Phrasal verbs giới thiệu về cụm động từ - Pdf 23

1

Phrasal Verbs
Giới thiệu về cụm động từ I. Thế nào là cụm động từ?
Cụm động từ là các cụm từ có cấu trúc bao gồm một động từ và một tiểu từ (phó từ, giới từ).
Động
từ
Tiểu
từ
Ví dụ
Dịch nghĩa
Look
up
You can look up any new words in
your dictionary.
Anh có thể tra nghĩa bất cứ từ mới nào
trong từ điển.
Get
through
I tried to phone her but I couldn‟t
get through.
Tôi đã cố gắng gọi cho cô ấy nhưng
không thể nào kết nối được.
Trong các ví dụ trên, khi các tiểu từ up, through kết hợp với từ động từ look, get tạo thành các
cụm động từ có ý nghĩa khác hoàn toàn so với từ động từ ban đầu:
Look: nhìn # Look up: tìm kiếm, tra cứu
Get: nhận, bị, được # Get through: kết nối
Do vậy, ý nghĩa của các cụm động từ không chịu ảnh hưởng bởi ý nghĩa của động từ. Việc học

clothes in an interview.
Cậu nên ăn mặc lịch sự khi
đến dự phỏng vấn.
in
Diễn đạt ý ở trong, xu hướng đi
vào trong.
Make sure to leave the office
by 6:00 or you will be locked
in.
Nhớ là phải rời khỏi văn
phòng trước 6h nếu không
anh sẽ bị kẹt trong đó.
out
Diễn đạt vị trí phía ngoài hoặc ý
hành động đến tận cuối/cạn kiệt.
We couldn’t figure her out.

Chúng tôi không tài nào
hiểu nổi cô ấy.
off
Diễn đạt ý rời đi chỗ khác hoặc
thay đổi trạng thái.
I’ve sent off the letter you
wrote to the newspaper.
Tôi đã gửi cho cánh nhà
báo bức thư mà anh viết
rồi.
for
Diễn đạt mục đích hướng tới của
hành động.

Diễn đạt trạng thái rời đi, hoặc
tạo ra khoảng cách.
Put away your books, Peter!

Cất mấy quyển sách đi,
Peter.
around
about
Diễn đạt hành động mang tính
giải trí, không rõ mục đích, hoặc
không cần quá tập trung.
I hate the way he lies around
all day watching TV.
Tôi ghét thấy hắn cứ nằm
vắt vẻo xem TV cả ngày.
III. Phân biệt cụm động từ và động từ có giới từ đi kèm?
Cụm động từ
Cụm động từ giới từ
Tiểu từ trong một cụm động từ luôn luôn được nhận
trọng âm.
Giới từ trong cụm động từ giới từ không
được nhận trọng âm.
Động từ và tiểu từ có thể đứng tách rời, tiểu từ có thể
được chuyển xuống sau tân ngữ.
We called up the teacher. (gọi)
We called the teacher up.
Động từ và giới từ phải luôn luôn đi liền
nhau.
We called on the teacher. (kêu gọi)
We called the teacher on.

Trong các bài học về cụm động từ tiếp theo, nhóm biên tập đã chủ động sắp xếp các cụm động từ
theo nhóm chủ đề (Morning Activities, Classroom Activities…) với hi vọng hỗ trợ tốt nhất cho
các bạn trong việc học cụm động từ.

5 Unit 1 - Morning Activities
Morning Activities

Phrase
Transcript
Audio
Meaning
Example
go off
/ɡəʊ ɒf/

phát ra tiếng kêu,
báo thức
It makes a sudden loud noise when the alarm
goes off.
wake
up

lots of luggage.
get off
/ɡet ɒf/

xuống xe
Every passenger must be careful when getting off
the train.
6

go into
/ɡəʊ ˈɪntuː/

bắt đầu làm việc gì
He went into a long explanation of the affair.

Reading & Listening
Các bạn hãy đọc đoạn văn dưới đây để hiểu hơn về cách sử dụng của các cụm động từ trong bài
học.
I'm a "morning person"
The alarm goes off at 7.00. I wake up and turn it off. I get up quickly and go
downstair to have a shower. I sing a song in the shower. I love putting on my jacket
every Tuesday. While listening to my favorite English Time, I take a cup of coffee.
Mmm Then I have some toast for breakfast. I take my bag and run to catch the bus. I
get on the bus and go for three or four stops, and get off. I go into work and say
''GOOD MORNING'' to my first class. It's 8.30.
Always be sure to show a friendly smile when
a customer comes in.
stand
up
/stænd ʌp/

đứng lên
He was sitting on a bench then suddenly stood
up.
sit down
/sɪt daʊn/

ngồi xuống
We sat down with Greg to discuss a new
extended contract.
take out
/teɪk aʊt/

lấy ra, đem ra,
mang ra
The thief who broke into the museum last night
took out a lot of precious paintings.
write
down
/raɪt daʊn/

viết (vào giấy)
Sorry, why do I have to write down my name on
every page of this registration form?
8

