Các bài toán về tọa độ trong không gian - Pdf 23

1
TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN DOÃN XUÂN HUY-THPT ÂN THI-HƯNG YÊN

MẶT PHẲNG

1/ Cho tứ diện ABCD với 

5; 1; 3

, 

1; 6; 2

, 

5; 0; 4

, (4; 0; 6).
a/ Viết pt mp(BCD) (6 + 5+ 342 = 0)
b/ Viết ptmp đi qua A,B và //CD (10 + 9+ 574 = 0).
2/ Cho 

; 0; 0

, 

0; ; 0

, 

0; 0; 

2
+ 
2
+ 
2
= 
2
không đổi; tìm các GT của a, b, c để
dttg ABC đạt GTLN. Chứng tỏ khi đó d(O;ABC) cũng đat. GTLN. (4
2



2
+ 
2
+ 
2

2
3

=

4
3

;  




= 0 )
5/ Lập ptmp chứa đt(d):
2
4
=
2
7
=
1
2
và vgóc với đt(d’):
1
1
=

2
=
2
5
.
( 1.

 2

2.

2

+ 5.


1

= 0


7/ Lập ptmp(P) chứa đt(d):
1
1
=
+1
2
=
2
1
à ạ ớ đ




:
2
1
=

1
=
+3
1
1 ó 60

5
=

1
và cách điểm A(1; -1; 0) một khoảng bằng 1.
(

17 ±

91


 2

+ 9

1



6 ± 3

91

 = 0 )
9/ Viết ptmp(P) đi qua điểm A( 1; 2; 1) và chứa đt(d):

3
=
1


:

3
+


+

1
= 1 ớ  = ±
3

26



12/ Trong KG Oxyz cho hhcn có 

3; 0; 0

, 

0; 4; 0

, 

0; 0; 5

, ), (0; 0; 0) và D là đỉnh đói diện

0; 3; 0

).
2
TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN DOÃN XUÂN HUY-THPT ÂN THI-HƯNG YÊN

17/ Cho 4 điểm 

2; 1; 0

, 

2; 0; 1

, 

1; 2; 6

, 

1; 2; 2


a/ Tính thể tích khối tứ diện ABCD; ( V = 3 )
b/ Viết pt các mp (ABC) & (ABD); (



: 3 + + + 5 = 0;





+ 






= 0


. Xác định xem G nằm trong tứ diện ABCI hay
tứ diện ABDI ? ( G nằm trong tứ diện ABCI )
18/ Cho các điểm A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c) với , ,  > 0 à
1

+
1

+
1

= 2. Chứng minh khi a,b,c
thay đổi thì mp(ABC) luôn đi qua một điểm cố định.
19/ Cho 3 đ A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c) với a,b,c là các số dương thỏa mãn ht: 
2
+ 
2

=
+1
2
;
+2
2
=

1
= 2

 3+ 2 = 0 & +  2 = 0


3/ Viết ptđt // Oz và cắt cả 2 đt:
+103
32
=
+10
4
= ;
3
2
=
+2
2
= 
4/ Viết ptđt đi qua điểm A( 3; 2; 1) cắt và vgóc với đ



&




:
2
2
=
+1
3
=
1
5


 + 35 = 0 & 7 13 5 22 = 0


6/ Viết ptđt đi qua điểm A(0;1;1), vgóc với



:
1
3
=
+2
1
=

7/ Viết ptđt(d’) đi qua điểm A( 1; 1; -2), // với mp(P):   1 = 0 à ó ớ đ



:
 + 1
2
=
1
1
=
2
3



 1
2
=
1
5
=
+ 2
3



8/ Viết ptđt đi qua điểm M(1; -5; 3) và tạo với hai trục tọa độ Ox, Oy các góc bằng 60
0
. Tìm góc tạo

ế:




:  + 1 =  =
+ 1
0
;




