Đề thi trắc nghiệm môn tài chính doanh nghiệp
Câu1: Nội dung nào thể hiện vai trò của TCDN?
*Huy động vốn, bảo đảm vốn cho SXKD của doanh nghiệp.
Có quyền lựa chọn hình thức huy động vốn phù hợp với pháp luật.
Chủ động sử dụng hình thức huy động vốn và tài sản của doanh nghiệp.
Tôn trọng pháp luật.
Câu 2:nội dung nào thể hện nguyên tắc quản lý TCDN?
Chủ động sử dụng vốn của doanh nghiệp,.
Huy động vốn, bảo đảm vốn co SXKD.
*Có quyền lựa chọn hình thức huy động vốn phù hợp với pháp luật.
Sử dụng vốn tiết kiệm và cóhiệu quả.
Câu 3: Nội dung nào thể hiện vai trò của TCDN?
quản lý chặt chẽ các khoản thu chi và đảm bảo khả năng thanh toán của doanh nghiệp.
*công cụ để kiểm soát, chỉ đạo hoạt động kinh doanh của DN
Tham gia đánh giá và lựa chọn dự án đầu t.
Quản lý các khoản nợ.
Câu 4: Nội dung nào thể hiện nguyên tắc của TCDN?
Công cụ quan trọng để kiểm soát, chỉ đạo hoạt động kinh doanh sản xuất của doanh
nghiệp.
Huy động vốn bảo đảm vốn cho sản xuất kinh doanh.
Công khai tài chính.
*Tham gia đánh giá, lựa chọn dự án đầu t.
Câu 5: nội dung chủ yếu của cong tác quản lý tài chính doanh nghiệp là gì?
Hạn chế, phòng ngừa rủi ro.
Kiểm soát thờng xuyên tình hình hoạt động của doanh nghiệp và thực hiện việc phân tích
tài chính.
*Giữ gìn chữ tín
Là công cụ quan trọng để kiểm soát, chỉ đạo hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
Câu 6: Khoản chi phí nào thuộc chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp ?
*Chi phí tạo ra sản phẩm, dịch vụ, chi phí nguyên vật liệu, khấu hao, tiền lơng.
Chi phí liên quan đến hoạt động liên doanh, liên kết.
*Chi phí nguyên nhiên vật liệu phụ và chính
Chi phí trả lãi vốn vay
Câu 13: Xác định công thức đúng để tính giá thành sản phẩm ?
Giá thành toàn bộ sản phẩm hàng hoá = Giá thành sản xuất của sản phẩm hàng hoá + chi
phí bán hàng + Chi phí quản lý doanh nghiệp.
Giá thành toàn bộ sản phẩm hàng hoá = Giá thành toàn bộ sản xuất + Chi phí bán hàng
hoá.
Giá thành toàn bộ sản phảm hàng hoá = chi phí trong sản xuất + Chi phí ngoài sản xuất.
*Giá thành toàn bộ sản phẩm hàng hoá = Giá thành công xởng + Chi phí quản lý doanh
nghiệp.
Câu 14: Xác định công thức tính thuế GTGT theo phơng pháp khấu trừ ?
*Thuế GTGT phải nộp = Giá tính thuế đầu ra Giá trị gia tăng đầu vào.
Thuế GTGT phải nộp = Giá tính thuế đầu ra x Thuế suất.
Thuế GTGT phải nộp = Giá tính thuế đầu vào Thuế GTGT ghi trên hoá đơn mua.
Thuế GTGT phải nộp = Giá tính thuế đầu ra- Thuế GTGT đầu vào.
Câu 15: Xác định công thức tính thuế tiêu thụ đặc biệt ?
Thuế TTĐB phải nộp = Số lợng tiêu thụ x Giá bán x thuế suất.
Thuế TTĐB phải nộp = Số lợng tiêu thụ x Giá bán hàng/ (1 thuế suất).
*Số thuế TTĐB phải nộp = Số lợng hàng hoá sản xuất x Giá tính thuế x thuế suất.
Số thuế TTĐB phải nộp = Số lợng hàng hoá tiêu thụ hoặc nhập khẩu x giá tính thuế x thuế
suất.
Câu 16: Công thức tính thuế xuất nhập khẩu nào đúng nhất ?
Số thuế XNK phải nộp = Số lợng hàng hoá XNK x Ngoại tệ x tỷ giá x thuế suất.
*Số thuế XNK phải nộp = Số lợng hàng hoá XNK x giá tính thuế x thuế suất.
Số thuế XNK phải nộp = Số lợng từng loại mặt hàng XNK x giá tính thuế đơn vị từng mặt
hàng x thuế suất từng mặt hàng.
Thếu XNK phải nộp = hàng hoá XNK x tỷ giá x Cì
Câu 17: Công thức tính thuế thu nhập DOANH NGHIệP nào đúng nhất.
Thuế TNDN phải nộp = thu nhập chịu thuế x thuế suất %.
Thuế TNDN phải nộp = (doanh thu tính thuế trong kỳ chi phí hợp lý, hợp lệ trong kỳ +
Giá bán sản phẩm hàng hoá.
Tài trợ, trợ giá vận tải.
Câu 23: ý kiến nào đúng khi xem xét đến độ tác động của đòn bẩy tài chính?
*Độ tác động của đòn bẩy tài chính thể hiện sự thay đổi của tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở
hữu.
Độ tác động của đòn bẩy TC giống nh độ tác động của đòn bẩy kinh doanh.
Mức độ ảnh hởng của đòn bẩy tài chính phụ thuộc vào hệ số nợ, không phụ thuộc vào
kết cấu chi phí cố định và chi phí biến đổi của doanh nghiệp. Đòn bẩy tài chính chỉ tác
động tới lợi nhuận.
Câu 24: Theo giáo trình của trờng tài chính doanh nghiệp là gì?
Là quan hệ kinh tế giữa doanh nghiệp với nhà nớc, với ngân hàng, với các tổ chức kinh tế
trong và ngoài nớc nảy sinh trong kinh doanh của doanh nghiệp.