'əuvər/

lật, giở sang bên
(sách)
He didn't wait to turn the page over, he started to
read the book attentively.
Reading & Listening
Các bạn hãy đọc đoạn văn dưới đây để hiểu hơn về cách sử dụng của các cụm động từ trong bài
học.
Our classroom "FaceSnaps"
I still remember my first day at school. When my teacher, Mrs. Smith, came in,
everybody stood up to bow. We were allowed to sit down but she immediately asked
us to take out a pen, and then write down our names, birthdays, phone numbers,
home addresses and hobbies on a piece of paper. Then she picked up all of the paper
to make up a book that we called "FaceSnaps" From then on, by looking up our
friends‟ personal information in that book frequently, we never missed out on a
birthday party. You wanna see my FaceSnap? Turn over the first page and I‟m still
there!

9 Short Conversations
Các bạn hãy nghe các mẩu hội thoại dưới đây để hiểu hơn về cách sử dụng của các cụm động từ
trong bài học.

W: In our culture, we always stand up to bow to the teacher when she comes in.

look at
/lʊk ət/

xem xét
John looked at renting
car but it would be too
expensive .

do up
/du ʌp/

nâng cấp
It took them six
months to do up the
house.

house, apartment, room,
car, motorbike, boat
take
out
/teik aʊt/

mang ra ngoài
Take out the trash
when you leave.

put in
/put in/

lắp đặt (thiết bị

fix up
/fɪks ʌp/

sửa chữa
My neighbors are fixing
up the house before
they move in.

11

take up
/teik ʌp/

bắt đầu làm gì
như một công
việc, thói quen
He takes up his duty
next week.
jogging, bowling,
photography, position,
post Reading & Listening
Các bạn hãy đọc đoạn văn dưới đây để hiểu hơn về cách sử dụng của các cụm động từ trong bài
học.


Moving to a New City Phrasal Verbs to Learn

Phrase
Transcript
Audio
Meaning
Example
13

find out
/faɪnd aʊt/

khám phá,
tìm ra
Oh dear! I've just found out that I've only
got $10 in the bank.
grow up
/ɡrəʊ ʌp/

lớn lên,
trưởng thành
She grew up in Boston.

get on
/ɡet ɒn/

hòa thuận,

When are you going to get married and settle
down?

Reading & Listening
Các bạn hãy đọc đoạn văn dưới đây để hiểu hơn về cách sử dụng của các cụm động từ trong bài
học.
14 Grandfather's Diaries
I recently read my grandfather's diaries, and I found out a lot of interesting things
about his life. Apparently, he grew up in San Francisco. He and his parents didn't get
on at all, and when he was 18 he decided to see America. He set off with very little
money and traveled east. He carried on until he reached New York, where he got a
job washing dishes in a restaurant.
He felt in love with one of the waitresses, and one day he turned up at her flat with a
bunch of roses and asked her to marry him. Surprisingly, she agreed, and he settled
down with her in New York, where they had 3 children.

Short Conversations
Các bạn hãy nghe các mẩu hội thoại dưới đây để hiểu hơn về cách sử dụng của các cụm động từ
trong bài học.

W: What have you heard about Dr John Mika?

hang
around
/hæŋ
əˈraʊnd/

quanh quẩn,
lang thang (ở khu nào
đó)
Who is this man that is hanging around
the department?
16

ask out
/ɑːsk aʊt/

hẹn hò,
mời ai đi chơi
He wanted to ask her out but was too shy.

call on
/kɔːl ɒn/

ghé thăm
As we were in the area, we called on my
sister-in-law.
mess
around
/mes
əˈraʊnd/


When I was a teenager, I used to hang around in the park with my friends because
there wasn't too much to do in my hometown. Sometimes, when I wasn't feeling shy,
I would ask out girls. Sometimes they would say yes, usually no. When it was too
wet for the park, I would call on my uncle Peter. He loved cars, so we would mess
around with old engines, trying to get them to work. Because he worked nights at a
factory, I would always take off from his place at around dinner time. Then at home
I'd stay up late watching TV. I'd never turn in before midnight.

17

Short Conversations
Các bạn hãy nghe các mẩu hội thoại dưới đây để hiểu hơn về cách sử dụng của các cụm động từ
trong bài học.

W: How is your dad recently?
M: He has really gone to the dogs since he lost his job at the auto plant. All he does
now is hanging around the house, watch TV, drink beer and mess around with
gardening.

W: Athony, I'm tired from staying up late yesterday. I'll continue our assignment
tomorrow morning. OK?
M: OK. I think you should turn in early.

