bộ đề thi trắc nghiệm kiểm toán có đáp án - Pdf 23

BỘ ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN KIỂM TOÁN
Câu 1: Một trong những chức năng của kiểm toán là:
1. Điều chỉnh hoạt động quản lý.
2. Sử lý vi phạm.
3. Xác minh và bày tỏ ý kiến.
4. Không trường hợp nào đúng.
Câu 2: Khi phân loại kiểm toán theo chức năng, trong các loại kiểm toán dưới đây
loại nào không thuộc phạm vi phân loại này ?
1. Kiểm toán hoạt động.
2. Kiểm toán nội bộ.
3. Kiểm toán tuân thủ.
4. Kiểm toán báo cáo tài chính.
Câu 3: Kiểm toán nhà nước có thể trực thuộc:
1. Chính phủ.
2. Tòa án.
3. Quốc hội.
4. Tất cả các câu trên.
Câu 4: Trong các nôi dung sau đây, nội dung nào không thuộc kiểm toán tuân thủ:
1. Kiểm tra tính tuân thủ luật pháp…
2. Kiểm tra tình hình chấp hành chính sách, nghị quyết, quy chế…
3. Kiểm tra kết quả hoạt động kinh doanh.
4. Kiểm tra việc chấp hành các nguyên tắc, các chuẩn mực kế toán, kiểm toán.
Câu 5: Kiểm toán đánh giá tính hiệu lực, hiệu quả của đơn vị thuộc loại kiểm toán:
1. Tuân thủ.
2. Báo cáo tài chính.
3. Hoạt động.
4. Tất cả các câu trên.
Câu 6: Trong các nguyên tắc sau đây, nguyên tắc nào không phù hợp với nguyên tắc
kiểm toán báo cáo tài chính:
1. Tuân thủ luật pháp.
2. Tuân thủ đạo đức nghề nghiệp.

4. Bao gồm tất cả các câu trên.
Câu 12: Trong các chức năng dưới đây, chức năng nào không thuộc kiểm toán độc
lập:
1. chức năng kiểm tra.
2. Chức năng xác nhận (xác minh).
3. Chức năng dự báo (lập kế hoạchsản xuất kinh doanh).
4. Chức năng báo cáo (trình bày).
Câu 13: Nếu chỉ lấy chủ thể tiến hành kiểm toán làm tiêu chí để phân loại thì kiểm
toán được phân thành:
1. Kiểm toán nội bộ.
2. Kiểm toán nhà nước.
3. Kiểm toán độc lập.
4. Bao gồm tất cả các câu trên.
Câu 14: Một cuộc kiểm toán được thiết kế để phát hiện ra những vi phạm pháp luật,
các chế định của nhà nước và các quy định của công ty tài chính là một cuộc kiểm
toán:
1. Tài chính.
2. Tuân thủ.
3. Hoạt động.
4. Tất cả đều sai.
Câu 15: Chuẩn mực về tính độc lập thuộc:
1. Các chuẩn mực chung.
2. Các chuẩn mực trong điều tra.
3. Các chuẩn mực báo cáo.
4. Không câu nào đúng.
Câu 16: Chuẩn mực về lập kế hoạch kiểm toán thuộc:
1. Các chuẩn mực chung
2. Các chuẩn mực báo cáo.
3. Các chuẩn mực điều tra.
4. Không câu nào đúng.