*Là quan hệ tiền tệ nảy sinh trong hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp thuộc các
thành phần kinh tế.
xét về nội dung vật chất là các quỹ tiền tệ đợc tập trung và sử dụng trong kinh doanh,
xét về chất là các quan hệ kinh tế gữa doanh nghiệp với nhà nớc và với các chủ thể trong
và ngoài nớc. Là quan hệ phân phối và sử dụng doanh thu, thu nhập và quỹ tiền tệ đợc
doanh nghiệp tạo lập và sử dụng cho mục đích kinh doanh của doanh nghiệp.
Câu 25: Các loại hình tổ chức doanh nghiệp khác nhau ảnh hởng đến các vấn đề tài chính
chủ yếu nào?
*ảnh hởng đến vấn đề lựa chọn phơng h ớng nhiệm vụ, mục tiêu kinh doanh và quyền sử
dụng lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp.
ảnh hởng đến quyền sở hữu vốn của doanh nghiệp và phân phối kết quả kinh doanh của
doanh nghiệp.
ảnh hởng đến vốn và huy động vốn phân phối lợi nhuận của doanh nghiệp.
ảnh hởng đến hình thành vốn của doanh nghiệp và doanh thu kinh doanh của doanh
nghiệp.
Câu 26: Vốn điều lệ của doanh nghiệp khi mới thành lập là gì và sau khi hoạt động kinh
doanh đợc bổ sung từ những nguồn nào?
*Vón điều lệ của 1 doanh nghiệp khi mới thành lập là vốn do một hoặc nhiều thành viên
hoạt động của doanh nghiệp?
Thuộc chi phí lu thông trong hoạt động của doanh nghiệp.
Thuộc chi phí khác liên quan đến hoạt động kinh doanh cảu doanh nghiệp.
*Thuộc chi phí tạo ra sản phẩm hàng hoá và dịch vụ của doanh nghiệp.
Thuộc chi phí về hoạt động tài chính của doanh nghiệp.
Câu 29. Doanh thu thuần của nghiệp vụ kinh doanh hàng hoá dịch vụ bao gồm những bộ
phận nào?
Gồm chi phí sản xuất và lợi nhuận của hoạt động kinh doanh.
Gồm giá vốn hàng hoá và lợi nhuận hoạt động kinh doanh.
Gồm: Giá vốn hàng hoá và lợi nhuận gộp của hoạt động kinh doanh (lợi nhuận gồm: chi
phí bán hàng, chi phí quản lý và lợi nhuận hoạt động kinh doanh).
*Gồm toàn bộ tiền thu bán hàng hoá và cung ứng dịch vụ của doanh nghiệp.
Câu 30: Có những loại tài sản cố định gì TSCĐ. Nếu nhận loại theo tình hình sử dụng để sử
dụng TSCĐ có hiệu quả, thì trong doanh nghiệp loại TSCĐ nào phải chiếm tỷ trọng lớn
nhất?
TSCD cần dùng và TSCĐ không cần dùng: Để sử dụng TSCĐ có hiệu quả, thì TSCĐ cần
dùng phải chiếm tỷ lệ lớn nhất trong TSCĐ của doanh nghiệp.
b. TSCĐ đang dùng và TSCĐ chờ thanh lý: loại TSCĐ chờ thanh lý phải chiếm tỷ lệ nhỏ,
TSCĐ đang dùng phải chiếm tỷ lệ lớn, hiệu quả sử dụng TSCĐ mới cao.
*TSCĐ đang dùng và TSCĐ cha dùng: Để sử dụng TSCĐ có hiệu quả, thì TSCĐ đang dùng
phải chiếu tỷ trọng lớn nhất trong TSCĐ của doanh nghiệp.
TSCĐ đang dùng, TSCĐ cha dùng, TSCĐ không cần dùng và chờ thanh lý. Để sử dụng có
hiệu quả TSCĐ thì TSCĐ đang dùng phải chiếm phần lớn nhất.
Câu 31: Đặc điểm chu chuyển của vốn cố định và của vốn lu động có khác gì nhau?
*khác nhau: Giá trị của TSCĐ chuyển dần từng phần vào giá trị hàng hoá và đợc thu hồi
từng phần. Giá trị của TSCĐ chuyển toàn bộ 1 lần vào giá trị hàng hoá, thu hồi 1 lần. Tiền
thu hồi giá trị chuyển dịch của TSCĐ gọi là tiền trích khấu hao.
khác nhau: Vốn cố định tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh sản xuất và chỉ hoàn thành
vòng chu chuyển khi đã khấu hao xong. Vốn lu động cũng tham gia nhiều chu kỳ sản xuất
kinh doanh dới hình thức vốn quay vòng để sử dụng.
cho ngời cung cấp.
Nhu cầu vốn biến động có 3 bộ phận: Vốn dự trữ hàng tồn kho, vốn phải thu từ khách hàng
và vốn phải trả cho khách hàng.
Câu 34: Nguồn vốn thờng xuyên của doanh nghiệp đợc hình thành từ những nguồn nào?
*Đợc bảo đảm bằng vốn chủ sở hữu và vốn vay ngắn hạn.
Đợc bảo đảm bằng vốn vay trung dài hạn và vay ngắn hạn.
Đợc bảo đảm bằng vốn chủ sở hữu ứng ra ban đầu và vốn bổ sung từ quỹ tích luỹ.
Đợc hình thành từ nguồn vốn chủ sở hữu và vốn vay trung dài hạn.
câu 35: Vốn lu động ngắn hạn của doanh nghiệp đợc bảo đảm bằng những nguồn nàoa.
*Đợc bảo đảm bằng: -Các khoản thuế phải nộp nhà nớc. -Khoản bảo đảm xã hội phải nộp.
-Tín dụng ngời cung cấp.
Đợc bảo đảm bằng: -Tiền lơng phải trả cho ngời lao động. -Vay ngắn hạn ngân hàng thơng
mại. -Sử dụng tạm thời quỹ khấu hao TSCĐ.
Đợc đảm bảo bằng: -Tiền lơng, tiền công phải trả cho ngời lao động. -Thuế phải nộp
cho nhà nớc. -Vay ngắn hạn ngân hàng thơng mại và tổ chức tín dụng.
