Chiên lược Marketing nhằm thúc đẩy tiêu thụ sản phẩm Vesim tại CTCP dược Thiên Thành - Pdf 23

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP. HCM
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP

ĐỀ TÀI

HOÀN THIỆN CHIẾN LƯỢC MARKETING
NHẰM THÚC ĐẨY TIÊU THỤ SẢN PHẨM VESIM
TẠI CTCP DƯỢC THIÊN THÀNH
GVHD : ThS. TRỊNH ĐẶNG KHÁNH TOÀN
SVTH : NGUYỄN NGỌC QUỲNH NGÂN
MSSV : 106401175
LỚP : 06DQD
KHOÁ : 2006 – 2010
TP. HCM, THÁNG 09 NĂM 2010
i


Tp. HCM, tháng 9 năm 2010

ii

LỜI CAM ĐOAN
Tôi cam đoan đây là đề tài nghiên cứu của tôi. Những kết quả và các số liệu trong
khóa luận được thực hiện tại Công ty cổ phần Dược Thiên Thành, không sao chép bất kỳ
nguồn nào khác. Tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước nhà trường về sự cam đoan này.

TP. Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 9 năm 2010
Sinh viên Nguyễn Ngọc Quỳnh Ngân
iii

LỜI CẢM ƠN
Trong thời gian thực tập tại Công ty cổ phần Dược Thiên Thành em đã được tiếp
xúc với công việc thực tế và rút ra được nhiều kinh nghiệm mà khi còn ngồi trên ghế nhà
trường em chưa được biết.
Để có được những kiến thức và kinh nghiệm thực tế ngày hôm nay, trước hết em
xin chân thành cảm ơn các Thầy Cô giáo trong Khoa Quản Trị Kinh Doanh – Trường Đại
học Kỹ Thuật Công Nghệ đã giảng dạy và trang bị cho em những kiến thức bổ ích trong
suốt 4 năm học tại trường vừa qua, đặc biệt em xin cảm ơn Thầy ThS.Trịnh Đặng Khánh
Toàn đã tận tình hướng dẫn em trong quá trình thực hiện đề tài này. Bên cạnh đó, em xin
gửi lời cảm ơn chân thành đến Ban giám đốc và toàn thể các anh chị nhân viên trong Công

KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH

----------

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Tp. HCM, ngày tháng 9 năm 2010
..................................................................
..................................................................
..................................................................
..................................................................
vi

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT
BBL-A : Bibonlax Adults
BBL-B : Bibonlax Baby
BV : Bệnh viện
CP : Chi phí

TH : Thực hiện
TL : Tỷ lệ
TL BĐ : Tỷ lệ biến động
TNHH : Trách nhiệm hữu hạn
TP : Thành phố
VMX : Vimaxx
VS : Vesim
VS100 : Vesim 100ml
VS15 : Vesim Baby (15ml)
VS50 : Vesim 50ml
XS : Xisat
XS100 : Xisat 100ml
XS50 : Xisat Baby (50ml)
XS70 : Xisat 70ml
Zin : Zincibio
vii

DANH MỤC CÁC BẢNG SỬ DỤNG
Bảng 2.1 Danh mục sản phẩm CTCP dược Thiên Thành năm 2010 ................................... 31
Bảng 2.2 Tổng doanh thu Thiên Thành 5 tháng đầu năm 2010 ........................................... 34
Bảng 2.3 Sản lượng tiêu thụ Vesim 5 tháng đầu năm 2010 ................................................ 42
Bảng 2.4 So sánh doanh thu KH và TH của Vesim ............................................................. 43
Bảng 2.5 Doanh thu Vesim 5 tháng đầu năm 2010 ............................................................. 44
Bảng 2.6 So sánh doanh thu Vesim với tổng doanh thu công ty ......................................... 45
Bảng 2.7 Tổng kết chi phí Marketing cho Vesim năm 2009 ............................................... 50
Bảng 3.1 Phân tích SWOT cho Vesim ................................................................................ 52
Bảng 3.2 Các chiến lược kết hợp trong phân tích SWOT ................................................... 53
Bảng 3.3 Bảng so sánh sản phẩm Vesim và Xisat ............................................................... 54

viii

Biểu đồ 3.13 Giá sẵ
n sàng mua DDVSM ............................................................................ 60
Biểu đồ 3.14 Nhớ nhãn hiệu DDVSM đã mua .................................................................... 60
ix