:  1 =  =

0
; ("):  1 =  =
1
0


   = 0 &  + 2+ 31,5 = 0


10/ Hãy chứng tỏ hai đt sau đồng phẳng và lập ptmp chứa hai đt đó:
a/
1
2
=
+2

1

( : 6 + 9 + + 8 = 0; :   + 4 = 0 )
3
TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN DOÃN XUÂN HUY-THPT ÂN THI-HƯNG YÊN

11/ Trong KG Oxyz cho điểm A( 0; 1; 1) và 2 đt



:
1
3
=
2
1
=

1
;




:
+1
0
=  =  1. Lập pt đt
đi qua A, vgóc với (d) và cắt (d’).


1
;
7
3
=
2
4
=
+1
0
;
1
0
=
14
2
=
+1
1
)
13/ Cho   ó 

0; 1; 2

, 

2; 3; 1

, (2; 0; 1). Viết pt đường phân giác trong của góc B.


3
22
)

14/ Cho   ó 

1; 2; 3

, 

4; 2; 1

, (6; 10; 3). Viết pt đường phân giác trong của góc A.
15/ Tìm các điểm thuộc đt(d):
1
2
=
2
1
=

3
á 



: 2  2+ 1 = 0 một khoảng bằng 1.
( 9; -2; 12) và ( -3; 4; -6)
16/ Gọi N là điểm đối xứng của điểm M( 1; 2; -1) qua đt(d):
+3

 = 


3; 1; 0

, 

 



= 

1; 2; 3




18/ Tìm trên mp(Oxz) một điểm M sao cho hiệu các k/c từ đó đến hai điểm A(3;4; -5) và B( 8; -4; -13)
là lớn nhất.

Đ



 = 


13
3




13


c/ Tìm trên đt AB điểm M sao cho tổng các k/c từ M tới C và D có GTNN. ( M(2;0;4) )
20/ Cho 2 điểm 

1; 3; 2

, 

13; 7; 4

à 



:  2 + 29 = 0. Tìm điểm I trên mp(P) sao
cho tổng các k/c từ I tới A và B đạt GTNN. ( I( 9; 1; 1) )
21/ Cho 2 điểm 

3; 1; 1

, 

7; 3; 9

à 

5; 1; 2

à 



:  + + 1 = 0.
a/ Chứng minh đt AB cắt mp(P) tại điểm I thuộc đoạn AB; tìm tọa độ điểm I. ( I(4;-3/2;-3/2) )
b/ Hãy tìm trên mp(P) điểm M sao cho hiệu các k/c từ M tới 2 điểm A, B có GTLN. ( M(6;-1;-4) )
23/Tìm h/c H của điểm M(2;-1;3) trên đt(d):

3
=
+7
5
=
2
2
; ì  = Đ

()



3; 2; 4

, (4; 3; 5


24/ Cho mp(P):  +  + 1 = 0 à 2 đ




:
+23
8
=
+10
4
=  &




:
3
2
=
+2
2
=  chéo nhau. Viết ptmp(P) chứa (d),
mp(Q) chứa (d’) sao cho (P)//(Q). Tính d((P);(Q)).





:   4+ 13 = 0;



3
1


 = 3


27/  2 đ



:
2
2
=
3
3
=
+1
5
;




:
+1
3
=
4

; 

28 13

; 28 13

; 40 13
 



28/ Lập pt đường vgóc chung của 2 đt:
7
1
=
3
2
=
9
1
;
3
7
=
1
2
=
1
3
.