Đợc đảm bảo bằng: - Tiền lơng, tiền công phải trả cho ngời lao động và các khoản phải
nộp (thuế, bảo hiểm). -Tín dụng ngời cung cấp vay ngắn hạn ngân hàng thơng mại, tổ chức
tín dụng.
Câu 36: Tại sao doanh nghiệp phải có chiết khấu bán hàng hay chiết khấu thanh toán khi
bán chịu?
Tại vì: Khách hàng đã thanh toán nợ trớc thời hạn, vốn doanh nghiệp đợc thu hồi sớm,
không phải vay thêm vẫn đảm bảo kinh doanh bình thờng.
Tại vì: Cần khuyến khích khách hàng trả nợ trớc thời hạn, nhanh, thu hút thêm đợc khách
hàng, tăng đợc doanh số bán ra, giảm đợc chi phí thu hồi nợ.
*Tại vì: Khách hàng (ngời mua) đã thanh toán nợ đúng hẹn, doanh nghiệp tiết kiệm đợc
chi phí quản lý nợ; vốn doanh nghiệp không bị mất.
Tại vì: Khách hàng đã thanh toán nợ sòng phẳng, tình hình tài chính doanh nghiệp sẽ bình
thờng, không phải lo lắng khách hàng không trả đợc nợ.
Câu 37: Giữa tỷ suất lợi nhuận vốn kinh doanh trong kỳ với tỷ suất lợi nhuận ròng vốn
kinh doanh trong kỳ có gì khác nhau?
Giống nhau: đều là tiền lãi thể hiện giá cả của khoản tín dụng mà con nợ phải trả cho chủ
nợ. Khác nhau: lãi đơn là tiền lãi đợc tính bằng một lãi suất nhất định so với vốn gốc đã
cho vay. Lãi kép là tiền lãi đợc tính gộp lãi suất với vốn gốc.
Câu 40: Dòng tiền thuần vận hành của 1 dự án đầu t bao gồm bộ phận thu nhập chủ yếu
nào?
Bao gồm 2 bộ phận: lợi nhuận trớc thuế thu nhập doanh nghiệp + số tiền khấu hao TSCĐ.
*Bao gồm 2 bộ phận: lợi nhuận thực hiện + số tiền khấu hao TSCĐ.
Bao gồm các bộ phận: lợi nhuận sau thuế + tiền trích khấu hao TSCĐ + thu hồi vốn lu
động đã ứng ra.
Bao gồm 2 bộ phận: lợi nhuận sau thuế + số tiền khấu hao TSCĐ.
Câu 41: Thuê tài chính với vay trung và dài hạn của ngân hàng thơng mại có điều gì giống
nhau và khác nhau khi thực hiện dự án đầu t?
Giống nhau: quyền sở hữu tài sản dới hình thức thuê tài chính hay tín dụng thông thờng
đều thuộc về chủ nợ, hai bên cần phải ký kết hợp đồng. Hai loại đều phải có tài sản thế
chấp. -Khác nhau: thuê tài chính là thuê hiện vật, vay ngân hàng thơng mại là vay bằng
tiền thuê tài chính doanh nghiệp không phải đầu t TSCĐ - vay bằng tiền doanh nghiệp phải
tự đầu t TSCĐ cho mình.
Giống nhau: Đều là những khoản doanh nghiệp phải đi vay và trớc sau cũng phải trả số
vốn gốc và chi phí sử dụng vốn cho ngời cho vay. -Khác nhau: Chỉ khác nhau về hình thức
cho vay; thuê tài chính là thuê thiết bị, kỹ thuật vay ngân hàng thơng mại là vay tiền mặt
để về đầu t mua sắm thiết bị.
*Giống nhau: đều là tính dụng trung, dài hạn, quyền sở hữu tài sản vẫn thuộc chủ nợ phải
có hợp đồng và phải trả chi phí sử dụng vốn. -Khác nhau: thuê tài chính là thuê tài sản thiết
bị rút ngắn đợc thời gian doanh nghiệp đầu t TSCĐ không phải thế chấp, thuận lợi hơn
trong huy động vốn. Vốn ít vẫn có thể kinh doanh nhng chi phí thuê tài chính cao hơn lãi
suất tín dụng. Thông thờng tín dụng thông thờng là vay bừng tiền, kéo dài thời gian doanh
nghiệp đầu t vào TSCĐ phải có tài sản thế chấp, vay vốn không dễ dàng nhng lãi suất thấp
hơn chi phí để cho thuê tài chính.
Giống nhau: Hai hình thức vay và thuê này đều giúp doanh nghiệp giải quyết nhu cầu vốn
đầu t còn thiếu của chủ sở hữu để thực hiện dự án đầu t. -Khác nhau: Thuê tài chính không
Nợ ngắn hạn/ Tổng tài sản.
Nợ phải trả/ Tổng nguồn vốn.
Tổng tài sản lu động/ Nợ ngắn hạn.
Câu 47: Hệ số thanh toán nhanh của doanh nghiệp đợc xác định nh sau:
Hàng tồn kho/ Nợ ngắn hạn
*= Tổng tài sản lu động/ Nợ ngắn hạn
= Tiền + các khoản nợ tơng đơng tiền/ Nợ ngắn hạn
Câu 48: Hệ số nợ của doanh nghiệp đợc xác định.
*= Nợ phải trả/ Tổng nguồn vốn.
Nợ dài hạn/ Tổng nguồn vốn
Nợ dàn hạn/ Tổng nguồn vốn thờng xuyên.
Nợ phải trả/ Tổng tài sản
Câu 49: Hệ số thanh toán tiền lãi vay của doanh nghiệp đợc xác định.
= Lợi nhuận sau thuế/ Lãi vay phải trả trong kỳ
= Lợi nhuận sau thuế + lãi vay/ Lãi vay phải trả trong kỳ
= Lợi nhuận trớc thuế + lãi vay/ Lãi vay phải trả trong kỳ
*= Lợi nhuận trớc thuế/ Lãi vay phải trả trong kỳ.