Câu 22: Trong các hành vi sau đây, hành vi nào không thuộc hành vi gian lận:
1. Giả mạo, sửa chữa, sử lý chứng từ theo ý muốn chủ quan.
2. Giấu giếm, xuyên tạc số liệu, tài liêu.
3. Bỏ sót, ghi trùng.
4. Cố tình áp dụng sai các nguyên tắc ghi chép kế toán.
Câu 23: Giao dịch là gì?
1. Là sự kiện kinh tế đã được công nhận để sử lý bởi hệ thống kế toán của
doanh nghiệp.
2. Là sự kiện kinh tế chưa được công nhận và xử lý.
3. Là sự kiện kinh tế đã được công nhận để xử lý bởi hệ thống kiểm soát nội bộ
4. Là sự kiện kinh tế không được công nhận
Câu 24: Trong các biểu hiện dưới đây, biểu hiện nào không phải là biểu hiện của sai
sót?
1. Tính toán sai.
2. Giấu giếm, xuyên tạc số liệu, tài liệu.
3. Bỏ sót, ghi trùng.
4. Vận dụng không đúng các nguyên tắc ghi chép kế toán do hiểu sai…
Câu 25: Cơ sở dẫn liệu có tác dụng quan trọng đối với giai đoạn nào của quá trình
kiểm toán?
1. Giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán.
2. Giai đoạn thực hiện kiểm toán.
3. Giai đoạn kết thúc kiểm toán.
4. Bao gồm tất cả các câu trên.
Câu 26: Để xác định tính trọng yếu của gian lận, sai sốt cần dựa vào căn cứ nào là
chủ yếu:
1. Thời gian xảy ra gian lận, sai sót.
2. Số người liên quan đến gian lận, sai sót.
3. Mức độ thiệt hại do gian lận, sai sót.
4. Quy mô báo cáo có gian lận, sai sót
Câu 27: Yếu tố nào cấu thành hệ thống kiểm soát nội bộ:

3. Bản chất các bộ phận được kiểm toán.
4. Tất cả các thông tin nói trên.
Câu 33: Khái niệm về gian lận biểu hiện là:
1. Lỗi về tính toán số học.
2. áp dụng nhầm lẫn các nguyên tắc, phương pháp và chế độ kế toán do giới hạn về
trình độ của các cán bộ kế toán.
3. áp dụng sai các nguyên tắc, phương pháp trong chế độ kế toán một cách có
chủ ý.
4. Bao gồm các câu trên.
Câu 34: Hạn chế nào trong các hạn chế dưới đây không thuộc những hạn chế có
hữu của hệ thống kiểm soát nội bộ?
1. Yêu cầu về tính hiệu quả của chi phí bỏ ra để kiểm soát nhỏ hơn những tổn hại do
sai sót, gian lận.
2. Khả năng gây ra sai sót của con người do thiếu cẩn trọng do trình độ nghiệp vụ.
3. Khối lượng của các giao dịch, các thủ tục biện pháp kiểm soát.
4. Việc vi phạm quy định của hệ thông quản lý không có các biện pháp thủ tục kiểm
soát phù hợp.
Câu 35: Những hành vi có thể xem là hành vi gian lận là:
1. Ghi chép các ngiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ.
2. Giấu diếm hồ sơ một cách cố tình.
3. Ghi chép các nghiệp vụ không chính xác về số học không cố ý.
4. áp dụng nhầm các nguyên tắc kế toán một cách không cố ý.
5. Bao gồm a và b.
Câu 36: Để đánh giá khả năng hoạt động liên tục của doanh nghiệp về mặt tài chính
cần xem xét đến biểu hiện chủ yếu nào?
1. Các khoản nợ và khả năng thanh toán các khoản nợ.
2. Tính hợp lý của cơ cấu tài chính, cơ cấu vốn kinh doanh, kết quả kinh doanh.
3. Khả năng mở rộng sản xuất kinh doanh, khả năng khai thác huy động các nguồn
vốn.
4. Tất cả các biểu hiện nói trên.

3. Là những sai sót có thể sảy ra trong quá trình thực hiện kiểm toán.
4. Là những gian lẫn sai sót sảy ra trong quá trình lập kế hoạch kiểm toán.
Câu 42: Những hành vi nào biểu hiện sai sót:
1. Tính toán sai.
2. Vận dụng sai các nguyên tắc ghi chép kế toán do hiểu biết sai.
3. Cố tình áp dụng sai nguyên tắc kế toán.
4. Giả mạo chứng từ.
5. Bao gồm a và b.
Câu 43: Các bước tiến hành đánh giá tính trọng yếu gồm:
1. Ước lượng sơ bộ ban đầu, phân bổ ước lượng ban đầu
2. Ước tính tổng số sai sót trong từng bộ phận khoản mục và toàn bộ các khoản mục.
3. So sánh ước tính sai số tổng cộng với sai số ước tính ban đầu.
4. Tất cả các câu trên.
Câu 44: Rủi ro kiểm toán gồm:
1. Rủi ro kiểm soát.
2. Rủi ro tiềm tàng
3. Rủi ro phát hiện.
4. Tất cả các câu trên.
Câu 45: Rủi ro phát hiện là gì:
1. Là khái niệm phát hiện sai sót trong lập kế hoạch.
2. Là khái niệm trong báo cáo tài chính có sai sót.
3. Là khái niệm có những gian lận, sai sót nghiêm trọng không được phát hiện
trong giai đoạn thực hiện kiểm toán.
4. Là khái niệm có gian lận sai sót trong hệ thống kiểm soát nội bộ.
Câu 46: Rủi ro kiểm soát là gì?
1. Là khái niệm có những gian lận sai sót trọng yếu mà hệ thông kiểm soát nội
bộ không phát hiện và ngăn chặn sửa chữa kịp thời.
2. Là khái niệm có gian lận trong lập báo cáo kiểm toán.
3. Là khái niệm có sai sót trong báo cáo tài chính.
4. Là khái niệm có gian lận trong lập kế hoạch kiểm toán.

