Phòng giáo dục và Đào tạo đề thi chọn đội tuyển HSG lớp 9 dự thi
Hà trung cấp tỉnh Năm học 2011-2012
Môn thi: Toán. Thời gian: 150 phút
Cõu 1: (3,0 im) Cho biu thc: Q=
( )
2
:
x y xy
x x y y
x y
y x
x y x y
+
+
ữ
ữ
+
a. Rỳt gn biu thc Q
b. Chng minh Q>1
Cõu 2: (2,5 im) a. Gii h phng trỡnh:
8
9
5
xy yz
yz zx
zx xy
+ + +
Cõu 5: (3,5 im) Cho tam giỏc ABC vi ng phõn giỏc trong AD v trung tuyn AM. V
ng trũn tõm (O) qua 3 imA, D, M ct AB, AC E v F. Bit
ã
ã
BED BMA
=
v
ã
ã
CFM ADM
=
a. Chng minh BD.BM = BE.BA v CD.CM=CF.CA
b. So sỏnh BE v CF
c. Cho bit gúc BAC bng 90
0
. Chng minh:
2 1 1
AD AB AC
= +
Cõu 6: (3,5 im) Cho on thng AB =2a cú trung im O. Trờn cựng mt na mt phng
b AB dng na ng trũn (O) ng kớnh AB v na ng trũn (O') ng kớnh AO.
Trờn (O') ly mt im M (khỏc A v O), tia OM ct (O) ti C, gi D l giao im th hai ca
CA vi (O').
a. Chng minh
ADM cõn
b. Tip tuyn ti C ca (O) ct tia OD ti E, xỏc nh v trớ tng i ca ng thng
EA i vi (O) v (O').
c. Ti v trớ ca M sao cho ME//AB; k MK
− +
−
−
+
÷
÷
−
+ −
=
=
( )( ) ( )( )
:
( )( )
x y xy x y x y x y x xy y
x y x y x y x y
+ − − + − + +
−
÷
÷
+ − − +
=
: ( )
( )
x y xy x xy y
x y
x y x y
b. (1,0 ®iÓm)
Do
x y
≠
nên
2
( ) 0 2 0x y x y xy
− > ⇔ + − >
x y xy xy
⇔ + − >
̃
x y xy
xy
+ −
>1
0,25 ®
0,5 ®
0,5 ®
0,5 ®
0,25 ®
0,5 ®
0,25 ®
0,25 đ
Câu 2:
(2,5 đ)
a. (1,5 đ) Giải hệ phương trình:
8 (1)
9 (2)
5 (3)
xy yz
2
=36
Thay vào hệ phương ta được x=
±
1; y=
±
2; z=
±
3
Vậy nghiệm của hệ phương trình là (1; 2; 3) và (-1; -2; -3)
0.5
0.5
0.25
0.25
b. (1,0 điểm)
Chứng minh rằng khi k thay đổi thì đường thẳng (k+1)x + (k-1)y =k+1 (k
≠
1) luôn đi qua một điểm cố định.
Gỉa sử đường thẳng đi qua điểm M(x
0
; y
0
)
Ta có (k+1)x
0
+ (k-1)y
0
=k+1
kx
0
=
− − =
⇔
0
0
1
0
x
y
=
́
=
Vậy đường thẳng luôn đi qua điểm cố định (1; 0).
0.25
0.25
Câu: 3
(2,5 đ)
a. (1.25 điểm) A=
2
5
3 6 11x x
+ − +
ta có x
2
x x
= ≤̃
+
+ − +
Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức A là
5
3 2
+
khi x =3
b. (1.25 điểm)
Đặt x
2
=
dabc
=1000a+100b+10c+d (1) (với x
*
N
∈
)
Khi tăng thêm mỗi chữ số một đơn vị thì số mới cũng là số chính phương
nên ta có:
y
2
=
( 1)( 1)( 1)(d+1)a b c
+ + +
=1000(a+1)+100(b+1)+10(c+1)+d+1 (2)
Với y
*
N
=
́
⇔
=
Vậy số chính phương cần tìm là x
2
=45
2
=2025
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
Câu 4:
(3,0
điểm)
a. (1.25 điểm)
Cho a>c; b>c; c>0. Chứng minh rằng
( ) ( )c a c c b c ab
− + − ≤
Ta có
( ) ( )
− + −
≥
̃
( ) ( )c a c c b c ab
− + − ≤
0.5
0.5
0.25
b. (1.25 điể) Cho
1; 1a b
≥ ≥
chứng minh rằng
2 2
1 1 2
1 1 1a b ab
+ ≥
+ + +
Ta có
2 2 2 2
1 1 2 1 1 1 1
1 1 1 1 1 1 1a b ab a ab b ab
+ − = − + −
÷ ÷
+ + + + + + +
=
=
2 2
2 2
a ab b
− − − + +
+ + +
=
2 2
( )[ ( ) ( )]
(1 )(1 )(1 )
a b ab a b a b
a ab b
− − − −
+ + +
=
2
2 2
( ) ( 1)
(1 )(1 )(1 )
a b ab
a ab b
− −
+ + +
≥
0 vì
1; 1a b
≥ ≥
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
Câu 5:
̃
CD CF
CA CM
=
(2)
̃
CD.CM = CF.CA
0.5
0.25
0.25
0.25
0.25
b. (1,0 điểm)
Theo tính chất đường phân giác ta có
DB AB
DC AC
=
̃
DB DC
AB AC
=
(3)
Từ (1), (2) và (3)
BE CF
BM CM
=
mà MB=CM nên BE=CF
0.5
0.5
c. (1.25 điểm)
ABD
+S
ADC
= S
ABC
⇔
1
2
AB.DI+
1
2
AC.DJ=
1
2
AB.AC
⇔
DI(AB+AC)=AB.AC
⇔
1
.
AB AC
AB AC DI
+
=
⇔
1 1 1
IDAB AC
+ =
⇔
1 1 2
AOE =
∆
COE (c.g.c)
̃
·
·
0
EAO 90ECO
= =
hay EA
⊥
AB
Vậy EA là tiếp tuyến chung của hai đường tròn (O) và (O')
0.5
0.5
c. (1.25 đ) Kẻ MK
⊥
AO; vì EM//AB nên
∆
MEO cân tại M và tứ giác
AEMK là hình chữ nhật. Đặt MO = x
Ta có MO
2
= AO
2
- AM
2
=AO
2
- AO.AK
⇔
2y
2
(x-1) - x(x-1) - y(x-1) +1 =0 (1)
Ta có x = 1 không phải là nghiệm của PT
(1)
⇔
2y
2
- x - y +
1
1x
−
=0 (2)
Để Pt (2) có nghiệm nguyên thì
1
1x
−
nguyên, nên x-1=
±
1
̃
x
∈
{ }
0; 2
Thay x =0 và và x=2 vào PT (2) ta được số nguyên y =1
Vậy PT đã cho có hai nghiệm nguyên (x; y) là (2; 1) và (0; 1)
0,25
0.25