Câu 50: Hệ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp thể hiện:
Hiệu quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
*Mức sinh lời của đồng vốn kinh doanh.
Mức độ sử dụng nợ của doanh nghiệp.
Năng lực quản lý và sử dụng số vốn hiệu quả có của doanh nghiệp.
Câu 51: Hệ số kết cấu tài chính của doanh nghiệp thể hiện:
Mức độ sử dụng nợ của doanh nghiệp trong việc tổ chức nguồn vốn.
Khả năng thanh toán của doanh nghiệp.
*Hiệu quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
Kết cấu tài sản của doanh nghiệp.
Câu 52: Nhóm hệ số kết cấu tài chính của doanh nghiệp bao gồm các chỉ tiêu chủ yếu sau:
*Hệ số thanh toán tiền lãi vay, hệ số nợ, hệ số nợ dài hạn.
Hệ số thanh toán hiện thời, hệ số thanh toán nhanh, hệ số nợ.
Tính vào chi phí hợp lý khi xác định thu nhập chịu thuế.
Trừ vào lợi nhuận trớc thuế của doanh nghiệp.
Trừ vào lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp.
*Tính vào chi phí hoạt động kinh doanh trong kỳ.
Câu 58: Các khoản lỗ trong hoạt động tham gia liên doanh, liên kết của doanh nghiệp đợc
tính vào:
Chi phí hoạt động bất thờng trong kỳ.
*Chi phí hoạt động kinh doanh trong kỳ.
Chi phí hoạt động tài chính trong kỳ.
Chi phí bằng tiền khác.
Câu 59: Giá trị còn lại của tài sản cố định khi thanh lý, nhợng bán tài sản cố định đợc tính
vào:
Chi phí hoạt động bất thờng.
*Chi phí hoạt động tài chính.
Chi phí hoạt động kinh doanh.
Chi phí về khấu hao tài sản cố định.
Câu 60: Chi phí về tiền bị phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế đợc tính vào:
*Chi phí hoạt động bất thờng.
Chi phí hoạt động kinh doanh.
Chi phí hoạt động tài chính.
Chi phí bằng tiền khác.
Câu 61: các khoản chiết khấu thanh toán cho ngời mua hàng hoá dịch vụ đợc tính vào:
Chi phí hoạt động bất thờng.
Chi phí hoạt động tài chính.
*Chi phí hoạt động kinh doanh.
Các khoản giảm trừ doanh thu bán hàng.
Câu 62: Dựa vào phân loại chính chi phí hoạt động kinh doanh theo nội dung kinh tế thì chi
phí về điện, nớc, điện thoại của doanh nghiệp đợc xếp vào nhóm.
Chi phí dịch vụ mua ngoài.
Chi phí quản lý doanh nghiệp.
*Chi phí hoạt động kinh doanh.
Chi phí quản lý doanh nghiệp.
Chi phí hoạt động bất thờng.
Câu 68: Dựa theo cách phân loại chi phí theo nội dung kinh tế và địa điểm phát sinh chi
phí thì toàn bộ tiền lơng hay tiền công và các khoản phụ cấp có tính chất lợng, chi bảo
hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn của bộ phận công nhân sản xuất trực tiếp
đợc xếp vào nhóm:
Chi phí bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, và kinh phí công đoàn.
Chi phí sản xuất chung.
*Chi phí về nhân công.
Chi phí nhân công trực tiếp.
Câu 69: Dựa theo cách phân loại chi phí theo nội dung kinh tế và địa điểm phát sinh chi
phí thì toàn bộ tiền lơng và các khoản phụ cấp có tính chất lợng, chi bảo hiểm xã hội, bảo
hiểm y tê, kinh phí công đoàn bộ phận nhân viên quản lý doanh nghiệp đợc xếp vào nhóm:
Chi phí nhân công.
*Chi phí bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và kinh phí công đoàn.
Chi phí quản lý doanh nghiệp.
Chi phí nhân công trực tiếp.
Câu 70: Nhóm hệ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm các chỉ tiêu chủ yếu
sau:
Hệ số nợ, kỳ thu tiền trung bình, hiệu xuất sử dụng vốn cố định, số vòng quay toàn bộ vốn,
số vòng quay vốn lu động.
Số vòng quay hàng tồn kho, số vòng quay vốn lu động, kỳ thu tiền trung bình, hiệu xuất sử
dụng vốn cố định và vòng quay toàn bộ vốn.
*Hệ số nợ dài hạn hệ số vốn chủ sở hữu. số vòng quay vốn lu động, số vòng quay hàng tồn
kho và hiệu suất sử dụng vốn cố định.
Số vòng quay hàng tồn kho, số vòng quay vốn lu động, số vòng quay toàn bộ vốn, tỷ xuất
lợi nhuận vốn kinh doanh và tỷ xuất lợi nhuận ròng vốn chủ sở hữu.
Câu 71: Thuê GTGT tính theo phơng pháp trực tiếp đợc xác định nh sau:
=thuế giá trị tính thuế của hàng hoá bán ra x thuế suất thuế GTGT.
Hiệu suất sử dụng vốn cố định = (Doanh thu trong kỳ)/ (Vốn cố định bình quân trong kỳ)
Câu 76: Mức khấu hao từng năm của tài sản cố định tính theo phơng pháp số d giảm dần đ-
ợc xá định thế nào?
Bằng nguyên giá tài sản cố định x tỷ lệ khấu hao cố định hàng năm
Bằng nguyên giá còn lại của tài sản cố định ở đầu năm của năm tính khấu hao x theo tỷ lệ
khấu hao tổng hợp bình quân.
Bằng giá trị còn lại của tài sản cố định ở đầu năm tính khấu hao x tỷ lệ khấu hao của từng
năm.
*Bằng giá trị còn lại của tài sản cố định ở đầu năm của năm tính khấu hao x tỷ lệ khấu hao
cố định hàng năm.
Câu 77: Một tài sản cố định có nguyên giá là 100 triệu, có thời gian sử dụng là 5 năm.