MỤC LỤC
Trang
LỜI MỞ ĐẦU ............................................................................................................ 1
CHƯƠNG 1: NHỮNG LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ MARKETING VÀ TIÊU THỤ
SẢN PHẨM ................................................................................................................ 3
1.1NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ MARKETING ........................................... 3
1.1.1 Khái niệm Marketing .................................................................................. 3
1.1.2 Mục tiêu của Marketing .............................................................................. 8
1.1.3 Vai trò của Marketing ................................................................................. 8
1.1.4 Chức năng của Marketing ........................................................................... 9
1.1.4.1 Làm cho sản phẩm thích ứng với nhu cầu thị trường .......................... 9
1.1.4.2 Chức năng phân phối ......................................................................... 10
1.1.4.3 Chức năng tiêu thụ hàng hóa .............................................................. 10
1.1.4.4 Chức năng yểm trợ ............................................................................. 11
1.1.5 Phối thứ
c Marketing mix .......................................................................... 11
1.1.5.1 Khái niệm Marketing mix .................................................................. 11
1.1.5.2 Yếu tố 4P trong Marketing mix ......................................................... 11
1.2 TIÊU THỤ SẢN PHẨM ............................................................................... 12
1.2.1 Khái niệm tiêu thụ sản phẩm .................................................................... 13
1.2.2 Vai trò của tiêu thụ sản phẩm ................................................................... 13
1.3 MỐI QUAN HỆ GIỮA MARKETING VÀ TIÊU THỤ SẢN PHẨM ..... 14

2.1.6 Danh mục sản phẩm .................................................................................. 30
2.1.7 Thị trường hoạt động ................................................................................ 32
2.1.8 Tình hình kinh doanh ................................................................................ 33
2.2 THỰC TRẠNG VỀ CHIẾN LƯỢC MARKETING VÀ TIÊU THỤ SẢN
PHẨM VESIM ..................................................................................................... 35
2.2.1 Về chiến lược Marketing .......................................................................... 35
2.2.1.1 Chiến lược sản phẩm .......................................................................... 35
2.2.1.2 Chiến lược giá .................................................................................... 36
2.2.1.3 Chiến lược phân phối ......................................................................... 37
2.2.1.4 Chiến lược xúc ti
ến ............................................................................ 39
2.2.2 Về hoạt động tiêu thụ sản phẩm ............................................................... 42
xi

2.2.2.1 Sản lượng tiêu thụ .............................................................................. 42
2.2.2.2 Doanh thu ........................................................................................... 43
2.2.2.3 Thị phần ............................................................................................. 46
2.2.2.4 Tỷ lệ chi phí Marketing trên doanh thu ............................................. 49
CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CHIẾN LƯỢC MARKETING CHO
SẢN PHẨM VESIM ............................................................................................... 51
3.1 CÁC GIẢI PHÁP TỪ PHÍA DOANH NGHIỆP ........................................ 51
3.1.1 Định hướng Marketing cho sản phẩm Vesim ........................................... 51
3.1.2 Phân tích SWOT cho Vesim ..................................................................... 51
3.1.2.1 Ma trận SWOT ................................................................................... 51
3.1.2.2 Các chiến lược kết hợp ....................................................................... 53
3.1.3 Thăm dò thái độ khách hàng ..................................................................... 54
3.1.3.1 So sánh Vesim với sản phẩm cạnh tranh trực tiếp ............................. 54
3.1.3.2 Xây dựng bảng câu hỏi ...................................................................... 55
3.1.3.3 Tiến hành điều tra và tổng hợp ý kiến ............................................... 58
3.1.3.4 Đánh giá và đề xuất giải pháp ............................................................ 60

Thành” làm đề tài luận văn tốt nghiệp của mình.
 Mục tiêu của đề tài

• Tạo lập hệ thống cơ sở lý luận về Marketing và tiêu thụ sản phẩm
• Nghiên cứu thực tế về tình hình hoạt động kinh doanh của Công ty cổ phần
Dược Thiên Thành và sản phẩm Vesim
• Nghiên cứu thực trạng về hoạt động Marketing và tiêu thụ sản phẩm Vesim
hiện nay
• Đề xuất giải pháp để hoàn thiện chiến lược Marketing nhằm thúc đẩy tiêu thụ
s
ản phẩm Vesim