là:
1. Hoá đơn bán hàng của nàh cung cấp.
2. Bảng kê khai ngân hàng có khách hàng cung cấp
3. Những tính toán do kiểm toán viên thực hiện.
4. Bằng chứng miệng.
Câu 53: Bằng chứng nào có mức độ tin cậy cao nhất là các chứng từ, tài liệu:
1. Cung cấp trực tiếp cho kiểm toán viên từ các nguồn độc lập từ bên ngoài.
2. Có nguồn gôc từ bên ngoài nhưng đã qua xử lý bởi hệ thống kiểm soát nội bộ có
hiệu lực của khách hàng.
3. Của khách hàng với hệ thống kiểm soát nội bộ kém hiệu lực.
4. Thu thập trực tiếp bằng các phương pháp giám sát tính toán của các kiểm
toán viên độc lập.
Câu 54: các phương pháp thu thập bằng chứng kiểm toán là:
1. Kiểm tra, quan sát.
2. Tính toán.
3. Thẩm tra và xác nhận.
4. Phân tích, đánh giá.
5. Tất cả các câu trên.
Câu 55: Khai khống chi phí khấu hao thuộc gian lận của chu kỳ kiểm toán nào?
1. Mua hàng và thanh toán.
2. Bán hàng thu tiền
3. Tiền lương và chi phí tiền lương.
4. Không câu nào đúng.
Câu 56: Thu thập bằng chứng nhằm:
1. xác định chương trình kiểm toán.
2. xác định quy mô kiểm toán.
3. đạt được những dữ liệu và thông tin làm cơ sở pháp lý cho các ý kiến kiểm
toán.
4. Không câu nào đúng.
Câu 57: Kiểm toán viên tính toán lại các số liệu là thu thập bằng chứng bằng

2. Kiểm toán vốn bằng tiền
3. Kiểm toán nguồn vốn.
4. Kiểm toán các nghiệp vụ thanh toán.
Câu 63: Phạm vi kiểm toán là gì?
1. Sự giới hạn về không gian.
2. Sự giới hạn về thời gian.
3. Không gian và thời gian.
4. Không gian, thời gian của đối tượng kiểm toán.
Câu 64: Khi phân loại kiểm toán theo các yếu tố, bộ phận cấu thành các báo cáo tài
chính, nội dung nào trong các nội dung sau đây không thuộc nội dung kiểm toán
báo cáo tài chính:
1. Kiểm toán vốn bằng tiền.
2. Kiểm toán các khoản đầu tư tài chính.
3. Kiểm toán các khoản nợ phải thu.
4. Kiểm toán tiền công.
Câu 65: Báo cáo kiểm toán là gì?
1. Là báo cáo bằng văn bản về kết quả kiểm toán do các kiểm toán viên và công
ty kiểm toán lập để trình bày ý kiến nhận xét của mình về báo cáo tài chính đã được
kiểm toán.
2. Là báo cáo về kết quả kiểm toán của kiểm toán viên.
3. Là báo cáo bằng miệng về những ý kiến nhận xét của kiểm toán viên.
4. Là báo cáo để bày tỏ ý kiến nhận xét của kiển toán viên về kết quả kiểm toán.
Câu 66: Nội dung nào trong các nội dung sau đây không thuộc nội dung phân tịch
báo cáo tài chính, khi phân loại theo các yếu tố bộ phận cấu thành báo cáo tài
chính?
1. Kiểm toán hàng tồn kho.
2. Kiểm toán tài sản cố định.
3. Kiểm toán nghiệp vụ thanh toán.
4. Kiểm toán vôn chủ sở hữu.
Câu 67: Lập báo cáo kiểm toán thuộc giai đoạn nào của quá trình kiểm toán?