Doanh nghiệp thực hiện khấu hao tài sản trên theo phơng pháp số d giảm dần vớihệ số điều
chỉnh =2. mức khấu hao năm thứ 2 là:
24 triệu
*40 triệu
20 triệu
15 triệu
câu 78: Một giao dịch cho thuê tài chính phải thoả mãn một trong những điều kiện:
Ngời cho thuê chịu trách nhiệm bảo trì, bảo hiểm, thuế tài sản và chịu mọi rủi ro, thiẹt hại
về tài sản thuê. Thời hạn cho thuê tài sản ít nhất bằng 6-0% thời gian cần thiết để khấu hao
tài sản cho thuê.
Khi hết hạn hợp đồng, bên thuê đợc thuê tiếp hoặc chuyển quyền sở hữu tài sản thuê.
Ngời cho thuê có quyền huỷ ngang hợp đồng bằng mộtthông báo ngắn gửi cho ngời thuê về
chấm dứt hợp đồng thuê, trả lại tài sản trớc ngày hết hợp đồng.
*Khi kết thúc thời hạn cho thuê hợp đồng, bên thuê đợc không quyền sở hữu tài sản thuê và
không đợc tiếp tục thuê theo sự thoả thuận của 2 bên.
Câu 79:Một doanh nghiệp có số liệu năm N nh sau: [CR]Hệ số nợ bằng 0,6 [CR]Lợi nhuận
sau thuế = 100 triệu đồng [CR]Tổng vốn kinh doanh = 1.000 triệu đồng [CR]Doanh thu
thuần = 3.000 triệu đồng [CR]Doanh nghiệp kết luận nh thế nào?
Tỷ suất lợi nhuận ròng vốn chủ sở hữu = 25%
Doanh nghiệp liên doanh, liên kết
Câu 85: Cổ phần doanh nghiệp Nhà nớc nhằm mục tiêu gì?
*Nhà nớc thu hồi vốn về để đầu t vào doanh nghiệp khác.
Nhà nớc thu hồi vốn về để tăng thu ngân sách
Nhà nớc giảm chi tiêu và trợ cấp cho doanh nghiệp
Huy động vốn của các thành phần kinh tế khác để đầu t đổi mới công nghệ, phát triển sản
xuất, tăng cờng cạnh tranh.
Câu 86: Cổ phần hoá danh nghiệp Nhà nớc là quá trình?
Nhà nớc giao quyền tập trung quản lý doanh nghiệp vĩnh viễn cho ngời lao động
Nhà nớc giao quyền quản lý doanh nghiệp có thời hạn cho ngời lao động
Tạo điều kiện để những ngời góp vốn cùng tham gia quản lý doanh nghiệp, thúc đẩy doanh
nghiệp kinh doanh có hiệu quả.
*Nhà nớc thực hiện tập trung quyền quản lý doanh nghiệp
Câu 87: Vấn đề tài chính chủ yếu nào phải thực hiện khi cổ phần hoá doanh nghiệp Nhà n-
ớc?
Bổ sung vốn cho doanh nghiệp
Trợ cấp lao động đôi d
Xác định giá trị thực của doanh nghiệp tại thời điểm cổ phần hoá.
* Sắp xếp sổ sách, phân loại công nợ
Câu 88: Để xác định đợc trị thực tế của doanh nghiệp khi phần hoá. Trớc tiên cần phải?
Kiểm kê tài sản nhận gửi hộ, bán hộ, ký gửi.
*Kiểm kê tài sản hiện có tại doanh nghiệp
Kiểm tra tài sản thuê ngoài, thuê tài chính, nhận gia công
Kiểm kê tài sản thuộc sở hữu của doanh nghiệp bao gồm cả tài sản lu động và đầu t ngắn
hạn, tài sản cố định và đầu t dài hạn.
Câu 89: Những tài sản và các khoản nợ sau đây trớc khi cổ phần hoá tính trong giá trị tài sản
doanh nghiệp để cổ phần hoá có đúng không?
Nợ phải thu khó đòi
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang của những công trình, hạng mục công trình đã đình hoãn.
*Những tài sản mà doanh nghiệp không thể tiếp tục sử dụng đã phản ánh trên báo cáo tài
Câu 94: Xác định vốn bằng tiền của doanh nghiệp nh thế nào khi xác định giá trị thực của
doanh nghiệp.
*Số tiền còn lại trong két bạc (quỹ)
Số ngoại tệ gửi ngân hàng
Số vàng, bạc, đá quý.
Số d vốn bằng tiền (tiền mặt, tiền gửi ngân hàng , tiền đang chuyển) bao gồm tiền Việt Nam,
vàng bạc đá quý và ngoại tệ đợc quy đổi theo tỷ giá bình quân trên thị trờng giao dịch ngoại
tệ liên ngân hàng tại thời điểm xác định số d.
Câu 95: Xác định các khoản nợ phải thu của doanh nghiệp nh thế nào khi cổ phần hoá
doanh nghiệp?
*Các khoản nợ phải thu phản ánh trên sổ sách kế toán.
Nợ của cá nhân đã chết, bỏ trốn, không cố ngời xác nhận
Nợ của cá nhân đã chết, bỏ trốn, không có ngời xác nhận
Các khoản nợ phải thu mà nợ không xác nhận, con nợ đã giải thể, phá sản, chết bỏ trốn,
không có ngời kế thừa trách nhiệm. đã đợc đối chiếu, xác nhận.
Câu 96: Xác định giá trị lợi thế kinh doanh tính vào giá trị của doanh nghiệp nh thế nào khi
cổ phần hoá doanh nghiệp.
*Là lợi thế tăng thêm do địa lý thuận tiện (gần nơi cung cấp nguyên vật liệu, tiêu thụ sản
phẩm )
Là lợi thế tăng thêm do nhãn hiệu hàng hoá có uy tín, trình độ quản lý hiệu quả kinh doanh
cao.
Lợi nhuận siêu ngạch do lợi thế a và b
Là tích số của số vốn Nhà nớc theo sổ kế toán bình quân 3 năm liền kế trớc khi cổ phần hoá
nhân (X) với tỷ suất lợi nhuận siêu ngạch nhân (X) với tỷ lệ 30% của giá trị lợi thế đó.
