24.Ch ng khốn l n đ u tiên đ c bán ra trong th tr ng ứ ầ ầ ượ ị ườ _______ , vi c mua bánệ
ch ng khốn này ti p theo s bán trong th tr ng ứ ế ẽ ị ườ ___________.
a. Ti n t , t b nề ệ ư ả
b. T b n, ti n tư ả ề ệ
c. Ngân hàng, th c pứ ấ
d. S c p, th c pơ ấ ứ ấ
25.C ph n th ng c a m t t p đồn hay m t liên doanh có th đ c li t kê trên thổ ầ ườ ủ ộ ậ ộ ể ượ ệ ị
tr ng ch ng khốn ho c đ trao đ i:ườ ứ ặ ể ổ
a. Ngồi s giao d ch ch ng khốnở ị ứ
b. B i nh ng nhà mơi gi i có n m gi phi u ki m kê nh ng c ph n mà h muaở ữ ớ ắ ữ ế ể ữ ổ ầ ọ
ho c bánặ
c. Gi a nh ng giám đ c c a t p đồn ho c liên doanhữ ữ ố ủ ậ ặ

t ngu n qu chung là:ư ồ ỹ
a. C h i đ mua ch ng khốn liên k t v i m t giá hơ ộ ể ứ ế ớ ộ ạ
b. Chi phí cao và giá mua bán s tăng theo t l quay vòng c a nh ng nhà đ u tẽ ỷ ệ ủ ữ ầ ư
c. Đa d ng hóaạ
31.N u ngu n thu nh p t nh (net income) đ c xác đ nh thì thì s ti n l u chuy nế ồ ậ ị ượ ị ố ề ư ể
trên m i ho t đ ng cũng xác đ nh vào th i kỳ đóỗ ạ ộ ị ờ
a. Đúng
b. Sai
32.Vi c tăng nhanh nh ng tài kho n cân đ i thu s h tr cho vi c tăng nhanh s l uệ ữ ả ố ẽ ỗ ợ ệ ự ư
chuy n ti n tể ề ệ
a. Đúng
b. Sai
33.B n cân đ i tài chính (The balance sheet) theo truy n th ng s l u gi s l ngả ố ề ố ẽ ư ữ ố ượ
gi i h n nh ng giá tr th tr ng.ớ ạ ữ ị ị ườ
a. Đúng
b. Sai
- 6

Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tài chính – Corporate Finance Tests
34.Nhìn chung, đi u gì s thay đ i khi b n đ c t trên bên trái qua c a b n cân đ i tàiề ẽ ổ ạ ọ ừ ủ ả ố
chính (The balance sheet)?
a. Nh ng tài s n có b s t giá nhi u h nữ ả ị ụ ề ơ
b. Nh ng tài s n có tăng v giá trữ ả ề ị
c. Nh ng tài s n có tăng nhanh theo kỳ h nữ ả ạ
35.Kho n m c nào d i đây khơng nên kèm theo khi li t kê nh ng tài s n hi n hành?ả ụ ướ ệ ữ ả ệ
a. Ch ng khốn có th bán đ cứ ể ượ
b. Tài kho n có th tr đ cả ể ả ượ
c. Tài kh an có th nh n đ cỏ ể ậ ượ
d. Phi u ki m kêế ể
36.N u trong b n cân đ i tài chính (The balance sheet) c a m t cơng ty ch ra r ng tàiế ả ố ủ ộ ỉ ằ