1

2; 2; 3

, 
2

2 3

; 2 3

; 1 3
 



30/ Lập ptmp(P) cách đều 2 đt chéo nhau:



:  2 =
1
1
=

2
;




2  + + 2 = 0 &  2 + + 7 = 0


32/ Tìm tọa độ của điểm B đối xứng với điểm 

2; 1; 1

 đ



:
1
0
=

1
=
4
1
( 

0; 3; 5

)
33/ Cho hai đt



:

=
3
2
và đường p/g trong của
góc B nằm trên đt:
1
1
=
4
2
=
3
1
. Tính độ dài các cạnh của . ( B(1;4;3), A(1;2;5) )
35/ Cho 2 đ A(2;4;1), B(3;5;2) và đt



:
1
0
=
3
1
=

1
. Xét vtrtđ giữa đt AB và (d). Tìm đ M trên (d)
sao cho








+ 






+ 






 



3 14;

3 7

; 9 14
 

2
+1

+


2
1


+

2
1

2
+1

= 0)
39/ Cho họ đt




:

4
2
=



2;



=



= 1

. í ó 



à  ?
42/ Cho tg ABC với A(2;5;7), B(0;-1;-1), C(3;1;-2). Viết ptct của đường vg hạ từ A xuống trung tuyến
xuất phát từ đỉnh C. ( 

0,4; 2,7; 6,5

,
2
24
=
5
23
=
7
5



: 4 3 + 11
26 = 0. Viết ptđt (d”) nằm trong (P) đồng thời cắt cả (d)&(d’). ( ("):
+2
5
=
7
8
=
5
4
)
44/Trong KG Oxyz cho 2 đt



:
1
3
=
+2
1
=

1
,




4 3;

11 3

; 1 3
 
,
A’(13;2;4), B’(1/2;2;-1/2) )
45/ Trong KG Oxyz cho mp(P): 3x + 2y – z + 4 = 0 và 2 đ M(4;0;0), N(0;4;0). Gọi I là trđ của MN.
Hãy xđ tđ đ K sao cho  



& = 

;




. ( (-1/4;1/2;3/4) ) 5
TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN DOÃN XUÂN HUY-THPT ÂN THI-HƯNG YÊN

46/ Trong hệ Oxyz viết ptmp(Q) // (P): x + y – 2z + 3 = 0 sao cho (Q) cắt hai đt





, 

2 ; 4 2; 3

  = 3; 9 MẶT CẦU

1/ Lập ptmc có tâm I(2;3;-1) và cắt đt(d):
1
2
=  + 5 =
+15
2
tại 2 điểm A, B sao cho AB = 16.
(
2
= 289)
2/ Viết ptmc biết: a/ Tâm I(4;-1;2) và đi qua điểm A(1;-2;-4)


2
= 46


b/ Đường kính AB với A(2;-3;5), B(4;1;-3) ( Tâm I(3;-1;1), 
2
= 21 )


à  ớ 



: 2  3+ 1 = 0

 = 18

14




4/ Viết ptmc biết bk R = 3 và tx với mp(P):  + 2+ 2+ 3 = 0 ạ để 

1; 1; 3


( I(2;3;-1) hoặc I(0;-1;-5) )
5/ Viết ptmc biết mc đó tx với 2 mp: 6 3235 = 0 à 6 3 2 + 63 = 0 ạ để


5; 1; 1

ộ ộ  2  đó

 ó â 

1; 2; 1

7/Lập ptmp(P) chứa đt(d):
4
4
=
1
3
=  1 à  ớ 



: 
2
+ 
2
+ 
2
2 + 6+ 2+ 8 = 0





:    2 = 0


8/ Xđịnh tđộ tâm và tính bk đtr:


2
+ 

+ 
2
+ 
2
4 + 6 + 6+ 17 = 0
 2+ 2+ 1 = 0






3; 5; 1

;  =

20


10/ Trong KG Oxyz cho 2 mp



: 2  + 21 = 0,



: 2  + 2+ 5 = 0 và điểm A(-1;1;1)
nằm trong khoảng giữa 2 mp đó. Gọi (S) là mc qua A và tx với (P) và (Q).
a/ Chứng minh (S) có bk không đổi, tính bk này.