Câu 97: Chi phí để tiến hành cổ phần hóa doanh nghiệp Nhà nớc do nguồn nào chịu?
Đợc tính vào chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm
*Do ngân sách Nhà nớc cấp.
Do nguồn tiền bán cổ phần thuộc phần vốn Nhà nớc tại doanh nghiệp đảm bảo.
Lấy từ lợi nhuận sau thuế TNDN để chi
Câu 98: Giá trị của doanh nghiệp để cổ phần hoá đợc xác định nh thế nào?
70 triệu
75 triệu
Câu 101: Doanh nghiệp thơng mại có số liệu năm kế hoạch 2000, nh sau ( đơn vị : triệu
đông). Lợng hàng hoá bán ra năm kế hoạch là 5000tấn, giá bán 6,4 tấn. Giá vốn hàng hoá bán ra
trong năm kế hoạch là 24.700 và chi phí lu hàng hoá bán ra năm kế hoạch so doanh số bán là:
8,44% [CR]Xác định tỷ suất lợi nhuận sau thuế TNDN so doanh thu năm kế hoạch của doanh
nghiệp.
9,77%
*10%
8,77%
8,25%
Câu 102: Một doanh nghiệp du lịch có tài liệu năm kế hoạch nh sau: [CR]doanh số các
nghiệp vụ kinh doanh hớng dẫn du lịch, khách sạn, ăn uống và hàng hoá các năm kế hoạch là
1.560 triệu, thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp là : 10.020 triệu. Vốn hàng ăn uống tự chế là 200 triệu
và giá mua hàng hoá khác là: 127,500 triệu. [CR]Xác định tỷ suất lợi nhuận sau thuế TNDN so
doanh thu cả năm kế hoạch của doanh nghiệp:
*12,5%
12%
15%
45,47%
Câu 103: Một doanh nghiệp kinh doanh nhiều mặt hàng, năm kế hoạch có các tài liệu (đơn
vị: 1000đ) [CR]Tổng doanh thu dự kiến năm kế hoạch 1.549.980 (không các loại thuế gián
thu). [CR]Chi phí kinh doanh chung so doanh thu dự kiến là 12% [CR]Giá vốn hàng mua
vào là 327. 500 [CR]Tỷ suất lợi nhuận trớc thuế so doanh thu là 66,8707%. [CR]Thuế tiêu
thụ đặc biẹt phải nộp là 10.020 [CR]Thuế GTGT phải nộp: 180.000. [CR]Xác định tổng số
thuế mà doanh nghiệp phải nộp ngân sách năm kế hoạch.
511.674
521.694
*331.674
704.808
Câu 107: Một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm tiêu thụ trong năm kế hoạch là 3000 sản
phẩm với giá 20.000đ/ sản phẩm. Dự kiến chi phí phát sinh (đơn vị: 1000đ).[CR]Nguyên, nhiên,
vật liệu: 36.000[CR]Tiền lơng và phụ cấp: 6.000[CR]Chi phí sản xuất chung:
4.000[CR]Chi phí quản lý doanh nghiệp: 3.000[CR]Chi phí bán hàng: 3.000[CR]Chi
phí biến đổi khác: 2.000[CR]Xác định lợi nhuận trớc thuế TNDN với sản lợng sản phẩm
tiêu thụ 3000 sản phẩm nói trên.
*3000
4000
5000
6000
Câu 108: Một doanh nghiệp kinh doanh nhiều mặt hàng, đã đa ra dự kiến kế hoạch nh sau
(đơn vị: triệu đồng). [CR]Chi phí bất biến: 500[CR]Doanh thu tại điểm hoà vốn là: 2000[CR]Chi
phí khả biến chiếm 70% doanh thu. Từ mức hoà vốn, doanh nghiệp xác định doanh thu tăng thêm
50%. Mức doanh thu này sẽ có đủ điều kiện thực hiện trong năm kế hoạch. [CR]Xác định lợi
nhuận trớc thuế TNDN năm kế hoạch của doanh nghiệp?
2000
*3000
600
300
Câu 109: Một doanh nghiệp, năm 1999 mua 1 tài sản cố định hết 85 triệu đồng, chi
phí vận chuyển lắp đặt hết 5 triệu. Tuổi thọ kỹ thuật của tài sản cố định này là 10
năm, để tránh rủi ro hao mòn vô hình, doanh nghiệp xác định thời gian sử dụng còn 5
năm. [CR]Xác định mức khấu hao ở năm thứ nhất 1 theo phơng pháp tổng số tỷ lệ
giảm dần (lấy tròn số).
18 triệu
24 triệu
*12 triệu
30 triệu
Câu 110: Năm 2000, một công ty đã mua 1 tài sản cố định hết 90 triệu, chi phí vận
chuyển 5 triệu, lắp đặt hết 3 triệu, chạy thử 2 triệu. Công ty dự kiến sử dụng trong 8
kiến này sử dụng trong thời gian 10năm, giá mua là 10 triệu, các chi phí khác là
1.000.000đ[CR]Hãy tính tỷ lệ khấu hao của con tầu này tại năm thứ 5 theo phơng pháp tổng số
thứ tự năm sử dụng.
*11%
10,9%
13%
15%
Câu 114: Một doanh nghiệp cho 1 công ty vay một khảon tiền là 500 triệu và sau 5
năm nhận đợc 805,255 triệu. Tìm lãi suất của khoản vay nói trên là bao nhiêu %/năm.
1%
13%
*10%
16%.
Câu 115: Một doanh nghiệp mua thiết bị A trị giá 750 triệu 1/1/N cho phép thực hiện một
doanh thu thuần hàng năm là 1.200 triệu trong 5 năm và các chi phí bao gồm cả chi phí khấu
hao là 1000 triệu/ năm. doanh nghiệp thực hiện trích khấu hao theo phơng pháp tuyến tính trong
5 năm:. [CR]Hãy tính giá trị hiện tại thuần của thiết bị A tại thời điểm 1/1/N với tỷ lệ hiện tại hoá
là 12%/ năm. Biết rằng thuế suất thuế TNDN là 32%.