N
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP 2 GVHD: ThS.Trịnh Đặng Khánh Toàn
SVTH: Nguyễn Ngọc Quỳnh Ngân MSSV: 106401175

 Phạm vi của đề tài

• Nghiên cứu tại Công ty cổ phần Dược Thiên Thành
• Số liệu phân tích trong năm 2009, 2010. Vì công ty mới thành lập nên số liệu
giới hạn từ tháng 4/2009 đến tháng 5/2010
 Phương pháp thực hiện đề tài

• Tham khảo tài liệu
• Tìm hiểu thông tin ở những tài liệu liên quan đến hoạt động kinh doanh của
công ty như giấy phép kinh doanh, báo cáo bán hàng, tổng kết chi phí…
• Phỏng vấn nhân viên
• Thống kê, phân tích
 Cấu trúc của đề tài


việc xây dựng lực lượng bán hàng nhằm bán được những hàng hóa do công ty sản
xuất ra; Marketing là việc tổ chức quảng cáo và khuyến mãi; Marketing là quá trình
tìm hiểu và thỏa mãn nhu cầu của thị tr
ường hay Marketing là làm thị trường,
nghiên cứu thị trường để thỏa mãn nó… Tùy theo từng quan điểm, góc độ nhìn
nhận mà có những sự khác nhau đó, tuy nhiên, mỗi cách hiểu ấy mới chỉ nhận ra
một khía cạnh nào đó của Marketing. Để có thể hiểu một cách đầy đủ hơn về
Marketing xin đưa ra một số khái niệm như sau:
Viện nghiên cứu Marketing của Anh định nghĩa “Marketing là quá trình tổ
chức và quản lý toàn b
ộ các hoạt động kinh doanh, từ việc phát hiện và biến sức
mua của người tiêu dùng thành nhu cầu thực sự của một hàng hóa cụ thể, đến việc
sản xuất và đưa hàng hóa đó đến người tiêu dùng cuối cùng nhằm đảm bảo công ty
thu được lợi nhuận dự kiến.” (Quản trị Marketing, Philip Kotle, 1997, NXB Thống
Kê, trang 20)
Khái niệm này cho ta thấy rằng Marketing là một hoạt động tổng hợp, quản
lý công ty về m
ặt tổ chức cũng như về hoạt động, bản chất của Marketing là tìm
kiếm, phát hiện và thỏa mãn những nhu cầu của khách hàng về một loại sản phẩm
nào đó, đồng thời sản xuất, hoàn thiện sản phẩm và phân phối nó đến tay người
dùng cuối cùng nhằm đảm bảo mục tiêu lợi nhuận mà công ty đề ra.
Theo hiệp hội Marketing Mỹ thì “Marketing là quá trình kế hoạch hóa và
thực hiệ
n nội dung sản phẩm, định giá, xúc tiến và phân phối cho sản phẩm, dịch vụ
và tư tưởng để tạo ra sự trao đổi nhằm thỏa mãn các mục tiêu của cá nhân và tổ
chức.” (Quản trị Marketing, Philip Kotle, 1997, NXB Thống Kê, trang 20)
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP 4 GVHD: ThS.Trịnh Đặng Khánh Toàn
SVTH: Nguyễn Ngọc Quỳnh Ngân MSSV: 106401175
Khái niệm này đã mô tả một cách đầy đủ các hoạt động của Marketing đó là
việc lập kế hoạch và thực hiện các kế hoạch về sản xuất sản phẩm, xác định giá, đề

nhau người ta bị thôi thúc bởi những nhu cầu khác nhau, những nhu cầu đó được
Abraham Maslow sắp xếp trong tháp sau: Nhu cầu,
mong
muốn và
yêu cầu Sản
phẩm
Giá trị,
chi phí
và sự hài
lòng
Trao đổi,
giao
dịch và
các mối
quan hệ Thị
trường
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP 5 GVHD: ThS.Trịnh Đặng Khánh Toàn
SVTH: Nguyễn Ngọc Quỳnh Ngân MSSV: 106401175
Hình 1.2 Tháp nhu cầu Maslow

Nguồn: Bài giảng Nhập môn Marketing, ThS. Đinh Tiến Minh (2008)

