GVHD : NGUYỂN NGỌC THỨC
SV THƯC HIỆN : TÔ QUANG THÀNH
Công ty TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT
THÀNH VIÊN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HẠ
TẦNG THANH HOÁ.
- Tên giao dịch : Công ty TNHH Một Thành Viên
Đầu Tư Phát Triển Hạ Tầng Thanh Hoá
- Tên viết tắt : Công ty TNHH MTVDTPTHTTH
- Trụ sở chính: Khu Công Nghiệp Lễ Môn Tp.
Thanh Hoá
- Mã số thuế: 2800796754. Cục thuế Thanh Hoá
cấp ngày 06/03/2004.
- Điện thoại : ( 037 ) 3839.027 .
- Fax : 0373.839.564
- Tài khoản số:
- Vốn pháp định: 1.834.000.000vnđ
-Tổng diện tích: 12.500m
2
-Ngành nghề kinh doanh.
+,Bán buôn bán lẻ đồ điện gia dụng
+,Kinh doanh nhà ở cho sinh viên
+,Sử lý nước thải của các khu công ngiệp
Chương 1 : cơ sở lý thuyết
•
Khái niệm phân tích hiệu quả hoạt động kinh doanh
Phân tích hoạt động kinh doanh là công cụ cung
cấp thông tin cho các nhà quản trị doanh nghiệp
để điều hành hoạt động kinh doanh. Những
thông tin có giá trị và thích hợp cần thiết này
thường không có sẵn trong các báo cáo tài chính
hoặc trong bất cứ tài liệu nào ở doanh nghiệp.
Bảng cơ cấu nguồn vốn
Cơ cấu
2011 2012 2013
TSNH / Tổng Tài Sản
83.40% 62.76% 55.30%
TSDH / Tổng Tài Sản
16.60% 37.24% 44.70%
Tổng Tài Sản
100% 100% 100%
NỢ / Tổng Nguồn Vốn
41.11% 46.90% 44.39%
VCSH / Tổng Nguồn Vốn
58.89% 53.10% 55.61%
Tổng Nguồn Vốn
100% 100% 100%
Báo cáo thu nhập
STT KHOẢN MỤC TÍNH Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013
Tổng doanh thu thuần 375.442.582.399 471.685.587.988 404.267.321.396
1 Giá vốn hàng bán 347.202.470.919 432.685.810.325 378.436.136.508
2 Lãi gộp 28.240.111.480 38.999.777.663 25.831.184.880
3 Doanh thu hoạt động tài chính 11.747.700.562 16.725.418.470 10.375.000.904
4 Chi phí tài chính 2.470.762.193 23.391.399.608 -6.083.221.814
5 Trong đó: Chi phí Lãi vay 2.470.762.193 1.077.473.200 824.363.985
Chi phí bán hàng
6 Chi phí QL doanh nghiệp 10.768.660.021 15.231.969.430 13.777.488.883
7 Lợi nhuần thuần từ hoạt động kinh doanh 26.748.389.828 17.101.827.082 28.511.918.723
8 Thu nhập khác 568.528.098 242.599.156 1.447.654.141
9 Chi phí khác 257.483.546 591.150.602 1.255.078.236
10 Lợi nhuận khác 311.044.552 -348.551.446 192.575.905
11 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 27.059.434.380 16.753.276.636 28.704.494.628
=365*KPTrả/GV 33.43 16.19 15.33
3 Số ngày tồn kho 25.86 36.15 25.57
4
Chu kỳ luân chuyển tiền
mặt 0.06 0.13 0.16
Đánh giá khả năng thanh toán nợ
STT KHOẢN MỤC TÍNH
Năm
2011 Năm 2012
Năm
2013
1 Tỷ số thanh toán nhanh hiện thời 2.37 1.52 1.44
2 Tỷ số thanh toán nhanh 2.16 0.89 1.03
3 Tỷ thanh toán nhanh bằng tiền mặt 0.06 0.13 0.16
Đánh giá khả năng quản lý nợ
STT Khoản mục tính Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013
1 Tổng nợ/vốn CSH 0.70 0.88 0.80
2 Tổng nợ/TTS 0.41 0.47 0.44
3 Tỷ số khả năng trả lãi 10.83 15.87 34.59
4 Tỷ số khả năng trả nợ 2.48 2.63 2.52
Tỷ số tăng trưởng
2011 2012 2013
số cổ phiếu phát hành 10.300.000 10.300.000 10.300.000
Số cổ phiếu đang lưu hành 10.300.000 9.900.000 9.900.000
Cổ phiếu giữ lại 0 400.000 400.000
CHƯƠNG 3 : MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM CẢI THIỆN
TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA CÔNG TY
TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HẠ
TẦNG THANH HOÁ
Kiến nghị
sản xuất và đầu tư.
Giải pháp
Thứ nhất: Quản trị khoản phải thu
Thứ hai : Quản trị tiền mặt
Thứ ba
-Nâng cao công tác thu hồ công nợ tại một
số đơn vị khó đòi
-Mua thêm máy móc thiết bị thi công Chủ
động trong sản xuất.
Nâng cao việc đào tạo cán bộ kế cận, bổ
xung lực lượng, khuyến khích công nhân
-Nên chú trọng tay nghề và đáp ứng kịp
thời tình hình thực tập
-Nâng cao tổng thu nhập của cán bộ
công nhân viên
-Không nên để yếu tố thị trường ảnh
hưởng tới kết quả sản xuất kinh doanh
của công ty: Sự leo thang của giá cả, sự
mất giá của tiền tệ, quá trình thay đổi cơ
chế để hội nhập… làm giảm lợi nhuận
của công ty, khiến công ty gặp nhiều
khó khăn trong sản xuất và đầu tư.