150 triệu
280,965 triệu
286 triệu
*136 triệu
Câu 116: Doanh nghiệp mua thiết bị trị giá 800 triệu (Vào ngày 1/1/N) và có thể đạt doanh
thu thuần trong 2 năm đầu là 1.600 triệu/ năm, trong 3 năm tiếp theo là 1.000 triệu/năm. toàn bộ
chi phí bao gồm cả tiền khấu hao (trích theo phơng pháp tuyến tính trong 5 năm) trong 2 năm là
1200triệu đồng/ năm. trong 3 năm tiếp theo là 850 triệu/năm. [CR]Tính giá trị hiện tại thuần của
thiét bị B tại thời điểm 1/1/N với tỷ lệ hiện tại hoá là 12%/năm không lấy số lẻ. Biết rằng thuế
suất TNDN là 32%.
434 triệu
*282 triệu
Kết hợp cả 2 phơng thức thanh toán
Không mua
Câu 121: Một doanh nghiệp dự kiến năm 2000 tăng mức doanh thu thuần 2% (thực tế
năm 1999 là 15 tỷ). Dựa trên các hệ số tài chính của doanh nghiệp số vòng quay toàn
bộ vốn là: 2,5. [CR]Xác định mức vốn kinh doanh của doanh nghiệp.
*15 tỷ
18 tỷ
10 tỷ
7,2 tỷ.
Câu 122: Một doanh nghiệp có tình hình tài chính nh sau: [CR]Hệ số thanh toán hiện
thời là 3[CR]Nợ ngắn hạn: 1,0 tỷ[CR]Hàng tồn kho: 0,5 tỷ[CR]Nợ phải thu : 1,0
tỷ[CR]Xác định mức vốn bằng tiền của doanh nghiệp?.
1,5 tỷ
1,3 tỷ
*3 tỷ
1,0 tỷ
Câu 123: Một doanh nghiệp năm 1999 có tình hình tài chính nh sau: [CR]Doanh thu
thuần 18 tỷ[CR]Số vòng quay toàNhà nớc bộ vốn 2,5[CR]Hệ số nợ là 0,5[CR]Xác
định vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp năm 2000.
*7,2 tỷ
9 tỷ
5 tỷ
3,6 tỷ
Câu 124: Một doanh nghiệp có liệu kế toán năm 1999 nh sua: [CR]-Doanh thu thuần:
4000 triệu[CR]-Số lợng sản phẩm tiêu thụ: 10.000 sản phẩm. [CR]-Vốn kinh doanh
2.500 triệu, trong đó vốn vay 1000 triệu với lãi suất vay 10%/năm. [CR]-Chi phí cố
định là 1000 triệu[CR]-Chi phí biến đổi bằng 55% mức doanh thu thuần. [CR]-Hệ số
nợ là 0,6[CR]Xác định độ tác động của đòn bẩy tài chính của doanh nghiệp.
1,14
1,23
5,0
4,28
1,3
*6,0
Câu 129: Một doanh nghiệp có tình hình tài chính nh sau: [CR]-Doanh thu tiêu thụ
sản phẩm 5.000 triệu[CR]-Chi phí cố định 1.200 triệu, chi phí biến đổi bằng 70%
doanh thu tiêu thụ sản phẩm. [CR]-Hệ số nợ bằng 0,467. [CR]-Vốn kinh doanh là 150
triệu[CR]xác định tỷ suát lợi nhuận ròng vốn chủ sở hữu.
*46,6 %
42,8%
25,5%
6,5%
Câu 130: Doanh nghiệp có tình hình sản xuất kinh doanh và tài chính nh sau:
[CR]1)Năm 1999: [CR]-Nguồn vốn kinh doanh đầu kỳ 1.200 triệu, cuối kỳ 1.380
triệu. [CR]-Số sản phẩm A tồn kho, cuối kỳ: 4000 sản phẩm, giá thành sản xuất là:
40.000đ/sản phẩm. [CR]2)Năm 2000: [CR]-Số sản phẩm A sản xuất 48.000 sản
phẩAm, tồn cuối kỳ 6.000sản phẩm. [CR]-Giá thành sản xuất sản phẩm A dự kiến hạ
đợc 4% so năm 1999. [CR]-Giá bán sản phẩm A (không có thuế GTGT) là 4.500đ/sản
phẩm. [CR]-Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp của sản phẩm của sản
phẩm A là 10% giá thành sản xuất. [CR]-Thu nhập chịu thuế của sản phẩm khác là
19,200 triệu[CR]Xác định tỷ suất lợi nhuận ròng vốn kinh doanh năm kế hoạch.
[CR]-Số sản phẩm A tồn cuối kỳ 1999 đợc tiêu thụ hết trong năm 2000[CR]-Thuế
suất TNDN là 32%
*6,96 %
6,5%
5,0%
7,6%
tài chính doanh nghiệp
Câu 1: Theo giáo trình trờng ta TCDN là gì ?
Là các quỹ tiền tệ đợc tập trung và sử dụng trong kinh doanh, xét về thực chất là các quan
gì về mặt tài chính? Doanh nghiệp có thêm công cụ mới để huy động vốn đầu t chứng khoán
nhàn rỗi của doanh nghiệp để kiếm lời chuyển hớng vốn đầu t.
Câu 10: Điều kiện kinh tế tài chính chủ yếu cho mỗi doanh nghiệp mới ra đời gồm những
vấn đề gì?
Phải có khả năng sản xuất cung ứng một loại hàng hoá dịch vụ nhất định và có khả năng
sinh lời, phải có nguồn tài chính nhất là số vốn tự có nhất định để hình thành các yếu tố sản xuất.
Câu 11: Về mặt tài chính trong một dự án đàu t cần xác định những vấn đề gì? xác định
nhu cầu vốn đầu t, nguồn vốn và cách thức huy động, dự kiến kết quả tài chính đạt đợc.
Câu 12: Nguồn vốn thờng xuyên của doanh nghiệp tại một thời điểm xác định nh thế nào>
NVTX = VCSH + nợ dài hạn
Câu 13: Những nguồn vốn nào có thể trở thành nguồn vốn đầu t trong việc hình thành
doanh nghiệp?