KHẢ NĂNG

NHU CẦU CƠ BẢN
( ăn, mặc, ở…)
NHU CẦU AN TOÀN
( an toàn, an ninh…)
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP 6 GVHD: ThS.Trịnh Đặng Khánh Toàn
SVTH: Nguyễn Ngọc Quỳnh Ngân MSSV: 106401175
yêu cầu bằng cách làm ra sản phẩm thích hợp, hấp dẫn, vừa túi tiền và dễ mua cho
những khách hàng mục tiêu.
¾ Sản phẩm
Người ta thoả mãn những nhu cầu và mong muốn của mình bằng sản phẩm.
Thuật ngữ sản phẩm ở đây được hiểu là cả hàng hoá lẫn dịch vụ.
“Sản phẩm là bất cứ thứ gì có thể thỏa mãn được nhu cầu hay mong muốn
và đượ
c chào bán trên thị trường với mục đích thu hút sự chú ý mua, sử dụng hay
tiêu dùng” (Marketing căn bản, Philip Kotle, 2005, NXB Thống Kê, trang 160)
Sản phẩm có thể là một vật cụ thể, hữu hình như chiếc xe, ngôi nhà… hay
cũng có thể vô hình như sức lao động, ý tưởng của con người…
¾ Giá trị, chi phí và sự thoả mãn
Giá trị là sự đánh giá của người tiêu dùng về khả năng của sản phẩm thoả
mãn những nhu c
ầu của mình.
Một người có thể hình dung những đặc điểm của một sản phẩm lý tưởng đối
với một nhu cầu nào đó. Khi đó giá trị của mỗi sản phẩm thực tế sẽ phụ thuộc vào
mức độ nó gần với sản phẩm lý tưởng mà người đó hình dung ra như thế nào.
Chi phí là cái phải bỏ ra để có được một sản phẩm nào đ
ó, có thể nói chi phí
là tổng số tiền khách hàng phải trả để mua và sử dụng được sản phẩm. Người ta
thường sẽ xem xét giá trị và giá cả của sản phẩm trước khi đưa ra quyết định mua.

được hành vi phản ứng từ phía bên kia. Một công ty kinh doanh thì muốn phản ứng
đó là hành vi mua hàng củ
a khách hàng. Vì vậy, Marketing trong doanh nghiệp bao
gồm những hoạt động được tiến hành nhằm tạo ra những phản ứng mà công ty
mong muốn từ phía khách hàng mục tiêu.
Những người làm Marketing khôn ngoan đều cố gắng xây dựng những quan
hệ lâu dài, đáng tin cậy, cùng có lợi với những khách hàng lớn, những người phân
phối, đại lý và những người cung ứng. Việc này được thực hiện bằng cách hứa hẹn
và luôn đảm bảo chất l
ượng cao, dịch vụ chu đáo và giá cả phải chăng cho phía bên
kia. Nhiệm vụ đó cũng được thực hiện bằng cách xây dựng những mối quan hệ ràng
buộc chặt chẽ về kinh tế, kỹ thuật và xã hội với các bên đối tác. Marketing quan hệ
sẽ làm giảm được chi phí và thời gian giao dịch, trong những trường hợp tốt đẹp
nhất giao dịch sẽ làm chuyển từ chỗ phải thương lượ
ng từng lần sang chỗ trở thành
công việc thường lệ.
Kết quả cuối cùng của Marketing là hình thành được một tài sản độc đáo của
công ty gọi là mạng lưới Marketing bao gồm công ty và những người cung ứng,
những người phân phối và khách hàng của mình mà công ty đã xây dựng được
những mối quan hệ vững chắc, tin cậy trong kinh doanh. Marketing ngày càng có
xu hướng chuyển từ chỗ cố gắng tăng tối đa lợ
i nhuận trong từng vụ giao dịch sang
chỗ tăng tối đa những mối quan hệ đôi bên cùng có lợi với các đối tác. Nguyên tắc
làm việc là phải xây dựng được những mối quan hệ tốt rồi tự khắc các vụ giao dịch
sẽ có lợi.
¾ Thị trường
Thị trường bao gồm tất cả các khách hàng hiện tại và tiềm ẩn cùng có một
nhu cầu hay mong muốn cụ
thể, sẵn sàng và có khả năng tham gia trao đổi để thỏa
mãn nhu cầu hay mong muốn đó.