c. Cơng ty b phá s nị ả
41.Tính tốn EBIT (Thu nh p tr c thu và lãi) trong m t cơng ty v i t ng thu nh pậ ướ ế ộ ớ ổ ậ
là 4 tri u USD, trong đó 3,5 tri u là t giá bán hàng, 500 ngàn là t chi phí gi mệ ệ ừ ừ ả
giá, và 120 ngàn là chi phí ti n lãi.ề
a. 500,000 USD
b. 380,000 USD
c. 0 USD
d. (120,000 USD)
42.Vi c thu th p nh ng kho n thu nh p và chi phí có liên quan t n đ ng trongệ ậ ữ ả ậ ồ ọ
kho ng th i gian gi ng nhau, mà khơng chú ý t i vi c chúng đ c thu th p và chiả ờ ố ớ ệ ượ ậ
ra khi nào là:
a. K tốn căn b n ti n m tế ả ề ặ
b. K tốn giá tr th tr ngế ị ị ườ
c. K tốn giá tr trên sách vế ị ở
43.Phát bi u nào d i đây s thích h p h n n u ti n m t và ch ng khốn có th tiêuể ướ ẽ ợ ơ ế ề ặ ứ ể
th đ c tăng nhanh lên 5000 USD trong su t th i kỳ mà đó ti n m t đ c cungụ ượ ố ờ ở ề ặ ượ
c p b i nh ng ho t đ ng tăng lên thêm 1000 USD và ti n m t đ c các nhà đ uấ ở ữ ạ ộ ề ặ ượ ầ
t s d ng gi m xu ng 500 USD?ư ử ụ ả ố
a. Ti n m t cung c p t các ngu n huy đ ng v n gi m 3500 USDề ặ ấ ừ ồ ộ ố ả
b. Ti n m t s d ng t ngu n v n huy đ ng gi m 1000 USDề ặ ử ụ ừ ồ ố ộ ả
c. Nh ng kho n n dài h n gi m b ng cách h n ch b t các kho n n ng n h nữ ả ợ ạ ả ằ ạ ế ớ ả ợ ắ ạ
44. Đi u gì s x y ra khi di chuy n t thu nh p t nh sang l u chuy n ti n m t tề ẽ ả ể ừ ậ ị ư ể ề ặ ừ
nh ng ho t đ ng kinh doanh nhữ ạ ộ lư à k t qu c a vi c tăng nhanh nh ng cân đ iế ả ủ ệ ữ ố
trong ki m kê?ể
- 8

Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tài chính – Corporate Finance Tests
a. L u ư chuy n ti n m t tăngể ề ặ
b. L u chuy n ti n m t gi mư ể ề ặ ả
c. L u chuy n ti n m t khơng thay đ iư ể ề ặ ổ

51.i u ki n no d i õy s l giỏ tr cú k h n tớnh v i l i nhu n n v t quỏ giỏ
tr cú k h n tớnh v i l i nhu n kộp cựng m t t l ?
a. T l l i nhu n r t cao
b. Th i gian u t di
c. Tớnh lói kộp hng nm
d. i u ny s khụng th cú c v i t l l i nhu n tớch c c
52.B n s ki m c bao nhiờu ti n vo nm th ba v i kho n ti t ki m 1000 USD
v v i m c lói su t kộp hng nm l 7%?
a. 70.00 USD
b. 80.14 USD
c. 105.62 USD
d. 140.00 USD
53.B n ph i ch bao lõu (cho t i nm g n nh t) cho m t kho n u t ban u l
1000 USD tng g p 3 l n giỏ tr c a nú n u kho n u t ny sinh lói kộp l
8% m t nm?
a. 9
b. 14
c. 22
54.M t ti kho n th tớn d ng thay i m c lói theo t l l 1,25% hng thỏng s t o
ra t l lói kộp hng nm l _____ v m t APR (T l ph n trm hng nm
Annual Percentage Rate) l ______.
a. 16.08%; 15.00%
b. 14.55%; 16.08%
c. 12.68%; 15.00%
d. 15.00%; 14.55%
55.APR (T l ph n trm hng nm Annual Percentage Rate) trờn m t kho n n v i
s thay i m c lói theo t l l 1.4% hng thỏng l bao nhiờu ph n trm?
a. 10.20%
b. 14.00%
c. 16.80%


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status