Vốn chủ sở hữu, vốn phát hành cổ phiếu, vốn vay ngắn, trung và dài hạn.
Câu 14: Công tác quản lý tài chính gồm những nội dung gì?
Tham gia đánh giá lựa chọn dự án đầu t và kinh doanh kế hoạch hoá công tác thi tốt, sử
dụng vốn có hiệu quả, quản lý tốt các khoản thu chi đảm bảo khả năng thanh toán quản lý và
thực hiện đúng các cam kết tài chính dịch vụ Nhà nớc khách hàng và ngời lao động phân phối
đúng lợi nhuận lập và sử dụng các quỹ, kiểm soát thờng xuyên và phân tích tài chính tốt, xác
định nhu càu vốn và tổ chức huy động vốn kịp thời.
Câu 15: Tại sao phải tuân thủ quy tắc công khia tài chính? để đảm bảo lợi ích hợp pháp của
những ngừoi có quan hệ với doanh nghiệp (cổ đông, nhà đầu t chứng khoán) nhà cung ứng cấp
tín dụng.
Câu 16: Loại hình các doanh nghiệp thuộc sở hữu khác nhau thì có các đặc điểm tài chính
khác nhau nh thế nào> trên 2 vấn đề: vốn và huy động vốn, phân phối lợi nhuận.
Câu 17: Căn cứ vào đâu để phân chia các loại hình doanh nghiệp khác nhau? Căn cứ vào
quyền sở hữu vốn tài sản vốn đối với các doanh nghiệp.
Câu 18: trong dự án chi phí đầu t ban đầu bao gồm những khoản chi phí nào? gồm chi phí
nghiên cứu thăm dò, khảo sát thiết kế, lập dự án đầu t , chi phí có giấy phép thành lập và đăng ký
kinh doanh, chi phí tuyển dụng và khai trơng.
Câu 19: Trong dự án đầu t vào tài sản cố định bao gồm những khoản mục nào? chi phí xây
Bằng số lợng hàng hóa dịch vụ bán ra x giá tính thuế x thuế suất.
Câu 35: Thuế tài nguyên đợc xác định ?
Bằng số lợng tài nguyên khai thác x giá tính thuế đơn vị sản xuất x thuế suất.
Câu 36: Xác định hàng hóa dịch vụ chịu thuế XNK?
Hàng hoá đợc phép XNK qua cửa khẩu biên giới Việt Nam
Câu 37: Thuế XNK phải nộp đợc xác định nh thế nào?
Bằng số lợng hàng xuất khẩu, NK x giá tính thuế x thuế suất.
Câu 39: Yếu tố nào thuộc bảnthân doanh nghiệp làm tăng (giảm) doanh thu tiêu thụ sản
phẩm hàng hoá?
Kết cấu sản phẩm, chất lợng sản phẩm và khối lợng sản phẩm.
Câu 40: Đòn bẩy kinh doanh thể hiện vấn đề gì?
Mức độ sử dụng kinh phí cố định của hđ kinh doanh của doanh nghiệp.
Câu 41: ý kiến nào khi xem xét độ tác động đòn bẩy kinh doanh?
Thể hiện sự thay đổi lợi nhuận trớc thuế và lãi vay do có sự thay đổi doanh thu tiêu thụ.
Câu 42:Điều kiện cần và đủ để một t liệu sản xuất kh gọi là TSCĐ?
Thời gian sử dụng từ một năm trở lên và có mức giá từ 5 triệu trở lên.
Câu 43: Những chi phí nào là chi phí cố định?
Chi phí hao mòn xe chở hàng cho doanh nghiệp
Câu 44: DUPONT tủy suất lợi nhuận ròng VCSH = tỷ suất lơịi nhuận doanh thu và vòng
quay toàn bộ vốn và 1
1-hệ số nợ
Mối quan hệ giữa tỷ suất lợi nhuận ròng của vốn kinh doanh với hiệu suất sử dụng toàn bộ
vốn và tỷ suất lợi nhuận doanh thu.
Câu 45: Thi giá cổ phiếu = giá trị danh nghĩa của cổ phiếu * lợi tức cổ phiếu năm/ lãi suất
tiền gửi (trái phiếu) ngân hàng hàng năm.
Câu 46: Giá trị thực tế của doanh nghiệp?
Giá trị thực tế tài sản + trị giá vốn = nợ phỉa thu + chi phí dở dang + tài sản ký quỹ, ký cợc
ngắn và dài hạn + tổng tài sản đầu t ngắn hạn và dài hạn + tài sản vô hình, trị giá lợi thế kinh
doanh.
Câu 48: Đặc điểm chu chuyển của VCĐ là gì?
Câu 58: Giá trị tơng lai của tiền là gì?
Giá trị có thể nhận đợc tại 1 thời điểm trong tơng lai bao gồm số vốn gốc và toàn bộ số tiền
lãi tính tới thừoi điểm đó.
Câu 59: Giá trị hiện tại của 1 khoản tiền lơng?
Là giá trị tính đổi của thời điểm hiện tại của khoản tiền trên.
Câu 60: Giá trị hiện tại thuần của 1 DA đầu t ?
Số chênh lệch giữa giá trị hiện tại của các khoản thu do đầu t đem lại.
Câu 61: Sử dụng phơng pháp giá trị hiện tại thuần để đánh giá lựa chọn DA đầu t có các u
điểm sau?
Phơng pháp nà đánh giá hiệu quả kinh tế DA có tính đến các yếu tố giá trị về mặt thời gian
của tiền và phù hợp tới mục tiêu tối đa hoá lợi nhuận của doanh nghiệp.
Câu 62: Tỷ suất danh lợi bộ cảu doanh nghiệp đầu t là gì?
Là tỷ suất triết khấu mà với tỷ lệ triết khấu đó giá trị hiện tại thuần = 0
Câu 63: Thuê TS có những đặc điểm Đ?
Thời gian thuế suất ngắn
Câu 64: Tỷ suất danh lợi bộ của DA đầu t là gì?
Triết khấu.