2
6 + 4 2 + 5 = 0 à 



:  + 2+ 2 + 11 = 0. Tìm tâm
và bk mc (S). Tìm đ M trên (S) sao cho d( M; (P) ) bé nhất.
13/ Cho mc (S): ( + 1)
2
+ ( 2)
2
+ (2)
2
= 9. Xác định tâm và tính bk đtr (C ) là giao của (S)
với mp(Oxy). Trong mp(Oxy) lập pttt với (C ) biết tt này đi qua đ N(4;7). (



: ( + 1)
2
+
(2)
2
= 5.2  à:  2 + 10 = 0 à 2  1 = 0 )
14/ Cho 2 đ S(0;0;1), A(1;1;0). Hai đ M(m;0;0)&N(0;n;0) thay đổi sao cho m + n = 1 với m; n là các số
dương. CM V(S.OMAN) không phụ thuộc vào m; n ( V = 1/6 ). Tính k/c từ A tới mp(SMN) từ đó suy
ra mp(SMN) luôn t/x với 1 mc cố định ( R = 1 )
6
TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN DOÃN XUÂN HUY-THPT ÂN THI-HƯNG YÊN


2
=
2
1
,




:
2
1
=
+1
2
=
1
1
. Viết ptmc có đk là đoạn
vuông góc chung của 2 đt (d) và (d’).

MỘT SỐ ĐỀ THI ĐẠI HỌC

A/2007: Trong KG Oxyz cho 2 đt



:

2

2
2 + 4 + 23 =
0 và mp(P): 2 + 214 = 0.  



  à 



 1 ò ó   3.
Tìm tọa độ điểm M trên (S) sao cho k/c từ M đến (P) lớn nhất. (



: 2 = 0; 

1; 1; 3

)
D/2007: Trong KG Oxyz cho 2 điểm 

1; 4; 2

, 

1; 2; 4

& 



1; 0; 4

)
A/2008: Trong KG Oxyz cho điểm 

2; 5; 3

à 



:
1
2
=  =
2
2
. Tìm tọa độ h/c của A trên (d).
Viết ptmp(P) chứa (d) sao cho k/c từ A tới (P) lớn nhất. ( 

3; 1; 4

;



:  4 + 3 = 0 )
B/2008: Trong KG Oxyz cho 3 điểm 



3; 0; 3

, 

0; 3; 3

, 

3; 3; 3

. Viết ptmc đi qua 4
điểm A,B,C,D. Tìm tọa độ tâm đtròn ngoại tiếp  .
(
2
+ 
2
+ 
2
3 33 = 0 ; 

2; 2; 2

)
A/2009: 1/ Trong KG Oxyz cho mc(S): 
2
+ 
2
+ 
2

  

 ,





= 

 ,




.



18
35
;
53
35
;
3
35


B/2009: 1/ Trong KG Oxyz cho tứ diện ABCD với A(1;2;1), B(-2;1;3), C(2;-1;1), D(0;3;1). Viết

2/ Trong KG Oxyz cho 



:  + 2 = 2 =  & 



:  + 23+ 4 = 0. Viết
ptđt(d’) nằm trong (P) sao cho (d’) cắt và vgóc với đt(d). (  + 3 =
1
2
=
1
1
)
A/2010: 1/ Trong KG Oxyz cho 



:
1
2
=  =
+2
1
à 




2
+ 
2
+ (+ 2)
2
= 25 )
B/2010:1/Trong KG Oxyz cho 3 đ A(1;0;0),B(0;b;0),C(0;0;c) với b,c dương và mp(P)   + 1 = 0.
Xác định b và c biết mp(ABC)



à 

;




=1/3. ( b = c = 1/2 )
2/ Trong KG Oxyz cho 



:

2
=  1 =

2
.       

:
2
2
=  1 =

2
. Xác định tọa độ
điểm M thuộc (d) sao cho d( M; (d’) )=1. ( M(4;1;1) hoặc M(7;4;4) )
o0o


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status