nhuận cần thiết để tồn tại và phát triển bền vững.
Hình 1.3 Mục tiêu của Marketing

Nguồn: Bài giảng Nhập môn Marketing, ThS. Đinh Tiến Minh (2008)
Khái niệm Marketing

Phối hợp các
hoạt động
Marketing

Hướng theo
khách hàng

Mục
tiêu
của tổ
chức

Sự thành công
của tổ chức Sự thỏa mãn
của khách hàng

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP 9 GVHD: ThS.Trịnh Đặng Khánh Toàn
SVTH: Nguyễn Ngọc Quỳnh Ngân MSSV: 106401175
1.1.3 Vai trò của Marketing
Mỗi doanh nghiệp khi tham gia thị trường đều phải chấp nhận cạnh tranh
như một quy luật tất yếu của nền kinh tế. Cạnh tranh vừa là động lực thúc đẩy

nại của khách hàng để hoàn thiện hơn về mặt hàng kinh doanh và nâng cao hiệu quả
kinh doanh của mình.
1.1.4 Chức năng của Marketing
Xét theo vai trò của Marketing trong quản lý kinh tế thì Marketing có bốn
chức năng sau:
1.1.4.1 Làm cho sản phẩm thích ứng với nhu cầu thị trường
Mỗi người tiêu dùng có những cá tính, thị hiếu, những khả năng tiêu thụ
khác nhau. Một sản phẩm hấp dẫn người mua khi sản phẩm đó thích hợ
p với nhu
cầu nào đó của họ. Với mỗi loại sản phẩm thì người tiêu dùng khác nhau sẽ đòi hỏi
các mức chất lượng khác nhau, đòi hỏi này không ngừng nâng cao theo thời gian,
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP 10 GVHD: ThS.Trịnh Đặng Khánh Toàn
SVTH: Nguyễn Ngọc Quỳnh Ngân MSSV: 106401175
theo sự phát triển của xã hội… Do đó, các doanh nghiệp luôn phải tìm hiểu, nắm bắt
những nhu cầu hiện tại và dự đoán được những nhu cầu đó sẽ thay đổi như thế nào
để sản xuất ra những sản phẩm mới hay cải tiến các sản phẩm hiện có cho phù hợp
với người tiêu dùng. Marketing sẽ chỉ ra cho doanh nghiệp biết thị trường cần gì,
bán ở đâu, giá cả
như thế nào… Với chức năng này thì marketing phải giải quyết
hai vấn đề sau:
¾ Nghiên cứu thị trường để từ đó định hướng cho các nhà sản xuất thiết kế sản
phẩm theo nhu cầu.
¾ Phối hợp hoạt động của tất cả các khâu từ khi có ý tưởng về sản phẩm đến
khi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nhằm đảm bả
o chất lượng, dịch vụ của sản
phẩm phù hợp với thị trường mục tiêu đã chọn.
1.1.4.2 Chức năng phân phối
Chức năng này bao gồm các hoạt động nhằm tổ chức sự vận động hợp lý
nhất cho sản phẩm từ khi nó sản xuất xong đến khi giao cho cửa hàng, đại lý hoặc
trực tiếp giao cho người tiêu dùng. Các hoạt động này bao gồm:

mình cho người tiêu dùng để từ đó kích thích họ mua sản phẩm. Với chức năng yểm
trợ của Marketing là quảng cáo, tuyên truyền thường xuyên những đặc tính ưu việt
của sản phẩm sẽ giúp người tiêu dùng nhận biết và khắc họa sản phẩm trong trí nhớ
của họ
. Chức năng này của Marketing bao gồm các hoạt động:
¾ Quảng cáo: thu hút, thuyết phục người tiêu dùng
¾ Xúc tiến bán hàng: thu hút sự chú ý và làm hấp dẫn người tiêu dùng hơn ở
nơi bán hoặc nơi tiêu thụ
¾ Dịch vụ hỗ trợ sản phẩm: chăm sóc khách hàng bằng cách tổ chức hội chợ,
triển lãm sản phẩm, cung cấp cho người tiêu dùng sách hướng dẫn sử dụng,
dịch vụ b
ảo hành, tổng đài hỗ trợ miễn phí…
1.1.5 Phối thức Marketing mix
1.1.5.1 Khái niệm Marketing mix
“Marketing mix là tập hợp những yếu tố biến động kiểm soát được của
Marketing mà công ty sử dụng để cố gắng gây được phản ứng mong muốn từ phía
thị trường mục tiêu” (Marketing căn bản, Philip Kotle, 2005, NXB Thống Kê, trang
44)
Bốn công cụ cơ bản của Marketing mix bao gồm: sản phẩm (Product), giá cả
(Price), phân phối (Place) và xúc tiến (Promotion) và th
ường được gọi tắt là 4P
Các công cụ Marketing được pha trộn và kết hợp với nhau thành một thể
thống nhất tạo nên sức cạnh tranh riêng cho từng sản phẩm và doanh nghiệp. 4P
thường xuyên được điều chỉnh cho phù hợp với thị trường giúp doanh nghiệp có
khả năng ứng phó với những sự thay đổi trên thị trường.
1.1.5.2 Yếu tố 4P trong Marketing mix
9 Sản phẩm (Product): tập h
ợp các hàng hóa và dịch vụ mà công ty cung
ứng cho thị trường mục tiêu
9 Giá cả (Price): tổng số tiền mà người tiêu dùng phải chi ra để có được

Xúc tiến
Promotion
KHÁCH HÀNG
4C
Nhu cầu và mong muốn của khách hàng
Customer needs and wants
Chi phí đối với khách hàng
Cost to the custome
r
Thuận tiện
Convenience
Thông tin
Communication
Marketing mix
Thị trường
mục tiêu
Sản phẩm
(Product)
Chủng loại
Chất lượng
Mẫu mã
Tính năng
Tên nhãn
Bao bì
Kích cỡ
Dịch vụ
Bảo hành
Phân phối
(Place)
Kênh

T
uy nhiên, xã hội ngày càng phát triển, nhu cầu của con người ngày càng
tăng cao, doanh nghiệp không thể chỉ cố gắng bán những sản phẩm mà mình sẵn có,
họ phải tập trung vào việc nghiên cứu thị trường trước rồi từ đó mới sản xuất và bán
những sản phẩm mà thị trường cần. Chính vì vậy, quan niệm về tiêu thụ sản phẩm
cũng thay đổi. Quan điểm ngày nay cho rằng tiêu thụ sản ph
ẩm là một quá trình từ
việc nghiên cứu thị trường, tổ chức sản xuất, xây dựng mạng lưới bán hàng, xúc tiến
bán hàng, các hoạt động hỗ trợ bán hàng tới việc thực hiện dịch vụ sau bán hàng.
Quan điểm này cho thấy tiêu thụ sản phẩm là hoạt động đi trước hoạt động sản xuất,
nó thực hiện công tác điều tra, nghiên cứu thị trường về nhu cầu và khả
năng tiêu
thụ, làm cơ sở cho việc hoạch định các chiến lược sản xuất kinh doanh của doanh
nghiệp. Chiến lược sản xuất kinh doanh có khả thi hay không đều phụ thuộc vào
tính chính xác của việc điều tra, nghiên cứu thị trường. Đây cũng là điều kiện quan
trọng để doanh nghiệp có thể thực hiện tái sản xuất sản phẩm.

Như vậy, theo quan điểm hiện đại thì tiêu thụ sản phẩm là hoạt động rất quan
trọng quyết định hoạt động sản xuất. Trong thực tế, chúng ta hay nhầm lẫn giữa tiêu
thụ sản phẩm và bán hàng. Xét về bản chất thì hai hoạt động này giống nhau bởi
đều nhằm chuyển hàng hoá tới tay người tiêu dùng. Tuy nhiên theo khái niệm nêu
trên thì hoạt động tiêu thụ rộng hơn hoạt động bán hàng, bán hàng chỉ là m
ột khâu,
một bộ phận trong hoạt động tiêu thụ sản phẩm.
1.2.2 Vai trò của tiêu thụ sản phẩm
Đối với mỗi doanh nghiệp, tiêu thụ sản phẩm có vai trò rất quan trọng:
Tiêu thụ sản phẩm là cầu nối giữa nhà sản xuất với người tiêu dùng: Nó
giúp cho các nhà sản xuất gần gũi hơn với khách hàng của mình, hiểu được những
nhu cầu và mong muốn của họ thông qua công tác điề
u tra, nghiên cứu thị trường.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status