4. Dự kiến mức độ rủi ro đối với hệ thống kiểm soát nội bộ.
Câu 73: Công việc nào thuộc giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán?
1. Lập kế hoạch.
2. Lập kế hoạch chi tiết
3. Soạn các chương trình kiểm toán.
4. Tất cả các câu trên.
Câu 74: Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào không thuộc nội dung cơ bản
của kế hoạch kiểm toán chiến lược:
1. Mục tiêu, phạm vi kiểm toán.
2. Kế hoạch thu thập, tìm hiểu hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
3. Mục tiêu kiểm toán từng bộ phận.
4. Kế hoạch tìm hiểu hệ thống kế toán, hệ thống kiểm soát nội bộ của doanh nghiệp.
Câu 75: Lập chương trình kiểm toán dựa trên cơ sở:
1. Kế hoạch kiểm toán chi tiết.
2. Kế hoạch kiểm toán chiến lược.
3. Kế hoạch sản xuất kinh doanh.
4. Bao gồm a và b.
Câu 76: Nội dung nào trong các nội dung sau đây không thuộc nội dung của kế
hoạch thu thập tìm hiểu về hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
1. Môi trường, bản chất hoạt động kinh doanh.
2. Môi trường kiểm soát.
3. Tình hình tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh.
4. Sự hình thành các luồng tiền trong kỳ.
Câu 77: Báo cáo ngoại trừ thuộc dạng của báo cáo:
1. Chấp nhận toàn bộ.
2. Chấp nhận từng phần.
3. Từ chối.
4. Trái ngược.
Câu 78: Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào không thuộc nội dung kế hoạch
tìm hiểu về hệ thống kế toán, hệ thống kiểm soát nội bộ của doanh nghiệp:

2. Kiểm tra đối chiếu chứng từ sổ sách kế toán.
3. Kiểm tra việc tuân thủ thực hiện các quy định trong việc ghi chép kế toán.
4. Tìm hiểu đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ.
Câu 84. Khi tiến hành kiểm toán các bộ phận của báo cáo tài chính và phân tích,
đánh giá bằng chứng kiểm toán, kiểm toán viên phải xem xét đánh giá, trình bày các
ý kiến nhận xét của mình theo các nội dung nào?
a. Tính hợp pháp của các thông tin, báo cáo tài chính so với yêu cầu luật pháp và hệ
thống kiểm toán hiện hành
b. Tính hợp lý của hệ thống kế toán và sự nhất quán trong việc áp dụng phương pháp kế
toán, trình bày thông tin
c. Khái quát thực trạng tài chính và mức độ trung thực, hợp lý của thông tin trên báo cáo
tài chính
d. Tất cả các câu trên
Câu 85. Để kết thúc ( hoàn thành ) công việc kiểm toán, kiểm toán viên phải tiến
hành giải quyết công việc nào?
1. Lập báo cáo tài chính
b. Hoàn thành hồ sơ kiểm toán
c. Giải quyết các sự kiện phát sinh sau khi lập báo cáo kiểm toán
d. Tất cả các công việc nói trên
Câu 86. Trong các công việc dưới đây, công việc nào không thuộc công việc cần giải
quyết khi kiểm toán viên kết thúc công việc kiểm toán ?
a. Kiểm tra, đối chiếu chứng từ, sổ sách kiểm toán
b. Lập báo cáo kiểm toán
c. Hoàn chỉnh hồ sơ kiểm toán
d. Giải quyết các sự kiện phát sinh sau khi lập báo cáo kiểm toán
Câu 87. Báo cáo kiểm toán, báo cáo tài chính cần đảm bảo các nội dung chủ yếu
nào?
a. Tiêu đề báo cáo “ báo cáo kiểm toán, báo cáo tài chính”
b. Tên địa chỉ của công ty kiểm toán
c. Tên địa chỉ và xác định báo cáo tài chính được kiểm toán


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status