W: Have you met Daisy today?
M: John called on her house in the morning and ask her out. It seems that they took
off at 10 o'clock. And they haven't come back home yet.
W: I see.
Những cụm động từ thường gặp trong tiếng anh (phrasal verb)
Nếu bạn biết 1000 từ, bạn sẽ có khả năng nói 1 câu đúng. Nhưng nếu
bạn biết 1 Cụm từ, bạn có thể làm đúng hàng trăm câu. Nếu bạn biết 100 Cụm Từ, bạn sẽ rất

to blow out : thổi tắt
blow down: thổi đổ
blow over: thổi qua
to break away= to run away :chạy trốn
break down : hỏng hóc, suy nhược, ̣a khóc
break in(to+ O) : đột nhập, cắt ngang
break up: chia tay , giải tán
break off: tan vỡ một mối quan hệ
to bring about: mang đến, mang lại( = result in)
brinn down = to land : hạ xuống
bring out : xuất bản
bring up : nuôi dưỡng ( danh từ là up bringing)
bring off : thành công, ẵm giải
to burn away : tắt dần
burn out: cháy trụi

back up : ủng hộ, nâng đỡ
bear on : có ảnh hưởng, liên lạc tới
become of : xảy ra cho
begin with : bắt đầu bằng
begin at : khởi sự từ
believe in : tin cẩn, tin có
19

belong to : thuộc về
bet on : đánh cuộc vào

C
call for: mời gọi, yêu cầu
call up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm

Carry on = go on : tiếp tục
Carry out ;tiến hành , thực hiện
Carry off = bring off : ẵm giải Catch on : trở nên phổ biến , nắm bắt kịp
Catch up with = keep up with = keep pace with : theo kịp ai , cái gì

20 Chew over = think over : nghĩ kĩ

Check in / out : làm thủ tục ra / vào
Check up : kiểm tra sức khoẻ

Clean out : dọn sạch , lấy đi hết
Clean up : dọn gọn gàng

Clear away : , lấy đi , mang đi
Clear up : làm sáng tỏ

Close down : phá sản , đóng cửa nhà máy
Close in : tiến tới
Close up: xích lại gần nhau

Come over/ round = visit
Come round : hồi tỉnh
Come down: sụp đổ ( =collapse ) , giảm (= reduce )
Come down to : là do

depart from : bỏ, sửa đổi
do with : chịu đựng
do for a thing : kiếm ra một vật

Die away / die down : giảm đi , dịu đi ( về cường độ )
Die out / die off; tuyệt chủng
Die for : thèm ǵìđến chết
Die of : chết v
́
ì bệnh ǵì Do away with : băi bỏ, băi miễn
Do up = decorate
Do with : làm đc ǵìnhờ có
Do without : làm đc ǵ mà không cần

Draw back : rút lui

Drive at : ngụ ý, ám chỉ

Drop in at SB ‘s house: ghé thăm nhà ai
Drop off : buồn ngủ
Drop out of school : bỏ học

E
End up : kết thúc
Eat up : ăn hết
Eat out : ăn ngoài


Get along / on with = come along / on with
Get st across : làm cho cái ǵì đc hiểu
Get at = drive at
Get back : trở lại
Get up : ngủ dậy
Get ahead : vượt trước ai
Get away with : cuỗm theo cái gì
Get over : vượt qua
Get on one’s nerves:làm ai phát điên , chọc tức ai Give away : cho đi , tống đi , tiết lộ bí mật
Give st back : trả lại
Give in : bỏ cuộc
Give way to : nhượng bộ , đầu hàng( = give oneself up to ), nhường chỗ cho ai
Give up : từ bỏ
Give out : phân phát , cạn kịêt
Give off : toả ra , phát ra ( mùi hương , hương vị)

Go out : đi ra ngoài , lỗi thời
Go out with : hẹn ḥò
Go through : kiểm tra , thực hiện công việc
Go through with : kiên trì bền bỉ
Go for : cố gắng giành đc
Go in for : = take part in
Go with : phù hợp
Go without : kiêng nhịn

Hold on: cầm máy
Hold back : kiềm chế
Hold up : cản trở / trấn lột

J
Jump at a chance /an opportunity chộp lấy cơ hội
Jump at a conclusion : vội kết luận
Jump at an order : vội vàng nhận lời
Jump for joy : nhảy lên vì sung sướng
Jump into ( out of) : nhảy vào ( ra) K
Keep away from = keep off : tránh xa
Keep out of : ngăn cản
Keep sb back from : ngăn cản ai không làm ǵì
24

Keep sb from = stop sb from
Keep sb together : gắn bó
Keep up : giữ lại , duy trì
Keep up with : theo kip ai
Keep on = keep ving : cứ tiếp tục làm gì

Knock down = pull down : kéo đổ , sụp đổ, san bằng
Knock out : hạ gục ai

L
Lay down : ban hành , hạ vũ khí
Lay out : sắp xếp, lập dàn ý


M
25
Make up : trang điểm, bịa chuyện
Make out : phân biệt
Make up for : đền bù, hoà giải với ai
Make the way to : t́ìm đường đến

Mix out :trộn lẫn , lộn xộn

Miss out : bỏ lỡ

Move away: bỏ đi, ra đi
Move out : chuyển đi
Move in: chuyển đến

O
Order SB about ST: sai ai làm gì
Owe st to sb : có đc ǵì nhờ ai

P
Pass away = to die
Pass by : - go past : đi ngang qua , trôi qua
Pass on to = hand down to : truyền lại
Pass out = to faint : ngất

Pay sb back : trả nợ ai


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status